🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
전문
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 34/2025/NQ-HĐND | Cao Bằng, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ ĐẤT LẦN ĐẦU ĐỂ CÔNG BỐ VÀ ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Xét Tờ trình số 4061/TTr-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; Báo cáo thẩm tra số 720/BC-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
2. Đối tượng áp dụng
a) Cơ quan thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đất đai;
b) Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai năm 2024;
c) Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất.
Điều 2. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất
1. Đối với đất nông nghiệp
Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.
- Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.
- Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.
- Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.
2. Đối với đất phi nông nghiệp
a) Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.
- Cách xác định vị trí:
+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).
+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.
+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.
+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
- Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị được tính bằng 80% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.
- Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị được tính bằng 60% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.
b) Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.
- Cách xác định vị trí:
+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.
+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;
+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.
+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
- Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 80% giá đất ở nông thôn được xác định cùng vị trí.
- Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được tính bằng 60% giá đất ở tại nông thôn được xác định cùng vị trí.
Điều 3. Xác định giá cho một số loại đất khác
1. Đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng được tính bằng giá đất rừng sản xuất tại khu vực lân cận để xác định giá đất (ưu tiên khu vực liền kề hoặc gần nhất).
2. Đối với đất chăn nuôi tập trung, các loại đất nông nghiệp khác được tính bằng giá của loại đất nông nghiệp có mức giá cao nhất liền kề tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.
3. Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận (ưu tiên khu vực liền kề hoặc gần nhất) để xác định giá đất. Đối với trường hợp đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích thương mại, dịch vụ được tính bằng giá đất thương mại, dịch vụ tại khu vực lân cận (ưu tiên khu vực liền kề hoặc gần nhất) để xác định giá đất.
4. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng được tính bằng giá đất ở tại khu vực lân cận (ưu tiên khu vực liền kề hoặc gần nhất) để xác định giá đất. Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp được tính bằng 80% giá đất ở tại khu vực lân cận (ưu tiên khu vực liền kề hoặc gần nhất) để xác định giá đất.
5. Đối với đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt được tính bằng 30% giá đất ở tại khu vực lân cận (ưu tiên khu vực liền kề hoặc gần nhất) để xác định giá đất.
Trường hợp thực hiện dự án đầu tư hạ tầng nghĩa trang để chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với hạ tầng, xây dựng cơ sở lưu giữ tro cốt có mục đích kinh doanh được tính bằng 80% giá đất ở khu vực lân cận (ưu tiên khu vực liền kề hoặc gần nhất) để xác định giá đất.
6. Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng thì căn cứ vào mục đích sử dụng để xác định giá đất.
7. Đối với đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh và các mục đích công cộng khác (không có các công trình xây dựng trên đất) thì căn cứ vào hiện trạng sử dụng đất để quy định theo giá đất nông nghiệp liền kề có mức giá cao nhất.
8. Đối với đất sử dụng có thời hạn, giá đất được tính tương ứng với giá của đất có thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp; đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền.
Điều 4. Xác định giá đất cho một số trường hợp cụ thể
1. Áp dụng đối với đất nông nghiệp
a) Cùng khu vực, vị trí đất nhưng thửa đất có độ chênh (cao, thấp) so với mặt đường liền kề từ 3m đến dưới 5m thì giá đất tính bằng 0,9 lần giá đất vị trí tương ứng; từ 5m trở lên, giá đất tính bằng 0,8 lần giá đất vị trí tương ứng.
b) Đất nông nghiệp (không bao gồm đất rừng sản xuất) trong khu vực các xã và khu vực cửa khẩu đã được phê duyệt quy hoạch chung tỷ lệ 1:2000 (đến thời điểm ban hành Bảng giá đất) được nhân với hệ số k=1,25 giá trong Bảng giá đất.
2. Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp
a) Trường hợp thửa đất tiếp giáp với nhiều đoạn đường (hoặc nhiều vị trí) thì thửa đất đó được tính theo đoạn đường (hoặc vị trí đất) có mức giá cao nhất.
b) Mức điều chỉnh cho một số trường hợp cụ thể:
- Thửa đất tiếp giáp 02 mặt đường trở lên: Giá đất tăng 5% tính theo đơn giá tại mặt đường có giá cao nhất.
- Thửa đất đối diện trung tâm hành chính, trung tâm thương mại, chợ, công viên, khu vui chơi giải trí, cơ sở y tế, giáo dục đào tạo: Giá đất tăng 5% tính theo đơn giá đoạn đường cùng vị trí.
- Thửa đất tiếp giáp hoặc đối diện khu nghĩa trang, nghĩa địa, bãi rác, khu xử lý chất thải, khu chăn nuôi tập trung: Giá đất giảm 5% tính theo đơn giá đoạn đường cùng vị trí.
- Trường hợp thửa đất có nguồn gốc tách ra từ thửa tiếp giáp với 2 loại đường có giá khác nhau (phía trước và phía sau) để chuyển mục đích sử dụng đất thì tính theo giá của đoạn đường có giá đất cao hơn.
c) Trường hợp trong cùng thửa đất có chiều sâu lớn hơn 30m thì giá đất vị trí tiếp theo được tính bằng 0,8 lần so với vị trí trước (áp dụng tối đa 3 lần cho mỗi lần giảm 30m, phần diện tích còn lại tính bằng giá của vị trí liền kề cuối cùng của thửa đất).
d) Thửa đất không thuộc mặt tiền của vị trí 1 và vị trí 2 của đường phố chính, đường nhánh nhưng nằm trong cự li 30 m đầu thì được tính theo giá của vị trí thấp hơn (áp dụng cho cả đất liền thửa và không liền thửa của vị trí 1 và vị trí 2).
đ) Cùng khu vực, vị trí đất nhưng thửa đất có độ chênh (cao, thấp) so với mặt đường liền kề từ 3m đến dưới 5m thì giá đất được tính bằng 0,8 lần giá đất vị trí đất tương ứng; từ 5m trở lên thì giá đất được tính bằng giá đất vị trí tiếp theo (áp dụng cho các vị trí 1, 2, 3).
e) Đối với đoạn đường khu vực nông thôn chưa quy định cụ thể trong Bảng giá đất thì căn cứ vào vị trí đất liền kề có mức giá cao nhất để xác định giá vị trí đó bằng 0,8 lần giá của vị trí đất liền kề có mức giá cao nhất.
g) Đối với thửa đất nằm sát các ngõ nối thông với nhiều đoạn đường có giá đất khác nhau thì áp dụng theo giá đất của đường, phố gần nhất; nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao hơn.
Điều 5. Bảng giá đất
Bảng giá các loại đất theo từng xã, phường từ Phụ lục số 01 đến Phụ lục số 56 gồm: Bảng giá đất nông nghiệp (Bảng 01) và Bảng giá đất ở nông thôn/đất ở đô thị (Bảng 02) kèm theo Nghị quyết này.
(Có Phụ lục Bảng giá các loại đất kèm theo)
Điều 6. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Các quy định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành:
a) Nghị quyết số 33/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng thông qua Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
b) Nghị quyết số 58/2021/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng điều chỉnh, bổ sung một số điều Quy định Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Nghị quyết số 33/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
c) Nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 14 tháng 3 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng bổ sung Quy định Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Nghị quyết số 33/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 58/2021/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.
4. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
5. Trường hợp cần thiết phải sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất, Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVII, kỳ họp thứ 39 thông qua ngày 31 tháng 12 năm 2025./.
|
Nơi nhận: |
CHỦ TỊCH (Đã ký) |
DANH MỤC PHỤ LỤC BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
|
Ký hiệu |
Tên phụ lục |
|
Phụ lục số 01 |
Bảng giá các loại đất xã Quảng Lâm |
|
Phụ lục số 02 |
Bảng giá các loại đất xã Nam Quang |
|
Phụ lục số 03 |
Bảng giá các loại đất xã Lý Bôn |
|
Phụ lục số 04 |
Bảng giá các loại đất xã Bảo Lâm |
|
Phụ lục số 05 |
Bảng giá các loại đất xã Yên Thổ |
|
Phụ lục số 06 |
Bảng giá các loại đất xã Sơn Lộ |
|
Phụ lục số 07 |
Bảng giá các loại đất xã Hưng Đạo |
|
Phụ lục số 08 |
Bảng giá các loại đất xã Bảo Lạc |
|
Phụ lục số 09 |
Bảng giá các loại đất xã Cốc Pàng |
|
Phụ lục số 10 |
Bảng giá các loại đất xã Cô Ba |
|
Phụ lục số 11 |
Bảng giá các loại đất xã Khánh Xuân |
|
Phụ lục số 12 |
Bảng giá các loại đất xã Xuân Trường |
|
Phụ lục số 13 |
Bảng giá các loại đất xã Huy Giáp |
|
Phụ lục số 14 |
Bảng giá các loại đất xã Ca Thành |
|
Phụ lục số 15 |
Bảng giá các loại đất xã Phan Thanh |
|
Phụ lục số 16 |
Bảng giá các loại đất xã Thành Công |
|
Phụ lục số 17 |
Bảng giá các loại đất xã Tĩnh Túc |
|
Phụ lục số 18 |
Bảng giá các loại đất xã Tam Kim |
|
Phụ lục số 19 |
Bảng giá các loại đất xã Nguyên Bình |
|
Phụ lục số 20 |
Bảng giá các loại đất xã Minh Tâm |
|
Phụ lục số 21 |
Bảng giá các loại đất xã Thanh Long |
|
Phụ lục số 22 |
Bảng giá các loại đất xã Cần Yên |
|
Phụ lục số 23 |
Bảng giá các loại đất xã Thông Nông |
|
Phụ lục số 24 |
Bảng giá các loại đất xã Hà Quảng |
|
Phụ lục số 25 |
Bảng giá các loại đất xã Trường Hà |
|
Phụ lục số 26 |
Bảng giá các loại đất xã Lũng Nặm |
|
Phụ lục số 27 |
Bảng giá các loại đất xã Tổng Cọt |
|
Phụ lục số 28 |
Bảng giá các loại đất xã Nam Tuấn |
|
Phụ lục số 29 |
Bảng giá các loại đất xã Bạch Đằng |
|
Phụ lục số 30 |
Bảng giá các loại đất xã Hòa An |
|
Phụ lục số 31 |
Bảng giá các loại đất xã Nguyễn Huệ |
|
Phụ lục số 32 |
Bảng giá các loại đất xã Minh Khai |
|
Phụ lục số 33 |
Bảng giá các loại đất xã Canh Tân |
|
Phụ lục số 34 |
Bảng giá các loại đất xã Kim Đồng |
|
Phụ lục số 35 |
Bảng giá các loại đất xã Thạch An |
|
Phụ lục số 36 |
Bảng giá các loại đất xã Đông Khê |
|
Phụ lục số 37 |
Bảng giá các loại đất xã Đức Long |
|
Phụ lục số 38 |
Bảng giá các loại đất xã Phục Hòa |
|
Phụ lục số 39 |
Bảng giá các loại đất xã Bế Văn Đàn |
|
Phụ lục số 40 |
Bảng giá các loại đất xã Độc Lập |
|
Phụ lục số 41 |
Bảng giá các loại đất xã Hạnh Phúc |
|
Phụ lục số 42 |
Bảng giá các loại đất xã Quảng Uyên |
|
Phụ lục số 43 |
Bảng giá các loại đất xã Quang Hán |
|
Phụ lục số 44 |
Bảng giá các loại đất xã Trà Lĩnh |
|
Phụ lục số 45 |
Bảng giá các loại đất xã Quang Trung |
|
Phụ lục số 46 |
Bảng giá các loại đất xã Đoài Dương |
|
Phụ lục số 47 |
Bảng giá các loại đất xã Trùng Khánh |
|
Phụ lục số 48 |
Bảng giá các loại đất xã Đàm Thủy |
|
Phụ lục số 49 |
Bảng giá các loại đất xã Đình Phong |
|
Phụ lục số 50 |
Bảng giá các loại đất xã Hạ Lang |
|
Phụ lục số 51 |
Bảng giá các loại đất xã Lý Quốc |
|
Phụ lục số 52 |
Bảng giá các loại đất xã Vinh Quý |
|
Phụ lục số 53 |
Bảng giá các loại đất xã Quang Long |
|
Phụ lục số 54 |
Bảng giá các loại đất phường Thục Phán |
|
Phụ lục số 55 |
Bảng giá các loại đất phường Nùng Trí Cao |
|
Phụ lục số 56 |
Bảng giá các loại đất phường Tân Giang |
PHỤ LỤC SỐ 01
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ QUẢNG LÂM
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Mục đích sử dụng đất |
Mã loại đất |
Giá đất |
||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
|||
|
1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|||
|
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
64 |
51 |
45 |
|
|
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
58 |
46 |
40 |
|
|
2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
54 |
43 |
37 |
|
3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
50 |
40 |
35 |
|
4 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
10 |
||
|
5 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
37 |
29 |
26 |
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đơn vị hành chính |
Giá đất |
|||
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
1 |
Đất mặt tiền đường giao thông từ đầu cầu Bản Đe đến xóm Sác Ngà - Nặm Pục |
404 |
303 |
227 |
182 |
|
2 |
Đất mặt tiền dọc đường giao thông liên xóm Tổng Ngoảng đến nhà văn hóa xóm Phiêng Phát (Từ đường rẽ nhà ông Lục Tuyên Ngôn (thửa đất số 30, tờ bản đồ số 133) xóm Tổng Ngoảng đến nhà văn hóa xóm Phiêng Phát) |
371 |
279 |
209 |
168 |
|
3 |
Tuyến đường liên xóm Tổng Ngoảng - Khau Piao - Nà Mùng (Từ thửa đất số 499, tờ bản đồ số 145 đến thửa đất số 31, tờ bản đồ số 143) |
371 |
279 |
209 |
168 |
|
4 |
Tuyến đường từ ngã ba Sắc Ngà (thửa đất số 92 tờ bản đồ 109) đi đến hết xóm Khau Noong (hết thửa đất số 133 tờ bản đồ số 70) - Hồ Nhì |
356 |
268 |
201 |
161 |
|
5 |
Đường giao thông nội Xóm Bản Nà (Từ ngã ba chân dốc Xóm Bản Nà nhà ông Dương Văn Tài (thửa đất số 47, tờ bản đồ số 178) đến hết đoạn nhà ông Hoàng Văn Thành (thửa đất số 85, tờ bản đồ số 150) giáp nhà ông Hoàng Văn Đông) |
356 |
268 |
201 |
161 |
|
6 |
Từ đầu cầu Xã Quảng Lâm đi hết đoạn đường nhà ông Lần Văn Phong (hết thửa số 100, tờ bản đồ 196). |
356 |
268 |
201 |
161 |
|
7 |
Tuyến đường từ nhà ông Hoàng Văn Lê (Bảo Sông) (từ thửa đất số 35, tờ bản đồ 180 đi xóm Phiêng Mường đến hết đất địa giới hành chính Xã Quảng Lâm giáp ranh Xã Bắc Mê, tỉnh Tuyên Quang (Xã Yên Phong, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang cũ) (do phát sinh đoạn đường tiếp theo) |
356 |
268 |
201 |
161 |
|
8 |
Đất mặt tiền dọc đường giao thông liên xóm Tổng Ngoảng đi xóm Tổng Chảo (từ thửa số 144, tờ bản đồ 133 đến hết thửa số 782, tờ bản đồ 61) |
356 |
268 |
201 |
161 |
|
9 |
Đất mặt tiền dọc đường giao thông liên xóm từ đầu cầu Pác Khuổi đến đầu cầu treo xóm Nặm Miòong |
356 |
268 |
201 |
161 |
|
10 |
Tuyến đường liên xóm Nà Kiềng - Tổng Chảo (Từ thửa đất số 64, tờ bản đồ số 52 đến hết thửa đất số 131, tờ bản đồ số 162) |
356 |
268 |
201 |
161 |
|
11 |
Tuyến đường từ ngã ba đầu đầu cầu chợ Bản Luầy đi đến xóm Cốc Páp (hết thửa đất số 01 tờ bản đồ số 161) |
304 |
228 |
170 |
137 |
PHỤ LỤC SỐ 02
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ NAM QUANG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Mục đích sử dụng đất |
Mã loại đất |
Giá đất |
||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
|||
|
1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|||
|
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
64 |
51 |
45 |
|
|
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
58 |
46 |
40 |
|
|
2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
54 |
43 |
38 |
|
3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
50 |
40 |
35 |
|
4 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
10 |
||
|
5 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
37 |
29 |
26 |
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đơn vị hành chính |
Giá đất |
|||
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
1 |
Đất mặt tiền dọc đường giao thông thuộc xóm Tổng Phườn (tính từ thửa 183 tờ bản đồ số 88 đến hết thửa 392 tờ bản đồ 52) |
404 |
303 |
227 |
182 |
|
2 |
Đất mặt tiền từ đầu cầu treo Nam Quang - hết đất nhà trường Pác Ròm |
404 |
303 |
227 |
182 |
|
3 |
Đất mặt tiền từ xóm Tổng Phườn (từ thửa 184 tờ bản đồ số 88 hộ Ma Văn Thống) - (đến hết thửa số 389 tờ bản đồ số 88 hộ Hoàng Văn Ngoan) |
404 |
303 |
227 |
182 |
|
4 |
Từ đầu cấu cứng Khu 4, Xã Bảo Lâm đến thửa đất số 17, tờ bản đồ số 179 (thuộc xóm Pác Ròm, Xã Nam Quang) |
404 |
303 |
227 |
182 |
|
5 |
Đất mặt tiền từ đầu cầu treo Nam Quang - xóm Đon Sài (hết thửa số 12 tờ bản đồ số 04) (Trừ đoạn đi qua xóm Tổng Phườn) mà ô tô đi lại được |
317 |
239 |
178 |
144 |
|
6 |
Đoạn từ thửa đất số 389, tờ bản đồ số 88 - xóm Nặm Ròm (đến hết thửa đất số 182, tờ bản đồ số 22) |
317 |
239 |
178 |
144 |
|
7 |
Đất mặt tiền từ đầu cầu Nà Đấng đến xóm Khuổi Hẩu (hết thửa đất số 35, tờ bản đồ số 66) |
317 |
239 |
178 |
144 |
|
8 |
Đoạn từ trường THCS Nam Cao đến dọc đường trung tâm chợ Phia Cọ (từ thửa đất số 89 đến hết thửa đất số 25, tờ bản đồ 137) |
304 |
228 |
170 |
137 |
|
9 |
Đoạn đường Phia Cọ - Bản Cao - Nà Mon (từ thửa đất số 25, tờ bản đồ 137) đi Xã Ngọc Long thuộc tỉnh Tuyên Quang |
304 |
228 |
170 |
137 |
|
10 |
Đoạn đường Phia Cọ đi 2 xóm Bản Bung - Phia Cò (thửa đất số 25, tờ bản đồ 137, đến thửa đất số 113, tờ bản đồ số 174) |
304 |
228 |
170 |
137 |
|
11 |
Đoạn đường từ xóm Bản Bung (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 174) đi đến địa giới hành chính xóm Nà Nhuồm thuộc Xã quản lý |
304 |
228 |
170 |
137 |
|
12 |
Đoạn đường từ xóm Phia Cọ đi 2 xóm Đoàn Kết - Nặm Đang (từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 137 đến hết thửa đất số 23, tờ bản đồ số 9) |
304 |
228 |
170 |
137 |
|
13 |
Đoạn đường từ Pác ngàm, xóm Đon Sài, Xã Nam Quang cũ đến hết xóm Khẩu Cắm, Xã Nam Cao cũ |
304 |
228 |
170 |
137 |
PHỤ LỤC SỐ 03
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ LÝ BÔN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Mục đích sử dụng đất |
Mã loại đất |
Giá đất |
||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
|||
|
1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|||
|
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
79 |
63 |
55 |
|
|
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
72 |
57 |
50 |
|
|
2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
65 |
52 |
45 |
|
3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
63 |
50 |
44 |
|
4 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
12 |
||
|
5 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
45 |
36 |
32 |
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đơn vị hành chính |
Giá đất |
|||
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
1 |
Đất mặt tiền từ nhà ông Lữ Minh Tâm (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 215) đến ngã ba đầu cầu Quốc lộ 4C, ngã ba đường rẽ vào chợ đến hết Bưu điện văn hóa Xã Lý Bôn cũ |
628 |
472 |
353 |
282 |
|
2 |
Đất thuộc khu vực trung tâm chợ Xã Lý Bôn cũ |
628 |
472 |
353 |
282 |
|
3 |
Đất mặt tiền từ Bưu điện văn hóa Xã đến nhà ông Nông Văn Lực (hết thửa đất số 40, tờ bản đồ số 200) (bên xóm Nà Pồng) |
515 |
387 |
289 |
231 |
|
4 |
Đất mặt tiền từ nhà bà Tô Thị Hương (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 216) cột sóng Viettel đến cây xăng Lý Bôn |
515 |
387 |
289 |
231 |
|
5 |
Đất mặt tiền từ Cây xăng Lý Bôn đến hết địa phận Xã Lý Bôn cũ theo Quốc lộ 34 |
515 |
387 |
289 |
231 |
|
6 |
Đất mặt tiền từ nhà ông Lữ Minh Tâm (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 215) dọc theo Quốc lộ 34 đến hết nhà ông Nông Văn Thành (đến hết thửa đất số 45, tờ bản đồ số 241) - Pác Kín xóm Nà Pồng |
515 |
387 |
289 |
231 |
|
7 |
Đoạn mặt tiền dọc theo Quốc lộ 34 từ ngã ba đường mới rẽ vào Xã Vĩnh Quang cũ về phía Bảo Lạc đến hết nhà ông Sầm Văn Thiết (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 03), về phía Bảo Lâm đến hết nhà bà Liên Thị Nhâm (hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 03) (Nà Tốm) |
404 |
303 |
227 |
182 |
|
8 |
Đất mặt tiền từ ngã ba đường rẽ lên trụ sở Ủy ban nhân dân đến hết Trạm Y tế Xã và toàn bộ khu vực mặt tiền chợ Xã Vĩnh Quang (cũ) |
404 |
303 |
227 |
182 |
|
9 |
Đất mặt tiền từ nhà ông Nông Văn Thành (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 241) đến ngã ba theo đường rẽ đi Xã Vĩnh Phong cũ đến hết địa giới hành chính Xã Lý Bôn cũ |
404 |
303 |
227 |
182 |
|
10 |
Đất mặt tiền từ đầu cầu Lý Bôn tờ bản đồ số 199 dọc theo Quốc lộ 4C (bên xóm Nà Mạt) đến hết địa phận xóm Nà Mạt theo Quốc lộ 4C (đến hết thửa đất số 20, tờ bản đồ 149) |
404 |
303 |
227 |
182 |
|
11 |
Đất mặt tiền đoạn đường từ nhà ông Sầm Văn Thiết (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 03) theo Quốc lộ 34 đến hết địa giới Xã Vĩnh Quang (giáp huyện Bảo Lạc cũ) |
331 |
249 |
185 |
150 |
|
12 |
Đoạn đường liên xóm Thiêng Nà, Cốc Tém, Nà Lầu (từ thửa 48 tờ bản đồ 6 đến hết thửa số 130 tờ bản đồ số 100) |
331 |
249 |
185 |
150 |
|
13 |
Đoạn đường liên xóm Nà Ngà, Khuổi Rò, Nặm Lạn, Nà Hiên, Nặm Uốm (từ thửa đất số 204 tờ bản đồ số 109 đến hết thửa đất số 76 tờ bản đồ số 197) |
331 |
249 |
185 |
150 |
|
14 |
Đoạn đường liên xóm Nà Luông - Nà Hù (từ thửa đất số 308 tờ bản đồ số 88 đến hết thửa đất số 236 tờ bản đồ số 88) |
331 |
249 |
185 |
150 |
|
15 |
Đoạn đường liên xóm Nà Luông - xóm Phia Nà (từ thửa đất số 306 tờ bản đồ số 88 đến thửa đất 90 tờ bản đồ số 103) |
331 |
249 |
185 |
150 |
|
16 |
Đoạn đường từ xóm Bản Cài - xóm Nà Phíao đến hết địa giới hành chính Xã Vĩnh Quang cũ |
331 |
249 |
185 |
150 |
|
17 |
Đoạn đường liên xóm Nà Luông đi xóm Bản Cài (từ thửa đất số 104 tờ bản đồ số 29 đến hết thửa đất số 293 tờ bản đồ số 88) |
331 |
249 |
185 |
150 |
|
18 |
Đoạn đường ngã ba Khau Sáng - Nặm Uốm thuộc xóm Nặm Uốm |
331 |
249 |
185 |
150 |
|
19 |
Đoạn đường ô tô đi lại được xung quanh trường cấp II, III Lý Bôn |
282 |
211 |
158 |
127 |
|
20 |
Đất mặt tiền từ dọc Quốc lộ 4C chạy qua các xóm Tổng Ác, Pác Rà, Khuổi Vin, đến đầu cầu Nà Tồng |
282 |
211 |
158 |
127 |
|
21 |
Đất mặt tiền chạy từ ngã ba Quốc lộ 4C đến đường rẽ đi xóm Phiêng Pẻn (từ thửa đất số 42 tờ bản đồ số 200) (đi qua các xóm Nà Mạt, Phiêng Pẻn, Phiêng Lùng, đến hết Phân trường Tiểu học Phiêng Đăm |
282 |
211 |
158 |
127 |
|
22 |
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 4C qua đường rẽ xóm Pác Rà (từ thửa số đất 40, tờ bản đồ 69) đến hết Trường Tiểu học Nà Khuông |
282 |
211 |
158 |
127 |
|
23 |
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 4C từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 7, xóm Nà Tồng, đến Nà Mấư, Đông Sang (hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 46) |
282 |
211 |
158 |
127 |
|
24 |
Đoạn từ ngã ba Pác Ruộc (từ thửa đất số 70, tờ bản đồ số 182) đi Xã Đức Hạnh cũ (đi các xóm Nà Mạt Khuổi Bon) đến hết địa phận Xã Lý Bôn cũ |
282 |
211 |
158 |
127 |
|
25 |
Đoạn đường từ Nà Sài (thửa số 70, tờ bản đồ số 182) đi Pác Ruộc đến đầu cầu treo xóm Nà Tốm bên xóm Pác Ruộc |
282 |
211 |
158 |
127 |
|
26 |
Đoạn đường đi xóm Phiêng Đăm - Lũng Lòn |
282 |
211 |
158 |
127 |
PHỤ LỤC SỐ 04
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ BẢO LÂM
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Mục đích sử dụng đất |
Mã loại đất |
Giá đất |
||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
|||
|
1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|||
|
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
79 |
63 |
55 |
|
|
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
72 |
57 |
50 |
|
|
2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
65 |
52 |
45 |
|
3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
63 |
50 |
44 |
|
4 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
12 |
||
|
5 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
45 |
36 |
32 |
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đơn vị hành chính |
Giá đất |
|||
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
1 |
Đoạn đường từ ngã ba đầu cầu (nhà ông Long Văn Tiến (thửa đất số 74, tờ bản đồ 147)) đến hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 141 |
2.723 |
2.042 |
1.532 |
1.225 |
|
2 |
Từ thửa đất số 4, tờ bản đồ số 141 đến ngã ba đường rẽ lên UBND Xã Bảo Lâm (đến hết thửa đất 59, tờ bản đồ số 136) |
2.723 |
2.042 |
1.532 |
1.225 |
|
3 |
Các vị trí đất mặt tiền xung quanh khu vực chợ nông sản |
2.723 |
2.042 |
1.532 |
1.225 |
|
4 |
Đoạn đường tiếp từ đường rẽ lên UBND huyện Bảo Lâm cũ (từ thửa đất số 4 tờ bản đồ số 141) đến cổng chào xóm 4 |
1.685 |
1.265 |
947 |
758 |
|
5 |
Đoạn đường tiếp ngã ba đầu cầu (nhà ông Long Văn Tiến (thửa đất số 74, tờ bản đồ 147)) lên chân dốc lên trường Tiểu học - THCS (đến hết thửa đất số 100, tờ bản đồ số 153) |
1.685 |
1.265 |
947 |
758 |
|
6 |
Đoạn đường tiếp ngã ba đầu cầu (nhà ông Long Văn Tiến (thửa đất số 74, tờ bản đồ 147)) theo Quốc lộ 34 đi Xã Bắc Mê (tỉnh Tuyên Quang) đến cổng chào xóm 2 |
1.685 |
1.265 |
947 |
758 |
|
7 |
Đoạn đường từ ngã ba rẽ lên UBND Xã Bảo Lâm đến đường đi khu Loỏng Khinh (từ thửa đất số 51, tờ bản đồ số 136 đến hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 137) |
1.685 |
1.265 |
947 |
758 |
|
8 |
Đoạn đường từ chân dốc lên trường Tiểu học - THCS (tiếp đất nhà bà Sầm Thị Tươi (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 153)) đi tiếp đến trường |
1.031 |
774 |
579 |
464 |
|
9 |
Đoạn đường từ thửa đất số 51 tờ bản đồ 154 đến đường rẽ vào mỏ đá Tu Lủng (xóm 1) từ thửa đất số 47, tờ bản đồ 154 đến đường rẽ vào mỏ đá Tu Lủng (xóm 1) |
1.031 |
774 |
579 |
464 |
|
10 |
Đoạn đường từ nhà bà Lãnh Thị Nguyệt (từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 96) đi đến hết cổng sau Công ty CKC |
813 |
610 |
457 |
366 |
|
11 |
Đoạn đường giao thông đi xóm Mạy Rại bắt đầu từ ngã ba rẽ vào khu tập thể (thường gọi là khu tập thể Mạy Rại) đến trung tâm xóm Mạy Rại (đến hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 40) |
813 |
610 |
457 |
366 |
|
12 |
Đoạn đường từ Quốc lộ 34 đi xóm Phiêng Phay, đến trung tâm xóm Phiêng Phay (từ thửa đất số 36, tờ bản đồ 69 đến hết thửa đất số 70, tờ bản đồ số 102) |
813 |
610 |
457 |
366 |
|
13 |
Đoạn đường từ Cổng chào xóm 4 theo Quốc lộ 34 đi xóm Nà Ca, tới trung tâm xóm Nà Ca (hết thửa đất số 66 tờ bản đồ số 09) |
813 |
610 |
457 |
366 |
|
14 |
Đoạn từ trung tâm xóm Nà Ca theo Quốc lộ 34 (từ thửa đất số 07, tờ bản đồ số 09) đến giáp ranh địa giới hành chính Xã Lý Bôn |
813 |
610 |
457 |
366 |
|
15 |
Đoạn đường từ Cổng chào xóm 2 theo Quốc lộ 34 hướng đi Xã Bắc Mê, tỉnh Tuyên Quang đến hết đất nhà bà Lãnh Thị Nguyệt (hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 96) |
813 |
610 |
457 |
366 |
|
16 |
Đoạn đường tiếp từ đường rẽ vào mỏ đá Tu Lủng (từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 61) đến thửa đất số 11, tờ bản đồ số 437 |
813 |
610 |
457 |
366 |
|
17 |
Đoạn đường từ cổng sau Công ty CKC (từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 126) đến giáp ranh Xã Yên Thổ |
813 |
610 |
457 |
366 |
|
18 |
Đất khu tái Định cư Pác Bang (từ thửa đất số 09, tờ bản đồ 42 đến hết thửa đất số 157, tờ bản đồ số 48) |
813 |
610 |
457 |
366 |
|
19 |
Đất mặt tiền từ ngã ba đường rẽ vào mỏ nước đến nhà ông Bàn Văn Đức (từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 152 đến hết thửa đất số 75, tờ bản đồ số 153) |
813 |
610 |
457 |
366 |
|
20 |
Đất mặt tiền rẽ vào khu Loỏng Giảng đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Quyết (từ thửa đất số 48, tờ bản đồ số 153 đến hết thửa đất số 03, tờ bản đồ số 154) |
813 |
610 |
457 |
366 |
|
21 |
Đất mặt tiền từ đường rẽ xuống sân vận động đến ngã rẽ đi xóm Bản Mỏ (hết thửa đất số 06 tờ bản đồ số 72) |
813 |
610 |
457 |
366 |
|
22 |
Đất mặt tiền tính từ thửa đất số 22, tờ bản đồ 145 theo hướng đi lên khu tái định cư cạnh trụ sở Chi nhánh điện lực Bảo Lâm đến hết thửa đất số 8, tờ bản đồ 145 |
813 |
610 |
457 |
366 |
|
23 |
Đoạn đường từ Trường Trung tâm Giáo dục thường xuyên đến Sân quảng trường trung tâm Xã Bảo Lâm đến hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 139 |
813 |
610 |
457 |
366 |
|
24 |
Đất mặt tiền đoạn từ thị trấn Pác Miầu cũ đến đường rẽ lên UBND Xã Mông Ân cũ đi qua xóm Nà Bon (đến hết thửa đất số 44, từ bản đồ số 460) |
329 |
247 |
184 |
149 |
|
25 |
Đất mặt tiền đoạn từ đường rẽ lên UBND Xã Mông Ân cũ đến ngã ba đường khu ổn định dân cư mới xóm Đon Sài |
329 |
247 |
184 |
149 |
|
26 |
Đất mặt tiền đoạn ngã ba đường rẽ nhà ông Sùng Văn Lồng (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 438) đến hết Trường tiểu học Nà Mấư |
329 |
247 |
184 |
149 |
|
27 |
Đất mặt tiền bắt đầu từ Quốc lộ 34 giáp ranh Xã Lý Bôn cũ đến hết trụ sở UBND Xã Vĩnh Phong cũ |
329 |
247 |
184 |
149 |
|
28 |
Đất mặt tiền từ xóm Bản Diềm (từ thửa đất số 73, tờ bản đồ số 206) đến hết trường tiểu học xóm Lũng Trang |
329 |
247 |
184 |
149 |
|
29 |
Đất mặt tiền dọc theo đường từ UBND Xã Vĩnh Phong cũ đến xóm Én Nội (từ thửa số 3, tờ bản đồ số 226 đến hết thửa đất số 17, tờ bản đồ 332) |
329 |
247 |
184 |
149 |
|
30 |
Đoạn đường đất mặt tiền dọc theo đường liên xóm từ xóm Én Ngoại đi trường Tiểu học xóm Én Cổ (từ thửa số 175, tờ bản đồ số 288 đến hết thửa số 103, tờ bản đồ số 351) |
329 |
247 |
184 |
149 |
|
31 |
Đất mặt tiền từ ngã ba đường đi xóm Nà Pồng vào đến hết thửa đất số 130, tờ bản đồ số 519 |
304 |
228 |
170 |
137 |
|
32 |
Đất mặt tiền từ ngã ba xóm Đon Sài đi qua xóm Nà Pồng, Phiêng Mẹng đến giáp xóm Khau Dề, Xã Yên Thổ |
304 |
228 |
170 |
137 |
|
33 |
Đoạn đường đất mặt tiền dọc theo đường liên xóm từ xóm Bản Diềm (từ thửa số 14 tờ bản đồ số 235) đến hết điểm trường Tiểu học Nặm Tăn thuộc xóm Phiêng Nặm |
304 |
228 |
170 |
137 |
|
34 |
Đoạn đường từ xóm 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 71) đến tờ bản đồ 85, thửa đất số 4 |
304 |
228 |
170 |
137 |
PHỤ LỤC SỐ 05
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ YÊN THỔ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Mục đích sử dụng đất |
Mã loại đất |
Giá đất |
||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
|||
|
1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|||
|
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
64 |
51 |
45 |
|
|
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
58 |
46 |
40 |
|
|
2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
54 |
43 |
37 |
|
3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
50 |
40 |
35 |
|
4 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
10 |
||
|
5 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
37 |
29 |
26 |
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đơn vị hành chính |
Giá đất |
|||
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
1 |
Đất mặt tiền xung quanh khu chợ Bản Chang I (từ thửa đất 08 tờ bản đồ số 162 đến ngã ba đường lên UBND Xã Yên Thổ cũ) |
483 |
362 |
271 |
217 |
|
2 |
Đất mặt tiền từ trường Bán trú đến đầu cầu đi Yên Thổ |
483 |
362 |
271 |
217 |
|
3 |
Đất mặt tiền xung quanh khu vực chợ Xã Thái Học cũ |
483 |
362 |
271 |
217 |
|
4 |
Đất mặt tiền từ ngã ba giáp nhà ông Vũ Ngọc Pha (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 92) theo đường đi Xã Thái Sơn đến đường rẽ lên trụ sở UBND Xã Thái Học (cũ) |
483 |
362 |
271 |
217 |
|
5 |
Đất dọc đường giao thông huyện lộ từ ranh giới Xã Thái Học cũ đến đầu xóm Bản Chang I (đến hết thửa đất số 614, tờ bản đồ số 143) |
370 |
279 |
208 |
167 |
|
6 |
Đoạn đường từ trung tâm xóm Lũng Cuổi đi Chòm Xóm (từ thửa đất số 116, tờ bản đồ 138 đến hết thửa 395, tờ bản đồ 138) |
370 |
279 |
208 |
167 |
|
7 |
Đoạn đường liên xóm Bản Chang I - Bản Chang II - Nà Sài (từ thửa đất số 165, tờ bản đồ 162 đến hết thửa đất số 161, tờ bản đồ 235) |
370 |
279 |
208 |
167 |
|
8 |
Đoạn đường liên xóm Bản Vàng - Nà Sài (từ thửa đất số 296, tờ bản đồ 179 đến hết thửa đất số 106, tờ bản đồ 234) |
370 |
279 |
208 |
167 |
|
9 |
Đoạn đường liên xóm Khuổi Sáp - Khuổi Chuồng (từ thửa đất số 38, tờ bản đồ 197 đến hết thửa đất số 353, tờ bản đồ 214) |
370 |
279 |
208 |
167 |
|
10 |
Đoạn đường nội thôn xóm Nà Vài, Bản Nghõe - Bó Moọc (điểm đầu từ thửa đất số 125, tờ bản đồ 66 đến thửa đất số 232, tờ bản đồ số 1) |
370 |
279 |
208 |
167 |
|
11 |
Đoạn đường liên xóm Bản Chang II - Khên Lền (từ thửa đất số 24, tờ bản đồ 183 đến thửa đất số 37, tờ bản đồ 239) |
370 |
279 |
208 |
167 |
|
12 |
Đoạn đường từ đầu cầu cứng gần chợ (Từ thửa đất số 318, tờ bản đồ số 66) đến UBND Xã Thái Sơn cũ |
370 |
279 |
208 |
167 |
|
13 |
Đoạn đường từ UBND Xã Thái Sơn cũ đến Trường THCS Thái Sơn |
370 |
279 |
208 |
167 |
|
14 |
Đoạn đường từ giáp ranh Xã Thái Học cũ đến đầu cầu cứng gần chợ |
265 |
199 |
148 |
120 |
|
15 |
Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ đi Nà Bả (trong xóm Nặm Trà) (từ thửa đất số 246, tờ bản đồ 98) theo đường đi trường Tiểu học Lũng Trang đến hết địa giới hành chính Xã Thái Sơn cũ |
265 |
199 |
148 |
120 |
|
16 |
Từ ngã ba Nà Nàng (từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 97) đi đến hết điểm trường Nà Bó |
265 |
199 |
148 |
120 |
|
17 |
Đoạn đường từ Trường Tiểu học Khau Dề tới xóm Bản Lìn (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 64) |
265 |
199 |
148 |
120 |
|
18 |
Đoạn đường liên xóm Nặm Trà - Nà Bả (Từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 100 đến hết thửa đất số 151, tờ bản đồ 89) |
265 |
199 |
148 |
120 |
|
19 |
Đoạn đường từ ngã ba gần Trường THCS Thái Sơn theo đường đi xóm Nà Nàng (từ thửa đất số 80, tờ bản đồ số 98) tới xóm Nà Lốm (đến hết thửa đất số 9, tờ bản đồ 141) |
265 |
199 |
148 |
120 |
|
20 |
Đoạn đường từ ngã ba cầu Bản Pó (từ thửa đất số 01, tờ bản đồ số 36) đến Trường Bán trú Thái Học |
265 |
199 |
148 |
120 |
|
21 |
Đất mặt tiền đường giao thông Bản Bó (từ thửa đất số 206, tờ bản đồ số 92) đi Xã Thái Sơn cũ đến hết địa giới Xã Thái Học (cũ) |
225 |
169 |
127 |
101 |
|
22 |
Đoạn đường nội xóm Khuổi Ngoạ từ trục đường liên Xã Thái Sơn cũ đến hết thửa đất số 433, tờ bản đồ số 144 của ông Lý Văn Ỏn |
225 |
169 |
127 |
101 |
|
23 |
Đoạn đường nội xóm Khuổi Ngầu từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 166 đến hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 164 của ông Hoàng Văn Nghì |
225 |
169 |
127 |
101 |
PHỤ LỤC SỐ 06
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ SƠN LỘ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Mục đích sử dụng đất |
Mã loại đất |
Giá đất |
||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
|||
|
1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|||
|
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
64 |
51 |
45 |
|
|
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
58 |
46 |
40 |
|
|
2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
54 |
43 |
37 |
|
3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
50 |
40 |
35 |
|
4 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
10 |
||
|
5 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
37 |
29 |
26 |
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đơn vị hành chính |
Giá đất |
|||
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
1 |
Đoạn đường từ ngã ba cầu Bản Tuồng qua UBND Xã Sơn Lộ cũ đến giáp đất Bằng Thành - Pác Nặm (nay là Xã Bằng Thành, tỉnh Thái Nguyên) |
344 |
259 |
193 |
155 |
|
2 |
Đoạn đường từ ngã ba cầu Bản Tuồng theo đường Sơn Lập đến khe suối Bản Khuông và đất xung quanh chợ Xã Sơn Lộ cũ |
344 |
259 |
193 |
155 |
|
3 |
Đoạn từ ngã ba bản Khuông theo đường đi Xã Hưng Thịnh cũ đến điểm trường tiểu học cũ |
344 |
259 |
193 |
155 |
|
4 |
Các vị trí đất mặt tiền dọc theo trục đường ô tô từ giáp Xã Sơn Lộ đến UBND Xã Sơn Lập (cũ) |
270 |
203 |
152 |
121 |
|
5 |
Các vị trí đất trung tâm Xã Sơn Lập cũ |
270 |
203 |
152 |
121 |
|
6 |
Các trục đường còn lại thuộc Xã Sơn Lộ |
225 |
169 |
127 |
101 |
PHỤ LỤC SỐ 07
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ HƯNG ĐẠO
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Mục đích sử dụng đất |
Mã loại đất |
Giá đất |
||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
|||
|
1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|||
|
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
64 |
51 |
45 |
|
|
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
58 |
46 |
40 |
|
|
2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
54 |
43 |
37 |
|
3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
50 |
40 |
35 |
|
4 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
10 |
||
|
5 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
37 |
29 |
26 |
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đơn vị hành chính |
Giá đất |
|||
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
1 |
Đất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 từ trường trung học cơ sở Hưng Đạo đến cây đa trường tiểu học (cũ) và đất xung quanh chợ mới Xã Hưng Đạo cũ |
455 |
341 |
256 |
205 |
|
2 |
Các vị trí đất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 mới đoạn từ tiếp giáp Trường THCS đến hết địa giới Xã Hưng Đạo (giáp Xã Huy Giáp) và đoạn từ cây đa xóm Bản Riển đến hết địa giới Xã Hưng Đạo (giáp Xã Kim Cúc) (cũ) |
404 |
304 |
228 |
183 |
|
3 |
Các vị trí đất mặt tiền từ tiếp giáp Xã Hồng Trị theo Quốc lộ 34 đến hết địa phận Xã Kim Cúc (giáp Xã Hưng Thịnh) (cũ) |
404 |
304 |
228 |
183 |
|
4 |
Đoạn đường từ Quốc lộ 34 rẽ đi Xã Sơn Lộ đến hết địa phận Xã Hưng Đạo |
404 |
304 |
228 |
182 |
|
5 |
Các vị trí mặt tiền từ đường rẽ Quốc lộ 34 đến hết đất xóm Phiêng Pán |
344 |
259 |
193 |
156 |
|
6 |
Đoạn đường Quốc lộ 34 rẽ từ Vằng Lình địa phận Xã Hưng Thịnh cũ đến xóm Nà Soen Xã Kim Cúc (nhà ông Đặng Văn Phin thửa đất số 450, tờ bản đồ số 137) |
344 |
259 |
193 |
156 |
|
7 |
Đoạn từ ngã ba xóm Bản Riền đến hết địa phận Xã Hưng Đạo |
344 |
259 |
193 |
156 |
|
8 |
Đoạn đường từ Quốc lộ 34 đi xóm Khuổi Khon đi hết địa phận Xã Hưng Đạo |
284 |
214 |
160 |
127 |
|
9 |
Đoạn đường Quốc lộ 34 rẽ từ Pác Puồng đi đến hết địa phận Xã Hưng Đạo |
284 |
214 |
160 |
127 |
PHỤ LỤC SỐ 08
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ BẢO LẠC
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Mục đích sử dụng đất |
Mã loại đất |
Giá đất |
||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
|||
|
1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|||
|
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
79 |
63 |
55 |
|
|
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
72 |
57 |
50 |
|
|
2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
65 |
52 |
45 |
|
3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
63 |
50 |
44 |
|
4 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
12 |
||
|
5 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
45 |
36 |
32 |
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đơn vị hành chính |
Giá đất |
|||
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
1 |
Đoạn đường từ cổng Bưu điện dọc theo tuyến phố đến hết nhà ông Trần Văn Phúc (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 77) ngã ba đầu cầu Gò Luồng |
4.380 |
3.285 |
2.465 |
1.971 |
|
2 |
Đoạn đường từ nhà ông Tô Văn Thẩm (thửa đất số 94, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) đến sát cầu thị trấn Bảo Lạc cũ (nhà Bà Lữ Thị Tươi (thửa đất số 130, tờ bản đồ số 76)) |
4.380 |
3.285 |
2.465 |
1.971 |
|
3 |
Đoạn đường vào tổ dân phố 4 đến nhà ông Trần Văn Quyền (hết thửa đất số 162, tờ bản đồ số 76) |
4.380 |
3.285 |
2.465 |
1.971 |
|
4 |
Đoạn đường bờ sông tiếp giáp cầu Bảo Lạc 2 (Trung tâm chợ) đến hết nhà ông Trần Văn Phúc (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 77) tổ dân phố 3 (ngã ba cầu gò Luồng) |
4.380 |
3.285 |
2.465 |
1.971 |
|
5 |
Đoạn đường phía sau Tổ dân phố 2 từ giáp cầu Bảo Lạc 2 theo bờ kè sông Nieo lên giáp vườn Phương Văn Nịp (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 75) tổ dân phố 2 (giáp đường bê tông cạnh Điện lực) |
4.380 |
3.285 |
2.465 |
1.971 |
|
6 |
Đoạn từ nhà bà Lê Mai Hoa (thửa đất số 82, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) đến giáp đường bê tông cạnh Điện lực |
4.380 |
3.285 |
2.465 |
1.971 |
|
7 |
Đoạn giáp đường rẽ đi Xã Phan Thanh cũ (ngã ba cầu gò Luồng) đi qua tổ dân phố 4 đi Xã Khánh Xuân cũ đến nhà bà Mông Thị Tươi (hết thửa đất số 351, tờ bản đồ số 32) (tổ dân phố 4) |
2.680 |
2.010 |
1.507 |
1.206 |
|
8 |
Đoạn từ giáp ranh cống sát Bưu điện theo Quốc lộ 34 đến hết nhà ông Nông Hoàng Hà (hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 88) (tổ dân phố 1) |
2.680 |
2.010 |
1.507 |
1.206 |
|
9 |
Đoạn đường dọc Quốc lộ 34 đường đi Bảo Lâm từ nhà ông Đàm Trí Tuệ (thửa đất số 49, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) đến giáp đoạn đường tránh Quốc Lộ 34 (Nhà ông Lý Hải Hầu (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 66) |
2.680 |
2.010 |
1.507 |
1.206 |
|
10 |
Đoạn đường từ nhà ông Nông Hoàng Hà (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 88) (Tổ dân phố 1) đến chùa Vân An |
1.345 |
1.009 |
757 |
605 |
|
11 |
Đoạn tiếp giáp từ nhà ông Bế Kim Doanh (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 72) lên đến cổng Huyện đội cũ |
1.345 |
1.009 |
757 |
605 |
|
12 |
Đoạn đường từ ngã ba chùa Vân An dọc theo đường tránh Quốc lộ 34 đến nhà ông Phan Công Hoan (hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 12) (tổ dân phố 5) |
1.345 |
1.009 |
757 |
605 |
|
13 |
Đoạn đường từ vườn nhà ông Phương Văn Nịp (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 75) (Tổ dân phố 2) theo đường bờ kè sông Nieo lên Tổ dân phố 1 |
1.345 |
1.009 |
757 |
605 |
|
14 |
Đoạn đường từ cầu Bảo Lạc 1 rẽ vào xóm Nà Phạ cũ từ nhà ông Ninh Văn Nhịt thửa đất số 15, tờ bản đồ số 83 đến hết nhà ông Ma Văn Chung thửa đất số 348, tờ bản đồ số 29 |
1.345 |
1.009 |
757 |
605 |
|
15 |
Đoạn đường từ tiếp giáp xóm Pác Riệu (Xã Thượng Hà cũ) theo đường 217 đi Tổ dân phố 4 hết địa phận thị trấn Bảo Lạc (giáp Xã Cô Ba) (cũ) |
972 |
730 |
547 |
437 |
|
16 |
Đoạn đường từ nhà ông Phan Công Hoan (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 12) dọc theo Quốc lộ 34 đến hết địa giới hành chính trị trấn Bảo Lạc (giáp Xã Thượng Hà) (cũ) |
972 |
730 |
547 |
437 |
|
17 |
Đoạn đường từ ngã ba chùa Vân An theo Quốc lộ 34 đến giáp địa phận Xã Hồng Trị cũ |
972 |
730 |
547 |
437 |
|
18 |
Đoạn đường rẽ xuống Trung tâm Giáo dục thường xuyên từ Nhà văn hóa TDP 5 thửa đất số 193, tờ bản đồ số 8 đến hết thửa đất số 109, tờ bản đồ số 8 |
972 |
730 |
547 |
437 |
|
19 |
Đoạn đường rẽ đi Xã Phan Thanh lên xóm Nà Dường đến giáp địa phận Xã Phan Thanh (cũ) |
972 |
730 |
547 |
437 |
|
20 |
Các vị trí đất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 từ giáp Xã Thượng Hà đến giáp Xã Vĩnh Quang (huyện Bảo Lâm cũ) |
547 |
411 |
308 |
246 |
|
21 |
Các vị trí đất mặt tiền từ tiếp giáp thị trấn Bảo Lạc cũ theo Quốc lộ 34 đến hết địa phận Xã Hồng Trị (tiếp giáp Xã Kim Cúc) (cũ) |
547 |
411 |
308 |
246 |
PHỤ LỤC SỐ 09
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ CỐC PÀNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Mục đích sử dụng đất |
Mã loại đất |
Giá đất |
||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
|||
|
1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|||
|
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
64 |
51 |
45 |
|
|
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
58 |
46 |
40 |
|
|
2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
54 |
43 |
37 |
|
3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
50 |
40 |
35 |
|
4 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
10 |
||
|
5 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
37 |
29 |
26 |
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đơn vị hành chính |
Giá đất |
|||
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
1 |
Đất mặt tiền của đoạn đường từ suối Cốc Pàng đến trạm xá (đường đi Xã Đức Hạnh cũ) và đất mặt tiền xung quanh trung tâm chợ Cốc Pàng |
536 |
402 |
300 |
241 |
|
2 |
Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô từ đường rẽ từ đầu cầu bê tông xóm Cốc Pàng đi vào mốc 535 |
536 |
402 |
300 |
241 |
|
3 |
Đoạn đường từ Trụ sở UBND Xã Cốc Pàng cũ đến đoạn đường rẽ đi xóm Nà Nộc (Khuổi Tẳng cũ) |
455 |
341 |
256 |
205 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường giao thông huyện lộ thuộc xóm Cốc Phung (từ thửa đất số 82, tờ bản đồ số 115 đến hết thửa đất số 93, tờ bản đồ số 92) |
304 |
228 |
170 |
137 |
|
5 |
Đoạn đường huyện lộ giáp Xã Bảo Toàn cũ qua Xóm Cốc Lỳ đến xóm Cốc Phung (đến hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 115) |
304 |
228 |
170 |
137 |
|
6 |
Đoạn đường xóm Cốc Phung đi xóm Nà Sa đến xóm Chè Lỳ A (từ thửa đất số 93, tờ bản đồ số 92 đến hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 35) |
304 |
228 |
170 |
137 |
|
7 |
Đoạn đường xóm Cốc Phung qua xóm Nà Hu đến xóm Hát Han (từ thửa đất số 95, tờ bản đồ số 92 đến hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 48) |
304 |
228 |
170 |
137 |
|
8 |
Đoạn đường xóm Cốc Lỳ qua Cà Pẻn B, Cà Pẻn A (từ thửa đất số 36, tờ bản đồ số 229 đến hết thửa đất số 34, tờ bản đồ số 237) |
304 |
228 |
170 |
137 |
|
9 |
Đoạn đường xóm Cốc Lỳ đến xóm Cà Đổng (từ thửa đất số 43, tờ bản đồ số 170 đến hết thửa đất số 78, tờ bản đồ số 166) |
304 |
228 |
170 |
137 |
|
10 |
Đoạn đường qua xóm Chè Lỳ A đến xóm Hát Han (từ thửa đất số 27, tờ bản đồ 35 đến hết thửa đất số 90, tờ bản đồ 48) |
304 |
228 |
170 |
137 |
PHỤ LỤC SỐ 10
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ CÔ BA
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Mục đích sử dụng đất |
Mã loại đất |
Giá đất |
||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
|||
|
1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|||
|
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
64 |
51 |
45 |
|
|
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
58 |
46 |
40 |
|
|
2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
54 |
43 |
37 |
|
3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
50 |
40 |
35 |
|
4 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
10 |
||
|
5 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
37 |
29 |
26 |
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đơn vị hành chính |
Giá đất |
|||
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
1 |
Đoạn đường từ xóm Pác Riệu (giáp xóm 5, xã Bảo Lạc) theo đường Tỉnh lộ 217 đến giáp xã Cốc Pàng cũ |
680 |
511 |
383 |
307 |
|
2 |
Đoạn đường từ xóm Nà Tao (giáp xóm 4, xã Bảo Lạc) theo đường Tỉnh lộ 217 đến đồn Biên Phòng Cô Ba |
680 |
511 |
383 |
307 |
|
3 |
Đoạn đường từ tiếp giáp thị trấn Bảo Lạc cũ theo Quốc lộ 34 đến hết địa giới xóm Nà Tổng, xã Thượng Hà (cũ) |
515 |
387 |
290 |
233 |
|
4 |
Các đoạn đường còn lại trên địa bàn xã Cô Ba |
331 |
249 |
186 |
150 |
PHỤ LỤC SỐ 11
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ KHÁNH XUÂN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Mục đích sử dụng đất |
Mã loại đất |
Giá đất |
||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
|||
|
1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|||
|
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
64 |
51 |
45 |
|
|
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
58 |
46 |
40 |
|
|
2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
54 |
43 |
37 |
|
3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
50 |
40 |
35 |
|
4 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
10 |
||
|
5 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
37 |
29 |
26 |
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đơn vị hành chính |
Giá đất |
|||
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
1 |
Đoạn đường giáp ranh Xã Bảo Lạc theo Quốc lộ 4A đến ngã 3 đường rẽ vào Bản Diềm |
344 |
259 |
194 |
155 |
|
2 |
Đoạn đường theo trục đường tỉnh lộ 202 giáp ranh địa giới Xã Bảo Lạc đến trụ sở UBND Xã Phan Thanh cũ |
344 |
259 |
194 |
155 |
|
3 |
Đoạn đường từ ngã 3 đường rẽ vào Bản Diềm theo Quốc lộ 4A đến hết địa phận Xã Khánh Xuân (giáp Xã Xuân Trường) |
276 |
208 |
155 |
125 |
|
4 |
Đoạn đường từ ngã 3 Quốc lộ 4A (chợ Quét) đi xóm Kha Rào đến thửa đất nhà bà Lý Thị Nương (thửa đất số 120, tờ bản đồ 102) |
276 |
208 |
155 |
125 |
|
5 |
Đoạn đường từ ngã 3 Quốc lộ 4A, thửa đất số 172, tờ bản đồ số 77 của ông Long Văn Uyên xóm Kha Rào đi Xum Hẩu, Mè Van đến đường tỉnh lộ 202 |
276 |
208 |
155 |
125 |
|
6 |
Các đoạn đường còn lại trên địa bàn Xã Khánh Xuân |
236 |
178 |
132 |
107 |
PHỤ LỤC SỐ 12
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ XUÂN TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Mục đích sử dụng đất |
Mã loại đất |
Giá đất |
||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
|||
|
1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|||
|
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
64 |
51 |
45 |
|
|
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
58 |
46 |
40 |
|
|
2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
54 |
43 |
37 |
|
3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
50 |
40 |
35 |
|
4 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
10 |
||
|
5 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
37 |
29 |
26 |
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đơn vị hành chính |
Giá đất |
|||
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
1 |
Đoạn đường từ Cảm Bẻ dọc Quốc lộ 4A đến Lũng Mật |
388 |
292 |
219 |
175 |
|
2 |
Đoạn đường từ ngã ba truyền hình dọc theo Tỉnh lộ 215 đến đập tràn Thua Tổng |
388 |
292 |
219 |
175 |
|
3 |
Từ thửa đất số 04, tờ bản đồ số 62 dọc theo đường Quốc lộ 4A đến ngã ba truyền hình |
388 |
292 |
219 |
175 |
|
4 |
Từ thửa đất số 04, tờ bản đồ số 62 dọc theo đường Quốc lộ 4A đi đến giáp địa phận Xã Khánh Xuân |
388 |
292 |
219 |
175 |
|
5 |
Từ ngã ba đập tràn xóm Thua Tổng dọc theo tỉnh lộ 215A đến UBND Xã Hồng An cũ |
270 |
203 |
152 |
121 |
|
6 |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn Xã Xuân Trường |
225 |
169 |
127 |
101 |
PHỤ LỤC SỐ 13
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ HUY GIÁP
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Mục đích sử dụng đất |
Mã loại đất |
Giá đất |
||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
|||
|
1 |
Đất trồng lúa |
||||
|
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
64 |
51 |
45 |
|
|
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
58 |
46 |
40 |
|
|
2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
54 |
43 |
37 |
|
3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
50 |
40 |
35 |
|
4 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
10 |
||
|
5 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
37 |
29 |
26 |
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đơn vị hành chính |
Giá đất |
|||
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
1 |
Đoạn đường nhà ông Đặng Phụ Tịnh Xã Huy Giáp đến giáp ngã ba đường đi Xã Xuân trường và các vị trí xung quanh chợ trung tâm và chợ nông sản Xã Huy Giáp (cũ) |
604 |
453 |
339 |
272 |
|
2 |
Đoạn đường từ cây xăng Bản Ngà (thuộc đất trung tâm cụm Xã Huy Giáp) theo Quốc lộ 34 đi Cao Bằng đến hết địa phận Xã Huy Giáp, giáp Xã Đình Phùng (cũ) |
604 |
453 |
339 |
272 |
|
3 |
Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 34 lên Bản Ngà dọc theo đường 215 đến điểm trường Bản Ngà |
604 |
453 |
339 |
272 |
|
4 |
Đoạn đường từ ngã ba đi Pác Lũng rẽ đi đường Xã Xuân Trường đến Trường bán trú Xã Huy Giáp (cũ) |
515 |
387 |
289 |
231 |
|
5 |
Các vị trí đất mặt tiền của Xã Đình Phùng dọc Quốc lộ 34 mới từ vị trí (giáp Xã Huy Giáp cũ) đến hết địa phận Xã Đình Phùng (giáp Xã Ca Thành, huyện Nguyên Bình cũ) |
404 |
303 |
227 |
182 |
|
6 |
Đoạn đường từ cây xăng Bản Ngà theo Quốc lộ 34 mới đến hết địa phận Xã Huy Giáp (giáp Xã Hưng Đạo) (cũ) |
404 |
303 |
227 |
182 |
|
7 |
Đường tỉnh lộ 202 đoạn từ tiếp giáp Xã Đình Phùng qua địa phận Xã Huy Giáp đến tiếp giáp Xã Hưng Đạo (cũ) |
404 |
303 |
227 |
182 |
|
8 |
Đường tỉnh lộ 202 từ tiếp giáp Xã Yên Lạc (Huyện Nguyên Bình cũ) đến hết địa phận Xã Đình Phùng tiếp giáp Xã Huy Giáp (cũ) |
344 |
259 |
193 |
155 |
|
9 |
Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường đi Bản Chồi, đi xóm Phiêng Buống (Từ trục đường Quốc lộ 34 xóm Phiêng Chầu 1 đến xóm Bản Buống) |
270 |
203 |
152 |
121 |
|
10 |
Đoạn đường từ đầu cầu treo xóm Phiêng Chầu I dọc theo đường giao thông nông thôn đến hết nhà máy thủy điện Nặm Pắt |
270 |
203 |
152 |
121 |
|
11 |
Đọan đường từ xóm Lũng Vài giáp Xã Huy Giáp cũ theo đường Quốc lộ 34 cũ đến hết địa phận Xã Đình Phùng (giáp Xã Yên Lạc huyện Nguyên Bình cũ) |
270 |
203 |
152 |
121 |
|
12 |
Đoạn đường từ ngã 3 trung tâm chợ nông sản đi xóm Pác Lũng |
270 |
203 |
152 |
121 |
PHỤ LỤC SỐ 14
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ CA THÀNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Mục đích sử dụng đất |
Mã loại đất |
Giá đất |
||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
|||
|
1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|||
|
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
64 |
51 |
45 |
|
|
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
58 |
46 |
40 |
|
|
2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
54 |
43 |
37 |
|
3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
50 |
40 |
35 |
|
4 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
10 |
||
|
5 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
37 |
29 |
26 |
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đơn vị hành chính |
Giá đất |
|||
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
1 |
Đoạn từ ngã ba Ca Thành dọc theo Quốc lộ 34 đến xóm Xà Pèng |
300 |
225 |
168 |
135 |
|
2 |
Đoạn đường từ Xà Pèng dọc theo Quốc lộ 34 đến xóm Nặm Dân giáp Xã Đình Phùng (Huyện Bảo Lạc cũ) |
300 |
225 |
168 |
135 |
|
3 |
Đoạn từ Xà Pèng dọc theo Quốc lộ 34 đến xóm Khuổi Trà giáp Xã Đình Phùng, huyện Bảo Lạc (cũ) |
300 |
225 |
168 |
135 |
|
4 |
Đoạn đường từ nhà ông La Văn Dờ Xóm Cao Lù dọc theo tỉnh lộ 202 đến khu tái định cư Lũng Lỳ 1 |
300 |
225 |
168 |
135 |
|
5 |
Đoạn đường từ nhà Ông Triệu Chiều Kinh tỉnh lộ 202 rẽ vào đến nhà ông Lý Văn Tu (b) Lũng Ly |
300 |
225 |
168 |
135 |
|
6 |
Đoạn từ giáp khu tái định cư Lũng Nông (Xã Vũ Nông cũ) đến nhà của ông La Văn Dờ |
300 |
225 |
168 |
135 |
|
7 |
Đoạn đường tỉnh lộ 202 từ Cầu Tà Phình đến hết địa phận Xã Yên Lạc giáp ranh huyện Bảo Lạc cũ |
300 |
225 |
168 |
135 |
|
8 |
Đoạn đường từ nhà ông Đặng Văn Quế - Trường Tiểu học và THCS Yên Lạc |
300 |
225 |
168 |
135 |
|
9 |
Đoạn từ nhà ông Triệu Vần Sềnh đến phân trường Mầm non Chỉ Đòi |
300 |
225 |
168 |
135 |
|
10 |
Đoạn từ nhà Văn hóa xóm Tàn Pà đến nhà ông Hoàng Vần Tòng |
300 |
225 |
168 |
135 |
|
11 |
Đoạn từ nhà ông Hoàng Chàn Vạng đến phân trường Mầm non Lũng Ót |
300 |
225 |
168 |
135 |
|
12 |
Đoạn từ đầu Cầu Khuổi Ngọa Quốc lộ 34 rẽ vào tuyến xóm Khuổi Ngọa đến phân Trường tiểu học Khuổi Ngọa (Quốc lộ 34 - Khuổi Ngọa) |
208 |
155 |
125 |
106 |
|
13 |
Đoạn từ ngã ba đường rẽ xóm nhà ông Triệu Phụ Quyên dọc theo đường xóm đến nhà ông Triệu Chòi Phin xóm Nộc Soa (Quốc lộ 34 - Nộc Soa) |
208 |
155 |
125 |
106 |
|
14 |
Đoạn từ nhà bà Triệu Mùi Sếnh xóm Khuổi Mỵ đến phân trường Tiểu học Khuổi Vầy (Quốc lộ 34 - Khuổi Vầy) |
208 |
155 |
125 |
106 |
|
15 |
Đoạn từ nhà bà Hoàng Mùi Lưu, Khuổi Trà (xóm Nặm Dân) dọc theo đường liên xóm đến nhà ông Hoàng Chàn Phu, xóm Nặm Kim |
208 |
155 |
125 |
106 |
|
16 |
Đoạn từ Ngã ba đường Nặm Kim dọc đường vào xóm Nà Đoong đến nhà Văn hóa xóm Nà Đoong |
208 |
155 |
125 |
106 |
|
17 |
Đoạn đường từ nhà ông Dương Văn Pá xóm Khuổi Ngọa đến nhà ông Hoàng Văn Dua xóm Khuổi Ngọa |
208 |
155 |
125 |
106 |
|
18 |
Đoạn đường rẽ xóm nhà ông Đặng Phụ On xóm Khuổi My đến nhà ông Triệu Danh Trình xóm Khuổi My (Quốc lộ 34 - Khuổi My) |
208 |
155 |
125 |
106 |
|
19 |
Đoạn đường từ phân trường tiểu học Xà Pèng xóm Xà Peng đến vườn trúc của ông Lý Văn Sinh xóm Xà Pèng (Quốc lộ 34 - Khuổi Buốn 1) |
208 |
155 |
125 |
106 |
|
20 |
Đoạn đường từ nhà ông Đặng Quẩy Lẩy xóm Xà Pèng đến suối Xà Pèng (Quốc lộ 34 - Khuổi Buồn 2) |
208 |
155 |
125 |
106 |
|
21 |
Đoạn đường từ nhà bà Hoàng Mùi Nai xóm Nặm Dân đến nhà ông Hoàng Thồng Páo xóm Nặm Dân (Quốc lộ 34 - Nặm Dân) |
208 |
155 |
125 |
106 |
|
22 |
Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Chàn Phu, xóm Nặm Kim đến xóm Nà Cà Xã Bằng Thành, tỉnh Thái Nguyên |
208 |
155 |
125 |
106 |
|
23 |
Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Chàn Phu xóm Nặm Kim đến xóm Tình Kéo Xã Bằng Thành, tỉnh Thái Nguyên |
208 |
155 |
125 |
106 |
|
24 |
Đoạn đường từ ngã 3 Nặm Kim đến xóm Nà Đoong, Xã Ca Thành |
208 |
155 |
125 |
106 |
|
25 |
Đoạn đường từ xóm Lũng Sùng đến xóm Tà Cáp Xã Yên Lạc cũ |
208 |
155 |
125 |
106 |
PHỤ LỤC SỐ 15
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ PHAN THANH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Mục đích sử dụng đất |
Mã loại đất |
Giá đất |
||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
|||
|
1 |
Đất trồng lúa |
||||
|
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
64 |
51 |
45 |
|
|
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
58 |
46 |
40 |
|
|
2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
54 |
43 |
37 |
|
3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
50 |
40 |
35 |
|
4 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
10 |
||
|
5 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
37 |
29 |
26 |
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đơn vị hành chính |
Giá đất |
|||
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
1 |
Đoạn đường liên Xã từ ngã ba Slao Liáng đến hết địa phận Xã Phan Thanh cũ |
253 |
190 |
142 |
114 |
|
2 |
Đoạn dường dọc theo trục đường lớn từ ngã ba Xã Phan Thanh cũ đến Trụ sở UBND Xã Mai Long cũ, từ Trụ sở UBND Xã Mai Long cũ đi chợ Pác Nặm, Xã Bằng Thành, huyện Pắc Nặm, tỉnh Bắc Kạn (nay là Xã Bằng Thành, tỉnh Thái Nguyên) |
253 |
190 |
142 |
114 |
|
3 |
Đoạn đường từ nhà ông Dương Văn Thiệu (thửa đất số 196, tờ bản đồ số 22) (ngã ba xóm Bình Đường) đến nhà văn hóa xóm Lũng Cam |
230 |
173 |
129 |
104 |
|
4 |
Đoạn đường từ thửa đất số 3 tờ bản đồ số 7 xóm Phúng Liáng đến ngã ba Phúng Liáng (đường rẽ đi Xã Mai Long cũ) |
230 |
173 |
129 |
104 |
|
5 |
Đoạn đường từ ngã ba Tài Soỏng thuộc xóm Tổng Sơ đi qua xóm Bản Chiếu, Pác Cai đến hết địa phận Xã Phan Thanh cũ |
230 |
173 |
129 |
104 |
|
6 |
Đoạn đường dọc theo trục đường lớn từ ngã ba Xã Phan Thanh đến trụ sở UBND Xã Mai Long (cũ) |
230 |
173 |
129 |
104 |
|
7 |
Từ UBND Xã Mai Long cũ theo đường tỉnh lộ 218 đến hết địa giới Xã Mai Long giáp Xã Bằng Thành huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn (nay là Xã Bằng Thành, tỉnh Thái Nguyên) |
230 |
173 |
129 |
104 |
|
8 |
Nối từ đường tỉnh lộ 218 rẽ lên Sân vận động Xã, trường Mầm non, Tiểu học, THCS Xã Mai Long cũ |
230 |
173 |
129 |
104 |
|
9 |
Nối từ đường tỉnh lộ 218 theo 2 bên dọc đường cái đi xóm Cốc Mìa, Cốc Mòn, Cốc Cai |
230 |
173 |
129 |
104 |
|
10 |
Nối từ đường tỉnh lộ 218 theo 2 bên dọc đường cái đi xóm Lũng Páp |
230 |
173 |
129 |
104 |
|
11 |
Nối từ đường tỉnh lộ 218 theo 2 bên dọc đường cái đi xóm Nà Ngù |
230 |
173 |
129 |
104 |
|
12 |
Nối từ đường tỉnh lộ 218 theo 2 bên dọc đường cái đi xóm Khuổi Hẩu |
230 |
173 |
129 |
104 |
|
13 |
Từ UBND Xã Mai Long cũ theo đường bê tông lên nhóm xóm Nà Lầm cũ |
230 |
173 |
129 |
104 |
|
14 |
Nối từ đường tỉnh lộ 218 (Cầu Bó Cạn) theo 2 bên dọc đường cái nhóm Bó Cạn đi xuống xóm Bản Chang |
230 |
173 |
129 |
104 |
PHỤ LỤC SỐ 16
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ THÀNH CÔNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Mục đích sử dụng đất |
Mã loại đất |
Giá đất |
||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
|||
|
1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|||
|
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
64 |
51 |
45 |
|
|
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
58 |
46 |
40 |
|
|
2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
54 |
43 |
37 |
|
3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
50 |
40 |
35 |
|
4 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
10 |
||
|
5 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
37 |
29 |
26 |
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đơn vị hành chính |
Giá đất |
|||
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
1 |
Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Văn Doanh (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 20) theo đường Tỉnh lộ 212 đến nhà ông Chu Văn Nằm (thửa đất số 615, tờ bản đồ số 28) xóm Phia Đén |
402 |
302 |
227 |
182 |
|
2 |
Từ nhà ông Bàn Chàn Phu (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 11) đến ngã ba Sơn Đông |
402 |
302 |
227 |
182 |
|
3 |
Đoạn đường trục Xã từ ngã ba Tỉnh lộ 212 đến đường rẽ vào Công ty Kolia |
304 |
228 |
171 |
137 |
|
4 |
Đoạn đường từ nhà ông Nông Văn Tâm (thửa đất số 164, tờ bản đồ số 13) theo đường Tỉnh lộ 212 đến nhà bà Vũ Thị Hằng (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 14) |
304 |
228 |
171 |
137 |
|
5 |
Đoạn đường trục Xã từ nhà ông Lý Phúc Kiêm (thửa đất số 47, tờ bản đồ số 143) xóm Bản Phường đến trường Tiểu học Bản Đổng |
304 |
228 |
171 |
137 |
|
6 |
Đoạn đường từ nhà bà Nông Thị Hành (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 86) theo đường Tỉnh lộ 212 đến nhà ông Nông Văn Hùng (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 132) xóm Nà Bản |
304 |
228 |
171 |
137 |
|
7 |
Đoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Nông Văn Hùng (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 132), xóm Nà Bản theo đường Tỉnh lộ 212 đến hết địa phận Xã Thành Côngcũ giáp ranh tỉnh Bắc Kạn (nay là tỉnh Thái Nguyên) |
304 |
228 |
171 |
137 |
|
8 |
Đoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Chu Văn Nàm (thửa đất số 615, tờ bản đồ số 28), xóm Pù Vài theo đường tỉnh lộ 212 đến nhà bà Nông Thị Hành xóm Nà Bản (đến hết thửa đất số 32, tờ bản đồ số 86) |
304 |
228 |
171 |
137 |
|
9 |
Đoạn đường trục Xã từ đường rẽ vào Công ty Kolia đến UBND Xã Thành Công cũ |
304 |
228 |
171 |
137 |
|
10 |
Đoạn đường từ trường Tiểu học Bản Đổng (thửa đất số 641, tờ bản đồ số 142) đến nhà ông Bàn Hữu Phú, xóm Bản Chang (đến hết thửa đất số 134, tờ bản đồ số 162) |
230 |
173 |
129 |
104 |
|
11 |
Đoạn từ ngã ba đường tỉnh lộ 212 rẽ đi Xã Phan Thanh đến hết địa giới Xã Thành Công (cũ) |
230 |
173 |
129 |
104 |
|
12 |
Đoạn tiếp giáp từ Xã Quang Thành cũ dọc theo đường tỉnh lộ 212 đến tiếp giáp nhà ông Nông Văn Tâm, thửa đất số 164, tờ bản đồ số 13 |
230 |
173 |
129 |
104 |
|
13 |
Đoạn tiếp từ nhà bà Vũ Thị Hằng thửa đất số 16, tờ bản đồ số 14 đến tiếp giáp thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Doanh thửa đất số 11, tờ bản đồ số 20 |
230 |
173 |
129 |
104 |
|
14 |
Đoạn từ đường rẽ vào trụ sở UBND Xã Thành Công (mới) thuộc thửa đất số 144, tờ bản đồ số 90 của ông Lý Họ Siệu xóm Bành Tổng đến hết thửa đất số 395, tờ bản đồ số 156 của UBND Xã quản lý thuộc xóm Bành Tổng, Xã Thành Công, huyện Nguyên Bình (cũ) |
230 |
173 |
129 |
104 |
|
15 |
Đoạn rẽ từ đường Tỉnh lộ 212 thửa đất số 181, tờ bản đồ số 01 (bản đồ rừng) UBND Xã quản lý thuộc xóm Phia Đén đến hết thửa đất số 59, tờ bản đồ số 15 của ông Bàn Sành Sinh thuộc xóm Đoàn Kết và dọc theo đường liên xóm Đoàn kết rẽ từ thửa đất số 101, tờ bản đồ số 24 của UBND Xã quản lý đến hết thửa đất số 129, tờ bản đồ số 44 của ông Bàn Phụ Piao xóm Đoàn Kết, Xã Thành Công (cũ) |
230 |
173 |
129 |
104 |
|
16 |
Đoàn rẽ từ đường liên Xã 218 từ thửa đất số 456, tờ bản đồ 93 của ông Triệu Chiều Hai xóm Tam Hợp đến hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 21 của ông Triệu Xuân Vinh xóm Tam Hợp, Xã Thành Công (cũ) |
230 |
173 |
129 |
104 |
|
17 |
Đoạn dọc theo đường tỉnh lộ 212 rẽ từ thửa đất số 493, tờ bản đồ số 117 của UBND Xã quản lý thuộc xóm Nà Vài theo đường liên xóm Nà Vài đến hết thửa đất số 01, tờ bản đồ số 150 của UBND Xã quản lý thuộc xóm Nà Và, Xã Thành Công (cũ) |
230 |
173 |
129 |
104 |
|
18 |
Đoạn từ đường rẽ vào trụ sở UBND Xã Thành Công (mới) từ thửa đất số 151, tờ bản đồ số 90 của ông Đặng Phụ Chòi xóm Bành Tổng, Xã Thành Công đến hết thửa đất số 120, tờ bản đồ số 122 của ông Lý Sành Phổng xóm Bành Tổng, Xã Thành Công (cũ) |
230 |
173 |
129 |
104 |
|
19 |
Đoạn tiếp từ thửa đất số 134, tờ bản đồ số 162 của ông Bàn Hữu Phú xóm Bản Chang, Xã Thành Công, đến hết địa phận Xã Thành Công cũ giáp địa phận Xã Cốc Đán huyện Ngân Sơn (nay là Xã Ngân Sơn, tỉnh Thái Nguyên) thửa đất số 233, tờ bản đồ số 04 của bà Bàn Thị Liên xóm Bản Chang, Xã Thành Công cũ |
230 |
173 |
129 |
104 |
|
20 |
Từ trạm y tế Xã thuộc xóm Quang Trung (thửa đất số 378, tờ bản đồ số 58) theo đường Tỉnh lộ 212 đến hết nhà ông Đàm Quang Tậc (đến hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 86) (giáp Xã Tam Kim cũ) |
230 |
173 |
129 |
104 |
|
21 |
Từ trạm y tế Xã thuộc xóm Quang Trung (thửa đất số 378, tờ bản đồ số 58) theo đường tỉnh lộ 212 đến hết địa giới Xã Quang Thành (giáp Xã Thành Công) (cũ) |
230 |
173 |
129 |
104 |
|
22 |
Từ nhà ông Bàn Chàn Phu (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 11) dọc theo đường Tỉnh lộ 212 đến hết Xã Quang Thành (giáp Xã Thành Công) (cũ) |
230 |
173 |
129 |
104 |
|
23 |
Từ đường Tỉnh lộ 212 nhà ông Bàn Văn Tình (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 18) xóm Quang Thượng dọc theo hai bên trục đường Lũng Mười đến Trường học cũ xóm Hoài Khao (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 128) |
230 |
173 |
129 |
104 |
|
24 |
Đường tiếp nối từ Trường học cũ xóm Hoài Khao (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 128) dọc theo trục đường làng, đường nội đồng rộng 3m đến điểm tiếp giáp xóm Nà Rẻo, Xã Thành Công cũ |
230 |
173 |
129 |
104 |
|
25 |
Đoạn đường dọc theo trục đường từ thửa đất số 163, tờ bản đồ số 58 đến nhà ông Đặng Văn Cường (thửa đất số 165, tờ bản đồ số 78) (Xóm Quang Trung) |
230 |
173 |
129 |
104 |
|
26 |
Đoạn đường dọc theo trục đường từ nhà ông Hà Văn Nghiệp (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 99) đến đoạn nhà ông Hoàng Ngọc Trung (thửa đất số 171 , tờ bản đồ số 61) (xóm Quang Bình) |
230 |
173 |
129 |
104 |
|
27 |
Đoạn đường dọc theo trục đường từ nhà ông Hoàng Văn Phúc, xóm Quang Bình (thửa đất số 90, tờ bản đồ số 80) đến đoạn nhà ông Lương Văn Thái (thửa đất số 725, tờ bản đồ số 41) (xóm Quang Trung) |
230 |
173 |
129 |
104 |
|
28 |
Đoạn đường dọc theo trục đường từ thửa đất số 119, tờ bản đồ số 99 đến nhà ông Nông Văn Bường (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 112 (Xóm Quang Bình) |
230 |
173 |
129 |
104 |
|
29 |
Đoạn đường dọc theo trục đường từ nhà ông Đàm Văn Tinh (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 103) đến đoạn nhà ông Lý Văn Nhất (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 116) (Xóm Hồng Quang) |
230 |
173 |
129 |
104 |
|
30 |
Đoạn đường dọc theo trục đường từ nhà ông Đàm Văn Lạng (thửa đất số 170, tờ bản đồ số 86) đến điểm giáp ranh giới giữa 03 Xã Quang Thành, Xã Tam Kim, thị trấn Nguyên Bình (cũ) (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 2) (Xóm Hồng Quang) |
230 |
173 |
129 |
104 |
|
31 |
Đoạn đường dọc theo trục đường từ nhà ông Đặng Minh Tuyến, xóm Là Lèng (thửa đất số 498, tờ bản đồ số 54) đến đoạn nhà ông Triệu Khánh Bình (thửa đất số 110, tờ bản đồ số 71) (xóm Quang Thượng) |
230 |
173 |
129 |
104 |
PHỤ LỤC SỐ 17
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ TĨNH TÚC
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Mục đích sử dụng đất |
Mã loại đất |
Giá đất |
||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
|||
|
1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|||
|
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
64 |
51 |
45 |
|
|
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
58 |
46 |
40 |
|
|
2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
54 |
43 |
37 |
|
3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
50 |
40 |
35 |
|
4 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
10 |
||
|
5 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
37 |
29 |
26 |
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đơn vị hành chính |
Giá đất |
|||
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
1 |
Đoạn đường từ Cầu 1, theo Quốc lộ 34 đến hết nhà ông Lý Văn Luân (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 286) (hết tường rào trường Tiểu học thị trấn Tĩnh Túc) |
1.467 |
1.100 |
825 |
660 |
|
2 |
Đoạn đường từ Cầu 1, theo Quốc lộ 34 đến Cầu 3 |
1.060 |
795 |
596 |
477 |
|
3 |
Đoạn đường giáp nhà ông Lý Văn Luân (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 286), theo Quốc lộ 34 đến hết cổng bảo vệ sau tượng đài Công ty Khoáng sản (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 241) |
1.060 |
795 |
596 |
477 |
|
4 |
Đoạn đường từ Quốc lộ 34, theo đường vào chợ Phúc Lợi, Trường cấp II, III cũ đến hết đường mà xe ô tô đi lại được |
815 |
612 |
459 |
367 |
|
5 |
Đoạn đường từ Quốc lộ 34 theo đường vào Bệnh viện Tĩnh Túc đến hết đường mà xe ô tô đi lại được |
815 |
612 |
459 |
367 |
|
6 |
Từ cổng bảo vệ sau tượng đài theo Quốc lộ 34 đến ngã 3 Cao Sơn (thửa đất số 122, tờ bản đồ số 242) |
590 |
442 |
332 |
266 |
|
7 |
Từ Cầu 3 dọc theo Quốc lộ 34 đến hết địa giới thị trấn Tĩnh Túc (giáp Xã Thể Dục và Xã Quang Thành) (cũ) |
590 |
442 |
332 |
266 |
|
8 |
Đoạn đường từ Quốc lộ 34 theo đường xuống xóm Thôm Phiêng (thửa đất số 66, tờ bản đồ số 298) đến hết đường mà xe ô tô đi lại được |
311 |
234 |
174 |
140 |
|
9 |
Đoạn đường từ nhà ông Triệu Vần Tròng, xóm Lê Lợi đến nhà ông Lục Sành Quẩy, xóm Lê Lợi (đến hết thửa đất số 41, tờ bản đồ số 78) |
311 |
234 |
174 |
140 |
|
10 |
Từ đường trục chính (địa phận xóm Khuổi Tông cũ) thuộc xóm Lê Lợi đến hết nhà ông Hoàng Văn Vậy (hết thửa đất số 25, tờ bản đồ số 49) xóm Minh Khai |
311 |
234 |
174 |
140 |
|
11 |
Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Vậy (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 49) xóm Minh Khai đến hết nhà ông Hoàng Sùn Sơn (hết thửa đất số 24, tờ bản đồ số 10) xóm Minh Khai |
311 |
234 |
174 |
140 |
|
12 |
Đoạn đường từ nhà ông Triệu Vần Toòng, xóm Lê Lợi đến nhà ông Lục Sành Quẩy xóm Lê Lợi (Đến hết thửa đất số 41 tờ bản đồ 78) |
311 |
234 |
174 |
140 |
|
13 |
Từ trục đường chính thuộc địa phận xóm Lê Lợi đến hết nhà ông Hoàng Văn Vậy (Hết thửa đất số 25, tờ bản đồ số 49 xóm Minh Khai) |
311 |
234 |
174 |
140 |
|
14 |
Từ tiếp giáp nhà Ông Hoàng Văn Vậy (thửa đất 26, tờ bản đồ số 490 xóm Minh khai đến nhà Ông Hoàng Sùn Sơn hết thửa đất số 24, tờ bản đồ số 10 Lũng Roọc Minh Khai) |
311 |
234 |
174 |
140 |
|
15 |
Từ ngã 3 Cao Sơn đến ngã 3 Ca Thành |
311 |
234 |
174 |
140 |
|
16 |
Đoạn đường Tỉnh lộ 202 từ ngã ba Ca Thành đến hết địa phận Xã Tĩnh Túc (giáp Xã Ca Thành) |
311 |
234 |
174 |
140 |
|
17 |
Đoạn đường nhựa vào UBND Xã Vũ Nông cũ từ nhà ông Bàn Sành Cán (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 142) đến nhà ông Phùng Sùn Páo (thửa đất số 237, tờ bản đồ số 161) |
311 |
234 |
174 |
140 |
|
18 |
Đoạn đường BTXM từ nhà ông Triệu Dào Phâu xóm Lũng Luông (Thửa đất số 302, tờ bản đồ số 49) đến Nhà Ông Lý Kiềm Trình (Thửa đất số 79, tờ bản đồ số 99 BĐ đất rừng) |
311 |
234 |
174 |
140 |
|
19 |
Đoạn đường BTXM từ ngã ba nhà ông Bàn Sành Cán (Thửa đất số 4, tờ bản đồ 192) đến đường Quốc lộ 34 |
311 |
234 |
174 |
140 |
|
20 |
Đoạn đường BTXM từ nhà ông Đặng Quầy Phâu đến nhà ông Đặng Quầy Siệu (thửa đất số 7, tờ bản đồ số 169) |
311 |
234 |
174 |
140 |
|
21 |
Từ ngã 3 Cao sơn theo đường liên xã đến hết địa giới hành chính Xã Tĩnh Túc (giáp Xã Phan Thanh) |
311 |
234 |
174 |
140 |
|
22 |
Tuyến đường cấp phối từ Cua N Lũng Thán - Lũng Tỳ - Lũng Báng đến thửa đất số 63, tờ bản đồ số 172 |
235 |
176 |
132 |
106 |
|
23 |
Đoạn từ ngã 3 đường Lũng Tỳ đến nhà ông Phùng Trang Phin Bành Gốm (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 119) |
235 |
176 |
132 |
106 |
|
24 |
Đoạn từ đường ngã ba nhà bà Đặng Mùi Chài (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 163) đến nhà ông Dương Văn Hải Xí Thầu (thửa đất số 30, tờ bản đồ số 163) |
235 |
176 |
132 |
106 |
|
25 |
Đoạn từ nhà ông Dương Văn Hải (thửa 30 tờ 163) đến hết đường ô tô đi lại được |
235 |
176 |
132 |
106 |
PHỤ LỤC SỐ 18
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ TAM KIM
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Mục đích sử dụng đất |
Mã loại đất |
Giá đất |
||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
|||
|
1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|||
|
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
64 |
51 |
45 |
|
|
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
58 |
46 |
40 |
|
|
2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
54 |
43 |
37 |
|
3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
50 |
40 |
35 |
|
4 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
10 |
||
|
5 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
37 |
29 |
26 |
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đơn vị hành chính |
Giá đất |
|||
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
1 |
Đoạn đường từ tỉnh lộ 216 từ ngã ba chợ Tam Kim theo đường Tam Kim - Hoa Thám đến hết địa phận Xã Tam Kim cũ |
512 |
385 |
287 |
230 |
|
2 |
Đoạn giáp Xã Nguyên Bình theo đường tỉnh lộ 216 vào đến cổng Khu di tích rừng Trần Hưng Đạo, Xã Tam Kim |
465 |
350 |
261 |
209 |
|
3 |
Đoạn đường từ ngã ba Tam Kim - Hưng Đạo đến hết địa phận Xã Tam Kim cũ |
465 |
350 |
261 |
209 |
|
4 |
Đoạn đường từ ngã ba xóm Nà Múc theo đường Tam Kim - Quang Thành đến hết địa phận Xã Tam Kim cũ |
465 |
350 |
261 |
209 |
|
5 |
Đoạn đường dọc theo trục đường Xã Tam Kim - Hoa Thám từ nhà ông Chu Văn Kinh (thửa đất số 868, tờ bản đồ số 74), xóm Nà Chẵn theo đường Hoa Thám đến hết nhà văn hóa xóm Cảm Tẹm |
358 |
269 |
201 |
161 |
|
6 |
Đoạn đường Quốc lộ 3 tiếp giáp Xã Thịnh Vượng cũ từ nhà ông Triệu Ích Lâm (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 145) đến nhà ông Triệu Văn Su xóm Khuổi Hoa (đến hết thửa đất số 78, tờ bản đồ số 160) |
358 |
269 |
201 |
161 |
|
7 |
Đoạn đường từ Trụ sở UBND Xã Hưng Đạo cũ đến hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ, giáp Xã Thành Công |
276 |
208 |
155 |
125 |
|
8 |
Đoạn từ trường mẫu giáo xóm Roỏng Cun lên khu Khuổi Chóc |
276 |
208 |
155 |
125 |
|
9 |
Đoạn đường từ giáp ranh giới Xã Tam Kim cũ dọc theo đường Tam Kim - Hưng Đạo đến nhà bà Chu Thị Nga xóm Đồng Tâm, Xã Hưng Đạo cũ (thửa đất số 21 tờ bản đồ số 53) |
276 |
208 |
155 |
125 |
|
10 |
Đoạn đường từ đường Tam Kim - Hưng Đạo đến Nhà văn hóa Roỏng Cun (thửa đất số 3, 4 tờ bản đồ số 80) |
276 |
208 |
155 |
125 |
|
11 |
Đoạn đường từ Nhà văn hóa Roỏng Cun đến Khu Tang tèo xóm Roỏng Cun (thửa đất số 86, tờ bản đồ số 78) |
276 |
208 |
155 |
125 |
|
12 |
Đoạn đường từ trụ sở UBND Xã Hưng Đạo cũ đến trung tâm xóm Nà Coóc (Thửa 122 tờ bản đồ số 27) |
276 |
208 |
155 |
125 |
|
13 |
Đoạn đường từ ngã ba đường Nà Chả - Nà Coóc đến trường Mầm non xóm Nà Roỏng (Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 06) |
276 |
208 |
155 |
125 |
|
14 |
Đoạn từ đường Tam Kim - Hưng Đạo đến Nhà văn hoá xóm Khuổi Lỉn |
276 |
208 |
155 |
125 |
|
15 |
Đoạn từ đường Tam Kim - Hưng Đạo đến Khuổi Luông, xóm Nà Lẹng |
276 |
208 |
155 |
125 |
|
16 |
Đoạn từ trụ sở UBND Xã Hoa Thám cũ, xóm Cảm Tẹm theo đường Hoa Thám - Quốc lộ 3 đến nhà ông Triệu Văn Xuân (đến hết thửa đất số 46, tờ bản đồ số 155), xóm Khuổi Hoa |
276 |
208 |
155 |
125 |
|
17 |
Đoạn đường từ Tỉnh lộ 216 đi xóm Nà Chẵn (từ thửa đất số 861, tờ BĐĐC số 74 đất ở của ông Lý Văn Phình) đến cụm Phiêng Cháu xóm Nà Chẵn đến giáp Xã Thượng Ân, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn (nay là Xã Bằng Vân, tỉnh Thái Nguyên) |
276 |
208 |
155 |
125 |
|
18 |
Đoạn đường từ Tỉnh lộ 201 đi xóm Đông Bao (từ thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 32 đất ở của ông Triệu Vần Phín) đến cầu Nà Ngần |
276 |
208 |
155 |
125 |
|
19 |
Đoạn đường từ Tỉnh lộ 201 đi đường Khuổi Tào, xóm Đông Bao đến nhà ông Triệu Giào Lìn (đến hết thửa đất số 191, tờ bản đồ số 67) |
276 |
208 |
155 |
125 |
|
20 |
Đoạn đường từ Tỉnh lộ 201 xóm Đông Bao đến nhà ông Bàn Phụ Mình (đến hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 54) |
276 |
208 |
155 |
125 |
|
21 |
Đoạn đường từ Tỉnh lộ 201 xóm Đông Bao đi xóm Khuổi Phay đến nhà ông Bàn Thế Kinh (đến hết thửa đất số 99, tờ bản đồ số 16) |
276 |
208 |
155 |
125 |
|
22 |
Đoạn đường từ Tỉnh lộ 216, xóm Nà Chẵn đến cụm Phiêng Cháu xóm Nà Chẵn đến nhà ông Hoàng Thồng Quấy (đến hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 50) |
276 |
208 |
155 |
125 |
|
23 |
Đoạn đường Quốc lộ 3 tiếp giáp Xã Bằng Vân, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Cạn (nay là Xã Bằng Vân, tỉnh Thái Nguyên) từ nhà ông Chu Văn Khuân (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 160) đến nhà ông Triệu Văn Toàn xóm Khuổi Hoa (đến hết thửa đất số 108, tờ bản đồ số 160) |
276 |
208 |
155 |
125 |
|
24 |
Đoạn đường Quốc lộ 3 từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 144 đến nhà ông Dương Văn Dí xóm Khuổi Hoa (đến hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 144) |
276 |
208 |
155 |
125 |
|
25 |
Các đường nhánh vào các xóm còn lại thuộc Xã Tam Kim |
230 |
173 |
129 |
104 |
PHỤ LỤC SỐ 19
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ NGUYÊN BÌNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Mục đích sử dụng đất |
Mã loại đất |
Giá đất |
||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
|||
|
1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|||
|
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
79 |
63 |
55 |
|
|
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
72 |
57 |
50 |
|
|
2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
65 |
52 |
45 |
|
3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
63 |
50 |
44 |
|
4 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
12 |
||
|
5 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
45 |
36 |
32 |
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đơn vị hành chính |
Giá đất |
|||
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
1 |
Từ nhà Văn hóa xóm 2 theo Quốc lộ 34 đến hết nhà bà Hoàng Thị Vì (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 360 (tờ 79 cũ)) (xóm 3) và theo đường lên trụ sở UBND xã Nguyên Bình đến hết nhà ông Hoàng Kế Vĩnh (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 361 (tờ 80 cũ) (xóm 3) |
2.674 |
2.006 |
1.504 |
1.203 |
|
2 |
Từ nhà Văn hóa xóm 2 theo Quốc lộ 34 đến hết nhà ông Trương Mạnh Sào (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 366 (tờ 85 cũ) (xóm 1) |
1.825 |
1.369 |
1.026 |
821 |
|
3 |
Đoạn tiếp giáp nhà bà Hoàng Thị Vì (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 360 (tờ 79 cũ)) (xóm 3) theo Quốc lộ 34 đến hết cây xăng Đại Lợi |
1.825 |
1.369 |
1.026 |
821 |
|
4 |
Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Kế Vĩnh (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 361 (tờ 80 cũ)) (xóm 3), theo đường lên trụ sở UBND xã Nguyên Bình đến hết nhà ông Hoàng Văn Tuân (thửa đất số 151, tờ bản đồ số 360 (tờ 79 cũ)) (xóm 3) |
1.825 |
1.369 |
1.026 |
821 |
|
5 |
Từ Trung tâm bưu chính viễn thông Nguyên Bình theo đường lên trụ sở ban chỉ huy quân sự xã đến hết trụ sở ban chỉ huy quân sự Nguyên Bình |
1.825 |
1.369 |
1.026 |
821 |
|
6 |
Các vị trí đất mặt tiền đường xung quanh đình chợ |
1.825 |
1.369 |
1.026 |
821 |
|
7 |
Từ tiếp giáp nhà ông Trương Mạnh Sào (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 366 (tờ 85 cũ) ) (xóm 1) theo Quốc lộ 34 đi thành phố Cao Bằng cũ đến hết nhà bà Lãnh Thị Én (hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 41) xóm Nà Gọn |
1.241 |
930 |
698 |
559 |
|
8 |
Từ tiếp giáp nhà bà Lãnh Thị Én (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 322 (tờ 41 cũ) xóm Nà Gọn đi thành phố Cao Bằng cũ đến hết nhà ông Mạc Thanh Mến (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 322) xóm Nà Gọn |
897 |
673 |
505 |
403 |
|
9 |
Từ nhà ông Hà Văn Tuấn (thửa đất số 750, tờ bản đồ số 312 (tờ 31 cũ) xóm Pác Măn theo đường tránh Quốc Lộ 34 đến ngã ba xóm Nà Gọn |
897 |
673 |
505 |
403 |
|
10 |
Từ tiếp giáp cây xăng Đại Lợi theo Quốc lộ 34 đến hết nhà ông Hoàng Văn Bằng (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 348 (tờ bản đồ 67 cũ Thị trấn Nguyên Bình)). |
897 |
673 |
505 |
403 |
|
11 |
Từ nhà ông Hà Văn Tuấn (thửa đất số 750, tờ bản đồ số 312 (tờ 31 cũ)) dọc theo đường tránh Quốc Lộ 34 đến thửa đất số 328, tờ bản đồ số 253 (tờ bản đồ 53, xã Thể Dục cũ) |
649 |
486 |
365 |
292 |
|
12 |
Từ tiếp giáp nhà văn hóa xóm 2 đến hết trường THPT Nguyên Bình |
649 |
486 |
365 |
292 |
|
13 |
Từ tiếp giáp nhà bà Nguyễn Thị Nguyên (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 361 (tờ 80 cũ)) (xóm 3) đến hết Trạm xử lý nước |
649 |
486 |
365 |
292 |
|
14 |
Từ nhà bà Nguyễn Thị Nguyên (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 361 (tờ 80 cũ) (xóm 3) đến hết nhà bà Lưu Thị Điệp (thửa đất số 163, tờ bản đồ số 361) (xóm 3) |
649 |
486 |
365 |
292 |
|
15 |
Từ tiếp giáp nhà bà Nguyễn Thị Nguyên (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 361 (tờ 80 cũ)) (xóm 3) đến hết trường Nội trú |
649 |
486 |
365 |
292 |
|
16 |
Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Tuân (thửa đất số 151, tờ bản đồ số 360 (tờ 79 cũ)) (xóm 3) đến hết nhà văn hóa xóm Bản Luộc |
649 |
486 |
365 |
292 |
|
17 |
Từ ngã ba cổng phụ UBND xã Nguyên Bình đến hết nhà bà Nông Thị Vĩnh (thửa đất số 237, tờ bản đồ số 360 (tờ 79 cũ)) (xóm 3) |
649 |
486 |
365 |
292 |
|
18 |
Đất có mặt tiền thuộc đoạn đường từ ngã ba Nà Phiêng, theo đường vào xóm Nà Gọn đến hết đường bê tông |
649 |
486 |
365 |
292 |
|
19 |
Từ cổng trụ sở Công An điện lực Nguyên Bình đến hết nhà bà Nguyễn Thị Độ (thửa đất số 206, tờ bản đồ số 362 (tờ 81 cũ) (xóm 2) |
649 |
486 |
365 |
292 |
|
20 |
Đoạn đường từ nhà bà Triệu Thị Yến (thửa đất số 400, tờ bản đồ số 321 (tờ 40 cũ) dọc theo tỉnh lộ 216 đi xã Tam Kim đến hết địa phận xã Nguyên Bình |
649 |
486 |
365 |
292 |
|
21 |
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Hanh (thửa đất số 183, tờ bản đồ số 314 (tờ 33 cũ) dọc theo đường nhà máy xi măng cũ đến hết Xưởng trúc 688 |
649 |
486 |
365 |
292 |
|
22 |
Đoạn đường từ ngã tư xóm Pác Măn Ngoài (cũ) theo đường bê tông vào nhà văn hóa xóm Pác Măn Trong (cũ) thuộc xóm Pác Măn |
649 |
486 |
365 |
292 |
|
23 |
Đoạn đường dọc theo bờ sông hai bờ sông Thể Dục đoạn qua thị trấn Nguyên Bình (cũ) |
649 |
486 |
365 |
292 |
|
24 |
Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Bằng (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 348 (tờ bản đồ 67 cũ Thị trấn Nguyên Bình)) theo Quốc lộ 34 đến ngã ba (đường rẽ đi xã Triệu Nguyên cũ) đến hết thửa đất số 11, tờ bản đồ số 252 (tờ bản đồ 52 cũ, xã Thể Dục) |
556 |
418 |
314 |
251 |
|
25 |
Đoạn đường từ nhà bà Phạm Thị Tươi (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 49), dọc theo Quốc Lộ 34 đến cầu Tà Sa |
445 |
334 |
251 |
201 |
|
26 |
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 34 đi xã Triệu Nguyên cũ đến hết nhà ông Hoàng Đức Hòa (Mây) (thửa đất số 134, tờ bản đồ số 242 (tờ 42 cũ) |
394 |
296 |
221 |
177 |
|
27 |
Đoạn từ ngã ba đường đi Triệu Nguyên dọc theo Quốc lộ 34 đến giáp xã Thành Công và xã Tĩnh Túc. |
394 |
296 |
221 |
177 |
|
28 |
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 34 đi xóm Tổng Ngà đến nhà văn hóa xóm Tổng Ngà |
394 |
296 |
221 |
177 |
|
29 |
Đoạn từ ngã ba đường đi xã Triệu Nguyên cũ, đi xóm Phia Bó đến nhà văn hóa xóm Phia Bó (Phia Toọc cũ) |
394 |
296 |
221 |
177 |
|
30 |
Đoạn đường từ ngã ba Pác Bó (xóm Phia Bó) - Triệu Nguyên đi xã Triệu Nguyên đến hết địa giới hành chính xã Nguyên Bình |
394 |
296 |
221 |
177 |
|
31 |
Đoạn từ ngã ba đường xóm Tổng Ngà đi xóm Lũng Nọi đến nhà bà Bàn Mùi Phin (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 214 ( tờ 14 cũ) |
394 |
296 |
221 |
177 |
|
32 |
Đoạn từ ngã ba nhà ông Hà Tô Sậy (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 220 (tờ 20 cũ) đến Slam Kha |
394 |
296 |
221 |
177 |
|
33 |
Đoạn đường từ thửa đất rẫy của bà Đặng Thị Tuyên (thửa đất số 293, tờ bản đồ số 46) (xóm Vũ Ngược) dọc theo đường Quốc lộ 34 đến cầu Tà Sa (đến hết thửa đất số 101, tờ bản đồ số 32) |
394 |
296 |
221 |
177 |
|
34 |
Đoạn từ nhà máy thủy điện Tà Sa đến hết nhà ông Lưu Xuân Nội (Lưu Văn Nội) (đến hết thửa đất số 09, tờ bản đồ số 46) (Tà Sa) |
394 |
296 |
221 |
177 |
|
35 |
Các đoạn đường từ Quốc Lộ 34 đến Nhà văn hóa các xóm Vũ Ngược, Nà Khoang, Đoàn Kết |
304 |
228 |
171 |
137 |
|
36 |
Đoạn từ cầu Nà Giảo (xóm Vũ Ngược) đến đất ruộng ông Đinh Ngọc Lâm (hết thửa đất số 165, tờ bản đồ số 24) |
304 |
228 |
171 |
137 |
|
37 |
Đoạn đường từ Quốc Lộ 34 (nhà ông Đàm Đức Thuận (thửa đất số 290, tờ bản đồ số 30) đến nhà bà Mã Thị Hoàng (đến hết thửa đất số 72, tờ bản đồ số 42) xóm Đồng Tâm |
304 |
228 |
171 |
137 |
|
38 |
Đoạn đường từ nhà ông Bàn Tòn Dần (Bàn Văn Dần) (thửa đất số 66, tờ bản đồ số 78) (Mỏ đá Trung Làng) đến đường bê tông rẽ xuống nhà ông Hoàng Quầy Phúc (đến hết thửa đất số 05, 06, tờ bản đồ số 26) (xóm Lũng Rảo) dọc theo đường liên huyện Bó Ca - Thái Học - Bình Lãng - huyện Hà Quảng cũ |
230 |
173 |
129 |
104 |
|
39 |
Đoạn đường từ nhà bà Hoàng Mùi Lai (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 16) đến nhà ông Lý Tòn U (đến hết thửa đất số 11, tờ bản đồ số 03) |
230 |
173 |
129 |
104 |
|
40 |
Đoạn đường tiếp từ ngã ba rẽ xuống nhà ông Hoàng Quầy Phúc (thửa đất số 05, 06, tờ bản đồ số 26) đến ngã ba đường bê tông nhà bà Hoàng Mùi Lai (đến hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 16) |
230 |
173 |
129 |
104 |
|
41 |
Đoạn đường từ nhà ông Lý Tòn U (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 03) đến hết địa phận xã Thái Học (giáp xã Bình Lãng) (cũ) |
230 |
173 |
129 |
104 |
|
42 |
Đoạn đường Nà Cóc từ Quốc lộ 34 (thửa đất số 258, tờ bản đồ số 16) đến nhà ông Lương Văn Chăm xóm Nà Khoang đến hết thửa đất số 166, tờ bản đồ số 15 |
188 |
154 |
116 |
92 |
|
43 |
Đoạn đường lên xóm Tân Thịnh (xóm Cô Ba cũ), từ thửa đất rẫy của ông Lương Văn Đàn (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 17) đến nhà ông Ngô Văn Thắng (đến hết thửa đất số 168, tờ bản đồ số 10) |
188 |
154 |
116 |
92 |
|
44 |
Đoạn đường từ nhà ông Phan Minh Tuấn (thửa đất số 77, tờ BĐ 42) đến nhà ông Bàn Văn Minh xóm Nà Roỏng (hết thửa đất số 91, tờ bản đồ số 54) |
188 |
154 |
116 |
92 |
|
45 |
Đoạn đường từ cầu Tẩư Tả (thửa đất số 110, tờ bản đồ số 42) đến cuối đoạn đường Đông Sâu (đến hết thửa đất số 362, tờ bản đồ số 56) |
188 |
154 |
116 |
92 |
|
46 |
Đoạn đường từ nhà Văn hóa xóm Nà Rỏng đến nhà ông Bàn Văn Minh (đến hết thửa đất số 91, tờ bản đồ số 54) |
188 |
154 |
116 |
92 |
|
47 |
Đoạn từ ngã tư nhà Văn hóa xã Thái Học cũ (nay là xã Vũ Minh) (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 68) dọc theo đường liên xóm, đến hết đường ô tô đi lại được của xóm Lũng Ỉn (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 39) |
188 |
154 |
116 |
92 |
|
48 |
Đoạn từ ngã ba đường rẽ đi xóm Lũng Ỉn, xã Vũ Minh cũ (nhà ông Triệu Dào Chiêu, thửa đất số 32, tờ bản đồ số 50) đến hết nhà ông Đặng Vần Nhàn (hết thửa đất số 152, tờ bản đồ số 30) |
188 |
154 |
116 |
92 |
|
49 |
Đoạn từ ngã tư nhà văn hóa xã Thái Học cũ (nay là xã Vũ Minh) (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 68) dọc theo đường liên xóm rẽ vào xóm Lũng Chang đến hết đường ô tô đi lại được (đến hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 76) nhà ông Lý Kiềm On |
188 |
154 |
116 |
92 |
|
50 |
Đoạn từ thửa đất số 7, tờ bản đồ số 96 (xóm Lũng Kèng) đến nhà ông Bàn Vần Chìu và đến hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 103 |
188 |
154 |
116 |
92 |
|
51 |
Đoạn từ thửa đất số 59, tờ bản đồ số 96 (xóm Lũng kèng) đến nhà ông Bàn Phụ Phin (đến hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 101) |
188 |
154 |
116 |
92 |
|
52 |
Đoạn từ thửa đất số 16, tờ bản đồ số 57 xóm Đồng Tâm (xóm Pù Lầu cũ), đến nhà ông Triệu Tòn Chài (đến hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 58) |
179 |
147 |
110 |
88 |
|
53 |
Đoạn đường từ Quốc lộ 34 xóm Đồng Tâm (xóm Pù Lầu cũ) đến nhà ông Triệu Văn Liều (đến hết thửa đất số 84, tờ bản đồ số 57) |
179 |
147 |
110 |
88 |
|
54 |
Đoạn đường từ nhà bà Phan Thị Hồng Hạnh xóm Đồng Tâm (xóm Pù Lầu cũ) (thửa số 130, tờ bản đồ 47) đến hết thửa đất số 100, tờ bản đồ số 47 |
179 |
147 |
110 |
88 |
|
55 |
Đoạn từ thửa đất số 62, tờ bản đồ số 53 (xóm Tà Sa) đến nhà ông Bàn Tòn Sỉnh đến hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 53 |
179 |
147 |
110 |
88 |
|
56 |
Đoạn từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 45 (xóm Tà Sa) đến nhà ông Mông Văn Hướng (thửa đất số 107, tờ bản đồ số 45) |
179 |
147 |
110 |
88 |
|
57 |
Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Bích xóm Tà Sa (thửa đất số 58, tờ bản đồ 45) đến nhà bà Nguyễn Thị Quyên (đến hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 45) |
179 |
147 |
110 |
88 |
|
58 |
Đoạn từ nhà bà Lý Thị Duyên xóm Tà Sa (thửa đất số 136, tờ bản đồ 27) đến nhà ông Phan Văn Thành (đến hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 27) |
179 |
147 |
110 |
88 |
|
59 |
Đoạn từ nhà ông Tỏn xóm Tà Sa (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 17) đến nhà ông Lý Lồng Siệu (đến hết thửa đất số 01, tờ bản đồ số 18) |
179 |
147 |
110 |
88 |
|
60 |
Đoạn từ thửa đất số 82, tờ bản đồ số 45 (xóm Tà Sa) đến nhà ông Hoàng Văn Danh đến hết thửa đất số 195, tờ bản đồ số 45 |
179 |
147 |
110 |
88 |
|
61 |
Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Lành xóm Tà Sa thửa đất số 70, tờ bản đồ số 45 đến hết thửa đất số 1004, tờ bản đồ số 46 |
179 |
147 |
110 |
88 |
|
62 |
Đoạn từ nhà ông Lưu Văn Kiệm - xóm Tà Sa (thửa số 613, tờ bản đồ 46) đến nhà ông Nông Văn Quỳnh (đến hết thửa đất số 611, tờ bản đồ số 46) |
179 |
147 |
110 |
88 |
|
63 |
Đoạn từ thửa đất số 798, tờ bản đồ số 46 (xóm Tà Sa) đến nhà ông Hà Công Lanh (đến hết thửa đất số 815, tờ bản đồ số 46) |
179 |
147 |
110 |
88 |
|
64 |
Đoạn từ nhà bà Ngô Thị Vơn xóm Tà Sa (thửa đất số 538, tờ bản đồ số 46) đến nhà ông Lãnh Phúc Cường (đến hết thửa đất số 317, tờ bản đồ số 46) |
179 |
147 |
110 |
88 |
|
65 |
Đoạn từ thửa đất số 69, tờ bản đồ số 45 đến nhà ông Tống Văn Thổng đến hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 46 |
179 |
147 |
110 |
88 |
|
66 |
Đoạn từ nhà ông Lãnh Phúc Mông xóm Tà Sa (Thửa đất số 309, tờ bản đồ số 46) đến nhà ông Lãnh Văn Thương (đến hết thửa đất số 349, tờ bản đồ số 46) |
179 |
147 |
110 |
88 |
|
67 |
Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Cảt xóm Tà Sa (Thửa đất số 138, tờ bản đồ số 46) đến nhà ông Bế Vi Nguyên (đến hết thửa đất số 194, tờ bản đồ số 46) |
179 |
147 |
110 |
88 |
|
68 |
Đoạn từ đầu cầu Bó Cáy xóm Tà Sa đến nhà bà Hoàng Thị Tuyết (đến hết thửa đất số 43, tờ bản đồ số 46) |
179 |
147 |
110 |
88 |
|
69 |
Đoạn từ nhà ông Đào Văn Kỵ xóm Tà Sa (Thửa đất số 125, tờ bản đồ số 27) đến nhà ông Đào Văn Pá (đến hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 27) |
179 |
147 |
110 |
88 |
|
70 |
Đoạn từ đầu đập Giản Đẩy xóm Tà Sa đến nhà ông Xe (đến hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 05) |
179 |
147 |
110 |
88 |
|
71 |
Đoạn từ ngã ba rẽ đi xóm Lũng Quang (nhà ông Bàn Dào On, tờ bản đồ số 58, thửa đất số 18) dọc theo đường liên xóm đến nhà ông Lý Chàn Toòng (đến hết thửa đất số 24, tờ bản đồ số 65) |
179 |
147 |
110 |
88 |
|
72 |
Đoạn từ ngã ba rẽ đi xóm Lũng Quang (nhà ông Bàn Tuấn Nhì, thửa đất số 11, tờ bản đồ số 56) đến nhà ông Lý Dào Kiêm (đến hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 43) xóm Lũng Quang |
179 |
147 |
110 |
88 |
PHỤ LỤC SỐ 20
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ MINH TÂM
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Mục đích sử dụng đất |
Mã loại đất |
Giá đất |
||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
|||
|
1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|||
|
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
76 |
60 |
53 |
|
|
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
57 |
45 |
40 |
|
|
2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
53 |
42 |
37 |
|
3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
46 |
37 |
32 |
|
4 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
10 |
||
|
5 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
34 |
27 |
24 |
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đơn vị hành chính |
Giá đất |
|||
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
1 |
Đoạn từ Nhà Ông Mạc Văn Căn dọc theo Quốc lộ 34 đến hết nhà ông Ngọc Văn Sự (hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 2) |
546 |
410 |
307 |
246 |
|
2 |
Đoạn đường từ nhà ông Mạc Văn Căn (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 43) đến nhà bà Phạm Thị Tươi (hết thửa đất số 01, tờ bản đồ số 49) |
546 |
410 |
307 |
246 |
|
3 |
Đoạn đường từ giáp địa giới Xã Hồng Việt cũ theo đường Hồng Việt - Thông Nông đến hết địa giới Xã Trương Lương cũ (giáp Xã Lương Can - Hà Quảng cũ) |
512 |
385 |
287 |
230 |
|
4 |
Đoạn đường từ Ngã ba đi xóm Long Hoa (thửa đất số 353, tờ BĐĐC 40) dọc theo đường Minh Tâm - Hồng Việt đến ngã ba cầu Nà Hẩu (đến hết thửa đất số 202, tờ bản đồ số 32) |
465 |
350 |
261 |
209 |
|
5 |
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 34 (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 7 Lang Môn) lên đến cổng Trường cấp II, III Nà Bao (thửa số 45, tờ bản đồ số 7) |
465 |
350 |
261 |
209 |
|
6 |
Đoạn từ đường mở mới song song Quốc lộ 34 nối từ đường đi Minh Tâm đến chợ Nà Bao |
465 |
350 |
261 |
209 |
|
7 |
Đoạn đường từ nhà ông Mạc Đình Sáu (thửa đất số 262, tờ bản đồ số 39) đến nhà bà Đoàn Thị Hơn (đến hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 30) (Xóm Bản Nưa) |
465 |
350 |
261 |
209 |
|
8 |
Đoạn đường từ nhà bà Đoàn Thị Hơn (thửa đất số 220, tờ bản đồ số 30) (Xóm Bản Nưa) đến nhà ông Ma Văn Quắn (hết thửa đất số 432, tờ bản đồ số 23) (Xóm Bản Chang) |
465 |
350 |
261 |
209 |
|
9 |
Đoạn đường từ ngã ba xóm Thôm Phát cũ thuộc xóm Long Hoa (từ thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 40 dọc theo đường Minh Tâm - Hồng Việt đến ngã ba cầu Nà Hẩu thửa đất số 202, tờ bản đồ số 32) |
465 |
350 |
261 |
209 |
|
10 |
Đoạn đường từ nhà ông Ngọc Văn Sự (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 2) theo Quốc lộ 34 đến hết nhà bà Trần Thị Tuyết (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 9) |
395 |
296 |
222 |
178 |
|
11 |
Đoạn đường từ nhà bà Trần Thị Tuyết (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 9) dọc theo Quốc lộ 34 đến hết địa phận giáp Xã Hoàng Tung, huyện Hòa An cũ |
395 |
296 |
222 |
178 |
|
12 |
Đoạn từ đường Quốc lộ 34 (Nà Bao) rẽ về UBND Xã Minh Tâm (từ thửa 85, tờ bản đồ số 2 (62)) dọc theo đường Minh Tâm - Hồng Việt đến ngã ba xóm Thôm Phát cũ thuộc xóm Long Hoa (thửa đất số 353, tờ bản đồ số 40) |
395 |
296 |
222 |
178 |
|
13 |
Đoạn từ cầu Sam Luồng đến xóm Lũng Luông |
300 |
225 |
168 |
134 |
|
14 |
Đoạn đường từ ngã ba Sam Luồng đi đến hết địa phận xóm Bản Gùa |
300 |
225 |
168 |
134 |
|
15 |
Đoạn đường từ UBND Xã đi đến hết xóm Nà Thúm |
300 |
225 |
168 |
134 |
|
16 |
Đoạn đường Nhà Văn Hóa Lũng Diểu - Lũng Ỉn - Lũng An (giáp huyện Nguyên Bình cũ) |
300 |
225 |
168 |
134 |
|
17 |
Đoạn đường từ Lũng Luông đi hết Lũng Oong |
300 |
225 |
168 |
134 |
|
18 |
Đoạn đường từ nhà ông Mạc Đình Sáu (thửa đất số 262, tờ bản đồ số 39) đến nhà ông Hoàng Văn Duy (Thửa 88 tờ bản đồ số 24) (xóm Mai Sơn, xóm Bản Chang (cũ)) |
300 |
225 |
168 |
135 |
|
19 |
Đoạn đường bê tông đường trục chính xóm Long Hoa từ thửa đất số 344, tờ bản đồ số 40 dọc hai bên đường đến hết thửa đất số 275, tờ bản đồ số 29 |
230 |
173 |
129 |
103 |
|
20 |
Đoạn đường bê tông đường trục chính xóm Đông Sơn từ thửa đất số 246, tờ bản đồ số 29 dọc hai bên đường đến nhà ông Nông Hoàng Hòa (hết thửa đất số 50, tờ bản đồ số 23) xóm Mai Sơn |
230 |
173 |
129 |
103 |
|
21 |
Đoạn đường bê tông đường trục chính xóm Bắc Sơn từ thửa đất số 135, tờ bản đồ số 32 dọc hai bên đường đến hết thửa đất số 97, tờ bản đồ số 22 |
230 |
173 |
129 |
103 |
|
22 |
Đoạn đường bê tông đường trục chính xóm Bắc Sơn thửa đất số 44, tờ bản đồ số 22 dọc hai bên đường đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 9 |
230 |
173 |
129 |
103 |
|
23 |
Đoạn đường bê tông đường trục chính xóm Bắc Sơn từ thửa đất số 45 tờ bản đồ số 22 dọc hai bên đường đến hết thửa đất số 126, tờ bản đồ số 12 |
230 |
173 |
129 |
103 |
|
24 |
Đoạn đường bê tông đường trục chính xóm Bắc Sơn từ thửa đất số 286, tờ bản đồ số 13 dọc hai bên đường đến hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 13 |
230 |
173 |
129 |
103 |
|
25 |
Đoạn từ quán ông Hoàng Văn Dưng (Thửa số 6, tờ bản đồ số 43) đến nhà bà Nông Thị Diễm, xóm Tân Tiến (đến hết thửa đất số 8, tờ bản đồ số 42) |
188 |
154 |
116 |
92 |
|
26 |
Đoạn từ nhà Đinh Anh Đức xóm Tân Tiến (thửa số 237, tờ bản đồ số 42) đến nhà ông Đặng Văn Vặn (đến hết thửa đất số 240, tờ bản đồ số 42) |
188 |
154 |
116 |
92 |
|
27 |
Đoạn từ nhà ông Đoàn Ngọc Ly, xóm Tân Tiến (Thửa số 13, tờ bản đồ số 52) đến nhà ông Bàn Tòn Lưu, xóm Đồng Tâm, Xã Vũ Minh cũ (xóm Pù Lầu cũ) (đến hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 65) |
188 |
154 |
116 |
92 |
|
28 |
Đoạn từ quán ông Tô Đình Việt (thửa số 26, tờ bản đồ số 52) đến nhà ông Hoàng Văn Hòa, xóm Tân Tiến (đến hết thửa số 48, tờ bản đồ số 51) |
188 |
154 |
116 |
92 |
|
29 |
Đoạn từ Hạt Giao thông 10 (thửa số 202, tờ bản đồ số 51) đến nhà ông Tô Đình Việt, xóm Tân Tiến (đến hết thửa số 182, tờ bản đồ số 51) |
188 |
154 |
116 |
92 |
|
30 |
Đoạn từ nhà ông Đoàn Quốc Việt (thửa số 359, tờ bản đồ số 23) đến nhà ông Đinh Văn Đối, xóm Mai Sơn (đến hết thửa số 411, tờ bản đồ số 23) |
188 |
154 |
116 |
92 |
|
31 |
Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Đối (thửa số 411, tờ bản đồ số 23) đến nhà ông Nguyễn Văn Đoàn, xóm Mai Sơn (thửa số 518, tờ bản đồ số 23) |
188 |
154 |
116 |
92 |
|
32 |
Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Đối (thửa số 411, tờ bản đồ số 23) đến nhà bà Đàm Thị Liên, xóm Mai Sơn (đến hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 32) |
188 |
154 |
116 |
92 |
|
33 |
Đoạn từ nhà bà Đoàn Thị Tuyết Mai, xóm Giang Sơn (thửa số 11, tờ bản đồ số 31) đến hết thửa đất số 95, tờ bản đồ số 31 |
188 |
154 |
116 |
92 |
|
34 |
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Trùng xóm Giang Sơn (thửa số 60, tờ bản đồ số 31) đến hết thửa số 126, tờ bản đồ số 31 |
188 |
154 |
116 |
92 |
|
35 |
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Diễn xóm Giang Sơn (thửa số 118, tờ bản đồ số 31) đến nhà ông Ma Hồng Thám (đến hết thửa đất số 190, tờ bản đồ số 31) |
188 |
154 |
116 |
92 |
|
36 |
Đoạn từ thửa đất số 337, tờ bản đồ số 31 xóm Giang Sơn đến nhà ông Hoàng Văn Viễn (đến hết thửa đất số 265, tờ bản đồ số 31) |
188 |
154 |
116 |
92 |
|
37 |
Đoạn từ nhà Văn hóa xóm Giang Sơn (thửa số 57, tờ bản đồ số 30) đến nhà ông Đoàn Văn Đồng (đến hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 31) |
188 |
154 |
116 |
92 |
|
38 |
Đoạn từ thửa đất số 164, tờ bản đồ số 29 xóm Giang Sơn đến nhà ông Đoàn Ngọc Bun (đến hết thửa đất số 1, tờ bản đồ số 38) |
188 |
154 |
116 |
92 |
|
39 |
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Phai xóm Giang (Thửa số 68, tờ bản đồ số 38) đến nhà ông Hoàng Văn Tu đến hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 38) |
188 |
154 |
116 |
92 |
|
40 |
Đoạn từ nhà ông Ngô Văn Lý xóm Tân Tiến (Thửa số 139, tờ bản đồ số 38) đến hết thửa số 115, tờ bản đồ số 38 |
188 |
154 |
116 |
92 |
|
41 |
Đoạn đường ngã ba Quốc lộ 34 từ thửa đất ở hộ ông Đoàn Ngọc Ly xóm Tân Tiến (xóm Bản Ính cũ) (Thửa số 13, tờ bản đồ số 52) dọc theo đường vào xóm Nà Nọi đến hết địa phận Xã Minh Tâm giáp Xã Hoa Thám (cũ) |
188 |
154 |
116 |
92 |
|
42 |
Đoạn từ đường rẽ Quốc lộ 34 vào trục đường xóm Hợp Nhất (xóm Kẻ Sy - Kẻ Già cũ) - Nà Bao, (nhà ông Hoàng Văn Hoạt xóm Hợp Nhất (xóm Kẻ Sy cũ) đến nhà bà Nông Thị Phặt, xóm Nà Bao) (từ thửa số 1235, tờ bản đồ số 01 đến hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 07) |
188 |
154 |
116 |
92 |
|
43 |
Đoạn từ đường rẽ Quốc lộ 34 vào xóm Đồng Tâm (xóm Nà Po cũ) (từ thửa số 185, tờ bản đồ số 01 đất lâm nghiệp đến hết thửa đất số 23, tờ bản đồ số 13) |
188 |
154 |
116 |
92 |
|
44 |
Đoạn đường vào xóm Đồng Tâm (xóm Nà Piao cũ) nhà bà Hoàng Thị Phấn xóm Đồng Tâm (xóm Nà Piao cũ) (Từ thửa số 108, tờ bản đồ số 46 đến thửa số 227, tờ bản đồ số 01 đất lâm nghiệp tiếp giáp với Quốc lộ 34) |
188 |
154 |
116 |
92 |
|
45 |
Đoạn từ đường rẽ Quốc lộ 34 vào xóm Lang Môn (xóm Nà Lẹng cũ) nhà ông Hoàng Văn Tùng đến địa giới giáp ranh Xã Bình Dương, huyện Hòa An cũ (từ thửa số 185, tờ bản đồ số 01 đến thửa số 470, tờ bản đồ số 01 đất lâm nghiệp) |
188 |
154 |
116 |
92 |
|
46 |
Đoạn từ đường rẽ Quốc lộ 34 vào xóm Lang Môn (xóm Lủng Hính cũ) nhà ông Hoàng Văn Thường đến nhà bà Tô Thị Hiệp (từ thửa số 185, tờ bản đồ số 01 đất lâm nghiệp đến hết thửa đất số 255, tờ bản đồ số 32) |
188 |
154 |
116 |
92 |
|
47 |
Đoạn đường từ cầu Nà Hẩu thuộc xóm Đông Sơn dọc theo đường Minh Tâm - Hồng Việt đến Ngã ba Khau Cỏ (từ thửa đất số 202, tờ BĐĐC 32 đến thửa đất số 140, tờ bản đồ số 45) |
188 |
154 |
116 |
92 |
|
48 |
Đoạn đường từ ngã ba Khau Cỏ (thửa đất số 277, tờ BĐĐC 45) dọc theo đường Minh Tâm - Hồng Việt đến hết địa phận Xã Minh Tâm cũ |
188 |
154 |
116 |
92 |
|
49 |
Đoạn đường từ ngã ba xóm Long Hoa đi dọc theo đường bê tông (Thôm Phát) đến hồ Thôm Luông (từ thửa số 309 tờ BĐ số 40 đến thửa số 327 tờ BĐ số 55) |
188 |
154 |
116 |
92 |
|
50 |
Đoạn từ cây số 21 rẽ đi Xã Minh Tâm (nhà ông Lương Xuân Thắng xóm Đồng Tâm, thửa số 2, tờ bản đồ số 13) dọc hai bên đường đi xóm Bình Minh đến ngã ba đường đi Minh Tâm - Hồng Việt thửa số 266, tờ bản đồ số 45 (nhà bà Hoàng Thị Mấy) |
188 |
154 |
116 |
92 |
PHỤ LỤC SỐ 21
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ THANH LONG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Mục đích sử dụng đất |
Mã loại đất |
Giá đất |
||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
|||
|
1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|||
|
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
76 |
60 |
53 |
|
|
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
57 |
45 |
40 |
|
|
2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
53 |
42 |
37 |
|
3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
46 |
37 |
32 |
|
4 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
10 |
||
|
5 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
34 |
27 |
24 |
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đơn vị hành chính |
Giá đất |
|||
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
1 |
Khu vực đất xung quanh chợ Xã Thanh Long cũ |
601 |
450 |
337 |
270 |
|
2 |
Đoạn đường từ dốc Keng Thốc theo đường đi trụ sở UBND Xã Thanh Long đến chân dốc Mạ Nẻn (giáp Xã Thái Học, huyện Nguyên Bình cũ) |
554 |
416 |
312 |
249 |
|
3 |
Đoạn đường từ chân dốc Lũng Pảng theo đường đi UBND Xã Ngọc Động cũ đến hết xóm Tàn Tó cũ, thuộc xóm Hòa Chung |
501 |
376 |
282 |
226 |
|
4 |
Đoạn đường từ ngã ba Kéo Chả (nhà ông Hoàng Văn Chiến, thửa đất số 30, tờ bản đồ số 27) đi xóm Thượng Hà đến hết nhà ông Hoàng Văn Đường (hết thửa đất số 66, tờ bản đồ số 66) |
465 |
350 |
261 |
209 |
|
5 |
Đoạn đường từ Ngã ba Cốc Xả đi vào xóm Thượng Hà đến nhà ông Vi Văn Quán (hết thửa đất số 370, tờ bản đồ số 42) |
465 |
350 |
261 |
209 |
|
6 |
Đường liên xóm Bình Minh (nhà ông Vi Đức Phong, thửa đất số 83, tờ bản đồ số 44) đến hết đất rẫy nhà ông Vi Văn Tịch (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 30) |
465 |
350 |
261 |
209 |
|
7 |
Đoạn đường từ ngã ba Cốc Rầy đến đường rẽ vào trường Mầm Non Chọc Mòn |
337 |
195 |
146 |
117 |
|
8 |
Đoạn đường từ ngã ba Gòi Phát theo đường đi Xã Triệu Nguyên cũ đến hết địa phận Xã Thanh Long cũ (giáp Xã Triệu Nguyên, huyện Nguyên Bình cũ) |
337 |
195 |
146 |
117 |
|
9 |
Đoạn đường từ Cốc Gạch đi Yên Sơn đến hết địa phận Xã Thanh Long cũ |
337 |
195 |
146 |
117 |
|
10 |
Đoạn đường từ ngã ba Cốc Rầy đi xóm Phia Khao đến hết địa phận Xã Yên Sơn cũ |
280 |
210 |
157 |
126 |
|
11 |
Đoạn đường từ xóm Hòa Chung (Tàn Tó cũ) đến xóm Mần Thượng Hạ đi qua Lũng Nhùng, xóm Ngọc Chung đến nhà ông Lăng Văn Trường (thửa đất số 118, TBĐ 111) |
280 |
210 |
157 |
126 |
|
12 |
Đoạn đường rẽ từ nhà ông Vương Mã Phong (thửa đất số 45 tờ bản đồ 112) đến hết khu Tấn Hẩu thuộc xóm Ngọc Chung |
280 |
210 |
157 |
126 |
|
13 |
Đoạn đường giáp xóm Pác Ngàm (Xã Đa Thông cũ) theo đường đi lên xóm Phiêng Pục đến nhà ông Triệu Vần Lìn |
280 |
210 |
157 |
126 |
|
14 |
Đoạn đường từ xóm Thin Thượng (cũ) đến hết xóm Nặm Ngùa |
280 |
210 |
157 |
126 |
|
15 |
Đoạn đường từ xóm Phiêng Pục đến hết địa phận xóm Cốc Phát |
280 |
210 |
157 |
126 |
|
16 |
Đoạn đường từ ngã 3 (từ thửa đất số 108, tờ bản đồ số 112) đến trường Tiểu học Lũng Vần |
280 |
210 |
157 |
126 |
|
17 |
Đoạn đường từ nhà ông Sùng A Nhìa theo đường rẽ lên trường tiểu học Cốc Phát hết đường ô tô đi lại |
280 |
210 |
157 |
126 |
|
18 |
Đoạn đường từ Nà Hẩu theo đường đi đến Châu Đốc Bản Đâư xóm Táp Ná |
280 |
210 |
157 |
126 |
|
19 |
Đoạn đường từ ngã 3 cây xăng Bản Đâư theo đường liên xóm qua Mường Mằn, Cốc Tắm đến Thin Còn |
280 |
210 |
157 |
126 |
|
20 |
Đoạn đường từ ngã ba xóm Bình Tâm (nhà ông Hoàng Văn Long, thửa đất số 88, tờ bản đồ số 45) đi xóm Lũng Lạn đến phân trường Lũng Lạn |
280 |
210 |
157 |
126 |
|
21 |
Đoạn đường từ ngã ba xóm Thang Tả cũ thuộc xóm Bình Tâm đến nhà văn hóa xóm Hoan Bua cũ, thuộc xóm Đoàn Kết |
280 |
210 |
157 |
126 |
|
22 |
Đường liên xóm Kéo Noóng cũ thuộc xóm Bình Minh đất rẫy nhà ông Vi Văn Tịch (thửa đất số 41, tờ BĐ 30) |
280 |
210 |
157 |
126 |
|
23 |
Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ lên Kỳ Chảo đến hết đoạn đường Kỳ Chảo thuộc xóm Lũng Lạn |
280 |
210 |
157 |
126 |
|
24 |
Đoạn đường từ Trường Mầm non Chọc Mòn thuộc xóm Bình Minh theo đường đi đến nhà ông Đặng Phù On (hết thửa đất số 57, tờ bản đồ 39) |
280 |
210 |
157 |
126 |
|
25 |
Từ đường rẽ nhà ông Lục Văn Lợi (Thửa đất số 34, tờ bản đồ 78) theo đường đi Thin Còn hết địa phận đất Xã Yên Sơn cũ |
280 |
210 |
157 |
126 |
|
26 |
Các đoạn đường còn lại của Xã Thanh Long |
236 |
177 |
133 |
106 |
|
27 |
Đoạn từ Nhà ông Đặng Vần Chìu xóm Cốc Lùng (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 39) theo đường đi xóm Ngàm Vạng đến hết địa phận xóm Vài Thai, Xã Yên Sơn cũ |
236 |
177 |
133 |
106 |
|
28 |
Đoạn từ Nhà ông Hoàng Văn Tâng Nặm Cốp (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 98) theo đường đi xóm Cốc Trà đến hết địa phận xóm Cốc Trà |
236 |
177 |
133 |
106 |
|
29 |
Đoạn đường từ Phân Trường Ngàm Vạng theo đường đi nhà ông Đặng Tòn Su đến hết địa phận khu Lũng Giàng |
236 |
177 |
133 |
106 |
PHỤ LỤC SỐ 22
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ CẦN YÊN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Mục đích sử dụng đất |
Mã loại đất |
Giá đất |
||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
|||
|
1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|||
|
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
76 |
60 |
53 |
|
|
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
57 |
45 |
40 |
|
|
2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
53 |
42 |
37 |
|
3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
46 |
37 |
32 |
|
4 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
10 |
||
|
5 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
34 |
27 |
24 |
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đơn vị hành chính |
Giá đất |
|||
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
1 |
Đoạn đường từ cầu Bản Rịch (thửa đất số 192, tờ bản đồ số 172) theo đường 204 đến đầu cầu Tả Chìa |
554 |
416 |
312 |
249 |
|
2 |
Đoạn đường từ cầu Tả Chìa đến nhà bà Nông Thị Đời (thửa đất 136, tờ bản đồ số 29) |
554 |
416 |
312 |
249 |
|
3 |
Đoạn đường từ cầu Tả Chìa đến ngã ba Đồn |
554 |
416 |
312 |
249 |
|
4 |
Đoạn đường từ ngã ba đường mới xóm Nặm Đông đến đường rẽ đi mốc 623 (thuộc xóm Nặm Đông) |
430 |
323 |
241 |
185 |
|
5 |
Đoạn đường từ đỉnh đèo Khau Tảng đến ngã ba xóm Phia Rạc |
430 |
323 |
241 |
185 |
|
6 |
Từ ngã ba đường Quốc lộ 4A xuống trạm Y tế Xã Vị Quang cũ |
430 |
323 |
241 |
185 |
|
7 |
Đoạn đường từ đầu cầu Bản Đâư xóm Đồng Tầm theo đường Quốc lộ 4A đến hết địa phận Xã Cần Yên cũ |
430 |
323 |
241 |
185 |
|
8 |
Đoạn đường giáp Xã Cần Yên cũ theo Quốc lộ 4A đi hết địa phận Xã Cần Nông cũ (giáp Xã Xuân Trường, huyện Bảo Lạc cũ) |
394 |
296 |
222 |
177 |
|
9 |
Đoạn đường Hồng Minh Thượng từ ngã ba đường nội đồng thửa đất số 206, tờ bản đồ số 44, ông Lục Đức Văn đến Đoỏng Có, Lũng Bủng Xóm Hồng Minh Thượng Xã Cần Yên cũ |
358 |
269 |
201 |
154 |
|
10 |
Đoạn đường từ Ngã Ba Hưng Đạo theo đường Quốc lộ 4A đến đỉnh đèo Khuổi Vài |
358 |
269 |
201 |
154 |
|
11 |
Đoạn đường từ Ngã Ba Hưng Đạo theo đường 204 đến hết trạm Nà Quân |
358 |
269 |
201 |
154 |
|
12 |
Từ ngã ba xóm Bản Ngẳm nhà sửa xe ông Nông Văn Huân (thửa đất số 63, tờ bản đồ 54) đến hết nhà Văn hóa xóm Bản Ngẳm |
315 |
236 |
177 |
140 |
|
13 |
Đoạn đường nội đồng Nà Pàng Bản Gải |
315 |
236 |
177 |
140 |
|
14 |
Đoạn đường rẽ từ ngã ba xóm Quang Trung 2 theo đường đi Nội Phan, thuộc xóm Hồng Thái đến hết địa giới Xã Lương Thông (giáp Xã Đa Thông) (cũ) |
315 |
236 |
177 |
140 |
|
15 |
Đoạn đường rẽ từ trường THCS Xã Lương Thông từ nhà ông Lê Văn Kiáng (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 85) (Nà Vàng) đến hết phân trường Tiểu học Lũng Gà |
315 |
236 |
177 |
140 |
|
16 |
Đoạn đường từ đỉnh Kéo Hái giáp Xã Đa Thông cũ theo đường 204 đến nhà ông Trương Văn Lễ (hết thửa đất số 192, tờ bản đồ số 172) xóm Quang Trung 2 |
283 |
212 |
160 |
127 |
|
17 |
Đoạn đường giao thông nông thôn điểm đầu tiếp giáp với đường 204 ngã ba Kéo Hái đi xóm Lũng Rịch, Lũng Đẩy cũ thuộc xóm Ngọc Sỹ đến xóm Tả Bốc cũ thuộc xóm Kim Cúc |
283 |
212 |
160 |
127 |
|
18 |
Đoạn đường tiếp giáp với đường 204 xóm Dẻ Gà đi Pác Tàn |
283 |
212 |
160 |
127 |
|
19 |
Đoạn đường tiếp giáp đường 204 trường Mần non Lương Thông đến Bó Kiến (xóm Quang Trung 1) |
283 |
212 |
160 |
127 |
|
20 |
Đường rẽ từ Nà Tôm (xóm Quang Trung 2) đến Lũng Nặp (xóm Quốc Thái) |
283 |
212 |
160 |
127 |
|
21 |
Đường rẽ từ ngã ba Lũng Đẩy, Lũng Duốc (xóm Ngọc Sỹ) đường đi Trà Dù (hết địa phận xóm Trà Phìn) |
283 |
212 |
160 |
127 |
|
22 |
Đường rẽ từ ngã ba Lũng Đẩy, Lũng Duốc (xóm Ngọc Sỹ) đi hết địa phận xóm Lũng Tỳ |
283 |
212 |
160 |
127 |
|
23 |
Đoạn đường từ thửa đất số 06, tờ bản đồ số 188, của ông Triệu Văn Tu (xóm Ngọc Sỹ) đến nhà văn hóa xóm Rặc Rậy |
283 |
212 |
160 |
127 |
|
24 |
Đoạn từ ngã ba theo đường rẽ đi xóm Bó Thẩu cũ (thuộc xóm Tả Cáp) đến ngã ba Nà Rào đường đi Phiêng Pán |
241 |
180 |
136 |
108 |
|
25 |
Đoạn từ cầu bê tông đi xóm Nà Én cũ (thuộc xóm Tả Cáp) đến hết đường ô tô đi lại được (hết thửa đất số 45, tờ bản đồ số 56) |
241 |
180 |
136 |
108 |
|
26 |
Đoạn đường từ (thửa đất số 454, tờ bản đồ số 55) đi xóm Khau Dựa đến hết đường ô tô đi lại được |
241 |
180 |
136 |
108 |
|
27 |
Đoạn đường từ ngã ba rẽ đi Thang Chặp đến hết đường ô tô đi lại được (hết thửa đất số 46, tờ bản đồ số 3) |
241 |
180 |
136 |
108 |
|
28 |
Đường ngã ba xóm Nặm Đông đi Khuổi Sỏi đến hết nhà ông Nông Văn Nguyễn (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 61) |
241 |
180 |
136 |
108 |
|
29 |
Đoạn từ nhà ông Lò Văn Tờ (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 57) đến mốc 617 |
241 |
180 |
136 |
108 |
|
30 |
Đoạn từ ngã ba xóm Nà Tềnh cũ (thuộc xóm Tềnh Quốc) rẽ đi đến mốc 614 |
241 |
180 |
136 |
108 |
|
31 |
Đoạn đường đi đến mốc 616, điểm đầu nối với đường Quốc lộ 4A đến mốc 616 |
241 |
180 |
136 |
108 |
|
32 |
Đoạn đường từ nhà văn hoá xóm Khau Dựa đi hết địa phận đất Xã Cần Nông (giáp đất Lương Thông) (cũ) |
241 |
180 |
136 |
108 |
|
33 |
Đoạn đường từ nhà Ông Vi Văn Quốc thửa đất 891, tờ bản đồ số 55 đi hết địa phận đất Xã Cần Nông (giáp đất Xã Cần Yên) (cũ) |
241 |
180 |
136 |
108 |
|
34 |
Các đoạn đường còn lại Xã Cần Yên |
236 |
177 |
133 |
106 |
PHỤ LỤC SỐ 23
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ THÔNG NÔNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Mục đích sử dụng đất |
Mã loại đất |
Giá đất |
||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
|||
|
1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|||
|
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
110 |
88 |
77 |
|
|
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
87 |
70 |
61 |
|
|
2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
78 |
63 |
55 |
|
3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
71 |
57 |
50 |
|
4 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
15 |
||
|
5 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
51 |
40 |
35 |
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị: 1.000 đồng/m2
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.