Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

文号34/2025/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Cao Bằng
签署人Bế Thanh Tịnh — Chủ tịch
更新22/06/2026
行业Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
领域Lao ĐộngTiền LươngTiền Công
发布31/12/2025
生效01/01/2026
自此生效
状态生效中
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 34/2025/NQ-HĐND Cao Bằng, ngày 31 tháng 12 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ ĐẤT LẦN ĐẦU ĐỂ CÔNG BỐ VÀ ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;

Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Xét Tờ trình số 4061/TTr-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; Báo cáo thẩm tra số 720/BC-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

2. Đối tượng áp dụng

a) Cơ quan thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đất đai;

b) Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai năm 2024;

c) Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất.

Điều 2. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất

1. Đối với đất nông nghiệp

Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.

- Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.

- Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.

- Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.

2. Đối với đất phi nông nghiệp

a) Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

- Cách xác định vị trí:

+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).

+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.

+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.

+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

- Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị được tính bằng 80% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.

- Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị được tính bằng 60% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.

b) Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

- Cách xác định vị trí:

+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.

+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;

+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.

+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

- Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 80% giá đất ở nông thôn được xác định cùng vị trí.

- Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được tính bằng 60% giá đất ở tại nông thôn được xác định cùng vị trí.

Điều 3. Xác định giá cho một số loại đất khác

1. Đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng được tính bằng giá đất rừng sản xuất tại khu vực lân cận để xác định giá đất (ưu tiên khu vực liền kề hoặc gần nhất).

2. Đối với đất chăn nuôi tập trung, các loại đất nông nghiệp khác được tính bằng giá của loại đất nông nghiệp có mức giá cao nhất liền kề tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.

3. Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận (ưu tiên khu vực liền kề hoặc gần nhất) để xác định giá đất. Đối với trường hợp đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích thương mại, dịch vụ được tính bằng giá đất thương mại, dịch vụ tại khu vực lân cận (ưu tiên khu vực liền kề hoặc gần nhất) để xác định giá đất.

4. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng được tính bằng giá đất ở tại khu vực lân cận (ưu tiên khu vực liền kề hoặc gần nhất) để xác định giá đất. Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp được tính bằng 80% giá đất ở tại khu vực lân cận (ưu tiên khu vực liền kề hoặc gần nhất) để xác định giá đất.

5. Đối với đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt được tính bằng 30% giá đất ở tại khu vực lân cận (ưu tiên khu vực liền kề hoặc gần nhất) để xác định giá đất.

Trường hợp thực hiện dự án đầu tư hạ tầng nghĩa trang để chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với hạ tầng, xây dựng cơ sở lưu giữ tro cốt có mục đích kinh doanh được tính bằng 80% giá đất ở khu vực lân cận (ưu tiên khu vực liền kề hoặc gần nhất) để xác định giá đất.

6. Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng thì căn cứ vào mục đích sử dụng để xác định giá đất.

7. Đối với đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh và các mục đích công cộng khác (không có các công trình xây dựng trên đất) thì căn cứ vào hiện trạng sử dụng đất để quy định theo giá đất nông nghiệp liền kề có mức giá cao nhất.

8. Đối với đất sử dụng có thời hạn, giá đất được tính tương ứng với giá của đất có thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp; đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền.

Điều 4. Xác định giá đất cho một số trường hợp cụ thể

1. Áp dụng đối với đất nông nghiệp

a) Cùng khu vực, vị trí đất nhưng thửa đất có độ chênh (cao, thấp) so với mặt đường liền kề từ 3m đến dưới 5m thì giá đất tính bằng 0,9 lần giá đất vị trí tương ứng; từ 5m trở lên, giá đất tính bằng 0,8 lần giá đất vị trí tương ứng.

b) Đất nông nghiệp (không bao gồm đất rừng sản xuất) trong khu vực các xã và khu vực cửa khẩu đã được phê duyệt quy hoạch chung tỷ lệ 1:2000 (đến thời điểm ban hành Bảng giá đất) được nhân với hệ số k=1,25 giá trong Bảng giá đất.

2. Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp

a) Trường hợp thửa đất tiếp giáp với nhiều đoạn đường (hoặc nhiều vị trí) thì thửa đất đó được tính theo đoạn đường (hoặc vị trí đất) có mức giá cao nhất.

b) Mức điều chỉnh cho một số trường hợp cụ thể:

- Thửa đất tiếp giáp 02 mặt đường trở lên: Giá đất tăng 5% tính theo đơn giá tại mặt đường có giá cao nhất.

- Thửa đất đối diện trung tâm hành chính, trung tâm thương mại, chợ, công viên, khu vui chơi giải trí, cơ sở y tế, giáo dục đào tạo: Giá đất tăng 5% tính theo đơn giá đoạn đường cùng vị trí.

- Thửa đất tiếp giáp hoặc đối diện khu nghĩa trang, nghĩa địa, bãi rác, khu xử lý chất thải, khu chăn nuôi tập trung: Giá đất giảm 5% tính theo đơn giá đoạn đường cùng vị trí.

- Trường hợp thửa đất có nguồn gốc tách ra từ thửa tiếp giáp với 2 loại đường có giá khác nhau (phía trước và phía sau) để chuyển mục đích sử dụng đất thì tính theo giá của đoạn đường có giá đất cao hơn.

c) Trường hợp trong cùng thửa đất có chiều sâu lớn hơn 30m thì giá đất vị trí tiếp theo được tính bằng 0,8 lần so với vị trí trước (áp dụng tối đa 3 lần cho mỗi lần giảm 30m, phần diện tích còn lại tính bằng giá của vị trí liền kề cuối cùng của thửa đất).

d) Thửa đất không thuộc mặt tiền của vị trí 1 và vị trí 2 của đường phố chính, đường nhánh nhưng nằm trong cự li 30 m đầu thì được tính theo giá của vị trí thấp hơn (áp dụng cho cả đất liền thửa và không liền thửa của vị trí 1 và vị trí 2).

đ) Cùng khu vực, vị trí đất nhưng thửa đất có độ chênh (cao, thấp) so với mặt đường liền kề từ 3m đến dưới 5m thì giá đất được tính bằng 0,8 lần giá đất vị trí đất tương ứng; từ 5m trở lên thì giá đất được tính bằng giá đất vị trí tiếp theo (áp dụng cho các vị trí 1, 2, 3).

e) Đối với đoạn đường khu vực nông thôn chưa quy định cụ thể trong Bảng giá đất thì căn cứ vào vị trí đất liền kề có mức giá cao nhất để xác định giá vị trí đó bằng 0,8 lần giá của vị trí đất liền kề có mức giá cao nhất.

g) Đối với thửa đất nằm sát các ngõ nối thông với nhiều đoạn đường có giá đất khác nhau thì áp dụng theo giá đất của đường, phố gần nhất; nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao hơn.

Điều 5. Bảng giá đất

Bảng giá các loại đất theo từng xã, phường từ Phụ lục số 01 đến Phụ lục số 56 gồm: Bảng giá đất nông nghiệp (Bảng 01) và Bảng giá đất ở nông thôn/đất ở đô thị (Bảng 02) kèm theo Nghị quyết này.

(Có Phụ lục Bảng giá các loại đất kèm theo)

Điều 6. Điều khoản thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

2. Các quy định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành:

a) Nghị quyết số 33/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng thông qua Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

b) Nghị quyết số 58/2021/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng điều chỉnh, bổ sung một số điều Quy định Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Nghị quyết số 33/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.

c) Nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 14 tháng 3 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng bổ sung Quy định Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Nghị quyết số 33/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 58/2021/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.

3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.

4. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

5. Trường hợp cần thiết phải sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất, Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVII, kỳ họp thứ 39 thông qua ngày 31 tháng 12 năm 2025./.

Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ (để b/c);

- Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Các đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- Đảng uỷ, HĐND, UBND các xã, phường;
- Trung tâm thông tin - Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)
Bế Thanh Tịnh

DANH MỤC PHỤ LỤC BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT

Ký hiệu

Tên phụ lục

Phụ lục số 01

Bảng giá các loại đất xã Quảng Lâm

Phụ lục số 02

Bảng giá các loại đất xã Nam Quang

Phụ lục số 03

Bảng giá các loại đất xã Lý Bôn

Phụ lục số 04

Bảng giá các loại đất xã Bảo Lâm

Phụ lục số 05

Bảng giá các loại đất xã Yên Thổ

Phụ lục số 06

Bảng giá các loại đất xã Sơn Lộ

Phụ lục số 07

Bảng giá các loại đất xã Hưng Đạo

Phụ lục số 08

Bảng giá các loại đất xã Bảo Lạc

Phụ lục số 09

Bảng giá các loại đất xã Cốc Pàng

Phụ lục số 10

Bảng giá các loại đất xã Cô Ba

Phụ lục số 11

Bảng giá các loại đất xã Khánh Xuân

Phụ lục số 12

Bảng giá các loại đất xã Xuân Trường

Phụ lục số 13

Bảng giá các loại đất xã Huy Giáp

Phụ lục số 14

Bảng giá các loại đất xã Ca Thành

Phụ lục số 15

Bảng giá các loại đất xã Phan Thanh

Phụ lục số 16

Bảng giá các loại đất xã Thành Công

Phụ lục số 17

Bảng giá các loại đất xã Tĩnh Túc

Phụ lục số 18

Bảng giá các loại đất xã Tam Kim

Phụ lục số 19

Bảng giá các loại đất xã Nguyên Bình

Phụ lục số 20

Bảng giá các loại đất xã Minh Tâm

Phụ lục số 21

Bảng giá các loại đất xã Thanh Long

Phụ lục số 22

Bảng giá các loại đất xã Cần Yên

Phụ lục số 23

Bảng giá các loại đất xã Thông Nông

Phụ lục số 24

Bảng giá các loại đất xã Hà Quảng

Phụ lục số 25

Bảng giá các loại đất xã Trường Hà

Phụ lục số 26

Bảng giá các loại đất xã Lũng Nặm

Phụ lục số 27

Bảng giá các loại đất xã Tổng Cọt

Phụ lục số 28

Bảng giá các loại đất xã Nam Tuấn

Phụ lục số 29

Bảng giá các loại đất xã Bạch Đằng

Phụ lục số 30

Bảng giá các loại đất xã Hòa An

Phụ lục số 31

Bảng giá các loại đất xã Nguyễn Huệ

Phụ lục số 32

Bảng giá các loại đất xã Minh Khai

Phụ lục số 33

Bảng giá các loại đất xã Canh Tân

Phụ lục số 34

Bảng giá các loại đất xã Kim Đồng

Phụ lục số 35

Bảng giá các loại đất xã Thạch An

Phụ lục số 36

Bảng giá các loại đất xã Đông Khê

Phụ lục số 37

Bảng giá các loại đất xã Đức Long

Phụ lục số 38

Bảng giá các loại đất xã Phục Hòa

Phụ lục số 39

Bảng giá các loại đất xã Bế Văn Đàn

Phụ lục số 40

Bảng giá các loại đất xã Độc Lập

Phụ lục số 41

Bảng giá các loại đất xã Hạnh Phúc

Phụ lục số 42

Bảng giá các loại đất xã Quảng Uyên

Phụ lục số 43

Bảng giá các loại đất xã Quang Hán

Phụ lục số 44

Bảng giá các loại đất xã Trà Lĩnh

Phụ lục số 45

Bảng giá các loại đất xã Quang Trung

Phụ lục số 46

Bảng giá các loại đất xã Đoài Dương

Phụ lục số 47

Bảng giá các loại đất xã Trùng Khánh

Phụ lục số 48

Bảng giá các loại đất xã Đàm Thủy

Phụ lục số 49

Bảng giá các loại đất xã Đình Phong

Phụ lục số 50

Bảng giá các loại đất xã Hạ Lang

Phụ lục số 51

Bảng giá các loại đất xã Lý Quốc

Phụ lục số 52

Bảng giá các loại đất xã Vinh Quý

Phụ lục số 53

Bảng giá các loại đất xã Quang Long

Phụ lục số 54

Bảng giá các loại đất phường Thục Phán

Phụ lục số 55

Bảng giá các loại đất phường Nùng Trí Cao

Phụ lục số 56

Bảng giá các loại đất phường Tân Giang

PHỤ LỤC SỐ 01

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ QUẢNG LÂM
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT

Mục đích sử dụng đất

Mã loại đất

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đất trồng lúa

LUA

Đất chuyên trồng lúa

LUC

64

51

45

Đất trồng lúa còn lại

LUK

58

46

40

2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

54

43

37

3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

50

40

35

4

Đất rừng sản xuất

RSX

10

5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

37

29

26

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Đất mặt tiền đường giao thông từ đầu cầu Bản Đe đến xóm Sác Ngà - Nặm Pục

404

303

227

182

2

Đất mặt tiền dọc đường giao thông liên xóm Tổng Ngoảng đến nhà văn hóa xóm Phiêng Phát (Từ đường rẽ nhà ông Lục Tuyên Ngôn (thửa đất số 30, tờ bản đồ số 133) xóm Tổng Ngoảng đến nhà văn hóa xóm Phiêng Phát)

371

279

209

168

3

Tuyến đường liên xóm Tổng Ngoảng - Khau Piao - Nà Mùng (Từ thửa đất số 499, tờ bản đồ số 145 đến thửa đất số 31, tờ bản đồ số 143)

371

279

209

168

4

Tuyến đường từ ngã ba Sắc Ngà (thửa đất số 92 tờ bản đồ 109) đi đến hết xóm Khau Noong (hết thửa đất số 133 tờ bản đồ số 70) - Hồ Nhì

356

268

201

161

5

Đường giao thông nội Xóm Bản Nà (Từ ngã ba chân dốc Xóm Bản Nà nhà ông Dương Văn Tài (thửa đất số 47, tờ bản đồ số 178) đến hết đoạn nhà ông Hoàng Văn Thành (thửa đất số 85, tờ bản đồ số 150) giáp nhà ông Hoàng Văn Đông)

356

268

201

161

6

Từ đầu cầu Xã Quảng Lâm đi hết đoạn đường nhà ông Lần Văn Phong (hết thửa số 100, tờ bản đồ 196).

356

268

201

161

7

Tuyến đường từ nhà ông Hoàng Văn Lê (Bảo Sông) (từ thửa đất số 35, tờ bản đồ 180 đi xóm Phiêng Mường đến hết đất địa giới hành chính Xã Quảng Lâm giáp ranh Xã Bắc Mê, tỉnh Tuyên Quang (Xã Yên Phong, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang cũ) (do phát sinh đoạn đường tiếp theo)

356

268

201

161

8

Đất mặt tiền dọc đường giao thông liên xóm Tổng Ngoảng đi xóm Tổng Chảo (từ thửa số 144, tờ bản đồ 133 đến hết thửa số 782, tờ bản đồ 61)

356

268

201

161

9

Đất mặt tiền dọc đường giao thông liên xóm từ đầu cầu Pác Khuổi đến đầu cầu treo xóm Nặm Miòong

356

268

201

161

10

Tuyến đường liên xóm Nà Kiềng - Tổng Chảo (Từ thửa đất số 64, tờ bản đồ số 52 đến hết thửa đất số 131, tờ bản đồ số 162)

356

268

201

161

11

Tuyến đường từ ngã ba đầu đầu cầu chợ Bản Luầy đi đến xóm Cốc Páp (hết thửa đất số 01 tờ bản đồ số 161)

304

228

170

137

PHỤ LỤC SỐ 02

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ NAM QUANG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT

Mục đích sử dụng đất

Mã loại đất

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đất trồng lúa

LUA

Đất chuyên trồng lúa

LUC

64

51

45

Đất trồng lúa còn lại

LUK

58

46

40

2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

54

43

38

3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

50

40

35

4

Đất rừng sản xuất

RSX

10

5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

37

29

26

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Đất mặt tiền dọc đường giao thông thuộc xóm Tổng Phườn (tính từ thửa 183 tờ bản đồ số 88 đến hết thửa 392 tờ bản đồ 52)

404

303

227

182

2

Đất mặt tiền từ đầu cầu treo Nam Quang - hết đất nhà trường Pác Ròm

404

303

227

182

3

Đất mặt tiền từ xóm Tổng Phườn (từ thửa 184 tờ bản đồ số 88 hộ Ma Văn Thống) - (đến hết thửa số 389 tờ bản đồ số 88 hộ Hoàng Văn Ngoan)

404

303

227

182

4

Từ đầu cấu cứng Khu 4, Xã Bảo Lâm đến thửa đất số 17, tờ bản đồ số 179 (thuộc xóm Pác Ròm, Xã Nam Quang)

404

303

227

182

5

Đất mặt tiền từ đầu cầu treo Nam Quang - xóm Đon Sài (hết thửa số 12 tờ bản đồ số 04) (Trừ đoạn đi qua xóm Tổng Phườn) mà ô tô đi lại được

317

239

178

144

6

Đoạn từ thửa đất số 389, tờ bản đồ số 88 - xóm Nặm Ròm (đến hết thửa đất số 182, tờ bản đồ số 22)

317

239

178

144

7

Đất mặt tiền từ đầu cầu Nà Đấng đến xóm Khuổi Hẩu (hết thửa đất số 35, tờ bản đồ số 66)

317

239

178

144

8

Đoạn từ trường THCS Nam Cao đến dọc đường trung tâm chợ Phia Cọ (từ thửa đất số 89 đến hết thửa đất số 25, tờ bản đồ 137)

304

228

170

137

9

Đoạn đường Phia Cọ - Bản Cao - Nà Mon (từ thửa đất số 25, tờ bản đồ 137) đi Xã Ngọc Long thuộc tỉnh Tuyên Quang

304

228

170

137

10

Đoạn đường Phia Cọ đi 2 xóm Bản Bung - Phia Cò (thửa đất số 25, tờ bản đồ 137, đến thửa đất số 113, tờ bản đồ số 174)

304

228

170

137

11

Đoạn đường từ xóm Bản Bung (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 174) đi đến địa giới hành chính xóm Nà Nhuồm thuộc Xã quản lý

304

228

170

137

12

Đoạn đường từ xóm Phia Cọ đi 2 xóm Đoàn Kết - Nặm Đang (từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 137 đến hết thửa đất số 23, tờ bản đồ số 9)

304

228

170

137

13

Đoạn đường từ Pác ngàm, xóm Đon Sài, Xã Nam Quang cũ đến hết xóm Khẩu Cắm, Xã Nam Cao cũ

304

228

170

137

PHỤ LỤC SỐ 03

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ LÝ BÔN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT

Mục đích sử dụng đất

Mã loại đất

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đất trồng lúa

LUA

Đất chuyên trồng lúa

LUC

79

63

55

Đất trồng lúa còn lại

LUK

72

57

50

2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

65

52

45

3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

63

50

44

4

Đất rừng sản xuất

RSX

12

5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

45

36

32

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Đất mặt tiền từ nhà ông Lữ Minh Tâm (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 215) đến ngã ba đầu cầu Quốc lộ 4C, ngã ba đường rẽ vào chợ đến hết Bưu điện văn hóa Xã Lý Bôn cũ

628

472

353

282

2

Đất thuộc khu vực trung tâm chợ Xã Lý Bôn cũ

628

472

353

282

3

Đất mặt tiền từ Bưu điện văn hóa Xã đến nhà ông Nông Văn Lực (hết thửa đất số 40, tờ bản đồ số 200) (bên xóm Nà Pồng)

515

387

289

231

4

Đất mặt tiền từ nhà bà Tô Thị Hương (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 216) cột sóng Viettel đến cây xăng Lý Bôn

515

387

289

231

5

Đất mặt tiền từ Cây xăng Lý Bôn đến hết địa phận Xã Lý Bôn cũ theo Quốc lộ 34

515

387

289

231

6

Đất mặt tiền từ nhà ông Lữ Minh Tâm (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 215) dọc theo Quốc lộ 34 đến hết nhà ông Nông Văn Thành (đến hết thửa đất số 45, tờ bản đồ số 241) - Pác Kín xóm Nà Pồng

515

387

289

231

7

Đoạn mặt tiền dọc theo Quốc lộ 34 từ ngã ba đường mới rẽ vào Xã Vĩnh Quang cũ về phía Bảo Lạc đến hết nhà ông Sầm Văn Thiết (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 03), về phía Bảo Lâm đến hết nhà bà Liên Thị Nhâm (hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 03) (Nà Tốm)

404

303

227

182

8

Đất mặt tiền từ ngã ba đường rẽ lên trụ sở Ủy ban nhân dân đến hết Trạm Y tế Xã và toàn bộ khu vực mặt tiền chợ Xã Vĩnh Quang (cũ)

404

303

227

182

9

Đất mặt tiền từ nhà ông Nông Văn Thành (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 241) đến ngã ba theo đường rẽ đi Xã Vĩnh Phong cũ đến hết địa giới hành chính Xã Lý Bôn cũ

404

303

227

182

10

Đất mặt tiền từ đầu cầu Lý Bôn tờ bản đồ số 199 dọc theo Quốc lộ 4C (bên xóm Nà Mạt) đến hết địa phận xóm Nà Mạt theo Quốc lộ 4C (đến hết thửa đất số 20, tờ bản đồ 149)

404

303

227

182

11

Đất mặt tiền đoạn đường từ nhà ông Sầm Văn Thiết (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 03) theo Quốc lộ 34 đến hết địa giới Xã Vĩnh Quang (giáp huyện Bảo Lạc cũ)

331

249

185

150

12

Đoạn đường liên xóm Thiêng Nà, Cốc Tém, Nà Lầu (từ thửa 48 tờ bản đồ 6 đến hết thửa số 130 tờ bản đồ số 100)

331

249

185

150

13

Đoạn đường liên xóm Nà Ngà, Khuổi Rò, Nặm Lạn, Nà Hiên, Nặm Uốm (từ thửa đất số 204 tờ bản đồ số 109 đến hết thửa đất số 76 tờ bản đồ số 197)

331

249

185

150

14

Đoạn đường liên xóm Nà Luông - Nà Hù (từ thửa đất số 308 tờ bản đồ số 88 đến hết thửa đất số 236 tờ bản đồ số 88)

331

249

185

150

15

Đoạn đường liên xóm Nà Luông - xóm Phia Nà (từ thửa đất số 306 tờ bản đồ số 88 đến thửa đất 90 tờ bản đồ số 103)

331

249

185

150

16

Đoạn đường từ xóm Bản Cài - xóm Nà Phíao đến hết địa giới hành chính Xã Vĩnh Quang cũ

331

249

185

150

17

Đoạn đường liên xóm Nà Luông đi xóm Bản Cài (từ thửa đất số 104 tờ bản đồ số 29 đến hết thửa đất số 293 tờ bản đồ số 88)

331

249

185

150

18

Đoạn đường ngã ba Khau Sáng - Nặm Uốm thuộc xóm Nặm Uốm

331

249

185

150

19

Đoạn đường ô tô đi lại được xung quanh trường cấp II, III Lý Bôn

282

211

158

127

20

Đất mặt tiền từ dọc Quốc lộ 4C chạy qua các xóm Tổng Ác, Pác Rà, Khuổi Vin, đến đầu cầu Nà Tồng

282

211

158

127

21

Đất mặt tiền chạy từ ngã ba Quốc lộ 4C đến đường rẽ đi xóm Phiêng Pẻn (từ thửa đất số 42 tờ bản đồ số 200) (đi qua các xóm Nà Mạt, Phiêng Pẻn, Phiêng Lùng, đến hết Phân trường Tiểu học Phiêng Đăm

282

211

158

127

22

Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 4C qua đường rẽ xóm Pác Rà (từ thửa số đất 40, tờ bản đồ 69) đến hết Trường Tiểu học Nà Khuông

282

211

158

127

23

Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 4C từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 7, xóm Nà Tồng, đến Nà Mấư, Đông Sang (hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 46)

282

211

158

127

24

Đoạn từ ngã ba Pác Ruộc (từ thửa đất số 70, tờ bản đồ số 182) đi Xã Đức Hạnh cũ (đi các xóm Nà Mạt Khuổi Bon) đến hết địa phận Xã Lý Bôn cũ

282

211

158

127

25

Đoạn đường từ Nà Sài (thửa số 70, tờ bản đồ số 182) đi Pác Ruộc đến đầu cầu treo xóm Nà Tốm bên xóm Pác Ruộc

282

211

158

127

26

Đoạn đường đi xóm Phiêng Đăm - Lũng Lòn

282

211

158

127

PHỤ LỤC SỐ 04

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ BẢO LÂM
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT

Mục đích sử dụng đất

Mã loại đất

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đất trồng lúa

LUA

Đất chuyên trồng lúa

LUC

79

63

55

Đất trồng lúa còn lại

LUK

72

57

50

2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

65

52

45

3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

63

50

44

4

Đất rừng sản xuất

RSX

12

5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

45

36

32

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Đoạn đường từ ngã ba đầu cầu (nhà ông Long Văn Tiến (thửa đất số 74, tờ bản đồ 147)) đến hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 141

2.723

2.042

1.532

1.225

2

Từ thửa đất số 4, tờ bản đồ số 141 đến ngã ba đường rẽ lên UBND Xã Bảo Lâm (đến hết thửa đất 59, tờ bản đồ số 136)

2.723

2.042

1.532

1.225

3

Các vị trí đất mặt tiền xung quanh khu vực chợ nông sản

2.723

2.042

1.532

1.225

4

Đoạn đường tiếp từ đường rẽ lên UBND huyện Bảo Lâm cũ (từ thửa đất số 4 tờ bản đồ số 141) đến cổng chào xóm 4

1.685

1.265

947

758

5

Đoạn đường tiếp ngã ba đầu cầu (nhà ông Long Văn Tiến (thửa đất số 74, tờ bản đồ 147)) lên chân dốc lên trường Tiểu học - THCS (đến hết thửa đất số 100, tờ bản đồ số 153)

1.685

1.265

947

758

6

Đoạn đường tiếp ngã ba đầu cầu (nhà ông Long Văn Tiến (thửa đất số 74, tờ bản đồ 147)) theo Quốc lộ 34 đi Xã Bắc Mê (tỉnh Tuyên Quang) đến cổng chào xóm 2

1.685

1.265

947

758

7

Đoạn đường từ ngã ba rẽ lên UBND Xã Bảo Lâm đến đường đi khu Loỏng Khinh (từ thửa đất số 51, tờ bản đồ số 136 đến hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 137)

1.685

1.265

947

758

8

Đoạn đường từ chân dốc lên trường Tiểu học - THCS (tiếp đất nhà bà Sầm Thị Tươi (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 153)) đi tiếp đến trường

1.031

774

579

464

9

Đoạn đường từ thửa đất số 51 tờ bản đồ 154 đến đường rẽ vào mỏ đá Tu Lủng (xóm 1) từ thửa đất số 47, tờ bản đồ 154 đến đường rẽ vào mỏ đá Tu Lủng (xóm 1)

1.031

774

579

464

10

Đoạn đường từ nhà bà Lãnh Thị Nguyệt (từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 96) đi đến hết cổng sau Công ty CKC

813

610

457

366

11

Đoạn đường giao thông đi xóm Mạy Rại bắt đầu từ ngã ba rẽ vào khu tập thể (thường gọi là khu tập thể Mạy Rại) đến trung tâm xóm Mạy Rại (đến hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 40)

813

610

457

366

12

Đoạn đường từ Quốc lộ 34 đi xóm Phiêng Phay, đến trung tâm xóm Phiêng Phay (từ thửa đất số 36, tờ bản đồ 69 đến hết thửa đất số 70, tờ bản đồ số 102)

813

610

457

366

13

Đoạn đường từ Cổng chào xóm 4 theo Quốc lộ 34 đi xóm Nà Ca, tới trung tâm xóm Nà Ca (hết thửa đất số 66 tờ bản đồ số 09)

813

610

457

366

14

Đoạn từ trung tâm xóm Nà Ca theo Quốc lộ 34 (từ thửa đất số 07, tờ bản đồ số 09) đến giáp ranh địa giới hành chính Xã Lý Bôn

813

610

457

366

15

Đoạn đường từ Cổng chào xóm 2 theo Quốc lộ 34 hướng đi Xã Bắc Mê, tỉnh Tuyên Quang đến hết đất nhà bà Lãnh Thị Nguyệt (hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 96)

813

610

457

366

16

Đoạn đường tiếp từ đường rẽ vào mỏ đá Tu Lủng (từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 61) đến thửa đất số 11, tờ bản đồ số 437

813

610

457

366

17

Đoạn đường từ cổng sau Công ty CKC (từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 126) đến giáp ranh Xã Yên Thổ

813

610

457

366

18

Đất khu tái Định cư Pác Bang (từ thửa đất số 09, tờ bản đồ 42 đến hết thửa đất số 157, tờ bản đồ số 48)

813

610

457

366

19

Đất mặt tiền từ ngã ba đường rẽ vào mỏ nước đến nhà ông Bàn Văn Đức (từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 152 đến hết thửa đất số 75, tờ bản đồ số 153)

813

610

457

366

20

Đất mặt tiền rẽ vào khu Loỏng Giảng đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Quyết (từ thửa đất số 48, tờ bản đồ số 153 đến hết thửa đất số 03, tờ bản đồ số 154)

813

610

457

366

21

Đất mặt tiền từ đường rẽ xuống sân vận động đến ngã rẽ đi xóm Bản Mỏ (hết thửa đất số 06 tờ bản đồ số 72)

813

610

457

366

22

Đất mặt tiền tính từ thửa đất số 22, tờ bản đồ 145 theo hướng đi lên khu tái định cư cạnh trụ sở Chi nhánh điện lực Bảo Lâm đến hết thửa đất số 8, tờ bản đồ 145

813

610

457

366

23

Đoạn đường từ Trường Trung tâm Giáo dục thường xuyên đến Sân quảng trường trung tâm Xã Bảo Lâm đến hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 139

813

610

457

366

24

Đất mặt tiền đoạn từ thị trấn Pác Miầu cũ đến đường rẽ lên UBND Xã Mông Ân cũ đi qua xóm Nà Bon (đến hết thửa đất số 44, từ bản đồ số 460)

329

247

184

149

25

Đất mặt tiền đoạn từ đường rẽ lên UBND Xã Mông Ân cũ đến ngã ba đường khu ổn định dân cư mới xóm Đon Sài

329

247

184

149

26

Đất mặt tiền đoạn ngã ba đường rẽ nhà ông Sùng Văn Lồng (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 438) đến hết Trường tiểu học Nà Mấư

329

247

184

149

27

Đất mặt tiền bắt đầu từ Quốc lộ 34 giáp ranh Xã Lý Bôn cũ đến hết trụ sở UBND Xã Vĩnh Phong cũ

329

247

184

149

28

Đất mặt tiền từ xóm Bản Diềm (từ thửa đất số 73, tờ bản đồ số 206) đến hết trường tiểu học xóm Lũng Trang

329

247

184

149

29

Đất mặt tiền dọc theo đường từ UBND Xã Vĩnh Phong cũ đến xóm Én Nội (từ thửa số 3, tờ bản đồ số 226 đến hết thửa đất số 17, tờ bản đồ 332)

329

247

184

149

30

Đoạn đường đất mặt tiền dọc theo đường liên xóm từ xóm Én Ngoại đi trường Tiểu học xóm Én Cổ (từ thửa số 175, tờ bản đồ số 288 đến hết thửa số 103, tờ bản đồ số 351)

329

247

184

149

31

Đất mặt tiền từ ngã ba đường đi xóm Nà Pồng vào đến hết thửa đất số 130, tờ bản đồ số 519

304

228

170

137

32

Đất mặt tiền từ ngã ba xóm Đon Sài đi qua xóm Nà Pồng, Phiêng Mẹng đến giáp xóm Khau Dề, Xã Yên Thổ

304

228

170

137

33

Đoạn đường đất mặt tiền dọc theo đường liên xóm từ xóm Bản Diềm (từ thửa số 14 tờ bản đồ số 235) đến hết điểm trường Tiểu học Nặm Tăn thuộc xóm Phiêng Nặm

304

228

170

137

34

Đoạn đường từ xóm 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 71) đến tờ bản đồ 85, thửa đất số 4

304

228

170

137

PHỤ LỤC SỐ 05

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ YÊN THỔ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT

Mục đích sử dụng đất

Mã loại đất

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đất trồng lúa

LUA

Đất chuyên trồng lúa

LUC

64

51

45

Đất trồng lúa còn lại

LUK

58

46

40

2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

54

43

37

3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

50

40

35

4

Đất rừng sản xuất

RSX

10

5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

37

29

26

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Đất mặt tiền xung quanh khu chợ Bản Chang I (từ thửa đất 08 tờ bản đồ số 162 đến ngã ba đường lên UBND Xã Yên Thổ cũ)

483

362

271

217

2

Đất mặt tiền từ trường Bán trú đến đầu cầu đi Yên Thổ

483

362

271

217

3

Đất mặt tiền xung quanh khu vực chợ Xã Thái Học cũ

483

362

271

217

4

Đất mặt tiền từ ngã ba giáp nhà ông Vũ Ngọc Pha (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 92) theo đường đi Xã Thái Sơn đến đường rẽ lên trụ sở UBND Xã Thái Học (cũ)

483

362

271

217

5

Đất dọc đường giao thông huyện lộ từ ranh giới Xã Thái Học cũ đến đầu xóm Bản Chang I (đến hết thửa đất số 614, tờ bản đồ số 143)

370

279

208

167

6

Đoạn đường từ trung tâm xóm Lũng Cuổi đi Chòm Xóm (từ thửa đất số 116, tờ bản đồ 138 đến hết thửa 395, tờ bản đồ 138)

370

279

208

167

7

Đoạn đường liên xóm Bản Chang I - Bản Chang II - Nà Sài (từ thửa đất số 165, tờ bản đồ 162 đến hết thửa đất số 161, tờ bản đồ 235)

370

279

208

167

8

Đoạn đường liên xóm Bản Vàng - Nà Sài (từ thửa đất số 296, tờ bản đồ 179 đến hết thửa đất số 106, tờ bản đồ 234)

370

279

208

167

9

Đoạn đường liên xóm Khuổi Sáp - Khuổi Chuồng (từ thửa đất số 38, tờ bản đồ 197 đến hết thửa đất số 353, tờ bản đồ 214)

370

279

208

167

10

Đoạn đường nội thôn xóm Nà Vài, Bản Nghõe - Bó Moọc (điểm đầu từ thửa đất số 125, tờ bản đồ 66 đến thửa đất số 232, tờ bản đồ số 1)

370

279

208

167

11

Đoạn đường liên xóm Bản Chang II - Khên Lền (từ thửa đất số 24, tờ bản đồ 183 đến thửa đất số 37, tờ bản đồ 239)

370

279

208

167

12

Đoạn đường từ đầu cầu cứng gần chợ (Từ thửa đất số 318, tờ bản đồ số 66) đến UBND Xã Thái Sơn cũ

370

279

208

167

13

Đoạn đường từ UBND Xã Thái Sơn cũ đến Trường THCS Thái Sơn

370

279

208

167

14

Đoạn đường từ giáp ranh Xã Thái Học cũ đến đầu cầu cứng gần chợ

265

199

148

120

15

Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ đi Nà Bả (trong xóm Nặm Trà) (từ thửa đất số 246, tờ bản đồ 98) theo đường đi trường Tiểu học Lũng Trang đến hết địa giới hành chính Xã Thái Sơn cũ

265

199

148

120

16

Từ ngã ba Nà Nàng (từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 97) đi đến hết điểm trường Nà Bó

265

199

148

120

17

Đoạn đường từ Trường Tiểu học Khau Dề tới xóm Bản Lìn (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 64)

265

199

148

120

18

Đoạn đường liên xóm Nặm Trà - Nà Bả (Từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 100 đến hết thửa đất số 151, tờ bản đồ 89)

265

199

148

120

19

Đoạn đường từ ngã ba gần Trường THCS Thái Sơn theo đường đi xóm Nà Nàng (từ thửa đất số 80, tờ bản đồ số 98) tới xóm Nà Lốm (đến hết thửa đất số 9, tờ bản đồ 141)

265

199

148

120

20

Đoạn đường từ ngã ba cầu Bản Pó (từ thửa đất số 01, tờ bản đồ số 36) đến Trường Bán trú Thái Học

265

199

148

120

21

Đất mặt tiền đường giao thông Bản Bó (từ thửa đất số 206, tờ bản đồ số 92) đi Xã Thái Sơn cũ đến hết địa giới Xã Thái Học (cũ)

225

169

127

101

22

Đoạn đường nội xóm Khuổi Ngoạ từ trục đường liên Xã Thái Sơn cũ đến hết thửa đất số 433, tờ bản đồ số 144 của ông Lý Văn Ỏn

225

169

127

101

23

Đoạn đường nội xóm Khuổi Ngầu từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 166 đến hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 164 của ông Hoàng Văn Nghì

225

169

127

101

PHỤ LỤC SỐ 06

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ SƠN LỘ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT

Mục đích sử dụng đất

Mã loại đất

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đất trồng lúa

LUA

Đất chuyên trồng lúa

LUC

64

51

45

Đất trồng lúa còn lại

LUK

58

46

40

2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

54

43

37

3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

50

40

35

4

Đất rừng sản xuất

RSX

10

5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

37

29

26

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Đoạn đường từ ngã ba cầu Bản Tuồng qua UBND Xã Sơn Lộ cũ đến giáp đất Bằng Thành - Pác Nặm (nay là Xã Bằng Thành, tỉnh Thái Nguyên)

344

259

193

155

2

Đoạn đường từ ngã ba cầu Bản Tuồng theo đường Sơn Lập đến khe suối Bản Khuông và đất xung quanh chợ Xã Sơn Lộ cũ

344

259

193

155

3

Đoạn từ ngã ba bản Khuông theo đường đi Xã Hưng Thịnh cũ đến điểm trường tiểu học cũ

344

259

193

155

4

Các vị trí đất mặt tiền dọc theo trục đường ô tô từ giáp Xã Sơn Lộ đến UBND Xã Sơn Lập (cũ)

270

203

152

121

5

Các vị trí đất trung tâm Xã Sơn Lập cũ

270

203

152

121

6

Các trục đường còn lại thuộc Xã Sơn Lộ

225

169

127

101

PHỤ LỤC SỐ 07

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ HƯNG ĐẠO
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT

Mục đích sử dụng đất

Mã loại đất

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đất trồng lúa

LUA

Đất chuyên trồng lúa

LUC

64

51

45

Đất trồng lúa còn lại

LUK

58

46

40

2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

54

43

37

3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

50

40

35

4

Đất rừng sản xuất

RSX

10

5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

37

29

26

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Đất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 từ trường trung học cơ sở Hưng Đạo đến cây đa trường tiểu học (cũ) và đất xung quanh chợ mới Xã Hưng Đạo cũ

455

341

256

205

2

Các vị trí đất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 mới đoạn từ tiếp giáp Trường THCS đến hết địa giới Xã Hưng Đạo (giáp Xã Huy Giáp) và đoạn từ cây đa xóm Bản Riển đến hết địa giới Xã Hưng Đạo (giáp Xã Kim Cúc) (cũ)

404

304

228

183

3

Các vị trí đất mặt tiền từ tiếp giáp Xã Hồng Trị theo Quốc lộ 34 đến hết địa phận Xã Kim Cúc (giáp Xã Hưng Thịnh) (cũ)

404

304

228

183

4

Đoạn đường từ Quốc lộ 34 rẽ đi Xã Sơn Lộ đến hết địa phận Xã Hưng Đạo

404

304

228

182

5

Các vị trí mặt tiền từ đường rẽ Quốc lộ 34 đến hết đất xóm Phiêng Pán

344

259

193

156

6

Đoạn đường Quốc lộ 34 rẽ từ Vằng Lình địa phận Xã Hưng Thịnh cũ đến xóm Nà Soen Xã Kim Cúc (nhà ông Đặng Văn Phin thửa đất số 450, tờ bản đồ số 137)

344

259

193

156

7

Đoạn từ ngã ba xóm Bản Riền đến hết địa phận Xã Hưng Đạo

344

259

193

156

8

Đoạn đường từ Quốc lộ 34 đi xóm Khuổi Khon đi hết địa phận Xã Hưng Đạo

284

214

160

127

9

Đoạn đường Quốc lộ 34 rẽ từ Pác Puồng đi đến hết địa phận Xã Hưng Đạo

284

214

160

127

PHỤ LỤC SỐ 08

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ BẢO LẠC
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT

Mục đích sử dụng đất

Mã loại đất

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đất trồng lúa

LUA

Đất chuyên trồng lúa

LUC

79

63

55

Đất trồng lúa còn lại

LUK

72

57

50

2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

65

52

45

3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

63

50

44

4

Đất rừng sản xuất

RSX

12

5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

45

36

32

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Đoạn đường từ cổng Bưu điện dọc theo tuyến phố đến hết nhà ông Trần Văn Phúc (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 77) ngã ba đầu cầu Gò Luồng

4.380

3.285

2.465

1.971

2

Đoạn đường từ nhà ông Tô Văn Thẩm (thửa đất số 94, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) đến sát cầu thị trấn Bảo Lạc cũ (nhà Bà Lữ Thị Tươi (thửa đất số 130, tờ bản đồ số 76))

4.380

3.285

2.465

1.971

3

Đoạn đường vào tổ dân phố 4 đến nhà ông Trần Văn Quyền (hết thửa đất số 162, tờ bản đồ số 76)

4.380

3.285

2.465

1.971

4

Đoạn đường bờ sông tiếp giáp cầu Bảo Lạc 2 (Trung tâm chợ) đến hết nhà ông Trần Văn Phúc (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 77) tổ dân phố 3 (ngã ba cầu gò Luồng)

4.380

3.285

2.465

1.971

5

Đoạn đường phía sau Tổ dân phố 2 từ giáp cầu Bảo Lạc 2 theo bờ kè sông Nieo lên giáp vườn Phương Văn Nịp (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 75) tổ dân phố 2 (giáp đường bê tông cạnh Điện lực)

4.380

3.285

2.465

1.971

6

Đoạn từ nhà bà Lê Mai Hoa (thửa đất số 82, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) đến giáp đường bê tông cạnh Điện lực

4.380

3.285

2.465

1.971

7

Đoạn giáp đường rẽ đi Xã Phan Thanh cũ (ngã ba cầu gò Luồng) đi qua tổ dân phố 4 đi Xã Khánh Xuân cũ đến nhà bà Mông Thị Tươi (hết thửa đất số 351, tờ bản đồ số 32) (tổ dân phố 4)

2.680

2.010

1.507

1.206

8

Đoạn từ giáp ranh cống sát Bưu điện theo Quốc lộ 34 đến hết nhà ông Nông Hoàng Hà (hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 88) (tổ dân phố 1)

2.680

2.010

1.507

1.206

9

Đoạn đường dọc Quốc lộ 34 đường đi Bảo Lâm từ nhà ông Đàm Trí Tuệ (thửa đất số 49, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) đến giáp đoạn đường tránh Quốc Lộ 34 (Nhà ông Lý Hải Hầu (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 66)

2.680

2.010

1.507

1.206

10

Đoạn đường từ nhà ông Nông Hoàng Hà (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 88) (Tổ dân phố 1) đến chùa Vân An

1.345

1.009

757

605

11

Đoạn tiếp giáp từ nhà ông Bế Kim Doanh (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 72) lên đến cổng Huyện đội cũ

1.345

1.009

757

605

12

Đoạn đường từ ngã ba chùa Vân An dọc theo đường tránh Quốc lộ 34 đến nhà ông Phan Công Hoan (hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 12) (tổ dân phố 5)

1.345

1.009

757

605

13

Đoạn đường từ vườn nhà ông Phương Văn Nịp (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 75) (Tổ dân phố 2) theo đường bờ kè sông Nieo lên Tổ dân phố 1

1.345

1.009

757

605

14

Đoạn đường từ cầu Bảo Lạc 1 rẽ vào xóm Nà Phạ cũ từ nhà ông Ninh Văn Nhịt thửa đất số 15, tờ bản đồ số 83 đến hết nhà ông Ma Văn Chung thửa đất số 348, tờ bản đồ số 29

1.345

1.009

757

605

15

Đoạn đường từ tiếp giáp xóm Pác Riệu (Xã Thượng Hà cũ) theo đường 217 đi Tổ dân phố 4 hết địa phận thị trấn Bảo Lạc (giáp Xã Cô Ba) (cũ)

972

730

547

437

16

Đoạn đường từ nhà ông Phan Công Hoan (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 12) dọc theo Quốc lộ 34 đến hết địa giới hành chính trị trấn Bảo Lạc (giáp Xã Thượng Hà) (cũ)

972

730

547

437

17

Đoạn đường từ ngã ba chùa Vân An theo Quốc lộ 34 đến giáp địa phận Xã Hồng Trị cũ

972

730

547

437

18

Đoạn đường rẽ xuống Trung tâm Giáo dục thường xuyên từ Nhà văn hóa TDP 5 thửa đất số 193, tờ bản đồ số 8 đến hết thửa đất số 109, tờ bản đồ số 8

972

730

547

437

19

Đoạn đường rẽ đi Xã Phan Thanh lên xóm Nà Dường đến giáp địa phận Xã Phan Thanh (cũ)

972

730

547

437

20

Các vị trí đất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 từ giáp Xã Thượng Hà đến giáp Xã Vĩnh Quang (huyện Bảo Lâm cũ)

547

411

308

246

21

Các vị trí đất mặt tiền từ tiếp giáp thị trấn Bảo Lạc cũ theo Quốc lộ 34 đến hết địa phận Xã Hồng Trị (tiếp giáp Xã Kim Cúc) (cũ)

547

411

308

246

PHỤ LỤC SỐ 09

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ CỐC PÀNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT

Mục đích sử dụng đất

Mã loại đất

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đất trồng lúa

LUA

Đất chuyên trồng lúa

LUC

64

51

45

Đất trồng lúa còn lại

LUK

58

46

40

2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

54

43

37

3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

50

40

35

4

Đất rừng sản xuất

RSX

10

5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

37

29

26

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Đất mặt tiền của đoạn đường từ suối Cốc Pàng đến trạm xá (đường đi Xã Đức Hạnh cũ) và đất mặt tiền xung quanh trung tâm chợ Cốc Pàng

536

402

300

241

2

Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô từ đường rẽ từ đầu cầu bê tông xóm Cốc Pàng đi vào mốc 535

536

402

300

241

3

Đoạn đường từ Trụ sở UBND Xã Cốc Pàng cũ đến đoạn đường rẽ đi xóm Nà Nộc (Khuổi Tẳng cũ)

455

341

256

205

4

Đất mặt tiền đường giao thông huyện lộ thuộc xóm Cốc Phung (từ thửa đất số 82, tờ bản đồ số 115 đến hết thửa đất số 93, tờ bản đồ số 92)

304

228

170

137

5

Đoạn đường huyện lộ giáp Xã Bảo Toàn cũ qua Xóm Cốc Lỳ đến xóm Cốc Phung (đến hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 115)

304

228

170

137

6

Đoạn đường xóm Cốc Phung đi xóm Nà Sa đến xóm Chè Lỳ A (từ thửa đất số 93, tờ bản đồ số 92 đến hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 35)

304

228

170

137

7

Đoạn đường xóm Cốc Phung qua xóm Nà Hu đến xóm Hát Han (từ thửa đất số 95, tờ bản đồ số 92 đến hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 48)

304

228

170

137

8

Đoạn đường xóm Cốc Lỳ qua Cà Pẻn B, Cà Pẻn A (từ thửa đất số 36, tờ bản đồ số 229 đến hết thửa đất số 34, tờ bản đồ số 237)

304

228

170

137

9

Đoạn đường xóm Cốc Lỳ đến xóm Cà Đổng (từ thửa đất số 43, tờ bản đồ số 170 đến hết thửa đất số 78, tờ bản đồ số 166)

304

228

170

137

10

Đoạn đường qua xóm Chè Lỳ A đến xóm Hát Han (từ thửa đất số 27, tờ bản đồ 35 đến hết thửa đất số 90, tờ bản đồ 48)

304

228

170

137

PHỤ LỤC SỐ 10

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ CÔ BA
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT

Mục đích sử dụng đất

Mã loại đất

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đất trồng lúa

LUA

Đất chuyên trồng lúa

LUC

64

51

45

Đất trồng lúa còn lại

LUK

58

46

40

2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

54

43

37

3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

50

40

35

4

Đất rừng sản xuất

RSX

10

5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

37

29

26

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Đoạn đường từ xóm Pác Riệu (giáp xóm 5, xã Bảo Lạc) theo đường Tỉnh lộ 217 đến giáp xã Cốc Pàng cũ

680

511

383

307

2

Đoạn đường từ xóm Nà Tao (giáp xóm 4, xã Bảo Lạc) theo đường Tỉnh lộ 217 đến đồn Biên Phòng Cô Ba

680

511

383

307

3

Đoạn đường từ tiếp giáp thị trấn Bảo Lạc cũ theo Quốc lộ 34 đến hết địa giới xóm Nà Tổng, xã Thượng Hà (cũ)

515

387

290

233

4

Các đoạn đường còn lại trên địa bàn xã Cô Ba

331

249

186

150

PHỤ LỤC SỐ 11

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ KHÁNH XUÂN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT

Mục đích sử dụng đất

Mã loại đất

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đất trồng lúa

LUA

Đất chuyên trồng lúa

LUC

64

51

45

Đất trồng lúa còn lại

LUK

58

46

40

2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

54

43

37

3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

50

40

35

4

Đất rừng sản xuất

RSX

10

5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

37

29

26

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Đoạn đường giáp ranh Xã Bảo Lạc theo Quốc lộ 4A đến ngã 3 đường rẽ vào Bản Diềm

344

259

194

155

2

Đoạn đường theo trục đường tỉnh lộ 202 giáp ranh địa giới Xã Bảo Lạc đến trụ sở UBND Xã Phan Thanh cũ

344

259

194

155

3

Đoạn đường từ ngã 3 đường rẽ vào Bản Diềm theo Quốc lộ 4A đến hết địa phận Xã Khánh Xuân (giáp Xã Xuân Trường)

276

208

155

125

4

Đoạn đường từ ngã 3 Quốc lộ 4A (chợ Quét) đi xóm Kha Rào đến thửa đất nhà bà Lý Thị Nương (thửa đất số 120, tờ bản đồ 102)

276

208

155

125

5

Đoạn đường từ ngã 3 Quốc lộ 4A, thửa đất số 172, tờ bản đồ số 77 của ông Long Văn Uyên xóm Kha Rào đi Xum Hẩu, Mè Van đến đường tỉnh lộ 202

276

208

155

125

6

Các đoạn đường còn lại trên địa bàn Xã Khánh Xuân

236

178

132

107

PHỤ LỤC SỐ 12

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ XUÂN TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT

Mục đích sử dụng đất

Mã loại đất

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đất trồng lúa

LUA

Đất chuyên trồng lúa

LUC

64

51

45

Đất trồng lúa còn lại

LUK

58

46

40

2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

54

43

37

3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

50

40

35

4

Đất rừng sản xuất

RSX

10

5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

37

29

26

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Đoạn đường từ Cảm Bẻ dọc Quốc lộ 4A đến Lũng Mật

388

292

219

175

2

Đoạn đường từ ngã ba truyền hình dọc theo Tỉnh lộ 215 đến đập tràn Thua Tổng

388

292

219

175

3

Từ thửa đất số 04, tờ bản đồ số 62 dọc theo đường Quốc lộ 4A đến ngã ba truyền hình

388

292

219

175

4

Từ thửa đất số 04, tờ bản đồ số 62 dọc theo đường Quốc lộ 4A đi đến giáp địa phận Xã Khánh Xuân

388

292

219

175

5

Từ ngã ba đập tràn xóm Thua Tổng dọc theo tỉnh lộ 215A đến UBND Xã Hồng An cũ

270

203

152

121

6

Các tuyến đường còn lại trên địa bàn Xã Xuân Trường

225

169

127

101

PHỤ LỤC SỐ 13

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ HUY GIÁP
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT

Mục đích sử dụng đất

Mã loại đất

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đất trồng lúa

Đất chuyên trồng lúa

LUC

64

51

45

Đất trồng lúa còn lại

LUK

58

46

40

2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

54

43

37

3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

50

40

35

4

Đất rừng sản xuất

RSX

10

5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

37

29

26

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Đoạn đường nhà ông Đặng Phụ Tịnh Xã Huy Giáp đến giáp ngã ba đường đi Xã Xuân trường và các vị trí xung quanh chợ trung tâm và chợ nông sản Xã Huy Giáp (cũ)

604

453

339

272

2

Đoạn đường từ cây xăng Bản Ngà (thuộc đất trung tâm cụm Xã Huy Giáp) theo Quốc lộ 34 đi Cao Bằng đến hết địa phận Xã Huy Giáp, giáp Xã Đình Phùng (cũ)

604

453

339

272

3

Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 34 lên Bản Ngà dọc theo đường 215 đến điểm trường Bản Ngà

604

453

339

272

4

Đoạn đường từ ngã ba đi Pác Lũng rẽ đi đường Xã Xuân Trường đến Trường bán trú Xã Huy Giáp (cũ)

515

387

289

231

5

Các vị trí đất mặt tiền của Xã Đình Phùng dọc Quốc lộ 34 mới từ vị trí (giáp Xã Huy Giáp cũ) đến hết địa phận Xã Đình Phùng (giáp Xã Ca Thành, huyện Nguyên Bình cũ)

404

303

227

182

6

Đoạn đường từ cây xăng Bản Ngà theo Quốc lộ 34 mới đến hết địa phận Xã Huy Giáp (giáp Xã Hưng Đạo) (cũ)

404

303

227

182

7

Đường tỉnh lộ 202 đoạn từ tiếp giáp Xã Đình Phùng qua địa phận Xã Huy Giáp đến tiếp giáp Xã Hưng Đạo (cũ)

404

303

227

182

8

Đường tỉnh lộ 202 từ tiếp giáp Xã Yên Lạc (Huyện Nguyên Bình cũ) đến hết địa phận Xã Đình Phùng tiếp giáp Xã Huy Giáp (cũ)

344

259

193

155

9

Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường đi Bản Chồi, đi xóm Phiêng Buống (Từ trục đường Quốc lộ 34 xóm Phiêng Chầu 1 đến xóm Bản Buống)

270

203

152

121

10

Đoạn đường từ đầu cầu treo xóm Phiêng Chầu I dọc theo đường giao thông nông thôn đến hết nhà máy thủy điện Nặm Pắt

270

203

152

121

11

Đọan đường từ xóm Lũng Vài giáp Xã Huy Giáp cũ theo đường Quốc lộ 34 cũ đến hết địa phận Xã Đình Phùng (giáp Xã Yên Lạc huyện Nguyên Bình cũ)

270

203

152

121

12

Đoạn đường từ ngã 3 trung tâm chợ nông sản đi xóm Pác Lũng

270

203

152

121

PHỤ LỤC SỐ 14

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ CA THÀNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT

Mục đích sử dụng đất

Mã loại đất

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đất trồng lúa

LUA

Đất chuyên trồng lúa

LUC

64

51

45

Đất trồng lúa còn lại

LUK

58

46

40

2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

54

43

37

3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

50

40

35

4

Đất rừng sản xuất

RSX

10

5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

37

29

26

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Đoạn từ ngã ba Ca Thành dọc theo Quốc lộ 34 đến xóm Xà Pèng

300

225

168

135

2

Đoạn đường từ Xà Pèng dọc theo Quốc lộ 34 đến xóm Nặm Dân giáp Xã Đình Phùng (Huyện Bảo Lạc cũ)

300

225

168

135

3

Đoạn từ Xà Pèng dọc theo Quốc lộ 34 đến xóm Khuổi Trà giáp Xã Đình Phùng, huyện Bảo Lạc (cũ)

300

225

168

135

4

Đoạn đường từ nhà ông La Văn Dờ Xóm Cao Lù dọc theo tỉnh lộ 202 đến khu tái định cư Lũng Lỳ 1

300

225

168

135

5

Đoạn đường từ nhà Ông Triệu Chiều Kinh tỉnh lộ 202 rẽ vào đến nhà ông Lý Văn Tu (b) Lũng Ly

300

225

168

135

6

Đoạn từ giáp khu tái định cư Lũng Nông (Xã Vũ Nông cũ) đến nhà của ông La Văn Dờ

300

225

168

135

7

Đoạn đường tỉnh lộ 202 từ Cầu Tà Phình đến hết địa phận Xã Yên Lạc giáp ranh huyện Bảo Lạc cũ

300

225

168

135

8

Đoạn đường từ nhà ông Đặng Văn Quế - Trường Tiểu học và THCS Yên Lạc

300

225

168

135

9

Đoạn từ nhà ông Triệu Vần Sềnh đến phân trường Mầm non Chỉ Đòi

300

225

168

135

10

Đoạn từ nhà Văn hóa xóm Tàn Pà đến nhà ông Hoàng Vần Tòng

300

225

168

135

11

Đoạn từ nhà ông Hoàng Chàn Vạng đến phân trường Mầm non Lũng Ót

300

225

168

135

12

Đoạn từ đầu Cầu Khuổi Ngọa Quốc lộ 34 rẽ vào tuyến xóm Khuổi Ngọa đến phân Trường tiểu học Khuổi Ngọa (Quốc lộ 34 - Khuổi Ngọa)

208

155

125

106

13

Đoạn từ ngã ba đường rẽ xóm nhà ông Triệu Phụ Quyên dọc theo đường xóm đến nhà ông Triệu Chòi Phin xóm Nộc Soa (Quốc lộ 34 - Nộc Soa)

208

155

125

106

14

Đoạn từ nhà bà Triệu Mùi Sếnh xóm Khuổi Mỵ đến phân trường Tiểu học Khuổi Vầy (Quốc lộ 34 - Khuổi Vầy)

208

155

125

106

15

Đoạn từ nhà bà Hoàng Mùi Lưu, Khuổi Trà (xóm Nặm Dân) dọc theo đường liên xóm đến nhà ông Hoàng Chàn Phu, xóm Nặm Kim

208

155

125

106

16

Đoạn từ Ngã ba đường Nặm Kim dọc đường vào xóm Nà Đoong đến nhà Văn hóa xóm Nà Đoong

208

155

125

106

17

Đoạn đường từ nhà ông Dương Văn Pá xóm Khuổi Ngọa đến nhà ông Hoàng Văn Dua xóm Khuổi Ngọa

208

155

125

106

18

Đoạn đường rẽ xóm nhà ông Đặng Phụ On xóm Khuổi My đến nhà ông Triệu Danh Trình xóm Khuổi My (Quốc lộ 34 - Khuổi My)

208

155

125

106

19

Đoạn đường từ phân trường tiểu học Xà Pèng xóm Xà Peng đến vườn trúc của ông Lý Văn Sinh xóm Xà Pèng (Quốc lộ 34 - Khuổi Buốn 1)

208

155

125

106

20

Đoạn đường từ nhà ông Đặng Quẩy Lẩy xóm Xà Pèng đến suối Xà Pèng (Quốc lộ 34 - Khuổi Buồn 2)

208

155

125

106

21

Đoạn đường từ nhà bà Hoàng Mùi Nai xóm Nặm Dân đến nhà ông Hoàng Thồng Páo xóm Nặm Dân (Quốc lộ 34 - Nặm Dân)

208

155

125

106

22

Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Chàn Phu, xóm Nặm Kim đến xóm Nà Cà Xã Bằng Thành, tỉnh Thái Nguyên

208

155

125

106

23

Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Chàn Phu xóm Nặm Kim đến xóm Tình Kéo Xã Bằng Thành, tỉnh Thái Nguyên

208

155

125

106

24

Đoạn đường từ ngã 3 Nặm Kim đến xóm Nà Đoong, Xã Ca Thành

208

155

125

106

25

Đoạn đường từ xóm Lũng Sùng đến xóm Tà Cáp Xã Yên Lạc cũ

208

155

125

106

PHỤ LỤC SỐ 15

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ PHAN THANH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT

Mục đích sử dụng đất

Mã loại đất

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đất trồng lúa

Đất chuyên trồng lúa

LUC

64

51

45

Đất trồng lúa còn lại

LUK

58

46

40

2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

54

43

37

3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

50

40

35

4

Đất rừng sản xuất

RSX

10

5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

37

29

26

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Đoạn đường liên Xã từ ngã ba Slao Liáng đến hết địa phận Xã Phan Thanh cũ

253

190

142

114

2

Đoạn dường dọc theo trục đường lớn từ ngã ba Xã Phan Thanh cũ đến Trụ sở UBND Xã Mai Long cũ, từ Trụ sở UBND Xã Mai Long cũ đi chợ Pác Nặm, Xã Bằng Thành, huyện Pắc Nặm, tỉnh Bắc Kạn (nay là Xã Bằng Thành, tỉnh Thái Nguyên)

253

190

142

114

3

Đoạn đường từ nhà ông Dương Văn Thiệu (thửa đất số 196, tờ bản đồ số 22) (ngã ba xóm Bình Đường) đến nhà văn hóa xóm Lũng Cam

230

173

129

104

4

Đoạn đường từ thửa đất số 3 tờ bản đồ số 7 xóm Phúng Liáng đến ngã ba Phúng Liáng (đường rẽ đi Xã Mai Long cũ)

230

173

129

104

5

Đoạn đường từ ngã ba Tài Soỏng thuộc xóm Tổng Sơ đi qua xóm Bản Chiếu, Pác Cai đến hết địa phận Xã Phan Thanh cũ

230

173

129

104

6

Đoạn đường dọc theo trục đường lớn từ ngã ba Xã Phan Thanh đến trụ sở UBND Xã Mai Long (cũ)

230

173

129

104

7

Từ UBND Xã Mai Long cũ theo đường tỉnh lộ 218 đến hết địa giới Xã Mai Long giáp Xã Bằng Thành huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn (nay là Xã Bằng Thành, tỉnh Thái Nguyên)

230

173

129

104

8

Nối từ đường tỉnh lộ 218 rẽ lên Sân vận động Xã, trường Mầm non, Tiểu học, THCS Xã Mai Long cũ

230

173

129

104

9

Nối từ đường tỉnh lộ 218 theo 2 bên dọc đường cái đi xóm Cốc Mìa, Cốc Mòn, Cốc Cai

230

173

129

104

10

Nối từ đường tỉnh lộ 218 theo 2 bên dọc đường cái đi xóm Lũng Páp

230

173

129

104

11

Nối từ đường tỉnh lộ 218 theo 2 bên dọc đường cái đi xóm Nà Ngù

230

173

129

104

12

Nối từ đường tỉnh lộ 218 theo 2 bên dọc đường cái đi xóm Khuổi Hẩu

230

173

129

104

13

Từ UBND Xã Mai Long cũ theo đường bê tông lên nhóm xóm Nà Lầm cũ

230

173

129

104

14

Nối từ đường tỉnh lộ 218 (Cầu Bó Cạn) theo 2 bên dọc đường cái nhóm Bó Cạn đi xuống xóm Bản Chang

230

173

129

104

PHỤ LỤC SỐ 16

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ THÀNH CÔNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT

Mục đích sử dụng đất

Mã loại đất

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đất trồng lúa

LUA

Đất chuyên trồng lúa

LUC

64

51

45

Đất trồng lúa còn lại

LUK

58

46

40

2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

54

43

37

3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

50

40

35

4

Đất rừng sản xuất

RSX

10

5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

37

29

26

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Văn Doanh (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 20) theo đường Tỉnh lộ 212 đến nhà ông Chu Văn Nằm (thửa đất số 615, tờ bản đồ số 28) xóm Phia Đén

402

302

227

182

2

Từ nhà ông Bàn Chàn Phu (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 11) đến ngã ba Sơn Đông

402

302

227

182

3

Đoạn đường trục Xã từ ngã ba Tỉnh lộ 212 đến đường rẽ vào Công ty Kolia

304

228

171

137

4

Đoạn đường từ nhà ông Nông Văn Tâm (thửa đất số 164, tờ bản đồ số 13) theo đường Tỉnh lộ 212 đến nhà bà Vũ Thị Hằng (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 14)

304

228

171

137

5

Đoạn đường trục Xã từ nhà ông Lý Phúc Kiêm (thửa đất số 47, tờ bản đồ số 143) xóm Bản Phường đến trường Tiểu học Bản Đổng

304

228

171

137

6

Đoạn đường từ nhà bà Nông Thị Hành (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 86) theo đường Tỉnh lộ 212 đến nhà ông Nông Văn Hùng (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 132) xóm Nà Bản

304

228

171

137

7

Đoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Nông Văn Hùng (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 132), xóm Nà Bản theo đường Tỉnh lộ 212 đến hết địa phận Xã Thành Côngcũ giáp ranh tỉnh Bắc Kạn (nay là tỉnh Thái Nguyên)

304

228

171

137

8

Đoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Chu Văn Nàm (thửa đất số 615, tờ bản đồ số 28), xóm Pù Vài theo đường tỉnh lộ 212 đến nhà bà Nông Thị Hành xóm Nà Bản (đến hết thửa đất số 32, tờ bản đồ số 86)

304

228

171

137

9

Đoạn đường trục Xã từ đường rẽ vào Công ty Kolia đến UBND Xã Thành Công cũ

304

228

171

137

10

Đoạn đường từ trường Tiểu học Bản Đổng (thửa đất số 641, tờ bản đồ số 142) đến nhà ông Bàn Hữu Phú, xóm Bản Chang (đến hết thửa đất số 134, tờ bản đồ số 162)

230

173

129

104

11

Đoạn từ ngã ba đường tỉnh lộ 212 rẽ đi Xã Phan Thanh đến hết địa giới Xã Thành Công (cũ)

230

173

129

104

12

Đoạn tiếp giáp từ Xã Quang Thành cũ dọc theo đường tỉnh lộ 212 đến tiếp giáp nhà ông Nông Văn Tâm, thửa đất số 164, tờ bản đồ số 13

230

173

129

104

13

Đoạn tiếp từ nhà bà Vũ Thị Hằng thửa đất số 16, tờ bản đồ số 14 đến tiếp giáp thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Doanh thửa đất số 11, tờ bản đồ số 20

230

173

129

104

14

Đoạn từ đường rẽ vào trụ sở UBND Xã Thành Công (mới) thuộc thửa đất số 144, tờ bản đồ số 90 của ông Lý Họ Siệu xóm Bành Tổng đến hết thửa đất số 395, tờ bản đồ số 156 của UBND Xã quản lý thuộc xóm Bành Tổng, Xã Thành Công, huyện Nguyên Bình (cũ)

230

173

129

104

15

Đoạn rẽ từ đường Tỉnh lộ 212 thửa đất số 181, tờ bản đồ số 01 (bản đồ rừng) UBND Xã quản lý thuộc xóm Phia Đén đến hết thửa đất số 59, tờ bản đồ số 15 của ông Bàn Sành Sinh thuộc xóm Đoàn Kết và dọc theo đường liên xóm Đoàn kết rẽ từ thửa đất số 101, tờ bản đồ số 24 của UBND Xã quản lý đến hết thửa đất số 129, tờ bản đồ số 44 của ông Bàn Phụ Piao xóm Đoàn Kết, Xã Thành Công (cũ)

230

173

129

104

16

Đoàn rẽ từ đường liên Xã 218 từ thửa đất số 456, tờ bản đồ 93 của ông Triệu Chiều Hai xóm Tam Hợp đến hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 21 của ông Triệu Xuân Vinh xóm Tam Hợp, Xã Thành Công (cũ)

230

173

129

104

17

Đoạn dọc theo đường tỉnh lộ 212 rẽ từ thửa đất số 493, tờ bản đồ số 117 của UBND Xã quản lý thuộc xóm Nà Vài theo đường liên xóm Nà Vài đến hết thửa đất số 01, tờ bản đồ số 150 của UBND Xã quản lý thuộc xóm Nà Và, Xã Thành Công (cũ)

230

173

129

104

18

Đoạn từ đường rẽ vào trụ sở UBND Xã Thành Công (mới) từ thửa đất số 151, tờ bản đồ số 90 của ông Đặng Phụ Chòi xóm Bành Tổng, Xã Thành Công đến hết thửa đất số 120, tờ bản đồ số 122 của ông Lý Sành Phổng xóm Bành Tổng, Xã Thành Công (cũ)

230

173

129

104

19

Đoạn tiếp từ thửa đất số 134, tờ bản đồ số 162 của ông Bàn Hữu Phú xóm Bản Chang, Xã Thành Công, đến hết địa phận Xã Thành Công cũ giáp địa phận Xã Cốc Đán huyện Ngân Sơn (nay là Xã Ngân Sơn, tỉnh Thái Nguyên) thửa đất số 233, tờ bản đồ số 04 của bà Bàn Thị Liên xóm Bản Chang, Xã Thành Công cũ

230

173

129

104

20

Từ trạm y tế Xã thuộc xóm Quang Trung (thửa đất số 378, tờ bản đồ số 58) theo đường Tỉnh lộ 212 đến hết nhà ông Đàm Quang Tậc (đến hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 86) (giáp Xã Tam Kim cũ)

230

173

129

104

21

Từ trạm y tế Xã thuộc xóm Quang Trung (thửa đất số 378, tờ bản đồ số 58) theo đường tỉnh lộ 212 đến hết địa giới Xã Quang Thành (giáp Xã Thành Công) (cũ)

230

173

129

104

22

Từ nhà ông Bàn Chàn Phu (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 11) dọc theo đường Tỉnh lộ 212 đến hết Xã Quang Thành (giáp Xã Thành Công) (cũ)

230

173

129

104

23

Từ đường Tỉnh lộ 212 nhà ông Bàn Văn Tình (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 18) xóm Quang Thượng dọc theo hai bên trục đường Lũng Mười đến Trường học cũ xóm Hoài Khao (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 128)

230

173

129

104

24

Đường tiếp nối từ Trường học cũ xóm Hoài Khao (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 128) dọc theo trục đường làng, đường nội đồng rộng 3m đến điểm tiếp giáp xóm Nà Rẻo, Xã Thành Công cũ

230

173

129

104

25

Đoạn đường dọc theo trục đường từ thửa đất số 163, tờ bản đồ số 58 đến nhà ông Đặng Văn Cường (thửa đất số 165, tờ bản đồ số 78) (Xóm Quang Trung)

230

173

129

104

26

Đoạn đường dọc theo trục đường từ nhà ông Hà Văn Nghiệp (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 99) đến đoạn nhà ông Hoàng Ngọc Trung (thửa đất số 171 , tờ bản đồ số 61) (xóm Quang Bình)

230

173

129

104

27

Đoạn đường dọc theo trục đường từ nhà ông Hoàng Văn Phúc, xóm Quang Bình (thửa đất số 90, tờ bản đồ số 80) đến đoạn nhà ông Lương Văn Thái (thửa đất số 725, tờ bản đồ số 41) (xóm Quang Trung)

230

173

129

104

28

Đoạn đường dọc theo trục đường từ thửa đất số 119, tờ bản đồ số 99 đến nhà ông Nông Văn Bường (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 112 (Xóm Quang Bình)

230

173

129

104

29

Đoạn đường dọc theo trục đường từ nhà ông Đàm Văn Tinh (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 103) đến đoạn nhà ông Lý Văn Nhất (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 116) (Xóm Hồng Quang)

230

173

129

104

30

Đoạn đường dọc theo trục đường từ nhà ông Đàm Văn Lạng (thửa đất số 170, tờ bản đồ số 86) đến điểm giáp ranh giới giữa 03 Xã Quang Thành, Xã Tam Kim, thị trấn Nguyên Bình (cũ) (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 2) (Xóm Hồng Quang)

230

173

129

104

31

Đoạn đường dọc theo trục đường từ nhà ông Đặng Minh Tuyến, xóm Là Lèng (thửa đất số 498, tờ bản đồ số 54) đến đoạn nhà ông Triệu Khánh Bình (thửa đất số 110, tờ bản đồ số 71) (xóm Quang Thượng)

230

173

129

104

PHỤ LỤC SỐ 17

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ TĨNH TÚC
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT

Mục đích sử dụng đất

Mã loại đất

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đất trồng lúa

LUA

Đất chuyên trồng lúa

LUC

64

51

45

Đất trồng lúa còn lại

LUK

58

46

40

2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

54

43

37

3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

50

40

35

4

Đất rừng sản xuất

RSX

10

5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

37

29

26

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Đoạn đường từ Cầu 1, theo Quốc lộ 34 đến hết nhà ông Lý Văn Luân (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 286) (hết tường rào trường Tiểu học thị trấn Tĩnh Túc)

1.467

1.100

825

660

2

Đoạn đường từ Cầu 1, theo Quốc lộ 34 đến Cầu 3

1.060

795

596

477

3

Đoạn đường giáp nhà ông Lý Văn Luân (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 286), theo Quốc lộ 34 đến hết cổng bảo vệ sau tượng đài Công ty Khoáng sản (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 241)

1.060

795

596

477

4

Đoạn đường từ Quốc lộ 34, theo đường vào chợ Phúc Lợi, Trường cấp II, III cũ đến hết đường mà xe ô tô đi lại được

815

612

459

367

5

Đoạn đường từ Quốc lộ 34 theo đường vào Bệnh viện Tĩnh Túc đến hết đường mà xe ô tô đi lại được

815

612

459

367

6

Từ cổng bảo vệ sau tượng đài theo Quốc lộ 34 đến ngã 3 Cao Sơn (thửa đất số 122, tờ bản đồ số 242)

590

442

332

266

7

Từ Cầu 3 dọc theo Quốc lộ 34 đến hết địa giới thị trấn Tĩnh Túc (giáp Xã Thể Dục và Xã Quang Thành) (cũ)

590

442

332

266

8

Đoạn đường từ Quốc lộ 34 theo đường xuống xóm Thôm Phiêng (thửa đất số 66, tờ bản đồ số 298) đến hết đường mà xe ô tô đi lại được

311

234

174

140

9

Đoạn đường từ nhà ông Triệu Vần Tròng, xóm Lê Lợi đến nhà ông Lục Sành Quẩy, xóm Lê Lợi (đến hết thửa đất số 41, tờ bản đồ số 78)

311

234

174

140

10

Từ đường trục chính (địa phận xóm Khuổi Tông cũ) thuộc xóm Lê Lợi đến hết nhà ông Hoàng Văn Vậy (hết thửa đất số 25, tờ bản đồ số 49) xóm Minh Khai

311

234

174

140

11

Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Vậy (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 49) xóm Minh Khai đến hết nhà ông Hoàng Sùn Sơn (hết thửa đất số 24, tờ bản đồ số 10) xóm Minh Khai

311

234

174

140

12

Đoạn đường từ nhà ông Triệu Vần Toòng, xóm Lê Lợi đến nhà ông Lục Sành Quẩy xóm Lê Lợi (Đến hết thửa đất số 41 tờ bản đồ 78)

311

234

174

140

13

Từ trục đường chính thuộc địa phận xóm Lê Lợi đến hết nhà ông Hoàng Văn Vậy (Hết thửa đất số 25, tờ bản đồ số 49 xóm Minh Khai)

311

234

174

140

14

Từ tiếp giáp nhà Ông Hoàng Văn Vậy (thửa đất 26, tờ bản đồ số 490 xóm Minh khai đến nhà Ông Hoàng Sùn Sơn hết thửa đất số 24, tờ bản đồ số 10 Lũng Roọc Minh Khai)

311

234

174

140

15

Từ ngã 3 Cao Sơn đến ngã 3 Ca Thành

311

234

174

140

16

Đoạn đường Tỉnh lộ 202 từ ngã ba Ca Thành đến hết địa phận Xã Tĩnh Túc (giáp Xã Ca Thành)

311

234

174

140

17

Đoạn đường nhựa vào UBND Xã Vũ Nông cũ từ nhà ông Bàn Sành Cán (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 142) đến nhà ông Phùng Sùn Páo (thửa đất số 237, tờ bản đồ số 161)

311

234

174

140

18

Đoạn đường BTXM từ nhà ông Triệu Dào Phâu xóm Lũng Luông (Thửa đất số 302, tờ bản đồ số 49) đến Nhà Ông Lý Kiềm Trình (Thửa đất số 79, tờ bản đồ số 99 BĐ đất rừng)

311

234

174

140

19

Đoạn đường BTXM từ ngã ba nhà ông Bàn Sành Cán (Thửa đất số 4, tờ bản đồ 192) đến đường Quốc lộ 34

311

234

174

140

20

Đoạn đường BTXM từ nhà ông Đặng Quầy Phâu đến nhà ông Đặng Quầy Siệu (thửa đất số 7, tờ bản đồ số 169)

311

234

174

140

21

Từ ngã 3 Cao sơn theo đường liên xã đến hết địa giới hành chính Xã Tĩnh Túc (giáp Xã Phan Thanh)

311

234

174

140

22

Tuyến đường cấp phối từ Cua N Lũng Thán - Lũng Tỳ - Lũng Báng đến thửa đất số 63, tờ bản đồ số 172

235

176

132

106

23

Đoạn từ ngã 3 đường Lũng Tỳ đến nhà ông Phùng Trang Phin Bành Gốm (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 119)

235

176

132

106

24

Đoạn từ đường ngã ba nhà bà Đặng Mùi Chài (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 163) đến nhà ông Dương Văn Hải Xí Thầu (thửa đất số 30, tờ bản đồ số 163)

235

176

132

106

25

Đoạn từ nhà ông Dương Văn Hải (thửa 30 tờ 163) đến hết đường ô tô đi lại được

235

176

132

106

PHỤ LỤC SỐ 18

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ TAM KIM
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT

Mục đích sử dụng đất

Mã loại đất

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đất trồng lúa

LUA

Đất chuyên trồng lúa

LUC

64

51

45

Đất trồng lúa còn lại

LUK

58

46

40

2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

54

43

37

3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

50

40

35

4

Đất rừng sản xuất

RSX

10

5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

37

29

26

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Đoạn đường từ tỉnh lộ 216 từ ngã ba chợ Tam Kim theo đường Tam Kim - Hoa Thám đến hết địa phận Xã Tam Kim cũ

512

385

287

230

2

Đoạn giáp Xã Nguyên Bình theo đường tỉnh lộ 216 vào đến cổng Khu di tích rừng Trần Hưng Đạo, Xã Tam Kim

465

350

261

209

3

Đoạn đường từ ngã ba Tam Kim - Hưng Đạo đến hết địa phận Xã Tam Kim cũ

465

350

261

209

4

Đoạn đường từ ngã ba xóm Nà Múc theo đường Tam Kim - Quang Thành đến hết địa phận Xã Tam Kim cũ

465

350

261

209

5

Đoạn đường dọc theo trục đường Xã Tam Kim - Hoa Thám từ nhà ông Chu Văn Kinh (thửa đất số 868, tờ bản đồ số 74), xóm Nà Chẵn theo đường Hoa Thám đến hết nhà văn hóa xóm Cảm Tẹm

358

269

201

161

6

Đoạn đường Quốc lộ 3 tiếp giáp Xã Thịnh Vượng cũ từ nhà ông Triệu Ích Lâm (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 145) đến nhà ông Triệu Văn Su xóm Khuổi Hoa (đến hết thửa đất số 78, tờ bản đồ số 160)

358

269

201

161

7

Đoạn đường từ Trụ sở UBND Xã Hưng Đạo cũ đến hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ, giáp Xã Thành Công

276

208

155

125

8

Đoạn từ trường mẫu giáo xóm Roỏng Cun lên khu Khuổi Chóc

276

208

155

125

9

Đoạn đường từ giáp ranh giới Xã Tam Kim cũ dọc theo đường Tam Kim - Hưng Đạo đến nhà bà Chu Thị Nga xóm Đồng Tâm, Xã Hưng Đạo cũ (thửa đất số 21 tờ bản đồ số 53)

276

208

155

125

10

Đoạn đường từ đường Tam Kim - Hưng Đạo đến Nhà văn hóa Roỏng Cun (thửa đất số 3, 4 tờ bản đồ số 80)

276

208

155

125

11

Đoạn đường từ Nhà văn hóa Roỏng Cun đến Khu Tang tèo xóm Roỏng Cun (thửa đất số 86, tờ bản đồ số 78)

276

208

155

125

12

Đoạn đường từ trụ sở UBND Xã Hưng Đạo cũ đến trung tâm xóm Nà Coóc (Thửa 122 tờ bản đồ số 27)

276

208

155

125

13

Đoạn đường từ ngã ba đường Nà Chả - Nà Coóc đến trường Mầm non xóm Nà Roỏng (Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 06)

276

208

155

125

14

Đoạn từ đường Tam Kim - Hưng Đạo đến Nhà văn hoá xóm Khuổi Lỉn

276

208

155

125

15

Đoạn từ đường Tam Kim - Hưng Đạo đến Khuổi Luông, xóm Nà Lẹng

276

208

155

125

16

Đoạn từ trụ sở UBND Xã Hoa Thám cũ, xóm Cảm Tẹm theo đường Hoa Thám - Quốc lộ 3 đến nhà ông Triệu Văn Xuân (đến hết thửa đất số 46, tờ bản đồ số 155), xóm Khuổi Hoa

276

208

155

125

17

Đoạn đường từ Tỉnh lộ 216 đi xóm Nà Chẵn (từ thửa đất số 861, tờ BĐĐC số 74 đất ở của ông Lý Văn Phình) đến cụm Phiêng Cháu xóm Nà Chẵn đến giáp Xã Thượng Ân, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn (nay là Xã Bằng Vân, tỉnh Thái Nguyên)

276

208

155

125

18

Đoạn đường từ Tỉnh lộ 201 đi xóm Đông Bao (từ thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 32 đất ở của ông Triệu Vần Phín) đến cầu Nà Ngần

276

208

155

125

19

Đoạn đường từ Tỉnh lộ 201 đi đường Khuổi Tào, xóm Đông Bao đến nhà ông Triệu Giào Lìn (đến hết thửa đất số 191, tờ bản đồ số 67)

276

208

155

125

20

Đoạn đường từ Tỉnh lộ 201 xóm Đông Bao đến nhà ông Bàn Phụ Mình (đến hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 54)

276

208

155

125

21

Đoạn đường từ Tỉnh lộ 201 xóm Đông Bao đi xóm Khuổi Phay đến nhà ông Bàn Thế Kinh (đến hết thửa đất số 99, tờ bản đồ số 16)

276

208

155

125

22

Đoạn đường từ Tỉnh lộ 216, xóm Nà Chẵn đến cụm Phiêng Cháu xóm Nà Chẵn đến nhà ông Hoàng Thồng Quấy (đến hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 50)

276

208

155

125

23

Đoạn đường Quốc lộ 3 tiếp giáp Xã Bằng Vân, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Cạn (nay là Xã Bằng Vân, tỉnh Thái Nguyên) từ nhà ông Chu Văn Khuân (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 160) đến nhà ông Triệu Văn Toàn xóm Khuổi Hoa (đến hết thửa đất số 108, tờ bản đồ số 160)

276

208

155

125

24

Đoạn đường Quốc lộ 3 từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 144 đến nhà ông Dương Văn Dí xóm Khuổi Hoa (đến hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 144)

276

208

155

125

25

Các đường nhánh vào các xóm còn lại thuộc Xã Tam Kim

230

173

129

104

PHỤ LỤC SỐ 19

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ NGUYÊN BÌNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT

Mục đích sử dụng đất

Mã loại đất

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đất trồng lúa

LUA

Đất chuyên trồng lúa

LUC

79

63

55

Đất trồng lúa còn lại

LUK

72

57

50

2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

65

52

45

3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

63

50

44

4

Đất rừng sản xuất

RSX

12

5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

45

36

32

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Từ nhà Văn hóa xóm 2 theo Quốc lộ 34 đến hết nhà bà Hoàng Thị Vì (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 360 (tờ 79 cũ)) (xóm 3) và theo đường lên trụ sở UBND xã Nguyên Bình đến hết nhà ông Hoàng Kế Vĩnh (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 361 (tờ 80 cũ) (xóm 3)

2.674

2.006

1.504

1.203

2

Từ nhà Văn hóa xóm 2 theo Quốc lộ 34 đến hết nhà ông Trương Mạnh Sào (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 366 (tờ 85 cũ) (xóm 1)

1.825

1.369

1.026

821

3

Đoạn tiếp giáp nhà bà Hoàng Thị Vì (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 360 (tờ 79 cũ)) (xóm 3) theo Quốc lộ 34 đến hết cây xăng Đại Lợi

1.825

1.369

1.026

821

4

Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Kế Vĩnh (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 361 (tờ 80 cũ)) (xóm 3), theo đường lên trụ sở UBND xã Nguyên Bình đến hết nhà ông Hoàng Văn Tuân (thửa đất số 151, tờ bản đồ số 360 (tờ 79 cũ)) (xóm 3)

1.825

1.369

1.026

821

5

Từ Trung tâm bưu chính viễn thông Nguyên Bình theo đường lên trụ sở ban chỉ huy quân sự xã đến hết trụ sở ban chỉ huy quân sự Nguyên Bình

1.825

1.369

1.026

821

6

Các vị trí đất mặt tiền đường xung quanh đình chợ

1.825

1.369

1.026

821

7

Từ tiếp giáp nhà ông Trương Mạnh Sào (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 366 (tờ 85 cũ) ) (xóm 1) theo Quốc lộ 34 đi thành phố Cao Bằng cũ đến hết nhà bà Lãnh Thị Én (hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 41) xóm Nà Gọn

1.241

930

698

559

8

Từ tiếp giáp nhà bà Lãnh Thị Én (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 322 (tờ 41 cũ) xóm Nà Gọn đi thành phố Cao Bằng cũ đến hết nhà ông Mạc Thanh Mến (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 322) xóm Nà Gọn

897

673

505

403

9

Từ nhà ông Hà Văn Tuấn (thửa đất số 750, tờ bản đồ số 312 (tờ 31 cũ) xóm Pác Măn theo đường tránh Quốc Lộ 34 đến ngã ba xóm Nà Gọn

897

673

505

403

10

Từ tiếp giáp cây xăng Đại Lợi theo Quốc lộ 34 đến hết nhà ông Hoàng Văn Bằng (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 348 (tờ bản đồ 67 cũ Thị trấn Nguyên Bình)).

897

673

505

403

11

Từ nhà ông Hà Văn Tuấn (thửa đất số 750, tờ bản đồ số 312 (tờ 31 cũ)) dọc theo đường tránh Quốc Lộ 34 đến thửa đất số 328, tờ bản đồ số 253 (tờ bản đồ 53, xã Thể Dục cũ)

649

486

365

292

12

Từ tiếp giáp nhà văn hóa xóm 2 đến hết trường THPT Nguyên Bình

649

486

365

292

13

Từ tiếp giáp nhà bà Nguyễn Thị Nguyên (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 361 (tờ 80 cũ)) (xóm 3) đến hết Trạm xử lý nước

649

486

365

292

14

Từ nhà bà Nguyễn Thị Nguyên (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 361 (tờ 80 cũ) (xóm 3) đến hết nhà bà Lưu Thị Điệp (thửa đất số 163, tờ bản đồ số 361) (xóm 3)

649

486

365

292

15

Từ tiếp giáp nhà bà Nguyễn Thị Nguyên (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 361 (tờ 80 cũ)) (xóm 3) đến hết trường Nội trú

649

486

365

292

16

Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Tuân (thửa đất số 151, tờ bản đồ số 360 (tờ 79 cũ)) (xóm 3) đến hết nhà văn hóa xóm Bản Luộc

649

486

365

292

17

Từ ngã ba cổng phụ UBND xã Nguyên Bình đến hết nhà bà Nông Thị Vĩnh (thửa đất số 237, tờ bản đồ số 360 (tờ 79 cũ)) (xóm 3)

649

486

365

292

18

Đất có mặt tiền thuộc đoạn đường từ ngã ba Nà Phiêng, theo đường vào xóm Nà Gọn đến hết đường bê tông

649

486

365

292

19

Từ cổng trụ sở Công An điện lực Nguyên Bình đến hết nhà bà Nguyễn Thị Độ (thửa đất số 206, tờ bản đồ số 362 (tờ 81 cũ) (xóm 2)

649

486

365

292

20

Đoạn đường từ nhà bà Triệu Thị Yến (thửa đất số 400, tờ bản đồ số 321 (tờ 40 cũ) dọc theo tỉnh lộ 216 đi xã Tam Kim đến hết địa phận xã Nguyên Bình

649

486

365

292

21

Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Hanh (thửa đất số 183, tờ bản đồ số 314 (tờ 33 cũ) dọc theo đường nhà máy xi măng cũ đến hết Xưởng trúc 688

649

486

365

292

22

Đoạn đường từ ngã tư xóm Pác Măn Ngoài (cũ) theo đường bê tông vào nhà văn hóa xóm Pác Măn Trong (cũ) thuộc xóm Pác Măn

649

486

365

292

23

Đoạn đường dọc theo bờ sông hai bờ sông Thể Dục đoạn qua thị trấn Nguyên Bình (cũ)

649

486

365

292

24

Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Bằng (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 348 (tờ bản đồ 67 cũ Thị trấn Nguyên Bình)) theo Quốc lộ 34 đến ngã ba (đường rẽ đi xã Triệu Nguyên cũ) đến hết thửa đất số 11, tờ bản đồ số 252 (tờ bản đồ 52 cũ, xã Thể Dục)

556

418

314

251

25

Đoạn đường từ nhà bà Phạm Thị Tươi (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 49), dọc theo Quốc Lộ 34 đến cầu Tà Sa

445

334

251

201

26

Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 34 đi xã Triệu Nguyên cũ đến hết nhà ông Hoàng Đức Hòa (Mây) (thửa đất số 134, tờ bản đồ số 242 (tờ 42 cũ)

394

296

221

177

27

Đoạn từ ngã ba đường đi Triệu Nguyên dọc theo Quốc lộ 34 đến giáp xã Thành Công và xã Tĩnh Túc.

394

296

221

177

28

Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 34 đi xóm Tổng Ngà đến nhà văn hóa xóm Tổng Ngà

394

296

221

177

29

Đoạn từ ngã ba đường đi xã Triệu Nguyên cũ, đi xóm Phia Bó đến nhà văn hóa xóm Phia Bó (Phia Toọc cũ)

394

296

221

177

30

Đoạn đường từ ngã ba Pác Bó (xóm Phia Bó) - Triệu Nguyên đi xã Triệu Nguyên đến hết địa giới hành chính xã Nguyên Bình

394

296

221

177

31

Đoạn từ ngã ba đường xóm Tổng Ngà đi xóm Lũng Nọi đến nhà bà Bàn Mùi Phin (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 214 ( tờ 14 cũ)

394

296

221

177

32

Đoạn từ ngã ba nhà ông Hà Tô Sậy (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 220 (tờ 20 cũ) đến Slam Kha

394

296

221

177

33

Đoạn đường từ thửa đất rẫy của bà Đặng Thị Tuyên (thửa đất số 293, tờ bản đồ số 46) (xóm Vũ Ngược) dọc theo đường Quốc lộ 34 đến cầu Tà Sa (đến hết thửa đất số 101, tờ bản đồ số 32)

394

296

221

177

34

Đoạn từ nhà máy thủy điện Tà Sa đến hết nhà ông Lưu Xuân Nội (Lưu Văn Nội) (đến hết thửa đất số 09, tờ bản đồ số 46) (Tà Sa)

394

296

221

177

35

Các đoạn đường từ Quốc Lộ 34 đến Nhà văn hóa các xóm Vũ Ngược, Nà Khoang, Đoàn Kết

304

228

171

137

36

Đoạn từ cầu Nà Giảo (xóm Vũ Ngược) đến đất ruộng ông Đinh Ngọc Lâm (hết thửa đất số 165, tờ bản đồ số 24)

304

228

171

137

37

Đoạn đường từ Quốc Lộ 34 (nhà ông Đàm Đức Thuận (thửa đất số 290, tờ bản đồ số 30) đến nhà bà Mã Thị Hoàng (đến hết thửa đất số 72, tờ bản đồ số 42) xóm Đồng Tâm

304

228

171

137

38

Đoạn đường từ nhà ông Bàn Tòn Dần (Bàn Văn Dần) (thửa đất số 66, tờ bản đồ số 78) (Mỏ đá Trung Làng) đến đường bê tông rẽ xuống nhà ông Hoàng Quầy Phúc (đến hết thửa đất số 05, 06, tờ bản đồ số 26) (xóm Lũng Rảo) dọc theo đường liên huyện Bó Ca - Thái Học - Bình Lãng - huyện Hà Quảng cũ

230

173

129

104

39

Đoạn đường từ nhà bà Hoàng Mùi Lai (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 16) đến nhà ông Lý Tòn U (đến hết thửa đất số 11, tờ bản đồ số 03)

230

173

129

104

40

Đoạn đường tiếp từ ngã ba rẽ xuống nhà ông Hoàng Quầy Phúc (thửa đất số 05, 06, tờ bản đồ số 26) đến ngã ba đường bê tông nhà bà Hoàng Mùi Lai (đến hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 16)

230

173

129

104

41

Đoạn đường từ nhà ông Lý Tòn U (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 03) đến hết địa phận xã Thái Học (giáp xã Bình Lãng) (cũ)

230

173

129

104

42

Đoạn đường Nà Cóc từ Quốc lộ 34 (thửa đất số 258, tờ bản đồ số 16) đến nhà ông Lương Văn Chăm xóm Nà Khoang đến hết thửa đất số 166, tờ bản đồ số 15

188

154

116

92

43

Đoạn đường lên xóm Tân Thịnh (xóm Cô Ba cũ), từ thửa đất rẫy của ông Lương Văn Đàn (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 17) đến nhà ông Ngô Văn Thắng (đến hết thửa đất số 168, tờ bản đồ số 10)

188

154

116

92

44

Đoạn đường từ nhà ông Phan Minh Tuấn (thửa đất số 77, tờ BĐ 42) đến nhà ông Bàn Văn Minh xóm Nà Roỏng (hết thửa đất số 91, tờ bản đồ số 54)

188

154

116

92

45

Đoạn đường từ cầu Tẩư Tả (thửa đất số 110, tờ bản đồ số 42) đến cuối đoạn đường Đông Sâu (đến hết thửa đất số 362, tờ bản đồ số 56)

188

154

116

92

46

Đoạn đường từ nhà Văn hóa xóm Nà Rỏng đến nhà ông Bàn Văn Minh (đến hết thửa đất số 91, tờ bản đồ số 54)

188

154

116

92

47

Đoạn từ ngã tư nhà Văn hóa xã Thái Học cũ (nay là xã Vũ Minh) (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 68) dọc theo đường liên xóm, đến hết đường ô tô đi lại được của xóm Lũng Ỉn (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 39)

188

154

116

92

48

Đoạn từ ngã ba đường rẽ đi xóm Lũng Ỉn, xã Vũ Minh cũ (nhà ông Triệu Dào Chiêu, thửa đất số 32, tờ bản đồ số 50) đến hết nhà ông Đặng Vần Nhàn (hết thửa đất số 152, tờ bản đồ số 30)

188

154

116

92

49

Đoạn từ ngã tư nhà văn hóa xã Thái Học cũ (nay là xã Vũ Minh) (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 68) dọc theo đường liên xóm rẽ vào xóm Lũng Chang đến hết đường ô tô đi lại được (đến hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 76) nhà ông Lý Kiềm On

188

154

116

92

50

Đoạn từ thửa đất số 7, tờ bản đồ số 96 (xóm Lũng Kèng) đến nhà ông Bàn Vần Chìu và đến hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 103

188

154

116

92

51

Đoạn từ thửa đất số 59, tờ bản đồ số 96 (xóm Lũng kèng) đến nhà ông Bàn Phụ Phin (đến hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 101)

188

154

116

92

52

Đoạn từ thửa đất số 16, tờ bản đồ số 57 xóm Đồng Tâm (xóm Pù Lầu cũ), đến nhà ông Triệu Tòn Chài (đến hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 58)

179

147

110

88

53

Đoạn đường từ Quốc lộ 34 xóm Đồng Tâm (xóm Pù Lầu cũ) đến nhà ông Triệu Văn Liều (đến hết thửa đất số 84, tờ bản đồ số 57)

179

147

110

88

54

Đoạn đường từ nhà bà Phan Thị Hồng Hạnh xóm Đồng Tâm (xóm Pù Lầu cũ) (thửa số 130, tờ bản đồ 47) đến hết thửa đất số 100, tờ bản đồ số 47

179

147

110

88

55

Đoạn từ thửa đất số 62, tờ bản đồ số 53 (xóm Tà Sa) đến nhà ông Bàn Tòn Sỉnh đến hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 53

179

147

110

88

56

Đoạn từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 45 (xóm Tà Sa) đến nhà ông Mông Văn Hướng (thửa đất số 107, tờ bản đồ số 45)

179

147

110

88

57

Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Bích xóm Tà Sa (thửa đất số 58, tờ bản đồ 45) đến nhà bà Nguyễn Thị Quyên (đến hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 45)

179

147

110

88

58

Đoạn từ nhà bà Lý Thị Duyên xóm Tà Sa (thửa đất số 136, tờ bản đồ 27) đến nhà ông Phan Văn Thành (đến hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 27)

179

147

110

88

59

Đoạn từ nhà ông Tỏn xóm Tà Sa (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 17) đến nhà ông Lý Lồng Siệu (đến hết thửa đất số 01, tờ bản đồ số 18)

179

147

110

88

60

Đoạn từ thửa đất số 82, tờ bản đồ số 45 (xóm Tà Sa) đến nhà ông Hoàng Văn Danh đến hết thửa đất số 195, tờ bản đồ số 45

179

147

110

88

61

Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Lành xóm Tà Sa thửa đất số 70, tờ bản đồ số 45 đến hết thửa đất số 1004, tờ bản đồ số 46

179

147

110

88

62

Đoạn từ nhà ông Lưu Văn Kiệm - xóm Tà Sa (thửa số 613, tờ bản đồ 46) đến nhà ông Nông Văn Quỳnh (đến hết thửa đất số 611, tờ bản đồ số 46)

179

147

110

88

63

Đoạn từ thửa đất số 798, tờ bản đồ số 46 (xóm Tà Sa) đến nhà ông Hà Công Lanh (đến hết thửa đất số 815, tờ bản đồ số 46)

179

147

110

88

64

Đoạn từ nhà bà Ngô Thị Vơn xóm Tà Sa (thửa đất số 538, tờ bản đồ số 46) đến nhà ông Lãnh Phúc Cường (đến hết thửa đất số 317, tờ bản đồ số 46)

179

147

110

88

65

Đoạn từ thửa đất số 69, tờ bản đồ số 45 đến nhà ông Tống Văn Thổng đến hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 46

179

147

110

88

66

Đoạn từ nhà ông Lãnh Phúc Mông xóm Tà Sa (Thửa đất số 309, tờ bản đồ số 46) đến nhà ông Lãnh Văn Thương (đến hết thửa đất số 349, tờ bản đồ số 46)

179

147

110

88

67

Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Cảt xóm Tà Sa (Thửa đất số 138, tờ bản đồ số 46) đến nhà ông Bế Vi Nguyên (đến hết thửa đất số 194, tờ bản đồ số 46)

179

147

110

88

68

Đoạn từ đầu cầu Bó Cáy xóm Tà Sa đến nhà bà Hoàng Thị Tuyết (đến hết thửa đất số 43, tờ bản đồ số 46)

179

147

110

88

69

Đoạn từ nhà ông Đào Văn Kỵ xóm Tà Sa (Thửa đất số 125, tờ bản đồ số 27) đến nhà ông Đào Văn Pá (đến hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 27)

179

147

110

88

70

Đoạn từ đầu đập Giản Đẩy xóm Tà Sa đến nhà ông Xe (đến hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 05)

179

147

110

88

71

Đoạn từ ngã ba rẽ đi xóm Lũng Quang (nhà ông Bàn Dào On, tờ bản đồ số 58, thửa đất số 18) dọc theo đường liên xóm đến nhà ông Lý Chàn Toòng (đến hết thửa đất số 24, tờ bản đồ số 65)

179

147

110

88

72

Đoạn từ ngã ba rẽ đi xóm Lũng Quang (nhà ông Bàn Tuấn Nhì, thửa đất số 11, tờ bản đồ số 56) đến nhà ông Lý Dào Kiêm (đến hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 43) xóm Lũng Quang

179

147

110

88

PHỤ LỤC SỐ 20

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ MINH TÂM
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT

Mục đích sử dụng đất

Mã loại đất

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đất trồng lúa

LUA

Đất chuyên trồng lúa

LUC

76

60

53

Đất trồng lúa còn lại

LUK

57

45

40

2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

53

42

37

3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

46

37

32

4

Đất rừng sản xuất

RSX

10

5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

34

27

24

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Đoạn từ Nhà Ông Mạc Văn Căn dọc theo Quốc lộ 34 đến hết nhà ông Ngọc Văn Sự (hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 2)

546

410

307

246

2

Đoạn đường từ nhà ông Mạc Văn Căn (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 43) đến nhà bà Phạm Thị Tươi (hết thửa đất số 01, tờ bản đồ số 49)

546

410

307

246

3

Đoạn đường từ giáp địa giới Xã Hồng Việt cũ theo đường Hồng Việt - Thông Nông đến hết địa giới Xã Trương Lương cũ (giáp Xã Lương Can - Hà Quảng cũ)

512

385

287

230

4

Đoạn đường từ Ngã ba đi xóm Long Hoa (thửa đất số 353, tờ BĐĐC 40) dọc theo đường Minh Tâm - Hồng Việt đến ngã ba cầu Nà Hẩu (đến hết thửa đất số 202, tờ bản đồ số 32)

465

350

261

209

5

Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 34 (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 7 Lang Môn) lên đến cổng Trường cấp II, III Nà Bao (thửa số 45, tờ bản đồ số 7)

465

350

261

209

6

Đoạn từ đường mở mới song song Quốc lộ 34 nối từ đường đi Minh Tâm đến chợ Nà Bao

465

350

261

209

7

Đoạn đường từ nhà ông Mạc Đình Sáu (thửa đất số 262, tờ bản đồ số 39) đến nhà bà Đoàn Thị Hơn (đến hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 30) (Xóm Bản Nưa)

465

350

261

209

8

Đoạn đường từ nhà bà Đoàn Thị Hơn (thửa đất số 220, tờ bản đồ số 30) (Xóm Bản Nưa) đến nhà ông Ma Văn Quắn (hết thửa đất số 432, tờ bản đồ số 23) (Xóm Bản Chang)

465

350

261

209

9

Đoạn đường từ ngã ba xóm Thôm Phát cũ thuộc xóm Long Hoa (từ thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 40 dọc theo đường Minh Tâm - Hồng Việt đến ngã ba cầu Nà Hẩu thửa đất số 202, tờ bản đồ số 32)

465

350

261

209

10

Đoạn đường từ nhà ông Ngọc Văn Sự (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 2) theo Quốc lộ 34 đến hết nhà bà Trần Thị Tuyết (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 9)

395

296

222

178

11

Đoạn đường từ nhà bà Trần Thị Tuyết (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 9) dọc theo Quốc lộ 34 đến hết địa phận giáp Xã Hoàng Tung, huyện Hòa An cũ

395

296

222

178

12

Đoạn từ đường Quốc lộ 34 (Nà Bao) rẽ về UBND Xã Minh Tâm (từ thửa 85, tờ bản đồ số 2 (62)) dọc theo đường Minh Tâm - Hồng Việt đến ngã ba xóm Thôm Phát cũ thuộc xóm Long Hoa (thửa đất số 353, tờ bản đồ số 40)

395

296

222

178

13

Đoạn từ cầu Sam Luồng đến xóm Lũng Luông

300

225

168

134

14

Đoạn đường từ ngã ba Sam Luồng đi đến hết địa phận xóm Bản Gùa

300

225

168

134

15

Đoạn đường từ UBND Xã đi đến hết xóm Nà Thúm

300

225

168

134

16

Đoạn đường Nhà Văn Hóa Lũng Diểu - Lũng Ỉn - Lũng An (giáp huyện Nguyên Bình cũ)

300

225

168

134

17

Đoạn đường từ Lũng Luông đi hết Lũng Oong

300

225

168

134

18

Đoạn đường từ nhà ông Mạc Đình Sáu (thửa đất số 262, tờ bản đồ số 39) đến nhà ông Hoàng Văn Duy (Thửa 88 tờ bản đồ số 24) (xóm Mai Sơn, xóm Bản Chang (cũ))

300

225

168

135

19

Đoạn đường bê tông đường trục chính xóm Long Hoa từ thửa đất số 344, tờ bản đồ số 40 dọc hai bên đường đến hết thửa đất số 275, tờ bản đồ số 29

230

173

129

103

20

Đoạn đường bê tông đường trục chính xóm Đông Sơn từ thửa đất số 246, tờ bản đồ số 29 dọc hai bên đường đến nhà ông Nông Hoàng Hòa (hết thửa đất số 50, tờ bản đồ số 23) xóm Mai Sơn

230

173

129

103

21

Đoạn đường bê tông đường trục chính xóm Bắc Sơn từ thửa đất số 135, tờ bản đồ số 32 dọc hai bên đường đến hết thửa đất số 97, tờ bản đồ số 22

230

173

129

103

22

Đoạn đường bê tông đường trục chính xóm Bắc Sơn thửa đất số 44, tờ bản đồ số 22 dọc hai bên đường đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 9

230

173

129

103

23

Đoạn đường bê tông đường trục chính xóm Bắc Sơn từ thửa đất số 45 tờ bản đồ số 22 dọc hai bên đường đến hết thửa đất số 126, tờ bản đồ số 12

230

173

129

103

24

Đoạn đường bê tông đường trục chính xóm Bắc Sơn từ thửa đất số 286, tờ bản đồ số 13 dọc hai bên đường đến hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 13

230

173

129

103

25

Đoạn từ quán ông Hoàng Văn Dưng (Thửa số 6, tờ bản đồ số 43) đến nhà bà Nông Thị Diễm, xóm Tân Tiến (đến hết thửa đất số 8, tờ bản đồ số 42)

188

154

116

92

26

Đoạn từ nhà Đinh Anh Đức xóm Tân Tiến (thửa số 237, tờ bản đồ số 42) đến nhà ông Đặng Văn Vặn (đến hết thửa đất số 240, tờ bản đồ số 42)

188

154

116

92

27

Đoạn từ nhà ông Đoàn Ngọc Ly, xóm Tân Tiến (Thửa số 13, tờ bản đồ số 52) đến nhà ông Bàn Tòn Lưu, xóm Đồng Tâm, Xã Vũ Minh cũ (xóm Pù Lầu cũ) (đến hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 65)

188

154

116

92

28

Đoạn từ quán ông Tô Đình Việt (thửa số 26, tờ bản đồ số 52) đến nhà ông Hoàng Văn Hòa, xóm Tân Tiến (đến hết thửa số 48, tờ bản đồ số 51)

188

154

116

92

29

Đoạn từ Hạt Giao thông 10 (thửa số 202, tờ bản đồ số 51) đến nhà ông Tô Đình Việt, xóm Tân Tiến (đến hết thửa số 182, tờ bản đồ số 51)

188

154

116

92

30

Đoạn từ nhà ông Đoàn Quốc Việt (thửa số 359, tờ bản đồ số 23) đến nhà ông Đinh Văn Đối, xóm Mai Sơn (đến hết thửa số 411, tờ bản đồ số 23)

188

154

116

92

31

Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Đối (thửa số 411, tờ bản đồ số 23) đến nhà ông Nguyễn Văn Đoàn, xóm Mai Sơn (thửa số 518, tờ bản đồ số 23)

188

154

116

92

32

Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Đối (thửa số 411, tờ bản đồ số 23) đến nhà bà Đàm Thị Liên, xóm Mai Sơn (đến hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 32)

188

154

116

92

33

Đoạn từ nhà bà Đoàn Thị Tuyết Mai, xóm Giang Sơn (thửa số 11, tờ bản đồ số 31) đến hết thửa đất số 95, tờ bản đồ số 31

188

154

116

92

34

Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Trùng xóm Giang Sơn (thửa số 60, tờ bản đồ số 31) đến hết thửa số 126, tờ bản đồ số 31

188

154

116

92

35

Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Diễn xóm Giang Sơn (thửa số 118, tờ bản đồ số 31) đến nhà ông Ma Hồng Thám (đến hết thửa đất số 190, tờ bản đồ số 31)

188

154

116

92

36

Đoạn từ thửa đất số 337, tờ bản đồ số 31 xóm Giang Sơn đến nhà ông Hoàng Văn Viễn (đến hết thửa đất số 265, tờ bản đồ số 31)

188

154

116

92

37

Đoạn từ nhà Văn hóa xóm Giang Sơn (thửa số 57, tờ bản đồ số 30) đến nhà ông Đoàn Văn Đồng (đến hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 31)

188

154

116

92

38

Đoạn từ thửa đất số 164, tờ bản đồ số 29 xóm Giang Sơn đến nhà ông Đoàn Ngọc Bun (đến hết thửa đất số 1, tờ bản đồ số 38)

188

154

116

92

39

Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Phai xóm Giang (Thửa số 68, tờ bản đồ số 38) đến nhà ông Hoàng Văn Tu đến hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 38)

188

154

116

92

40

Đoạn từ nhà ông Ngô Văn Lý xóm Tân Tiến (Thửa số 139, tờ bản đồ số 38) đến hết thửa số 115, tờ bản đồ số 38

188

154

116

92

41

Đoạn đường ngã ba Quốc lộ 34 từ thửa đất ở hộ ông Đoàn Ngọc Ly xóm Tân Tiến (xóm Bản Ính cũ) (Thửa số 13, tờ bản đồ số 52) dọc theo đường vào xóm Nà Nọi đến hết địa phận Xã Minh Tâm giáp Xã Hoa Thám (cũ)

188

154

116

92

42

Đoạn từ đường rẽ Quốc lộ 34 vào trục đường xóm Hợp Nhất (xóm Kẻ Sy - Kẻ Già cũ) - Nà Bao, (nhà ông Hoàng Văn Hoạt xóm Hợp Nhất (xóm Kẻ Sy cũ) đến nhà bà Nông Thị Phặt, xóm Nà Bao) (từ thửa số 1235, tờ bản đồ số 01 đến hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 07)

188

154

116

92

43

Đoạn từ đường rẽ Quốc lộ 34 vào xóm Đồng Tâm (xóm Nà Po cũ) (từ thửa số 185, tờ bản đồ số 01 đất lâm nghiệp đến hết thửa đất số 23, tờ bản đồ số 13)

188

154

116

92

44

Đoạn đường vào xóm Đồng Tâm (xóm Nà Piao cũ) nhà bà Hoàng Thị Phấn xóm Đồng Tâm (xóm Nà Piao cũ) (Từ thửa số 108, tờ bản đồ số 46 đến thửa số 227, tờ bản đồ số 01 đất lâm nghiệp tiếp giáp với Quốc lộ 34)

188

154

116

92

45

Đoạn từ đường rẽ Quốc lộ 34 vào xóm Lang Môn (xóm Nà Lẹng cũ) nhà ông Hoàng Văn Tùng đến địa giới giáp ranh Xã Bình Dương, huyện Hòa An cũ (từ thửa số 185, tờ bản đồ số 01 đến thửa số 470, tờ bản đồ số 01 đất lâm nghiệp)

188

154

116

92

46

Đoạn từ đường rẽ Quốc lộ 34 vào xóm Lang Môn (xóm Lủng Hính cũ) nhà ông Hoàng Văn Thường đến nhà bà Tô Thị Hiệp (từ thửa số 185, tờ bản đồ số 01 đất lâm nghiệp đến hết thửa đất số 255, tờ bản đồ số 32)

188

154

116

92

47

Đoạn đường từ cầu Nà Hẩu thuộc xóm Đông Sơn dọc theo đường Minh Tâm - Hồng Việt đến Ngã ba Khau Cỏ (từ thửa đất số 202, tờ BĐĐC 32 đến thửa đất số 140, tờ bản đồ số 45)

188

154

116

92

48

Đoạn đường từ ngã ba Khau Cỏ (thửa đất số 277, tờ BĐĐC 45) dọc theo đường Minh Tâm - Hồng Việt đến hết địa phận Xã Minh Tâm cũ

188

154

116

92

49

Đoạn đường từ ngã ba xóm Long Hoa đi dọc theo đường bê tông (Thôm Phát) đến hồ Thôm Luông (từ thửa số 309 tờ BĐ số 40 đến thửa số 327 tờ BĐ số 55)

188

154

116

92

50

Đoạn từ cây số 21 rẽ đi Xã Minh Tâm (nhà ông Lương Xuân Thắng xóm Đồng Tâm, thửa số 2, tờ bản đồ số 13) dọc hai bên đường đi xóm Bình Minh đến ngã ba đường đi Minh Tâm - Hồng Việt thửa số 266, tờ bản đồ số 45 (nhà bà Hoàng Thị Mấy)

188

154

116

92

PHỤ LỤC SỐ 21

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ THANH LONG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT

Mục đích sử dụng đất

Mã loại đất

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đất trồng lúa

LUA

Đất chuyên trồng lúa

LUC

76

60

53

Đất trồng lúa còn lại

LUK

57

45

40

2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

53

42

37

3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

46

37

32

4

Đất rừng sản xuất

RSX

10

5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

34

27

24

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Khu vực đất xung quanh chợ Xã Thanh Long cũ

601

450

337

270

2

Đoạn đường từ dốc Keng Thốc theo đường đi trụ sở UBND Xã Thanh Long đến chân dốc Mạ Nẻn (giáp Xã Thái Học, huyện Nguyên Bình cũ)

554

416

312

249

3

Đoạn đường từ chân dốc Lũng Pảng theo đường đi UBND Xã Ngọc Động cũ đến hết xóm Tàn Tó cũ, thuộc xóm Hòa Chung

501

376

282

226

4

Đoạn đường từ ngã ba Kéo Chả (nhà ông Hoàng Văn Chiến, thửa đất số 30, tờ bản đồ số 27) đi xóm Thượng Hà đến hết nhà ông Hoàng Văn Đường (hết thửa đất số 66, tờ bản đồ số 66)

465

350

261

209

5

Đoạn đường từ Ngã ba Cốc Xả đi vào xóm Thượng Hà đến nhà ông Vi Văn Quán (hết thửa đất số 370, tờ bản đồ số 42)

465

350

261

209

6

Đường liên xóm Bình Minh (nhà ông Vi Đức Phong, thửa đất số 83, tờ bản đồ số 44) đến hết đất rẫy nhà ông Vi Văn Tịch (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 30)

465

350

261

209

7

Đoạn đường từ ngã ba Cốc Rầy đến đường rẽ vào trường Mầm Non Chọc Mòn

337

195

146

117

8

Đoạn đường từ ngã ba Gòi Phát theo đường đi Xã Triệu Nguyên cũ đến hết địa phận Xã Thanh Long cũ (giáp Xã Triệu Nguyên, huyện Nguyên Bình cũ)

337

195

146

117

9

Đoạn đường từ Cốc Gạch đi Yên Sơn đến hết địa phận Xã Thanh Long cũ

337

195

146

117

10

Đoạn đường từ ngã ba Cốc Rầy đi xóm Phia Khao đến hết địa phận Xã Yên Sơn cũ

280

210

157

126

11

Đoạn đường từ xóm Hòa Chung (Tàn Tó cũ) đến xóm Mần Thượng Hạ đi qua Lũng Nhùng, xóm Ngọc Chung đến nhà ông Lăng Văn Trường (thửa đất số 118, TBĐ 111)

280

210

157

126

12

Đoạn đường rẽ từ nhà ông Vương Mã Phong (thửa đất số 45 tờ bản đồ 112) đến hết khu Tấn Hẩu thuộc xóm Ngọc Chung

280

210

157

126

13

Đoạn đường giáp xóm Pác Ngàm (Xã Đa Thông cũ) theo đường đi lên xóm Phiêng Pục đến nhà ông Triệu Vần Lìn

280

210

157

126

14

Đoạn đường từ xóm Thin Thượng (cũ) đến hết xóm Nặm Ngùa

280

210

157

126

15

Đoạn đường từ xóm Phiêng Pục đến hết địa phận xóm Cốc Phát

280

210

157

126

16

Đoạn đường từ ngã 3 (từ thửa đất số 108, tờ bản đồ số 112) đến trường Tiểu học Lũng Vần

280

210

157

126

17

Đoạn đường từ nhà ông Sùng A Nhìa theo đường rẽ lên trường tiểu học Cốc Phát hết đường ô tô đi lại

280

210

157

126

18

Đoạn đường từ Nà Hẩu theo đường đi đến Châu Đốc Bản Đâư xóm Táp Ná

280

210

157

126

19

Đoạn đường từ ngã 3 cây xăng Bản Đâư theo đường liên xóm qua Mường Mằn, Cốc Tắm đến Thin Còn

280

210

157

126

20

Đoạn đường từ ngã ba xóm Bình Tâm (nhà ông Hoàng Văn Long, thửa đất số 88, tờ bản đồ số 45) đi xóm Lũng Lạn đến phân trường Lũng Lạn

280

210

157

126

21

Đoạn đường từ ngã ba xóm Thang Tả cũ thuộc xóm Bình Tâm đến nhà văn hóa xóm Hoan Bua cũ, thuộc xóm Đoàn Kết

280

210

157

126

22

Đường liên xóm Kéo Noóng cũ thuộc xóm Bình Minh đất rẫy nhà ông Vi Văn Tịch (thửa đất số 41, tờ BĐ 30)

280

210

157

126

23

Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ lên Kỳ Chảo đến hết đoạn đường Kỳ Chảo thuộc xóm Lũng Lạn

280

210

157

126

24

Đoạn đường từ Trường Mầm non Chọc Mòn thuộc xóm Bình Minh theo đường đi đến nhà ông Đặng Phù On (hết thửa đất số 57, tờ bản đồ 39)

280

210

157

126

25

Từ đường rẽ nhà ông Lục Văn Lợi (Thửa đất số 34, tờ bản đồ 78) theo đường đi Thin Còn hết địa phận đất Xã Yên Sơn cũ

280

210

157

126

26

Các đoạn đường còn lại của Xã Thanh Long

236

177

133

106

27

Đoạn từ Nhà ông Đặng Vần Chìu xóm Cốc Lùng (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 39) theo đường đi xóm Ngàm Vạng đến hết địa phận xóm Vài Thai, Xã Yên Sơn cũ

236

177

133

106

28

Đoạn từ Nhà ông Hoàng Văn Tâng Nặm Cốp (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 98) theo đường đi xóm Cốc Trà đến hết địa phận xóm Cốc Trà

236

177

133

106

29

Đoạn đường từ Phân Trường Ngàm Vạng theo đường đi nhà ông Đặng Tòn Su đến hết địa phận khu Lũng Giàng

236

177

133

106

PHỤ LỤC SỐ 22

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ CẦN YÊN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT

Mục đích sử dụng đất

Mã loại đất

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đất trồng lúa

LUA

Đất chuyên trồng lúa

LUC

76

60

53

Đất trồng lúa còn lại

LUK

57

45

40

2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

53

42

37

3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

46

37

32

4

Đất rừng sản xuất

RSX

10

5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

34

27

24

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Đoạn đường từ cầu Bản Rịch (thửa đất số 192, tờ bản đồ số 172) theo đường 204 đến đầu cầu Tả Chìa

554

416

312

249

2

Đoạn đường từ cầu Tả Chìa đến nhà bà Nông Thị Đời (thửa đất 136, tờ bản đồ số 29)

554

416

312

249

3

Đoạn đường từ cầu Tả Chìa đến ngã ba Đồn

554

416

312

249

4

Đoạn đường từ ngã ba đường mới xóm Nặm Đông đến đường rẽ đi mốc 623 (thuộc xóm Nặm Đông)

430

323

241

185

5

Đoạn đường từ đỉnh đèo Khau Tảng đến ngã ba xóm Phia Rạc

430

323

241

185

6

Từ ngã ba đường Quốc lộ 4A xuống trạm Y tế Xã Vị Quang cũ

430

323

241

185

7

Đoạn đường từ đầu cầu Bản Đâư xóm Đồng Tầm theo đường Quốc lộ 4A đến hết địa phận Xã Cần Yên cũ

430

323

241

185

8

Đoạn đường giáp Xã Cần Yên cũ theo Quốc lộ 4A đi hết địa phận Xã Cần Nông cũ (giáp Xã Xuân Trường, huyện Bảo Lạc cũ)

394

296

222

177

9

Đoạn đường Hồng Minh Thượng từ ngã ba đường nội đồng thửa đất số 206, tờ bản đồ số 44, ông Lục Đức Văn đến Đoỏng Có, Lũng Bủng Xóm Hồng Minh Thượng Xã Cần Yên cũ

358

269

201

154

10

Đoạn đường từ Ngã Ba Hưng Đạo theo đường Quốc lộ 4A đến đỉnh đèo Khuổi Vài

358

269

201

154

11

Đoạn đường từ Ngã Ba Hưng Đạo theo đường 204 đến hết trạm Nà Quân

358

269

201

154

12

Từ ngã ba xóm Bản Ngẳm nhà sửa xe ông Nông Văn Huân (thửa đất số 63, tờ bản đồ 54) đến hết nhà Văn hóa xóm Bản Ngẳm

315

236

177

140

13

Đoạn đường nội đồng Nà Pàng Bản Gải

315

236

177

140

14

Đoạn đường rẽ từ ngã ba xóm Quang Trung 2 theo đường đi Nội Phan, thuộc xóm Hồng Thái đến hết địa giới Xã Lương Thông (giáp Xã Đa Thông) (cũ)

315

236

177

140

15

Đoạn đường rẽ từ trường THCS Xã Lương Thông từ nhà ông Lê Văn Kiáng (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 85) (Nà Vàng) đến hết phân trường Tiểu học Lũng Gà

315

236

177

140

16

Đoạn đường từ đỉnh Kéo Hái giáp Xã Đa Thông cũ theo đường 204 đến nhà ông Trương Văn Lễ (hết thửa đất số 192, tờ bản đồ số 172) xóm Quang Trung 2

283

212

160

127

17

Đoạn đường giao thông nông thôn điểm đầu tiếp giáp với đường 204 ngã ba Kéo Hái đi xóm Lũng Rịch, Lũng Đẩy cũ thuộc xóm Ngọc Sỹ đến xóm Tả Bốc cũ thuộc xóm Kim Cúc

283

212

160

127

18

Đoạn đường tiếp giáp với đường 204 xóm Dẻ Gà đi Pác Tàn

283

212

160

127

19

Đoạn đường tiếp giáp đường 204 trường Mần non Lương Thông đến Bó Kiến (xóm Quang Trung 1)

283

212

160

127

20

Đường rẽ từ Nà Tôm (xóm Quang Trung 2) đến Lũng Nặp (xóm Quốc Thái)

283

212

160

127

21

Đường rẽ từ ngã ba Lũng Đẩy, Lũng Duốc (xóm Ngọc Sỹ) đường đi Trà Dù (hết địa phận xóm Trà Phìn)

283

212

160

127

22

Đường rẽ từ ngã ba Lũng Đẩy, Lũng Duốc (xóm Ngọc Sỹ) đi hết địa phận xóm Lũng Tỳ

283

212

160

127

23

Đoạn đường từ thửa đất số 06, tờ bản đồ số 188, của ông Triệu Văn Tu (xóm Ngọc Sỹ) đến nhà văn hóa xóm Rặc Rậy

283

212

160

127

24

Đoạn từ ngã ba theo đường rẽ đi xóm Bó Thẩu cũ (thuộc xóm Tả Cáp) đến ngã ba Nà Rào đường đi Phiêng Pán

241

180

136

108

25

Đoạn từ cầu bê tông đi xóm Nà Én cũ (thuộc xóm Tả Cáp) đến hết đường ô tô đi lại được (hết thửa đất số 45, tờ bản đồ số 56)

241

180

136

108

26

Đoạn đường từ (thửa đất số 454, tờ bản đồ số 55) đi xóm Khau Dựa đến hết đường ô tô đi lại được

241

180

136

108

27

Đoạn đường từ ngã ba rẽ đi Thang Chặp đến hết đường ô tô đi lại được (hết thửa đất số 46, tờ bản đồ số 3)

241

180

136

108

28

Đường ngã ba xóm Nặm Đông đi Khuổi Sỏi đến hết nhà ông Nông Văn Nguyễn (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 61)

241

180

136

108

29

Đoạn từ nhà ông Lò Văn Tờ (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 57) đến mốc 617

241

180

136

108

30

Đoạn từ ngã ba xóm Nà Tềnh cũ (thuộc xóm Tềnh Quốc) rẽ đi đến mốc 614

241

180

136

108

31

Đoạn đường đi đến mốc 616, điểm đầu nối với đường Quốc lộ 4A đến mốc 616

241

180

136

108

32

Đoạn đường từ nhà văn hoá xóm Khau Dựa đi hết địa phận đất Xã Cần Nông (giáp đất Lương Thông) (cũ)

241

180

136

108

33

Đoạn đường từ nhà Ông Vi Văn Quốc thửa đất 891, tờ bản đồ số 55 đi hết địa phận đất Xã Cần Nông (giáp đất Xã Cần Yên) (cũ)

241

180

136

108

34

Các đoạn đường còn lại Xã Cần Yên

236

177

133

106

PHỤ LỤC SỐ 23

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ THÔNG NÔNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng)

BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT

Mục đích sử dụng đất

Mã loại đất

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đất trồng lúa

LUA

Đất chuyên trồng lúa

LUC

110

88

77

Đất trồng lúa còn lại

LUK

87

70

61

2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

78

63

55

3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

71

57

50

4

Đất rừng sản xuất

RSX

15

5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

51

40

35

BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
受其指导 13
29/2025/QĐ-TTg Quyết định số 29/2025/QĐ-TTg Về tín dụng đối với học sinh, sinh viên, học viên thạc sĩ, nghiên cứu sinh học các ngành khoa học, công nghệ, kỹ thuật và toán 生效中 176/2025/NĐ-CP Nghị định số 176/2025/NĐ-CP hướng dẫn Luật Bảo hiểm xã hội về trợ cấp hưu trí xã hội 生效中 74/2025/QH15 Luật Việc làm số 74/2025/QH15 生效中 93/2025/QH15 Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 生效中 12/2024/QĐ-TTg Quyết định số 12/2024/QĐ-TTg Về cơ chế, chính sách giải quyết việc làm và đào tạo nghề cho người có đất thu hồi 生效中 39/2024/QH15 Luật Thủ đô số 39/2024/QH15 生效中 100/2024/NĐ-CP Nghị định số 100/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội 生效中 22/2023/QĐ-TTg Quyết định số 22/2023/QĐ-TTg Về tín dụng đối với người chấp hành xong án phạt tù 生效中 76/2021/TT-BTC Thông tư số 76/2021/TT-BTC Hướng dẫn khoản 1 và khoản 2 Điều 31 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội 生效中 20/2021/NĐ-CP Nghị định số 20/2021/NĐ-CP Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội 生效中 107/2016/QH13 Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 生效中 39/2009/QH12 Luật Người cao tuổi số 39/2009/QH12 生效中 78/2002/NĐ-CP Nghị định số 78/2002/NĐ-CP Về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác 生效中
依据 10
72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 生效中 254/2025/QH15 Nghị quyết số 254/2025/QH15 Quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai 生效中 31/2024/QH15 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 生效中 87/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15 生效中 71/2024/NĐ-CP Nghị định số 71/2024/NĐ-CP Quy định về giá đất 生效中 151/2025/NĐ-CP Nghị định số 151/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai 生效中 226/2025/NĐ-CP Nghị định số 226/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai 生效中 64/2025/QH15 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 生效中 102/2024/NĐ-CP Nghị định số 102/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 生效中 18/2026/QĐ-UBND Quyết định số 18/2026/QĐ-UBND về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của HĐND tỉnh quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 生效中
被其替代 3
01/2025/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 01/2025/NQ-HĐND BAN HÀNH QUY ĐỊNH NGUYÊN TẮC, PHẠM VI, ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ VÀ VIỆC SỬ DỤNG KINH PHÍ HỖ TRỢ SẢN XUẤT, BẢO VỆ ĐẤT TRỒNG LÚA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN 生效中
34/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
生效中
↓ 受本文件影响的文件
相关 93
29/2025/QĐ-TTg Quyết định số 29/2025/QĐ-TTg Về tín dụng đối với học sinh, sinh viên, học viên thạc sĩ, nghiên cứu sinh học các ngành khoa học, công nghệ, kỹ thuật và toán 生效中 254/2025/QH15 Nghị quyết số 254/2025/QH15 Quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai 生效中 35/VBHN-BNNMT Văn bản hợp nhất số 35/VBHN-BNNMT Quy định về phòng, chống dịch bệnh trên can 生效中 39/VBHN-BNNMT Văn bản hợp nhất số 39/VBHN-BNNMT Quy định về phòng, chống dịch bệnh động vật thủy sản 生效中 176/2025/NĐ-CP Nghị định số 176/2025/NĐ-CP hướng dẫn Luật Bảo hiểm xã hội về trợ cấp hưu trí xã hội 生效中 238/2025/NĐ-CP Nghị định số 238/2025/NĐ-CP quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo. 生效中 226/2025/NĐ-CP Nghị định số 226/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai 生效中 217/2025/QH15 Nghị quyết số 217/2025/QH15 Về miễn, hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông trong cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 生效中 89/2025/QH15 Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 生效中 188/2025/NĐ-CP Nghị định số 188/2025/NĐ-CP hướng dẫn Luật Bảo hiểm y tế 生效中 74/2025/QH15 Luật Việc làm số 74/2025/QH15 生效中 93/2025/QH15 Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 生效中 187/2025/NĐ-CP Nghị định số 187/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 生效中 83/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân số 83/2025/QH15 生效中 14/2025/TT-BYT Thông tư số Thông tư 14/2025/TT-BYT quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực bảo trợ xã hội và phòng, chống tệ nạn xã hội 生效中 87/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15 生效中 72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 生效中 152/2025/NĐ-CP Nghị định số 152/2025/NĐ-CP Quy định về phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực thi đua, khen thưởng; quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng 生效中 116/2025/NĐ-CP Nghị định số 116/2025/NĐ-CP Quy định về chính sách hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật 生效中 147/2025/NĐ-CP Nghị định số 147/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế 生效中 142/2025/NĐ-CP Nghị định số 142/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo 生效中 125/2025/NĐ-CP Nghị định số 125/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính 生效中 151/2025/NĐ-CP Nghị định số 151/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai 生效中 31/2024/QH15 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 生效中 85/2025/NĐ-CP Nghị định số 85/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công 生效中 76/2025/UBTVQH15 Nghị quyết số 76/2025/UBTVQH15 Về việc sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 生效中 79/2025/NĐ-CP Nghị định số 79/2025/NĐ-CP Về kiểm tra, rà soát, hệ thống hoá và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 生效中 78/2025/NĐ-CP Nghị định số 78/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 生效中 64/2025/QH15 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 生效中 65/2025/QH15 Luật tổ chức chính quyền địa phương số 65/2025/QH15 已失效 41/2024/QH15 Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15 已失效 12/2024/QĐ-TTg Quyết định số 12/2024/QĐ-TTg Về cơ chế, chính sách giải quyết việc làm và đào tạo nghề cho người có đất thu hồi 生效中 58/2024/QH15 Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 生效中 76/2024/NĐ-CP Nghị định số 76/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội 生效中 56/2024/QH15 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách Nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính số 56/2024/QH15 已失效 51/2024/QH15 Luật Bảo hiểm y tế sửa đổi 2024 số Luật số 51/2024/QH15 生效中 43/2024/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 số 43/2024/QH15 生效中 14/2024/TT-BCA Thông tư số 14/2024/TT-BCA Quy định chi tiết một số điều của Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở 生效中 39/2024/QH15 Luật Thủ đô số 39/2024/QH15 生效中 100/2024/NĐ-CP Nghị định số 100/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội 生效中 16/2023/QĐ-TTg Quyết định số 16/2023/QĐ-TTg Về thực hiện hỗ trợ cho vay để ký quỹ tại Ngân hàng Chính sách xã hội đối với người lao động thuộc đối tượng chính sách đi làm việc tại Hàn Quốc theo Chương trình cấp phép việc làm cho lao động nước ngoài của Hàn Quốc 生效中 56/2024/TT-BTC Thông tư số 56/2024/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý,sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai 生效中 102/2024/NĐ-CP Nghị định số 102/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 生效中 101/2024/NĐ-CP Nghị định số 101/2024/NĐ-CP Quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai 生效中 30/2023/QH15 Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở số 30/2023/QH15 生效中 27/2023/QH15 Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 生效中 50/2024/TT-BTC Thông tư số 50/2024/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2021/TT-BTC ngày 15 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn khoản 1 và khoản 2 Điều 31 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội 生效中 71/2024/NĐ-CP Nghị định số 71/2024/NĐ-CP Quy định về giá đất 生效中 40/2024/NĐ-CP Nghị định số 40/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự cơ sở 生效中 15/2023/QH15 Luật khám bệnh, chữa bệnh 2023 số 15/2023/QH15 生效中 06/2022/QH15 Luật Thi đua, Khen thưởng số 06/2022/QH15 生效中 03/2022/TT-BTNMT (1) Thông tư số 03/2022/TT-BTNMT (1) Ban hành Quy định kỹ thuật và Định mức kinh tế - kỹ thuật về công tác thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 生效中 16/2023/QH15 Luật Giá số 16/2023/QH15 生效中 65/2023/NĐ-CP Nghị định số 65/2023/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ 生效中 22/2023/QĐ-TTg Quyết định số 22/2023/QĐ-TTg Về tín dụng đối với người chấp hành xong án phạt tù 生效中 99/2022/NĐ-CP Nghị định số 99/2022/NĐ-CP Về đăng ký biện pháp bảo đảm 生效中 05/2023/TT-BGDĐT Thông tư số 05/2023/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của trường trung học phổ thông chuyên 生效中 80/2021/NĐ-CP Nghị định số 80/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa 生效中 07/2022/QĐ-TTg Quyết định số 07/2022/QĐ-TTg quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 生效中 32/2018/QH14 Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 生效中 96/2018/TT-BTC Thông tư số 96/2018/TT-BTC Quy định quản lý và sử dụng kinh phí chăm sóc sức khoẻ ban đầu cho người cao tuổi tại nơi cư trú; chúc thọ, mừng thọ; ưu đãi tín dụng và biểu dương, khen thưởng người cao tuổi 生效中 43/2019/QH14 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 生效中 42/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật sở hữu trí tuệ số 42/2019/QH14 生效中 84/2021/TT-BTC Thông tư số 84/2021/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 75/2019/TT-BTC ngày 04 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông 生效中 76/2021/TT-BTC Thông tư số 76/2021/TT-BTC Hướng dẫn khoản 1 và khoản 2 Điều 31 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội 生效中 75/2021/TT-BTC Thông tư số 75/2021/TT-BTC Quy định về quản lý tài chính thực hiện Chương trình phát triển tài sản trí tuệ đến năm 2030 生效中 20/2021/NĐ-CP Nghị định số 20/2021/NĐ-CP Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội 生效中 68/2020/QH14 Luật Cư trú số 68/2020/QH14 生效中 24/2020/TT-BCA Thông tư số 24/2020/TT-BCA Ban hành biểu mẫu sử dụng trong công tác bảo vệ bí mật nhà nước 已失效 26/2020/NĐ-CP Nghị định số 26/2020/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước 已失效 29/2018/QH14 Luật Bảo vệ bí mật nhà nước số 29/2018/QH14 生效中 85/2019/TT-BTC Thông tư số 85/2019/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 生效中 75/2019/TT-BTC Thông tư số 75/2019/TT-BTC Quy định quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông 生效中 83/2018/NĐ-CP Nghị định số 83/2018/NĐ-CP Về Khuyến nông 生效中 18/2017/QH14 Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 生效中 07/2017/QH14 Luật chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 生效中 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 已失效 11/2017/TT-BTC Thông tư số 11/2017/TT-BTC Quy định về quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với ngưòi nghèo và các đối tượng chính sách khác 生效中 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí 已失效 78/2015/QH13 Luật Nghĩa vụ quân sự số 78/2015/QH13 生效中 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 已失效 79/2015/QH13 Luật Thú y số 79/2015/QH13 生效中 76/2018/NĐ-CP Nghị định số 76/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ 生效中 04/2017/QH14 Luật hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa số 04/2017/QH14 生效中 51/2014/QH13 Luật Phá sản số 51/2014/QH13 已失效 46/2014/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế số 46/2014/QH13 生效中 24/2012/TTLT-BLĐTBXH-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 24/2012/TTLT-BLĐTBXH-BNV-BTC Thông tư quy định về thành lập, giải thể, tổ chức hoạt động và chế độ, chính sách đối vối đội công tác xã hội tình nguyện tại xã, phường, thị trấn 生效中 06/2011/NĐ-CP Nghị định số 06/2011/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người cao tuổi 生效中 39/2009/QH12 Luật Người cao tuổi số 39/2009/QH12 生效中 78/2002/NĐ-CP Nghị định số 78/2002/NĐ-CP Về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác 生效中 50/2005/QH11 Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 生效中 25/2008/QH12 Luật Bảo hiểm y tế số 25/2008/QH12 生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。