Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên khai thác năm 2025 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

문서 번호34/2025/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Lâm Đồng
서명자Trần Hồng Thái — Chủ tịch
업데이트23. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일19. 06. 2025
발효일30. 06. 2025
효력 만료일10. 02. 2026
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên khai thác năm 2025

 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế ngày 26 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên; Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế; Nghị định số 146/2017/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 100/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 và Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ; Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 04 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Thông tư  số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên; Thông tư  số 174/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung điểm a Khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên; Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau; Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau; Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Thực hiện Văn bản số 7487/BTC-VP ngày 07 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính về việc thay thế các Phụ lục kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 44/TTr-STC ngày 07 tháng 5 năm 2025;

Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên khai thác năm 2025 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên khai thác năm 2025 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, gồm:

1. Phạm vi điều chỉnh:

Quyết định này quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên khai thác năm 2025 làm cơ sở để tính toán, xác định mức thu thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

2. Đối tượng áp dụng:

Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc xác định, thu, nộp tiền thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

3. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục I).

Đối với sản phẩm Alumin, Hydrat được sản xuất từ quặng Bouxite Laterit thì giá tính thuế tài nguyên thực hiện theo quy định tại điểm b, khoản 3 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên:

a) Trường hợp sau khi trừ chi phí chế biến, giá tính thuế tài nguyên cao hơn giá tính thuế tài nguyên quặng Bouxite Laterit được Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định này thì nộp theo mức giá cao hơn.

b) Trường hợp sau khi trừ chi phí chế biến, giá tính thuế tài nguyên thấp hơn giá tính thuế tài nguyên quặng Bouxite Laterit được Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định này thì nộp bằng giá tính thuế tài nguyên quặng Bouxite Laterit được Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định.

4. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục II).

5. Giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (Phụ lục III).

6. Giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên (Phụ lục IV).

7. Định mức sử dụng tài nguyên quy đổi từ sản phẩm tài nguyên hoặc sản phẩm công nghiệp ra sản lượng tài nguyên khai thác (Phụ lục V).

8. Giá tính thuế tài nguyên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và chi phí vận chuyển theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC (được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 174/2016/TT-BTC ngày 18 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên và Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Tài chính có trách nhiệm thực hiện theo quy định tại Thông tư số 41/2024/TT-BTC; trường hợp phát sinh loại tài nguyên mới chưa được quy định trong Khung giá tính thuế tài nguyên, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan căn cứ giá giao dịch phổ biến trên thị trường hoặc giá bán tài nguyên đó trên thị trường, xác định và báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên cho phù hợp.

2. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện định mức sử dụng tài nguyên làm căn cứ quy đổi từ sản phẩm tài nguyên ra sản lượng tài nguyên khai thác để tính thuế tài nguyên theo quy định.

3. Chi Cục thuế khu vực XIII - Bộ phận một cửa tỉnh Lâm Đồng trực tiếp quản lý thu thuế tài nguyên có trách nhiệm niêm yết công khai Bảng giá tính thuế tài nguyên khai thác theo quy định tại Thông tư số 152/2015/TT-BTC.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 30 tháng 6 năm 2025 và thay thế Quyết định số 07/2024/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên và hệ số quy đổi một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Công Thương; Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực XIII, Chi cục trưởng Chi Cục thuế khu vực XIII - Bộ phận một cửa tỉnh Lâm Đồng; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố (hoặc xã, phường sau khi đi vào hoạt động theo mô hình chính quyền địa phương hai cấp); Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 13
174/2016/TT-BTC Thông tư số 174/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung điểm a Khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên 발효 중 41/2024/TT-BTC Thông tư số 41/2024/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 05 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên 발효 중 05/2020/TT-BTC Thông tư số 05/2020/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưỏng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau 발효 중 100/2016/NĐ-CP Nghị định số 100/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng, Luật thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật quản lý thuế 발효 중 50/2010/NĐ-CP Nghị định số 50/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên 발효 중 44/2017/TT-BTC Thông tư số 44/2017/TT-BTC Hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản !ý, sử dụng tài sản công 발효 중 152/2015/TT-BTC Thông tư số 152/2015/TT-BTC Hướng dẫn về thuế tàỉ nguỵên 발효 중 146/2017/NĐ-CP Nghị định số 146/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 100/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 và Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ 발효 중 71/2014/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế số 71/2014/QH13 만료됨 12/2015/NĐ-CP Nghị định số 12/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế 만료됨 65/2025/QH15 Luật tổ chức chính quyền địa phương số 65/2025/QH15 만료됨 78/2025/NĐ-CP Nghị định số 78/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 45/2009/QH12 Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 발효 중
34/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên khai thác năm 2025 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.