Quyết định số 35/2008/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Sở Công thương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về lĩnh vực công thương thuộc UBND huyện, thị xã, thành phố

문서 번호35/2008/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Gia Lai
서명자Phạm Thế Dũng — Chủ tịch
업데이트27. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일18. 07. 2008
발효일28. 07. 2008
효력 만료일14. 12. 2015
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ  máy, biên chế

của Ban Quản lý  các Khu công nghiệp tỉnh Gia Lai

_______________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI

 Căn cứ  Luật Tổ chức HĐND và UBND năm 2003;

 Căn cứ Thông tư liên tịch số 07/2008/TTLT-BCT-BNV ngày 28/5/2008 của liên Bộ Công Thương và Bộ Nội vụ về việc hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện;

 Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công thương và Giám đốc Sở Nội vụ,

QUYẾT ĐỊNH:

          Điều 1. Sở Công thương là cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh Gia Lai, có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai thực hiện quản lý nhà nước về công thương, gồm có: Cơ khí, luyện kim, điện, năng lượng mới, năng lượng tái tạo, hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp, công nghiệp khai thác mỏ, chế biến khoáng sản, công nghiệp tiêu dùng, công nghiệp thực phẩm công nghiệp chế biến khác, lưu thông hàng hóa, xuất khẩu, nhập khẩu, thương mại biên giới, quản lý thị trường, quản lý cạnh tranh, xúc tiến thương mại, kiểm soát độc quyền, chống bán phá giá, chống trợ cấp, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng, thương mại điện tử, dịch vụ thương mại, hội nhập kinh tế, quản lý cụm và điểm công nghiệp, các hoạt động khuyến công, các dịch vụ thuộc phạm vi quản lý của sở trên địa bàn tỉnh.

Sở Công thương có tư cách pháp nhân, có tài khoản và con dấu riêng, chụi sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức biên chế và công tác của UBND tỉnh, đồng thời chụi sự chỉ đạo, kiểm tra, hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ của Bộ Công thương.

Trụ sở Sở Công thương đặt tại thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.

Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Công thương thực hiện theo Thông tư số 07/2008/TTLT-BCT-BNV ngày 28/5/2008 của liên Bộ Công Thương và Bộ Nội vụ về việc hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện và theo hướng dẫn của các cơ quan chức năng cấp trên.

Điều 3. Tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Công thương:

1. Lãnh đạo: có Giám đốc và các Phó giám đốc.

2. Các tổ chức chuyên môn nghiệp vụ:

a) Văn Phòng;

b) Phòng Kế hoạch – tổng hợp;

c) Phòng Quản lý thương mại;

d) Phòng Quản lý công nghiệp;

đ) Phòng Kỹ thuật an toàn - môi trường;

e) Phòng Quản lý điện năng.

3. Đơn vị quản lý nhà nước trực thuộc: Chi cục quản lý thị trường.

4. Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc:

- Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại;

- Ban quản lý các dự án đầu tư và Xây dựng chuyên ngành công nghiệp (sự nghiệp kinh tế có thu).

5. Giám đốc Sở Công thương quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể cơ cấu bộ máy các tổ chức chuyên môn nghiệp vụ thuộc Sở và trình UBND tỉnh (qua Sở nội vụ) xem xét quyết định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cơ cấu bộ máy của đơn vị trực thuộc Sở theo đúng quy định.

6. Biên chế của Sở Công thương được phân bổ hàng năm theo quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh

Điều 4. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về lĩnh vực Công thương thuộc UBND huyện, thị xã, thành phố thực hiện theo Thông tư số 07/2008/TTLT-BCT-BNV ngày 28/5/2008 của Liên Bộ Công Thương - Bộ Nội vụ.

UBND huyện, thị xã, thành phố quyết định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cơ cấu bộ máy của cơ quan chuyên môn về lĩnh vực Công thương thuộc UBND huyện, thị xã, thành phố theo đúng thẩm quyền quy định.

Điều 5. Các ông (bà): Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Công thương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan ban nghành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ban hành.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

35/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 35/2008/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Sở Công thương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về lĩnh vực công thương thuộc UBND huyện, thị xã, thành phố
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 57
73/2008/TT-BTC Thông tư số 73/2008/TT-BTC Hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng Quỹ giải quyết việc làm địa phương và kinh phí quản lý Quỹ quốc gia về việc làm 발효 중 37/2013/NĐ-CP Nghị định số 37/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 138/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2007 về tổ chức và hoạt động của quỹ đầu tư phát triển địa phương 만료됨 14/2008/TTLT-BLĐTBXH-BTC-BKHĐT Thông tư liên tịch số 14/2008/TTLT-BLĐTBXH-BTC-BKHĐT Thông tư hướng dẫn một số điều của Quyết định số 71/2005/QĐ-TTgg ngày 05/04/2005 về cơ chế quản lý, điều hành vốn cho vay của Quỹ quốc gia về việc làm và Quyết định số 15/2008/QĐ-TTg ngày 23/1/2008 sửa đổi, bổ sung một số điều của QĐ 71/2005/QĐ-TTg 만료됨 21/2003/QĐ-TTg Quyết định số 21/2003/QĐ-TTg Về việc Ngân sách Nhà nước hỗ trợ cho các tổ chức chính trị - xã hội nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp đối với những hoạt động gắn với nhiệm vụ của Nhà nước 만료됨 15/2008/QĐ-TTg Quyết định số 15/2008/QĐ-TTg Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg ngày 05 tháng 4 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế quản lý,điều hành vốn cho vay của Quỹ quốc gia về việc làm 만료됨 61/2008/TTLT-BNN-BNV Thông tư liên tịch số 61/2008/TTLT-BNN-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện và nhiệm vụ quản lý nhà nước của Uỷ ban nhân dân cấp xã về nông nghiệp và phát triển nông thôn 만료됨 07/2008/TTLT-BCT-BNV Thông tư liên tịch số 07/2008/TTLT-BCT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện 만료됨 127/2007/TT-BTC Thông tư số 127/2007/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 23/2007/TT-BTC ngày 21/3/2007 và Thông tư số 57/2007/TT-BTC ngày 11/6/2007 của Bộ Tài chính 발효 중 57/2002/QĐ-TTg Quyết định số 57/2002/QĐ-TTg Về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển ngành thể dục thể thao đến năm 2010 발효 중 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 71/2003/NĐ-CP Nghị định số 71/2003/NĐ-CP Về phân cấp quản lý biên chế hành chính, sự nghiệp nhà nước 발효 중 108/2003/QĐ-TTg Quyết định số 108/2003/QĐ-TTg Về việc thành lập và ban hành Quy chế hoạt động của Khu kinh tế mở Chu Lai, tỉnh Quảng Nam 만료됨 184/2003/QĐ-TTg Quyết định số 184/2003/QĐ-TTg Về việc thành lập Ban Quản lý các khu kinh tế mở Chu Lai, tỉnh Quảng Nam 발효 중 11/2003/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 11/2003/PL-UBTVQH11 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Cán bộ, công chức 만료됨 117/2003/NĐ-CP Nghị định số 117/2003/NĐ-CP Về việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trong các cơ quan nhà nước 만료됨 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 만료됨 27/2005/NĐ-CP Nghị định số 27/2005/NĐ-CP Về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thủy sản 만료됨 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 181/2004/NĐ-CP Nghị định số 181/2004/NĐ-CP Về thi hành Luật Đất đai 만료됨 197/2004/NĐ-CP Nghị định số 197/2004/NĐ-CP Về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 만료됨 05/2005/NĐ-CP Nghị định số 05/2005/NĐ-CP Về bán đấu giá tài sản 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 65/2005/TT-BTC Thông tư số 65/2005/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện qui chế xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng chính sách xã hội ban hành kèm theo quyết định số 69/2005/QĐ-TTg ngày 4/4/2005 của Thủ tướng Chính phủ 만료됨 69/2005/QĐ-TTg Quyết định số 69/2005/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng chính sách xã hội 만료됨 71/2005/QĐ-TTg Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg Về cơ chế quản lý, điều hành vốn cho vay của Quỹ quốc gia về việc làm 만료됨 17/2006/NĐ-CP Nghị định số 17/2006/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai và Nghị định số 187/2004/NĐ-CP về việc chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần 만료됨 56/2005/QH11 Luật Nhà ở số 56/2005/QH11 만료됨 60/2005/QH11 Luật Doanh nghiệp số 60/2005/QH11 만료됨 59/2005/QH11 Luật Đầu tư số 59/2005/QH11 만료됨 43/2006/NĐ-CP Nghị định số 43/2006/NĐ-CP Quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 83/2006/NĐ-CP Nghị định số 83/2006/NĐ-CP Quy định trình tự, thủ tục thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức hành chính, tổ chức sự nghiệp nhà nước 발효 중 90/2006/NĐ-CP Nghị định số 90/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở 만료됨 108/2006/NĐ-CP Nghị định số 108/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư 만료됨 234/2006/QĐ-TTg Quyết định số 234/2006/QĐ-TTg Về một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao 만료됨 121/2006/NĐ-CP Nghị định số 121/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 116/2003/NĐ-CP ngày 10/10/2003 của Chính phủ về việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước 만료됨 253/2006/QĐ-TTg Quyết định số 253/2006/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Khu kinh tế mở Chu Lai, tỉnh Quảng Nam 만료됨 97/2006/TT-BTC Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 27/2006/QĐ-BKHCN Quyết định số 27/2006/QĐ-BKHCN Về việc ban hành "Quy định về tiêu chuẩn xác định dự án sản xuất sản phẩm công nghệ cao" 만료됨 106/2006/TTLT/BTC-UBTDTT Thông tư liên tịch số 106/2006/TTLT/BTC-UBTDTT Quy định chế độ chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao 만료됨 07/2007/NĐ-CP Nghị định số 07/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý 만료됨 09/2007/NĐ-CP Nghị định số 09/2007/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 117/2003/NĐ-CP ngày 10/10/2003 của Chính phủ về việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trong các cơ quan nhà nước 만료됨 84/2007/NĐ-CP Nghị định số 84/2007/NĐ-CP Quy định bổ sung về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai 만료됨 34/2007/TTLT-BTC-BLĐTBXH-UBTDTT Thông tư liên tịch số 34/2007/TTLT-BTC-BLĐTBXH-UBTDTT Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 234/2006/QĐ-TTg ngày 18/10/2006 của Thủ tướng Chính phủ về một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao 만료됨 07/2007/TT-BNV Thông tư số 07/2007/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 09/2007/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 117/2003/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trong các cơ quan nhà nước và hướng dẫn một số điều của Nghị định số 117/2003/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trong các cơ quan nhà nước 만료됨 57/2007/TT-BTC Thông tư số 57/2007/TT-BTC Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chi tiêu tiếp khách trong nước 만료됨 138/2007/NĐ-CP Nghị định số 138/2007/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương 만료됨 04/2007/TT-BNV Thông tư số 04/2007/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 116/2003/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ và Nghị định số 121/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 10 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 116/2003/NĐ-CP về tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước 만료됨 17/2008/QĐ-TTg Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg Về việc ban hành Bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại 발효 중 14/2008/NĐ-CP Nghị định số 14/2008/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 만료됨 28/2008/QĐ-TTg Quyết định số 28/2008/QĐ-TTg Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 127/2001/QĐ-TTg ngày 27/8/2001 về việc thành lập Ban Chỉ đạo chống buôn lậu, hàng giả và gian lận thương mại 만료됨 02/2008/QĐ-BTP Quyết định số 02/2008/QĐ-BTP Ban hành Quy chế mẫu về tổ chức và hoạt động của Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước 만료됨 13/2008/NĐ-CP Nghị định số 13/2008/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 44/2008/QĐ-TTg Quyết định số 44/2008/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Khu kinh tế cửa khẩu Lào Cai, tỉnh Lào Cai 만료됨 29/2008/NĐ-CP Nghị định số 29/2008/NĐ-CP Quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế 만료됨 21/2000/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 21/2000/PL-UBTVQH10 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Cán bộ, công chức 만료됨 17/2003/QH11 Luật Thủy sản số 17/2003/QH11 만료됨
인용 26
03/2006/TT-BKH Thông tư số 03/2006/TT-BKH Hướng dẫn một số nội dung về hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký kinh doanh theo quy định tại Nghị định 88/2006/NĐ-CP ngày 29 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ về đăng ký kinh doanh 만료됨 1088/2006/QĐ-BKH Quyết định số 1088/2006/QĐ-BKH Về việc ban hành các mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam 만료됨 82/2001/NĐ-CP Nghị định số 82/2001/NĐ-CP Về nghi lễ Nhà nước và đón tiếp khách nước ngoài. 만료됨 112/2004/NĐ-CP Nghị định số 112/2004/NĐ-CP Quy định cơ chế quản lý biên chế đối với đơn vị sự nghiệp của Nhà nước 발효 중 16/2005/NĐ-CP Nghị định số 16/2005/NĐ-CP Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình 만료됨 54/2005/NĐ-CP Nghị định số 54/2005/NĐ-CP Về chế độ thôi việc, chế độ bồi thường chi phí đào tạo đối với cán bộ, công chức 발효 중 115/2005/NĐ-CP Nghị định số 115/2005/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ công lập 발효 중 130/2005/TT-BNV Thông tư số 130/2005/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 54/2005/NĐ-CP về chế độ thôi việc, chế độ bồi thường chi phí đào tạo đối với cán bộ, công chức 만료됨 130/2005/NĐ-CP Nghị định số 130/2005/NĐ-CP Quy định chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính đối với các cơ quan nhà nước 발효 중 01/2006/TT-BNV Thông tư số 01/2006/TT-BNV Hướng dẫn chi tiết việc giải quyết khiếu nại quyết định kỷ luật công chức trong các cơ quan hành chính nhà nước 만료됨 17/2006/NĐ-CP Nghị định số 17/2006/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai và Nghị định số 187/2004/NĐ-CP về việc chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần 만료됨 59/2005/QH11 Luật Đầu tư số 59/2005/QH11 만료됨 43/2006/NĐ-CP Nghị định số 43/2006/NĐ-CP Quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập 만료됨 03/2006/TT-BNV Thông tư số 03/2006/TT-BNV Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 35/2005/NĐ-CP ngày 17/03/2005 của Chính phủ về việc xử lý kỷ luật cán bộ, công chức 만료됨 88/2006/NĐ-CP Nghị định số 88/2006/NĐ-CP Về đăng ký kinh doanh 만료됨 80/2006/NĐ-CP Nghị định số 80/2006/NĐ-CP Về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường 만료됨 89/2003/TT-BNV Thông tư số 89/2003/TT-BNV Về việc hướng dẫn thực hiện về phân cấp quản lý biên chế hành chính, sự nghiệp nhà nước 만료됨 108/2006/NĐ-CP Nghị định số 108/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư 만료됨 112/2006/NĐ-CP Nghị định số 112/2006/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình 만료됨 234/2006/QĐ-TTg Quyết định số 234/2006/QĐ-TTg Về một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao 만료됨 101/2006/TT-BTC Thông tư số 101/2006/TT-BTC Hướng dẫn việc xử phạt vi phạm hành chính và bồi thường thiệt hại trong thực hành tiết kiệm, chống lãng phí 발효 중 98/2006/TT-BTC Thông tư số 98/2006/TT-BTC Hướng dẫn việc bồi thường thiệt hại và xử lý kỷ luật đối với cán bộ, công chức, viên chức vi phạm quy định của pháp luật về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí 발효 중 02/2007/TT-BXD Thông tư số 02/2007/TT-BXD Hướng dẫn một số nội dung về: lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình; giấy phép xây dựng và tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình quy định tại Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 và Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/09/2006 của Chính phủ 만료됨 129/2007/QĐ-TTg Quyết định số 129/2007/QĐ-TTg Ban hành Quy chế văn hoá công sở tại các cơ quan hành chính nhà nước 발효 중 03/2008/NĐ-CP Nghị định số 03/2008/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 06 năm 2007 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình 만료됨 44/2008/QĐ-TTg Quyết định số 44/2008/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Khu kinh tế cửa khẩu Lào Cai, tỉnh Lào Cai 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.