Nghị quyết số 37/2015/NQ-HĐND Chia tách thôn K2 và thôn K8 để thành lập các thôn mới thuộc xã Vĩnh Sơn, huyện Vĩnh Thạnh

문서 번호37/2015/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Gia Lai
서명자Nguyễn Tuấn Thanh — Chủ tịch
업데이트29. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일25. 12. 2015
발효일01. 01. 2016
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 37/2015/NQ-HĐND
Bình Định, ngày 25 tháng 12 năm 2015

NGHỊ QUYẾT
Chia tách thôn K2 và thôn K8 để thành lập
các thôn mới thuộc xã Vĩnh Sơn, huyện Vĩnh Thạnh

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH 
KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ 12

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 02 tháng 4 năm 2005 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về Ban hành quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân;

Căn cứ Thông tư số 04/2012/TT-BNV ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố; 

Sau khi xem xét Tờ trình số 166/TTr-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị chia tách thôn K2 và thôn K8 để thành lập các thôn mới thuộc xã Vĩnh Sơn, huyện Vĩnh Thạnh; Báo cáo thẩm tra số 42/BCTT-BPC ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ: 

Điều 1. Nhất trí chia tách thôn K2 và thôn K8 để thành lập các thôn mới thuộc xã Vĩnh Sơn, huyện Vĩnh Thạnh với những nội dung chủ yếu như sau:

1. Tách thôn K2 để thành lập 02 thôn mới:

a. Thôn K2 (mới):

- Vị trí địa lý, ranh giới: Phía Đông giáp xã Vĩnh Kim, huyện Vĩnh Thạnh; phía Tây giáp xã Sơn Lang, huyện KBang, tỉnh Gia Lai; phía Nam giáp thôn Suối Đá, xã Vĩnh Sơn, huyện Vĩnh Thạnh; phía Bắc giáp xã An Toàn, huyện An Lão.

- Diện tích tự nhiên: 3.754,51 ha.

- Dân số: Có 105 hộ với 608 nhân khẩu.

- Thôn K2 có 10 nhóm dân cư gồm: Nhóm 1, Nhóm 2, Nhóm 3, Nhóm 4, Nhóm 5, Nhóm 6, Nhóm 7, Nhóm 9, Nhóm 11, Nhóm 12.

b. Thôn Suối Đá:

- Vị trí địa lý, ranh giới: Phía Đông giáp thôn K4, xã Vĩnh Sơn, huyện Vĩnh Thạnh; phía Tây giáp xã Sơn Lang, huyện KBang, tỉnh Gia Lai; phía Nam giáp thôn K8, xã Vĩnh Sơn, huyện Vĩnh Thạnh; phía Bắc giáp thôn K2, xã Vĩnh Sơn, huyện Vĩnh Thạnh.

- Diện tích tự nhiên: 1.877,2 ha.

- Dân số: Có 103 hộ với 600 nhân khẩu.

- Thôn Suối Đá có 02 nhóm dân cư gồm: Nhóm 8, Nhóm 10.

2. Tách thôn K8 để thành lập 02 thôn mới:

a. Thôn K8 (mới):

- Vị trí địa lý, ranh giới: phía Đông giáp xã Vĩnh Kim, huyện Vĩnh Thạnh; phía Tây giáp xã Sơ Pai, huyện KBang, tỉnh Gia Lai; phía Nam giáp thôn Suối Cát, xã Vĩnh Sơn, huyện Vĩnh Thạnh; phía Bắc giáp thôn Suối Đá, xã Vĩnh Sơn, huyện Vĩnh Thạnh.

- Diện tích tự nhiên: 2.771,88 ha.

- Dân số: Có 109 hộ với 545 nhân khẩu.

- Thôn K8 có 05 nhóm dân cư gồm: Nhóm 1, Nhóm 2, Nhóm 3, Nhóm 4, Nhóm 5.

b. Thôn Suối Cát:

- Vị trí địa lý, ranh giới: Phía Đông giáp xã Vĩnh Kim, huyện Vĩnh Thạnh; phía Tây giáp xã Sơ Pai, huyện KBang, tỉnh Gia Lai; phía Nam giáp xã Vĩnh Hảo, huyện Vĩnh Thạnh; phía Bắc giáp thôn K8, xã Vĩnh Sơn, huyện Vĩnh Thạnh.

- Diện tích tự nhiên: 3.387,8 ha.

- Dân số: Có 101 hộ với 505 nhân khẩu.

- Thôn Suối Cát có 01 nhóm dân cư: Nhóm 6.

3. Sau khi chia tách thành lập thôn, xã Vĩnh Sơn có 06 thôn.

Điều 2. Giao Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định thành lập các thôn K2, K8, Suối Đá, Suối Cát thuộc xã Vĩnh Sơn, huyện Vĩnh Thạnh theo quy định.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định Khóa XI, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 25 tháng 12 năm 2015; có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016.

CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Tuấn Thanh
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

37/2015/NQ-HĐND
Nghị quyết số 37/2015/NQ-HĐND Chia tách thôn K2 và thôn K8 để thành lập các thôn mới thuộc xã Vĩnh Sơn, huyện Vĩnh Thạnh
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 19
86/2015/NĐ-CP Nghị định số 86/2015/NĐ-CP Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021 만료됨 42/2009/NĐ-CP Nghị định số 42/2009/NĐ-CP Về việc phân loại đô thị 만료됨 29/2014/TT-BTNMT Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 만료됨 30/2014/TT-BTNMT Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT Quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất 발효 중 43/2014/NĐ-CP Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 만료됨 02/2014/TT-BTC Thông tư số 02/2014/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 04/2012/TT-BNV Thông tư số 04/2012/TT-BNV Hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố 발효 중 08/2012/QH13 Luật Giáo dục đại học số 08/2012/QH13 발효 중 44/2009/QH12 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục số 44/2009/QH12 만료됨 34/2009/TT-BXD Thông tư số 34/2009/TT-BXD Quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định 42/2009/NĐ-CP ngày 07/5/2009 của Chính phủ về việc phân loại đô thị 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 73/2003/NĐ-CP Nghị định số 73/2003/NĐ-CP Ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương 만료됨 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 만료됨 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 753/2005/NQ-UBTVQH11 Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH11 Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân 만료됨 38/2005/QH11 Luật Giáo dục số 38/2005/QH11 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.