Nghị quyết số 37/2024/NQ-HĐND Quy định về lệ phí Đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Document No.37/2024/NQ-HĐND
Document typeResolution
Issuing authorityTuyên Quang
Signed byThào Hồng Sơn — Chủ tịch
Updated23/06/2026
FieldChưa Phân Loại
Issued date30/12/2024
Effective date30/12/2024
Expiry date01/01/2026
StatusExpired
The summary for this document is being updated.

🌐 Social impact of this document

Updating.

❓ Frequently asked questions

Updating.

Full text

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 37/2024/NQ-HĐND
Hà Giang, ngày 30 tháng 12 năm 2024

 

NGHỊ QUYẾT

Quy định về lệ phí Đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hà Giang

_______________________________

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

KHOÁ XVIII - KỲ HỌP THỨ 21 (CHUYÊN ĐỀ)

 

Căn cứ Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật Hợp tác xã ngày 20 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Luật phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 3 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Xét Tờ trình số:148/TTr-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang về việc ban hành Nghị quyết quy định về lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hà Giang; Báo cáo thẩm tra số 151/BC-BKTNS ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; Báo cáo số 414/BC-UBND ngày 29/12/2024 của UBND tỉnh về giải trình, làm rõ một số nội dung trình bày tại Kỳ họp thứ 21 HĐND tỉnh khóa XVIII, nhiệm kỳ 2021-2026; ý kiến thảo luận và biểu quyết của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định về lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hà Giang như sau:

1. Đối tượng áp dụng

a) Các hộ kinh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã; Giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (bao gồm cấp giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã).

b) Tổ chức thu lệ phí;

c) Tổ chức, cá nhân có liên quan khác.

2. Đối tượng miễn, giảm lệ phí Hộ kinh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã cập nhật, bổ sung thông tin do thay đổi địa giới hành chính được miễn giảm lệ phí đăng ký kinh doanh.

3. Nội dung và mức thu

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu lệ phí trực tiếp

Mức thu lệ phí trực tuyến

I

Lệ phí cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

 

 

 

1

Cấp cho đối tượng là Liên hiệp hợp tác xã (bao gồm cả chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã liên, hiệp hợp tác xã (quỹ tín dụng nhân dân)

- Liên hiệp hợp tác xã (quỹ tín dụng nhân dân)

Đồng/lần

300.000

150.000

- Chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã liên hiệp hợp tác xã (quỹ tín dụng nhân dân)

Đồng/lần

30.000

15.000

2

Cấp cho đối tượng là hợp tác xã

Đồng/lần

150.000

75.000

3

Cấp cho đối tượng là hộ kinh doanh

Đồng/lần

100.000

50.000

II

Lệ phí cấp lại, thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh

Đồng/lần

30.000

15.000

4. Tổ chức thu lệ phí

Phòng Tài chính - Kế hoạch các huyện, thành phố thu lệ phí đăng ký kinh doanh đối với hộ kinh doanh, hợp tác xã và liên hiệp hợp tác xã (bao gồm cả Quỹ tín dụng nhân dân).

5. Quản lý và sử dụng tiền lệ phí

a) Đơn vị tổ chức thu lệ phí nộp 100% số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước theo phân cấp quản lý ngân sách hiện hành.

b) Hàng năm đơn vị thu xây dựng dự toán, cấp kinh phí từ ngân sách nhà nước để chi phục vụ cho công tác quản lý, đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khoá XVIII, nhiệm kỳ 2021-2026, Kỳ họp thứ 21 (chuyên đề) thông qua ngày 30 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 10 tháng 01 năm 2025 và thay thế Nghị quyết số 79/2017/NQ-HĐND ngày 24 tháng 4 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang quy định về lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hà Giang./.

CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Thào Hồng Sơn

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Based on 12
97/2015/QH13 Nghị quyết số 97/2015/QH13 Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XIII In effect 01/2021/NĐ-CP Nghị định số 01/2021/NĐ-CP Về đăng ký doanh nghiệp Expired 85/2019/TT-BTC Thông tư số 85/2019/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương In effect 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 Expired 106/2021/TT-BTC Thông tư số 106/2021/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương In effect 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 Expired 17/2023/QH15 Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15 In effect 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí Expired 01/2021/TT-BKHĐT Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT Hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp Expired 92/2024/NĐ-CP Nghị định số 92/2024/NĐ-CP Về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã In effect 104/2025/QĐ-UBND Quyết định số 104/2025/QĐ-UBND Quy định trình tự lập, thẩm định, phê duyệt và nghiệm thu phương án trồng rừng gỗ lớn, phương án sản xuất dưới tán rừng; Quy chế quản lý, khai thác đối với diện tích trồng rừng gỗ lớn theo Nghị quyết 37/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh quy định một số chính sách đặc thù để khuyến khích phát triển lâm nghiệp bền vững trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh In effect 05/2025/QĐ-UBND Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Về việc quy định trình tự lập, thẩm định, phê duyệt và nghiệm thu phương án trồng rừng gỗ lớn, phương án sản xuất dưới tán rừng; quy chế quản lý, khai thác đối với diện tích trồng rừng gỗ lớn theo Nghị quyết số 37/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh Expired
Replaced by 1
37/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 37/2024/NQ-HĐND Quy định về lệ phí Đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Expired
↓ Documents affected by this document
Related 48
07/2021/NĐ-CP Nghị định số 07/2021/NĐ-CP Quy định chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2021 - 2025 In effect 138/2024/NĐ-CP Nghị định số 138/2024/NĐ-CP Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng chi thường xuyên ngân sách nhà nước để mua sắm tài sản, trang thiết bị; cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng In effect 39/2024/QH15 Luật Thủ đô số 39/2024/QH15 In effect 92/2024/NĐ-CP Nghị định số 92/2024/NĐ-CP Về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã In effect 71/2024/NĐ-CP Nghị định số 71/2024/NĐ-CP Quy định về giá đất In effect 97/2023/NĐ-CP Nghị định số 97/2023/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo Expired 59/2024/NĐ-CP Nghị định số 59/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ Expired 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 Expired 24/2024/NĐ-CP Nghị định số 24/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu Expired 17/2023/QH15 Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15 In effect 22/2023/QH15 Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 In effect 01/2021/NĐ-CP Nghị định số 01/2021/NĐ-CP Về đăng ký doanh nghiệp Expired 106/2021/TT-BTC Thông tư số 106/2021/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương In effect 01/2021/TT-BKHĐT Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT Hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp Expired 32/2018/QH14 Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 In effect 71/2018/TT-BTC Thông tư số 71/2018/TT-BTC Quy định chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chế độ tiếp khách trong nước In effect 43/2019/QH14 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 In effect 39/2019/QH14 Luật đầu tư công số 39/2019/QH14 In effect 115/2024/NĐ-CP Nghị định số 115/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất In effect 60/2021/NĐ-CP Nghị định số 60/2021/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập In effect 81/2021/NĐ-CP Nghị định số 81/2021/NĐ-CP Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo Expired 154/2020/NĐ-CP Nghị định số 154/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật Expired 85/2019/TT-BTC Thông tư số 85/2019/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương In effect 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 Expired 165/2017/NĐ-CP Nghị định số 165/2017/NĐ-CP quy định việc quản lý, sử dụng tài sản tại cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam Expired 129/2017/NĐ-CP Nghị định số 129/2017/NĐ-CP Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi Expired 151/2017/NĐ-CP Nghị định số 151/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công Expired 17/2017/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các tổ chức tín dụng số 17/2017/QH14 Expired 16/2017/QH14 Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 In effect 15/2017/QH14 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 In effect 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước Expired 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí Expired 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Expired 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 Expired 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 Expired 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 Expired 43/2015/TT-BQP Thông tư số 43/2015/TT-BQP Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 34/2014/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ về quy chế khu vực biên giới đất liền nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam In effect 29/2018/NĐ-CP Nghị định số 29/2018/NĐ-CP quy định trình tự, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân. In effect 34/2014/NĐ-CP Nghị định số 34/2014/NĐ-CP Về Quy chế khu vực biên giới đất liền nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam In effect 50/2014/QH13 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 In effect 46/2014/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế số 46/2014/QH13 In effect 29/2013/QH13 Luật Khoa học và công nghệ số 29/2013/QH13 In effect 102/2012/TT-BTC Thông tư số 102/2012/TT-BTC Quy định chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức Nhà nước đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài do ngân sách Nhà nước bảo đảm kinh phí Expired 47/2010/QH12 Luật Các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 Expired 46/2010/QH12 Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12 In effect 06/2003/QH11 Luật Biên giới quốc gia số 06/2003/QH11 In effect 91/2005/NĐ-CP Nghị định số 91/2005/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng In effect 25/2008/QH12 Luật Bảo hiểm y tế số 25/2008/QH12 In effect
Abolishes 1

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.