Quyết định số 39/2006/QĐ-UBND Về việc Thành lập và ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của cơ quan Thông báo và điểm hỏi đáp của tỉnh Quảng Trị về hàng rào kỹ thuật trong thương mại

문서 번호39/2006/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Quảng Trị
서명자Lê Hữu Phúc — Chủ tịch
업데이트28. 06. 2026
산업Khoa Học Và Công Nghệ
분야Chưa Phân Loại
발행일06. 04. 2006
발효일16. 04. 2006
효력 만료일15. 08. 2019
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG
-------

Số: 39/2006/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

Rạch Giá, ngày 10 tháng 11 năm 2006

 

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở, HẠN MỨC CÔNG NHẬN ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN VÀ ĐÔ THỊ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG

-------------------------------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 17/2006/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai và Nghị định số 187/2004/NĐ-CP về việc chuyển Công ty nhà nước thành Công ty cổ phần;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 265/TTr-STNMT ngày 07 tháng 09 năm 2006,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở tại nông thôn và đô thị đối với hộ gia đình, cá nhân áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang như sau:

1. Hạn mức giao đất ở.

Hạn mức giao đất ở tại nông thôn cho hộ gia đình, cá nhân không quá 300 m2 (ba trăm mét vuông); Hạn mức giao đất ở tại đô thị cho hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng nhà ở đối với trường hợp chưa đủ điều kiện để giao đất theo dự án đầu tư xây dựng nhà ở không quá 200 m2 (hai trăm mét vuông).

Trường hợp nhà nước giao đất ở tại các dự án dân cư thì diện tích giao đất ở áp dụng theo dự án đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.

2. Hạn mức công nhận đất ở.

Hạn mức công nhận đất ở đối với khu vực nông thôn không quá 400 m2 (bốn trăm mét vuông), đối với khu vực đô thị không quá 300 m2 (ba trăm mét vuông).

Điều 2. Hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân chỉ áp dụng khi nhà nước giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân và trường hợp được nhà nước cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất theo quy định tại khoản 5 Điều 87 Luật Đất đai (hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất mà không có giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai) và khoản 2 Điều 45 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP (hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 mà ranh giới thửa đất ở chưa được xác định trong hồ sơ địa chính hoặc giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai).

Hạn mức công nhận đất ở áp dụng khi Nhà nước cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân theo quy định tại khoản 4 Điều 87 Luật Đất đai (hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất mà thửa đất ở được hình thành từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 01 tháng 07 năm 2004 và người đang sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai).

Trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất (trường hợp công nhận quyền sử dụng đất) mà hộ gia đình có nhiều thế hệ (từ ba thế hệ trở lên) cùng sinh sống chung trong một hộ thì được áp dụng hạn mức bằng 02 (hai) lần hạn mức nêu trên.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang, Giám đốc các sở Tài nguyên và Môi trường; sở Xây dựng, sở Tài chính và các sở, ban, ngành; Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Bùi Ngọc Sương

 

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 4
11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨
39/2006/QĐ-UBND
Quyết định số 39/2006/QĐ-UBND Về việc Thành lập và ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của cơ quan Thông báo và điểm hỏi đáp của tỉnh Quảng Trị về hàng rào kỹ thuật trong thương mại
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 21
03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH Bổ sung Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30/9/1995 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Lao động thương binh và Xã hội - ban vật giá Chính Phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí 만료됨 35/2002/QH10 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật Lao động số 35/2002/QH10 만료됨 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 만료됨 171/2004/NĐ-CP Nghị định số 171/2004/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 166/2004/NĐ-CP Nghị định số 166/2004/NĐ-CP Quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục 만료됨 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 48/2005/TT-BNV Thông tư số 48/2005/TT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn giúp Uỷ ban nhân dân quản lý nhà nước về du lịch ở địa phương 만료됨 114/2005/QĐ-TTg Quyết định số 114/2005/QĐ-TTg Về việc thành lập và ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của mạng lưới cơ quan Thông báo và Điểm hỏi đáp của Việt Nam về hàng rào kỹ thuật trong thương mại 만료됨 38/2005/QH11 Luật Giáo dục số 38/2005/QH11 만료됨 444/QĐ-TTg Quyết định số 444/QĐ-TTg Về việc phê duyệt Đề án triển khai thực hiệnHiệp định hàng rào kỹ thuật trong thương mại 발효 중 91/2005/NĐ-CP Nghị định số 91/2005/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng 발효 중 63/2005/TT-BTC Thông tư số 63/2005/TT-BTC hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật 만료됨 212/2004/QĐ-TTg Quyết định số 212/2004/QĐ-TTg Phê duyệt Chương trình hành động quốc gia phổ biến, giáo dục pháp luật và nâng cao ý thức chấp hành pháp luật cho cán bộ, nhân dân ở xã, phường, thị trấn từ năm 2005 - 2010 만료됨 08/2005/TTLT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 08/2005/TTLT-BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện chế độ trả lương làm việc vào ban đêm, làm thêm giờ đối với cán bộ công chức, viên chức 발효 중 245/2005/QĐ-TTg Quyết định số 245/2005/QĐ-TTg Về việc phê duyệt Đề án sắp xếp, đổi mới lâm trường quốc doanh thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Phước 발효 중 188/2004/NĐ-CP Nghị định số 188/2004/NĐ-CP Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất 만료됨 28/2006/QĐ-TTg Quyết định số 28/2006/QĐ-TTg Phê duyệt các Đề án chi tiết thuộc Chương trình hành động quốc gia phổ biến, giáo dục phát luật và nâng cao ý thức chấp hành pháp luật cho cán bộ, nhân dân ở xã, phường, thị trấn từ năm 2005 đến năm 2010 만료됨 30/2006/QĐ-TTg Quyết định số 30/2006/QĐ-TTg Về việc ban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Luật Phòng, chống tham nhũng 만료됨 59/2005/QH11 Luật Đầu tư số 59/2005/QH11 만료됨 08/2005/TTLT/BTM-BNV Thông tư liên tịch số 08/2005/TTLT/BTM-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn giúp Uỷ ban nhân dân quản lý nhà nước về thương mại địa phương 만료됨 23/2000/QĐ-BGD Quyết định số 23/2000/QĐ-BGD Về việc ban hành Điều lệ Trường trung học 발효 중
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.