Quyết định số 40 /2005/QĐ-UB V/v thành lập Sở Ngoại vụ thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ

Document No.40/2005/QĐ-UB
Document typeDecision
Issuing authorityCần Thơ
Signed byVõ Thanh Tòng — Chủ tịch
Updated30/06/2026
FieldChưa Phân Loại
Issued date20/06/2005
Effective date30/06/2005
Expiry date
StatusExpired
The summary for this document is being updated.

🌐 Social impact of this document

Updating.

❓ Frequently asked questions

Updating.

Full text

 

    QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

 V/v thành lập Sở Ngoại vụ thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

  Căn cứ Nghị định số 171/2004/NĐ-CP ngày 29/9/2004 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 24/2004/NQ-HĐND7 ngày 09/12/2004 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về phê chuẩn thành lập, sáp nhập các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố và các cơ quan chuyên môn thuộc UBND quận, huyện;

              Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay, thành lập Sở Ngoại vụ là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ, giúp Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện chức năng quản lý nhà nước về công tác ngoại giao trên địa bàn thành phố theo quy định của pháp luật.

Sở Ngoại vụ có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng; chịu sự quản lý trực tiếp và toàn diện của Ủy ban nhân dân thành phố; đồng thời, chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra về chuyên môn nghiệp vụ của Bộ Ngoại giao. 

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Ngoại vụ phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ xây dựng chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Ngoại vụ trình Ủy ban nhân dân thành phố quyết định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan Ban, ngành thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

                                                          TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TP. CẦN THƠ

                                                        CHỦ TỊCH

                                                             Võ Thanh Tòng

 

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

40/2005/QĐ-UB
Quyết định số 40 /2005/QĐ-UB V/v thành lập Sở Ngoại vụ thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ
Expired
↓ Documents affected by this document
Related 13
13/2002/QĐ-BNV Quyết định số 13/2002/QĐ-BNV Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn và tổ dân phố Expired 40/2002/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 40/2002/PL-UBTVQH10 Giá Expired 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí Expired 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí Expired 10/2003/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 10/2003/PL-UBTVQH11 Phòng, chống mại dâm In effect 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 Expired 15/2003/QH11 Luật Thi đua, khen thưởng số 15/2003/QH11 Expired 31/2004/CT-TTg Chỉ thị số 31/2004/CT-TTg Về việc phát động đợt thi đua đặc biệt từ nay đến hết năm 2005 nhằm thực hiện thắng lợi kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm (2001-2005), thiết thực lập thành tích chào mừng các ngày lễ lớn trong 2 năm 2004-2005 và Đại hội Thi đua toàn quốc lần thứ VII In effect 178/2004/NĐ-CP Nghị định số 178/2004/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Phòng, chống mại dâm In effect 16/2005/NĐ-CP Nghị định số 16/2005/NĐ-CP Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Expired 114/2004/TT-BTC Thông tư số 114/2004/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá đất các loại Expired 207/2004/QĐ-TTg Quyết định số 207/2004/QĐ-TTg Về việc ban hành cơ chế quản lý và thực hiện dự án thuỷ điện Sơn La Expired 188/2004/NĐ-CP Nghị định số 188/2004/NĐ-CP Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất Expired

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.