Quyết định số 42/2009/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2008

문서 번호42/2009/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Trần Minh Sanh — Chủ tịch
업데이트29. 06. 2026
산업Kế Hoạch - Đầu Tư
분야Chưa Phân Loại
발행일12. 06. 2009
발효일12. 06. 2009
효력 만료일
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2008

______________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Quyết định số 94/2007/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2008;

Căn cứ Quyết định số 50/2008/QĐ-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bổ sung và điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2008;

Xét đề nghị của Sở Kế hoạch - Đầu tư tại Công văn số 1335/KHĐT-XDCB ngày 09 tháng 6 năm 2009,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2008 theo phụ lục đính kèm Quyết định này.

Các dự án thuộc danh mục kế hoạch vốn 2008 đã giao không điều chỉnh tại Quyết định này tiếp tục thực hiện theo các quyết định trước đây của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 2. Sở Kế hoạch - Đầu tư có trách nhiệm thông báo kế hoạch vốn cho các chủ đầu tư để triển khai thực hiện, các chủ đầu tư căn cứ nhiệm vụ được giao tổ chức giải ngân hết số vốn đã được bố trí trong tháng 6 năm 2009.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch - Đầu tư, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; các chủ đầu tư và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

                                                                                                                         TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

                                                                                                                                     CHỦ TỊCH

        

                                                                                                                               Trần Minh Sanh

 

 

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN NĂM 2008 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH

(Kèm theo Quyết định số 42/2009/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2009

của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu)

__________

 

                                                                                                                                                   Đơn vị tính: triệu đồng

Stt

Danh mục dự án

Chủ đầu tư

Kế hoạch 2008 đã giao

Kế hoạch điều chỉnh 6/2009

Ghi chú

Tổng số

Trong đó: SXKT

Tổng số

Trong đó: SXKT

 

 

Tổng số

 

278.886

23.560

278.886

23.560

 

1

Trường Trung học Cơ sở Trần Nguyên Hãn

Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu

17.515

 

13.620

 

 

2

Trụ sở Ủy ban nhân dân  phường Nguyễn An Ninh (Bàu Trũng)

Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu

8.500

 

11.000

 

 

3

Trụ sở Ủy ban nhân dân  phường 10 (mới)

Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu

873

 

2.500

 

 

4

Trường Mầm non Phước Trung thị xã Bà Rịa

Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa

2.274

 

2.280

 

 

5

Trường Mầm non xã Phước Hoà

Ủy ban nhân dân huyện Tân Thành

6.567

 

3.200

 

 

6

Mở rộng Trường Trung học Cơ sở Chu Văn An xã Sông Xoài

Ủy ban nhân dân huyện Tân Thành

8.950

 

2.602

 

 

7

Xây dựng 99 căn hộ tại khu tái định cư 44 ha Vạn Hạnh, thị trấn Phú Mỹ

Ủy ban nhân dân huyện Tân Thành

2.440

 

100

 

 

8

Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới Phú Mỹ 44 ha

Ủy ban nhân dân huyện Tân Thành

16.000

 

3.500

 

 

9

Trường Trung học Cơ sở Mỹ Xuân cơ sở 2

Ủy ban nhân dân huyện Tân Thành

2.963

 

3.463

 

Bổ sung kinh phí BTGPMB

10

Hạ tầng kỹ thuật khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ (bao gồm quy hoạch chi tiết 1/500)

Ủy ban nhân dân huyện Đất Đỏ

3.084

 

3.104

 

 

11

Đường Phước Hội - Lộc An

Ủy ban nhân dân huyện Đất Đỏ

100

 

2.100

 

 

12

Trường Tiểu học Long Tân

Ủy ban nhân dân huyện Đất Đỏ

7.360

7.360

8.360

7.360

 

13

Trường Tiểu học Võ Thị Sáu

Ủy ban nhân dân huyện Đất Đỏ

5.500

5.500

8.500

5.500

 

14

Trường Tiểu học Lộc An

Ủy ban nhân dân huyện Đất Đỏ

9.000

9.000

14.000

9.000

 

15

Trường Trung học Phổ thông Võ Thị Sáu (xây dựng khu chức năng)

Ủy ban nhân dân huyện Đất Đỏ

1.700

1.700

3.000

1.700

 

16

Cải tạo, nâng cấp Tỉnh lộ 52 qua khu trung tâm Đất Đỏ

Ủy ban nhân dân huyện Đất Đỏ

142.000

 

153.000

 

 

17

Bến xe khách huyện Châu Đức

Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức

0

 

665

 

 

18

Vỉa hè, chiếu sáng, cây xanh, cấp thoát nước đường số 4, 6, 16, thị trấn Ngãi Giao

Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức

960

 

993

 

 

19

Trường Tiểu học Bình Giã

Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức

0

 

60

 

 

20

Trường Tiểu học Bình Ba

Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức

0

 

92

 

 

21

Chi phí chuẩn bị đầu tư trung tâm thương mại huyện Xuyên Mộc (thi tuyển kiến trúc khối chợ chính)

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

0

 

15

 

 

22

Chi phí chuẩn bị đầu tư Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định, huyện Xuyên Mộc

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

0

 

291

 

 

23

Thư viện huyện Côn Đảo

Ủy ban nhân dân huyện Côn Đảo

0

 

687

 

 

24

Chuẩn bị đầu tư chợ Vũng Tàu (dự án dãn tiến độ)

Sở Công thương

0

 

112

 

 

25

Sửa chữa chợ Vũng Tàu (khắc phục hậu quả bão số 9)

Sở Công thương

2.700

 

3.205

 

 

26

Chuẩn bị đầu tư trạm biến áp cấp điện cho nhà máy rác Phước Cơ

Sở Công thương

0

 

21

 

 

27

Sửa chữa Trung tâm Quan trắc và Phân tích Môi trường (bão số 9)

Trung tâm Quan trắc và Phân tích Môi trường

0

 

46

 

 

28

Xe phát thanh lưu động

Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh

0

 

262

 

 

29

Bổ sung thiết bị các đài Truyền hình huyện

Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh

0

 

320

 

 

30

Sửa chữa rạp Điện Biên

Sở Văn hoá - Thể thao và Du lịch

0

 

241

 

 

31

Bia di tích đường Hồ Chí Minh trên biển

Sở Văn hoá - Thể thao và Du lịch

0

 

125

 

 

32

Cải tạo Văn phòng Sở Văn hoá - Thể thao và Du lịch

Sở Văn hoá - Thể thao và Du lịch

0

 

52

 

 

33

Trùng tu tôn tạo di tích: trại biệt lập, nhà công quán thuộc khu di tích lịch sử Côn Đảo

Sở Văn hoá - Thể thao và Du lịch

0

 

1.329

 

 

34

Đường điện trung hạ thế, trạm biến áp và điện chiếu sáng các hộ đồng bào dân tộc thị trấn Ngãi Giao, xã Kim Long, Đá Bạc, Nghĩa Thành, huyện Châu Đức

Ban Quản lý dự án định canh - định cư Xuân Sơn, Đá Bạc, Suối Nghệ

0

 

177

 

 

35

Chuẩn bị đầu tư đường cầu cháy, thành phố Vũng Tàu

Sở Giao thông vận tải

0

 

743

 

 

36

Khu tái định cư 25 ha phần còn lại của khu qua hoạch 44 ha huyện Tân Thành

Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

27.000

 

29.105

 

 

37

Nâng cấp, cải tạo đường từ Quốc lộ 51 vào cảng Baria Serece

Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

6.000

 

1.270

 

 

38

Nâng cấp, cải tạo đường Chinfon đường từ Quốc lộ 51 đền hàng rào khu công nghiệp Phú Mỹ

Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

5.400

 

2.736

 

 

39

Trạm kiểm dịch động vật Tân Thành

Chi cục Thú y

2.000

 

2.010

 

 

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

42/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 42/2009/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2008
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 58
245/1998/QĐ-TTg Quyết định số 245/1998/QĐ-TTg Về thực hiện trách nhiệm quản lý Nhà nước của các cấp về rừng và đất lâm nghiệp 만료됨 52/2009/NĐ-CP Nghị định số 52/2009/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước 만료됨 116/2007/TTLT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 116/2007/TTLT-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn nội dung chi, mức chi cho công tác xác minh, tiếp nhận và hỗ trợ phụ nữ, trẻ em bị buôn bán từ nước ngoài trở về tái hòa nhập cộng đồng theo Quyết định số 17/2007/QĐ-TTg ngày 29/01/2007 của Thủ tướng Chính phủ 만료됨 04/2004/TT-BCA Thông tư số 04/2004/TT-BCA Về việc hướng dẫn thi hành Nghị định số 35/2003/NĐ-CP ngày 04/4/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy 만료됨 67/2008/TT-BTC Thông tư số 67/2008/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13/05/2008 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 만료됨 03/2008/TTLT-BCA-BQP-BNG-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 03/2008/TTLT-BCA-BQP-BNG-BLĐTBXH Hướng dẫn trình tự, thủ tục xác minh, tiếp nhận phụ nữ, trẻ em bị buôn bán từ nước ngoài trở về 만료됨 05/2009/TT-BLĐTBXH Thông tư số 05/2009/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn tổ chức và hoạt động của Cơ sở hỗ trợ nạn nhân theo Quyết định số 17/2007/QĐ-TTg ngày 29 tháng 01 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ 만료됨 69/2009/NĐ-CP Nghị định số 69/2009/NĐ-CP Quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 만료됨 112/2008/NĐ-CP Nghị định số 112/2008/NĐ-CP Về quản lý, bảo vệ, khai thác tổng hợp tài nguyên và môi trường các hồ chứa thuỷ điện, thuỷ lợi 만료됨 63/2008/NĐ-CP Nghị định số 63/2008/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 만료됨 69/2008/NĐ-CP Nghị định số 69/2008/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường 발효 중 1466/QĐ-TTg Quyết định số 1466/QĐ-TTg Danh mục chi tiết các loại hình, tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn của các cơ sở thực hiện xã hội hóa trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường 발효 중 27/2001/QH10 Luật Phòng cháy và chữa cháy số 27/2001/QH10 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 만료됨 12/2003/CT-TTg Chỉ thị số 12/2003/CT-TTg Về việc tăng cường các biện pháp cấp bách để bảo vệ và phát triển rừng 발효 중 143/2003/NĐ-CP Nghị định số 143/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi 만료됨 130/2004/QĐ-TTg Quyết định số 130/2004/QĐ-TTg Phê duyệt Chương trình hành động phòng, chống tội phạm buôn bán phụ nữ, trẻ em từ năm 2004 đến năm 2010 만료됨 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 만료됨 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 181/2004/NĐ-CP Nghị định số 181/2004/NĐ-CP Về thi hành Luật Đất đai 만료됨 197/2004/NĐ-CP Nghị định số 197/2004/NĐ-CP Về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 62/2005/QĐ-TTg Quyết định số 62/2005/QĐ-TTg Về chính sách hỗ trợ thực hiện phổ cập giáo dục trung học cơ sở 발효 중 121/2005/NĐ-CP Nghị định số 121/2005/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng 만료됨 09/2006/NĐ-CP Nghị định số 09/2006/NĐ-CP Quy định về phòng cháy và chữa cháy rừng 만료됨 188/2004/NĐ-CP Nghị định số 188/2004/NĐ-CP Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất 만료됨 17/2006/NĐ-CP Nghị định số 17/2006/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai và Nghị định số 187/2004/NĐ-CP về việc chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần 만료됨 45/2006/QĐ-TTg Quyết định số 45/2006/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế cấp và quản lý thẻ đi lại của doanh nhân APEC 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 발효 중 61/2006/NĐ-CP Nghị định số 61/2006/NĐ-CP Về chính sách đối với nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục công tác ở trường chuyên biệt, ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn 발효 중 80/2006/NĐ-CP Nghị định số 80/2006/NĐ-CP Về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường 만료됨 97/2006/TT-BTC Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 137/2006/NĐ-CP Nghị định số 137/2006/NĐ-CP Quy định việc phân cấp quản lý nhà nước đối với tài sản nhà nước tại cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước 만료됨 72/2007/NĐ-CP Nghị định số 72/2007/NĐ-CP Về quản lý an toàn đập 만료됨 10/2006/TT-BCA Thông tư số 10/2006/TT-BCA Hướng dẫn thực hiện Quy chế cấp và quản lý thẻ đi lại của doanh nhân APEC theo Quyết định số 45/2006/QĐ-TTg ngày 28/02/2006 của Thủ tướng Chính phủ 만료됨 84/2007/NĐ-CP Nghị định số 84/2007/NĐ-CP Quy định bổ sung về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai 만료됨 10/2007/NQ-CP Nghị quyết số 10/2007/NQ-CP Về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 17/2007/QĐ-TTg Quyết định số 17/2007/QĐ-TTg Ban bành Quy chế tiếp nhận và hỗ trợ tái hòa nhập cộng đồng cho phụ nữ, trẻ em bị buôn bán từ nước ngoài trở về 만료됨 123/2007/NĐ-CP Nghị định số 123/2007/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất 만료됨 145/2007/TT-BTC Thông tư số 145/2007/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP 만료됨 107/2007/TT-BTC Thông tư số 107/2007/TT-BTC Hướng dẫn về quản lý thanh toán, quyết toán vốn đầu tư dự án giải phóng mặt bằng, tái định cư sử dụng vốn ngân sách nhà nước 발효 중 13/2008/NĐ-CP Nghị định số 13/2008/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 39/2009/QĐ-TTg Quyết định số 39/2009/QĐ-TTg Ban hành Quy chế phối hợp giữa lực lượng kiểm lâm và lực lượng dân quân tự vệ trong công tác bảo vệ rừng 만료됨 16/2009/NĐ-CP Nghị định số 16/2009/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung khoản 2 điều 8 Nghị định số 13/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 02 năm 2008 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Úy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 135/2008/TT-BTC Thông tư số 135/2008/TT-BTC Hướng dẫn Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường 발효 중 01/2009/TTLT-BTP-BNV Thông tư liên tịch số 01/2009/TTLT-BTP-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Phòng Tư pháp thuộc ủy ban nhân dân cấp huyện và Công tác Tư pháp của Ủy ban nhân dân cấp xã 만료됨 11/2009/TT-BGDĐT Thông tư số 11/2009/TT-BGDĐT Quy định về trình tự, thủ tục chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông bán công, dân lập sang cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông tư thục; cơ sở giáo dục mầm non bán công sang cơ sở giáo dục mầm non dân lập; cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông bán công sang cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập 만료됨 21/2008/NĐ-CP Nghị định số 21/2008/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 80/2006/NĐ-CP ngày 09 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường 만료됨 14/1998/NĐ-CP Nghị định số 14/1998/NĐ-CP Về quản lý tài sản Nhà nước 발효 중 70/1998/QĐ-TTg Quyết định số 70/1998/QĐ-TTg Về việc thu và sử dụng học phí ở các cơ sở giáo dục và đào tạo công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 만료됨 17/2003/QH11 Luật Thủy sản số 17/2003/QH11 만료됨 21/2002/CT-TTg Chỉ thị số 21/2002/CT-TTg Về việc tăng cường thực hiện công tác phòng cháy, chữa cháy rừng 발효 중 107/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 107/2009/NQ-HĐND Về chuyển đổi các trường bán công sang loại hình công lập 발효 중 50/2008/QĐ.UBND Quyết định số 50/2008/QĐ.UBND Về việc bổ sung và điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2008 만료됨 94/2007/QĐ-UBND Quyết định số 94/2007/QĐ-UBND Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán thu chi ngân sách nhà nước năm 2008 만료됨
인용 9
116/2007/TTLT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 116/2007/TTLT-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn nội dung chi, mức chi cho công tác xác minh, tiếp nhận và hỗ trợ phụ nữ, trẻ em bị buôn bán từ nước ngoài trở về tái hòa nhập cộng đồng theo Quyết định số 17/2007/QĐ-TTg ngày 29/01/2007 của Thủ tướng Chính phủ 만료됨 03/2008/TTLT-BCA-BQP-BNG-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 03/2008/TTLT-BCA-BQP-BNG-BLĐTBXH Hướng dẫn trình tự, thủ tục xác minh, tiếp nhận phụ nữ, trẻ em bị buôn bán từ nước ngoài trở về 만료됨 05/2009/TT-BLĐTBXH Thông tư số 05/2009/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn tổ chức và hoạt động của Cơ sở hỗ trợ nạn nhân theo Quyết định số 17/2007/QĐ-TTg ngày 29 tháng 01 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ 만료됨 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 만료됨 181/2004/NĐ-CP Nghị định số 181/2004/NĐ-CP Về thi hành Luật Đất đai 만료됨 17/2007/QĐ-TTg Quyết định số 17/2007/QĐ-TTg Ban bành Quy chế tiếp nhận và hỗ trợ tái hòa nhập cộng đồng cho phụ nữ, trẻ em bị buôn bán từ nước ngoài trở về 만료됨 123/2007/NĐ-CP Nghị định số 123/2007/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất 만료됨 35/2007/TT-BTC Thông tư số 35/2007/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 137/2006/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2006 của Chính phủ quy định việc phân cấp quản lý nhà nước đối với tài sản nhà nước tại cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước 만료됨 145/2007/TT-BTC Thông tư số 145/2007/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.