Nghị quyết số 42/2018/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Nghị quyết số 51/2016/NQ-HĐND ngày 23/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái về ban hành một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh

文号42/2018/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Lào Cai
签署人Phạm Thị Thanh Trà — Chủ tịch
更新27/06/2026
行业Tài Chính
领域Quản Lý ThuếPhíLệ Phí Và Thu Khác Của Ngân Sách Nhà Nước
发布日期08/12/2018
生效日期01/01/2019
失效日期14/07/2020
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC
___________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________

Số: 42/2018/NQ-HĐND

Vĩnh Phúc, ngày 18 tháng 12 năm 2018

 

NGHỊ QUYẾT

Về sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 207/2015/NQ-HĐND ngày 22 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về một số chính sách hỗ trợ hoạt động giáo dục nghề nghiệp và giải quyết việc làm trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2016 - 2020”

_______________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC
KHOÁ XVI KỲ HỌP THỨ 10

 

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật giáo dục nghề nghiệp ngày 27 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021;

Xét Tờ trình số 236/TTr-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 207/2015/NQ-HĐND ngày 22 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về một số chính sách hỗ trợ hoạt động giáo dục nghề nghiệp và giải quyết việc làm trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2016-2020; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

 

QUYẾT NGHỊ:

 

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 207/2015/NQ-HĐND ngày 22 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về một số chính sách hỗ trợ hoạt động giáo dục nghề nghiệp và giải quyết việc làm trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2016-2020

1. Bổ sung Điểm a, Khoản 1, Điều 1 (Đối tượng hỗ trợ) như sau:

a) Hỗ trợ học phí cho học sinh, sinh viên là người Vĩnh Phúc tốt nghiệp THPT đang theo học trình độ trung cấp hoặc cao đẳng tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, các cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.

b) Hỗ trợ chi phí học tập cho học sinh là người Vĩnh Phúc tốt nghiệp THCS đang theo học trình độ trung cấp (bao gồm hai loại: tốt nghiệp THCS học trung cấp từ một đến hai năm hoặc tốt nghiệp THCS học chương trình giáo dục thường xuyên cấp THPT + trung cấp ba năm) tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, các cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc đang được hưởng chính sách miễn học phí theo Nghị định số 86/2015/NĐ-CP.

2. Bổ sung Điểm b, Khoản 1, Điều 1 (Nguyên tắc hỗ trợ) như sau:

Học sinh, sinh viên đang hưởng chính sách miễn, giảm học phí theo quy định tại Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021 thì không được hưởng hỗ trợ học phí theo Nghị quyết này.

3. Bổ sung Điểm g, Khoản 2, Điều 1 (Một số cơ chế chính sách hỗ trợ) như sau:

g) Hỗ trợ học phí cho học sinh, sinh viên tốt nghiệp THPT học trung cấp hoặc cao đẳng; hỗ trợ chi phí học tập cho học sinh tốt nghiệp THCS học trung cấp:

Điều kiện hỗ trợ: Có hộ khẩu thường trú tại Vĩnh Phúc từ đủ 6 tháng trở lên tính đến thời điểm nhập học. Giới hạn độ tuổi đầu vào (tính đến thời điểm nhập học) của học sinh, sinh viên được hỗ trợ như sau: Người tốt nghiệp THCS học trung cấp không quá 20 tuổi; người tốt nghiệp THPT học trình độ trung cấp hoặc trình độ cao đẳng không quá 25 tuổi. Chỉ hỗ trợ học sinh, sinh viên học các ngành, nghề theo danh mục ngành, nghề được hỗ trợ, quy định tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Mức hỗ trợ: Hỗ trợ học phí: Học sinh, sinh viên thuộc hộ nghèo hoặc hộ cận nghèo được hỗ trợ 100% học phí; các đối tượng học sinh, sinh viên khác được hỗ trợ 60% học phí theo quy định tại Nghị quyết số 24/2016/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 trên địa bàn tỉnh; mức hỗ trợ cụ thể của từng nhóm ngành, nghề theo từng năm học, quy định tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Nghị quyết này. Hỗ trợ chi phí học tập học sinh tốt nghiệp THCS học tiếp lên trình độ trung cấp được hỗ trợ chi phí học tập 100.000 đồng/người/tháng.

Thời gian hỗ trợ: Theo thời gian thực học nhưng không quá 10 tháng/năm học.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc khoá XVI, Kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.

 

 

CHỦ TỊCH




Trần Văn Vinh

 

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
被其修订补充 1
42/2018/NQ-HĐND
Nghị quyết số 42/2018/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Nghị quyết số 51/2016/NQ-HĐND ngày 23/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái về ban hành một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 33
123/2017/NĐ-CP Nghị định số 123/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 已失效 82/2017/NĐ-CP Nghị định số 82/2017/NĐ-CP Quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước 已失效 26/2017/TT-BYT Thông tư số 26/2017/TT-BYT Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 生效中 02/2017/TT-BYT Thông tư số 02/2017/TT-BYT Quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh chữa bệnh trong một số trường hợp 已失效 15/2017/QH14 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 生效中 01/2017/NĐ-CP Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai 已失效 135/2016/NĐ-CP Nghị định số 135/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 已失效 250/2016/TT-BTC Thông tư số 250/2016/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 生效中 233/2016/TT-BTC Thông tư số 233/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá 已失效 149/2016/NĐ-CP Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá 已失效 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí 已失效 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 已失效 16/2016/NĐ-CP Nghị định số 16/2016/NĐ-CP Về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài 已失效 87/2015/QH13 Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân số 87/2015/QH13 生效中 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 已失效 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 已失效 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 已失效 29/2018/NĐ-CP Nghị định số 29/2018/NĐ-CP quy định trình tự, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân. 生效中 36/2014/TT-BTNMT Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất 已失效 29/2014/TT-BTNMT Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 已失效 104/2014/NĐ-CP Nghị định số 104/2014/NĐ-CP Quy định về khung giá đất 生效中 45/2014/NĐ-CP Nghị định số 45/2014/NĐ-CP Quy định về thu tiền sử dụng đất 已失效 55/2014/QH13 Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13 已失效 48/2014/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa số 48/2014/QH13 已失效 47/2014/NĐ-CP Nghị định số 47/2014/NĐ-CP Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 已失效 43/2014/NĐ-CP Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 已失效 44/2014/NĐ-CP Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất 已失效 177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá 已失效 50/2010/QH12 Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả số 50/2010/QH12 生效中 79/2010/NĐ-CP Nghị định số 79/2010/NĐ-CP Về nghiệp vụ quản lý nợ công 已失效 28/2001/QH10 Luật Di sản văn hoá số 28/2001/QH10 已失效 23/2004/QH11 Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 已失效 29/2009/QH12 Luật Quản lý nợ công số 29/2009/QH12 已失效
废止 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。