Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và khoáng sản phân tán nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030

Document No.42/2018/QĐ-UBND
Document typeDecision
Issuing authorityQuảng Ninh
Signed byĐặng Huy Hậu — Phó Chủ tịch
Updated26/06/2026
SectorTài Nguyên Và Môi Trường
FieldVật Liệu Xây Dựng
Issued date28/12/2018
Effective date28/12/2018
Expiry date24/03/2026
StatusExpired
The summary for this document is being updated.

🌐 Social impact of this document

Updating.

❓ Frequently asked questions

Updating.

Full text

ỦY BAN NHÂN DÂN 
TỈNH QUẢNG NINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 42/2018/QĐ-UBND
Quảng Ninh, ngày 28 tháng 12 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng

khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và khoáng sản phân tán

nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030


ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp năm 2015;

Căn cứ Luật khoáng sản năm 2010;

Căn cứ Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;

Căn cứ Nghị quyết 119/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về việc thông qua điều chỉnh Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dụng thông thường và khoáng sản phân tán nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030;

Xét đề nghị Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại văn bản số 4757/TNMT-NKB ngày 10/8/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và khoáng sản phân tán nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 với những nội dung chủ yếu sau:

I. Quan điểm, mục tiêu, phạm vi quy hoạch

1. Quan điểm

- Khoáng sản làm vật liệu xây dựng là tài nguyên không tái tạo, do vậy phải được quy hoạch sử dụng bền vững, lâu dài, tiết kiệm, hiệu quả; đảm bảo vừa phục vụ phát triển kinh tế, vừa bảo đảm các vấn đề xã hội, bảo vệ môi trường, hài hòa lợi ích của Nhà nước, doanh nghiệp và người dân.

- Điều chỉnh Quy hoạch khoáng sản phải tuân thủ các quy định của pháp luật về khoáng sản; theo đúng các quan điểm chủ trương đường lối của Đảng, mục tiêu Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh lần thứ XIV; đảm bảo sự đồng bộ với Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của Tỉnh và các quy hoạch ngành, lĩnh vực, định hướng chiến lược của Tỉnh đã được thẩm định, phê duyệt. Trên cơ sở đó tính toán khoa học, cân đối nguồn lực hiện có để đáp ứng hợp lý nhu cầu về khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn; khẩn trương xây dựng lộ trình đóng cửa mỏ và cải tạo phục hồi môi trường, đất đai sau khai thác khoáng sản.

2. Mục tiêu

- Đánh giá đầy đủ, khách quan, toàn diện việc triển khai thực hiện Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và khoáng sản phân tán nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh; kế thừa những kết quả đã triển khai thực hiện, đồng thời bổ sung các quan điểm lãnh đạo, chỉ đạo theo tinh thần Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh Quảng Ninh lần thứ XIV nhiệm kỳ 2015 - 2020; cập nhật đầy đủ các quy hoạch, chiến lược lớn của tỉnh được phê duyệt, công bố và các chỉ đạo của Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân tỉnh về công tác quản lý tài nguyên khoáng sản trong thời gian qua; đảm bảo việc quản lý, khai thác, sử dụng khoáng sản hợp lý, tiết kiệm, hiệu quả; gắn kết với tổng thể các mục tiêu, lợi ích phát triển bền vững kinh tế - xã hội, bảo vệ môi trường trước mắt và lâu dài.

- Áp dụng các giải pháp về công nghệ tiên tiến; công cụ quản lý, khai thác, sử dụng khoáng sản hợp lý, tiết kiệm, hiệu quả đảm bảo môi trường bền vững.

3. Phạm vi

Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và khoáng sản phân tán nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 bao gồm:

- Các khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường: Sét gạch ngói, đá vôi và đá xây dựng khác, cát cuội sỏi xây dựng và cát làm vật liệu san lấp;

- Khoáng sản ở khu vực phân tán, nhỏ lẻ theo quy định.

II. Nội dung

1. Quy hoạch thăm dò khoáng sản

- Giai đoạn 2018 ÷ 2020: Thăm dò 12 khu vực, gồm: 10 khu vực sét gạch ngói, 01 khu vực cát san lấp, tôn tạo các bãi tắm trên địa bàn Tỉnh, 01 khu vực pyrophylit;

Giai đoạn 2021 ÷ 2030: Không bổ sung các khu vực vào quy hoạch thăm dò khoáng sản trên địa bàn Tỉnh.

(có Phụ lục s 1 chi tiết kèm theo)

2. Quy hoạch khai thác khoáng sản

- Giai đoạn 2018 ÷ 2020: Khai thác 91 khu vực, gồm: 51 khu vực sét gạch ngói; 23 khu vực đá xây dựng; 06 khu vực cát xây dựng; 05 khu vực cát san lập, tôn tạo các bãi tắm; 06 khu vực khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ;

- Giai đoạn 2021 ÷ 2030: Khai thác 78 khu vực, gồm: 48 khu vực sét gạch ngói; 17 khu vực đá xây dựng; 03 khu vực cát xây dựng; 04 khu vực cát san lấp, tôn tạo các bãi tắm; 06 khu vực khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ.

(có Phụ lục s 2 chi tiết kèm theo)

3. Quy hoạch sử dụng khoáng sản.

Khoáng sản sau khai thác phải được chế biến, đáp ứng nhu cầu tại địa phương; sử dụng hợp lý, tiết kiệm, hiệu quả; gắn kết với tổng thể các mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế - xã hội trước mắt và lâu dài; hạn chế tối đa việc khai thác, vận chuyển, tiêu thụ khoáng sản làm vật liệu xây dựng ra ngoài địa bàn tỉnh; các khu vực khai thác khoáng sản phải có cơ sở chế biến, phân loại, đảm bảo đủ thủ tục pháp lý, điều kiện về kỹ thuật và môi trường.

- Đối với sét gạch ngói: Cấp phép khai thác mỏ sét phải gắn với cơ sở chế biến, sử dụng sét trên địa bàn Tỉnh đã được đầu tư đi vào hoạt động theo đúng quy định của pháp luật;

- Đối với đá xây dựng: Không sử dụng đá vôi để sản xuất vôi thủ công, hạn chế tối đa việc tiêu thụ và vận chuyển đá làm vật liệu xây dựng ra ngoài địa bàn Tỉnh;

- Đối với cát xây dựng: Sản phẩm sau khai thác được sàng, tuyển thành các sản phẩm theo tiêu chuẩn vật liệu xây dựng để tiêu thụ. Tiếp tục nghiên cứu sử dụng cát nhân tạo thay thế nguồn cát xây dựng;

- Đối với cát san lấp: Việc khai thác phải gắn với các dự án cụ thể có nhu cầu cát san lấp mặt bằng, tôn tạo bãi tắm trên địa bàn theo chỉ đạo của Tỉnh; hạn chế tối đa, kiểm soát chặt chẽ việc khai thác và vận chuyển cát san lấp ra tỉnh ngoài tiêu thụ;

- Đối với các khoáng sản phân tán nhỏ lẻ: Khoáng sản khai thác phải được chế biến tại các nhà máy trên địa bàn Tỉnh và xuất khẩu theo điều kiện, tiêu chuẩn quy định của Bộ Xây dựng và Bộ Công Thương; tuyệt đối không xuất khẩu khoáng sản thô.

4. Lộ trình chấm dứt khai thác để cải tạo phục hồi môi trường và đóng cửa mỏ khoáng sản

- Giai đoạn 2018 ÷ 2020: Lộ trình chấm dứt khai thác để cải tạo phục hồi môi trường và đóng cửa mỏ 13 khu vực, gồm: 03 khu vực sét gạch ngói, 06 khu vực đá xây dựng, 03 khu vực cát xây dựng, 01 khu vực cát san lấp với tổng diện tích 194,2 ha;

- Giai đoạn 2021 ÷ 2025: Lộ trình chấm dứt khai thác để cải tạo phục hồi môi trường và đóng cửa mỏ 40 khu vực, gồm: 15 khu vực sét gạch ngói, 17 khu vực đá xây dựng, 03 khu vực cát xây dựng, 01 khu vực cát san lấp, 02 khu vực pyrophylit, 02 khu vực antimon với tổng diện tích 578,3 ha;

- Giai đoạn 2026 ÷ 2030: Lộ trình chấm dứt khai thác để cải tạo phục hồi môi trường và đóng cửa mỏ 24 khu vực, gồm: 19 khu vực sét gạch ngói, 03 khu vực cát san lấp, 01 khu vực pyrophylit, 01 khu vực than đá; với tổng diện tích 564,3 ha.

(có Phụ lục s 3 chi tiết kèm theo)

5. Những giải pháp thực hiện quy hoạch

a) Giải pháp công tác quản lý Nhà nước:

- Công bố công khai Quy hoạch được duyệt; thông báo cho các địa phương có hoạt động khoáng sản và các tổ chức hoạt động khoáng sản về Kế hoạch, lộ trình cụ thể đóng cửa các mỏ khoáng sản trên địa bàn Tỉnh; xây dựng biện pháp cụ thể quản lý sau đóng cửa mỏ, hoàn nguyên môi trường. Trường hợp cần thiết phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội khác, có thể xem xét dùng ngân sách để bồi thường, chấm dứt hoạt động thăm dò, khai thác theo quy định của pháp luật;

- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát các hoạt động khoáng sản trên địa bàn; phát hiện kịp thời và kiên quyết xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm theo đúng quy định; thu hồi giấy phép khai thác đối với các trường hợp tái phạm, không nghiêm túc khắc phục các tồn tại theo yêu cầu của cơ quan quản lý Nhà nước. Rà soát các dự án khai thác đá nằm sát đường giao thông, khu dân cư, ven Vịnh Hạ Long, Vịnh Bái Tử Long và các dự án dưới danh nghĩa phát triển kinh tế để tận thu tài nguyên cát, đá, sỏi... kịp thời xử lý những dự án ảnh hưởng đến môi trường cảnh quan khu dân cư theo đúng chỉ đạo của Tỉnh ủy;

- Tiến hành rà soát lại tổng thể các giấy phép đã cấp (kể cả các giấy phép do Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp...) cho các nhà máy xi măng, gạch ngói theo các quy hoạch; đánh giá đúng hiện trạng các mỏ sét đã và đang khai thác, kiểm soát chặt chẽ công suất thực tế khai thác và nhu cầu sử dụng hàng năm để điều chỉnh hoặc kiến nghị điều chỉnh nội dung giấy phép về diện tích mỏ, công suất, phương pháp khai thác... cho phù hợp, tránh lãng phí, tổn thất tài nguyên, làm ảnh hưởng đến đời sống dân sinh do phải giải phóng mặt bằng diện tích lớn;

- Thực hiện nghiêm túc, đồng bộ các quy định của pháp luật về ngân sách trong lĩnh vực khoáng sản (đấu giá quyền khai thác khoáng sản; tính, thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản...) nhằm lựa chọn các tổ chức để cấp phép khai thác khoáng sản có đủ năng lực tài chính, chuyên môn, thực hiện hiệu quả các dự án theo Quy hoạch theo hướng ưu tiên đến với các tổ chức có nhà máy đang hoạt động sử dụng công nghệ tiên tiến, tiết kiệm nguyên liệu, hạn chế tác động ảnh hưởng xấu đến môi trường.

b) Giải pháp về cơ chế, chính sách:

- Đối với sét gạch ngói: Rà soát các nhà máy gạch, ngói trên địa bàn toàn Tỉnh để xác định chính xác nguồn nguyên liệu, trữ lượng tài nguyên cho các nhà máy; việc khai thác, chế biến của từng mỏ phải gắn với địa chỉ cơ sở chế biến, sử dụng sét cụ thể. Quản lý, giám sát chặt chẽ và hạn chế tối đa việc cấp phép khai thác các mỏ sét mới. Tất các các cơ sở chế biến, sử dụng sét phải có lộ trình cụ thể để nâng tỷ lệ sản xuất các sản phẩm mỏng có thương hiệu, giá trị cao và lợi thế cạnh tranh, giảm sản phẩm gạch nung;

- Đối với đá xây dựng: Không cấp phép thăm dò, khai thác các mỏ mới; có lộ trình rút ngắn, chấm dứt khai thác; không sử dụng đá vôi để sản xuất vôi nung bằng lò thủ công; không vận chuyển sản phẩm thô ra ngoài địa bàn Tỉnh; tích cực tìm kiếm các nguồn vật liệu xây dựng thay thế đá xây dựng;

- Đối với cát, cuội, sỏi xây dựng: Khuyến khích việc sử dụng khoáng sản không truyền thống để sản xuất cát xây dựng; tiếp tục nghiên cứu, đưa vào sử dụng chính thức nguồn cát nghiền từ đất đá thải mỏ than;

- Đối với cát san lấp: Việc cấp phép khai thác đối với các mỏ cát đảm bảo theo đúng quy định, tuyệt đối không để ảnh hưởng đến môi trường, đời sống của người dân. Nghiên cứu, tìm các nguồn vật liệu khác như đất đá thải mỏ than, sản phẩm nạo vét luồng lạch, đất đá dư thừa trong quá trình thi công san hạ mặt bằng các dự án xây dựng để thay thế.

c) Giải pháp về khoa học công nghệ và bảo vệ môi trường:

- Các cơ sở khai thác phải đầu tư ứng dụng khoa học công nghệ tiên tiến trong khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản; bảo vệ môi trường, đảm bảo phát triển bền vững;

- Nghiên cứu các giải pháp công nghệ trong khai thác mỏ để sử dụng nguồn đá thải mỏ làm vật liệu xây dựng, vật liệu san lấp mặt bằng phục vụ chính nhu cầu của đơn vị và đáp ứng một phần nhu cầu trên địa bàn tỉnh.

- Đẩy mạnh ứng dụng khoa học, công nghệ trong sản xuất gạch không nung từ xỉ thải nhà máy nhiệt điện, đất đồi theo công nghệ bán dẻo... để thay thế gạch nung.

- Các cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên khoáng sản áp dụng công nghệ tiên tiến hiện đại trong quản lý giám sát các hoạt động khoáng sản.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Tài nguyên và Môi trường

- Chủ trì phối hợp với các sở, ngành, địa phương tổ chức triển khai thực hiện Quy hoạch;

- Công bố công khai Quy hoạch sau khi được phê duyệt theo quy định. Chịu trách nhiệm chính trong tổ chức thực hiện quy hoạch, theo dõi đánh giá tình hình thực hiện, từ đó đề xuất bổ sung, điều chỉnh quy hoạch cho phù hợp;

- Thực hiện chức năng tham mưu cho UBND Tỉnh trong công tác quản lý nhà nước về khoáng sản trên địa bàn tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra hoạt động khoáng sản và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm theo quy định.

2. Các sở, ngành: Công Thương, Xây dựng, Lao động - Thương binh và Xã hội, Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tư pháp, Cục thuế và các đơn vị liên quan

- Thực hiện chức năng nhiệm vụ được giao, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường để tham mưu cho UBND Tỉnh trong quản lý nhà nước về khoáng sản; bảo đảm sử dụng hiệu quả, bền vững nguồn tài nguyên khoáng sản và đảm bảo an toàn lao động trên địa bàn;

- Đẩy mạnh ứng dụng khoa học công nghệ trong khai thác, chế biến, sử dụng khoáng sản, sản xuất vật liệu xây dựng để nâng cao chất lượng và sức cạnh tranh của sản phẩm, hạn chế tối đa ô nhiễm môi trường;

- Trong quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch chung đô thị, quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn phải xem xét đánh giá các vấn đề có liên quan đến khoáng sản để đảm bảo mục tiêu phát triển bền vững theo quy định;

- Tăng cường công tác hướng dẫn, kiểm tra và tổ chức thực hiện các quy chuẩn kỹ thuật, các quy định về an toàn, vệ sinh lao động, môi trường trong các hoạt động: khai thác, chế biến khoáng sản, sản xuất vật liệu xây dựng ... Kịp thời phát hiện, xử lý (hoặc kiến nghị xử lý nếu vượt thẩm quyền) đối với các hoạt động trái phép, không tuân thủ quy hoạch, quy phạm.

3. Ủy ban nhân dân các cấp huyện, cấp xã

- Thực hiện chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của cấp mình; triển khai thực hiện Quy hoạch và cụ thể hóa trong kế hoạch phát triển KT-XH của địa phương;

- Tăng cường công tác quản lý tài nguyên khoáng sản, bảo vệ môi trường. Giám sát, thanh tra, kiểm tra; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật trong hoạt động khoáng sản; tình trạng khai thác và tiêu thụ khoáng sản trái pháp luật;

- Tăng cường công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật về khoáng sản, đặc biệt đối với những nơi có khoáng sản và hoạt động khoáng sản, tạo điều kiện để chủ đầu tư triển khai các dự án hoạt động khoáng sản trên địa bàn.

4. Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động khoáng sản

- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định pháp luật về khoáng sản và pháp luật có liên quan; thực hiện đầy đủ nghĩa vụ đối với Nhà nước và địa phương nơi hoạt động khoáng sản theo quy định;

- Thực hiện đầu tư, ứng dụng khoa học công nghệ để nâng cao hiệu quả trong thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản. Khai thác thu hồi tối đa khoáng sản có ích; ký quỹ môi trường và thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường đã cam kết; tiến hành cải tạo phục hồi môi trường đất đai trong và sau khai thác, đóng cửa mỏ theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Đặng Huy Hậu

Phụ lục 1: Khu vực thăm dò khoáng sản

(Kèm theo Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

TT

Tên mỏ

Khu vực

Diện tích (ha)

Mục tiêu trữ lượng (103m3)

Tổng

12

2243

24.990

Giai đoạn 2018 ÷ 2020

224,3

24.990

A. Sét gạch ngói

10

123,4

15.150

I. Tiếp tục theo Quy hoạch

1

12,5

1.400

1

Mỏ sét Quảng Minh

Xã Quảng Thành, Hải Hà

12,5

1.400

II. Bổ sung mới

9

110,9

13.750

1

Mỏ sét Bình Khê

Xã Bình Khê, thị xã Đông Triều

5,4

200

2

Mỏ sét Tràng an

Xã Tràng An, thị xã Đông Triều

19,2

1.500

3

Mỏ sét Kim Sen

Phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều

2,6

150

4

Mỏ sét Hoàng Quế

Thôn Đồn Sơn, xã Yên Đức, thị xã Đông Triều

15,2

3.000

5

Mỏ sét Quảng Phong

thôn 6, xã Quảng Phong, huyện Hải Hà

8,3

3.500

6

Mỏ Hoàng Quế

Xã Hoàng Quế, thị xã Đông Triều

10,0

700

7

Mỏ sét Quảng Tân

Quảng Tân, Đầm Hà

22,0

1.200

8

Mỏ sét Bình Việt

Thị xã Đông Triều

20,0

3.000

9

Mỏ sét Tràng An

Khu Mễ Sơn, phường Xuân Sơn

8,3

500

B. Cát san lấp bổ sung mới

1

94,30

9.800

1

Cát làm vật liệu tôn tạo bãi tắm

Xã Ngọc Vừng, huyện Vân Đồn

94,3

9.800

C. Khoáng sản nhỏ l (Pyrophilit) bổ sung mới

1

6,6

40,0

1

Pyrophilit (nghìn tấn)

xã Quảng Sơn, huyện Hải hà

6,6

40

Phụ lục 2: Quy hoạch khai thác khoáng sản

(Kèm thẹo Quyết định sổ 42/2018/QD-UBND ngày 28/12/2018 cùa ữy ban nhân dân tinh Quảng Ninh)

sổ TT Loại Khoáng sản/TÊn Mỏ cá nhân được cáp^ạy phép thác sé giÁy phép/QĐ - Gia hạn GP

Thời hạn khai thác

Diện tích khai thác (ha) Công suất khai thác (lOOOm3) Trũ' lượng, tài nguyỄn (looõm3) ĐÍỀu chỉnh quy hoạch
Sồn lirựng khai thác 2018-2020 (lOOOm3) Sản lượng khai thác 2021 - 2030 (lOOOm3) Địa chỉ tiÊu thụ Ghi chú
I- sẻt gạch ngói 811 3.367 58.432 9.858 28.802
1.1. Duy tri khai thác 709 2.777 44.682 8.428 22.717
1, Đông Trièu 17 264 1.135 11.414 3.616 7.547
1 Mỏ sét Bình Việt Công ty CP Thành Đồng Xã Bình Dương Số 590/GP- UBND ngày 04/3/2010 4/3/2023 7,0 40 300 120 180 Nhà máy sản xuất thù công mỹ nghệ Công ty Thành Đong, Bình Dương, Đông Triều Khai thác hết trữ lượng, cải tạo phục hồi môi trường, đóng cừa mỏ
2 Công ty CP gốm Đất Việt Xã Bình Dương Số 589/GP- UBND ngày 04/3/2010 4/3/2019 5,1 45 460 135 325 Nhầ máy sản xuất gạch ngói Công ty cổ phần Gốm Đất Việt, Trảng An, Đông Triều Duy trì khai thác hết trữ lượng
3 Công ty TNHH Thanh Tuyền Việt Dân, Đông Triều Số 4447/GP- UBND, ngày 29/11/2007 29/11/2022 10,0 40 190 120 70 Các nhà máy trên địa bàn Đông Triều Duy trì khai thác hết trữ lượng
4 Công ty TNHH Thành Tâm 668 Việt Dân, Đông Triều Số 4448/GP- UBND, ngày 29/11/2007 29/11/2022 10,0 40 218 120 98 Các nhà máy trên địa bàn Đông Triều Duy tri khai thác hết trữ lượng
5 Công ty TNHH Thanh Tuyền Xã Việt Dân, Đông Triều 2370/GP- UBND, ngày 10/09/2013 10/9/2028 15,0 75 1 .100 225 875

Nhà máy sản xuất thú công mỹ nghệ Công ty TNHH Thanh Tuyên, Kim Sơn, Đông Triều

Nâng công suất (nghiên cứu), duy tri khai thác hết trữ lượng
6 Công ty cổ phần Vĩnh Tháng Xã Việt Dân, Đông Triều SỐ2371/GP- UBND ngày 10/9/2013 10/9/2025 17,7 110 1 .300 330 970 Nhà máy sản xuất gạch tuỵnel của Công ty cổ phấn Vĩnh Thắng, Kim Sơn, Đông Triều Duy trì khai thác hết trữ lượng
7 Mỏ Bình Khê Công ty TNHH cótto khu Đồng Đò Số 2380/GP- UBND ngày 11/9/2032 39,0 105 1.797 315 1.500 Nhà máy sản xuất gạch tuyneỉ cùa Công ty Nâng công suất (nghiên cứu),
Tiến Đạt khu Bến Vuông 11/9/2013 Cotto Quảng Ninh Kim Sơn, Đông Triều duy trì khai thác hết trữ lượng
8 Mỏ sét Tràng An c.ty Cổ phần Đông Triều Viglacera Xuân Sơn, Đông Triều GP 2992/GP- UBND ngày 12/12/2014 12/12/2029 16,8 45 674 360 314 Nhà máy sản xuất gạch tuynel của Công tỵ cồ phần Đông Trieu Viglacera, Xuân Sơn, Đông Triều Nâng công suất (nghiên cứu), duy trì khai thác
9 Công ty cồ phần Gốm Đất Việt Tràng An, Đông Triều 2619/GP- UBND ngày 30/9/2013 30/9/2023 20,3 100 545 300 245 Nhà máy sàn xuất gạch ngói của c.ty cổ phần gốm Đất Việt, Tràng An, Đông Triều Duy trì khai thác hết trữ lượng
10 Công ty cổ phần gạch Đất Việt Tràng An, Đông Triều

Số 3278/GP- UBND ngày 02/12/2013;

GH số 4851/GP- ƯBND ngày 15/12/2017

2/12/2021 11,0 200 751 600 151 Nhà máy sàn xuất gạch tuynel cùa c.ty cổ phần gạch ngói Đất Việt, Tràng An, Đông Triều Khai thác hét trữ lượng, cải tạo phục hồi môi trường, đóng cửa mỏ
11

Mỏ sét

Kìm Sen

Công ty TNHH Xuân Cầm Kim Sen, xã Kim Sơn SỐ 1838/GP- UBND ngày 10/6/2011 10/6/2034 14,0 40 715 120 595 Nhà máy sàn xuất gạch tuynel của Công ty TNHH Kim Thành, Công ty Sông Hồng 12 Nâng công suất (nghiên cứu), duy trì khai thác hết trữ lượng
12 Công ty cồ phần Vĩnh Tiến Mạo Khê, Đông Triều GPsố 5107/GP- UBND ngày 26/12/2017 31/12/2019 9,0 15 31 31 0 Nhà mảy sản xuát gạch tuynel Công ty cồ phần Vĩnh Tiến, Mạo Khê, Đông Triều Chấm dứt khai thác, cải tạo phục hồi môi trường, đóng cửa mỏ
13

Công ty

Viglacera Hạ Long

Kim Sơn và Mạo Khê, Đông Triều GP 2563/GP- UBND ngày 01/9/2015 29/8/2018 57,0 100 999 300 699 Nhà máy sản xuất Công ty Viglacera Hạ Long, Kim Sơn, Đông Triều

Duy trì khai thác hết trữ lượng

14 Mỏ sét Hoàng Quế Công ty TNHH Hoàng Quế 22/12 Thôn Tràng Bạch, xa Hoàng Qué Số 1837/GP- UBND ngày 10/6/2011 10/6/2021 5,6 45 778 135 450 Nhà máy sàn xuát gạch tuynel Công ty TNHH Hoàng Quế 22/12 Hoàng Quế, Đông Triều Gia hạn (nghiên cửu), khai thác hết trữ lượng, cải tạo phục hồi môi trường, dóng cửa mỏ
15 ỂỆ

1 ■

Công tý cồ . phần Tập , đoànHoàn^

Việt Dân, Khu A 6,1 45 607 135 450 Nhà máy sồn xuất gốm mầu Hoàng Hà của Công ty CP Tập đoàn Hoàng Hà cẩp giấy phép, khai thác hết trữ lượng
Việt Dân, Khu B 4,7 54
16 V ư>\ vị Mỏ sét'-,/ HoầnV' Quế^ Hoàng Quế, Đông Triều 10,0 50 660 150 510 Nhà máy gạch sản xuất Ốp lát cao cểp của Công ty TNHH Tâm Vân QH giai đoạn 2018-2020
17 Mỏ sét Kim sen Công ty cồ phần sản xuất VLXD Kim Sơn Thị trấn Mạo Khê, thị xã Đông Triều 725/QĐ-UB ngày 22/2/2002 22/2/2012 5,7 40 236 120 116 Nhà mày sản xuất gạch ngói 409 cùa Công ty cổ phần sàn xuất vật liệu xây dựng Kim Sơn QH giai đoạn 2018-2020
2. Uflng bí 4 43 155 1.865 465 1.400
18 Mỏ Bãi Dài Công ty cổ phần gốm xây dựng Uông Bí Thanh Sơn, Uông Bí GP 1427/GP- ƯBND ngày 8/5/2017 31/12/2019 4,9 30 133 90 43 Nhà máy sàn xuất gạch tuynel Công ty cổ phần gốm xây dựng Uông Bí, Thanh Sơn, Uông Bí Gia hạn (nghiên cửu), duy trì khai thác hết trữ lượng
19 Công ty CP gốm XD Thanh Sơn Bãi Dài, Thanh Sơn, Uông Bí Số 1224/GP- ƯBND ngày 28/4/2010;Ó H2461/GP- UBND ngày 27/10/2014 27/10/2034 18,7 40 728 120 608 Nhà máy sản xuất gạch tuynel Công ty cổ phần gốm xây dựng Uông Bí, Thanh Sơn, Uông Bí Nâng công suất (nghiên cứu), và duy tri khai thác hết trữ lượng
20 Mỏ Thượng Yên Công Công ty CP sản xuat và Thương mại than Uông Bí Xã Thượng Yên Công, Uỗng Bí GP 1723/GP- UBND ngày 17/8/2014 11/8/2028 11,0 40 528 120 408 Nhà máv sản xuất VLXD Dốc Đỏ Công ty CP sản xuất và Thương mại than Uông Bí, Thanh Sơn, Uông Bí Khai thác hết trữ lượng, cải tạo phục hồi môi trường, đóng cửa mỏ
21 Công ty TNHHTập đoàn Xuân Lãm Xã Thượng Yên Công, Uông Bí SỐ 3321/GP- UBND ngày 10/11/2010 10/11/2020 8,4 45 476 135 341 Nhà máy sản xuất gạch ngói Xuân Lam tại xã Sông Khoai thị xa Quảng Yên Khai thác hết trữ lượng, cải tạo phục hồi môi trường, đóng cửa mỏ
3. Quảng YÊn 2 38 87 1 .534 261 1.494
22 Mỏ sét Quàng Yên Công ty cồ phần Viglacera Hạ Long I Sông Khoai, Quảng Yên GP 4054/GP- UBND ngày 18/12/2015 18/12/2037 18,2 42 905 126 1.000 Nhà mày sản xuất gạch ngói Yên Hưng tại xa Cộng Hòa thị xa Quảng Yên Nâng công suất (nghiên cứu), duy trì khai thác hết trữ lượng
23 Cỗng ty CP Thạch Bàn Yên Hưng Tiền An, Quảng Yên 768/GP- UBND ngày 21/3/2016 21/9/2032 19,5 45 629 135 494 Nhà máy sàn xuất gach, ngói cùa Công ty CP Thạch Bàn Yên Hưng, Tiền An, Quàng Yên Nâng công suất (nghiên cứu), duy tri khai thác hết trữ lượng
4. Hoành Bồ 7 170 593 17.584 1.839 7.402
24 Mỏ Bắc sông Trởĩ Công ty CP Viglacera Hạ Long Khu 8, thị ữấn Trới, Hoành Bồ 1740/GP- ƯBND, ngày 22/6/2006-0 H2188GP- UBND ngày 7/6/2017 31/12/2027 10,9 75 672 225 447 Nhà máy sản xuất gạch ngối Hoành Bồ Công ty CP Viglacera Hạ Long Khai thác hết trữ lượng, cải tạo phục hồi môi trường, đóng cừa mỏ
25

Công ty Viglacera Hạ

Long 1

Lê Lợi, Hoành Bồ GP 429/GP- UBND ngày 29/2/2012; 2253/GP- UBND ngày 7/10/2014 7/10/2024 14,1 40 673 180 493 Nhà máy sàn xuất gạch ngói Công ty cổ phần gốm và xây dựng Hạ Long I, Lê Lợi Hoành Bồ Nâng công suất (nghiên cứu), duy trỉ khai thác
26 Công ty TNHH Bão Long Thị trấn Trơi, Hoành Bồ 1926/GP- UBND ngày 08/7/2015, 1801/GP- UBND ngày 26/5/2017 31/12/2027 9,7 45 555 135 420 Nhà máy sản xuất gạch ngói Công ty TNHH Bào Long, xã Lê Lợi, Hoành Bồ Duy trì khai thác hết trữ lượng
27 LÊ Lợi, Hoành Bồ 318/GP- UBND ngày 26/01/2007 26/01/2012 9,0 36 1.000 108 892 Cấp lại, duy trì khai thác hết trữ lượng
28 Công ty TNHH Hưng Long Lê Lợi, Hoành Bồ GP 1199/GP- UBND ngày 09/5/2013 9/5/2033 13,9 45 704 135 450 Nhà máy sản xuất gạch ngói Công ty TNHH Hưng Long, LỄ Lợi, Hoành Bồ Khai thác hết trữ lượng, cải tạo phục hồi môi trường, đóng cửa mỏ
29 Mỏ Thống nhất Công ty CP Tập đoàn kinh tế Đông Bắc Hạ Long Thống Nhất, Hoành Bồ 39/GP- UBND ngày 08/01/2014 8/1/2044 17,5 32 1.805 96 1.500 Nhà máy sản xuất gạch ngói Công ty CP Tập đoàn kinh tế Đông Băc Hạ Long, Vũ Oai, Hoành Bồ Nâng công suất (nghiên cửu), duy trl khai thác hết trữ lượng
30

£

Mò >ựch %(

Viglacera Hạ Xích Thổ, Thông :^'hhất, 'c^ànhBỒ 2032/GP- UBND ngày 13/8/2013 8/13/2043 94,5 320 12,175 960 3.200 Nhà máy sản xuất gạch ngói Công ty CP Viglacera Hạ Long Duy trì khai thác hét trữ lượng
5. Hạ Long ĩ’. 1 ■*“ . 5 43 385 2.013 982 1.031
31 Công ty Cp gốm XD Giếng Đáy Giếng Đáy, thành phố Hạ Long GP số 2352/GP- UBND ngày 11/8/2015 31/12/2018 4,1 20 23 23 Nhà máy sản xuất gạch ngói Công ty CP Gốm Giếng Đáy, Giếng Đáy, Hạ Long Không gia hạn; cải tạo phục hồi môi trường và đóng cừa mò
32

Mỏ sét Giếng

Giếng Đáy, thành phố Hạ Long GP 2353/GP- ƯBND ngày 11/8/2015 31/12/2024 11,6 70 537 210 327 Nhà máy sản xuất gạch ngói Công ty CP Gốm Giếng Đáy, Giéng Đáy, Hạ Long Khai thác hết trữ lượng, cải tạo phục hồi môi trường, đóng cửa mỏ
33 Đáy Công ty cổ Phường Hà Khẩu Hạ Long GP 5097/QĐ/UB ND ngày 26/12/2017 31/12/2018 6,2 70 74 74 0 Nhà máy sàn xuất gạch ngói Công ty CP Viglacera Hạ Long Không gia hạn; cài tạo phục hồi môi trường và đóng cửa mỏ
34 phần Vigiacera Hạ Long Phường Hà Khẩu Hạ Long Số 2324/QĐ- UB ngày 17/9/1996 4/12/2016 8,2 75 502 225 277 Nhà máy sản xuất gạch ngói Công ty CP Viglacera Hạ Long Duy tri khai thác hết trữ lượng
35 Mỏ Giếng Đáy (đồi tên lừa) P.HỒ Khẩu, Hạ Long 12,6 150 877 450 427 Nhà máy sản xuất gạch ngói Công ty CP Viglacera Hạ Long QH giai đoạn 2018-2020
6. Cẩm Phả 1 11 100 3.700 300 1.000
36 Mỏ sét Hà Chanh Cỗng ty CP sx gốm xây dựng Cẩm Phà Thôn Hà Chanh, xã Cộng Hòa, thành phố Cầm Phả 4988/QĐ- UB, ngày 31/12/2003 31/12/2013 11,3 100 3.700 300 1.000 Nhà máy sản xuất gạch ngói tại xã Hà Chanh, thành phố cồm Phả Công ty CP sx gốm xây dựng Cẩm Phả Duy trì khai thác hết trữ lượng
7. Tiên Yên 1 25 40 550 120 430
37 Mỏ Đông Hài Công ty CP XD Đông Hải Đông Hải Tiên Yên

SỐ 1931/QĐ- UB, ngày 11/6/2004;

89/QĐ- UBNDngày 14/01/2013

31/12/2025 25,4 40 550 120 430 Nhà máy sản xuẩt gạch ngói Công ty CP XD Đông Hải, Đông Hải, Tiên Yên Nâng công suất (nghiên cửu), duy trì khai thác hét trử lượng
8. Bình Liêu 1 3 17 204 50 155
38 Mỏ Đồng Tâm Chi nhánh Công ty TNHH MTV Duyên Hài * Xí nghiệp 359

Đồng

Tâm, Bình Liêu

Số 1602/GP- UBND ngày 26/6/2013 26/6/2030 3,1 16,5 204 49,5 155 Nhà máy sản xuất gạch ngói Chi nhánh Công ty TNHH MTV Duyên Hải - Xí nghiệp 359 Khai thác hết trữ lượng, cải tạo phục hồi môi trường, đóng cửa mỏ
9. Đầm Hà 1 16 48 497 144 353
39 Mỏ Tân Bỉnh Cống ty CP Đông Triều Viglacera Xã Tân Bình, Đầm Hà Số 2588/QĐ- UB ngày 06/8/2003; 2091/GP- UBND ngày 22/7/2015 22/01/2028 15,8 48 497 144 353 Nhà máy sản xuất gạch ngói Công ty CP Đông Triều Vỉglacera, Tân Binh, Đầm Hà Khai thác hết trữ lượng, cải tạo phục hồi môi trường, đóng cửa mỏ
10. Hải Hà 2 23 117 2.071 351 905
40 Mò Quảng Phong Công ty TNHHXD Tháng Lợi Xã Quảng Phong, Hải Hà 10,7 72 671 216 455 Nhà máy gạch Quảng Phong cùa Công ty TNHH Tháng Lợi QH giai đoạn 2018-2020
41 Mỏ Quàng Minh Thân Hải Đông, xã Quàng Thành, Hải Hà 12,5 45 1.400 135 450 QH giai đoạn 2018-2020
11. Ba Chẽ 1 73 100 3.250 300 1.000
42 Mỏ Nam Sơn Công ty TNHH MTV sàn xuất công nghiệp Tiên Đạt - HTĐ Nam Sơn, Ba Chẽ 73,0 100 3.250 300 1.000 Nhà máy sản xuất gạch cao cấp cùa Công ty cổ phần Tiến Đạt Việt Nam - HTĐ Cấp mới, duy trì khai thác đến hết trữ lượng.
1.3 Đồu tu- mới giai đoạn 2018 đến 2025 9 103 590 13.750 1.430 6.085
43 Mò sét^

>4

■*// o sỷ'

xã Binh Khê, thi xa Đông \\ Triều 5,4 30 200 90 110 QH giai đoạn 2018-2020
44 li Ạ 4^1 TràKgan\

•jjxa Tràng yAn, thị xă

/ Đông

Triều

19,2 100 1.500 300 1.200 QH giai đoạn 2018-2020
45 Mỏ Kim Sen Phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều 2,6 30 150 90 60 QH giai đoạn 2018-2020
46 Mò Hoàng Quế xã Yên Đức, thị xa Đông Triều 15,2 100 3.000 300 1.200 QH giai đoạn 2018-2020
47

Mỏ sét Quảng Phong

thôn 6, xa Quảng Phong, huyện Hải Hà 8,3 40 3.500 80 1.200 QH giai đoạn 2018-2020
48 Mỏ Hoàng Quế xa Hoàng Quế, thị xã Đông Triều 10,0 45 700 135 450 QH giai đoạn 2018-2020
49 Mỏ sét Quảng Tân Tân Thanh, Quảng Tân, Đam Hà 22,0 100 100 500 QH giai đoạn 2018-2020
1.200
50 Mỏ Bình Việt xa Tân Việt, Thị xã Đông Triều 20,0 100 3 .000 200 1.000 QH giai đoạn 2018-2020
51

Mỏ

Tràng An

Khu Mễ Sơn, phường Xuân Sơn 8,3 45 500 135 365 QH giai đoạn 2018-2020
II- Đá xây dựng 240 3.496 36.259 8.444 7.314
Duy tri khai thác 240 3.496 36.259 8.444 7.314
1. Đông TriỀu 2 18 450 2.337 1.150 887
1 MÒ đả Đông Triều

C.tyTNHH MTV khai thác khoáng sản và Dịch vụ ITASCO

Yên Đức, Đông Triều

GP4338/GP’ ƯBND ngày 23/12/2016;

Cấp lại 3386/GP- UBND ngày 31/8/2017

31/8/2024 5,1 200 912 400 512 Làm VLXD trên địa bàn Tỉnh Duy tri khai thác đến hểt thời gian được phép khai thác
2 c.ty cơ khí XD Ngọc Thắng

Hồng Thái

Tây, Đông Triều

2319/QĐ- UB, ngày 17/7/2003; 1669/GP- UBND ngày 02/7/2013 2/7/2022 12,6 250 1,425 750 375 Làm VLXD trên đja bàn Tinh Duy tri khai thác đến hết thời gian được phép khai thác
2. UôngBÍ 4 31 550 2.635 1.498 530
3 Mỏ đá vôi Uông Bí Trại cải tạo Hang Son Phương Nam, Uông Bí GP 2249/QĐ- ƯBND ngày 5/8/2015 29/4/2035 17,0 100 1.407 300 500 Làm VLXD trên địa bàn Tinli

Duy trì khai thác đến năm

2025; Đóng cửa mỏ để bảo vệ cảnh quan chùa Hang Son

4 c.ty Cổ phần Phương Nam Phương Nam, Uông Bí GP 3040/GP- UBND ngày 05/11/2013 5/11/2021 7,9 250 780 750 30 Làm VLXD trên địa bàn Tỉnh Duy trl khai thác đến hết thời gian dược phép khai thác
5 c.ty Cổ phần Phú Cường xa Phương Nam, Uỗng Bí

1200/GP- UBND ngày 27/4/2010;

993/GP- UBND ngày 15/4/2015

31/12/2019 2,1 100 213 213 0 Làm VLXD trên địa bàn Tinh Duy trì khai thác đến hết thời gian được phép khai thác
6 c.ty Cổ phần Phương Nam Phương Nam, Uông Bí 1491/GP- UBND ngày 18/5/2016 18/11/2019 3,5 100 235 235 0 Làm VLXD trên địa bàn Tinh Duy tri khai thác đến hết thời gian được phép khai thác
3. Hoành Bồ 13 156 1.778 28.567 4.484 4.490
7 vỵ 1 bW

, y M

iỊỉiihv(ìt đwJĩ r dụW/ /

1 ựltr C-s, //

' Thống

Nhắt, ’ Hoành BỒ

GP 579/GP- UBND ngày 25/2/2013 nâng công suất 3655/QĐ-

UBND ngày 26/9/2017

31/8/2020 10,1

8

9

Mỏ đá vôi Hoành Bồ Công ty CP Đầu tư SPG

Hoà Binh, Hoành bồ

Vũ oai, Hoành Bồ

GP 1193/GP- UBND ngày 06/05/2015

GP 1192/GP- UBND ngày 06/5/2015

6/5/2025

6/5/2025

9,1

12,8

10 Công ty CP Hoà Bình Thống Nhất? Hoành Bồ

3733/QĐ- UB, 17/10/2003;

3091/GP- UBND ngày 11/11/2013

11/11/2023 16,8
11 c.ty TNHH Lương Sơn VO oai, Hoành Bồ GP 1871/GP- UBND ngày 26/7/2013 26/7/2023 7,7
12 Công ty CP Đông Hải Thống Nhất, Hoành bồ GP312/GP- UBND ngày 13/02/2014 13/02/2029 22,8
13 C.ty CP XD &PT nhà ờ Quảng Ninh Thống Nhất, Hoành BỒ 2033/GP- UBND, ngày 18/7/2006 18/7/2026 9,4
14 c.ty CP đầu tư phát triển Việt Hưng Thống Nhất, Hoành Bồ 2138/GP- ƯBND, ngày 27/7/2006 27/7/2026 10,2
15 Công ty CP XD Quảng Ninh Thống Nhất? Hoành Bồ

831/GP- UBND, ngày 14/3/2007;

1812/GP- UBND ngày

31/12/2021 16,6
380 2.001 1140 Làm VLXD trên địa bàn Tỉnh Duy tri khai thác đến hểt thời gian được phép khai thốc
100 1.000 100 500 Làm VLXD trên địa bàn Tinh Duy trì khai thác đến hết thời gian được phép khai thác
100 1.000 100 500 Làm VLXD trẽn địa bàn Tinh Duy tri khai thác đến hết thời gian được phép khai thác
100 1.102 300 300 Làm VLXD trên địa bàn Tỉnh Duy ưì khai thác đến hết thời gian được phép khai thác
100 1.961 300 300 Làm VLXD trên địa bàn Tỉnh Duy tri khai thác đến hết thời gian được phép khai thác
100 1.824 300 500 Làm VLXD trên địa bàn Tỉnh Duy trì khaỉ thác đến 2025
100 2.526 300 500 Làm VLXD trên địa bàn Tinh Duy trì khai thác đến 2025
100 2.950 300 400 Làm VLXD trên địa bàn Tình Duy trì khai thác đến 2025
200 8.802 600 200 Làm VLXD trÊn địa bàn Tỉnh Duy trì khai thác đến hết thời gian được phép khai thốc
26/5/2017
16 Mỏ đá vôi Hoành Bồ Công ty cổ phần sản xuất VLXD Hữu Nghị Thống Nhất? Hoành Bồ 187/GP- ƯBND ngày 20/01/2010; 2335/GP- UBND ngày 26/7/2016 5/1/2027 14,8 198 1.901 396 990 Làm VLXD trên địa bàn Tinh Duy tri khai thác đến 2025
17 Công ty TNHH Tiên Lâm

Xã Vũ

Oai huyện Hoành Bồ

1592/GP- UBND ngày 19/5/2009 19/5/2019 17,0 100 1.839 300 Làm VLXD trên địa bàn Tinh Duy trì khai thác đến hết thời hạn giấy phép
18

HTXSX

VLXD Sơn Dương

Sơn dương, HoànhBỒ GP 124/GP- UBND ngày 16/01/2015 31/12/2018 2,7 100 48 48 Làm VLXD trên địa bàn Tình Duy trl khai thác đến hết thời gian được phép khai thác
19 Công ty TNHH HÍmg Thịnh Dân Chủ Hoành Bồ GP 238/GP- ƯBND ngày 25/01/2014 25/01/2024 6,4 100 1.614 300 300 Làm VLXD trên địa bàn Tinh Duy trì khai thóc đến hết thời gian được phép khai thác
4. Hạ Long 1 4 20 100 60 40
20 Mỏ đá vôi Quang Hanh Trại tạm giam CA tinh Quàng Ninh Hang Luồn, Hà Phong, thành phố Hạ Long GP 1589/GP- UBND ngày 25/6/2013 25/6/2023 3,8 20 100 60 40 Làm VLXD trên địa bàn Tinh Duy trì khai thác đến hết thời gian được phép khai thác
5. Cảm Phả 2 26 650 2.435 1.204 1.231
21 Mỏ đá vôi Cẩm Phà Công ty cổ phàn khai thác đá và sx VLXD Cẩm Phà Quang Hanh? Cầm Phả GP 1120/GP- UBND ngày 14/4/2017 31/3/2022 21,1 450 2.176 945 1.231 Làm VLXD trên địa bàn Tỉnh Duy trì khai thác đén hết thời gian được phép khai thác
22 Xí nghiệp Phú Cường; Cầm Thạch, Cẩm Phả 826/GP- UBND ngày 23/3/2016; QĐ 144/QĐ- UBND ngày 12/1/2017 12/1/2020 5,2 200 259 259 0

Làm VLXD trên địa bàn

Tinh

Duy trì khai thác hết trữ lượng
6. Ba Chẽ 1 48
23

Mỏ

ĐồnịĐạcí (

Công ty cổ 4í>'hầnpím'ặ #?ylểẵ câS \ ^/xanh'7.! !

xa Đồn

<\Đạc, Ba

713/GP- UBND ngày 17/3/2009 17/3/2014 5,7 48
Cát x :-;ífB^7 ”1}
Duy trl khai tbág/yí? 55 235
1. Đông Triều 'MU- * 2 15 80
1 Mỏ cát Hưng Đạo Công ty TNHH Thương mại và dịch vụ Đông Dương

Hưng Đạo? Đông Triều

GP 460/GP- ƯBND, ngày 7/2/2013 12/9/2018 6,0 40
2

Hưng Đạo? Đông Triều

GP 461/GP- UBND, 7/2/2013 12/9/2018 8,6 40
2. Tiên Yên 2 25,69 75
3 Mỏ cát Phong Dụ Công ty TNHH MTV khai thác vật liệu và XD Vũih Khánh Phong Dụ, Tiên Yên 802/GP- UBND ngày 26/3/2010; Số 727/GP- UBND ngày 10/3/2017 26/3/2020 19,7 30
4 Cát cuội sỏi thuộc Sông Tiên Yên Cồng ty cồ phần Xây dựng Trí Gia và Công ty TNHH Vật tư Tuấn Trường xã Phong Dụ, huyện Tiên Yên 6,0 45
3. Đồm Hà 1 4,3 40,0
5 Cát cuội sỏi thuộc Sông Đầm Hà

Hợp tác xã Hải Cường

xa Quảng Tân, huyện Đầm Hà 4,3 40
4. Binh LIỄU 1 10,0 40,0
6 Cát cuội sỏi thuộc Sông Tiên Yên

Công ty

TNHH Nam

Kỳ

Bác Buông, xa Vô Ngại, huyện Binh Liêu, 10,0 40
184 48 136
184 48 136 Làm VLXD trên địa bàn Tinh Cấp giấy phép, khai thác hết trữ lượng
828 352 254
828 352 254
488 40 0
237 20 Làm VLXD trên địa bàn Tinh Không gia hạn; chấm dứt khai thác để cải tạo phục hồi môi trường, đóng cùa mỏ
251 20

Làm VLXD trên địa bàn

Tinh

216,104 152,104 64
62 62 Làm VLXD trên địa bàn Tinh Duy trì khai thác đển hết thời gian được phép khai thác
154 90 64 Làm VLXD trên địa bàn Tỉnh Quy hoạch giai đoạn 2018- 2020
0,0 80,0 146,0
80 146 Làm VLXD trên địa bàn Tỉnh Quy hoạch giai đoạn 2018- 2020
1 24,0 80,0 44,0
124 80 44 Làm VLXD ưên địa bàn Tinh Quy hoạch giai đoạn 2018- 2020
1IL2- Cát san lốp 37.255 23.040 14.215
Duy trì khai thác 436 9.180 37.255 23.040 14.215
l.Móng Cỏi 3 242 5.180 17.695 12.040 5.655
1 Mỏ Bình Ngọc Công ty cổ phần đấu tư xây dựng thương mại Đông Bắc A Bình Ngọc, Móng Cái 930/GP- UBND ngày 07/4/2010 7/4/2013 100,0 4500 10.000 10.000 Làm VLSL trên địa bàn Tinh Cấp lại (nghiên cửu), duy tri khai thác hét trữ lượng
2 Công ty cồ phân tập đoàn Hạ Long Bình Ngọc, Móng Cái 3189/GP- UBND ngày 25/10/2010 25/10/2022 88,0 480 6.006 1440 4.566 Làm VLSL trẽn địa bàn Tinh Duy tri khai thác hết thời gian được phép khai thảc
3 Công ty cổ phần hợp tác thương mại ASEAN Xã Bình Ngọc, Móng Cái 379/GP- UBND ngày 29/01/2011 29/01/2020 54,4 200 1.689 600 1.089 Làm VLSL trên địa bàn Tinh Duy trì khai thác đến hết thời gian được phép khai thác
2. Đàm Hà 2 99 3.000 9.760 9.000 760
4

Mỏ Tân

Lập

Công ty TNHH Quan Minh Xã Tân Lập, huyện Đầm Hà 99,0 3.000 9.760 9.000 760 Làm VLSL trên địa bàn Tinh
Đầu tư mói 2 94 1.000 9.800 2.000 7.800
5

Cổt làm vật liệu tôn tạo bãi tắm

xã Ngọc Vừng, huyện Vân Đồn 94,3 1.000 9.800 2.000 7.800 Làm vật liệu tôn tạo bãi tăm trên địa bàn Tinh
IV- Khoáng sản phSn tán nhỏ lẻ
IV. 1 Dự án duy tri 1.075 221 806
1. Antimon 2 8 87 21 18
1 Antimon (tốn) Xí nghiệp Thống Nhất Xã Quàng đức, Quảng Thành, Hải Hà GP SỐ 194/GP- UBND ngày 23/1/2014 23/1/2024 9,1 4,4 23 9 14 Nhà máy Kim loại mầu xã Dương Huy thị xã Cẩm Phả Duy tri khai thác đến hết thời gian được phép khai thác
2 Antimon (tấn) Tống công ty cổ phần Tài nguyên và Môi trường Đồng Mỏ, TP. Cẩm Phả 74,2 4 64 12 4 Nhà máy Kim loại mầu xã Dương Huy thị xã Cẩm Phả
2. pyrophllit 2 60 508 120 388
3 Pyrophilit Công ty CP Lý Quán, 3208/GP- 19/10/2022 3,9 30 208 60 148 Nhà máy ché biến
Ị’ , Sồng nghiệp Đông Bắc y ViộtNámP Quàng Sơn, Hải Hà UBND ngày 19/10/2009 khoáng sản Hải Hà cùa Công ty cồ phần xuất nhập khấu Quảng Ninh
4

LỄ

2

Đ&ng Tâm ■/ xa Vô / Ngại, Bình Liêu

1549/GP-

UBND.ngày 10/5/2007

10/5/2022 5,9 30 300 60 240 Nhà máy chể biến khoáng sản Đồng Tâm cùa Xí nghiệp khoáng sản Đồng Tâm
3. Than đá 1 40 480 80 400
5 Than đá Công ty cổ phần xi măng và xây dựng Quảng Ninh Nguyễn Huệ 3933/GP- UBND.ngày 23/10/2007 23/10/2022 23,7 40 480 80 400 Nhà máy xi măng Lam Thạch, phường Phương Nam Uông Bí Duy tri khai thác đến hết thời gian được phép khai thác
IV.2 Dụ án đầu tư mói 5 0 15 25
1. Pyrophilit 1 5 0 15 25
6 Pyrophilit (nghìn tan) Công ty cồ phần xuốt nhập khẳu Quảng Ninh xã Quảng Sơn, huyện Hải hà 6,6 5 15 25 Nhà máy chế biến khoáng sản Hải Hà cùa Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Quảng Ninh

Phụ lục 3: Lộ trình chấm dứt khai thác để cải tạo phục hồi môi trường và đóng cửa mỏ khoáng sản
Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 cùa ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

TT

Loại Khoáng  sản

Tên tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép

Khu vực khai thác Số giấy phép/QĐ - Gia hạn GP Thời hạn khai thác Diện tích khai thác (ha) Giai đoạn 2018- 2020 Giai đoạn 2021- 2025 Giai đọan 2026- 2030 Ghi chủ
Tổng 91 1.725,1 14 41 24
I Sét gạch ngói 51 820 3 15 19
1. Đông Triều 15 248,3
1 Mỏ sét Bình Việt Công ty CP Thành Đồng Xã Bình Dương Số 590/GP-ƯBND ngày 04/3/2010 4/3/2023 7,0 2023
2 Công ty CP gốm Đất Việt Xã Binh Dương Số 589/GP-ƯBND ngày 04/3/2010 4/3/2019 5,1 2027
3 Công ty TNHH Thanh Tuyền Việt Dân, Đông Triều Số 4447/GP-UBND, ngày 29/11/2007 29/11/2022 10,0 2022
4

Công ty TNTIII

Thành Tâm 668

Việt Dân, Đông Triều Sổ 4448/GP-UBND, ngày 29/11/2007 29/11/2022 10,0 2022
5 Công ty TNI111 Thanh Tuyền Xã Việt Dân, Đông Triều 2370/GP-UBND, ngày 10/09/2013 10/9/2028 15,0 2026
6 Công ty cồ phần Vĩnh Thắng Xã Việt Dân, Đông Triều Số 2371/GP-UBND ngày 10/9/2013 10/9/2025 17,7 2028
7 Mỏ Bình Khê

Công ty TNHH Cotto Tiến Đạt

khu Đồng Dò SỐ 2380/GP-ƯBND ngày 11/9/2013 11/9/2032 39,0 2030
khu Bến Vuông
8 Mỏ sét Tràng An Công ty CP Đông Triều Viglacera Xuân Sơn, Đông Triều Sổ 4149/QĐ-UB, ngày 16/11/2004; 2992/GP- UBND ngày 12/12/2014 12/12/2029 16,8 2023
9 Câng ty cồ phần Gốm Đất Việt Tràng An, Đông Triều 2619/GP-UBND ngày 30/9/2013 30/9/2023 20,3 2023
10 Công ty cổ phần gạch Đất Việt Tràng An, Đông Triều Số 3278/GP-UBND ngày 02/12/2013; GH số 4851/GP-UBND ngày 15/12/2017 2/12/2021 11,0 2021
11 Mỏ sét Kim Sen Công ty TNHH Xuân Cầm Kim Sen, xă Kim Sơn Số 1838/GP-UBND ngày 10/6/2011 10/6/2034 14,0 2024
12 Công ty cổ phần Vĩnh Tiến Mạo Khê, Đông Triều Số 400/QĐ-UB, ngày 26/01/2005; GH 1148/QĐ- UBND ngày 26/4/2010; GH số 5107/GP-ƯBND ngày 26.12.2017 31/12/2019 9,0 2019
13 Công ty Viglacera Hạ Long Kim Sơn và Mạo Khê, Đông Triều số 2800/GP-UBND ngày 29/8/2008; 2563/GP- UBND ngày 01/9/2015 31/12/2018 57,0 2027
14 Mỏ sét Hoàng Quế Công ty TNHH Hoàng Quế 22/12 Thôn Tràng Bạch, xã Hoàng Quế Số 1837/GP-UBND ngày 10/6/2011 10/6/2021 5,6

Sau

2030

15 Mỏ Bình Việt Công ty cổ phần Tập đoàn Hoàng Hà Việt pân, Đông Triều, Khu A 6,1 Sau 2030
Việt Dân, Đông Triều, Khu B 4,7
2. Uông bí 4 43,0
16

Mỏ sét Bãi

Dài

Công ty cồ phần gốm xây dựng Uông Bí Thanh Sơn, Uông Bí SỐ 860/QĐ-UB, ngày 22/3/2006; 650/GP- UBND ngày 11/3/2015 chuyển nhượng 1427/GP-UBND ngày 8/5/2017 31/12/2019 4,9 2022
17 Công ty CP gốm XD Thanh Sơn Bãi Dài, Thanh Sơn, Dong Bí Số 1224/GP-UBND ngày 28/4/2010;GH 2461/GP- UBND ngày 27/10/2014 27/10/2034 18,7 2026
18 Mỏ Thượng Yên Công Công ty CP sản xuất và Thương mại than Uông Bí Xã Thượng Yên Công, úông Bí Số 1179/QĐ-UB, ngày 14/4/2004;GH 1723/GP- ƯBND ngày 17/8/2014 11/8/2028 11,0 2030
19 Công ty TNHH Tập đoàn Xuân Lãm

Xã Thượng Yên Công, Uông Bí

SỐ 3321/GP-UBND ngày 10/11/2010 10/11/2020 8,4 2027
3. Quăng Yên 2 37,7
20 Mỏ sét Quảng Yên Công ty cổ phần Viglacera Hạ Long I Sông Khoai, Quảng Yên Số 3190/QĐ-UB, ngày 15/92003; GH 4054/GP- ƯBNDngày 18/12/2015 18/12/2037 18,2 2030
21 Công ty CP Thạch Bàn Yên Hưng Tiền An, Quảng Yên 768/GP-UBND ngày 21/3/2016 21/9/2032 19,5 2026
4. Hoành Bồ 7 169,6
22 Mò sét Bắc sông Trới Công ty CP Viglacera Hạ Long Khu 8, thị trấn Trới, Hoành Bồ 1740/GP-ƯBND, ngày 22/6/2006;GH 2188GP- UBND ngày 7/6/2017 31/12/2027 10,9 2027

4 /4-?<

23

.*/>• vi.

L w!

\\ & \ 1

h W\ E. Á,

■’?Ojí^|tỹ Cổ phần gổmvaxây dựng

Lê Lợi, Hoành Bồ SỔ 726/QĐ-UB, ngày 22/02/2002; GH 429/GP- UBND ngày 29/2/2012; 2253/GP-ÚBND ngày 7/10/2014 7/10/2024 14,1 Sau 2030
24

Mỏ Bắc sông--' Trới

Công ty TNHH Bảo Long Thị trấn Trới, Hoành Bo Số 1930/QĐ-UB, ngày 11/6/2004; 1926/GP- UBND ngày 08/7/2015; I801/GP-ỨBND ngày 26/5/2017 31/12/2027 9,7 2029
25 Lê Lợi, Hoành Bồ 318/GP-UBND ngày 26/01/2007 26/01/2012 9,0 2029
26 Công ty TNHI-I Hưng Long Lê Lọi, Hoành Bồ GP1199/GP-UBND ngày 09/5/2013 9/5/2033 13,9
27 Mỏ sét Thống nhất Công ty CP Tập đoàn kinh tế Đông Bắc Hạ Long Thống Nhất, Hoành BỒ 39/GP-UBND ngày 08/01/2014 8/1/2044 17,5

Sau

2030

28 Mỏ sét Xích Thổ Viglacera Hạ Long Xích Thổ, Thông nhất, Hoành Bồ 2032/GP-UBND ngày 13/8/2013 8/13/2043 94,5

Sau

2030

5. Hạ Long 4 30,1
29 Mỏ sẻt Giếng Đáy Công ty cp gốm XD Giếng Đáy Giếng Đáy, thành phố Hạ Long 2330/QĐ-UB, ngày 13/7/2004 ; GH số 2352/GP-UBND ngày 11/8/2015 31/12/2018 4,1 2018
30 Giểng Đáy, thành phố Hạ Long 4150/QĐ-UB,ngày 16/11/2004; GH 2353/GP- UBND ngày 11/8/2015 31/12/2024 11,6 2024
31 Công ty CP Viglacera Hạ Long Phường Hà Khẩu Hạ Long 2993/QĐ-ỨBND ngày 12/12/2014; GH 5097/QĐ/UBND ngày 26/12/2017 31/12/2018 6,2 2018
32 Mỏ sét Giếng Đáy Cồng ty CP Viglacera Hạ Long Phường Hà Khẩu Hạ Long SỐ 2324/QĐ-UB ngày 17/9/1996 4/12/2016 8,2 2023
6. Cẩm Phả 1 11,3
33 Mò sét Hà Chanh Công ty CP sx gốm xây dụng Cẩm Phà Thôn Hà Chanh, xã Cộng Hòa, thành phố Cẩm Phả 4988/QĐ-UB, ngày 31/12/2003 31/12/2013 11,3

Sau

2030

7. Tiên Yên 1 25,4
34 Mỏ sét Đông Hải Công ty CP XD Đông Hải Đông Hái Tiên Yên Số 1931/QĐ-UB, ngày 11/6/2004; 89/QĐ-ƯBND ngày 14/01/2013 31/12/2025 25,4 2024
8. Bình Liêu 1 3,1
35 Mỏ sét Đồng Tâm Chi nhánh Công ty TNHHMTV Duyên Hải - Xí nghiệp 359 Đồng Tâm, Binh Liêu SỐ I602/GP-UBND ngày 26/6/2013 26/6/2030 3,1 2030
9. Đầm Hả 1 15,8
36 Mỏ sét Tân Bình Công ty CP Đông Triều Viglacera Xã Tân Bình, Đầm Hà Số 2588/QĐ-UB ngày 06/8/2003; 2091/GP- UBND ngày 22/7/2015 22/01/2028 15,8 2028
10. Hải Hà 2 23,2
37 Mỏ sét Quảng Phong

Công ty TNHH XD Thắng Lợi

Xã Quàng Phong, Hải Hà 10,7 2026
38 Mỏ sét Quảng Minh xa Quảng Thành, Hải Hà 12,5

Sau

2030

1.2. Bổ sung trong kỳ QH 1160 4 101,3
39 Mỏ sét Nam Sơn Công ty TNHH MTV sàn xuất công nghiệp Tiến Đạt - HTĐ Nam Son, Ba Chẽ 73,0

Sau

2030

40 Mỏ sét Hoàng Quế Công ty TNHH Tâm Vân Hoàng Quế, Đông Triều 10,0 2030
41 Mỏ Giếng Đáy (đồi tên lửa) Công ty cồ phần Viglacera Hạ Long P.Hà Khẩu, Hạ Long 12,6 2023
42 Mỏ sét Kim sen Công ty cổ phần sản xuất VLXD Kim Sơn Thị trân Mạo Khê, thị xã Đông Triều 725/QĐ-UB ngày 22/2/2002 22/2/2012 5,7 2023
1.3 Đầu tư mới giai đoạn 2018 đến 2025 9 110,92
1

Mỏ sét Binh

Khê

xã Bình Khẽ, thị xã Đông Triều 5,4 2024
2 Mỏ sét Tràng an Xã Tràng An, thị xã Đông Triều 19,2 2028
3 Mỏ Kim Sen Phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều 2,6 2022
4 Mỏ Hoàng Quế thôn Đồn Sơn, xã Yên Đức, thị xã Đông Triều 15,2

Sau

2030

y ■;«^i'0ẳỊíộk'; thôn 6, xã Quảng Phong, huyện Hải Hà 8,3

Sau

2030

4 , ĩ / Hặộét"ímậậ^iíị 1*) 1 ã '9 /, Xã Yên Đức, Đông Triều 10,0

Sau

2030

A

7 \

^Vởí^ỜTĩậpểy Quảng Tân, Đầm Hà 22,0

Sau

2030

8 Mỏ sé*BỊr^;.. Thị xã Đông Triều 20,0

Sau

2030

9 Mò sét Tràng An Khu MỄ Sơn, phường Xuân Sơn 8,3 2028
Đá xây dựng
Tổng 23 240,48 6 17
1. Đông Triều 2 18 0 2
1 Mỏ đá Đông Triều C.tyTNHH MTV khai thác khoáng sản và Dịch vụ ITASCO Yên Đức, Đông Triều 4338/GP-UBND ngày 23/12/2016; 3386/GP- ƯBND ngày 31/8/2017 31/8/2024 5,14 2024
2 c.ty cơ khí XD Ngọc Thắng Hồng Thái Tây, Đông Triều 2319/QĐ-UB, ngày 17/7/2003; 1669/GP- UBND ngày 02/7/2013 2/7/2022 12,6 2022
2. Uông Bí 4 30,5 2 2
3 Mỏ đá vôi Uông Bí Trại cải tạo Hang Son Phương Nam, Uông Bí 2974/QĐ-UB, ngày 29/12/1995; GH 2249/QĐ- UBND ngày 5/8/2015 29/4/2035 17 2025
4

c.ty Cồ phần Phương Nam

Phương Nam, Uông Bí GP 3040/GP-ƯBND ngày 05/11/2013 5/11/2021 7,9 2021
5 c.ty Cổ phần Phủ Cường Xâ Phương Nam, UôngBÍ 1200/GP-UBND ngày 27/4/2010; 993/GP-UBND ngày 15/4/2015 31/12/2019 2,1 2019
6

c.ty Cồ phần Phương Nam;

Phương Nam, Uông Bí 1491/GP-UBND ngày 18/5/2016 18/11/2019 3,5 2019
3. Hoành Bồ 13 156 3 10
7 Mỏ đá vôi Hoành Bồ Công ty TNHH vật liệu xây dựng Bải Thơ Thống Nhất, Hoành Bồ GP 579/GP-UBND ngàỵ 25/2/2013 nâng công suất 3655/QĐ-UBND ngày 26/9/2017 31/8/2020 10,14 2020
8 Công ty CP Đầu tư SPG Hoà Bình, Hoành bồ GP 1193/GP-ƯBND ngày 06/05/2015 6/5/2025 9,1 2025
9 Vũ oai, Hoành Bồ GP 1Í92/GP-ƯBND ngày 06/5/2015 6/5/2025 12,8 2025
10 Công ty CP Hoà Binh Thống Nhất, Hoành Bồ GP 3091/GP-UBND ngày 11/11/2013 11/11/2023 16,8 2023
11 c.ty TNHH Lương Son Vũ oai, Hoành Bồ GP 1871/GP-UBND ngày 26/7/2013 26/7/2023 7,7 2023
12 Công ty CP Đông Hải Thống Nhất, Hoành bồ 3764/GP-ƯBND ngày 11/10/2007; 312/GP- UBND ngày 13/02/2014 13/02/2029 22,78 2025
13 c.ty CP XD &PT nhà ở Quàng Ninh Thống Nhất, Hoành BỒ 2033/GP-UBND, ngày 18/7/2006 18/7/2026 9,4 2025
14 c.ty CP đâu tư phát triển Việt Hưng Thống Nhất, Hoành Bồ 2138/GP-ƯBND, ngày 27/7/2006 27/7/2026 10,2 2022
15 CôngtyCPXD Quảng Ninh Thống Nhất, Hoành BỒ 831/GP-UBND, ngày 14/3/2007; 1812/GP- UBND ngày 26/5/2017 31/12/2021 16,6 2021
16 Công ty cổ phần sản xuất VLXD Hữu Nghị Thống Nhất, Hoành Bồ GP 2335/GP-ƯBND ngày 26/7/2016 5/1/2027 14,8 2025
17 Công ty TNHH Tiên Lâm Xã Vũ Oai huyện Hoành Bồ 1592/GP-UBND ngày 19/5/2009 19/5/2019 17 2019
18 HTX sx VLXD Sơn Dương Sơn dương, Hoành BỒ 1712/GP-ƯBND ngày 08/6/2010; 124/GP-UBND ngày 16/01/2015 31/12/2018 2,7 2018
19 Công ty TNHH Hưng Thịnh Dân Chủ, Hoành Bồ GP 238/GP-UBND ngày 25/01/2014 25/01/2024 6,4 2024
4. Hạ Long 1 3,78 0 1
21 Mỏ đá vôi Quang Hanh Trại tạm giam CA tỉnh Quàng Ninh Hang Luồn, Hả Phong, thành phố Hạ Long GP 1589/GP-UBND ngày 25/6/2013 25/6/2023 3,78 2023
5. Cẩm Phả 2 26,34 1 1
22 Mỏ đá vôi Cẩm Phả Công ty cổ phần khai thác đá và sản xuất VLXD Cẩm Phả Quang Hanh, cẩm Phả GP 1989/QĐ-UB ngày 24.6.2011; GH 1120/GP- UBND ngày 14/4/2017 31/3/2022 21,13 2022
23 Xí nghiệp Phú Cường Cẩm Thạch, Cẩm Phả GP 826/GP-UBND ngày 23/3/2016. Điều chinh công suất khai thác 144/QĐ- UBND ngày 12/1/2017 12/1/2020 5,21 2020
7. Ba ChỄ 1 5,7 0 1
24 Mỏ đá Ryolit Đồn Đạc Công ty cổ phần công viên cây xanh Xã Đồn Đạc, Ba Chẽ 713/GP-UBND ngày 17/3/2009 17/3/2014 5,7 2025
^^^tặỹdựng 6 54,5 3 3 0
1. 2 40
l ĩẬcỊr * ị : Oi * V. ÍẸ Q //

7/ 2 i

* / éô^g ty TNHH ^ỳTnương mại và ^xdịch vụ Đông Dương

Hưng Đạo, Đông Triều GP 4318/GP-UBND, ngày 30/12/2009; 460/ỎP- UBND, ngày 7/2/2013 12/9/2018 6,0 2018
2 Hưng Đạo, Đông Triều 3346/GP-ỨBND ngày 12/9/2007, GH 4319/GP- UBND, ngày 30/12/2009; 461/GP-UBND, 7/2/2013 12/9/2018 8,6 2018
6. Tiên Yên 2 25,7
3 Mỏ cát Phong Dụ Công ty TNHH MTV khai thác vật liệu và XD Vĩnh Khánh Phong Dụ, Tiên Yên 802/GP-UBND ngày 26/3/2010; sổ 727/GP- UBND ngày 10/3/2017 26/3/2020 19,7 2020
4 Cát cuội sỏi thuộc Sông Tiên Yên Công ty cồ phần Xây dựng Trí Gia và Công tý TNHH Vật tư Tuấn Tnrờng xã Phong Dụ, huyện Tiên Yên 6,0 2021
3. Đầm Hà 1 4,3
5 Cát cuội sỏi thuộc Sông Đầm Hà Hợp tác xã Hải Cường xã Quảng Tân, huyện Đâm Hà 4,3 2023
4. Bình Liêu 1 ỉ 0,0
6 Cát cuội sỏi thuộc Sông Tiên Yên Công ty TNHH Nam Kỳ Bắc Buông, xã Vô Ngại, huyện Bình Liêu, tinh Quảng Ninh 10,0 2021
III.2- Cát san lấp 5 435,7 1 1 3
1. Móng Cái 3 242,4
1 Mỏ Binh Ngọc Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại Đông Bắc Bình Ngọc, Móng Cái 930/GP-UBND ngày 07/4/2010 7/4/2013 100,0 2020
2 Công ty cổ phần tập đoàn Hạ Long Bình Ngọc, Móng Cái 3189/GP-UBND ngày 25/10/2010 25/10/2022 88,0 2029
3 Mỏ Bình Ngọc Công ty cổ phần hợp tác thương mại ASEAN Xã Bình Ngọc, Móng Cái 379/GP-UBND ngày 29/01/2011 29/01/2020 54,4 2026
2. Đầm Hà 1 99
4 Mỏ Tân Lập Xă Tân Lập, huyện Đầm Hà 99,0 2021
Đầu tư mới 1 94
5 Cát làm vật liệu tôn tạo bãi tắm xã Ngọc Vừng, huyện Vân Đồn 94,3 2027
IV- Khoáng sản phân tán nhỏ lẻ 6 123,4 4 2
1. Antimon 2 83,3
1 Antimon (tẲn) XI nghiệp Thống Nhất Xã Quảng đức, Quảng Thành, Hải Hà 1465/GP-UB, ngày 07/5/2007; 194/GP-UBND ngày 23/1/2014 23/1/2024 9,1 2023
2 Antimon (tấn) Tổng công ty cồ phần Tài nguyên và Môi trường Đồng Mỏ, TP. Cẩm Phả 74,2 2021
2. Pyrophilit 3 9,8
3 Pyrophilit Công ty CP Công nghiệp Đông Bắc Việt Nam Bản Lý Quán, xã Quảng Sơn, huyện Hải Hà 3208/GP-UBND ngày 19/10/2009 19/10/2022 3,9 2025
4 Pyrophilit Xí nghiệp Khoáng sản Đong Tâm Xã Vô Ngại, Bình Liêu 1549/GP-UBND, ngày 10/5/2007 10/5/2022 5,9 2028
3. Than đá 1 23,7
5 Than đá Công ty cồ phần xi măng và xây dựng Quảng Ninh Nguyễn Huệ 3933/GP-UBND, ngày 23/10/2007 23/10/2022 23,7 2030
IV.2 Dự án đầu tư mới 1 6,6
1. Pyrophilit 1 6,6
6 Pyrophilỉt (nghin tấn) Công ty cổ phẩn xuất nhập ữiẩu Quàng Ninh xã Quảng Sơn, huyện Hải hà 6,6 2025

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Abolished by 5
14/2026/QĐ-UBND Quyết định số 14/2026/QĐ-UBND Quy định phân cấp một số nội dung trong quản lý cây xanh, chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Lai Châu In effect 122/2025/QĐ-UBND Quyết định số 122/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2018 và Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND ngày 17 tháng 02 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành Quy định về phân cấp quản lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế In effect 113/2025/QĐ-UBND Quyết định số 113/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền quyết định một số nội dung về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Huế được quy định tại Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ In effect 71/2024/QĐ-UBND Quyết định số 71/2024/QĐ-UBND bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh trong kỳ hệ thống hóa 2019 - 2023 In effect 27/2024/QĐ-UBND Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận In effect
42/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và khoáng sản phân tán nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030
Expired
↓ Documents affected by this document
Related 105
92/2017/NĐ-CP Nghị định số 92/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính In effect 22/2018/QĐ-TTg Quyết định số 22/2018/QĐ-TTg Về xây dựng, thực hiện hương ước, quy ước Expired 144/2017/TT-BTC Thông tư số 144/2017/TT-BTC Hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản !ý, sử dụng tài sản công In effect 152/2017/NĐ-CP NGHỊ ĐỊNH SỐ 152/2017/NĐ-CP QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC, CƠ SỞ HOẠT ĐỘNG SỰ NGHIỆP Expired 151/2017/NĐ-CP Nghị định số 151/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công Expired 144/2017/NĐ-CP Nghị định số 144/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý In effect 08/2017/TT-BNV Thông tư số 08/2017/TT-BNV Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng Expired 33/2017/TT-BTNMT Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT Quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai In effect 91/2017/NĐ-CP Nghị định số 91/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng Expired 15/2017/QH14 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 In effect 11/2017/QH14 Luật Trợ giúp pháp lý số 11/2017/QH14 In effect 28/2017/NĐ-CP Nghị định số 28/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 131/2013/NĐ-CP ngày 16/10/2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính về quyền tác giả, quyền liên quan và Nghị định số 158/2013/NĐ-CP ngày 12/11/2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch và quảng cáo Expired 01/2017/NĐ-CP Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai Expired 09/2017/NĐ-CP Nghị định số 09/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết việc phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính nhà nước In effect 174/2016/TT-BTC Thông tư số 174/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung điểm a Khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên In effect 22/2016/TT-BTTTT Thông tư số 22/2016/TT-BTTTT Hướng dẫn quản lý hoạt động thông tin đối ngoại của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương In effect 154/2016/NĐ-CP Nghị định số 154/2016/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải In effect 149/2016/NĐ-CP Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá Expired 155/2016/NĐ-CP Nghị định số 155/2016/NĐ-CP Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường Expired 158/2016/NĐ-CP Nghị định số 158/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản. In effect 15/2016/TT-BGTVT Thông tư số 15/2016/TT-BGTVT Quy định về quản lý đường thủy nội địa In effect 29/2012/NĐ-CP Nghị định số 29/2012/NĐ-CP Về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức Expired 88/2016/TTLT-BTC-BTNMT Thông tư liên tịch số 88/2016/TTLT-BTC-BTNMT Quy định về hồ sơ và trình tự, thủ tục tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất In effect 46/2016/NĐ-CP Nghị định số 46/2016/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ và đường sắt Expired 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Expired 106/2016/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Quản lý thuế số 106/2016/QH13 Expired 104/2016/QH13 Luật Tiếp cận thông tin số 104/2016/QH13 In effect 103/2016/QH13 Luật Báo chí số 103/2016/QH13 In effect 51/2015/TTLT-BYT-BNV Thông tư liên tịch số 51/2015/TTLT-BYT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Expired 07/2015/TTLT-BVHTTDL-BNV Thông tư liên tịch số 07/2015/TTLT-BVHTTDL-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Expired 124/2015/NĐ-CP Nghị định số 124/2015/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 185/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động thương mại, sản xuất, buôn bán hàng giả, hàng cấm và bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng Expired 22/2015/TTLT-BCT-BNV Thông tư liên tịch số 22/2015/TTLT-BCT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện Expired 152/2015/TT-BTC Thông tư số 152/2015/TT-BTC Hướng dẫn về thuế tàỉ nguỵên In effect 02/2015/TTLT-BNG-BNV Thông tư liên tịch số 02/2015/TTLT-BNG-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ thuộc Ủỷ ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Expired 72/2015/NĐ-CP Nghị định số 72/2015/NĐ-CP Về quản lý hoạt động thông tin đối ngoại In effect 64/2015/NĐ-CP Nghị định số 64/2015/NĐ-CP Quy định cơ chế phối hợp giữa các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong công tác quản lý nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam In effect 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 Expired 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 Expired 44/2015/NĐ-CP Nghị định số 44/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng Expired 38/2015/NĐ-CP Nghị định số 38/2015/NĐ-CP Về quản lý chất thải và phế liệu Expired 02/2015/TT-BTNMT Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP và Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ In effect 24/2015/NĐ-CP Nghị định số 24/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa In effect 19/2015/NĐ-CP Nghị định số 19/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường Expired 12/2015/NĐ-CP Nghị định số 12/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế Expired 68/2014/QH13 Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 Expired 82/2018/NĐ-CP Nghị định số 82/2018/NĐ-CP quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế Expired 45/2018/TT-BTC Thông tư số 45/2018/TT-BTC Hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp Expired 27/2018/NĐ-CP Nghị định số 27/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng Expired 76/2014/TT-BTC Thông tư số 76/2014/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất In effect 30/2014/TT-BTNMT Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT Quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất In effect 77/2014/TT-BTC Thông tư số 77/2014/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước In effect 45/2014/NĐ-CP Nghị định số 45/2014/NĐ-CP Quy định về thu tiền sử dụng đất Expired 55/2014/QH13 Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13 Expired 50/2014/QH13 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 In effect 48/2014/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa số 48/2014/QH13 Expired 47/2014/QH13 Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam số 47/2014/QH13 In effect 24/2014/TT-BTNMT Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT Quy định về hồ sơ địa chính In effect 64/2014/NĐ-CP Nghị định số 64/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiếp công dân In effect 43/2014/NĐ-CP Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai Expired 44/2014/NĐ-CP Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất Expired 51/2014/NĐ-CP Nghị định số 51/2014/NĐ-CP Quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển Expired 39/2013/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng số 39/2013/QH13 Expired 42/2013/QH13 Luật Tiếp công dân số 42/2013/QH13 In effect 24/2014/NĐ-CP Nghị định số 24/2014/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Expired 177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá Expired 167/2013/NĐ-CP Nghị định số 167/2013/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội; phòng, chống tệ nạn xã hội; phòng cháy và chữa cháy; phòng, chống bạo lực gia đình In effect 158/2013/NĐ-CP Nghị định số 158/2013/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch và quảng cáo Expired 08/2014/NĐ-CP Nghị định số 08/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ In effect 06/2014/NĐ-CP Nghị định số 06/2014/NĐ-CP Về biện pháp vận động quần chúng bảo vệ an ninh quốc gia, giữ gìn trật tự, an toàn xã hội In effect 29/2013/QH13 Luật Khoa học và công nghệ số 29/2013/QH13 In effect 131/2013/NĐ-CP Nghị định số 131/2013/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính về quyền tác giả, quyền liên quan Expired 72/2013/NĐ-CP Nghị định số 72/2013/NĐ-CP Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng Expired 37/2013/NĐ-CP Nghị định số 37/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 138/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2007 về tổ chức và hoạt động của quỹ đầu tư phát triển địa phương Expired 16/2013/NĐ-CP Nghị định số 16/2013/NĐ-CP Về rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật Expired 21/2012/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH13 In effect 18/2012/QH13 Luật Biển Việt Nam số 18/2012/QH13 In effect 88/2012/TT-BTC Thông tư số 88/2012/TT-BTC Về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt Expired 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT Thông tư liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT Hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn In effect 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 Expired 58/2010/QH12 Luật Viên chức số 58/2010/QH12 In effect 60/2010/QH12 Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 Expired 04/2011/TT-BVHTTDL Thông tư số 04/2011/TT-BVHTTDL Quy định về việc thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội In effect 64/2010/NĐ-CP Nghị định số 64/2010/NĐ-CP Về quản lý cây xanh đô thị Expired 122/2010/NĐ-CP Nghị định số 122/2010/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp Expired 39/2010/TT-BTNMT Thông tư số 39/2010/TT-BTNMT Quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường In effect 50/2010/NĐ-CP Nghị định số 50/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên In effect 37/2010/NĐ-CP Nghị định số 37/2010/NĐ-CP Về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị Expired 24/2010/NĐ-CP Nghị định số 24/2010/NĐ-CP Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức Expired 04/2009/TT-BVHTTDL Thông tư số 04/2009/TT-BVHTTDL Quy định chi tiết thi hành một số quy định tại Quy chế hoạt động văn hoá và kinh doanh dịch vụ văn hoá công cộng ban hành kèm theo Nghị định số 103/2009/NĐ-CP ngày 06 tháng 11 năm 2009 của Chính phủ Expired 103/2009/NĐ-CP Nghị định số 103/2009/NĐ-CP Ban hành Quy chế hoạt động văn hóa và kinh doanh dịch vụ văn hóa công cộng In effect 45/2009/QH12 Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 In effect 23/2004/QH11 Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 Expired 15/2003/QH11 Luật Thi đua, khen thưởng số 15/2003/QH11 Expired 32/2004/QH11 Luật An ninh Quốc gia số 32/2004/QH11 In effect 308/2005/QĐ-TTg Quyết định số 308/2005/QĐ-TTg Ban hành Quy chế thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội In effect 50/2005/QH11 Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 In effect 103/2006/NĐ-CP Nghị định số 103/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp Expired 59/2007/NĐ-CP Nghị định số 59/2007/NĐ-CP Về quản lý chất thải rắn Expired 78/2006/QH11 Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 In effect 138/2007/NĐ-CP Nghị định số 138/2007/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương Expired 05/2007/QH12 Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá số 05/2007/QH12 In effect 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 Expired 132/2008/NĐ-CP Nghị định số 132/2008/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa In effect 67/2009/NĐ-CP Nghị định số 67/2009/NĐ-CP Sửa đổi một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa In effect
Amends 7
70/2024/QĐ-UBND Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định cụ thể một số nội dung về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Lai Châu ban hành kèm theo Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu (đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND ngày 14 tháng 02 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu) Expired 03/2022/QĐ-UBND Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định cụ thể một số nội dung về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Lai Châu ban hành kèm theo Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND ngày 10/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu Expired 07/2022/QĐ-UBND Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định về phân cấp quản lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế Expired 17/2020/QĐ-UBND Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND Sửa đổi Khoản 2 Điều 4 của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế Trà Vinh ban hành kèm theo Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND ngày 16/10/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh Expired 10/2020/QĐ-UBND Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung mốt số Điều của Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và khoáng sản phân tán nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 Expired 02/2020/QĐ-UBND Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm theo Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn Expired
Replaces 7
35/2023/QĐ-UBND Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh Expired 08/2024/QĐ-UBND Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Điện Biên In effect 39/2023/QĐ-UBND Quyết định số 39/2023/QĐ-UBND Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn Expired 37/2023/QĐ-UBND Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND Ban hành danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hoà Bình In effect 11/2023/QĐ-UBND Quyết định số 11/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế Trà Vinh In effect 18/2023/QĐ-UBND Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bình Phước Expired 10/2020/QĐ-UBND Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND Sửa đổi Điểm a, Khoản 2 Điều 3 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ ban hành kèm theo Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND ngày 21/3/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Expired

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.