QUYẾT ĐỊNH SỐ 43/2012/QĐ-UBND QUY ĐỊNH VỀ CHỈ GIỚI XÂY DỰNG NHÀ Ở VÀ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DỌC THEO CÁC QUỐC LỘ, TỈNH LỘ VÀ HUYỆN LỘ THUỘC ĐỊA BÀN NÔNG THÔN CHƯA CÓ QUY HOẠCH XÂY DỰNG ĐƯỢC DUYỆT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN

문서 번호43/2012/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Lâm Đồng
서명자Lê Tiến Phương — Chủ tịch
업데이트24. 06. 2026
산업Xây Dựng
분야Chưa Phân Loại
발행일23. 10. 2012
발효일02. 11. 2012
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 43/2012/QĐ-UBND
Bình Thuận, ngày 23 tháng 10 năm 2012

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH VỀ CHỈ GIỚI XÂY DỰNG NHÀ Ở VÀ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DỌC THEO

CÁC QUỐC LỘ, TỈNH LỘ VÀ HUYỆN LỘ THUỘC ĐỊA BÀN NÔNG THÔN CHƯA CÓ

QUY HOẠCH XÂY DỰNG ĐƯỢC DUYỆT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

Căn cứ Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT ngày 18 tháng 5 năm 2011 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

Căn cứ Quy chuẩn xây dựng Việt Nam QCXDVN 01:2008/BXD được ban hành theo Quyết định số 04/2008/QĐ-BXD ngày 03 tháng 4 năm 2008 của Bộ Xây dựng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1832/TTr-SXD ngày 27 tháng 9 năm 2012,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành quy định về chỉ giới xây dựng nhà ở và công trình xây dựng dọc theo các quốc lộ, tỉnh lộ và huyện lộ thuộc địa bàn nông thôn chưa có quy hoạch xây dựng được duyệt trên địa bàn tỉnh Bình Thuận, cụ thể như sau:

1. Quy định chung về chỉ giới xây dựng trên các trục đường như sau:

a) Chỉ giới xây dựng trên các quốc lộ:

- Đối với các công trình kiên cố mang tính chất lâu dài, cố định: các công trình hành chính, công cộng, thương mại, dịch vụ và một số công trình khác thì chỉ giới xây dựng công trình cách tim đường tối thiểu 34m (hành lang an toàn đường bộ 27m + khoảng lùi 7m);

- Đối với nhà ở và các công trình phụ khác: tường rào, sân vườn, nhà bảo vệ và một số công trình mang tính chất phụ trợ cho công trình chính thì chỉ giới xây dựng tại mép ngoài của hành lang an toàn đường bộ, cách tim đường tối thiểu 27m.

b) Chỉ giới xây dựng trên các tỉnh lộ:

- Đối với các công trình kiên cố mang tính chất lâu dài, cố định: các công trình hành chính, công cộng, thương mại, dịch vụ và một số công trình khác thì chỉ giới xây dựng công trình cách tim đường tối thiểu 28m (hành lang an toàn đường bộ 21m + khoảng lùi 7m);

- Đối với nhà ở và các công trình phụ khác: tường rào, sân vườn, nhà bảo vệ và một số công trình mang tính chất phụ trợ cho công trình chính thì chỉ giới xây dựng tại mép ngoài của hành lang an toàn đường bộ, cách tim đường tối thiểu 21m.

c) Chỉ giới xây dựng trên các huyện lộ:

- Đối với các công trình kiên cố mang tính chất lâu dài, cố định: các công trình hành chính, công cộng, thương mại, dịch vụ và một số công trình khác thì chỉ giới xây dựng công trình cách tim đường tối thiểu 21,5m (hành lang an toàn đường bộ 14,5m + khoảng lùi 7m);

- Đối với nhà ở và các công trình phụ khác: tường rào, sân vườn, nhà bảo vệ và một số công trình mang tính chất phụ trợ cho công trình chính thì chỉ giới xây dựng tại mép ngoài của hành lang an toàn đường bộ, cách tim đường tối thiểu 14,5m.

2. Quy định cụ thể chỉ giới xây dựng đối với các khu vực dân cư hiện hữu (có bảng phụ lục xác định lý trình và chỉ giới xây dựng kèm theo):

3. Một số loại công trình đặc thù:

- Chỉ giới xây dựng đối với nhà ở được áp dụng tại bảng phụ lục kèm theo;

- Chỉ giới xây dựng đối với công trình kiên cố, mang tính chất lâu dài, cố định: các công trình hành chính, công cộng, thương mại, dịch vụ và một số công trình khác thì áp dụng tại bảng phụ lục cộng thêm khoảng lùi tối thiểu 3m.

- Đối với các công trình như panô, biển quảng cáo thì thực hiện theo Điều 28 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 2 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

- Đối với công trình cột ăng ten viễn thông, đường dây thông tin, đường dây tải điện, thực hiện theo Điều 23 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 2 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các quy định về chỉ giới xây dựng nằm ngoài đô thị chưa có quy hoạch xây dựng được duyệt, Văn bản số 2952/UBND-ĐTQH ngày 19/6/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định tạm thời chỉ giới xây dựng các tuyến đường Quốc lộ, Tỉnh lộ và Huyện lộ nằm ngoài đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Thuận và Văn bản số 5206/UBND-ĐTQH ngày 15/10/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh quy định về chỉ giới xây dựng các tuyến đường Quốc lộ và Tỉnh lộ trên địa bàn tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Lê Tiến Phương

 

PHỤ LỤC

(Ban hành kèm theo Quyết định số 43/2012/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)

Đối với địa bàn huyện Đức Linh

Số TT

Đoạn đi qua

Lý trình

Chiều dài

(km)

Tọa độ

CGXD tính từ tim đường (m)

Điểm đầu

Điểm cuối

 

Điểm đầu

Điểm cuối

 

I

Tỉnh lộ ĐT. 766

 

 

 

 

 

 

1

Trung tâm hành chính xã Trà Tân

Km 17+078,52 (đường GTNT bên cạnh nhà tập thể giáo viên)

Km 18+457,85 (đường GTNT - tuyến Bà Giang)

1,38

X=387495

Y=1223255

X=388013

Y=1223255

14.5

2

Trung tâm xã Đức Hạnh và khu dân cư tập trung

Km 25+589,80

(cầu Nín Thở)

Km 29+187,14 (đường 30/4 - giáp ranh xã Đức Tài)

3,6

X=390978

Y=1229581

X=391093

Y=1232822

14.5

3

Khu dân cư tập trung - đoạn qua thôn 4 xã MéPu

Km 48+272,62

(đường GTNT - cửa hàng XD Thành Đạt)

Km 48+955,55 (đường GTNT cuối khu dân cư thôn 4 - nhà ông Lê Bân)

0,68

X=405083

Y=1243131

X=456525

Y=1245772

14.5

4

Khu dân cư tập trung - đoạn qua chợ MéPu 2 xã MéPu

Km 50+091,00

(đường thôn đầu khu dân cư thôn 5)

Km 51+118,00

(ngã 3 Bà Xa - đường ĐT717)

1,03

X=405083

Y=1243131

X=456525

Y=1245772

14.5

5

Trung tâm hành chính xã Đức Chính

Km 31+681,14

(CH xăng dầu Bích Thuận - giáp ranh TT. Đức Tài)

Km 34+080,00

(cầu ông Dĩnh - giáp ranh xã Nam Chính)

2,40

X=392918

Y=1235460

X=393508

Y=1236246

14.5

6

Trung tâm hành chính xã Nam Chính

Km 34+192.80 (đường GTNT - nhà ông Trần Xuân Thắng)

Km 35+192.80 (tiệm hớt tóc Lâm - Nhà ông Cao Văn Lâm)

1,0

X=393585

Y=1236289

X=394565

Y=1236843

14.5

II

Tỉnh lộ ĐT. 720

 

 

 

 

 

 

1

Trung tâm hành chính xã Vũ Hòa

Km 52+990,00 (đường GTNT - đường bên cạnh nhà bác sỹ Thùy

Km 53+630,00 (đường GTNT - đường bên cạnh trường THCS )

0,64

X=399145

Y=1233370

X=398135

Y=1234133

14.5

 

Đối với địa bàn huyện Tánh Linh

STT

Đoạn đi qua

Lý trình

Chiều dài

(km)

Tọa độ

CGXD tính từ tim đường (m)

Điểm đầu

Điểm cuối

 

Điểm đầu

Điểm cuối

 

I

Quốc lộ 55

 

 

 

 

 

 

1

Xã Đức Thuận

Km 147+340 (cống nhà Ông Quyền)

Km 148+340 (cống nhà ông Đinh Thọ)

1,0

X=411945 Y=1225719

X=412578 Y=1226196

16

2

Xã Đức Thuận

Km148+340 (cống nhà ông Đinh Thọ)

Km 149+000 giáp ranh xã Đức Bình

0,66

X=412578 Y=1226196

X=413440

Y=1226382

21

3

Xã Đức Bình

Km 149+000 (giáp ranh xã Đức Thuận)

Km 150+000

(cống nhà ông Thành nông nghiệp)

1

X=413440

Y=1226382

X=414252 Y=1226827

21

4

Xã Đức Bình

Km 150+000

(cống nhà ông Thành nông nghiệp)

Km 153+500

(cống nhà ông Tâm)

3.5

X=414252 Y=1226827

X=416535

Y=1228577

16

5

Xã Đức Bình

Km 153+500

(cống nhà ông Tâm)

Km 155+700

(ranh giới xã Đồng Kho - xã Đức Bình)

2,2

X=416535 Y=1228577

X=416631

Y=1230130

21

6

Xã Đồng Kho

Km 155+700

(ranh giới xã Đồng Kho - xã Đức Bình)

Km 157+700 Trạm thủy văn Tà Pao

2

X=416631

Y=1230130

X=415584

Y=1231434

21

7

Xã Đồng Kho

Km 157+700 Trạm thủy văn Tà Pao

Km 158+200 cầu Tà Pao

0,5

X=415584

Y=1231434

X=415028

Y=1231774

 

16

8

Xã Đồng Kho

Km 158+200 cầu Tà Pao

Km 159+300

(hết khu trung tâm Đức Mẹ Tà Pao)

1,1

X=415028

Y=1231774

X=415686

Y=1231574

16

9

Xã Đồng Kho

Km 159+300

(hết khu trung tâm Đức Mẹ Tà Pao)

Km 161+300 giáp ranh xã La Ngâu

2

X=415686

Y=1231574

X=417618 Y=1232610

21

10

Xã La Ngâu

Km 161+300

(ranh giới xã Đồng Kho - xã La Ngâu)

 

Km 166+100 nhà bà Ánh

4,8

X=417618 Y=1232610

X=421087 Y=1234115

21

11

Xã La Ngâu

Km 166+100 nhà bà Ánh

Km 167+100 cầu Tà Mỹ

1,00

X=421087 Y=1234115

X=420895 Y=1234993

16.0

12

Xã La Ngâu

Km 167+100 cầu Tà Mỹ

Km 186+100 giáp ranh huyện H.T.Bắc

19

X=420895 Y=1234993

X=425588 Y=1236412

21

II

Tỉnh lộ ĐT. 720

 

 

 

 

 

 

1

Xã Suối Kiết

Từ Km 10+700

(cầu giáp ranh huyện Hàm Tân)

Km 11+200 (Trụ điện 680 gần xưởng mộc)

0,5

X= 409335 Y=1207348

X= 409336

Y=1207796

Bên trái: 21

Bên phải:15

2

Xã Suối Kiết

Km 11+200

(Trụ điện 680)

Km 11+600

(điểm giao đường sắt với đường bộ)

0,4

X= 409336 Y=1207796

X= 409127 Y=1208145

Bên trái: 21

Bên phải:15

3

Xã Suối Kiết

Km 11+800

(chợ Sông Dinh)

Km 13+000 (nhà ông Nguyễn Thanh Ly)

1,20

X=409115 1208319

X=408291 Y=1209127

Bên trái: 15

Bên phải:21

4

Xã Suối Kiết

Km 14+300

(cống nhà máy nước)

Km 16+600

(điểm đầu khu dân cư thôn 3, nhà ông Nguyễn Phước Chót)

2,30

X=407910 Y=1210197

X=406206 Y=1212372

Bên trái: 15

Bên phải:21

5

Xã Suối Kiết

Từ Km 18+300 (trường mẫu giáo)

Km19+800 (Công ty cao su Bình Thuận)

1,50

X=404938 Y=1213075

X=403851 Y=1213991

Bên trái: 15

Bên phải:15

6

Xã Gia An

Km 43+300 (ngã 3 đi xã Bắc Ruộng)

Km 47+600 (trước UBND xã Gia An)

4,3

X=407213 Y=1232161

X=403907 Y=1233424

18

7

Xã Gia An

Km 47+600 (trước UBND xã Gia An)

Km 48+000

(cây xăng Thuận Lợi, nhà ông Phạm Luật)

0,40

X=403907 Y=1233424

X=403713 Y=1233277

11,5

8

Xã Gia An

Km 48+000 (cây xăng Thuận Lợi, nhà ông Phạm Luật)

Km 51+500 (điểm giao đường tránh, nhà Trần Ngọc Hảo)

3,5

X=403713 Y=1233277

X=402796 Y=1233585

18

9

Xã Gia An

Km 51+500 (điểm giao đường tránh, nhà Trần Ngọc Hảo)

Km 51+800

(nhà Bà Hòa)

0,3

X=402796 Y=1233585

X=402451

Y=1233565

18

10

Tuyến mới ĐT.720 đường tránh đường ĐT.720 cũ xã Gia An

Km 47+600 (trước UBND xã Gia An)

Km 51+500 (điểm giao đường tránh, nhà Trần Ngọc Hảo)

1,40

X=403907 Y=1233424

X=402796 Y=1233585

11,5

III

Tỉnh lộ ĐT. 717

 

 

 

 

 

 

1

Xã Đồng Kho

Km 0+000

(cầu Tà Pao)

Km 0+500

(cây xăng Đồng Kho)

0,5

X=415101 Y=1231933

X=414993 Y=1232373

11

2

Xã Đồng Kho

Từ Km 0+500 (cây xăng Đồng Kho)

Km 0+800

(cầu gần Trường THCS Đồng Kho)

0,3

X=414993 Y=1232373

X=415236 Y=1232582

16

3

Xã Huy Khiêm

Km4+100

(Trường Tiểu học Huy Khiêm)

Km 4+600

(nhà ông Phạm Sơn)

0,5

X=415294

Y=1235651

X=415144

Y=1236075

15

4

Xã Bắc Ruộng

Km 8+000 (Trường THCS Bắc Ruộng )

Km 9+400

(cầu giáp xã Măng Tố - xã Bắc Ruộng)

1,40

X=412764 Y=1238847

X=412764 Y=1239493

15

5

Xã Măng Tố

Km 9+400

(cầu giáp xã Măng Tố - xã Bắc Ruộng)

Km 9+950

(giáp ranh xã Măng Tố - xã Đức Tân)

0,55

X=412764 Y=1239493

X=412531 Y=1239917

11

6

Xã Đức Tân

Km 9+950

(giáp ranh xã Măng Tố - xã Đức Tân, VLXD Hoa Đạt)

Km 10+300

(cầu Ông Quốc)

0,35

X=412531 Y=1239917

X=412274 Y=1240221

11

IV

Huyện lộ

 

 

 

 

 

 

1

Tuyến Nghị Đức - Đức Phú xã Nghị Đức

Km 1+000

(ngã 3 chợ)

Km1+400

(ngã 3 ông Bảy Thôi)

0,4

X=409413

Y=1241477

X=409082

Y=1241743

10

 

Đối với địa bàn thị xã La Gi

Số TT

Đoạn đi qua

Lý trình

Chiều dài

(km)

Tọa độ

CGXD tính từ tim đường (m)

Điểm đầu

Điểm cuối

 

Điểm đầu

Điểm cuối

 

I

Tỉnh lộ ĐT. 719

 

 

 

 

 

 

1

Khu dân cư Tam Tân, xã Tân Tiến

Km 45+500

Km 47+700

2,2

X=0430224

Y=1185300

X=0428362

Y=1184119

15

2

Thôn Hiệp Hòa, khu dân cư trung tâm xã Tân Hải

Km 43+650

Km 45+500

1,85

X=0431048

Y=1186862

X=0430224

Y=1185300

15

 

Đối với địa bàn huyện Hàm Thuận Nam

Số TT

Đoạn đi qua

Lý trình

Chiều dài (km)

Tọa độ

CGXD tính từ tim đường (m)

Điểm đầu

Điểm cuối

 

Điểm đầu

Điểm cuối

 

I

Tỉnh lộ ĐT. 718

 

 

 

 

 

 

 

Xã Mương Mán

Km9+400

(ngã ba Chùa)

Km12+100

(thôn Văn Phong)

2,7

X=445927

Y=1212928

X=444134

Y=1214243

12

II

Đường tỉnh quản lý: Quốc lộ 1A - Mỹ Thạnh

 

 

 

 

 

 

 

Quốc lộ 1A - Mỹ Thạnh xã Hàm Thạnh

Km 9+00

(thôn Nà Cam)

Km12+400

(nhà thờ Tin Lành)

3,4

X=438375

Y=1213220

X=436297

Y=1215168

15

 

Đối với địa bàn huyện Bắc Bình

Số TT

Đoạn đi qua

Lý trình

Chiều dài

(km)

Tọa độ

CGXD tính từ tim đường (m)

Điểm đầu

Điểm cuối

 

Điểm đầu

Điểm cuối

 

I

Quốc lộ 1A

 

 

 

 

 

 

1

Xã Phan Hiệp

Km 1638+200

(bên phải tuyến)

Km 1639+200

(bên phải tuyến)

1,0

X=0501602

Y=1240299

X=0501053

Y=1240870

15

2

Khu vực trung tâm xã Phan Rí Thành

Cầu Sông Cạn

Chùa Bà

0,975

 

 

15

3

Khu vực trung tâm xã Phan Rí Thành

Chùa Bà

Cầu Nam

 

 

 

22

II

Đường tỉnh quản lý

 

 

 

 

 

 

1

Sông Lũy - Phan Tiến xã Sông Lũy

Km 0+ 0.00

(ngã ba Sông Lũy)

Km 1+0.00

(cung đường sắt)

1,0

X=0479970

Y=1239022

X=0479900

Y=1239718

15

2

Quốc lộ 1A - Phan Sơn xã Hải Ninh

Km 3+400 (cống mương C1 Ma Ó)

Km 4+980 (ngã ba Phan Điền + 400m)

1,58

X=0500603

Y=1243541

X=0499572

Y=1245302

15

 

Đối với địa bàn huyện Tuy Phong

Số TT

Đoạn đi qua

Lý trình

Chiều dài

(km)

Tọa độ

CGXD tính từ tim đường (m)

Điểm đầu

Điểm cuối

 

Điểm đầu

Điểm cuối

 

I

Đường tỉnh quản lý: Liên Hương - Phan Dũng

 

 

 

 

 

 

 

Thôn Phú Điền, xã Phú Lạc

Km 3+300 (Trường TH Phú Điền)

Km 4+400

(Cầu Đen)

1,1

X= 427800.27

Y= 1243019.72

X= 426805.81

Y= 1243509.08

15

Ghi chú:

- CGXD: chỉ giới xây dựng;

- GTNT: giao thông nông thôn.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Lê Tiến Phương
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
43/2012/QĐ-UBND
QUYẾT ĐỊNH SỐ 43/2012/QĐ-UBND QUY ĐỊNH VỀ CHỈ GIỚI XÂY DỰNG NHÀ Ở VÀ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DỌC THEO CÁC QUỐC LỘ, TỈNH LỘ VÀ HUYỆN LỘ THUỘC ĐỊA BÀN NÔNG THÔN CHƯA CÓ QUY HOẠCH XÂY DỰNG ĐƯỢC DUYỆT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 70
03/2014/TT-BNV Thông tư số 03/2014/TT-BNV Sửa đổi Thông tư số 03/2013/TT-BNV ngày 16 tháng 4 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi hành Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội và Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2010/NĐ-CP 발효 중 25/2010/TT-BGTVT Thông tư số 25/2010/TT-BGTVT Quy định về quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa 만료됨 03/2013/TT-BNV Thông tư số 03/2013/TT-BNV Quy định chi tiết thi hành Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 04 năm 2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội và Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2010/NĐ-CP 발효 중 90/2012/TTLT-BTC-TTCP Thông tư liên tịch số 90/2012/TTLT-BTC-TTCP Quy định việc lâp dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí được trích từ các khoản thu hồi phát hỉện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước 만료됨 33/2012/NĐ-CP Nghị định số 33/2012/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 04 năm 2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội 만료됨 28/2012/NĐ-CP Nghị định số 28/2012/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật 발효 중 17/2011/TT-BVHTTDL Thông tư số 17/2011/TT-BVHTTDL Quy định chi tiết về tiêu chuẩn, trình tự, thủ tục xét và công nhận “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới” 만료됨 03/2012/TT-BTC Thông tư số 03/2012/TT-BTC Hướng dẫn mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá, phí tham gia đấu giá và lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá tài sản 만료됨 35/2012/TT-BTC Thông tư số 35/2012/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 75/2011/NĐ-CP ngày 30/08/2011 của Chính phủ về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước 만료됨 86/2011/NĐ-CP Nghị định số 86/2011/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thanh tra 발효 중 12/2011/TT-BVHTTDL Thông tư số 12/2011/TT-BVHTTDL Quy định chi tiết về tiêu chuẩn, trình tự, thủ tục, hồ sơ công nhận Danh hiệu “Gia đình văn hóa”; “Thôn văn hóa”, “Làng văn hóa”, “Ấp văn hóa”, “Bản văn hóa”, “Tổ dân phố văn hóa” và tương đương 만료됨 75/2011/NĐ-CP Nghị định số 75/2011/NĐ-CP Về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của nhà nước 만료됨 55/2011/NĐ-CP Nghị định số 55/2011/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của tổ chức pháp chế 발효 중 11/2011/TT-BTNMT Thông tư số 11/2011/TT-BTNMT Sửa đổi, bổ sung Quy chế giao nộp, lưu trữ, bảo quản, khai thác tư liệu khí tượng thuỷ văn; quy chế quản lý chất lượng phương tiện đo chuyên ngành khí tượng thủy văn 발효 중 30/2011/QĐ-TTg Quyết định số 30/2011/QĐ-TTg Về chế độ thù lao đối với người đã nghỉ hưu giữ chức danh  lãnh đạo chuyên trách tại các hội 발효 중 69/2011/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 69/2011/TTLT-BTC-BTP Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và phí sử dụng dịch vụ khách hàng thường xuyên 만료됨 11/2010/TT-BNV Thông tư số 11/2010/TT-BNV Quy định chi tiết thi hành Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội 만료됨 68/2010/QĐ-TTg Quyết định số 68/2010/QĐ-TTg Về việc quy định hội có tính chất đặc thù 만료됨 51/2010/QH12 Luật Người khuyết tật số 51/2010/QH12 발효 중 68/2010/NĐ-CP Nghị định số 68/2010/NĐ-CP Quy định về xử phạt vi phạm pháp luật trong lĩnh vực điện lực 만료됨 64/2010/NĐ-CP Nghị định số 64/2010/NĐ-CP Về quản lý cây xanh đô thị 만료됨 61/2010/NĐ-CP Nghị định số 61/2010/NĐ-CP Chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn 만료됨 45/2010/NĐ-CP Nghị định số 45/2010/NĐ-CP Quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội 만료됨 42/2010/NĐ-CP Nghị định số 42/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng 만료됨 37/2010/NĐ-CP Nghị định số 37/2010/NĐ-CP Về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị 만료됨 17/2010/NĐ-CP Nghị định số 17/2010/NĐ-CP Về bán đấu giá tài sản 만료됨 03/2008/TTLT-BTNMT-BNV Thông tư liên tịch số 03/2008/TTLT-BTNMT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường thuộc Ủy ban nhân dân các cấp 만료됨 43/2008/TTLT-BVHTTDL-BNV Thông tư liên tịch số 43/2008/TTLT-BVHTTDL-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, Phòng Văn hoá và Thông tin thuộc Uỷ ban nhân dân cấp huyện 만료됨 11/2010/NĐ-CP Nghị định số 11/2010/NĐ-CP Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC Hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 03/2010/TT-BCT Thông tư số 03/2010/TT-BCT Quy định một số nội dung về bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp 만료됨 105/2009/QĐ-TTg Quyết định số 105/2009/QĐ-TTg Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp 만료됨 04/2008/TT-BXD Thông tư số 04/2008/TT-BXD Hướng dẫn quản lý đường đô thị 만료됨 61/2008/TTLT-BNN-BNV Thông tư liên tịch số 61/2008/TTLT-BNN-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện và nhiệm vụ quản lý nhà nước của Uỷ ban nhân dân cấp xã về nông nghiệp và phát triển nông thôn 만료됨 04/2008/QĐ-BXD Quyết định số 04/2008/QĐ-BXD Về việc ban hành: “Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Quy hoạch xây dựng” 만료됨 69/2009/NĐ-CP Nghị định số 69/2009/NĐ-CP Quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 만료됨 61/2008/NĐ-CP Nghị định số 61/2008/NĐ-CP Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khí tượng thủy văn 만료됨 24/2009/TT-BTNMT Thông tư số 24/2009/TT-BTNMT Quy định về Định mức diện tích xây dựng các trạm khí tượng thủy văn 발효 중 81/2009/NĐ-CP Nghị định số 81/2009/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 106/2005/NĐ-CP ngày 17 tháng 8 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Điện lực về bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 만료됨 106/2003/NĐ-CP Nghị định số 106/2003/NĐ-CP Quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phí, lệ phí 만료됨 06/2004/TT-BTC Thông tư số 06/2004/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 của Chính phủ quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phí, lệ phí 만료됨 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 만료됨 15/2003/QH11 Luật Thi đua, khen thưởng số 15/2003/QH11 만료됨 21/2005/NĐ-CP Nghị định số 21/2005/NĐ-CP Về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa 만료됨 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 155/2005/QĐ-TTg Quyết định số 155/2005/QĐ-TTg Về việc phê duyệt Đề án giải quyết chỗ ở cho sinh viên các trường đại học và cao đẳng đến năm 2010 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 106/2005/NĐ-CP Nghị định số 106/2005/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Điện lực về bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp 만료됨 39/2005/QĐ-BCN Quyết định số 39/2005/QĐ-BCN Về việc ban hành Quy định về điều kiện, trình tự và thủ tục ngừng, giảm mức cung cấp điện 만료됨 188/2004/NĐ-CP Nghị định số 188/2004/NĐ-CP Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 발효 중 108/2006/NĐ-CP Nghị định số 108/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư 만료됨 97/2006/TT-BTC Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 123/2007/NĐ-CP Nghị định số 123/2007/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất 만료됨 145/2007/TT-BTC Thông tư số 145/2007/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP 만료됨 04/2009/NĐ-CP Nghị định số 04/2009/NĐ-CP Về ưu đãi, hỗ trợ hoạt động bảo vệ môi trường 만료됨 13/2008/NĐ-CP Nghị định số 13/2008/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 18/NQ-CP Nghị quyết số 18/NQ-CP Về một số cơ chế, chính sách nhằm đẩy mạnh phát triển nhà ở cho học sinh, sinh viên các cơ sở đào tạo và nhà ở cho công nhân lao động tại các khu công nghiệp tập trung, người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị 발효 중 65/2009/QĐ-TTg Quyết định số 65/2009/QĐ-TTg Ban hành một số cơ chế, chính sách phát triển nhà ở cho sinh viên các trường đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và dạy nghề thuê 발효 중 56/2009/NĐ-CP Nghị định số 56/2009/NĐ-CP Về trợ giúp phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa 만료됨 13/2009/TT-BXD Thông tư số 13/2009/TT-BXD Hướng dẫn việc cho thuê, quản lý vận hành nhà ở sinh viên và nhà ở công nhân khu công nghiệp 만료됨 16/2009/TT-BXD Thông tư số 16/2009/TT-BXD Về sửa đổi, bổ sung Thông tư số 04/2008/TT-BXD ngày 20/02/2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý đường đô thị 만료됨 74/CP Nghị định số 74/CP Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp 발효 중 89/TC-TCT Thông tư số 89/TC-TCT Hướng dẫn thi hành Nghị định số 74-CP ngày 25/10/1993 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế sử dụng đất nông nghiệp 만료됨 24/CP Nghị định số 24/CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình khí tượng thủy văn 발효 중 39/2011/TT-BGTVT Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨
인용 14
03/2012/TT-BTC Thông tư số 03/2012/TT-BTC Hướng dẫn mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá, phí tham gia đấu giá và lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá tài sản 만료됨 35/2011/TT-BTNMT Thông tư số 35/2011/TT-BTNMT Quy định chi tiết thực hiện Quy chế báo áp thấp nhiệt đới, bão, lũ 발효 중 41/2010/NĐ-CP Nghị định số 41/2010/NĐ-CP Về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn 만료됨 17/2010/NĐ-CP Nghị định số 17/2010/NĐ-CP Về bán đấu giá tài sản 만료됨 03/2010/TT-BCT Thông tư số 03/2010/TT-BCT Quy định một số nội dung về bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp 만료됨 81/2009/NĐ-CP Nghị định số 81/2009/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 106/2005/NĐ-CP ngày 17 tháng 8 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Điện lực về bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp 만료됨 106/2003/NĐ-CP Nghị định số 106/2003/NĐ-CP Quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phí, lệ phí 만료됨 06/2004/TT-BTC Thông tư số 06/2004/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 của Chính phủ quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phí, lệ phí 만료됨 124/2004/NĐ-CP Nghị định số 124/2004/NĐ-CP Quy định về một số cơ chế tài chính ngân sách đặc thù đối với thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 47/2005/QH11 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng số 47/2005/QH11 만료됨 73/2006/QH11 Luật Bình đẳng giới số 73/2006/QH11 발효 중 101/QĐ-TTg Quyết định số 101/QĐ-TTg Phê duyệt Quy hoạch phát triển giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020 và tầm nhìn sau năm 2020 만료됨 24/2006/QĐ-BTNMT Quyết định số 24/2006/QĐ-BTNMT Ban hành Quy phạm Lưu trữ tư liệu khí tượng thủy văn 발효 중 22/2000/QH10 Luật Hôn nhân và gia đình số 22/2000/QH10 만료됨
개정·보충 2

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.