Quyết định số 44/2025/QĐ-UBND Quy định chi tiết tiêu chuẩn, thủ tục, hồ sơ xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hoá", "Thôn, tổ dân phố văn hoá”, “Xã, phường, đặc khu tiêu biểu" trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

문서 번호44/2025/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Quảng Trị
서명자Hoàng Xuân Tân — Phó Chủ tịch
업데이트22. 06. 2026
발행일11. 12. 2025
발효일23. 12. 2025
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Số: 44/2025/QĐ-UBND 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Quảng Trị, ngày 11 tháng 12 năm 2025 

QUYẾT ĐỊNH 

Quy định cho tiết tiêu chuẩn, thủ tục, hồ sơ xét tặng danh hiệu " Gia đình văn hóa ", " Thôn, tổ dân phố vắn hóa ", 'Xẫ, phường, đặc khu tiêu biểu" trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 

Căn cứ Luật Tổ chứ chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi , bổ sung bới Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật thi đua, khen thưởng số 06/2022/QH15;

Căn cứ Nghị định số 86/2023/NĐ-CP của Chính phủ quy định về khung tiêu chuẩn và trình tự , thủ tục, hồ sơ xét tặng danh hiệu " Gia đình văn hóa " , " Thôn, tổ dân phố văn hóa ", " Xã, phường, thị trấn, tiêu biểu";

Căn cứ Nghị định số 152/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực thi đua, khen thưởng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; 

Uỷ ban nhân dan ban hành Quyết định quy định chi tiết tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu " Gia đình văn hóa "," Thôn, tổ dân phố văn hóa "," Xã, phường, thị trấn tiêu biểu " trên địa bàn tỉnh Quẩng Trị.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định chi tiế thi hành khoản 2 Điều 29; Khoản 2 Điều 30; Khoản 2 Điều 31 Luật thi đua, khen thưởng số 06/2022/QH15; khoản 2 Điều 11 Nghị định 86/2023/NĐ-CP quy định khung tiêu chuẩn và trình tự, thủ tục, hồ sơ, xét tặng danh hiệu " Gia đình văn hóa "," Thôn, tổ dân phố văn hóa "," Xã, phường, thị trấn tiêu biểu ", điểm b và điểm c khoản 2 Điều 6 Nghị đínhố 152/2025/NĐ-CP quy định về phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực thi đua, khen thưởng.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Các hộ gia đình; thôn, làng, bản và tương đương ( gọi chung là thôn ) , tổ dân phố, khu phố, khóm phố, tiểu khu và tương đương (gọi chung là tổ dân phố); xã, phường, đặc khu và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan, đến hoạt động xét tặng danh hiệu " Gia đình văn hóa "," Thôn, tổ dân phố văn hóa "," Xã, phường, đặc khu tiêu biểu " trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Điều 3. Quy định chi tiết tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu " Gia đình văn hóa "," Thôn, tổ dân phố văn hóa "," Xã phường, đặc khu tiêu biểu" 

1. Quy định chi tiết tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu " Gia đình văn hóa " 

a) Chi tiết tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu " Gia đình văn hóa " thực hiện thoe quy định tại Phục lục I kèm theo quyết định này. 

b) Thang điểm tối đa làm căn cứ xét tặng danh hiệu " Thôn, tổ dân phố văn hóa ": 100 điểm

c) Các thôn đặc biệt khó khăn thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi, các thôn thuộc xã an toàn khu , khu dân cư thuộc đặc khu : Đạt từ 80 điểm trở lên 

d) Các thôn, tổ dân phố thuộc các xã , phường còn lại : Đạt từ 90 điểm trở lên .

3. Quy định chi tiết tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu " Xã, phường, đặc khu tiêu biểu" 

a) Chi tiết tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu " Xã, phường, đặc khu tiêu biểu " thực hiện theo quy định tại Phụ lục III kèm theo Quyết định này. 

b) Thang điểm tối đa làm căn cứ xét tặng danh hiệu " Xã, phường, đặc khu tiêu biểu" : 100 điểm 

c) Các xã thuộc khu vực III, khu vực II thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi, xã an toàn khu, đặc khu: Đạt từ 80 điểm trở lên 

d) Các xã, phường còn lại : Đạt từ 90 điểm trở lên.

Điều 4. Hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu " Gia đình văn hóa ","Thôn, tổ dân phố văn hóa" ," Xã, phường, đặc khu tiêu biểu " trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

1. Hồ sơ đề nghị tặng danh hiệu " Gia đình văn hóa "

a) Văn bản đề nghị xét tặng danh hiệu " Gia dình văn hóa "( Mẫu số 01 Phụ lục IV kèm theo Quyết định này );

b) Bản tổng hợp danh sách hộ gia đình đạt tiêu chuẩn và kết quả lấy ý kiến người dân ( Mẫu số 02 Phụ lục IV kèm theo quyết định này);

c) Biên bản họp bình xét danh hiệu " Thôn, tổ dân phố văn hóa " ( Mẫu số 06 Phụ lục IV kèm theo Quyết định này). 

2. Hồ sơ xét tặng danh hiệu " Thôn, tổ dân phố văn hóa " 

a) Tờ trình đề nghị xét tặng danh hiệu " Thôn, tổ dân phố văn hóa " ( Mẫu số 04 Phụ lục IV kèm theo Quyết định này );

b) Báo cáo thành tích đề nghị xét tặng danh hiệu " Thôn, tổ dân phố văn hóa " ( Mẫu số 05 Phụ lục kèm theo Quyết định này );

c) Biên bản  họp bình xét tặng danh hiệu " Thôn, tổ dân phố văn hóa " ( Mẫu số 06 Phụ lục IV kèm theo Quyết định này).

3. Hồ sơ xét tặng danh hiệu " Xã, phường, đặc khu tiêu biểu "

a) Tờ trình đề nghị xét tặng danh hiệu " Xã, phường, đặc khu tiêu biểu " ( Mẫu số 07 Phụ lục IV kèm theo Quyết định này);

b) Báo cáo thành tích đề nghị xét tặng dnah hiệu " Xã, phường, thị trấn tiêu biểu " ( Mẫu số 09 Phụ lục kèm theo Quyết định này).

Điều 5. Trình tự, thủ tục xét tặng danh hiệu " Gia đình văn hóa "," Thôn, tổ dân phố văn hóa "," Xã, phường, đặc khu tiêu biểu" trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

1. Trình tự, thủ thục xét tặng danh hiệu " Gia đình văn hóa "

a) Trường thôn, Tổ trưởng tổ dân phố chủ trì, phối hợp với Trưởng ban Ban Công tác Mặt trận , các tổ chức đoàn thể cùng cấp tổ chức họp , đánh giá mức độ đạt các tiêu chuẩn của từng hộ gia đình trong phạm vi quản lý.

b) Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dan phố tổng hợp danh sách các hộ gia đình đủ điều kiện đề nghị xét tặng và thông báo công khai trên bảng tin công cộng hoặc các hình thức khác (nếu có) để lấy ý kiến người dân trong thời hạn 10 ngày.

c) Hết thời hạn lấy ý kiến, Trưởng thôn, Tổ trưởng Tổ dân phố lập hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Quyết định này , gửi đến Phòng Văn hóa - Xã hội tiếp nhận, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định.

d) Trong thời hạn 10 ngày kể từ nhận đủ hồ sơ theo quy định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định tặng danh hiệu " Gia đình văn hóa " (Mẫu số 10 Phụ lục kèm theo Quyết định này).

2.Trình tự, thủ tục xét tặng dnah hiệu "Thôn, tổ dân phố văn hóa "

a) Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố gửi Báo cáo thành tích đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua đến Ủy ban nhân dân cấp xã.

b) Phòng Văn hóa-Xã hội là cơ quan tiếp nhận, thẩm định hồ sơ , thẩm tra thực tế;chủ trì tổ chức họp xét thôn, tổ dân phố đuể điều kiện đề nghị xét tặng danh hiệu; Phòng Văn hóa - Xã hội công khai trên trang thông tin điện tử của đơn vị hoặc các hình thức khác (nếu có) để lấy ý kiến người dân trong thời hạn 10 ngày.

c) Phòng Văn hóa - Xã hội tổng hợp, lập hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Quyết định này, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân caapx xã quyết định. 

d) Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định tặng danh hiệu (Mẫu số 11 Phụ lục IV Quyết định này) và bằng chứng nhận "Thôn, tổ dân phố vă hóa ".

3. Trình tự, thủ tục xét tặng danh hiệu " Xã, phường, đặc khu tiêu biểu "

a) Ủy ban nhân dân cấp xã gửi Báo cáo thành tích đề nghị xét tặng dnah hiệu " Xã, phường đặc khu tiêu biểu " đến Sở Văn hóa ,Thể thao và Du lịch.

b) Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tiếp nhận, tổng hợp hồ sơ, họp Hội đồng thi đua - khen thưởng để đánh giá, quyết định danh sách xã , phường, đặc khu đủ điều kiện đề nghị xét tặng danh hiệu "Xã, phường, đặc khu tiêu biểu";công khia trên trang thông tin điện tử của đơn vị hoặc các hình thức khác (nếu có) để lấy ý kiến người dân trong thời hạn 10 ngày.

c) Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổng hợp, lập hồ sơ theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Quyết định này gửi đến Sở Nội vụ ( Ban Thi đua- Khen thưởng tỉnh ) xét, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định công nhận danh hiệu " Xã, phường, đặc khu tiêu biểu".

d) Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định tặng danh hiệu (Mẫu số 12 Phụ lục IV Quyết định này) và bằng chứng nhận "Xã, phường, đặc khu tiêu biểu".

Điều 6. Tổ chức và thực hiện

1. Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch 

a) Chủ trì, phối hợp chỉ đạo, theo dõi, tổng hợp việc tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này, thực hiên công tác thống kê, báo cáo theo quy định.

b) Hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện xét tăng danh hiệu " Gia đình văn hóa ","Thôn, tổ dân phố văn hóa ","Xã, phường đặc khu tiêu biểu" theo quy định.

c) Tổ cức các hoạt động tuyên truyền, tập huấn, bồi dưỡng nâng cao chất lượng xét tặng các danh hiệu văn hóa gắn với phong trào " Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa " tại cơ sở.

d) Kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm trong xét tặng danh hiệu "Xã, phường, đặc khu tiêu biểu" thuộc thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

2. Sở Nội vụ 

Phối hợp với Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch hướng dẫn trình tự, thủ tục, hồ sơ, trình UBND tỉnh xét tặng dnah hiệu "Xã, phường, đặc khu tiêu biểu " trên địa bàn tỉnh theo quy định.

3. Sở Tài chính 

 Phối hợp với Sở Văn hóa, Thẻ thao và Du lịch và các đơn vị, địa phương liên quan, căn cứ khả năng cân đối của ngân sách địa phương, tham mưu cấp có thẩm quyền bổ trí kinh phí cho công tác khen thưởng theo phân cấp ngân sách nhà nước đảm bảo quy định của Luật Thi đua, khen thưởng, Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản pháp luật có liên quan.

4. Báo và phát thanh, truyền hình Quảng Trị 

 Chỉ đạo, hướng dẫn truyên truyền, phổ biến rộng rãi nội dung Quyết định này trên các phương tiện thông tin đại chúng để toàn thể Nhân dân được tiếp cận nội dung, thông tin để triển khai có hiệu quả. 

5. Các sở, ban, nghành, đoàn thể liên quan

Căn cứ và chức năng, nhiệm vụ được giao, phối hợp với Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch hướng dẫn thực hiện các nội dung liên quan thực hiện các tiêu chuẩn trong quá trình xét tặng danh hiệu " Gia đình văn hóa","Thôn, tổ dân phố văn hóa ","Xã, phường, đặc khu tiêu biểu " trên địa bàn tỉnh.

6. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu 

a)  Chỉ đạo, hướng dẫn , tuyên truyền và tỏ chức triển khai thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật liên quan và Quyết định này về xét tặng danh hiệu "Gia đình văn hóa ","Thôn, tổ dân phố văn hóa","Xã, phường, đặc khu tiêu biểu" tại địa phương.

b) Tổ chức kiểm tra , giám sat kết quả triển khai thực hiện, giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm trong xét tặng danh hiệu "Gia đình văn hóa ","Thôn, tổ dân phố văn hóa " thuộc thẩm quyền quản lý theo quy định của pháp luật.

c) Chủ động bố trí kinh phí cho công tác khăn thưởng trong dự toán chi ngân sách thường xuyên hằng năm của địa phương theo phân cấp ngân sách nhà nước đảm bảo quy định của Luật thi đua, khen thưởng, Luật ngân sách và văn bản pháp luật có liên quan.

d) Thực hiện công tác thống kê, báo cáo theo quy định của pháp luật.

Điều 7. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 12 năm 2025.

2. Quyết định số 45/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2024 của UBND tỉnh Quảng Bình về ban hành tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu "Gia đình văn hóa"," Thôn, tổ dân phố văn hóa","Xã, phường, đặc khu tiêu biểu" trên địa bàn tỉnh Quảng Bình; Điều 8,9,10 Quyết định 17/2024/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2024 của UBND tỉnh Quảng Trị ( trước sáp nhập ) vè ban hành quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành 

3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Chỉ đạo phong trào "Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa" tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN 

KT.CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH 

Hoàng Xuân Tân

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

44/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 44/2025/QĐ-UBND Quy định chi tiết tiêu chuẩn, thủ tục, hồ sơ xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hoá", "Thôn, tổ dân phố văn hoá”, “Xã, phường, đặc khu tiêu biểu" trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 122
226/2025/NĐ-CP Nghị định số 226/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai 발효 중 181/2024/NĐ-CP Nghị định số 181/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số đều của Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ về vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ 발효 중 90/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 90/2025/QH15 발효 중 187/2025/NĐ-CP Nghị định số 187/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 202/2025/QH15 Nghị quyết số 202/2025/QH15 Về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh 발효 중 02/2025/TT-BDTTG Thông tư số 02/2025/TT-BDTTG hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Dân tộc và Tôn giáo thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo của phòng chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 발효 중 10/2025/TT-BXD Thông tư số 10/2025/TT-BXD Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về lĩnh vực xây dựng 발효 중 10/2025/TT-BNV Thông tư số 10/2025/TT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và lĩnh vực nội vụ của phòng chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 발효 중 87/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15 발효 중 19/2025/TT-BNNMT Thông tư số 19/2025/TT-BNNMT Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về Nông nghiệp và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 발효 중 15/2025/QĐ-TTg Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị 발효 중 72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 발효 중 152/2025/NĐ-CP Nghị định số 152/2025/NĐ-CP Quy định về phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực thi đua, khen thưởng; quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng 발효 중 150/2025/NĐ-CP Nghị định số 150/2025/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 발효 중 151/2025/NĐ-CP Nghị định số 151/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai 발효 중 144/2025/NĐ-CP Nghị định số 144/2025/NĐ-CP Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng 발효 중 140/2025/NĐ-CP Nghị định số 140/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng 발효 중 111/2025/NĐ-CP Nghị định số 111/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập 발효 중 31/2024/QH15 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 발효 중 79/2025/NĐ-CP Nghị định số 79/2025/NĐ-CP Về kiểm tra, rà soát, hệ thống hoá và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 78/2025/NĐ-CP Nghị định số 78/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 45/2025/NĐ-CP Nghị định số 45/2025/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương 만료됨 23/2025/NĐ-CP Nghị định số 23/2025/NĐ-CP Quy định về chữ ký điện tử và dịch vụ tin cậy 발효 중 64/2025/QH15 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 발효 중 65/2025/QH15 Luật tổ chức chính quyền địa phương số 65/2025/QH15 만료됨 190/2025/QH15 Nghị quyết số 190/2025/QH15 Quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước 발효 중 63/2025/QH15 Luật Tổ chức chính phủ số 63/2025/QH15 발효 중 09/2024/TT-BKHCN Thông tư số 09/2024/TT-BKHCN Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước 발효 중 19/2025/NĐ-CP Nghị định số 19/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết Luật Đầu tư về thủ tục đầu tư đặc biệt 만료됨 06/2025/NĐ-CP Nghị định số 06/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về nuôi con nuôi 발효 중 26/2024/TT-BTNMT Thông tư số 26/2024/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật về đo đạc lập bản đồ địa chính 발효 중 58/2024/QH15 Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 발효 중 166/2024/NĐ-CP Nghị định số 166/2024/NĐ-CP Quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới; tổ chức, hoạt động của cơ sở đăng kiểm; niên hạn sử dụng của xe cơ giới 발효 중 175/2024/NĐ-CP Nghị định số 175/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng 발효 중 23/2024/TT-BCT Thông tư số 23/2024/TT-BCT Quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương 발효 중 10/2024/TT-BTNMT Thông tư số 10 /2024/TT-BTNMT quy định về hồ sơ địa chính, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 발효 중 25/2024/TT-BTNMT Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT Quy định về quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai 발효 중 57/2024/QH15 Luật Sửa đổi Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu 2024 số 57/2024/QH15 발효 중 56/2024/QH15 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách Nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính số 56/2024/QH15 만료됨 103/2024/NĐ-CP Nghị định số 103/2024/NĐ-CP Quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất 발효 중 85/2024/NĐ-CP Nghị định số 85/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Giá 발효 중 42/2024/QH15 Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15 발효 중 33/2024/QH15 Luật Lưu trữ số 33/2024/QH15 발효 중 43/2024/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 số 43/2024/QH15 발효 중 112/2024/NĐ-CP Nghị định số 112/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết về đất trồng lúa 발효 중 64/2024/TT-BTC Thông tư số 64/2024/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công 발효 중 100/2024/NĐ-CP Nghị định số 100/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội 발효 중 95/2024/NĐ-CP Nghị định số 95/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở 발효 중 96/2024/NĐ-CP Nghị định số 96/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản 발효 중 102/2024/NĐ-CP Nghị định số 102/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 발효 중 101/2024/NĐ-CP Nghị định số 101/2024/NĐ-CP Quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai 발효 중 27/2023/QH15 Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 발효 중 29/2023/QH15 Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 발효 중 83/2024/NĐ-CP Nghị định số 83/2024/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 123/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 101/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2020 của Chính phủ; Nghị định số 10/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2016 của Chính phủ quy định về cơ quan thuộc Chính phủ đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 47/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ và Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập. 발효 중 71/2024/NĐ-CP Nghị định số 71/2024/NĐ-CP Quy định về giá đất 발효 중 68/2024/NĐ-CP Nghị định số 68/2024/NĐ-CP quy định về chữ ký số chuyên dùng công vụ 발효 중 06/2022/QH15 Luật Thi đua, Khen thưởng số 06/2022/QH15 발효 중 16/2023/QH15 Luật Giá số 16/2023/QH15 발효 중 48/2024/NĐ-CP Nghị định số 48/2024/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 130/2018/NĐ-CP ngày 27 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số 발효 중 20/2023/NĐ-CP Nghị định số 20/2023/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 114/2021/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2021 về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài 만료됨 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 만료됨 20/2023/QH15 Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15 발효 중 24/2023/QH15 Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 발효 중 21/2023/TT-BTTTT Thông tư số 21/2023/TT-BTTTT Quy định về chức năng, tính năng kỹ thuật của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh 발효 중 19/2023/TT-BTTTT Thông tư số 19/2023/TT-BTTTT Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Quyết định số 8/2023/QĐ-TTg ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước 발효 중 08/2023/QĐ-TTg Quyết định số 08/2023/QĐ-TTg Về Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước 만료됨 32/2024/QH15 Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 발효 중 12/2022/TT-BTNMT Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT Sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường 발효 중 65/2023/NĐ-CP Nghị định số 65/2023/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ 발효 중 86/2023/NĐ-CP Nghị định số 86/2023/NĐ-CP quy định về khung tiêu chuẩn và trình tự, thủ tục, hồ sơ xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Thôn, tổ dân phố văn hóa”, “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” 발효 중 107/2021/NĐ-CP Nghị định số 107/2021/NĐ-CP Sửa đổi Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính 만료됨 16/2023/TT-BGTVT Thông tư số 16/2023/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về đăng kiểm phương tiện thuỷ nội địa 발효 중 35/2023/NĐ-CP Nghị định số 35/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng 발효 중 99/2022/NĐ-CP Nghị định số 99/2022/NĐ-CP Về đăng ký biện pháp bảo đảm 발효 중 30/2022/TT-BNNPTNT Thông tư số 30/2022/TT-BNNPTNT Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện 발효 중 04/2022/TT-BVHTTDL Thông tư số 04/2022/TT-BVHTTDL hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể thao tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 발효 중 42/2022/NĐ-CP Nghị định số 42/2022/NĐ-CP Quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ cộng trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng 발효 중 12/2022/TT-BTTTT Thông tư số 12/2022/TT-BTTTT Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ 발효 중 02/2022/TT-BKHCN Thông tư số 02/2022/TT-BKHCN Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về việc tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử 발효 중 114/2021/NĐ-CP Nghị định số 114/2021/NĐ-CP Về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài 만료됨 03/2022/QH15 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Đầu tư, Luật Nhà ở, Luật Đấu thầu, Luật Điện lực, Luật Doanh nghiệp, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Thi hành án dân sự. số 03/2022/QH15 발효 중 31/2018/QH14 Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 발효 중 32/2018/QH14 Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 발효 중 115/2024/NĐ-CP Nghị định số 115/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất 발효 중 03/2021/TT-BKHCN Thông tư số 03/2021/TT-BKHCN Quy định quản lý Chương trình phát triển tài sản trí tuệ đến năm 2030 발효 중 60/2021/NĐ-CP Nghị định số 60/2021/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập 발효 중 16/2021/TT-BTNMT Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT Quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường 발효 중 05/2021/TT-BTNMT Thông tư số 05/2021/TT-BTNMT Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của sở Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện 발효 중 31/2021/NĐ-CP Nghị định số 31/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư 만료됨 142/2020/NĐ-CP Nghị định số 142/2020/NĐ-CP Quy định về việc tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử 만료됨 06/2021/NĐ-CP Nghị định số 06/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng 발효 중 92/2017/NĐ-CP Nghị định số 92/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính 발효 중 21/2019/TT-BKHCN Thông tư số 21/2019/TT-BKHCN Quy định quy trình xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ 발효 중 120/2020/NĐ-CP Nghị định số 120/2020/NĐ-CP quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập 발효 중 106/2020/NĐ-CP Nghị định số 106/2020/NĐ-CP vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập 발효 중 45/2020/NĐ-CP Nghị định số 45/2020/NĐ-CP Về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử 발효 중 61/2020/QH14 Luật đầu tư số 61/2020/QH14 만료됨 62/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 발효 중 30/2020/NĐ-CP Nghị định số 30/2020/NĐ-CP Về công tác văn thư 발효 중 13/2020/NĐ-CP Nghị định số 13/2020/NĐ-CP Hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi 발효 중 94/2019/NĐ-CP Nghị định số 94/2019/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác 발효 중 32/2019/NĐ-CP Nghị định số 32/2019/NĐ-CP Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên 발효 중 26/2019/NĐ-CP Nghị định số 26/2019/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản 발효 중 130/2018/NĐ-CP Nghị định số 130/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số 발효 중 24/2018/QH14 Luật An ninh mạng số 24/2018/QH14 발효 중 158/2018/NĐ-CP Nghị định số 158/2018/NĐ-CP Quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức hành chính 만료됨 27/2018/QH14 Luật Đo đạc và bản đồ số 27/2018/QH14 발효 중 28/28/2018/TT-BTC Thông tư số 28/28/2018/TT-BTC Hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công 발효 중 18/2017/QH14 Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 발효 중 15/2017/QH14 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 발효 중 85/2016/NĐ-CP Nghị định số 85/2016/NĐ-CP Về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ 발효 중 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính 발효 중 86/2015/QH13 Luật An toàn thông tin mạng số 86/2015/QH13 발효 중 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 01/2018/TT-BKHCN Thông tư số 01/2018/TT-BKHCN Quy định tổ chức quản lý Đề án "Hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo quốc gia đến năm 2025" 발효 중 50/2014/QH13 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 발효 중 08/2014/NĐ-CP Nghị định số 08/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ 발효 중 29/2013/QH13 Luật Khoa học và công nghệ số 29/2013/QH13 발효 중 48/2013/NĐ-CP Nghị định số 48/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính 발효 중 19/2011/NĐ-CP Nghị định số 19/2011/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Nuôi con nuôi 발효 중 52/2010/QH12 Luật Nuôi con nuôi số 52/2010/QH12 발효 중 67/2006/QH11 Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.