Nghị quyết số 50/2025/NQ-HĐND Quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí hỗ trợ cho các hoạt động bảo vệ đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Document No.50/2025/NQ-HĐND
Document typeResolution
Issuing authorityThanh Hóa
Signed byLê Tiến Lam — Phó Chủ tịch
Updated22/06/2026
SectorLao Động - Thương Binh Và Xã Hội
FieldLao ĐộngTiền LươngTiền Công
Issued date09/12/2025
Effective date19/12/2025
Expiry date
StatusIn effect
The summary for this document is being updated.

🌐 Social impact of this document

Updating.

❓ Frequently asked questions

Updating.

Full text

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 50/2025/NQ-HĐND

Thanh Hóa, ngày 09 tháng 12 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH NGUYÊN TẮC, PHẠM VI, ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ VÀ VIỆC SỬ DỤNG KINH PHÍ HỖ TRỢ CHO CÁC HOẠT ĐỘNG BẢO VỆ ĐẤT TRỒNG LÚA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA

______________________

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 83/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 56/2024/QH15;

Căn cứ Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP.

Căn cứ Nghị định số 112/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa;

Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;

Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Xét Tờ trình số 274/TTr-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc đề nghị ban hành Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và sử dụng kinh phí hỗ trợ cho các hoạt động bảo vệ đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; Báo cáo thẩm tra số 1525/BC-KTNS ngày 07 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại Kỳ họp;

Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí hỗ trợ cho các hoạt động bảo vệ đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định cụ thể nguyên tắc, định mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí hỗ trợ cho các hoạt động bảo vệ đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Cơ quan nhà nước; người sử dụng đất trồng lúa và các đối tượng có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ

- Sử dụng nguồn thu do người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất để sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp từ đất chuyên trồng lúa phải nộp và nguồn kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ sản xuất lúa trong dự toán chi cân đối ngân sách địa phương theo quy định để phân bổ, bố trí sử dụng cho mục đích bổ sung diện tích chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa.

- Trường hợp đối tượng đáp ứng điều kiện hỗ trợ của cả khoản 1 và khoản 2 Điều 4 Nghị quyết này thì thực hiện hỗ trợ theo quy định tại khoản 2 Điều 4.

- Trường hợp có các chính sách hỗ trợ khác có cùng nội dung hỗ trợ tại Điều 4 Nghị quyết này thì chỉ được hưởng chính sách hỗ trợ cao nhất.

Điều 4. Nội dung và định mức hỗ trợ

1. Hỗ trợ sản xuất lúa đạt tiêu chuẩn VietGAP

- Đối tượng hỗ trợ: Tổ chức (doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác), hộ gia đình, cá nhân sản xuất lúa.

- Điều kiện hỗ trợ:

+ Áp dụng quy trình sản xuất lúa đạt tiêu chuẩn VietGAP theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11892-1:2017 về thực hành nông nghiệp tốt VietGAP - Phần 1: Trồng trọt.

+ Diện tích vùng sản xuất tập trung tối thiểu từ 5 ha trở lên (có trích bản đồ vị trí vùng sản xuất, danh sách các đối tượng tham gia).

+ Sử dụng giống lúa hợp pháp, được đưa vào cơ cấu bộ giống lúa trong phương án sản xuất hàng vụ của Sở Nông nghiệp và Môi trường.

+ Được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền chứng nhận VietGAP.

- Nội dung hỗ trợ: Hỗ trợ chi phí thực hiện quy trình sản xuất lúa đạt tiêu chuẩn VietGAP.

- Mức hỗ trợ: Hỗ trợ 01 lần với mức 30 triệu đồng/ha.

2. Hỗ trợ sản xuất lúa đạt tiêu chuẩn hữu cơ

- Đối tượng hỗ trợ: Tổ chức (doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác), hộ gia đình, cá nhân sản xuất lúa.

- Điều kiện hỗ trợ:

+ Áp dụng quy trình sản xuất đạt tiêu chuẩn hữu cơ theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11041-5:2018 về Nông nghiệp hữu cơ - Phần 5: Gạo hữu cơ.

+ Diện tích vùng sản xuất tập trung tối thiểu từ 05 ha trở lên (có trích bản đồ vị trí vùng sản xuất, danh sách các đối tượng tham gia).

+ Sử dụng giống lúa hợp pháp, được đưa vào cơ cấu trong phương án sản xuất hàng vụ của Sở Nông nghiệp và Môi trường.

+ Được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền chứng nhận hữu cơ.

- Nội dung hỗ trợ: Hỗ trợ chi phí thực hiện quy trình sản xuất lúa đạt tiêu chuẩn hữu cơ.

- Mức hỗ trợ: Hỗ trợ 01 lần với mức 90 triệu đồng/ha.

3. Hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm lúa

- Đối tượng hỗ trợ: Tổ chức (doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác), hộ gia đình, cá nhân liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm lúa.

- Điều kiện hỗ trợ:

+ Diện tích vùng liên kết sản xuất có quy mô: Đối với doanh nghiệp từ 100 ha trở lên; đối với hợp tác xã, tổ hợp tác từ 50 ha trở lên; đối với hộ gia đình, cá nhân từ 10 ha trở lên (có trích bản đồ vị trí vùng sản xuất, danh sách các đối tượng tham gia).

+ Sử dụng giống lúa hợp pháp, được đưa vào cơ cấu trong phương án sản xuất hàng vụ của Sở Nông nghiệp và Môi trường.

+ Có hợp đồng liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm lúa từ 03 năm trở lên, và đã thực hiện thanh lý hợp đồng (hợp đồng được ký kết sau ngày Nghị quyết này có hiệu lực).

- Nội dung hỗ trợ: Hỗ trợ chi phí liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm lúa.

- Mức hỗ trợ: Hỗ trợ 01 lần với mức 5 triệu đồng/ha.

4. Hỗ trợ đào tạo tập huấn, nâng cao năng lực sản xuất lúa

- Đối tượng hỗ trợ: Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức lớp đào tạo, nâng cao năng lực, sản xuất lúa.

- Điều kiện hỗ trợ: Có Kế hoạch đào tạo tập huấn, nâng cao năng lực sản xuất lúa cho tổ chức, cá nhân được Ủy ban nhân dân cấp xã phê duyệt trên cơ sở Kế hoạch của Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc ủy quyền cho Sở Nông nghiệp và Môi trường ban hành.

- Nội dung hỗ trợ: Hỗ trợ chi phí tổ chức lớp đào tạo tập huấn, nâng cao năng lực sản xuất lúa cho tổ chức, cá nhân.

- Mức hỗ trợ: Hỗ trợ 100% chi phí tổ chức lớp đào tạo, tập huấn, nâng cao năng lực sản xuất lúa, không quá 15 triệu đồng/lớp.

5. Hỗ trợ sửa chữa, duy tu bảo dưỡng các công trình hạ tầng nông nghiệp, nông thôn

- Đối tượng hỗ trợ: Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức thủy lợi cơ sở.

- Điều kiện hỗ trợ: Phù hợp với quy hoạch, không trùng lặp với các nội dung hỗ trợ khác được cấp có thẩm quyền phê duyệt; nhằm mục tiêu phục vụ tưới tiêu, bảo vệ cho diện tích đất lúa lớn hơn 5 ha, góp phần nâng cao năng suất và hiệu quả sử dụng đất trồng lúa.

- Nội dung hỗ trợ: Hỗ trợ chi phí sửa chữa, duy tu bảo dưỡng các công trình hạ tầng nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn xã, phường theo quy định của pháp luật hiện hành.

- Mức hỗ trợ: Hỗ trợ 100% chi phí sửa chữa, duy tu bảo dưỡng; không bao gồm chi phí giải phóng mặt bằng (nếu có).

Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp

Đối với những nội dung được hỗ trợ theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 4 Điều 1 Nghị định số 62/2019/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2019 của Chính phủ) đang thực hiện thì được tiếp tục bố trí để hoàn thành, thanh quyết toán theo quy định.

Điều 6. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định của pháp luật, tổ chức triển khai thực hiện.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 7. Điều khoản thi hành

Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 19 tháng 12 năm 2025.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa Khóa XVIII, Kỳ họp thứ 37 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2025./.

Nơi nhận:
- Như Điều 6;

- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Các bộ: Tài chính; Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm
hành chính - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban MTTQ VN tỉnh và các đoàn thể cấp tỉnh;
- Các VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH, HĐND tỉnh,
UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- TTr HĐND, UBND các xã, phường;
- Công báo tỉnh;
- Cổng thông tin của Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Báo và Đài PTTH Thanh Hóa;
- Lưu: VT, KTNS.

CHỦ TỌA


(Đã ký)

Lê Tiến Lam
Phó Chủ tịch Thường trực
Hội đồng nhân dân tỉnh

 

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Based on 14
72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 In effect 102/2024/NĐ-CP Nghị định số 102/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai In effect 31/2024/QH15 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 In effect 112/2024/NĐ-CP Nghị định số 112/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết về đất trồng lúa In effect 87/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15 In effect 56/2024/QH15 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách Nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính số 56/2024/QH15 Expired 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước Expired 151/2025/NĐ-CP Nghị định số 151/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai In effect 31/2018/QH14 Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 In effect 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 Expired 64/2025/QH15 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 In effect 226/2025/NĐ-CP Nghị định số 226/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai In effect 187/2025/NĐ-CP Nghị định số 187/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật In effect 78/2025/NĐ-CP Nghị định số 78/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật In effect
50/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 50/2025/NQ-HĐND Quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí hỗ trợ cho các hoạt động bảo vệ đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
In effect
↓ Documents affected by this document
Related 65
277/2025/NĐ-CP Nghị định số 277/2025/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành Nghị quyết số 218/2025/QH15 ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em từ 3 đến 5 tuổi. In effect 226/2025/NĐ-CP Nghị định số 226/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai In effect 214/2025/NĐ-CP Nghị định số 214/2025/NĐ-CP Quy định chỉ tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu In effect 227/2025/QH15 Nghị quyết số 227/2025/QH15 Kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XV In effect 218/2025/QH15 Nghị quyết số 218/2025/QH15 Về phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em từ 3 đến 5 tuổi In effect 184/2025/NĐ-CP Nghị định số 184/2025/NĐ-CP Quy định phân định thẩm quyền khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp và sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định của Chính phủ trong lĩnh vực an ninh trật tự In effect 63/2010/NĐ-CP Nghị định số 63/2010/NĐ-CP Về kiểm soát thủ tục hành chính In effect 89/2025/QH15 Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 In effect 188/2025/NĐ-CP Nghị định số 188/2025/NĐ-CP hướng dẫn Luật Bảo hiểm y tế In effect 98/2023/QH15 Nghị quyết số 98/2023/QH15 Về thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển thành phố Hồ Chí Minh In effect 187/2025/NĐ-CP Nghị định số 187/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật In effect 202/2025/QH15 Nghị quyết số 202/2025/QH15 Về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh In effect 87/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15 In effect 72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 In effect 116/2025/NĐ-CP Nghị định số 116/2025/NĐ-CP Quy định về chính sách hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật In effect 142/2025/NĐ-CP Nghị định số 142/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo In effect 118/2025/NĐ-CP Nghị định số 118/2025/NĐ-CP Về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia In effect 151/2025/NĐ-CP Nghị định số 151/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai In effect 31/2024/QH15 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 In effect 66/2025/NĐ-CP Nghị định số 66/2025/NĐ-CP quy định chính sách cho trẻ em nhà trẻ, học sinh, học viên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo và cơ sở giáo dục có trẻ em nhà trẻ, học sinh hưởng chính sách. In effect 79/2025/NĐ-CP Nghị định số 79/2025/NĐ-CP Về kiểm tra, rà soát, hệ thống hoá và xử lý văn bản quy phạm pháp luật In effect 78/2025/NĐ-CP Nghị định số 78/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật In effect 67/2025/NĐ-CP Nghị định số 67/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 178/2024/NĐ-CP của Chính phủ về chính sách, chế độ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động và lực lượng vũ trang trong thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị In effect 64/2025/QH15 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 In effect 65/2025/QH15 Luật tổ chức chính quyền địa phương số 65/2025/QH15 Expired 16/2025/NĐ-CP Nghị định số 16/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ In effect 55/2024/QH15 Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ số 55/2024/QH15 In effect 179/2024/NĐ-CP Nghị định số 179/2024/NĐ-CP quy định về chính sách thu hút, trọng dụng người có tài năng làm việc trong cơ quan, tổ chức, đơn vị của Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội. In effect 56/2024/QH15 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách Nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính số 56/2024/QH15 Expired 85/2024/NĐ-CP Nghị định số 85/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Giá In effect 21/2024/TT-BYT Thông tư 21/2024/TT-BYT quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành In effect 23/2024/TT-BYT Thông tư số 23/2024/TT-BYT về Danh mục kỹ thuật chuyên môn trong khám bệnh, chữa bệnh do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành In effect 43/2024/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 số 43/2024/QH15 In effect 39/2024/QH15 Luật Thủ đô số 39/2024/QH15 In effect 112/2024/NĐ-CP Nghị định số 112/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết về đất trồng lúa In effect 102/2024/NĐ-CP Nghị định số 102/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai In effect 96/2023/NĐ-CP Nghị định 96/2023/NĐ-CP hướng dẫn Luật Khám bệnh, chữa bệnh In effect 15/2023/QH15 Luật khám bệnh, chữa bệnh 2023 số 15/2023/QH15 In effect 16/2023/QH15 Luật Giá số 16/2023/QH15 In effect 85/2023/NĐ-CP Nghị định số 85/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức In effect 66/2022/TT-BTC Thông tư số 66/2022/TT-BTC Bãi bỏ Thông tư số 142/2011/TT-BTC ngày 20 tháng 10 năm 2011 của Bộ Tài chính Hướng dẫn quản lý tài chính đối với nguồn vốn vay Quỹ Kuwait và Quỹ Saudi In effect 62/2022/TT-BTC Thông tư số 62/2022/TT-BTC Quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp từ ngân sách nhà nước thực hiện chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện ma túy bắt buộc; công tác cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng, cơ sở cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy In effect 116/2021/NĐ-CP Nghị định số 116/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống ma túy, Luật Xử lý vi phạm hành chính về cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy In effect 105/2021/NĐ-CP Nghị định số 105/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng, chống ma túy In effect 31/2018/QH14 Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 In effect 32/2018/QH14 Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 In effect 43/2019/QH14 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 In effect 73/2021/QH14 Luật Phòng, chống ma túy số 73/2021/QH14 In effect 60/2021/NĐ-CP Nghị định số 60/2021/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập In effect 89/2021/NĐ-CP Nghị định số 89/2021/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức In effect 92/2017/NĐ-CP Nghị định số 92/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính In effect 105/2020/NĐ-CP Nghị định số 105/2020/NĐ-CP Quy định chính sách phát triển giáo dục mầm non In effect 115/2020/NĐ-CP Nghị định số 115/2020/NĐ-CP quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức In effect 72/2020/NĐ-CP Nghị định số 72/2020/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ In effect 52/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức số 52/2019/QH14 Expired 48/2019/QH14 Luật Dân quân tự vệ số 48/2019/QH14 In effect 18/2017/QH14 Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 In effect 101/2017/NĐ-CP Nghị định số 101/2017/NĐ-CP Về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức In effect 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước Expired 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 Expired 79/2015/QH13 Luật Thú y số 79/2015/QH13 In effect 48/2013/NĐ-CP Nghị định số 48/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính In effect 167/2012/TT-BTC Thông tư số 167/2012/TT-BTC Quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính In effect 58/2010/QH12 Luật Viên chức số 58/2010/QH12 In effect 25/2008/QH12 Luật Bảo hiểm y tế số 25/2008/QH12 In effect

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.