Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ ngư dân nâng cấp, thay thế thiết bị giám sát hành trình tàu cá trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

文号51/2025/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Thanh Hóa
签署人Lê Tiến Lam — Phó Chủ tịch
更新22/06/2026
行业Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
领域Lao ĐộngTiền LươngTiền Công
发布09/12/2025
生效01/01/2026
自此生效31/12/2026
状态生效中
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 51/2025/NQ-HĐND

Thanh Hóa, ngày 09 tháng 12 năm 2025

 NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ NGƯ DÂN NÂNG CẤP, THAY THẾ THIẾT BỊ GIÁM SÁT HÀNH TRÌNH TÀU CÁ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA

______________________

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 83/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 56/2024/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Luật Thủy sản số 18/2017/QH14;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 26/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 37/2024/NĐ-CP;

Xét Tờ trình số 253/TTr-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về đề nghị ban hành Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chính sách hỗ trợ ngư dân nâng cấp, thay thế thiết bị giám sát hành trình tàu cá trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; Báo cáo thẩm tra số 1492/BC-KTNS ngày 04 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp;

Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định chính sách hỗ trợ ngư dân nâng cấp, thay thế thiết bị giám sát hành trình tàu cá trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ ngư dân nâng cấp, thay thế thiết bị giám sát hành trình tàu cá đáp ứng điều kiện quy định tại Nghị định số 37/2024/NĐ-CP của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

2. Đối tượng áp dụng:

a) Tổ chức (doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác), hộ gia đình, cá nhân là chủ sở hữu hợp pháp tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 15 mét trở lên đăng ký tại tỉnh Thanh Hóa.

b) Sở Nông nghiệp và Môi trường; Sở Tài chính; Ủy ban nhân dân các xã, phường trên địa bàn tỉnh.

c) Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thực hiện hỗ trợ.

Điều 2. Đối tượng hỗ trợ

Tổ chức (doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác), hộ gia đình, cá nhân là chủ sở hữu hợp pháp tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 15 mét trở lên đăng ký tại tỉnh Thanh Hóa đã lắp đặt, kích hoạt thiết bị giám sát hành trình tàu cá trên Hệ thống giám sát tàu cá của Cục Thủy sản và Kiểm ngư trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực.

Điều 3. Điều kiện hỗ trợ

Tổ chức (doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác), hộ gia đình, cá nhân được hỗ trợ khi đáp ứng các điều kiện sau:

1. Tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 15 mét trở lên có các loại giấy tờ sau còn hiệu lực: Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá, Giấy phép khai thác thủy sản và Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm.

2. Nâng cấp, mua, thay thế thiết bị giám sát hành trình tàu cá đáp ứng điều kiện quy định tại Nghị định số 37/2024/NĐ-CP của Chính phủ; kích hoạt, kết nối trên Hệ thống giám sát tàu cá của Cục Thủy sản và Kiểm ngư trước ngày 01 tháng 05 năm 2026.

Điều 4. Mức hỗ trợ, thời gian hỗ trợ và kinh phí hỗ trợ

1. Mức hỗ trợ: Hỗ trợ kinh phí nâng cấp, mua, thay thế thiết bị giám sát hành trình theo hóa đơn thực tế, nhưng không quá 10.000.000 đồng/tàu cá.

2. Thời gian hỗ trợ: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 đến ngày 31 tháng 12 năm 2026.

3. Kinh phí hỗ trợ: Từ nguồn ngân sách tỉnh.

Điều 5. Trình tự, thủ tục thực hiện chính sách

1. Xây dựng kế hoạch kinh phí hỗ trợ

a) Căn cứ các nội dung của chính sách, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có đủ điều kiện, có nhu cầu thụ hưởng chính sách đăng ký gửi Ủy ban nhân dân cấp xã trước ngày 15 tháng 5 năm 2026. Ủy ban nhân dân cấp xã dự toán kinh phí thực hiện chính sách trên địa bàn, gửi Sở Tài chính trước ngày 30 tháng 5 năm 2026.

b) Trên cơ sở dự toán kinh phí của Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Tài chính báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt phân bổ kinh phí hỗ trợ thực hiện chính sách cho các địa phương.

2. Trình tự, thủ tục thực hiện

a) Bước 1: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân gửi (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến) 01 hồ sơ đề nghị hỗ trợ tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả các cấp. Sau khi tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả các cấp có trách nhiệm gửi hồ sơ đến Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã nơi tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đăng ký trụ sở/thường trú.

b) Bước 2: Trong thời gian 05 ngày làm việc kê từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Phòng Kinh tế (hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) thuộc UBND cấp xã chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan, thực hiện thẩm định hồ sơ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định.

c) Bước 3: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của Phòng Kinh tế (hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị), Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, ban hành Quyết định hỗ trợ.

Trường hợp không đủ điều kiện hỗ trợ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có văn bản thông báo cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, trong đó nêu rõ lý do.

d) Bước 4: Căn cứ Quyết định hỗ trợ của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện chi trả cho các đối tượng thụ hưởng chính sách.

3. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ gồm:

a) Đơn đề nghị hỗ trợ của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (theo mẫu);

b) Hóa đơn, chứng từ hợp lệ (bản chính hoặc bản điện tử).

Điều 6. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định của pháp luật, tổ chức triển khai thực hiện.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 7. Điều khoản thi hành

Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa Khóa XVIII, Kỳ họp thứ 37 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2025./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 6;
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Các bộ: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm
hành chính - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban MTTQ VN tỉnh và các đoàn thể cấp tỉnh;
- Các VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH, HĐND tỉnh,
UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- TTr HĐND, UBND các xã, phường;
- Công báo tỉnh;
- Cổng thông tin của Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Báo và Đài PTTH Thanh Hóa;
- Lưu: VT, KTNS.

CHỦ TỌA

(Đã ký)


Lê Tiến Lam
Phó Chủ tịch Thường trực
Hội đồng nhân dân tỉnh

 

MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ

(Kèm theo Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

Hỗ trợ nâng cấp, thay thế thiết bị giám sát hành trình tàu cá

Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã/phường…………………………………

I. Thông tin chung

1. Tên tổ chức hoặc hộ gia đình, cá nhân: …………………………………………………………

2. Người đại diện (đối với tổ chức): …………………………………………………………………

3. Số CCCD:………………; Ngày cấp:………………; Nơi cấp: .………………..………………

(Hoặc Giấy chứng nhận ĐKKD (đối với tổ chức) ………………………………………………….

Ngày cấp:…………………………………… Nơi cấp ………………………………………………

4. Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………

5. Số đăng ký tàu cá:……………………………… ; 6. Điện thoại: ……………………………….

II. Nội dung

Đề nghị hỗ trợ kinh phí nâng cấp, thay thế thiết bị giám sát hành trình tàu cá đáp ứng điều kiện quy định tại Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 của Chính phủ với nội dung như sau:

1. Thông tin thiết bị giám sát hành trình:

- Nhà sản xuất/đơn vị cung cấp: ……………………………………………………………………

- Mã nhận dạng thiết bị: ……………………………………………………………………………..

2. Tổng kinh phí:……………………………………………………………………………… đồng.

3. Kinh phí đề nghị hỗ trợ:…………………………………………………………………… đồng.

4. Hình thức nhận hỗ trợ:               Tiền mặt □                        Chuyển khoản □

- Tài khoản:……………………………. tại Ngân hàng ……………………………………………

- Chủ tài khoản: ………………………………………………………………………………………

Đề nghị cấp có thẩm quyền xem xét.

 

 

….., ngày .... tháng.... năm 2026
NGƯỜI ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/
HỘ GIA ĐÌNH/CÁ NHÂN
(Ký, họ tên và đóng dấu (nếu có))

 

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 10
18/2017/QH14 Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 生效中 72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 生效中 87/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15 生效中 56/2024/QH15 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách Nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính số 56/2024/QH15 已失效 89/2025/QH15 Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 生效中 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 已失效 187/2025/NĐ-CP Nghị định số 187/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 生效中 26/2019/NĐ-CP Nghị định số 26/2019/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản 生效中 64/2025/QH15 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 生效中 78/2025/NĐ-CP Nghị định số 78/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 生效中
51/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ ngư dân nâng cấp, thay thế thiết bị giám sát hành trình tàu cá trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
生效中
↓ 受本文件影响的文件
相关 52
238/2025/NĐ-CP Nghị định số 238/2025/NĐ-CP quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo. 生效中 217/2025/QH15 Nghị quyết số 217/2025/QH15 Về miễn, hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông trong cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 生效中 220/2025/NĐ-CP Nghị định số 220/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Nghị định trong lĩnh vực quốc phòng, quân sự khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp 生效中 89/2025/QH15 Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 生效中 190/2025/NĐ-CP Nghị định số 190/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xử lý vi phạm hành chính được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 68/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ và Nghị định số 120/2021/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ quy định chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn 生效中 187/2025/NĐ-CP Nghị định số 187/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 生效中 98/2025/QH15 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 Luật về quân sự, quốc phòng số 98/2025/QH15 生效中 202/2025/QH15 Nghị quyết số 202/2025/QH15 Về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh 生效中 87/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15 生效中 72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 生效中 12/2025/TT-BTC Thông tư số 12/2025/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị 生效中 79/2025/NĐ-CP Nghị định số 79/2025/NĐ-CP Về kiểm tra, rà soát, hệ thống hoá và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 生效中 78/2025/NĐ-CP Nghị định số 78/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 生效中 64/2025/QH15 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 生效中 65/2025/QH15 Luật tổ chức chính quyền địa phương số 65/2025/QH15 已失效 16/2025/NĐ-CP Nghị định số 16/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ 生效中 56/2024/QH15 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách Nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính số 56/2024/QH15 已失效 106/2024/NĐ-CP Nghị định số 106/2024/NĐ-CP Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi 生效中 39/2024/QH15 Luật Thủ đô số 39/2024/QH15 生效中 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 已失效 82/2023/NĐ-CP Nghị định số 82/2023/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí 已失效 82/2022/TT-BTC Thông tư số 82/2022/TT-BTC Quy định nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước thực hiện chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn 生效中 111/2022/NĐ-CP Nghị định số 111/2022/NĐ-CP Về hợp đồng đối với một số loại công việc trong cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập 生效中 42/2022/NĐ-CP Nghị định số 42/2022/NĐ-CP Quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ cộng trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng 生效中 31/2018/QH14 Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 生效中 32/2018/QH14 Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 生效中 43/2019/QH14 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 生效中 120/2021/NĐ-CP Nghị định số 120/2021/NĐ-CP Quy định chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn 生效中 89/2021/NĐ-CP Nghị định số 89/2021/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức 生效中 72/2020/NĐ-CP Nghị định số 72/2020/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ 生效中 85/2019/TT-BTC Thông tư số 85/2019/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 生效中 52/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức số 52/2019/QH14 已失效 48/2019/QH14 Luật Dân quân tự vệ số 48/2019/QH14 生效中 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 已失效 26/2019/NĐ-CP Nghị định số 26/2019/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản 生效中 109/2018/NĐ-CP Nghị định số 109/2018/NĐ-CP Nông nghiệp hữu cơ 生效中 57/2018/NĐ-CP Nghị định số 57/2018/NĐ-CP Về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn 生效中 98/2018/NĐ-CP Nghị định số 98/2018/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp 生效中 18/2017/QH14 Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 生效中 101/2017/NĐ-CP Nghị định số 101/2017/NĐ-CP Về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức 生效中 40/2017/TT-BTC Thông tư số 40/2017/TT-BTC Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị 生效中 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 已失效 29/2016/TT-BNNPTNT Thông tư số 29/2016/TT-BNNPTNT Quy định tiêu chuẩn đối với nhân viên thú y xã, phường, thị trấn 生效中 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí 已失效 1206/2016/NQ-UBTVQH13 Nghị quyết số 1206/2016/NQ-UBTVQH13 Quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân 生效中 35/2016/NĐ-CP Nghị định số 35/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật thú y 生效中 87/2015/QH13 Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân số 87/2015/QH13 生效中 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 已失效 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 已失效 79/2015/QH13 Luật Thú y số 79/2015/QH13 生效中 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 已失效 58/2010/QH12 Luật Viên chức số 58/2010/QH12 生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。