🌐 本文件的社会影响
更新中。
❓ 常见问题
更新中。
全文
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
QUYẾT ĐỊNH
Công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật
thuộc lĩnh vực quản lý Nhà nước của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân
tỉnh Thừa Thiên Huế kỳ 2019 - 2023
________________________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luậtngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 18/TTr-STP ngày 27/02/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý Nhà nước của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế kỳ 2019 - 2023, bao gồm:
1. Tập hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật còn hiệu lực thuộc lĩnh vực quản lý Nhà nước của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế trong kỳ hệ thống hóa 2019 - 2023, gồm: 721 văn bản (bản điện tử).
2. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật còn hiệu lực thuộc lĩnh vực quản lý Nhà nước của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế trong kỳ hệ thống hóa 2019 - 2023, gồm: 721 văn bản.
3. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ thuộc lĩnh vực quản lý Nhà nước của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế trong kỳ hệ thống hóa 2019 - 2023, gồm: 369 văn bản.
4. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực một phần thuộc lĩnh vực quản lý Nhà nước của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế trong kỳ hệ thống hóa 2019 - 2023, gồm: 72 văn bản.
5. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật cần đình chỉ việc thi hành, ngưng hiệu lực, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới thuộc lĩnh vực quản lý Nhà nước của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế trong kỳ hệ thống hóa 2019 - 2023, gồm: 139 văn bản.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Căn cứ kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật được công bố tại Điều 1 Quyết định này, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với Sở Tư pháp thực hiện việc đăng tải kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế; gửi đăng Công báo Danh mục văn bản hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản lý Nhà nước của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế trong kỳ hệ thống hóa 2019 - 2023 theo quy định pháp luật.
2. Căn cứ Danh mục văn bản tại khoản 5 Điều 1 Quyết định này, các cơ quan, ban, ngành cấp tỉnh có liên quan khẩn trương soạn thảo, trình cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới văn bản quy phạm pháp luậttheo đúng quy định.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Thanh Bình
|
DANH MỤC
Văn bản quy phạm pháp luật còn hiệu lực thuộc lĩnh vực quản lý Nhà nước
của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế trong kỳ hệ thống hóa năm 2019 - 2023
(Ban hành kèm theo Quyết định số 514/QĐ-UBND ngày 29 tháng 02 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản |
Tên gọi của văn bản/ Trích yếu nội dung của văn bản |
Thời điểm có hiệu lực |
Ghi chú[1] |
|
I. Lĩnh vực: Tài chính |
|||||
|
1. |
Nghị quyết |
Ngày 09/12/2011 |
Về việc quy định mức kinh phí thực hiện cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa ở khu dân cư” |
19/12/2011
|
|
|
2. |
Nghị quyết |
Ngày 17/4/2013 |
Về việc quy định một số chế độ, chính sách đối với dân quân tự vệ và phân cấp nhiệm vụ chi thực hiện công tác dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
01/5/2013 |
|
|
3. |
Nghị quyết |
Ngày 31/8/2016 |
Về việc quy định chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện |
01/01/2017 |
|
|
4. |
Nghị quyết |
Ngày 31/8/2016 |
Quy định mức thu học phí của các cơ sở đào tạo trung cấp, cao đẳng công lập đối với chương trình đào tạo đại trà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 |
15/9/2016 |
|
|
5. |
Nghị quyết |
Ngày 31/3/2017 |
Ban hành Quy định một số chế độ, chính sách và điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tại tỉnh Thừa Thiên Huế |
10/4/2017 |
|
|
6. |
Nghị quyết |
Ngày 08/12/2017 |
Quy định về thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
20/12/2017 |
|
|
7. |
Nghị quyết
|
Ngày 08/12/2017 |
Quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách cấp huyện, cấp xã và thời hạn Ủy ban nhân dân gửi báo cáo quyết toán ngân sách đến các cơ quan liên quan |
20/12/2017 |
|
|
8. |
Nghị quyết |
Ngày 30/3/2018 |
Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
15/4/2018 |
|
|
9. |
Nghị quyết |
Ngày 30/3/2018 |
Quy định phân cấp quản lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
15/4/2018 |
|
|
10. |
Nghị quyết |
15/2018/NQ-HĐND Ngày 07/12/2018 |
Phân cấp thẩm quyền xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thừa Thiên Huế |
20/12/2018 |
|
|
11. |
Nghị quyết |
17/2018/NQ-HĐND Ngày 07/12/2018 |
Quy định một số nội dung chi, mức chi và mức phân bổ kinh phí đảm bảo trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh |
20/12/2018 |
|
|
12. |
Nghị quyết |
06/2019/ NQ-HĐND Ngày 09/7/2019 |
Ban hành quy định chế độ đón tiếp khách nước ngoài, chế độ chi tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chế độ chi tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
20/7/2019 |
|
|
13. |
Nghị quyết |
Ngày 09/7/2019 |
Ban hành quy định mức chi đào tạo, bồi dưỡng và chính sách hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế |
20/7/2019 |
|
|
14. |
Nghị quyết |
Ngày 06/02/2020 |
Quy định mức chi đối với các Hội thi sáng tạo kỹ thuật và Cuộc thi sáng tạo thanh thiếu niên, nhi đồng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
16/02/2020 |
|
|
15. |
Nghị quyết |
Ngày 26/02/2021 |
Ban hành quy định mức chi kinh phí bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
08/3/2021 |
|
|
16. |
Nghị quyết |
Ngày 16/7/2021 |
Quy định mức thu học phí của các cơ sở đào tạo trung cấp, cao đẳng công lập đối với chương trình đại trà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm học 2021 - 2022 |
26/7/2021 |
|
|
17. |
Nghị quyết |
Ngày 26/8/2021 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 03/2018/NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định phân cấp quản lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
05/9/2021 |
|
|
18. |
Nghị quyết |
Ngày 10/12/2021 |
Quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022 |
01/01/2022 |
|
|
19. |
Nghị quyết |
Ngày 10/12/2021 |
Phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2022 - 2025 |
01/01/2022 |
|
|
20. |
Nghị quyết |
Ngày 03/6/2022 |
Bãi bỏ Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định một số chế độ, chính sách hỗ trợ cho người phải áp dụng biện pháp cách ly y tế tập trung theo yêu cầu phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
13/6/2022 |
|
|
21. |
Nghị quyết |
Ngày 26/10/2022 |
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan di tích lịch sử văn hóa Huế thuộc quần thể di tích Cố đô Huế |
01/01/2023 |
|
|
22. |
Nghị quyết |
Ngày 09/12/2022 |
Quy định về chế độ học bổng đối với lưu học sinh Lào theo chỉ tiêu của tỉnh Thừa Thiên Huế từ năm học 2022 – 2023 |
19/12/2022 |
|
|
23. |
Nghị quyết |
18/2023/NQ-HĐND Ngày 21/8/2023 |
Quy định mức thu lệ phí khi thực hiện thủ tục hành chính thông qua Dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
01/9/2023 |
|
|
24. |
Nghị quyết |
21/2023/NQ-HĐNDNgày 20/10/2023 |
Quy định về quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
01/11/2023 |
|
|
25. |
Nghị quyết |
Ngày 07/12/2023 |
Quy định chính sách hỗ trợ chi phí hỏa táng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
17/12/2023 |
|
|
26. |
Quyết định |
243/2002/QĐ-UB Ngày 26/01/2002 |
Ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội ngoài tiêu chuẩn quy định tại Quyết định số 78/2001/QĐ-TTg ngày 16/5/2001 của Thủ tướng Chính phủ. |
01/01/2002 |
|
|
27. |
Chỉ thị |
Ngày 06/01/2005 |
Về việc tăng cường công tác tự kiểm tra tài chính và kế toán. |
16/01/2005 |
|
|
28. |
Quyết định |
Ngày 18/6/2012 |
Quy định mức kinh phí thực hiện Cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa ở khu dân cư”. |
28/6/2012 |
|
|
29. |
Quyết định |
Ngày 02/04/2013 |
Quy định về chế độ học bổng cho lưu học sinh Lào theo chỉ tiêu của tỉnh Thừa Thiên Huế. |
12/4/2013 |
|
|
30. |
Quyết định |
Ngày 10/5/2013 |
Về việc Quy định một số chế độ công tác phí đi công tác ngắn hạn tại Lào do ngân sách tỉnh bảo đảm kinh phí |
20/5/2013 |
|
|
31. |
Quyết định |
22/2013/QĐ-UBND Ngày 17/06/2013 |
Quy định một số chế độ, chính sách đối với dân quân tự vệ và phân cấp nhiệm vụ chi thực hiện công tác dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. |
01/7/2013 |
|
|
32. |
Quyết định |
Ngày 25/6/2014 |
Về việc quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước, phí phục vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. |
05/7/2014
|
|
|
33. |
Quyết định |
Ngày 17/8/2014 |
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. |
27/8/2014
|
|
|
34. |
Quyết định |
Ngày 30/01/2015 |
Quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
10/02/2015
|
|
|
35. |
Quyết định |
Ngày 15/7/2015 |
Ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
25/7/2015
|
|
|
36. |
Quyết định |
Ngày 30/9/2015 |
Ban hành quy định về cước vận tải hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh. |
10/10/2015
|
|
|
37. |
Quyết định |
Ngày 22/4/2016 |
Ban hành Quy chế quản lý và bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất cơ sở nhà, đất thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
02/5/2016
|
|
|
38. |
Quyết định |
Ngày 19/8/2016 |
Về việc phê duyệt Phương án giá nước sạch và ban hành Biểu giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
01/9/2016 |
|
|
39. |
Quyết định |
Ngày 22/9/2016 |
Quy định mức thu học phí của các cơ sở đào tạo trung cấp, cao đẳng công lập đối với chương trình đào tạo đại trà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021. |
03/10/2016 |
|
|
40. |
Quyết định |
Ngày 04/10/2016 |
Về việc quy định chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện. |
01/01/2017 |
|
|
41. |
Quyết định |
Ngày 15/11/2016 |
Về việc sửa đổi Điều 2 Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 30/01/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định tỷ lệ % tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
01/12/2016 |
|
|
42. |
Quyết định |
Ngày 28/12/2016 |
Về việc sửa đổi nội dung mức thu chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng quy định tại Điều 1 Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 19/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt phương án giá nước sạch và ban hành Biểu giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
10/01/2017 |
|
|
43. |
Quyết định |
Ngày 10/01/2017 |
Ban hành Quy định việc lập dự toán, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
01/02/2017 |
|
|
44. |
Quyết định |
Ngày 09/02/2017 |
Về việc quy định khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
20/02/2017 |
|
|
45. |
Quyết định |
Ngày 05/5/2017 |
Ban hành Quy định một số chế độ, chính sách và điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tại tỉnh Thừa Thiên Huế |
20/5/2017 |
|
|
46. |
Quyết định |
Ngày 19/6/2017 |
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định 26/2015/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh. |
01/7/2017 |
|
|
47. |
Quyết định |
Ngày 21/6/2017 |
Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
15/7/2017 |
|
|
48. |
Quyết định |
Ngày 15/11/2017 |
Quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. |
01/01/2018 |
|
|
49. . |
Quyết định |
Ngày 15/12/2017 |
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
25/12/2017 |
|
|
50. |
Quyết định |
Ngày 12/01/2018 |
Ban hành giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
01/02/2018 |
|
|
51. |
Quyết định |
Ngày 15/01/2018 |
Quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách cấp huyện, cấp xã và thời hạn Ủy ban nhân dân gửi báo cáo quyết toán ngân sách đến các cơ quan liên quan trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
01/02/2018 |
|
|
52. |
Quyết định |
Ngày 02/02/2018 |
Về việc quy định mức thu tiền bảo vệ và phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
15/02/2018 |
|
|
53. |
Quyết định |
Ngày 08/5/2018 |
Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
20/5/2018 |
|
|
54. |
Quyết định |
Ngày 08/8/2018 |
Về việc ban hành Quy định về phân cấp quản lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
20/8/2018 |
|
|
55. |
Quyết định |
Ngày 03/10/2018 |
Bãi bỏ Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND ngày 10 tháng 5 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
15/10/2018 |
|
|
56. |
Quyết định |
Ngày 14/12/2018 |
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
24/12/2018 |
|
|
57. |
Quyết định |
Ngày 19/01/2019 |
Ban hành Quy định việc lựa chọn nhà thầu để mua sắm tài sản công nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thừa Thiên Huế |
01/02/2019 |
|
|
58. |
Quyết định |
Ngày 22/3/2019 |
Về việc ban hành Quy định về phân cấp thẩm quyền xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thừa Thiên Huế |
02/4/2019 |
|
|
59. |
Quyết định |
Ngày 20/5/2019 |
Ban hành danh mục tài sản mua sắm tập trung trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
01/6/2019 |
|
|
60. |
Quyết định |
Ngày 20/5/2019 |
Ban hành Quy chế mua sắm tài sản công theo phương thức tập trung trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
01/6/2019 |
|
|
61. |
Quyết định |
Ngày 10/6/2019 |
Ban hành quy định tổ chức việc thu phí, lệ phí giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm hành chính công các cấp tỉnh Thừa Thiên Huế |
21/6/2019 |
|
|
62. |
Quyết định |
Ngày 23/8/2019 |
Ban hành quy định mức chi đào tạo, bồi dưỡng và chính sách hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế |
01/10/2019 |
|
|
63. |
Quyết định |
Ngày 23/8/2019 |
Ban hành quy định chế độ đón tiếp khách nước ngoài, chế độ chi tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chế độ chi tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
01/10/2019 |
|
|
64. |
Quyết định |
Ngày 25/9/2019 |
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan di tích lịch sử văn hóa Huế thuộc quần thể di tích Cố đô Huế |
01/01/2020 |
|
|
65. |
Quyết định |
Ngày 10/12/2019 |
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng và khai thác cơ sở dữ liệu tài sản công tỉnh Thừa Thiên Huế |
20/12/2019 |
|
|
66. |
Quyết định |
Ngày 26/12/2019 |
Ban hành “Quy định quy trình xử lý tài sản bị tịch thu thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thừa Thiên Huế”. |
06/01/ 2020 |
|
|
67. |
Quyết định |
Ngày 14/4/2020 |
Về việc quy định Khung giá dịch vụ sử dụng bến thuyền du lịch được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
25/4/2020 |
|
|
68. |
Quyết định |
Ngày 14/4/2020 |
Về việc quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán năm của các đơn vị dự toán |
25/4/2020 |
|
|
69. |
Quyết định |
Ngày 24/4/2020 |
Về việc Ban hành Quy chế sử dụng tài sản công vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh liên kết tại các đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
04/5/2020 |
|
|
70. |
Quyết định |
Ngày 19/5/2020 |
Điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ban hành kèm theo Quyết định số 71/2018/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế. |
01/6/2020 |
|
|
71. |
Quyết định |
Ngày 08/7/2020 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức thu tiền bảo vệ và phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
20/7/2020 |
|
|
72. |
Quyết định |
Ngày 14/11/2020 |
Sửa đổi khoản 5 Điều 1 Quyết định 57/2019/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan di tích lịch sử văn hóa Huế thuộc quần thể di tích Cố đô Huế |
25/11/2020 |
|
|
73. |
Quyết định |
Ngày 28/11/2020 |
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 07/2019/QĐ- UBND ngày 19 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành quy định việc lựa chọn nhà thầu để mua sắm tài sản công nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thừa Thiên Huế |
10/12/2020 |
|
|
74. |
Quyết định |
Ngày 04/3/2021 |
Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
15/3/2021 |
|
|
75. |
Quyết định |
Ngày18/3/2021 |
Sửa đổi, bổ sung Phụ lục VII và Phụ lục VIII ban hành kèm theo Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
01/4/2021 |
|
|
76. |
Quyết định |
Ngày 12/4/2021 |
Bãi bỏ Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức hỗ trợ thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
25/4/2021 |
|
|
77. |
Quyết định |
Ngày 25/6/2021 |
Sửa đổi Mục A Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
05/7/2021 |
|
|
78. |
Quyết định |
47/2021/QD-UBND Ngày 16/8/2021 |
Sửa đổi, bổ sung Phụ lục II giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban Nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
26/8/2021 |
|
|
79. |
Quyết định |
Ngày 09/9/2021 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế mua sắm tài sản công theo phương thức tập trung trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
20/9/2021 |
|
|
80. |
Quyết định |
55/2021/QĐ-UBND Ngày 21/9/2021 |
Quy định về chế độ học bổng đối với lưu học sinh Lào theo chỉ tiêu của tỉnh Thừa Thiên Huế năm học 2021 – 2022 |
01/10/2021 |
|
|
81. |
Quyết định |
Ngày 08/11/2021 |
Bổ sung giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm “Hạt ươi” vào Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định số 71/2018/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
19/11/2021 |
|
|
82. |
Quyết định |
Ngày 26/11/2021 |
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND ngày 04/3/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
06/12/2021 |
|
|
83. |
Quyết định |
Ngày 17/02/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định về phân cấp quản lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
01/3/2022 |
|
|
84. |
Quyết định |
Ngày 23/3/2022 |
Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định số 94/2017/QĐ- Ủy ban nhân dân ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
04/4/2022 |
|
|
85. |
Quyết định |
Ngày 25/4/2022 |
Bãi bỏ Quyết định số 10/2016/QĐ -UBND ngày 04 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2019 - 2020 |
06/5/2022 |
|
|
86. |
Quyết định |
Ngày 19/8/2022 |
Về việc quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2022 – 2026 |
31/8/2022 |
|
|
87. |
Quyết định |
Ngày 20/10/2022 |
Quy định giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải của Nhà máy Xử lý nước thải Khu công nghiệp và Khu phi thuế quan tại Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô, tỉnh Thừa Thiên Huế |
31/10/2022 |
|
|
88. |
Quyết định |
Ngày 12/12/2022 |
Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
22/12/2022 |
|
|
89. |
Quyết định |
Ngày 27/12/2022 |
Ban hành Quy định thời hạn gửi báo cáo tình hình thực hiện và thanh toán vốn đầu tư công định kỳ, báo cáo và thẩm định quyết toán vốn đầu tư công thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước theo niên độ ngân sách hàng năm, quyết toán vốn đầu tư công dự án hoàn thành trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
06/01/2023 |
|
|
90. |
Quyết định |
Ngày 11/01/2023 |
Bãi bỏ Quyết định số 78/2019/QĐ-UBND ngày 17/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành chính sách bồi thường, hỗ trợ di dời các hộ gia đình, cá nhân đã được bố trí nhà ở ra khỏi cơ sở nhà, đất thuộc sở hữu nhà nước do các cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp quản lý trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
30/01/2023 |
|
|
91. |
Quyết định |
Ngày 03/02/2023 |
Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
13/02/2023 |
|
|
92. |
Quyết định |
Ngày 13/3/2023 |
Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế |
24/3/2023 |
|
|
93. |
Quyết định |
Ngày 11/7/2023 |
Ban hành Quy định việc quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước giao cho cộng đồng tự thực hiện xây dựng công trình theo định mức hỗ trợ (bằng hiện vật hoặc bằng tiền) thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 |
21/7/2023 |
|
|
94. |
Quyết định |
Ngày 11/7/2023 |
Ban hành Quy định cơ chế quay vòng một phần vốn hỗ trợ để luân chuyển trong cộng đồng thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
21/7/2023 |
|
|
95. |
Quyết định |
Ngày 26/9/2023 |
Bãi bỏ Quyết định số 43/2016/QĐ-UBND ngày 23/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công cách mạng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
06/10/2023 |
|
|
96. |
Quyết định |
Ngày 03/10/2023 |
Bãi bỏ Khoản 1,2 Điều 7 Quy chế sử dụng tài sản công vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh liên kết tại các đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế kèm theo Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND |
13/10/2023 |
|
|
97. |
Quyết định |
Ngày 20/11/2023 |
Về việc ban hành quy định danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thừa Thiên Huế |
29/11/2023 |
|
|
98. |
Quyết định |
Ngày 26/12/2023 |
Sửa đổi, bổ sung Phụ lục III, Phụ lục V và Phụ lục VIII ban hành kèm theo Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND ngày 21/6/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
05/01/2023 |
|
|
II. Lĩnh vực: Tài nguyên và Môi trường |
|||||
|
99. |
Nghị quyết |
Ngày 08/12/2012 |
Về việc phân định các nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
01/01/2013 |
|
|
100. |
Nghị quyết |
Ngày 31/3/2017 |
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
10/4/2017 |
|
|
101. |
Nghị quyết |
Ngày 31/3/2017 |
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
10/4/2017 |
|
|
102. |
Nghị quyết |
Ngày 31/3/2017 |
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng thẩm định đề án, khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
10/4/2017 |
|
|
103. |
Nghị quyết |
Ngày 31/3/2017 |
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
10/4/2017 |
|
|
104. |
Nghị quyết |
Ngày 13/7/2017 |
Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên khoáng sản đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 tỉnh Thừa Thiên Huế |
01/8/2017 |
|
|
105. |
Nghị quyết |
Ngày 08/12/2017 |
Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Thừa Thiên Huế |
20/12/2017 |
|
|
106. |
Nghị quyết |
Ngày 08/12/2017 |
Về việc thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh năm 2018 |
20/12/2017 |
|
|
107. |
Nghị quyết |
Ngày 12/7/2018 |
Về bổ sung danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh năm 2018 |
25/7/2018 |
|
|
108. |
Nghị quyết |
Ngày 07/12/2018 |
Về việc thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh năm 2019 |
20/12/2018 |
|
|
109. |
Nghị quyết |
Ngày 11/11/2019 |
Về việc điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên khoáng sản đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 tỉnh Thừa Thiên Huế |
26/11/2019 |
|
|
110. |
Nghị quyết |
Ngày 20/12/2019 |
Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
01/01/2020 |
|
|
111. |
Nghị quyết |
Ngày 08/5/2020 |
Bổ sung một số điều tại Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND ngày 31 tháng 3 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
18/5/2020 |
|
|
112. |
Nghị quyết |
Ngày 10/12/2021 |
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
20/12/2021 |
|
|
113. |
Nghị quyết |
04/2022/NQ-HĐND Ngày 03/6/2022 |
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
13/6/2022 |
|
|
114. |
Nghị quyết |
Ngày 26/10/2022 |
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
06/11/2022 |
|
|
115. |
Nghị quyết |
Ngày 08/12/2022 |
Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định Phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
19/12/2022 |
|
|
116. |
Nghị quyết |
Ngày 04/01/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
14/01/2023 |
|
|
117. |
Nghị quyết |
Ngày 20/10/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2019 và Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 04 tháng 01 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
01/11/2023 |
|
|
118. |
Nghị quyết |
Ngày 07/12/2023 |
Quy điṇh mức thu, đơn vi ṭính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
17/12/2023 |
|
|
119. |
Chỉ thị |
Ngày 08/4/2014 |
Về việc tăng cường công tác bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh |
18/4/2014 |
|
|
120. |
Chỉ thị |
Ngày 21/8/2015 |
Về việc tăng cường công tác quản lý giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất quản lý, sử dụng đất công cộng trên địa bàn tỉnh |
31/8/2015 |
|
|
121. |
Chỉ thị |
Ngày 21/8/2015 |
Về tăng cường công tác quản lý quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh |
31/8/2015 |
|
|
122. |
Chỉ thị |
Ngày 21/8/2015 |
Về tăng cường quản lý sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh |
31/8/2015 |
|
|
123. |
Chỉ thị |
Ngày 26/8/2015 |
Về việc tăng cường công tác quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
05/9/2015 |
|
|
124. |
Quyết định |
Ngày 22/3/2010 |
Ban hành Quy định đảm bảo vệ sinh môi trường đối với các hoạt động du lịch trên sông Hương |
05/4/2010 |
|
|
125. |
Quyết định |
Ngày 04/3/2011 |
Về việc phê duyệt khu vực cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh |
14/3/2011 |
|
|
126. |
Quyết định |
Ngày 01/02/2013 |
Về việc phân định các nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh. |
10/02/2013 |
|
|
127. |
Quyết định |
Ngày 30/6/2014 |
Về việc ban hành Quy định hạn mức giao đất ở; hạn mức công nhận đất ở đối với đất vườn, ao trong cùng thửa đất đang có nhà ở cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. |
09/7/2014 |
|
|
128. |
Quyết định |
Ngày 25/9/2014 |
Ban hành quy định về trình tự, thủ tục thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
05/10/2014 |
|
|
129. |
Quyết định |
Ngày 10/3/2015 |
Quy định hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất, nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
20/3/2015 |
|
|
130. |
Quyết định |
Ngày 16/01/2017 |
Ban hành Quy chế phối hợp liên ngành tổ chức xây dựng, thẩm định, triển khai các chương trình, dự án lĩnh vực ứng phó, thích ứng biến đổi khí hậu trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. |
01/02/2017 |
|
|
131. |
Quyết định |
Ngày 10/02/2017 |
Ban hành quy định bảo vệ môi trường trong hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm quy mô trang trại, công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
20/02/2017 |
|
|
132. |
Quyết định |
Ngày 25/5/2017 |
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng mặt nước, nước biển trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
05/6/2017 |
|
|
133. |
Quyết định |
Ngày 25/5/2017 |
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
05/6/2017 |
|
|
134. |
Quyết định |
Ngày 25/5/2017 |
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
05/6/2017 |
|
|
135. |
Quyết định |
Ngày 25/5/2017 |
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
05/6/2017 |
|
|
136. |
Quyết định |
Ngày 05/6/2017 |
Ban hành Quy định Quản lý khai thác cát, sỏi ở bãi bồi và lòng sông trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
15/6/2017 |
|
|
137. |
Quyết định |
Ngày 21/6/2017 |
Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
01/7/2017 |
|
|
138. |
Quyết định |
Ngày 11/8/2017 |
Về quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
15/8/2017 |
|
|
139. |
Quyết định |
Ngày 25/8/2017 |
Ban hành Quy định về việc xây dựng và vận hành hồ chỉ thị sinh học môi trường trong quản lý nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
10/9/2017 |
|
|
140. |
Quyết định | ||||
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
原始文件(PDF)
下载
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。