Quyết định số 55/2020/QĐ-UBND Quy định hệ số quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Số hiệu55/2020/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhHuế
Người kýPhan Thiên Định — Phó Chủ tịch
Cập nhật25/06/2026
NgànhTài Nguyên Và Môi Trường
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành07/11/2020
Ngày áp dụng20/11/2020
Ngày hết hiệu lực05/11/2024
Tình trạngHết hiệu lực
Đang cập nhật tóm lược cho văn bản này.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

Đang cập nhật.

❓ Câu hỏi thường gặp

Đang cập nhật.

Toàn văn

QUYẾT ĐỊNH

Quy định hệ số quy đổi  từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra

 số lượng khoáng sản nguyên khai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

________________________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

 

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13 ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản;

Căn cứ Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 342 /TTr-STNMT-TN ngày  06 tháng 8 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định hệ số quy đổi  từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, cụ thể như sau:

1. Hệ số quy đổi đối với loại khoáng sản nguyên khai tính bằng tấn

Số thứ tự

Loại khoáng sản

Khoáng sản nguyên khai

Khoáng sản thành phẩm

Hệ số quy đổi (R)

Sau khi khai thác

Đơn vị

Đưa vào chế biến

Đơn vị tính

1

Than bùn

1,000

Tấn

0,893

Tấn

1,120

2

Quặng sắt laterit

1,000

Tấn

1,000

Tấn

1,000

3

Đá sét phụ gia xi măng

1,000

Tấn

0,955

Tấn

1,047

4

Khoáng sản titan

1,00

Tấn

0,650

Tấn

1,538

5

Đá vôi sản xuất xi măng

1,00

Tấn

0,982

Tấn

1,019

Khoáng sản thành phẩm là khoáng sản được phân loại, sàng tuyển từ khoáng sản nguyên khai được đưa vào sử dụng sản xuất phân bón, xi măng hoặc đưa vào tiêu thụ (quặng tinh titan).

2. Hệ số quy đổi đối với loại khoáng sản nguyên khai tính bằng m3

Số thứ tự

Loại khoáng sản

Khoáng sản nguyên khai

Khoáng sản thành phẩm

Hệ số quy đổi (R)

Đưa vào chế biến

Đơn vị tính

Sau chế biến

Đơn vị

1

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường:

a

- Đá hộc, đá loca, đá xô bồ (sau nổ mìn)

1,00

m3

1,00

m3

1,00

b

Đá 0,5 x 1cm

1,00

m3

0,9039

m3

1,106

c

Đá 1 x 2cm

1,00

m3

0,8969

m3

1,115

d

Đá 2 x 4cm

1,00

m3

0,8731

m3

1,145

đ

Đá 4 x 6cm

1,00

m3

0,9053

m3

1,105

e

Đá Dmax37,5

1,00

m3

0,9512

m3

1,051

g

Đá Dmax25

1,00

m3

0,9819

m3

1,018

h

Bột đá (base)

1,00

m3

0,9687

m3

1,032

2

Đất làm vật liệu san lấp

1,00

m3

1,00

m3

1,00

3

Đất sét cao lanh, fenspat

1,00

m3

1,00

m3

1,00

4

Cát, sỏi làm vật liệu xây dựng

1,00

m3

1,00

m3

1,00

5

Nước khoáng nóng

 

 

 

 

 

a

Nước khoáng đóng chai

1,00

m3

0,4421

m3

2,262

 b

Nước khoáng nóng lấy trực tiếp

1,00

 m3

1,00

m3

1,00

6

Đá làm ốp lát:

 

 

 

 

 

a

Đá có chiều dày 20mm
(Đá thành phẩm tính bằng m3)

1,00

m3

0,187

m3

5,353

b

Nhiều loại đá
(Đá thành phẩm tính bằng m3)

1,00

m3

0,136

m3

7,346

3. Hệ số quy đổi đối với khoáng sản đất sét làm gạch, cát trắng (cát thủy tinh)

Số thứ tự

Loại khoáng sản

Khoáng sản nguyên khai

Khoáng sản thành phẩm

Hệ số quy đổi (R)

Đưa vào chế biến

Đơn vị tính

Sau chế biến

Đơn vị

1

Đất sét sản xuất gạch nung:

a

Gạch đặc nhỏ (200 x 95 x 60)

1,710

m3

1000

viên gạch

1,710

b

Gạch đặc lớn (220 x 105 x 60)

1,995

m3

1000

viên gạch

1,995

c

Gạch 2 lỗ nhỏ (160 x 90 x 50)

1,005

m3

1000

viên gạch

1,005

d

Gạch 4 lỗ lớn (220 x 105 x 60)

1,075

m3

1000

viên gạch

1,075

đ

Gạch 6 lỗ nhỏ (200 x 135 x 95)

2,545

m3

1000

viên gạch

2,545

e

Gạch 6 lỗ lớn (220 x 150 x 105)

3,290

m3

1000

viên gạch

3,290

2

Cát trắng (cát thủy tinh)

1,000

m3

1,356

Tấn

0,737

4. Phương pháp xác định khoáng sản nguyên khai từ khoáng sản thành phẩm

Phương pháp tính như sau:

Số lượng khoáng sản =

     nguyên khai

Số lượng khoáng sản

thành phẩm

x Hệ số quy đổi (R)

 

 

            Trong đó:

- Khoáng sản nguyên khai: Là sản phẩm tài nguyên của khoáng sản, đã khai thác, không còn ở trạng thái tự nhiên nhưng chưa qua đập, nghiền, sàng, phân loại hoặc các hoạt động khác để nâng cao giá trị khoáng sản sau khai thác.

- Khoáng sản thành phẩm: Là khoáng sản sau khi khai thác được đập, nghiền, sàng, phân loại hoặc các hoạt động khác để nâng cao giá trị khoáng sản sau khai thác, được đưa vào tiêu thụ, sử dụng.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực từ ngày  20 tháng 11 năm 2020.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành

1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh thông báo, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh thực hiện việc tính, kê khai, nộp các nghĩa vụ tài chính trong quá trình hoạt động khoáng sản theo quy định tại Quyết định này và các quy định hiện hành.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Công Thương; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
55/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 55/2020/QĐ-UBND Quy định hệ số quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Hết hiệu lực
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 41
38/2019/QH14 Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 Còn hiệu lực 48/2019/NĐ-CP Nghị định số 48/2019/NĐ-CP Quy định về quản lý hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước Còn hiệu lực 107/2020/NĐ-CP Nghị định số 107/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Hết hiệu lực 72/2020/NĐ-CP Nghị định số 72/2020/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ Còn hiệu lực 48/2019/QH14 Luật Dân quân tự vệ số 48/2019/QH14 Còn hiệu lực 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 Hết hiệu lực 12/2019/TT-BNV Thông tư số 12/2019/TT-BNV quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng Hết hiệu lực 155/2018/NĐ-CP Nghị định số 155/2018/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế Còn hiệu lực 27/2018/QĐ-TTg Quyết định số 27/2018/QĐ-TTg Ban hành Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam Hết hiệu lực 28/28/2018/TT-BTC Thông tư số 28/28/2018/TT-BTC Hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công Còn hiệu lực 15/2018/NĐ-CP Nghị định số 15/2018/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm Còn hiệu lực 17/2017/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các tổ chức tín dụng số 17/2017/QH14 Hết hiệu lực 20/2017/TT-BCT Thông tư số 20/2017/TT-BCT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 46/2012/TT-BCT ngày 28/12/2012 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công Còn hiệu lực 91/2017/NĐ-CP Nghị định số 91/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng Hết hiệu lực 164/2016/NĐ-CP Nghị định số 164/2016/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Hết hiệu lực 158/2016/NĐ-CP Nghị định số 158/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản. Còn hiệu lực 67/2016/NĐ-CP Nghị định số 67/2016/NĐ-CP Quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế Còn hiệu lực 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Hết hiệu lực 01/2016/TTLT-BKHĐT-BTC Thông tư liên tịch số 01/2016/TTLT-BKHĐT-BTC Hướng dẫn việc trao đổi thông tin về doanh nghiệp giữa Hệ thống thông tin quổc gia về đăng ký doanh nghiệp và Hệ thống thông tin thuế Còn hiệu lực 48/2015/TT-BYT Thông tư số 48/2015/TT-BYT Quy định hoạt động kiểm tra an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế Còn hiệu lực 96/2015/NĐ-CP Nghị định số 96/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Doanh nghiệp Hết hiệu lực 01/2015/TTLT-VPCP-BNV Thông tư liên tịch số 01/2015/TTLT-VPCP-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Hết hiệu lực 78/2015/NĐ-CP Nghị định số 78/2015/NĐ-CP Về đăng ký doanh nghiệp Hết hiệu lực 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 Hết hiệu lực 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 Hết hiệu lực 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 Hết hiệu lực 04/2015/TTLT-BKHĐT-BTC-BNV Thông tư liên tịch số 04/2015/TTLT-BKHĐT-BTC-BNV Ban hành Quy chế phối hợp mẫu giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập Còn hiệu lực 68/2014/QH13 Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 Hết hiệu lực 67/2014/QH13 Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 Hết hiệu lực 13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT Hướng dẫn việc phân công, phối hợp trong quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm Còn hiệu lực 48/2014/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa số 48/2014/QH13 Hết hiệu lực 39/2013/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng số 39/2013/QH13 Hết hiệu lực 24/2014/NĐ-CP Nghị định số 24/2014/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Hết hiệu lực 48/2013/NĐ-CP Nghị định số 48/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính Còn hiệu lực 60/2010/QH12 Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 Hết hiệu lực 55/2010/QH12 Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 Còn hiệu lực 47/2010/QH12 Luật Các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 Hết hiệu lực 02/2002/QH11 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 02/2002/QH11 Hết hiệu lực 23/2004/QH11 Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 Hết hiệu lực 15/2003/QH11 Luật Thi đua, khen thưởng số 15/2003/QH11 Hết hiệu lực 47/2005/QH11 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng số 47/2005/QH11 Hết hiệu lực
Bãi bỏ 2
84/QĐ-UBND Quyết định số 84/QĐ-UBND Công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố huế ban hành hết hiệu lực, ngưng hiệu lực năm 2024 Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.