Quyết định số 57/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Bộ tiêu thức phân công cơ quan thuế quản lý các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Định

문서 번호57/2015/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Gia Lai
서명자Hồ Quốc Dũng — Chủ tịch
업데이트28. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일25. 12. 2015
발효일04. 01. 2016
효력 만료일01. 01. 2017
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 57/2015/QĐ-UBND
Bình Định, ngày 25 tháng 12 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Bộ tiêu thức phân công cơ quan thuế
quản lý các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Định

                          

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 03/12/2004;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16/12/2002;

Căn cứ Thông tư số 127/2015/TT-BTC ngày 21/8/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc cấp mã số thuế doanh nghiệp thành lập mới và phân công cơ quan thuế quản lý đối với doanh nghiệp;

Căn cứ Nghị quyết số 23/2015/NQ-HĐND ngày 25/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI, kỳ họp thứ 12 về việc ban hành Bộ tiêu thức phân công cơ quan thuế quản lý các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Định;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Bộ tiêu thức phân công cơ quan thuế quản lý các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Định như Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Cục trưởng Cục Thuế tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan liên quan hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quyết định này.

2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm phối hợp với Cục Thuế tỉnh thực hiện công tác quản lý thu thuế trên địa bàn theo các tiêu thức ban hành tại Quyết định này và các quy định pháp luật có liên quan.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

Hồ Quốc Dũng

Phụ lục

BỘ TIÊU THỨC PHÂN CÔNG CƠ QUAN THUẾ QUẢN LÝ CÁC DOANH
NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH ĐỊNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 57/2015/QĐ-UBND

ngày 25 tháng 12 năm 2015 của UBND tỉnh Bình Định)

I. ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP THÀNH LẬP MỚI

  1. Cục Thuế trực tiếp quản lý:

  1. Doanh nghiệp có vốn nhà nước.

  2. Doanh nghiệp FDI, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.

  3. Doanh nghiệp dự án BOT, BBT, BT,...

  4. Đối với các loại hình doanh nghiệp khác:

  • Doanh nghiệp có trụ sở chính đóng tại thành phố Quy Nhơn: vốn điều lệ từ 10 tỷ đồng trở lên.

  • Doanh nghiệp có trụ sở chính đóng tại các huyện, thị xã: vốn điều lệ từ 20 tỷ đồng trở lên.

đ. Đối với một số ngành nghề kinh doanh đặc thù (không phân biệt quy mô vốn điều lệ), cụ thể như sau:

TT

NGÀNH

TÊN NGÀNH
1 B0510 Khai thác than cứng và than non
2 B0520 Khai thác và thu gom than cứng
3 B0610 Khai thác dầu thô
4 B0620 Khai thác khí đốt tự nhiên
5 B0710 Khai thác quặng sắt
6 B0721 Khai thác quặng uranium và quặng thorium
7 B0722 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
8 B0730 Khai thác quặng kim loại quý hiếm
9 D3510 Sản xuất, truyền tải và phân phối điện
10 D3520 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
11 K6411 Hoạt động ngân hàng trung ương
12 K6419 Hoạt động trung gian tiền tệ khác
13 K6420 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản
14 K6430 Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác
15 K6491 Hoạt động cho thuê tài chính
16 K6492 Hoạt động công tín dụng khác
17 K6511 Bảo hiểm nhân thọ
18 K6512 Bảo hiểm phi nhân thọ
19 K6520 Tái bảo hiểm
20 K6530 Bảo hiểm xã hội
21 K6611 Quản lý thị trường tài chính
22 K6612 Môi giới hợp đồng hàng hoá và chứng khoán
23 K6621 Đánh giá rủi ro và thiệt hại
24 K6622 Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm
25 K6629 Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội
26 K6630 Hoạt động quản lý quỹ
27 M6920 Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế
28 R9200 Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc
29 U9900 Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế
  1. Các chi nhánh, đơn vị trực thuộc đóng trên địa bàn huyện, thị xã, thành phố của doanh nghiệp do Cục Thuế quản lý.

  1. Chi cục Thuế quản lý:

Các doanh nghiệp không thỏa mãn các tiêu thức tại điểm 1 Mục này, phân công cho Chi cục Thuế quản lý theo địa bàn huyện, thị xã, thành phố nơi doanh nghiệp, chi nhánh, đơn vị trực thuộc đóng trụ sở (trừ các chi nhánh, đơn vị trực thuộc của doanh nghiệp Cục Thuế quản lý).

II. ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP ĐANG HOẠT ĐỘNG

Căn cứ theo quy định tại điểm b Khoản 1 Điều 1 và Khoản 2 Điều 5 Thông tư 127/2015/TT-BTC ngày 21/8/2015 của Bộ Tài chính, Cục Thuế tỉnh có trách nhiệm rà soát quy mô hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp về doanh thu, tổng số thuế phải nộp; doanh nghiệp xuất khẩu và thường xuyên hoàn thuế GTGT... để phân công lại việc quản lý thuế theo tiêu thức sau:

  1. Chuyển từ Chi cục Thuế về Cục Thuế quản lý:

  1. Doanh nghiệp có hoạt động sản xuất kinh doanh xuất khẩu thường xuyên thuộc đối tượng và trường hợp được hoàn thuế GTGT.

  2. Doanh nghiệp có chi nhánh, đơn vị trực thuộc ở ngoài tỉnh.

  3. Các chi nhánh, đơn vị trực thuộc của doanh nghiệp do Cục Thuế quản lý.

  1. Chuyển từ Cục Thuế về Chi cục Thuế quản lý:

Doanh nghiệp ngoài quốc doanh thỏa mãn cả 2 điều kiện về doanh thu và tổng thuế phải nộp của 2 năm trước liền kề, cụ thể sau đây:

  1. Doanh thu dưới 10 tỷ đồng/năm;

  2. Tổng số thuế phải nộp dưới 100 triệu đồng/năm.

III. HIỆU LỰC Áp dụng

Bộ tiêu thức này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Ủy ban nhân dân tỉnh ký quyết định ban hành, cho đến hết ngày 31/12/2016.

Từ ngày 01/01/2017 trở đi, thực hiện Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 được Quốc hội thông qua ngày 25/6/2015 và Nghị định của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật, Bộ Tài chính sẽ có hướng dẫn mới./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Hồ Quốc Dũng

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
폐지됨 7
46/2025/QĐ-UBND Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Chăn nuôi và Thú y trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế 만료됨 02/2024/QĐ-UBND Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 57/2015/QĐ-UBND ngày 23/11/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định định mức xây dựng, phân bổ và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách Nhà nước 발효 중 23/2023/QĐ-UBND Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ một phần Quyết định số 57/2015/QĐ-UBND ngày 08/10/2015 của UBND tỉnh Nghệ An ban hành quy định về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 51/2022/QĐ-UBND Quyết định số 51/2022/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ 발효 중 38/2022/QĐ-UBND Quyết định số 38/2022/QĐ-UBND Về việc tổ chức lại các Phòng chuyên môn, nghiệp vụ và đơn vị sự nghiệp thuộc và trực thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 만료됨 17/2019/QĐ-UBND Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần các văn bản quy phạm pháp luật do Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành 발효 중 11/2017/QĐ-UBND Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ một số văn bản pháp luật của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh 발효 중
57/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 57/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Bộ tiêu thức phân công cơ quan thuế quản lý các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Định
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 59
42/2015/TTLT-BGTVT-BNV Thông tư liên tịch số 42/2015/TTLT-BGTVT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về giao thông vận tải thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 만료됨 22/2015/TTLT-BCT-BNV Thông tư liên tịch số 22/2015/TTLT-BCT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện 만료됨 127/2015/TT-BTC Thông tư số 127/2015/TT-BTC Hướng dẫn việc cấp mã số doanh nghiệp thành lập mớỉ và phân công cơ quan thuế quản lý đốỉ vớỉ doanh nghiệp 발효 중 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN Hướng dẫn định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối vói nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước 발효 중 05/2015/TTLT-BTP-BCA-BYT Thông tư liên tịch số 05/2015/TTLT-BTP-BCA-BYT Hướng dẫn thực hiện liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi 발효 중 11/2015/TTLT-BGDĐT-BNV Thông tư liên tịch số 11/2015/TTLT-BGDĐT-BNV Hướng dẫn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 만료됨 46/2015/NĐ-CP Nghị định số 46/2015/NĐ-CP Về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng 만료됨 01/2015/TT-BXD Thông tư số 01/2015/TT-BXD Hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng 만료됨 35/2014/TT-BYT Thông tư số 35/2014/TT-BYT Quy định định mức kinh tế kỹ thuật làm cơ sở xây dựng giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế 만료됨 38/2014/TTLT-BYT-BTC Thông tư liên tịch số 38/2014/TTLT-BYT-BTC Ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế 발효 중 15/2015/TT-BNNPTNT Thông tư số 15/2015/TT-BNNPTNT Hướng dẫn nhiệm vụ các Chi cục và các tổ chức sự nghiệp trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 발효 중 32/2015/NĐ-CP Nghị định số 32/2015/NĐ-CP Về quản lý chi phí đầu tư xây dựng 만료됨 50/2014/TTLT-BTNMT-BNV Thông tư liên tịch số 50/2014/TTLT-BTNMT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 만료됨 76/2014/TT-BTC Thông tư số 76/2014/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất 발효 중 140/2013/TT-BTC Thông tư số 140/2013/TT-BTC sửa đổi, bổ sung Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ 만료됨 05/2013/TT-BKHCN Thông tư số 05/2013/TT-BKHCN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010 và Thông tư số 18/2011/TT-BKHCN ngày 22/7/2011 만료됨 56/2014/TT-BTNMT Thông tư số 56/2014/TT-BTNMT Quy định điều kiện về năng lực của tổ chức, cá nhân thực hiện điều tra cơ bản tài nguyên nước, tư vấn lập quy hoạch tài nguyên nước, lập đề án, báo cáo trong hồ sơ đề nghị cấp giấy phép tài nguyên nước 만료됨 40/2014/TT-BTNMT Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT Quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất 만료됨 27/2014/TT-BTNMT Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT Quy định việc đăng ký khai thác nước dưới đất, mẫu hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép tài nguyên nước 만료됨 171/2014/TT-BTC Thông tư số 171/2014/TT-BTC Hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hỉện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia 만료됨 56/2014/TT-BTC Thông tư số 56/2014/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Giá 만료됨 77/2014/TT-BTC Thông tư số 77/2014/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 발효 중 45/2014/NĐ-CP Nghị định số 45/2014/NĐ-CP Quy định về thu tiền sử dụng đất 만료됨 50/2014/QH13 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 발효 중 24/2014/NĐ-CP Nghị định số 24/2014/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 201/2013/NĐ-CP Nghị định số 201/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước 만료됨 02/2014/TT-BTC Thông tư số 02/2014/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá 만료됨 142/2013/NĐ-CP Nghị định số 142/2013/NĐ-CP Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước và khoáng sản 발효 중 08/2014/NĐ-CP Nghị định số 08/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ 발효 중 99/2010/NĐ-CP Nghị định số 99/2010/NĐ-CP Về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng 만료됨 89/2013/NĐ-CP Nghị định số 89/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giá về thẩm định giá 발효 중 34/2013/TT-BTC Thông tư số 34/2013/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ 만료됨 10/2012/TT-BXD Thông tư số 10/2012/TT-BXD Hướng dẫn chi tiết một số nội dung của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ về cấp giấy phép xây dựng 만료됨 48/2013/NĐ-CP Nghị định số 48/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính 발효 중 23/2013/NĐ-CP Nghị định số 23/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ 발효 중 64/2012/NĐ-CP Nghị định số 64/2012/NĐ-CP Về cấp giấy phép xây dựng 만료됨 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 만료됨 85/2012/TT-BTC Thông tư số 85/2012/TT-BTC Hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng 발효 중 124/2011/TT-BTC Thông tư số 124/2011/TT-BTC Hướng dẫn về lệ phí trước bạ 만료됨 55/2011/NĐ-CP Nghị định số 55/2011/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của tổ chức pháp chế 발효 중 45/2011/NĐ-CP Nghị định số 45/2011/NĐ-CP Về lệ phí trước bạ 발효 중 14/2007/QĐ-BTNMT Quyết định số 14/2007/QĐ-BTNMT Ban hành Quy định về việc xử lý, trám lấp giếng không sử dụng 만료됨 72/2010/QĐ-TTg Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg Về việc ban hành quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia 발효 중 122/2010/NĐ-CP Nghị định số 122/2010/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp 만료됨 115/2010/NĐ-CP Nghị định số 115/2010/NĐ-CP Quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 만료됨 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 50/2005/QH11 Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 발효 중 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 발효 중 103/2006/NĐ-CP Nghị định số 103/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp 만료됨 67/2006/QH11 Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 발효 중 64/2007/NĐ-CP Nghị định số 64/2007/NĐ-CP Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước 발효 중 01/2007/TT-BKHCN Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN Hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp 만료됨 05/2008/NĐ-CP Nghị định số 05/2008/NĐ-CP Về Quỹ bảo vệ và phát triển rừng 만료됨
개정·보충 4

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.