Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của tỉnh Quảng Bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý)

문서 번호57/2019/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Quảng Trị
서명자Hoàng Đăng Quang — Chủ tịch
업데이트26. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일12. 12. 2019
발효일01. 01. 2020
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 57/2019/NQ-HĐND
Quảng Bình, ngày 12 tháng 12 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của tỉnh Quảng Bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý)

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH
KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 12

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị quyết số 71/2018/QH14 ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Quốc hội về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Nghị định số 136/2015/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công; Nghị định số 77/2015/NĐ- CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm; Nghị định số 120/2018/NĐ-CP ngày 13 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015, số 136/2015/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2015, số 161/2016/NĐ-CP ngày 02 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ;

Căn cứ: Nghị quyết số 110/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh về việc ban hành nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2016 - 2020; Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của tỉnh Quảng Bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý);

Xét Tờ trình số 1890/TTr-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị thông qua Nghị quyết điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của tỉnh Quảng Bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý); Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của tỉnh Quảng Bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý) như sau:

Tổng số vốn đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 và trả nợ gốc (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý): 6.176.122 triệu đồng. (Bằng chữ: Sáu ngàn, một trăm bảy mươi sáu tỷ, một trăm hai mươi hai triệu đồng). Cơ cấu nguồn vốn, phương án, lĩnh vực điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của tỉnh Quảng Bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý) tại các Phụ lục kèm theo.

Điều 2. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các đại biểu HĐND tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát, kiểm tra việc thực hiện Nghị quyết này.

Trong quá trình thực hiện nếu có những vấn đề phát sinh, Ủy ban dân nhân tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để xem xét, giải quyết và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVII, Kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020./.

CHỦ TỊCH      

(Đã ký)        

Hoàng Đăng Quang

PHỤ LỤC 01:
CƠ CẤU NGUỒN VỐN

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM 2016 - 2020 VÀ TRẢ NỢ GỐC
CỦA TỈNH QUẢNG BÌNH (NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH QUẢN LÝ)
(Kèm theo Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

TT Danh mục nguồn vốn KH ĐTC 2016-2020 (NQ 11) KH ĐTC 2016-2020 (Điều chỉnh) Tăng (+) Giảm (-)
TỔNG CỘNG 4.844.760 6.176.122 1.331.362
I Vốn do tỉnh phân bổ 2.743.677 3.250.578 506.901
1 Các nguồn vốn cân đối ngân sách tỉnh 2.265.677 3.005.078 739.401
- Vốn tập trung trong nước 1.299.043 1.311.594 12.551
- Nguồn thu cấp quyền sử dụng đất 749.634 1.494.484 744.850
- Nguồn xổ số kiến thiết 217.000 199.000 -18.000
2 Các nguồn thu để lại chưa đưa vào cân đối ngân sách (nguồn thu phí Phong Nha-Cha Lo) 413.000 180.500 -232.500
3 Các nguồn bổ sung năm 2017 65.000 65.000 0
II Vốn do huyện, thị xã, thành phố phân bổ 1.981.483 2.805.944 824.461
1 Vốn tập trung trong nước 856.117 864.483 8.366
2 Nguồn thu cấp quyền sử dụng đất 1.125.366 1.941.461 816.095
3 Chi tiết theo từng huyện, thị xã, thành phố
UBND TP Đồng Hới 853.950 1.165.225 311.275
UBND thị xã Ba Đồn 196.475 278.840 82.365
UBND huyện Minh Hóa 98.386 78.530 -19.856
UBND huyện Tuyên Hóa 108.469 87.299 -21.170
UBND huyện Quảng Trạch 132.186 193.691 61.505
UBND huyện Bố Trạch 251.167 374.819 123.652
UBND huyện Quảng Ninh 135.920 191.644 55.724
UBND huyện Lệ Thủy 204.930 236.992 32.062
III Vốn trả nợ gốc (bội thu ngân sách địa phương) 119.600 119.600
Cấp tỉnh 65.813 65.813
Cấp huyện 53.787 53.787

PHỤ LỤC 02: PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ, ĐIỀU CHỈNH
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM 2016 - 2020

CỦA TỈNH QUẢNG BÌNH (NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH QUẢN LÝ)
(Kèm theo Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

TT Phương án phân bổ KH ĐTC 2016- 2020 (NQ 11) KH ĐTC 2016-2020 (Điều chỉnh)

Tăng (+)

Giảm (-)

A TỔNG VỐN DO TỈNH PHÂN BỔ 2.743.677 3.250.578 506.901
I Phân bổ các lĩnh vực theo quy định

642.947

854.433 211.486
1 Lĩnh vực Khoa học - Công nghệ

45.891

77.097 31.206
2 Lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo

533.755

667.170 133.415
3 Lĩnh vực Y tế

63.301

110.166 46.865
II Phân bổ các nhiệm vụ theo thứ tự ưu tiên 1.246.081 990.862 -255.220
1 Trả nợ XDCB

191.426

194.954 3.528
2 Phân bổ cho các dự án hoàn thành quyết toán năm 2015, 2016

17.339

14.619 -2.720
3 Vốn đối ứng các dự án ODA

385.646

408.387 22.741
4 Hỗ trợ DN theo các chính sách ưu đãi của tỉnh và hỗ trợ các dự án PPP (đối tác công tư)

199.500

53.388 -146.112
5 Đầu tư hạ tầng KKT Cửa khẩu Cha Lo và các xã thuộc KKT

118.300

98.617 -19.683
6 Đầu tư các công trình tại VQG PN-KB

37.500

32.093 -5.407
7 Hỗ trợ cho các DN cung cấp hàng hóa, dịch vụ công ích 5.000 5.000 0
8 Chuẩn bị đầu tư

25.000

25.000 0
9 Phân bổ cho các CTMT phân cấp về NS tỉnh

36.616

60.806 24.190
10 Dự phòng cân đối NSĐP

229.754

97.998 -131.756
III Phân bổ cho các công trình chuyển tiếp, khởi công mới theo thứ tự ưu tiên

854.649

1.405.284 550.635
1 Các công trình trọng điểm

321.018

432.372 111.354
2 Các dự án chuyển tiếp sang 2016-2020

232.908

264.032 31.124
3 Các dự án khởi công mới 2016-2020

300.723

708.880 408.157
B TỔNG VỐN DO HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ PHÂN BỔ 1.981.483 2.805.944 824.461

PHỤ LỤC 03: PHÂN BỔ CHI TIẾT CÁC LĨNH VỰC ĐIỀU CHỈNH

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM 2016 - 2020 CỦA TỈNH QUẢNG BÌNH
(NGUỒN NGÂN SÁCH TỈNH QUẢN LÝ)

(Kèm theo Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

1 Phụ lục 3.1: Lĩnh vực Khoa học công nghệ
2 Phụ lục 3.2: Lĩnh vực Giáo dục đào tạo
3 Phụ lục 3.3: Lĩnh vực Y tế
4 Phụ lục 3.4: Đầu tư hạ tầng Khu Kinh tế cửa khẩu Cha Lo
5 Phụ lục 3.5: Đầu tư các công trình tại Vườn Quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng
6 Phụ lục 3.6: Trả nợ xây dựng cơ bản
7 Phụ lục 3.7: Các dự án hoàn thành, quyết toán 2015, 2016
8 Phụ lục 3.8: Đối ứng các dự án ODA
9 Phụ lục 3.9: Các chương trình mục tiêu phân cấp về ngân sách cấp tỉnh
10 Phụ lục 3.10: Các công trình trọng điểm
11 Phụ lục 3.11: Các dự án chuyển tiếp
12 Phụ lục 3.12: Các dự án khởi công mới

PHỤ LỤC 3.1: LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ

(Kèm theo Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

Số

TT

Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Khởi công

Hoàn thành

Quyết định đầu tư KH 2016- 2020 đã thông qua tại NQ 11 KH 2016- 2020 điều chỉnh Chênh lệch Ghi chú
QĐ phê duyệt dự án TMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó
NSTW NS tỉnh
TỔNG CỘNG 201.034 - 161.734 45.891 77.097 31.206
A

DA ĐÃ CÓ TRONG KH

ĐTC TRUNG HẠN

123.971 - 84.671 27.640 27.640
1 Nâng cấp hệ thống mạng LAN của các sở, ban, ngành địa phương tỉnh Quảng Bình Đồng Hới 2012 2014 2230/QĐ-CT ngày 25/9/2012 14.736 - 14.736 195 195
2 Xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu tiếp công dân và triển khai áp dụng phần mềm quản lý đơn thư khiếu nại, tố cáo phục vụ các cấp, các ngành tỉnh Quảng Bình Đồng Hới 2013 2015 2652/QĐ-CT ngày 25/10/2012 3.914 - 3.914 129 129
3 Đầu tư trang thiết bị và số hóa tài liệu lưu trữ lịch sử tỉnh Quảng Bình giai đoạn 1945-2008 Đồng Hới 2014 2016 2700/QĐ- UBND ngày 30/10/2013 4.605 - 4.605 933 933
4 Xây dựng Trụ sở Trung tâm Tin học và Thông tin Khoa học và Công nghệ Đồng Hới 2014 2016 2629/QĐ-CT ngày 24/10/2012; 2907/QĐ- UBND ngày 16/10/2014 12.268 - 12.268 2.570 2.570

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 15

5 Xây dựng trại thực nghiệm sản xuất các giống hoa và giống cây lâm nghiệp tại xã Vĩnh Ninh Quảng Ninh 2014 2016

2721/QĐ- UBND ngày 31/10/2013;

3158/QĐ- UBND ngày 04/11/2015

5.877 - 5.877 1.200 1.200
6 Đầu tư tăng cường tiềm lực và nâng cao năng lực Trung tâm Kỹ thuật đo lường thử nghiệm Đồng Hới 2014 2016 2437/QĐ- UBND ngày 07/10/2013 10.394 - 10.394 2.600 2.600
7 Cải tạo, sửa chữa và bổ sung thiết bị Phòng kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị Đồng Hới 2015 2017

2854/QĐ- UBND ngày 10/10/2014;

3559/QĐ- UBND ngày 9/12/2014

9.291 - 9.291 6.662 6.662
8 Đầu tư nâng cấp thiết bị SXCT Đài PT-TH Quảng Bình Đồng Hới 2015 2017 2683/QĐ- UBND ngày 30/10/2013 3.607 - 3.607 500 500
9 Đầu tư nâng cấp, triển khai nhân rộng phần mềm một cửa liên thông và dịch vụ hành chính công tỉnh Quảng Bình (giai đoạn I: 5930 triệu đồng) Quảng Bình 2017 2019 2696/QĐ- UBND ngày 30/10/2013 5.930 - 5.930 5.337 5.337
10 Đầu tư mua sắm hệ thống lưu trữ và khai thác chương trình đài phát thanh và truyền hình Quảng Bình Đồng Hới 2017 2019 3041/QĐ- UBND ngày 28/10/2014 5.527 - 5.527 4.974 4.974
11 Hệ thống thông tin kinh tế, xã hội tỉnh Quảng Bình Đồng Hới 2018 2020 3848/QĐ- UBND ngày 30/10/2017 2.822 - 2.822 2.540 2.540
12 Trụ sở Sở Khoa học Công nghệ Đồng Hới 2019 2020 45.000 - 5.700 -

16 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

B

DA ĐÃ CÓ TRONG KH

ĐTC TRUNG HẠN (điều chỉnh)

20.835 - 20.835 18.252 19.175 923
1 Đầu tư tăng cường thiết bị lĩnh vực khoa học và công nghệ Quảng Bình 2018 2020 3227/QĐ- UBND ngày 14/9/2017 10.235 - 10.235 8.712 9.504 792
2 Đầu tư xây dựng cơ sở thực nghiệm nghiên cứu, sản xuất và phát triển các sản phẩm nấm ăn và nấm dược liệu Quảng Bình 2018 2020 3849/QĐ- UBND ngày 30/10/2017 3.150 - 3.150 2.835 2.876 41
3 Nâng cấp hệ thống công nghệ thông tin phục vụ công tác chỉ đạo điều hành huyện ủy Quảng Ninh Quảng Ninh 2018 2020 3932/QĐ- UBND ngày 30/10/2017 1.750 - 1.750 1.575 1.605 30
4 Đầu tư bổ sung thiết bị kỹ thuật Trung tâm Kỹ thuật Đo lường thử nghiệm Quảng Bình 2018 2020 1400/QĐ- UBND ngày 24/7/2017 5.700 - 5.700 5.130 5.190 60
C DA CHƯA CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN (bổ sung) 56.228 - 56.228 - 30.282 30.282
1 Phát triển công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng, Mặt trận, đoàn thể tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2017-2020 Đồng Hới 2018 2020 2143/QĐ- UBND ngày 19/6/2017 5.934 5.934 5.340 5.340 NQ KH năm 2018
2 Xây dựng và áp dụng hệ thống ISO điện tử theo tiêu chuẩn TCVN 9001:2005 vào hoạt động của các cơ quan hành chính Nhà nước tỉnh Quảng Bình Quảng Bình 2019 2021 3740/QĐ- UBND ngày 30/10/2018 4.994 4.994 - 4.404 4.404 NQ KH năm 2019
3 Đầu tư nâng cấp Trung tâm Dữ liệu điện tử và phần mềm theo dõi thực hiện nhiệm vụ Quảng Bình 2019 2021 3719/QĐ- UBND ngày 30/10/2018 5.000 5.000 - 3.250 3.250 NQ KH năm 2019

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 17

4 Đầu tư xây dựng Vườn thực nghiệm khoa học công nghệ và ứng dụng, phát triển công nghệ cao trong sản xuất và chế biến tại Trung tâm ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ Đồng Hới 2019 2021 3715/QĐ- UBND ngày 30/10/2018
5 Đầu tư mua sắm trang thiết bị phòng dựng truyền hình và phục vụ công tác thông tin, truyền thông và thống kê khoa học và công nghệ Đồng Hới 2020 2022 4221/QĐ- UBND ngày 03/12/2018
6 Đầu tư tăng cường tiềm lực khoa học và công nghệ Đồng Hới 2020 2022 4192/QĐ- UBND ngày 30/10/2019
7 Đầu tư nâng cấp, hạ tầng chính quyền điện tử tỉnh Quảng Bình năm 2020 Đồng Hới 2020 2022 4100/QĐ- UBND ngày 29/10/2019
8 Xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của tổ chức cá nhân Đồng Hới 2020 2022 4105/QĐ- UBND ngày 29/10/2019
14.850 14.850 9.653 9.653 NQKH năm 2019
3.500 3.500 1.050 1.050 NQKH năm 2020
10.950 10.950 3.285 3.285 NQKH năm 2020
7.000 7.000 2.100 2.100 NQKH năm 2020
4.000 4.000 1.200 1.200 NQKH năm 2020

CÔNG BÁO/SỐ 49+50/Ngày 25-12-2019

PHỤ LỤC 3.2: LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

(Kèm theo Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

Số

TT

Danh mục dự án Địa điểm xây dựng

Khởi công

Hoàn thành

Quyết định đầu tư KH 2016- 2020 đã thông qua tại NQ 11 KH 2016- 2020 điều chỉnh Chênh lệch Ghi chú
QĐ phê duyệt dự án TMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó
NS tỉnh
TỔNG CỘNG 1.303.089 1.111.126 533.755 667.170 133.415
A

DA ĐÃ CÓ TRONG KH

ĐTC TRUNG HẠN

652.369 566.686 377.889 377.889 -
1 Trung tâm Nuôi dạy trẻ khuyết tật Đồng Hới 2010 2012

2996/QĐ- UBND ngày 26/10/2009;

1804/QĐ- UBND ngày 07/8/2012

5.248 5.248

98

98 -
2 Nhà lớp học 3 phòng Trường TH số 2 Quảng Sơn Ba Đồn 2011 2013 2012/QĐ- UBND ngày 19/8/2010 868 835

62

62 -
3 Nhà lớp học 2 tầng - 8 phòng Trường THCS Đồng Phú Đồng Hới 2011 2011

677/QĐ- UBND ngày 30/3/2011;

977/QĐ- UBND ngày 03/5/2013

3.635 3.635 352 352 -
4 Trường TH số 2 Thượng Trạch (nhà lớp học 2 tầng 6 phòng) Bố Trạch 2011 2013

2784/QĐ- UBND ngày 29/10/2010;

2762/QĐ- UBND ngày 06/11/2012

3.140 97

97

97 -

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 19

5 Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Mầm non Hiền Ninh Quảng Ninh 2011 2013 1386/QĐ- UBND ngày 18/6/2013 4.343 1.000 1.000 1.000 -
6 Trường mầm non Quảng Long (nhà lớp học 2 tầng - 6 phòng) xã Quảng Long Ba Đồn 2011 2013

1870/QĐ- UBND ngày 04/8/2010;

1025/QĐ-

UBND ngày 07/5/2012

2.364 649

649

649 -
7 Trường mầm non thôn Hòa Bình, xã Quảng Hưng (4 phòng)

Quảng Trạch

2012 2014

2240/QĐ- UBND ngày 06/9/2011;

170/QĐ- UBND ngày 22/01/2013

3.390 3.343

128

128 -
8 Nhà hiệu bộ Trường TC Kinh tế Đồng Hới 2012 2014 2865/QĐ- UBND ngày 31/10/2011 5.914 5.865

66

66 -
9 Nhà lớp học 4 phòng Trường mầm non Quảng Trường

Quảng Trạch

2012 2014 2008/QĐ-CT ngày 28/8/2012 2.419 2.399

99

99 -
10 Nhà lớp học 3 phòng - Trường tiểu học Thượng Trạch (bản Bụt) Bố Trạch 2012 2014 2047/QĐ- UBND ngày 24/8/2011; Số 950/QĐ- UBND ngày 26/4/2013 1.986 1.954

49

49 -
11 Nhà lớp học (2 tầng 6 phòng) Trường Tiểu học Hương Hóa Tuyên Hóa 2012 2014 1636/QĐ- UBND ngày 13/7/2011; Số 1188/QĐ-CT ngày 25/5/2012 2.348 2.342

42

42 -

20 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

12 Trường THPT số 3 Quảng Trạch (8 phòng) Trường THPT Quang Trung

Quảng Trạch

2012 2014

1725/QĐ- UBND ngày 22/7/2011;

2077/QĐ-CT ngày 6/9/2012

3.956 3.943 48 48 -
13 Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường MN Tân Ninh Quảng Ninh 2012 2014 301/QĐ- UBND ngày 05/02/2013 3.633 3.585

174

174 -
14 Nhà đa chức năng Trường TC Y tế Đồng Hới 2012 2014 2775/QĐ- UBND ngày 25/10/2011 6.300 6.282

282

282 -
15 XD nhà luyện tập thể dục thể thao Trường THPT Đào Duy Từ Đồng Hới 2012 2013 2882/QĐ- UBND 31/10/2011; 1224/QĐ-CT ngày 29/05/2012 3.183 3.183

409

409 -
16 Nhà lớp học 4 phòng Trường mẫu giáo Tây Trạch Bố Trạch 2012 2014

2239/QĐ- UBND ngày 6/9/2011;

1779/QĐ- UBND ngày 07/7/2014

2.408 459

459

459 -
17 Trường MN Đồng Lê (4 phòng) Tuyên Hóa 2012 2014

1698/QĐ- ubnD 19/7/2011;

3176/QĐ- UBND ngày 23/12/2013

3.141 294

294

294 -
18 Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS An Ninh Quảng Ninh 2012 2014 1904/QĐ- UBND ngày 09/8/2011; 2601/QĐ-CT ngày 23/10/2012 3.473 273

273

273 -

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 21

19 Sửa chữa nhà lớp học Trường PTDTNT Minh Hóa (8 phòng) Minh Hóa 2012 2014

3141/QĐ-

UBND ngày 30/11/2011

901 101

101

101 -
20 Nhà nội trú + nhà ăn, bếp Trường PTDTNT huyện Bố Trạch Bố Trạch 2012 2014

1929/QĐ- UBND ngày 12/8/2011;

1070/QĐ-CT ngày 14/5/2012

2.820 273

273

273 -
21 Nhà hiệu bộ Trường THCS và THPT Bắc Sơn Tuyên Hóa 2012 2014

2050/QĐ- UBND ngày 24/8/2011;

2332/QĐ-CT ngày 04/10/2012

3.102 371

371

371 -
22 Nhà ăn, hàng rào, sân vườn Trường PTDTNT Quảng Ninh Quảng Ninh 2012 2014 3101/QĐ- UBND ngày 16/12/2013 4.321 328

328

328 -
23 Trường Mầm non Thượng Hóa (2 điểm trường: Thôn Hát, bản Ón) - 6 phòng Minh Hóa 2012 2014 2535/QĐ- UBND ngày 03/10/2011;17 97/QĐ-UBND ngày 29/7/2013 4.084 441

441

441 -
24 Nhà hiệu bộ Trường PTDTNT Quảng Ninh Quảng Ninh 2013 2014

2432/QĐ-CT ngày 11/10/2012;

801/QĐ-

UBND ngày 08/4/2013

3.098 2.938

688

688 -
25 Trường TH Hồng Hóa (6 phòng) Minh Hóa 2013 2014 2719/QĐ-CT ngày 02/11/2013; 897/QĐ- UBND ngày 18/4/2013 3.163 3.028

428

428 -

22 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

26 Trường Mầm non Quảng Đông (KV 19/5) (4 phòng)

Quảng Trạch

2013 2015 2597/QĐ-CT ngày 23/10/2012; 917/QĐ- UBND ngày 08/4/2013 3.824 3.824

545

545 -
27 Trường THPT số 3 Quảng Trạch: XD hệ thống thoát nước, sân trường, hàng rào Trường THPT số 3 Quảng Trạch (Trường ThPT Quang Trung)

Quảng Trạch

2013 2015 2251/QĐ-CT ngày 27/9/2012; 2965/QĐ- UBND ngày 28/11/2013 3.892 3.892

709

709 -
28 Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THPT Nguyễn Chí Thanh Lệ Thủy 2013 2015

2777/QĐ- UBND 25/10/2011;

662/QĐ- UBND ngày 25/3/2013

4.971 4.971

400

400 -
29 Nhà hiệu bộ Trung tâm KTTH-HN Đồng Hới Đồng Hới 2013 2015

2559/QĐ- UBND 06/10/2011;

663/QĐ- UBND ngày 25/3/2013

3.601 3.601

371

371 -
30 Trường Mầm non Trung Quán, xã Duy Ninh (6 phòng) Quảng Ninh 2013 2015 2431/QĐ-CT ngày 11/10/2012; 756/QĐ- UBND ngày 03/4/2013 5.133 5.133

533

533 -
31 Nhà bộ môn Trường TH số 1 Kiến Giang Lệ Thủy 2013 2015

940/QĐ-CT ngày 25/4/2012;

716/QĐ- UBND ngày 29/3/2013

2.617 2.617

245

245 -

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 23

32 Cải tạo, mở rộng nhà đa chức năng Trường THPT Đồng Hới Đồng Hới 2013 2015 2517/QĐ-CT ngày 18/10/2012 4.794 4.794

368

368 -
33 Phòng học chức năng Trường THPT Ninh Châu Quảng Ninh 2013 2015

3063/QĐ- UBND ngày 23/11/2011;

902/QĐ- UBND ngày 18/4/2013

3.461 3.461

353

353 -
34 Trường PTDTNT Bố Trạch (XD nhà hiệu bộ) Bố Trạch 2013 2015 1943/QĐ-CT ngày 20/8/2012; 1186 ngày 23/5/2013 2.605 715

715

715 -
35 Khu nhà ở bán trú cho học sinh dân tộc Minh Hóa 2013 2015

2619/QĐ-CT ngày 24/10/2012;

1081/QĐ-CT ngày 13/5/2013

6.295 1.747 1.747 1.747 -
36 Trường Tiểu học Quảng Thạch (6 phòng)

Quảng Trạch

2013 2015 2362/QĐ-CT ngày 08/10/2012; 1050/QĐ- UBND ngày 08/5/2013 2.480 670

670

670 -
37 Trường TH và THCS Lâm Thủy (6 phòng) Lệ Thủy 2013 2015

2599/QĐ-CT ngày 23/10/2012;

Số 915/QĐ- UBND ngày 22/4/2013

3.358 695

695

695 -
38 Trường MN Cảnh Hóa (4 phòng)

Quảng Trạch

2013 2015

2428/QĐ-CT ngày 11/10/2012;

Số 914/QĐ- UBND ngày 22/4/2013

3.581 880

880

880 -

24 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

39 Trường MN Tân - Thượng Trạch (6 phòng) Bố Trạch 2013 2015 2028/QĐ-CT ngày 29/8/2012; 1072/QĐ- UBND ngày 10/5/2013 6.989 1.500 1.500 1.500 -
40 Trường TH Kim Thủy (8 phòng) Lệ Thủy 2013 2015 2602/QĐ-CT ngày 23/10/2012 3.215 1.326 1.326 1.326 -
41 Trường TH và THCS Ngân Thủy (6 phòng) Lệ Thủy 2013 2015 2429/QĐ-CT ngày 11/10/2012 2.542 1.015 1.015 1.015 -
42 Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Tiểu học Thuận Hóa Tuyên Hóa 2013 2015 1520/QĐ-CT ngày 05/7/2012; 1226/QĐ- UBND ngày 30/5/2013 2.192 25 25 25 -
43 Sửa chữa nhà lớp học, nhà Hiệu bộ Trường THPT Đào Duy Từ Đồng Hới 2013 2015 2711/QĐ- UBND ngày 31/10/2013 3.182 307

307

307 -
44 Nhà lớp học 4 phòng Trường Tiểu học Bình Minh xã Dương Thủy Lệ Thủy 2013 2015 2145/QĐ- UBND ngày 07/3/2013 2.182 353

353

353 -
45 Xây dựng hàng rào, khuôn viên, hạ tầng kỹ thuật - Trung tâm Dạy nghề huyện Bố Trạch Bố Trạch 2014 2015 1982/QĐ- UBND ngày 19/8/2013 6.216 1.219 1.219 1.219 -
46 Trường Mầm non xã Trường Xuân (2 phòng, khu vực trung tâm) Quảng Ninh 2014 2016

Số 898/QĐ- UBND ngày 02/12/2013

1.500 900

900

900 -
47 Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường TH số 1 Quảng Lưu

Quảng Trạch

2011 2013 2857/QĐ- UBND ngày 20/11/2012 1.725 347

347

347 -

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 25

48 Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Mầm non Lộc Ninh Đồng Hới 2011 2013 3027/QĐ- UBND ngày 25/11/2010 3.980 1.675

340

340 -
49 Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng Trường THCS Vạn Ninh Quảng Ninh 2011 2013 QĐ 1099/QĐ- UBND ngày 14/5/2013 2.968 2.968

352

352 -
50 Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường THCS Hương Hóa Tuyên Hóa 2011 2013 QĐ 2729/QĐ- UBND ngày 23/8/2016 2.079 1.767

285

285 -
51 Xây dựng nhà 2 tầng phòng giáo dục thể chất, phòng âm nhạc, phòng làm việc của phó hiệu trưởng trường MN xã Quảng Liên

Quảng Trạch

2013 2014 4516/QĐ- UBND ngày 01/11/212 3.275 -

500

500 -
52 Sửa chữa nhà làm việc và phòng học Trung tâm Giáo dục thường xuyên Quảng Bình Đồng Hới 2015 2016 3982/QĐ- UBND ngày 31/12/2014 800 599

599

599 -
53 Trường MN Văn Hóa (6 phòng) Tuyên Hóa 2014 2016 2649/QĐ-CT ngày 25/10/2012 5.056 2.676 2.676 2.676 -
54 Trường TH và THCS Lâm Hóa (6 phòng) Tuyên Hóa 2014 2016 2658/QĐ-CT ngày 25/10/2012 2.603 2.603

936

936 -
55 Trường Mầm non Mai Thủy (6 phòng học) Lệ Thủy 2014 2016 2027/QĐ-CT ngày 29/8/2012; 936/QĐ- UBND ngày 16/4/2014 5.284 5.284 2.281 2.281 -

26 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

56 Trường Mầm non Liên Trạch (4 phòng) Bố Trạch 2014 2016 Số 2051/QĐ- UBND ngày 26/8/2013 3.813 3.813 1.200 1.200 -
57 Trường Mầm non Mỹ Thủy (4 phòng) Lệ Thủy 2014 2016 Số 2447/QĐ- UBND ngày 09/10/2013 4.053 4.053 1.300 1.300 -
58 Sửa mái nhà văn phòng, lát sân, bồn hoa cây cảnh, xây hàng rào, tu sửa các phòng học Trường Tiểu học Hải Đình Đồng Hới 2014 2016 Số 2697/QĐ- UBND ngày 17/9/2013 1.497 1.497

282

282 -
59 Nhà Công vụ giáo viên 8 phòng trường THPT số 2 Quảng Trạch (Trường THPT Lê Hồng Phong) Ba Đồn 2014 2016 Số 1889/QĐ- UBND ngày 08/8/2013 2.133 2.072

318

318 -
60 Xây dựng khuôn viên và hạ tầng kỹ thuật - Trường THPT số 1 Quảng Trạch Ba Đồn 2014 2016 Số 1981/QĐ- UBND ngày 19/8/2013 3.850 3.850 1.141 1.141 -
61 Nâng cấp khu nhà lớp học 2 tầng trường THPT Phan Đình Phùng Đồng Hới 2014 2016 Số 2448/QĐ- UBND ngày 09/10/2013 3.237 3.237 1.035 1.035 -
62 Trường THCS Quảng Minh (6 phòng) Ba Đồn 2014 2016 Số 1957/QĐ- UBND ngày 15/08/2013 2.955 2.955 1.074 1.074 -
63 Trường Mầm non 4 phòng xã Trường Thủy Lệ Thủy 2014 2016 Số 2101/QĐ- UBND ngày 03/9/2013 3.338 3.338 1.224 1.224 -
64 Trường THCS xã Quảng Lưu (6 phòng)

Quảng Trạch

2014 2016 Số 2371/QĐ- UBND ngày 27/9/2013 3.108 3.108

896

896 -
65 Nhà lớp học 10 phòng Trường THCS xã Lộc Thủy Lệ Thủy 2014 2016 Số 2341/QĐ- UBND ngày 25/9/2013 5.515 5.515 1.929 1.929 -

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 27

66 Sửa chữa Nhà 10 phòng học bộ môn Trường THPT Hoàng Hoa Thám Lệ Thủy 2014 2016 Số 2373/QĐ- UBND ngày 27/9/2013 2.203 2.203 815 815 -
67 Cải tạo, sửa chữa nhà ở nội trú học viên Trường Chính trị tỉnh Quảng Bình Đồng Hới 2014 2016 2867/QĐ- UBND ngày 31/10/2011 7.589 7.589 2.000 2.000 -
68 Trường Mầm non Cảnh Dương (6 phòng 2 tầng)

Quảng Trạch

2014 2016 Số 2137/QĐ- UBND ngày 06/9/2013 5.512 3.920 2.306 2.306 -
69 Sửa chữa, nâng cấp hàng rào, hệ thống thoát nước, hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm (Trường THPT số 4 Quảng Trạch)

Quảng Trạch

2015 2017 1493/QĐ- UBND ngày 11/6/2014 4.030 4.030 2.575 2.575 -
70 Trường Mầm non thôn Thanh Lạng, xã Thanh Hóa (2 tầng 4 phòng) Tuyên Hóa 2015 2017 Số 2995/QĐ- UBND ngày 24/10/2014 3.815 3.815 2.084 2.084 -
71 Nhà hiệu bộ Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh Quảng Ninh 2015 2017 Số 2611/QĐ- UBND ngày 24/9/2014 3.487 3.487 1.918 1.918 -
72 Khu nhà bếp, phòng ăn và thiết bị nội thất khu nhà bán trú Trường THCS&THPT Hóa Tiến Minh Hóa 2015 2017 Số 2984/QĐ- UBND ngày 24/10/2014 4.895 4.895 2.686 2.686 -
73 Trường Mầm non Phú Thủy (cụm trường khu vực trung tâm) Lệ Thủy 2015 2017 Số 2994/QĐ- UBND ngày 24/10/2014 3.697 3.697 2.027 2.027 -
74 Nhà thực hành tiền lâm sàng Trường Trung cấp Y tế Quảng Bình Đồng Hới 2015 2017 2893/QĐ- UBND ngày 15/10/2014 5.672 5.672 1.700 1.700 -
75 Nhà hiệu bộ, thư viện Trường TH số 1 Võ Ninh Quảng Ninh 2015 2017 Số 2237/QĐ- UBND ngày 18/8/2014 3.818 3.818 2.150 2.150

28 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

76 Trường THCS và THPT Trung Hóa (nhà hiệu bộ 6 phòng) Minh Hóa 2015 2017 Số 2515/QĐ- CT ngày 18/10/2012 3.258 3.258 1.732 1.732 -
77 Nhà thi đấu đa chức năng Trường THPT Lệ Thủy Lệ Thủy 2015 2017 Số 2996/QĐ- UBND ngày 24/10/2014 5.776 5.776 3.168 3.168 -
78 Trường TH số 2 Quảng Xuân

Quảng Trạch

2015 2017 3736/QĐ- UBND huyện Quảng Trạch 2.958 2.958 1.560 1.560 -
79 Trường TH Quảng Phương B (2 tầng 6 phòng)

Quảng Trạch

2015 2017 Số 2989/QĐ- UBND ngày 24/10/2014 3.161 3.161 1.745 1.745 -
80 Trường Mầm non xã Đức Trạch (2 tầng 6 phòng) Bố Trạch 2015 2017 Số 3097/QĐ- UBND ngày 31/10/2014 4.606 4.000 2.745 2.745 -
81 Trường TH số 1 Nam Lý cơ sở số 2 (8 phòng) Đồng Hới 2015 2017

Số 3842/QĐ- UBND ngày 24/10/2014 của UBND TP

Đồng Hới

4.281 4.281 1.687 1.687 -
82 Trường THPT Lê Trực (6 phòng) Tuyên Hóa 2015 2017 2634/QĐ-CT ngày 24/10/2012 3.086 3.086 1.697 1.697 -
83 Nhà đa chức năng Trường THPT Quảng Ninh Quảng Ninh 2015 2017 Số 2594/QĐ- UBND ngày 24/10/2013 5.656 5.656 3.110 3.110 -
84 Trường MN Quảng Hợp (KV trung tâm (4 phòng)

Quảng Trạch

2015 2017 2667/QĐ-CT ngày 25/10/2012 3.380 3.380 2.275 2.275 -
85 Trường Mầm non Sen Thủy KV Thanh Sơn - Trầm Kỳ Lệ Thủy 2015 2017 Số 4351/QĐ- UBND huyện Lệ Thủy 2.959 2.959 1.623 1.623 -
86 Nhà đa chức năng Trường THPT số 1 Bố Trạch Bố Trạch 2015 2017 Số 3003/QĐ- UBND ngày 25/10/2014 5.741 5.741 3.157 3.157

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 29

87 Trường THPT Tuyên Hóa (Nhà đa chức năng) Tuyên Hóa 2013 2015 2635/QĐ-CT ngày 24/10/2012; 979/QĐ- UBND ngày 03/5/2013 5.267 828 828 828 -
88

Nhà công vụ 6 phòng Trường ThCS&THPT

Việt Trung

Bố Trạch 2015 2017 Số 3004/QĐ- UBND ngày 25/10/2014 2.352 2.352 1.287 1.287 -
89 Trường Mầm non Hương Hóa (4 phòng 2 tầng) Tuyên Hóa 2016 2018 3127a/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 3.549 3.549 2.994 2.994 -
90 Xây dựng khuôn viên, hàng rào và hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Hùng Vương Bố Trạch 2016 2020

3101/QĐ-

UBND ngày 30/10/2015

3.400 3.400 2.870 2.870 -
91 Trường Tiểu học số 1 phường Ba Đồn (6 phòng) Ba Đồn 2016 2018 3058/QĐ- UBND ngày 29/10/2015 2.816 2.816 2.384 2.384 -
92 Trường Tiểu học Hải Trạch (6 phòng) Bố Trạch 2016 2018 5656/QĐ- UBND ngày 28/10/2015 3.000 3.000 2.550 2.550 -
93 Nhà lớp học 6 phòng Trường TH thị trấn Quán Hàu Quảng Ninh 2016 2018 3090/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 3.000 3.000 2.500 2.500 -
94 Nhà lớp học bộ môn 6 phòng 2 tầng Trường THCS Tân Ninh Quảng Ninh 2016 2018

3118a/QĐ-

UBND ngày 30/10/2015

4.104 4.104 3.534 3.534 -
95 Xây dựng khu hành chính quản trị Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp Đồng Hới 2016 2018

3112/QĐ-

UBND ngày 31/10/2015

8.178 8.000 6.900 6.900 -
96 Nhà hiệu bộ Trường Tiểu học Tân Thủy Lệ Thủy 2016 2018 3075a/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 2.500 2.500 2.110 2.110

30 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

97 Trường Mầm non xã Võ Ninh (3 phòng học, phòng chức năng, phòng làm việc) Quảng Ninh 2016 2018 2977/QĐ- UBND ngày 26/10/2015 3.500 3.500 3.000 3.000 -
98 Khuôn viên hàng rào trường, công trình cấp nước, phòng học THCS&THPT Hóa Tiến Minh Hóa 2016 2018 3090/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 4.000 4.000 3.400 3.400 -
99 Trường Tiểu học xã Quảng Sơn Ba Đồn 2016 2018 3120/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 2.815 2.815 2.534 2.534 -
100 Xây dựng Nhà đa năng Trường PT Dân tộc nội trú tỉnh Đồng Hới 2016 2018 3077a/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 4.200 4.200 3.630 3.630 -
101 Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Trường THPT số 3 Bố Trạch Bố Trạch 2016 2018 3108/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 4.000 4.000 3.450 3.450 -
102 Nhà phòng học bộ môn Trường THPT số 5 Bố Trạch Bố Trạch 2016 2018 3109/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 3.000 3.000 2.550 2.550 -
103 Xây dựng hàng rào, nhà phòng học 8 phòng 2 tầng THPT Hoàng Hoa Thám Lệ Thủy 2016 2018 3041/QĐ- UBND ngày 29/10/2015 4.500 4.500 3.850 3.850 -
104 Cụm Mầm non trung tâm xã Sơn Thủy nhà lớp học 6 phòng Lệ Thủy 2016 2018 3038/QĐ- UBND ngày 29/10/2015 6.324 6.324 5.542 5.542 -
105 Trường Tiểu học số 1 Xuân Ninh (8 phòng) Quảng Ninh 2016 2018 3066/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 4.000 4.000 3.450 3.450 -
106 Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng Trường Mầm non xã Lý Trạch, huyện Bố Trạch Bố Trạch 2016 2018 3115a/QĐ- UBND ngày 31/10/2015 3.200 3.200 2.730 2.730 -

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 31

107 Trường Mầm non khu vực 2 Phường Quảng Long, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình Ba Đồn 2016 2018 3105/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 4.800 4.800 4.170 4.170 -
108 Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng Trường Mầm non Hồng Thủy Lệ Thủy 2016 2018 3040/QĐ- UBND ngày 29/10/2015 3.200 3.200 2.730 2.730 -
109 Cải tạo, nâng cấp khối phòng học Trường Tiểu học Đồng Phú Đồng Hới 2016 2018 4463/QĐ- UBND ngày 29/10/2015 2.794 2.794 2.365 2.365 -
110 Trường THCS xã Quảng Trường (phòng học chức năng và phòng học bộ môn)

Quảng Trạch

2016 2018 3059/QĐ- UBND ngày 29/10/2015 3.230 3.230 2.757 2.757 -
111 Trường Mầm non thôn Chày Lập xã Phúc Trạch (4 phòng) Bố Trạch 2016 2018 2903a/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 3.200 3.200 2.730 2.730 -
112 Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng Trường Mầm non Ngư Thủy Trung Lệ Thủy 2016 2018 3039/QĐ- UBND ngày 29/10/2015 3.200 3.200 2.730 2.730 -
113 Trường Mầm non Khu vực Lộc An (6 phòng) Lệ Thủy 2016 2018 3042/QĐ- UBND ngày 29/10/2015 4.800 4.800 4.120 4.120 -
114 Trường Mầm non xã Hàm Ninh (điểm trường Trần Xá) Quảng Ninh 2016 2018 3124/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 4.800 4.800 4.320 4.320 -
115 Trường TH Trường Sơn (4 phòng) Quảng Ninh 2016 2018 809/QĐ- UBND ngày 28/10/2015 2.500 2.500 2.150 2.150 -
116 Trường Mầm non Tân Thủy (hỗ trợ nông thôn mới) Lệ Thủy 2016 2018 2896/QĐ- UBND ngày 30/5/2016 4.800 1.800 1.620 1.620 -

32 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

117 Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường THCS xã Quảng Lưu

Quảng Trạch

2016 2018 3103/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 3.000 3.000 2.700 2.700 -
118 Trường TH Thái Thủy (4 phòng) Lệ Thủy 2016 2018 1582/QĐ- UBND ngày 30/5/2016 1.888 1.888 1.549 1.549 -
119 Trường TH và THCS Trọng Hóa (6 phòng) Minh Hóa 2016 2018 3076a/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 3.000 3.000 2.500 2.500 -
120 Trường TH số 1 Đồng Lê (6 phòng chức năng) Tuyên Hóa 2016 2018

3119a/QĐ-

UBND ngày 30/10/2015

2.578 2.578 2.070 2.070 -
121 Trường THCS Tân Hóa (6 phòng) Minh Hóa 2016 2018 3074a/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 2.998 2.998 2.498 2.498 -
122 Nhà hiệu bộ Trường THCS Xuân Ninh Quảng Ninh 2016 2018 323/QĐ- UBND ngày 09/5/2016 2.994 2.394 2.394 2.394 -
123 Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường cấp 1,2 xã Trường Thủy Lệ Thủy 2017 2019 5362/QĐ- UBND ngày 23/10/2016 2.600 2.600 2.265 2.265 -
124 Trường Mầm non Văn Thủy (6 phòng) Lệ Thủy 2017 2019 3458/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 4.556 4.556 4.025 4.025 -
125 Trường Tiểu học Liên Thủy (6 phòng) Lệ Thủy 2017 2019 3019/QĐ- UBND ngày 30/9/2016 2.488 2.488 2.164 2.164 -
126 Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường THCS xã Quảng Tiến, huyện Quảng Trạch

Quảng Trạch

2017 2019 3310/QĐ- UBND ngày 24/10/2016 2.743 2.743 2.394 2.394 -
127 Trường THCS Lộc Thủy (8 phòng) Lệ Thủy 2017 2019 2584/QĐ- UBND ngày 25/8/2016 3.989 3.989 3.490 3.490

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 33

128 Nhà nội trú Trường phổ thông Dân tộc nội trú Minh Hóa Minh Hóa 2017 2019 3477/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 3.990 3.990 3.591 3.591 -
129 Xây dựng Trường Tiểu học Đức Trạch Bố Trạch 2017 2019 3469/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 2.895 2.895 2.605 2.605 -
130 Nhà lớp học và phòng học chức năng Trường MN xã Đồng Hóa Tuyên Hóa 2017 2019 3309/QĐ- UBND ngày 24/10/2016 4.588 4.588 4.129 4.129 -
131 Nhà đa năng Trường THCS&THPT Hóa Tiến Minh Hóa 2017 2019 3345/QĐ- UBND ngày 25/10/2016 5.291 5.291 4.642 4.642 -
132 Hệ thống thoát nước và hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Lương Thế Vinh Ba Đồn 2017 2019 3366/QĐ- UBND ngày 26/10/2016 4.954 4.954 4.459 4.459 -
133 Hệ thống thoát nước và hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Trần Hưng Đạo Lệ Thủy 2017 2019 3466/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 1.982 1.982 1.784 1.784 -
134 Dãy nhà hiệu bộ và nhà vệ sinh học sinh Trường Tiểu học Đức Ninh Đồng Hới 2017 2019 3467/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 4.513 4.513 4.062 4.062 -
135 Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học số 1 Võ Ninh Quảng Ninh 2017 2019 3387/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 3.859 3.859 3.473 3.473 -
136 Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường THCS xã Quảng Trung Ba Đồn 2017 2019 3406/QĐ- UBND ngày 27/10/2016 3.500 3.500 3.150 3.150 -
137 Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS Quảng Thọ Ba Đồn 2017 2019 3472/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 4.131 4.131 3.718 3.718 -
138 Nhà lớp học 4 phòng 2 tầng Trường Tiểu học phường Quảng Long Ba Đồn 2017 2019 3407/QĐ- UBND ngày 27/10/2016 3.439 3.439 3.095 3.095

34 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

139 Trường THCS Quảng Liên (6 phòng)

Quảng Trạch

2017 2019 3483/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 2.924 2.924 2.632 2.632 -
140 Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường TH và THcS xã Nam Hóa Tuyên Hóa 2017 2019 3482/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 3.843 3.843 3.459 3.459 -
141 Trường Tiểu học xã Cảnh Dương (8 phòng)

Quảng Trạch

2017 2019 3484/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 4.077 4.077 3.669 3.669 -
142 Xây dựng Trường MN xã Quảng Lưu

Quảng Trạch

2017 2019 3475/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 4.500 4.500 4.050 4.050 -
143 Trường THCS Quảng Phú (8 phòng)

Quảng Trạch

2017 2019 3474/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 3.861 3.861 3.475 3.475 -
144 Trường TH xã Quảng Trường

Quảng Trạch

2017 2019 3478/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 3.500 3.500 3.150 3.150 -
145 Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Mầm non Gia Ninh Quảng Ninh 2017 2019 3316/QĐ- UBND ngày 25/10/2016 5.286 5.286 4.757 4.757 -
146 Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trương Tiểu học Hiền Ninh Quảng Ninh 2017 2019 3523/QĐ- UBND ngày 31/10/2016 4.000 4.000 3.600 3.600 -
147 Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường THCS Duy Ninh Quảng Ninh 2017 2019 3488/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 3.500 3.500 3.150 3.150 -
148 Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học Vĩnh Ninh Quảng Ninh 2017 2019 3522/QĐ- UBND ngày 31/10/2016 3.900 3.900 3.510 3.510 -
149 Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Tiểu học TT Quán Hàu Quảng Ninh 2017 2019 3481/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 3.450 3.450 3.105 3.105

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 35

150 Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng và hạ tầng kỹ thuật cụm Trường Mầm non xã Sơn Thủy Lệ Thủy 2017 2019 3456/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 4.795 4.795 4.316 4.316 -
151 Trường THCS xã An Thủy (8 phòng) Lệ Thủy 2017 2019 3461/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 3.946 3.946 3.551 3.551 -
152 Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Tiểu học số 2 Tân Thủy Lệ Thủy 2017 2019 3473/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 3.045 3.045 2.741 2.741 -
153 Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học Dương Thủy Lệ Thủy 2017 2019 3524/QĐ- UBND ngày 31/10/2016 3.852 3.852 3.467 3.467 -
154 Cải tạo, nâng cấp, sửa chữa nhà làm việc của cán bộ, giảng viên; nhà nội trú học viên và khuôn viên Trường Chính trị tỉnh Đồng Hới 2017 2019 3491/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 11.424 11.424 10.282 10.282 -
155 Nhà lớp học bộ môn 2 tầng 6 phòng Trường THCS Phong Thủy Lệ Thủy 2018 2020 3958/QĐ- UBND ngày 31/10/2017 4.000 4.000 3.600 3.600 -
156 Xây dựng nhà lớp học bộ môn Trường THPT Lê Quý Đôn Bố Trạch 2018 2020 3843/QĐ- UBND ngày 30/10/2017 4.000 4.000 3.600 3.600 -
157 Xây dựng phòng học, khuôn viên, hàng rào, công trình cấp nước Trường THPT Lê Quý Đôn Bố Trạch 2018 2020 3892/QĐ- UBND ngày 30/10/2017 3.996 3.996 3.596 3.596 -
158 Sửa chữa nhà 2 tầng 10 phòng Trường THCS &THPT Trung Hóa Minh Hóa 2018 2020 3523/QĐ- UBND ngày 5/10/2017 1.650 1.650 1.485 1.485 -
159 Nhà lớp học chức năng khiêm thư viên, phòng truyền thống Trường THPT Nguyễn Trãi Bố Trạch 2018 2020 3856/QĐ- UBND ngày 30/10/2017 6.500 6.500 5.850 5.850 -

36 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

160 Trường Mầm non Khu vực 2 Bưởi Rỏi xã Quảng Hợp, huyện Quảng Trạch (2 tầng 4 phòng)

Quảng Trạch

2018 2020 3841/QĐ- UBND ngày 30/10/2017 3.700 3.700 3.330 3.330 -
161 Sửa chữa khu hiệu bộ, Trường THPT Tuyên Hóa Tuyên Hóa 2018 2020 3974/QĐ- UBND ngày 31/10/2017 1.200 1.200 1.080 1.080 -
162 Nhà xưởng thực hành Trung tâm Giáo dục - Dạy nghề huyện Quảng Ninh Quảng Ninh 2018 2020 3962/QĐ- UBND ngày 31/10/2017 6.400 6.400 5.760 5.760 -
163 Trường Tiểu học Phú Thủy (6 phòng) Lệ Thủy 2018 2020 3529/QĐ- UBND ngày 06/10/2017 3.000 3.000 2.700 2.700 -
164 Trường Tiểu học Thanh Thủy (nhà lớp học 2 tầng 6 phòng) xã Tiến Hóa, huyện Tuyên Hóa Tuyên Hóa 2018 2020 3645/QĐ- UBND ngày 16/10/2017 3.000 3.000 2.700 2.700 -
165 Trường THCS Bắc Dinh Thị trấn Nông Trường Việt Trung (6 phòng) Bố Trạch 2018 2020 3944/QĐ- UBND ngày 31/10/2017 3.000 3.000 2.700 2.700 -
166 Nhà lớp học 2 tầng Trường Mầm non xã Quảng Văn Ba Đồn 2018 2020 3429/QĐ- UBND ngày 29/9/2017 4.800 4.800 4.320 4.320 -
167 Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường THCS xã Võ Ninh Quảng Ninh 2018 2020 3930/QĐ- UBND ngày 30/10/2017 3.000 3.000 2.700 2.700 -
168 Trường Tiểu học số 1 xã Quảng Phong (8 phòng) Ba Đồn 2018 2020 3769/QĐ- UBND ngày 25/10/2017 4.000 4.000 3.600 3.600 -
169 Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Tiểu học xã Hàm Ninh Quảng Ninh 2018 2020 3830a/QĐ- UBND ngày 27/10/2017 3.000 3.000 2.700 2.700 -

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 37

170 Xây dựng nhà lớp học Trường Mầm non xã Phù Hóa

Quảng Trạch

2018 2020 3845/QĐ- UBND ngày 30/10/2017 4.500 4.500 4.050 4.050 -
171 Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường MN Thị trấn Nông Trường Lệ Ninh Lệ Thủy 2018 2020 3397/QĐ- UBND ngày 27/9/2017 4.800 4.800 4.320 4.320 -
172 Trường THCS xã Quảng Lộc Ba Đồn 2018 2020 3646/QĐ- UBND ngày 16/10/2017 3.000 3.000 2.700 2.700 -
173 Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường TH Xuân Thủy Lệ Thủy 2018 2020 3688/QĐ- UBND ngày 19/10/2017 3.200 3.200 2.880 2.880 -
174 Nhà đa năng Trường THPT Lê Hồng Phong Ba Đồn 2018 2020 3946/QĐ- UBND ngày 31/10/2017 5.000 5.000 4.500 4.500 -
175 Xây dựng phòng học Trường Tiểu học Quảng Thuận Ba Đồn 2018 2020 3744/QĐ- UBND ngày 23/10/2017 3.000 3.000 2.700 2.700 -
B

DA ĐÃ CÓ TRONG KH

ĐTC TRUNG HẠN (điều chỉnh)

342.277 320.906 155.866 183.468 27.602
1 Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Mầm non khu vực Nhân Hồng xã Nhân Trạch Bố Trạch 2017 2019 3302/QĐ- UBND ngày 24/10/2016 6.229 3.000 2.625 2.700 75
2 Hệ thống thoát nước và hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Phan Bội Châu Tuyên Hóa 2017 2019 2642/QĐ- UBND ngày 29/8/2016 3.777 3.777 3.299 3.399 100
3 Nhà lớp học 6 phòng 2 tầng Trường Tiểu học xã Văn Hóa Tuyên Hóa 2017 2019 2481/QĐ- UBND ngày 16/8/2016 2.890 2.890 2.526 2.601 75
4 Xây dựng hệ thống thoát nước và hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Lê Trực Tuyên Hóa 2016 2018 2777/QĐ- UBND ngày 12/10/2015 4.978 4.978 4.280 4.179 (101)

38 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

5 Khuôn viên hàng rào và hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Lê Lợi, thị xã Ba Đồn Ba Đồn 2016 2018 2745/QĐ- UBDN ngày 07/10/2015 4.500 4.500 3.900 3.746 (154)
6 Trường PTDTNT Lệ Thủy (nhà nội trú học sinh 20 phòng) Lệ Thủy 2017 2019 3457/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 5.000 5.000 4.330 4.500 170
7 Trường Tiểu học Ngư Thủy Bắc (2 tầng 6 phòng) Lệ Thủy 2017 2019 2570/QĐ- UBND ngày 24/8/2016 2.992 2.992 2.618 2.693 75
8 Nhà lớp học bộ môn 6 phòng Trường THCS Mỹ Thủy Lệ Thủy 2017 2019 3312/QĐ- UBND ngày 24/10/2016 2.952 2.952 2.582 2.657 75
9 Nhà lớp học 6 phòng 2 tầng Trường Tiểu học số 1 Phong Hóa Tuyên Hóa 2017 2019 2573/QĐ- UBND ngày 25/8/2016 2.916 2.916 2.549 2.624 75
10 Nhà lớp học 8 phòng Trường THPT Ninh Châu Quảng Ninh 2017 2019 2175/QĐ- UBND ngày 22/7/2016 3.891 3.891 3.402 3.502 100
11 Trường Mầm non Cụm Thanh Tân xã Thanh Thủy Lệ Thủy 2017 2019 2956/QĐ- UBND ngày 28/9/2016 3.637 3.637 3.198 3.273 75
12 Trường Tiểu học Bắc Lý (02 tầng, 8 phòng) Đồng Hới 2017 2019 2368/QĐ- UBND ngày 8/8/2016 3.523 3.523 3.071 3.171 100
13 Trường Mầm non Quảng Hải (4 phòng) Ba Đồn 2017 2019 3404/QĐ- UBND ngày 26/11/2015 3.200 3.200 2.805 2.880 75
14 Nhà giảng đường, thư viện Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện Quảng Ninh Quảng Ninh 2017 2019 254/QĐ- UBND ngày 29/01/2016 3.710 3.710 3.239 3.339 100

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 39

15 Nhà đa chức năng, Trường THPT Lương Thế Vinh Ba Đồn 2017 2019

3311/QĐ-

UBND ngày 24/10/2016

5.289 5.289 4.640 4.760 120
16 Nhà làm việc Trường THPT Hoàng Hoa Thám Lệ Thủy 2017 2019 3460/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 4.000 4.000 3.600 2.641 (959)
17 Trường Mầm non Quảng Xuân (6 phòng)

Quảng Trạch

2018 2020 3118/QĐ- UBND ngày 05/9/2017 4.800 4.800 4.320 4.306 (14)
18 Nhà lớp học 6 phòng 2 tầng Trường THCS Quảng Thạch

Quảng Trạch

2018 2020 3926/QĐ- UBND ngày 30/10/2017 3.000 3.000 2.700 2.740 40
19 Trường MN mang tên Đại tướng Võ Nguyên Giáp Lệ Thủy 2018 2020 3002/QĐ- UBND ngày 25/10/2014 26.142 10.000 10.000 9.000 (1.000)
20 Nhà thư viện, phòng học bộ môn Trường THCS xã Thanh Trạch Bố Trạch 2019 2021 3679/QĐ- UBND ngày 29/10/2018 5.000 5.000 2.700 2.160 (540)
21 Trường Tiểu học xã Thuận Đức (2 tầng 6 phòng) Đồng Hới 2019 2021 3681/QĐ- UBND ngày 29/10/2018 3.000 3.000 1.620 2.124 504
22 Nhà thi đấu đa chức năng Trường THCS&THPT Dương Văn An Lệ Thủy 2019 2021 3445/QĐ- UBND ngày 17/10/2018 5.500 5.500 2.970 3.894 924
23 Nhà phòng học 10 phòng THpT Minh Hóa Minh Hóa 2019 2021 3766/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 5.000 5.000 2.700 3.540 840
24 Trường Tiểu học Quảng Thạch (6 phòng)

Quảng Trạch

2019 2021 3775/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 3.000 3.000 1.620 2.124 504
25 Trường Tiểu học số 2 xã Quảng Xuân - Hạng mục: Nhà lớp học 6 phòng 2 tầng

Quảng Trạch

2019 2021 3117/QĐ- UBND ngày 05/9/2017 3.000 3.000 1.620 2.124 504

40 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

26 Xây dựng phòng học Trường THCS Kim Hóa (6 phòng học) Tuyên Hóa 2019 2021 3825/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 3.000 3.000 1.620 2.124 504
27 Trường THCS Sơn Lộc (2 tầng 6 phòng) Bố Trạch 2019 2021 3167/QĐ- UBND ngày 24/9/2018 3.000 3.000 1.620 2.124 504
28 Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS Cảnh Hóa

Quảng Trạch

2019 2021 3624/QĐ- UBND ngày 26/10/2018 4.000 4.000 2.160 2.832 672
29 Nhà lớp học và chức năng 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học Hải Thành Đồng Hới 2019 2021 3346/QĐ- UBND ngày 24/9/2018 4.000 4.000 2.160 2.832 672
30 Trường Tiểu học số 1 xã Quảng Xuân (06 phòng)

Quảng Trạch

2019 2021 3716/QĐ- UBND ngày 30/10/2018 3.000 3.000 1.620 2.124 504
31 Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng cụm MN Xuân Bồ, Xuân Thủy Lệ Thủy 2019 2020 3857a/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 3.200 3.200 1.728 2.266 538
32 San lấp mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật - Trung tâm Dạy nghề huyện Tuyên Hóa Tuyên Hóa 2018 2020 3430/QĐ- UBND ngày 29/9/2017 5.700 5.700 5.130 3.630 (1.500)
33 Nhà hiệu bộ Trường THCS xã Tân Thủy Lệ Thủy 2018 2020 3934/QĐ- UBND ngày 30/10/2017 4.000 4.000 3.600 2.700 (900)
34 Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS Quảng Long Ba Đồn 2018 2020 3566/QĐ- UBND ngày 09/7/2017 4.200 4.200 3.780 3.751 (29)
35 Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS xã Tân Thủy Lệ Thủy 2018 2020 4.000 4.000 - - -
36 Truường THCS Quảng Liên (6 phòng)

Quảng Trạch

2019 2021 3.000 3.000 1.620 (1.620)

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 41

37 Trường Tiểu học Đồng Lâm xã Đức Hóa (2 tầng 6 phòng) Tuyên Hóa 2019 2021 3.000 3.000 1.620 (1.620)
38 Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS Xuân Ninh Quảng Ninh 2018 2020 4.000 4.000

-

- -
39 Nhà lớp học và phòng chức năng Trường Mầm non xã Đồng Hóa (2 tầng 6 phòng) Tuyên Hóa 2019 2021 4.800 4.800

-

- -
40 Thư viện điện tử Trường TC Kinh tế Đồng Hới 2019 2021 3.000 3.000

-

- -
41 Nhà nội trú học sinh Trường PT DTNT Quảng Ninh Quảng Ninh 2020 2022 4.000 4.000 1.080 - (1.080)
42 Trường THCS Hưng Thủy Lệ Thủy 2020 2022 4.000 4.000 1.080 - (1.080)
43 Xây dựng phòng học Trường Mầm non Trung tâm xã Hóa Hợp (6 phòng, 2 tầng) Minh Hóa 2020 2022 3.000 3.000 810 - (810)
44 Hệ thống khuôn viên sân Trường TC Kinh tế Đồng Hới 2019 2021 5.000 5.000

-

- -
45 Hàng rào Trường TC Kinh tế Quảng Bình Đồng Hới 2020 2022 3.000 3.000

-

- -
46 Nhà ở giáo viên giảng dạy và bồi dưỡng Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Quảng Bình Đồng Hới 2020 2022 5.100 5.100

-

- -
47 Xây dựng nhà lớp học Trường Mầm non Gia Ninh Quảng Ninh 2020 2022 4.800 4.800

-

- -
48 Trường Mầm non xã Tân Thủy Lệ Thủy 2020 2022 4.800 4.800

-

- -

42 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

49 Trường THPT Trần Phú (6 phòng) Bố Trạch 2017 2019 3459/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 3.351 3.351 2.941 3.016 75
50 Nhà lớp học 12 phòng Trường THPT Lương Thế Vinh Ba Đồn 2018 2020 3950/QĐ- UBND ngày 31/10/2017 5.000 5.000 4.500 4.500 - -
51 Xây dựng 8 phòng học 2 tầng Trường THCS Cự Nẫm Bố Trạch 2018 2020 3859/QĐ- UBND ngày 30/10/2017 4.000 4.000 3.600 2.400 (1.200)
52 Trường MN (khu vực Liên Hòa) xã Nam Trạch Bố Trạch 2018 2020 3947/QĐ- UBND ngày 31/10/2017 3.200 3.200 2.880 2.880 -
53 Trường Tiểu học xã Vạn Trạch (6 phòng) (khu vực Thống Nhất) Bố Trạch 2019 2021 3818/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 3.000 3.000 1.620 2.124 504
54 Nhà đa chức năng, THPT Quang Trung

Quảng Trạch

2019 2021 3881/QĐ- UBND ngày 30/10/2017 5.500 5.500 2.970 4.901 1.931

NQ KH năm

2018

55 Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học Lộc Ninh Đồng Hới 2019 2021 3876a/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 4.000 4.000 2.160 1.728 (432)

NQ KH năm

2019

56 Nhà hiệu bộ Trường Mầm non xã Nghĩa Ninh Đồng Hới 2019 2021 3773/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 3.000 3.000 1.620 2.160 540

NQ KH năm

2019

57 Sửa chữa, nâng cấp khối nhà lớp học 3 tầng, 24 phòng Trường THPT Đồng Hới Đồng Hới 2019 2021 3884a/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 4.000 4.000 2.160 2.880 720

NQ KH năm

2019

58 Nhà phòng học Trường THpT Lệ Thủy Lệ Thủy 2019 2021 3893/QĐ- UBND ngày 30/10/2017 4.500 4.500 2.430 4.050 1.620

NQ KH năm

2018

59 Xây mới phòng học bộ môn Trường THPT Tuyên Hóa Tuyên Hóa 2019 2021 3625/QĐ- UBND ngày 26/10/2018 3.000 3.000 1.620 2.048 428

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 43

60 Nhà lớp học bộ môn 6 phòng - Trường THCS Cam Thủy Lệ Thủy 2019 2021 3827/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 4.000 4.000 2.160 1.872 (288)
61 Nhà thi đấu đa chức năng Trường THPT Ngô Quyền (trước đây là Trường THPT số 5 Bố Trạch) Bố Trạch 2019 2021 3765/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 5.500 5.500 2.970 3.894 924
62 Nhà lớp học 4 phòng Trường Mầm non Mai Hóa Tuyên Hóa 2020 2022 3447/QĐ- UBND ngày 10/9/2019 3.200 3.200

864

798 (66)
63 Trường Tiểu học xã Quảng Sơn (8 phòng) Ba Đồn 2020 2022 3804/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 4.000 4.000 1.080 2.880 1.800 NQ KH năm 2019
64 Nhà lớp học 8 phòng 2 tầng Trường THCS Quảng Hải Ba Đồn 2020 2022 3786/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 4.000 4.000 1.080 2.880 1.800 NQ KH năm 2019
65 Nhà lớp học 8 phòng 2 tầng Trường Tiểu học khu vực trung tâm thôn hợp Trung xã Quảng Hợp

Quảng Trạch

2020 2022 4258/QĐ- UBND ngày 31/10/2019 4.500 4.500 1.215 1.575 360
66 Trường Tiểu học Bắc Dinh thị trấn Nông Trường Việt Trung (8 phòng) Bố Trạch 2019 2020 3963/QĐ- UBND ngày 31/10/2017 3.000 3.000 1.620 2.700 1.080 NQ KH năm 2018
67 Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS Thị trấn Nông Trường Lệ Ninh Lệ Thủy 2019 2020 3241/QĐ- UBND ngày 18/9/2017 4.000 4.000 2.160 3.600 1.440
68 Nhà lớp học Trường THPT Lê Lợi Ba Đồn 2020 2022 3470/QĐ- UBND ngày 12/9/2019 4.200 4.200

810

1.243 433
69 Nhà lớp học 4 phòng Trường Mầm non Quảng Lộc Ba Đồn 2020 2022 3301/QĐ- UBND ngày 30/8/2019 3.200 3.200

864

459 (405)
70 Nhà đa năng Trường THPT Minh Hóa Minh Hóa 2020 2022 4221/QĐ- UBND ngày 30/10/2019 5.200 5.200 1.820 1.820

44 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

71

Nhà đa năng

THCS&THpT Trung Hóa

Minh Hóa 2020 2022 4140/QĐ- UBND ngày 30/10/2019 5.200 5.200

-

1.820 1.820
72 Nhà phòng học 2 tầng 8 phòng Trường THCS&THPT Việt Trung Bố Trạch 2020 2022 2915/QĐ- UBND ngày 30/7/2019 4.000 4.000

-

1.400 1.400
73 Trường Tiểu học số 1 xã Sen Thủy (6 phòng 2 tầng) Lệ Thủy 2020 2022 3796/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 3.000 3.000

-

1.080 1.080 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
74 Nhà đa năng THPT Trần Hưng Đạo Lệ Thủy 2020 2022 3891/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 5.500 5.500

-

3.960 3.960

NQ KH năm

2019

75 Nhà lớp học 6 phòng, cổng và hàng rào Trường Tiểu học số 1 xã An Ninh Quảng Ninh 2020 2022 3964/QĐ- UBND ngày 31/10/2017 3.000 3.000

-

2.430 2.430

NQ KH năm

2019

76 Nhà lớp học 6 phòng Trường Mầm non Lâm Trạch Bố Trạch 2020 2022 3741a/QĐ- UBND ngày 30/10/2018 5.000 5.000

-

1.800 1.800 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
77 Sửa chữa dãy nhà 3 tầng THPT Tuyên Hóa Tuyên Hóa 2020 2022 4004/QĐ- UBND ngày 22/10/2019 2.500 2.500

-

860 860
78 Trường THCS Quảng Lộc (6 phòng) Ba Đồn 2020 2022 4142/QĐ- UBND ngày 30/10/2019 5.000 3.000

-

1.050 1.050
79 Nhà lớp học 6 phòng 2 tầng Trường Tiểu học số 4 Sơn Trạch Bố Trạch 2020 2022 3743/QĐ- UBND ngày 30/10/2018 3.200 3.200

-

1.080 1.080 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
80 Nhà lớp học, chức năng Trường Tiểu học Long Đại, xã Hiền Ninh Quảng Ninh 2020 2022 3868/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 4.000 4.000 1.440 1.440 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 45

81 Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Tiểu học số 1 Quảng Hòa Ba Đồn 2020 2022 3780/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 3.000 3.000

-

1.080 1.080 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
C DA CHƯA CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN (bổ sung) 308.443 223.534

-

105.813 105.813
1 Trường Mầm non Quảng Tân Ba Đồn 2018 2020 3955/QĐ- UBND ngày 31/10/2017 6.500 3.900 3.510 3.510 NQ KH năm 2018
2 Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học Cồn Sẻ, xã Quảng Lộc Ba Đồn 2019 2021 3795/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 5.500 3.300 2.376 2.376 NQ KH năm 2019
3 Trường Mầm non Bắc Lý (Cụm Khu công nghiệp Tây Bắc Đồng Hới) Đồng Hới 2019 2021 3806/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 6.000 6.000 4.320 4.320 NQ KH năm 2019
4 XD mới Nhà đa chức năng Trường CĐ Kỹ thuật công nông nghiệp Quảng Bình Đồng Hới 2019 2021 2753/QĐ- UBDN ngày 20/8/2018 9.500 9.500 6.840 6.840 NQ KH năm 2019
5 Nhà lớp học bộ môn 2 tầng 4 phòng Trường THCS xã Tiến Hóa Tuyên Hóa 2019 2021 3835/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 3.000 1.800 1.080 1.080 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
6 Trường Tiểu học xã Vạn Trạch (6 phòng) (khu vực Chiến Thắng) Bố Trạch 2019 2021 3819/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 3.000 1.800 1.080 1.080 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
7 Hạ tầng kỹ thuật Trường phổ thông Dân tộc nội trú huyện Quảng Ninh Quảng Ninh 2019 2021 3811/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 3.000 1.800 1.080 1.080 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
8 Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Tiểu học Quảng Liên

Quảng Trạch

2019 2021 3808/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 3.300 1.980 1.188 1.188 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)

46 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

9 Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Tiểu học số 1 Ba Đồn Ba Đồn 2019 2021 3779/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 3.500 2.100 1.260 1.260 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
10 Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Tiểu học số 2 Cự Nẫm, huyện Bố Trạch Bố Trạch 2019 2021 3820/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 3.500 2.100 1.260 1.260 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
11 Nhà hiệu bộ Trường THCS Tân Ninh Quảng Ninh 2019 2021 3809/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 4.000 2.400 1.440 1.440 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
12 Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học Vạn Ninh cơ sở 2 Quảng Ninh 2019 2021 3879a/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 4.000 2.400 1.440 1.440 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
13 Trường MN 2 tầng 4 phòng thôn Áng Sơn xã Vạn Ninh Quảng Ninh 2019 2021 3800/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 4.200 2.520 1.512 1.512 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
14 Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS xã Quảng Xuân

Quảng Trạch

2019 2021 3709/QĐ- UBND ngày 30/10/2018 4.500 2.700 1.620 1.620 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
15 Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học Quảng Thọ Ba Đồn 2019 2021 3772/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 4.500 2.700 1.620 1.620 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
16 Dãy nhà 2 tầng 8 phòng Trường THCS xã Quảng Châu

Quảng Trạch

2019 2021 3782/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 4.500 2.700 1.620 1.620 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
17 Nhà lớp học chức năng Trường Tiểu học xã Đức Trạch - KV2 Bố Trạch 2019 2021 3874/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 4.500 2.700 1.620 1.620 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 47

18 Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trung tâm Giáo dục trẻ khuyết tật huyện Lệ Thủy Lệ Thủy 2019 2021 3812/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 4.500 2.700 1.620 1.620 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
19 Nhà lớp học bộ môn 2 tầng 4 phòng (điểm trường thôn Kim Nại) Trường Mầm non An Ninh Quảng Ninh 2019 2021 3866/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 4.489 2.700 1.620 1.620 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
20 Xây dựng 6 phòng 2 tầng Trường Mầm non xã Quảng Liên

Quảng Trạch

2019 2021 3807/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 4.600 2.760 1.656 1.656 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
21 Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học số 4 Hưng Trạch Bố Trạch 2019 2021 3742/QĐ- UBND ngày 30/10/2018 4.600 2.760 1.656 1.656 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
22 Nhà chức năng 2 tầng 6 phòng Trường THCS xã Trung Trạch Bố Trạch 2019 2021 3798/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 4.800 2.880 1.728 1.728 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
23 Nhà hiệu bộ và khuôn viên Trường Tiểu học Gia Ninh, xã Gia Ninh, huyện Quảng Ninh Quảng Ninh 2019 2021 3860/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 4.800 2.880 1.728 1.728 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
24 Nhà lớp học bộ môn 2 tầng 8 phòng học, Trường THCS xã Võ Ninh, huyện Quảng Ninh Quảng Ninh 2019 2021 3871a/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 5.000 3.000 1.800 1.800 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
25 Nhà lớp học bộ môn 2 tầng 8 phòng học, Trường THCS xã Hàm Ninh Quảng Ninh 2019 2021 3724a/QĐ- UBND ngày 30/10/2018 5.000 3.000 1.800 1.800 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)

48 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

26 Nhà lớp học chức năng, thư viện Trường THCS xã Đồng Trạch Bố Trạch 2019 2021 3875/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 5.500 3.300 1.980 1.980 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
27 Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Mầm non Huyên Thủy, xã Thạch Hóa Tuyên Hóa 2019 2021 3824/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 6.000 3.600 2.160 2.160 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
28 Nhà lớp học và các phòng chức năng 2 tầng 6 phòng Trường MN xã Quảng Thủy Ba Đồn 2019 2021 3878a/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 6.000 3.600 2.160 2.160 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
29 Nhà hiệu bộ và các phòng chức năng Trường THCS Sơn Trạch Bố Trạch 2019 2021 3744/QĐ- UBND ngày 30/10/2018 6.000 3.600 2.160 2.160 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
30 Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và HTKT Trường TH Sơn Thủy Lệ Thủy 2019 2021 3813/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 6.000 3.600 2.160 2.160 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
31 Xây dựng cơ sở 2 Trường Trung cấp Y tế Quảng Bình (GĐ1) Đồng Hới 2019 2021 3771/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 12.500 5.000 3.000 3.000 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
32 Trường Tiểu học Hải Trạch Bố Trạch 2019 2021 3764/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 10.000 6.000 3.300 3.300 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
33 Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Mầm non Cam Thủy (Kv Mỹ Hòa) Lệ Thủy 2019 2021 3810/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 6.000 3.600 2.160 2.160 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
34 Nhà đa năng Trường THPT Phan Bội Chau, huyện Tuyên Hóa Tuyên Hóa 2020 2022 4003/QĐ- UBND ngày 22/10/2019 6.994 6.994 2.448 2.448

NQ KH năm

2020

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 49

35 Hệ thống thoát nước và sân đường nội bộ Trường THPT Tuyên Hóa Tuyên Hóa 2020 2022 4137/QĐ- UBND ngày 26/11/2018 4.500 4.500 1.575 1.575

NQ KH năm

2020

36 Nhà đa năng Trường THPT Lê Trực, huyện Tuyên Hóa Tuyên Hóa 2020 2022 4226/QĐ- UBND ngày 30/10/2019 6.500 6.500 2.275 2.275

NQ KH năm

2020

37 Nhà vệ sinh và đường chạy môn học giáo dục thể chất Trường THPT Quang Trung, xã Quảng Phú

Quảng Trạch

2020 2022 4006/QĐ- UBND ngày 22/10/2019 1.988 1.988 696 696

NQ KH năm

2020

38 Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và nhà vệ sinh của học sinh, giáo viên Trường THPT Quảng Ninh Quảng Ninh 2020 2022 4261/QĐ- UBND ngày 31/10/2019 5.815 5.815 2.035 2.035

NQ KH năm

2020

39 Khu nhà bán trú cho học sinh dân tộc (20 phòng) và trang thiết bị nội thất phục vụ nhu cầu bán trú cho học sinh dân tộc Trường THCS&THPT Hóa Tiến Minh Hóa 2020 2022 2820/QĐ- UBND ngày 19/7/2019 7.000 7.000 2.450 2.450

NQ KH năm

2020

40 Nhà lớp học Trường THPT Phan Đình Phùng Đồng Hới 2020 2022 3869/QĐ- UBND ngày 14/10/2019 4.200 4.200 1.470 1.470

NQ KH năm

2020

41 Nhà thi đấu đa năng Trường THPT Trần Phú Bố Trạch 2020 2022 4002/QĐ- UBND ngày 22/10/2019 5.757 5.757 2.015 2.015

NQ KH năm

2020

42 Nhà lớp học 10 phòng Trường THPT Lê Hồng Phong Ba Đồn 2020 2022 4234/QĐ- UBND ngày 04/12/2018 7.000 7.000 2.450 2.450

NQ KH năm

2020

50 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 9
77/2015/NĐ-CP Nghị định số 77/2015/NĐ-CP Về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm 발효 중 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 11/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND Về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi thường xuyên giữa các cấp ngân sách ở địa phương trong thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2020 만료됨 120/2018/NĐ-CP Nghị định số 120/2018/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định 77/2015/NĐ-CP ngày 10/09/2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm, 136/2015/NĐ-CP ngày 31/12/2015 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công và 161/2016/NĐ-CP ngày 02/12/2016 của Chính phủ về cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020. 발효 중 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 49/2014/QH13 Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13 만료됨 136/2015/NĐ-CP Nghị định số 136/2015/NĐ-CP Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công 발효 중
57/2019/NQ-HĐND
Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của tỉnh Quảng Bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý)
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 16
08/2019/TT-BTC Thông tư số 08/2019/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 43/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020 만료됨 41/2018/TT-BYT Thông tư số 41/2018/TT-BYT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy định kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt 만료됨 45/2019/TT-BTC Thông tư số 45/2019/TT-BTC Quy đinh quản lý tài chính thực hiện Đề án "Hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo quốc gia đến năm 2025" 발효 중 120/2018/NĐ-CP Nghị định số 120/2018/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định 77/2015/NĐ-CP ngày 10/09/2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm, 136/2015/NĐ-CP ngày 31/12/2015 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công và 161/2016/NĐ-CP ngày 02/12/2016 của Chính phủ về cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020. 발효 중 43/2017/TT-BTC Thông tư số 43/2017/TT-BTC Quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020 만료됨 40/2017/TT-BTC Thông tư số 40/2017/TT-BTC Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị 발효 중 240/2016/TT-BTC Thông tư số 240/2016/TT-BTC Quy định giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập 발효 중 109/2016/TT-BTC Thông tư số 109/2016/TT-BTC Quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện các cuộc điều tra thống kê, Tổng điều tra thống kê quốc gia 발효 중 136/2015/NĐ-CP Nghị định số 136/2015/NĐ-CP Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công 발효 중 77/2015/NĐ-CP Nghị định số 77/2015/NĐ-CP Về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm 발효 중 76/2015/QH13 Luật Tổ chức Chính phủ số 76/2015/QH13 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 49/2014/QH13 Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13 만료됨 91/2005/NĐ-CP Nghị định số 91/2005/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.