🌐 本文件的社会影响
更新中。
❓ 常见问题
更新中。
全文
TỈNH QUẢNG BÌNH
NGHỊ QUYẾT
Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của tỉnh Quảng Bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý)
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH
KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 12
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị quyết số 71/2018/QH14 ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Quốc hội về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020;
Căn cứ Nghị định số 136/2015/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công; Nghị định số 77/2015/NĐ- CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm; Nghị định số 120/2018/NĐ-CP ngày 13 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015, số 136/2015/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2015, số 161/2016/NĐ-CP ngày 02 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ;
Căn cứ: Nghị quyết số 110/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh về việc ban hành nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2016 - 2020; Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của tỉnh Quảng Bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý);
Xét Tờ trình số 1890/TTr-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị thông qua Nghị quyết điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của tỉnh Quảng Bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý); Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của tỉnh Quảng Bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý) như sau:
Tổng số vốn đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 và trả nợ gốc (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý): 6.176.122 triệu đồng. (Bằng chữ: Sáu ngàn, một trăm bảy mươi sáu tỷ, một trăm hai mươi hai triệu đồng). Cơ cấu nguồn vốn, phương án, lĩnh vực điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của tỉnh Quảng Bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý) tại các Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các đại biểu HĐND tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát, kiểm tra việc thực hiện Nghị quyết này.
Trong quá trình thực hiện nếu có những vấn đề phát sinh, Ủy ban dân nhân tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để xem xét, giải quyết và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVII, Kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020./.
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Hoàng Đăng Quang
PHỤ LỤC 01:
CƠ CẤU NGUỒN VỐN
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM 2016 - 2020 VÀ TRẢ NỢ GỐC
CỦA TỈNH QUẢNG BÌNH (NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH QUẢN LÝ)
(Kèm theo Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| TT | Danh mục nguồn vốn | KH ĐTC 2016-2020 (NQ 11) | KH ĐTC 2016-2020 (Điều chỉnh) | Tăng (+) Giảm (-) |
| TỔNG CỘNG | 4.844.760 | 6.176.122 | 1.331.362 | |
| I | Vốn do tỉnh phân bổ | 2.743.677 | 3.250.578 | 506.901 |
| 1 | Các nguồn vốn cân đối ngân sách tỉnh | 2.265.677 | 3.005.078 | 739.401 |
| - | Vốn tập trung trong nước | 1.299.043 | 1.311.594 | 12.551 |
| - | Nguồn thu cấp quyền sử dụng đất | 749.634 | 1.494.484 | 744.850 |
| - | Nguồn xổ số kiến thiết | 217.000 | 199.000 | -18.000 |
| 2 | Các nguồn thu để lại chưa đưa vào cân đối ngân sách (nguồn thu phí Phong Nha-Cha Lo) | 413.000 | 180.500 | -232.500 |
| 3 | Các nguồn bổ sung năm 2017 | 65.000 | 65.000 | 0 |
| II | Vốn do huyện, thị xã, thành phố phân bổ | 1.981.483 | 2.805.944 | 824.461 |
| 1 | Vốn tập trung trong nước | 856.117 | 864.483 | 8.366 |
| 2 | Nguồn thu cấp quyền sử dụng đất | 1.125.366 | 1.941.461 | 816.095 |
| 3 | Chi tiết theo từng huyện, thị xã, thành phố | |||
| UBND TP Đồng Hới | 853.950 | 1.165.225 | 311.275 | |
| UBND thị xã Ba Đồn | 196.475 | 278.840 | 82.365 | |
| UBND huyện Minh Hóa | 98.386 | 78.530 | -19.856 | |
| UBND huyện Tuyên Hóa | 108.469 | 87.299 | -21.170 | |
| UBND huyện Quảng Trạch | 132.186 | 193.691 | 61.505 | |
| UBND huyện Bố Trạch | 251.167 | 374.819 | 123.652 | |
| UBND huyện Quảng Ninh | 135.920 | 191.644 | 55.724 | |
| UBND huyện Lệ Thủy | 204.930 | 236.992 | 32.062 | |
| III | Vốn trả nợ gốc (bội thu ngân sách địa phương) | 119.600 | 119.600 | |
| Cấp tỉnh | 65.813 | 65.813 | ||
| Cấp huyện | 53.787 | 53.787 |
PHỤ LỤC 02: PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ, ĐIỀU CHỈNH
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM 2016 - 2020
CỦA TỈNH QUẢNG BÌNH (NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH QUẢN LÝ)
(Kèm theo Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| TT | Phương án phân bổ | KH ĐTC 2016- 2020 (NQ 11) | KH ĐTC 2016-2020 (Điều chỉnh) |
Tăng (+) Giảm (-) |
| A | TỔNG VỐN DO TỈNH PHÂN BỔ | 2.743.677 | 3.250.578 | 506.901 |
| I | Phân bổ các lĩnh vực theo quy định |
|
854.433 | 211.486 |
| 1 | Lĩnh vực Khoa học - Công nghệ |
|
77.097 | 31.206 |
| 2 | Lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo |
|
667.170 | 133.415 |
| 3 | Lĩnh vực Y tế |
|
110.166 | 46.865 |
| II | Phân bổ các nhiệm vụ theo thứ tự ưu tiên | 1.246.081 | 990.862 | -255.220 |
| 1 | Trả nợ XDCB |
|
194.954 | 3.528 |
| 2 | Phân bổ cho các dự án hoàn thành quyết toán năm 2015, 2016 |
|
14.619 | -2.720 |
| 3 | Vốn đối ứng các dự án ODA |
|
408.387 | 22.741 |
| 4 | Hỗ trợ DN theo các chính sách ưu đãi của tỉnh và hỗ trợ các dự án PPP (đối tác công tư) |
|
53.388 | -146.112 |
| 5 | Đầu tư hạ tầng KKT Cửa khẩu Cha Lo và các xã thuộc KKT |
|
98.617 | -19.683 |
| 6 | Đầu tư các công trình tại VQG PN-KB |
|
32.093 | -5.407 |
| 7 | Hỗ trợ cho các DN cung cấp hàng hóa, dịch vụ công ích | 5.000 | 5.000 | 0 |
| 8 | Chuẩn bị đầu tư |
|
25.000 | 0 |
| 9 | Phân bổ cho các CTMT phân cấp về NS tỉnh |
|
60.806 | 24.190 |
| 10 | Dự phòng cân đối NSĐP |
|
97.998 | -131.756 |
| III | Phân bổ cho các công trình chuyển tiếp, khởi công mới theo thứ tự ưu tiên |
|
1.405.284 | 550.635 |
| 1 | Các công trình trọng điểm |
|
432.372 | 111.354 |
| 2 | Các dự án chuyển tiếp sang 2016-2020 |
|
264.032 | 31.124 |
| 3 | Các dự án khởi công mới 2016-2020 |
|
708.880 | 408.157 |
| B | TỔNG VỐN DO HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ PHÂN BỔ | 1.981.483 | 2.805.944 | 824.461 |
PHỤ LỤC 03: PHÂN BỔ CHI TIẾT CÁC LĨNH VỰC ĐIỀU CHỈNH
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM 2016 - 2020 CỦA TỈNH QUẢNG BÌNH
(NGUỒN NGÂN SÁCH TỈNH QUẢN LÝ)
(Kèm theo Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| 1 | Phụ lục 3.1: Lĩnh vực Khoa học công nghệ |
| 2 | Phụ lục 3.2: Lĩnh vực Giáo dục đào tạo |
| 3 | Phụ lục 3.3: Lĩnh vực Y tế |
| 4 | Phụ lục 3.4: Đầu tư hạ tầng Khu Kinh tế cửa khẩu Cha Lo |
| 5 | Phụ lục 3.5: Đầu tư các công trình tại Vườn Quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng |
| 6 | Phụ lục 3.6: Trả nợ xây dựng cơ bản |
| 7 | Phụ lục 3.7: Các dự án hoàn thành, quyết toán 2015, 2016 |
| 8 | Phụ lục 3.8: Đối ứng các dự án ODA |
| 9 | Phụ lục 3.9: Các chương trình mục tiêu phân cấp về ngân sách cấp tỉnh |
| 10 | Phụ lục 3.10: Các công trình trọng điểm |
| 11 | Phụ lục 3.11: Các dự án chuyển tiếp |
| 12 | Phụ lục 3.12: Các dự án khởi công mới |
PHỤ LỤC 3.1: LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
|
Số TT |
Danh mục dự án |
|
|
|
Quyết định đầu tư | KH 2016- 2020 đã thông qua tại NQ 11 | KH 2016- 2020 điều chỉnh | Chênh lệch | Ghi chú | |||
| QĐ phê duyệt dự án | TMĐT | |||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó | |||||||||||
| NSTW | NS tỉnh | |||||||||||
| TỔNG CỘNG | 201.034 | - | 161.734 | 45.891 | 77.097 | 31.206 | ||||||
| A |
DA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN |
123.971 | - | 84.671 | 27.640 | 27.640 | ||||||
| 1 | Nâng cấp hệ thống mạng LAN của các sở, ban, ngành địa phương tỉnh Quảng Bình | Đồng Hới | 2012 | 2014 | 2230/QĐ-CT ngày 25/9/2012 | 14.736 | - | 14.736 | 195 | 195 | ||
| 2 | Xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu tiếp công dân và triển khai áp dụng phần mềm quản lý đơn thư khiếu nại, tố cáo phục vụ các cấp, các ngành tỉnh Quảng Bình | Đồng Hới | 2013 | 2015 | 2652/QĐ-CT ngày 25/10/2012 | 3.914 | - | 3.914 | 129 | 129 | ||
| 3 | Đầu tư trang thiết bị và số hóa tài liệu lưu trữ lịch sử tỉnh Quảng Bình giai đoạn 1945-2008 | Đồng Hới | 2014 | 2016 | 2700/QĐ- UBND ngày 30/10/2013 | 4.605 | - | 4.605 | 933 | 933 | ||
| 4 | Xây dựng Trụ sở Trung tâm Tin học và Thông tin Khoa học và Công nghệ | Đồng Hới | 2014 | 2016 | 2629/QĐ-CT ngày 24/10/2012; 2907/QĐ- UBND ngày 16/10/2014 | 12.268 | - | 12.268 | 2.570 | 2.570 | ||
CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 15
| 5 | Xây dựng trại thực nghiệm sản xuất các giống hoa và giống cây lâm nghiệp tại xã Vĩnh Ninh | Quảng Ninh | 2014 | 2016 |
2721/QĐ- UBND ngày 31/10/2013; 3158/QĐ- UBND ngày 04/11/2015 |
5.877 | - | 5.877 | 1.200 | 1.200 | ||
| 6 | Đầu tư tăng cường tiềm lực và nâng cao năng lực Trung tâm Kỹ thuật đo lường thử nghiệm | Đồng Hới | 2014 | 2016 | 2437/QĐ- UBND ngày 07/10/2013 | 10.394 | - | 10.394 | 2.600 | 2.600 | ||
| 7 | Cải tạo, sửa chữa và bổ sung thiết bị Phòng kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị | Đồng Hới | 2015 | 2017 |
2854/QĐ- UBND ngày 10/10/2014; 3559/QĐ- UBND ngày 9/12/2014 |
9.291 | - | 9.291 | 6.662 | 6.662 | ||
| 8 | Đầu tư nâng cấp thiết bị SXCT Đài PT-TH Quảng Bình | Đồng Hới | 2015 | 2017 | 2683/QĐ- UBND ngày 30/10/2013 | 3.607 | - | 3.607 | 500 | 500 | ||
| 9 | Đầu tư nâng cấp, triển khai nhân rộng phần mềm một cửa liên thông và dịch vụ hành chính công tỉnh Quảng Bình (giai đoạn I: 5930 triệu đồng) | Quảng Bình | 2017 | 2019 | 2696/QĐ- UBND ngày 30/10/2013 | 5.930 | - | 5.930 | 5.337 | 5.337 | ||
| 10 | Đầu tư mua sắm hệ thống lưu trữ và khai thác chương trình đài phát thanh và truyền hình Quảng Bình | Đồng Hới | 2017 | 2019 | 3041/QĐ- UBND ngày 28/10/2014 | 5.527 | - | 5.527 | 4.974 | 4.974 | ||
| 11 | Hệ thống thông tin kinh tế, xã hội tỉnh Quảng Bình | Đồng Hới | 2018 | 2020 | 3848/QĐ- UBND ngày 30/10/2017 | 2.822 | - | 2.822 | 2.540 | 2.540 | ||
| 12 | Trụ sở Sở Khoa học Công nghệ | Đồng Hới | 2019 | 2020 | 45.000 | - | 5.700 | - |
16 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019
| B |
DA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN (điều chỉnh) |
20.835 | - | 20.835 | 18.252 | 19.175 | 923 | |||||
| 1 | Đầu tư tăng cường thiết bị lĩnh vực khoa học và công nghệ | Quảng Bình | 2018 | 2020 | 3227/QĐ- UBND ngày 14/9/2017 | 10.235 | - | 10.235 | 8.712 | 9.504 | 792 | |
| 2 | Đầu tư xây dựng cơ sở thực nghiệm nghiên cứu, sản xuất và phát triển các sản phẩm nấm ăn và nấm dược liệu | Quảng Bình | 2018 | 2020 | 3849/QĐ- UBND ngày 30/10/2017 | 3.150 | - | 3.150 | 2.835 | 2.876 | 41 | |
| 3 | Nâng cấp hệ thống công nghệ thông tin phục vụ công tác chỉ đạo điều hành huyện ủy Quảng Ninh | Quảng Ninh | 2018 | 2020 | 3932/QĐ- UBND ngày 30/10/2017 | 1.750 | - | 1.750 | 1.575 | 1.605 | 30 | |
| 4 | Đầu tư bổ sung thiết bị kỹ thuật Trung tâm Kỹ thuật Đo lường thử nghiệm | Quảng Bình | 2018 | 2020 | 1400/QĐ- UBND ngày 24/7/2017 | 5.700 | - | 5.700 | 5.130 | 5.190 | 60 | |
| C | DA CHƯA CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN (bổ sung) | 56.228 | - | 56.228 | - | 30.282 | 30.282 | |||||
| 1 | Phát triển công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng, Mặt trận, đoàn thể tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2017-2020 | Đồng Hới | 2018 | 2020 | 2143/QĐ- UBND ngày 19/6/2017 | 5.934 | 5.934 | 5.340 | 5.340 | NQ KH năm 2018 | ||
| 2 | Xây dựng và áp dụng hệ thống ISO điện tử theo tiêu chuẩn TCVN 9001:2005 vào hoạt động của các cơ quan hành chính Nhà nước tỉnh Quảng Bình | Quảng Bình | 2019 | 2021 | 3740/QĐ- UBND ngày 30/10/2018 | 4.994 | 4.994 | - | 4.404 | 4.404 | NQ KH năm 2019 | |
| 3 | Đầu tư nâng cấp Trung tâm Dữ liệu điện tử và phần mềm theo dõi thực hiện nhiệm vụ | Quảng Bình | 2019 | 2021 | 3719/QĐ- UBND ngày 30/10/2018 | 5.000 | 5.000 | - | 3.250 | 3.250 | NQ KH năm 2019 |
CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 17
| 4 | Đầu tư xây dựng Vườn thực nghiệm khoa học công nghệ và ứng dụng, phát triển công nghệ cao trong sản xuất và chế biến tại Trung tâm ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ | Đồng Hới | 2019 | 2021 | 3715/QĐ- UBND ngày 30/10/2018 |
| 5 | Đầu tư mua sắm trang thiết bị phòng dựng truyền hình và phục vụ công tác thông tin, truyền thông và thống kê khoa học và công nghệ | Đồng Hới | 2020 | 2022 | 4221/QĐ- UBND ngày 03/12/2018 |
| 6 | Đầu tư tăng cường tiềm lực khoa học và công nghệ | Đồng Hới | 2020 | 2022 | 4192/QĐ- UBND ngày 30/10/2019 |
| 7 | Đầu tư nâng cấp, hạ tầng chính quyền điện tử tỉnh Quảng Bình năm 2020 | Đồng Hới | 2020 | 2022 | 4100/QĐ- UBND ngày 29/10/2019 |
| 8 | Xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của tổ chức cá nhân | Đồng Hới | 2020 | 2022 | 4105/QĐ- UBND ngày 29/10/2019 |
| 14.850 | 14.850 | 9.653 | 9.653 | NQKH năm 2019 | ||
| 3.500 | 3.500 | 1.050 | 1.050 | NQKH năm 2020 | ||
| 10.950 | 10.950 | 3.285 | 3.285 | NQKH năm 2020 | ||
| 7.000 | 7.000 | 2.100 | 2.100 | NQKH năm 2020 | ||
| 4.000 | 4.000 | 1.200 | 1.200 | NQKH năm 2020 |
CÔNG BÁO/SỐ 49+50/Ngày 25-12-2019
PHỤ LỤC 3.2: LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
|
Số TT |
Danh mục dự án | Địa điểm xây dựng |
|
|
Quyết định đầu tư | KH 2016- 2020 đã thông qua tại NQ 11 | KH 2016- 2020 điều chỉnh | Chênh lệch | Ghi chú | ||
| QĐ phê duyệt dự án | TMĐT | ||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó | ||||||||||
| NS tỉnh | |||||||||||
| TỔNG CỘNG | 1.303.089 | 1.111.126 | 533.755 | 667.170 | 133.415 | ||||||
| A |
DA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN |
652.369 | 566.686 | 377.889 | 377.889 | - | |||||
| 1 | Trung tâm Nuôi dạy trẻ khuyết tật | Đồng Hới | 2010 | 2012 |
2996/QĐ- UBND ngày 26/10/2009; 1804/QĐ- UBND ngày 07/8/2012 |
5.248 | 5.248 |
|
98 | - | |
| 2 | Nhà lớp học 3 phòng Trường TH số 2 Quảng Sơn | Ba Đồn | 2011 | 2013 | 2012/QĐ- UBND ngày 19/8/2010 | 868 | 835 |
|
62 | - | |
| 3 | Nhà lớp học 2 tầng - 8 phòng Trường THCS Đồng Phú | Đồng Hới | 2011 | 2011 |
677/QĐ- UBND ngày 30/3/2011; 977/QĐ- UBND ngày 03/5/2013 |
3.635 | 3.635 | 352 | 352 | - | |
| 4 | Trường TH số 2 Thượng Trạch (nhà lớp học 2 tầng 6 phòng) | Bố Trạch | 2011 | 2013 |
2784/QĐ- UBND ngày 29/10/2010; 2762/QĐ- UBND ngày 06/11/2012 |
3.140 | 97 |
|
97 | - | |
CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 19
| 5 | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Mầm non Hiền Ninh | Quảng Ninh | 2011 | 2013 | 1386/QĐ- UBND ngày 18/6/2013 | 4.343 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | - | |
| 6 | Trường mầm non Quảng Long (nhà lớp học 2 tầng - 6 phòng) xã Quảng Long | Ba Đồn | 2011 | 2013 |
1870/QĐ- UBND ngày 04/8/2010; 1025/QĐ- UBND ngày 07/5/2012 |
2.364 | 649 |
|
649 | - | |
| 7 | Trường mầm non thôn Hòa Bình, xã Quảng Hưng (4 phòng) |
|
2012 | 2014 |
2240/QĐ- UBND ngày 06/9/2011; 170/QĐ- UBND ngày 22/01/2013 |
3.390 | 3.343 |
|
128 | - | |
| 8 | Nhà hiệu bộ Trường TC Kinh tế | Đồng Hới | 2012 | 2014 | 2865/QĐ- UBND ngày 31/10/2011 | 5.914 | 5.865 |
|
66 | - | |
| 9 | Nhà lớp học 4 phòng Trường mầm non Quảng Trường |
|
2012 | 2014 | 2008/QĐ-CT ngày 28/8/2012 | 2.419 | 2.399 |
|
99 | - | |
| 10 | Nhà lớp học 3 phòng - Trường tiểu học Thượng Trạch (bản Bụt) | Bố Trạch | 2012 | 2014 | 2047/QĐ- UBND ngày 24/8/2011; Số 950/QĐ- UBND ngày 26/4/2013 | 1.986 | 1.954 |
|
49 | - | |
| 11 | Nhà lớp học (2 tầng 6 phòng) Trường Tiểu học Hương Hóa | Tuyên Hóa | 2012 | 2014 | 1636/QĐ- UBND ngày 13/7/2011; Số 1188/QĐ-CT ngày 25/5/2012 | 2.348 | 2.342 |
|
42 | - |
20 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019
| 12 | Trường THPT số 3 Quảng Trạch (8 phòng) Trường THPT Quang Trung |
|
2012 | 2014 |
1725/QĐ- UBND ngày 22/7/2011; 2077/QĐ-CT ngày 6/9/2012 |
3.956 | 3.943 | 48 | 48 | - | |
| 13 | Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường MN Tân Ninh | Quảng Ninh | 2012 | 2014 | 301/QĐ- UBND ngày 05/02/2013 | 3.633 | 3.585 |
|
174 | - | |
| 14 | Nhà đa chức năng Trường TC Y tế | Đồng Hới | 2012 | 2014 | 2775/QĐ- UBND ngày 25/10/2011 | 6.300 | 6.282 |
|
282 | - | |
| 15 | XD nhà luyện tập thể dục thể thao Trường THPT Đào Duy Từ | Đồng Hới | 2012 | 2013 | 2882/QĐ- UBND 31/10/2011; 1224/QĐ-CT ngày 29/05/2012 | 3.183 | 3.183 |
|
409 | - | |
| 16 | Nhà lớp học 4 phòng Trường mẫu giáo Tây Trạch | Bố Trạch | 2012 | 2014 |
2239/QĐ- UBND ngày 6/9/2011; 1779/QĐ- UBND ngày 07/7/2014 |
2.408 | 459 |
|
459 | - | |
| 17 | Trường MN Đồng Lê (4 phòng) | Tuyên Hóa | 2012 | 2014 |
1698/QĐ- ubnD 19/7/2011; 3176/QĐ- UBND ngày 23/12/2013 |
3.141 | 294 |
|
294 | - | |
| 18 | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS An Ninh | Quảng Ninh | 2012 | 2014 | 1904/QĐ- UBND ngày 09/8/2011; 2601/QĐ-CT ngày 23/10/2012 | 3.473 | 273 |
|
273 | - |
CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 21
| 19 | Sửa chữa nhà lớp học Trường PTDTNT Minh Hóa (8 phòng) | Minh Hóa | 2012 | 2014 |
3141/QĐ- UBND ngày 30/11/2011 |
901 | 101 |
|
101 | - | |
| 20 | Nhà nội trú + nhà ăn, bếp Trường PTDTNT huyện Bố Trạch | Bố Trạch | 2012 | 2014 |
1929/QĐ- UBND ngày 12/8/2011; 1070/QĐ-CT ngày 14/5/2012 |
2.820 | 273 |
|
273 | - | |
| 21 | Nhà hiệu bộ Trường THCS và THPT Bắc Sơn | Tuyên Hóa | 2012 | 2014 |
2050/QĐ- UBND ngày 24/8/2011; 2332/QĐ-CT ngày 04/10/2012 |
3.102 | 371 |
|
371 | - | |
| 22 | Nhà ăn, hàng rào, sân vườn Trường PTDTNT Quảng Ninh | Quảng Ninh | 2012 | 2014 | 3101/QĐ- UBND ngày 16/12/2013 | 4.321 | 328 |
|
328 | - | |
| 23 | Trường Mầm non Thượng Hóa (2 điểm trường: Thôn Hát, bản Ón) - 6 phòng | Minh Hóa | 2012 | 2014 | 2535/QĐ- UBND ngày 03/10/2011;17 97/QĐ-UBND ngày 29/7/2013 | 4.084 | 441 |
|
441 | - | |
| 24 | Nhà hiệu bộ Trường PTDTNT Quảng Ninh | Quảng Ninh | 2013 | 2014 |
2432/QĐ-CT ngày 11/10/2012; 801/QĐ- UBND ngày 08/4/2013 |
3.098 | 2.938 |
|
688 | - | |
| 25 | Trường TH Hồng Hóa (6 phòng) | Minh Hóa | 2013 | 2014 | 2719/QĐ-CT ngày 02/11/2013; 897/QĐ- UBND ngày 18/4/2013 | 3.163 | 3.028 |
|
428 | - |
22 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019
| 26 | Trường Mầm non Quảng Đông (KV 19/5) (4 phòng) |
|
2013 | 2015 | 2597/QĐ-CT ngày 23/10/2012; 917/QĐ- UBND ngày 08/4/2013 | 3.824 | 3.824 |
|
545 | - | |
| 27 | Trường THPT số 3 Quảng Trạch: XD hệ thống thoát nước, sân trường, hàng rào Trường THPT số 3 Quảng Trạch (Trường ThPT Quang Trung) |
|
2013 | 2015 | 2251/QĐ-CT ngày 27/9/2012; 2965/QĐ- UBND ngày 28/11/2013 | 3.892 | 3.892 |
|
709 | - | |
| 28 | Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THPT Nguyễn Chí Thanh | Lệ Thủy | 2013 | 2015 |
2777/QĐ- UBND 25/10/2011; 662/QĐ- UBND ngày 25/3/2013 |
4.971 | 4.971 |
|
400 | - | |
| 29 | Nhà hiệu bộ Trung tâm KTTH-HN Đồng Hới | Đồng Hới | 2013 | 2015 |
2559/QĐ- UBND 06/10/2011; 663/QĐ- UBND ngày 25/3/2013 |
3.601 | 3.601 |
|
371 | - | |
| 30 | Trường Mầm non Trung Quán, xã Duy Ninh (6 phòng) | Quảng Ninh | 2013 | 2015 | 2431/QĐ-CT ngày 11/10/2012; 756/QĐ- UBND ngày 03/4/2013 | 5.133 | 5.133 |
|
533 | - | |
| 31 | Nhà bộ môn Trường TH số 1 Kiến Giang | Lệ Thủy | 2013 | 2015 |
940/QĐ-CT ngày 25/4/2012; 716/QĐ- UBND ngày 29/3/2013 |
2.617 | 2.617 |
|
245 | - |
CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 23
| 32 | Cải tạo, mở rộng nhà đa chức năng Trường THPT Đồng Hới | Đồng Hới | 2013 | 2015 | 2517/QĐ-CT ngày 18/10/2012 | 4.794 | 4.794 |
|
368 | - | |
| 33 | Phòng học chức năng Trường THPT Ninh Châu | Quảng Ninh | 2013 | 2015 |
3063/QĐ- UBND ngày 23/11/2011; 902/QĐ- UBND ngày 18/4/2013 |
3.461 | 3.461 |
|
353 | - | |
| 34 | Trường PTDTNT Bố Trạch (XD nhà hiệu bộ) | Bố Trạch | 2013 | 2015 | 1943/QĐ-CT ngày 20/8/2012; 1186 ngày 23/5/2013 | 2.605 | 715 |
|
715 | - | |
| 35 | Khu nhà ở bán trú cho học sinh dân tộc | Minh Hóa | 2013 | 2015 |
2619/QĐ-CT ngày 24/10/2012; 1081/QĐ-CT ngày 13/5/2013 |
6.295 | 1.747 | 1.747 | 1.747 | - | |
| 36 | Trường Tiểu học Quảng Thạch (6 phòng) |
|
2013 | 2015 | 2362/QĐ-CT ngày 08/10/2012; 1050/QĐ- UBND ngày 08/5/2013 | 2.480 | 670 |
|
670 | - | |
| 37 | Trường TH và THCS Lâm Thủy (6 phòng) | Lệ Thủy | 2013 | 2015 |
2599/QĐ-CT ngày 23/10/2012; Số 915/QĐ- UBND ngày 22/4/2013 |
3.358 | 695 |
|
695 | - | |
| 38 | Trường MN Cảnh Hóa (4 phòng) |
|
2013 | 2015 |
2428/QĐ-CT ngày 11/10/2012; Số 914/QĐ- UBND ngày 22/4/2013 |
3.581 | 880 |
|
880 | - |
24 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019
| 39 | Trường MN Tân - Thượng Trạch (6 phòng) | Bố Trạch | 2013 | 2015 | 2028/QĐ-CT ngày 29/8/2012; 1072/QĐ- UBND ngày 10/5/2013 | 6.989 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | - | |
| 40 | Trường TH Kim Thủy (8 phòng) | Lệ Thủy | 2013 | 2015 | 2602/QĐ-CT ngày 23/10/2012 | 3.215 | 1.326 | 1.326 | 1.326 | - | |
| 41 | Trường TH và THCS Ngân Thủy (6 phòng) | Lệ Thủy | 2013 | 2015 | 2429/QĐ-CT ngày 11/10/2012 | 2.542 | 1.015 | 1.015 | 1.015 | - | |
| 42 | Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Tiểu học Thuận Hóa | Tuyên Hóa | 2013 | 2015 | 1520/QĐ-CT ngày 05/7/2012; 1226/QĐ- UBND ngày 30/5/2013 | 2.192 | 25 | 25 | 25 | - | |
| 43 | Sửa chữa nhà lớp học, nhà Hiệu bộ Trường THPT Đào Duy Từ | Đồng Hới | 2013 | 2015 | 2711/QĐ- UBND ngày 31/10/2013 | 3.182 | 307 |
|
307 | - | |
| 44 | Nhà lớp học 4 phòng Trường Tiểu học Bình Minh xã Dương Thủy | Lệ Thủy | 2013 | 2015 | 2145/QĐ- UBND ngày 07/3/2013 | 2.182 | 353 |
|
353 | - | |
| 45 | Xây dựng hàng rào, khuôn viên, hạ tầng kỹ thuật - Trung tâm Dạy nghề huyện Bố Trạch | Bố Trạch | 2014 | 2015 | 1982/QĐ- UBND ngày 19/8/2013 | 6.216 | 1.219 | 1.219 | 1.219 | - | |
| 46 | Trường Mầm non xã Trường Xuân (2 phòng, khu vực trung tâm) | Quảng Ninh | 2014 | 2016 |
|
1.500 | 900 |
|
900 | - | |
| 47 | Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường TH số 1 Quảng Lưu |
|
2011 | 2013 | 2857/QĐ- UBND ngày 20/11/2012 | 1.725 | 347 |
|
347 | - |
CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 25
| 48 | Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Mầm non Lộc Ninh | Đồng Hới | 2011 | 2013 | 3027/QĐ- UBND ngày 25/11/2010 | 3.980 | 1.675 |
|
340 | - | |
| 49 | Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng Trường THCS Vạn Ninh | Quảng Ninh | 2011 | 2013 | QĐ 1099/QĐ- UBND ngày 14/5/2013 | 2.968 | 2.968 |
|
352 | - | |
| 50 | Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường THCS Hương Hóa | Tuyên Hóa | 2011 | 2013 | QĐ 2729/QĐ- UBND ngày 23/8/2016 | 2.079 | 1.767 |
|
285 | - | |
| 51 | Xây dựng nhà 2 tầng phòng giáo dục thể chất, phòng âm nhạc, phòng làm việc của phó hiệu trưởng trường MN xã Quảng Liên |
|
2013 | 2014 | 4516/QĐ- UBND ngày 01/11/212 | 3.275 | - |
|
500 | - | |
| 52 | Sửa chữa nhà làm việc và phòng học Trung tâm Giáo dục thường xuyên Quảng Bình | Đồng Hới | 2015 | 2016 | 3982/QĐ- UBND ngày 31/12/2014 | 800 | 599 |
|
599 | - | |
| 53 | Trường MN Văn Hóa (6 phòng) | Tuyên Hóa | 2014 | 2016 | 2649/QĐ-CT ngày 25/10/2012 | 5.056 | 2.676 | 2.676 | 2.676 | - | |
| 54 | Trường TH và THCS Lâm Hóa (6 phòng) | Tuyên Hóa | 2014 | 2016 | 2658/QĐ-CT ngày 25/10/2012 | 2.603 | 2.603 |
|
936 | - | |
| 55 | Trường Mầm non Mai Thủy (6 phòng học) | Lệ Thủy | 2014 | 2016 | 2027/QĐ-CT ngày 29/8/2012; 936/QĐ- UBND ngày 16/4/2014 | 5.284 | 5.284 | 2.281 | 2.281 | - |
26 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019
| 56 | Trường Mầm non Liên Trạch (4 phòng) | Bố Trạch | 2014 | 2016 | Số 2051/QĐ- UBND ngày 26/8/2013 | 3.813 | 3.813 | 1.200 | 1.200 | - | |
| 57 | Trường Mầm non Mỹ Thủy (4 phòng) | Lệ Thủy | 2014 | 2016 | Số 2447/QĐ- UBND ngày 09/10/2013 | 4.053 | 4.053 | 1.300 | 1.300 | - | |
| 58 | Sửa mái nhà văn phòng, lát sân, bồn hoa cây cảnh, xây hàng rào, tu sửa các phòng học Trường Tiểu học Hải Đình | Đồng Hới | 2014 | 2016 | Số 2697/QĐ- UBND ngày 17/9/2013 | 1.497 | 1.497 |
|
282 | - | |
| 59 | Nhà Công vụ giáo viên 8 phòng trường THPT số 2 Quảng Trạch (Trường THPT Lê Hồng Phong) | Ba Đồn | 2014 | 2016 | Số 1889/QĐ- UBND ngày 08/8/2013 | 2.133 | 2.072 |
|
318 | - | |
| 60 | Xây dựng khuôn viên và hạ tầng kỹ thuật - Trường THPT số 1 Quảng Trạch | Ba Đồn | 2014 | 2016 | Số 1981/QĐ- UBND ngày 19/8/2013 | 3.850 | 3.850 | 1.141 | 1.141 | - | |
| 61 | Nâng cấp khu nhà lớp học 2 tầng trường THPT Phan Đình Phùng | Đồng Hới | 2014 | 2016 | Số 2448/QĐ- UBND ngày 09/10/2013 | 3.237 | 3.237 | 1.035 | 1.035 | - | |
| 62 | Trường THCS Quảng Minh (6 phòng) | Ba Đồn | 2014 | 2016 | Số 1957/QĐ- UBND ngày 15/08/2013 | 2.955 | 2.955 | 1.074 | 1.074 | - | |
| 63 | Trường Mầm non 4 phòng xã Trường Thủy | Lệ Thủy | 2014 | 2016 | Số 2101/QĐ- UBND ngày 03/9/2013 | 3.338 | 3.338 | 1.224 | 1.224 | - | |
| 64 | Trường THCS xã Quảng Lưu (6 phòng) |
|
2014 | 2016 | Số 2371/QĐ- UBND ngày 27/9/2013 | 3.108 | 3.108 |
|
896 | - | |
| 65 | Nhà lớp học 10 phòng Trường THCS xã Lộc Thủy | Lệ Thủy | 2014 | 2016 | Số 2341/QĐ- UBND ngày 25/9/2013 | 5.515 | 5.515 | 1.929 | 1.929 | - |
CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 27
| 66 | Sửa chữa Nhà 10 phòng học bộ môn Trường THPT Hoàng Hoa Thám | Lệ Thủy | 2014 | 2016 | Số 2373/QĐ- UBND ngày 27/9/2013 | 2.203 | 2.203 | 815 | 815 | - | |
| 67 | Cải tạo, sửa chữa nhà ở nội trú học viên Trường Chính trị tỉnh Quảng Bình | Đồng Hới | 2014 | 2016 | 2867/QĐ- UBND ngày 31/10/2011 | 7.589 | 7.589 | 2.000 | 2.000 | - | |
| 68 | Trường Mầm non Cảnh Dương (6 phòng 2 tầng) |
|
2014 | 2016 | Số 2137/QĐ- UBND ngày 06/9/2013 | 5.512 | 3.920 | 2.306 | 2.306 | - | |
| 69 | Sửa chữa, nâng cấp hàng rào, hệ thống thoát nước, hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm (Trường THPT số 4 Quảng Trạch) |
|
2015 | 2017 | 1493/QĐ- UBND ngày 11/6/2014 | 4.030 | 4.030 | 2.575 | 2.575 | - | |
| 70 | Trường Mầm non thôn Thanh Lạng, xã Thanh Hóa (2 tầng 4 phòng) | Tuyên Hóa | 2015 | 2017 | Số 2995/QĐ- UBND ngày 24/10/2014 | 3.815 | 3.815 | 2.084 | 2.084 | - | |
| 71 | Nhà hiệu bộ Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh | Quảng Ninh | 2015 | 2017 | Số 2611/QĐ- UBND ngày 24/9/2014 | 3.487 | 3.487 | 1.918 | 1.918 | - | |
| 72 | Khu nhà bếp, phòng ăn và thiết bị nội thất khu nhà bán trú Trường THCS&THPT Hóa Tiến | Minh Hóa | 2015 | 2017 | Số 2984/QĐ- UBND ngày 24/10/2014 | 4.895 | 4.895 | 2.686 | 2.686 | - | |
| 73 | Trường Mầm non Phú Thủy (cụm trường khu vực trung tâm) | Lệ Thủy | 2015 | 2017 | Số 2994/QĐ- UBND ngày 24/10/2014 | 3.697 | 3.697 | 2.027 | 2.027 | - | |
| 74 | Nhà thực hành tiền lâm sàng Trường Trung cấp Y tế Quảng Bình | Đồng Hới | 2015 | 2017 | 2893/QĐ- UBND ngày 15/10/2014 | 5.672 | 5.672 | 1.700 | 1.700 | - | |
| 75 | Nhà hiệu bộ, thư viện Trường TH số 1 Võ Ninh | Quảng Ninh | 2015 | 2017 | Số 2237/QĐ- UBND ngày 18/8/2014 | 3.818 | 3.818 | 2.150 | 2.150 |
28 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019
| 76 | Trường THCS và THPT Trung Hóa (nhà hiệu bộ 6 phòng) | Minh Hóa | 2015 | 2017 | Số 2515/QĐ- CT ngày 18/10/2012 | 3.258 | 3.258 | 1.732 | 1.732 | - | |
| 77 | Nhà thi đấu đa chức năng Trường THPT Lệ Thủy | Lệ Thủy | 2015 | 2017 | Số 2996/QĐ- UBND ngày 24/10/2014 | 5.776 | 5.776 | 3.168 | 3.168 | - | |
| 78 | Trường TH số 2 Quảng Xuân |
|
2015 | 2017 | 3736/QĐ- UBND huyện Quảng Trạch | 2.958 | 2.958 | 1.560 | 1.560 | - | |
| 79 | Trường TH Quảng Phương B (2 tầng 6 phòng) |
|
2015 | 2017 | Số 2989/QĐ- UBND ngày 24/10/2014 | 3.161 | 3.161 | 1.745 | 1.745 | - | |
| 80 | Trường Mầm non xã Đức Trạch (2 tầng 6 phòng) | Bố Trạch | 2015 | 2017 | Số 3097/QĐ- UBND ngày 31/10/2014 | 4.606 | 4.000 | 2.745 | 2.745 | - | |
| 81 | Trường TH số 1 Nam Lý cơ sở số 2 (8 phòng) | Đồng Hới | 2015 | 2017 |
Số 3842/QĐ- UBND ngày 24/10/2014 của UBND TP Đồng Hới |
4.281 | 4.281 | 1.687 | 1.687 | - | |
| 82 | Trường THPT Lê Trực (6 phòng) | Tuyên Hóa | 2015 | 2017 | 2634/QĐ-CT ngày 24/10/2012 | 3.086 | 3.086 | 1.697 | 1.697 | - | |
| 83 | Nhà đa chức năng Trường THPT Quảng Ninh | Quảng Ninh | 2015 | 2017 | Số 2594/QĐ- UBND ngày 24/10/2013 | 5.656 | 5.656 | 3.110 | 3.110 | - | |
| 84 | Trường MN Quảng Hợp (KV trung tâm (4 phòng) |
|
2015 | 2017 | 2667/QĐ-CT ngày 25/10/2012 | 3.380 | 3.380 | 2.275 | 2.275 | - | |
| 85 | Trường Mầm non Sen Thủy KV Thanh Sơn - Trầm Kỳ | Lệ Thủy | 2015 | 2017 | Số 4351/QĐ- UBND huyện Lệ Thủy | 2.959 | 2.959 | 1.623 | 1.623 | - | |
| 86 | Nhà đa chức năng Trường THPT số 1 Bố Trạch | Bố Trạch | 2015 | 2017 | Số 3003/QĐ- UBND ngày 25/10/2014 | 5.741 | 5.741 | 3.157 | 3.157 |
CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 29
| 87 | Trường THPT Tuyên Hóa (Nhà đa chức năng) | Tuyên Hóa | 2013 | 2015 | 2635/QĐ-CT ngày 24/10/2012; 979/QĐ- UBND ngày 03/5/2013 | 5.267 | 828 | 828 | 828 | - | |
| 88 |
Nhà công vụ 6 phòng Trường ThCS&THPT Việt Trung |
Bố Trạch | 2015 | 2017 | Số 3004/QĐ- UBND ngày 25/10/2014 | 2.352 | 2.352 | 1.287 | 1.287 | - | |
| 89 | Trường Mầm non Hương Hóa (4 phòng 2 tầng) | Tuyên Hóa | 2016 | 2018 | 3127a/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 | 3.549 | 3.549 | 2.994 | 2.994 | - | |
| 90 | Xây dựng khuôn viên, hàng rào và hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Hùng Vương | Bố Trạch | 2016 | 2020 |
3101/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 |
3.400 | 3.400 | 2.870 | 2.870 | - | |
| 91 | Trường Tiểu học số 1 phường Ba Đồn (6 phòng) | Ba Đồn | 2016 | 2018 | 3058/QĐ- UBND ngày 29/10/2015 | 2.816 | 2.816 | 2.384 | 2.384 | - | |
| 92 | Trường Tiểu học Hải Trạch (6 phòng) | Bố Trạch | 2016 | 2018 | 5656/QĐ- UBND ngày 28/10/2015 | 3.000 | 3.000 | 2.550 | 2.550 | - | |
| 93 | Nhà lớp học 6 phòng Trường TH thị trấn Quán Hàu | Quảng Ninh | 2016 | 2018 | 3090/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 | 3.000 | 3.000 | 2.500 | 2.500 | - | |
| 94 | Nhà lớp học bộ môn 6 phòng 2 tầng Trường THCS Tân Ninh | Quảng Ninh | 2016 | 2018 |
3118a/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 |
4.104 | 4.104 | 3.534 | 3.534 | - | |
| 95 | Xây dựng khu hành chính quản trị Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp | Đồng Hới | 2016 | 2018 |
3112/QĐ- UBND ngày 31/10/2015 |
8.178 | 8.000 | 6.900 | 6.900 | - | |
| 96 | Nhà hiệu bộ Trường Tiểu học Tân Thủy | Lệ Thủy | 2016 | 2018 | 3075a/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 | 2.500 | 2.500 | 2.110 | 2.110 |
30 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019
| 97 | Trường Mầm non xã Võ Ninh (3 phòng học, phòng chức năng, phòng làm việc) | Quảng Ninh | 2016 | 2018 | 2977/QĐ- UBND ngày 26/10/2015 | 3.500 | 3.500 | 3.000 | 3.000 | - | |
| 98 | Khuôn viên hàng rào trường, công trình cấp nước, phòng học THCS&THPT Hóa Tiến | Minh Hóa | 2016 | 2018 | 3090/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 | 4.000 | 4.000 | 3.400 | 3.400 | - | |
| 99 | Trường Tiểu học xã Quảng Sơn | Ba Đồn | 2016 | 2018 | 3120/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 | 2.815 | 2.815 | 2.534 | 2.534 | - | |
| 100 | Xây dựng Nhà đa năng Trường PT Dân tộc nội trú tỉnh | Đồng Hới | 2016 | 2018 | 3077a/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 | 4.200 | 4.200 | 3.630 | 3.630 | - | |
| 101 | Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Trường THPT số 3 Bố Trạch | Bố Trạch | 2016 | 2018 | 3108/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 | 4.000 | 4.000 | 3.450 | 3.450 | - | |
| 102 | Nhà phòng học bộ môn Trường THPT số 5 Bố Trạch | Bố Trạch | 2016 | 2018 | 3109/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 | 3.000 | 3.000 | 2.550 | 2.550 | - | |
| 103 | Xây dựng hàng rào, nhà phòng học 8 phòng 2 tầng THPT Hoàng Hoa Thám | Lệ Thủy | 2016 | 2018 | 3041/QĐ- UBND ngày 29/10/2015 | 4.500 | 4.500 | 3.850 | 3.850 | - | |
| 104 | Cụm Mầm non trung tâm xã Sơn Thủy nhà lớp học 6 phòng | Lệ Thủy | 2016 | 2018 | 3038/QĐ- UBND ngày 29/10/2015 | 6.324 | 6.324 | 5.542 | 5.542 | - | |
| 105 | Trường Tiểu học số 1 Xuân Ninh (8 phòng) | Quảng Ninh | 2016 | 2018 | 3066/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 | 4.000 | 4.000 | 3.450 | 3.450 | - | |
| 106 | Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng Trường Mầm non xã Lý Trạch, huyện Bố Trạch | Bố Trạch | 2016 | 2018 | 3115a/QĐ- UBND ngày 31/10/2015 | 3.200 | 3.200 | 2.730 | 2.730 | - |
CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 31
| 107 | Trường Mầm non khu vực 2 Phường Quảng Long, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình | Ba Đồn | 2016 | 2018 | 3105/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 | 4.800 | 4.800 | 4.170 | 4.170 | - | |
| 108 | Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng Trường Mầm non Hồng Thủy | Lệ Thủy | 2016 | 2018 | 3040/QĐ- UBND ngày 29/10/2015 | 3.200 | 3.200 | 2.730 | 2.730 | - | |
| 109 | Cải tạo, nâng cấp khối phòng học Trường Tiểu học Đồng Phú | Đồng Hới | 2016 | 2018 | 4463/QĐ- UBND ngày 29/10/2015 | 2.794 | 2.794 | 2.365 | 2.365 | - | |
| 110 | Trường THCS xã Quảng Trường (phòng học chức năng và phòng học bộ môn) |
|
2016 | 2018 | 3059/QĐ- UBND ngày 29/10/2015 | 3.230 | 3.230 | 2.757 | 2.757 | - | |
| 111 | Trường Mầm non thôn Chày Lập xã Phúc Trạch (4 phòng) | Bố Trạch | 2016 | 2018 | 2903a/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 | 3.200 | 3.200 | 2.730 | 2.730 | - | |
| 112 | Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng Trường Mầm non Ngư Thủy Trung | Lệ Thủy | 2016 | 2018 | 3039/QĐ- UBND ngày 29/10/2015 | 3.200 | 3.200 | 2.730 | 2.730 | - | |
| 113 | Trường Mầm non Khu vực Lộc An (6 phòng) | Lệ Thủy | 2016 | 2018 | 3042/QĐ- UBND ngày 29/10/2015 | 4.800 | 4.800 | 4.120 | 4.120 | - | |
| 114 | Trường Mầm non xã Hàm Ninh (điểm trường Trần Xá) | Quảng Ninh | 2016 | 2018 | 3124/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 | 4.800 | 4.800 | 4.320 | 4.320 | - | |
| 115 | Trường TH Trường Sơn (4 phòng) | Quảng Ninh | 2016 | 2018 | 809/QĐ- UBND ngày 28/10/2015 | 2.500 | 2.500 | 2.150 | 2.150 | - | |
| 116 | Trường Mầm non Tân Thủy (hỗ trợ nông thôn mới) | Lệ Thủy | 2016 | 2018 | 2896/QĐ- UBND ngày 30/5/2016 | 4.800 | 1.800 | 1.620 | 1.620 | - |
32 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019
| 117 | Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường THCS xã Quảng Lưu |
|
2016 | 2018 | 3103/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 | 3.000 | 3.000 | 2.700 | 2.700 | - | |
| 118 | Trường TH Thái Thủy (4 phòng) | Lệ Thủy | 2016 | 2018 | 1582/QĐ- UBND ngày 30/5/2016 | 1.888 | 1.888 | 1.549 | 1.549 | - | |
| 119 | Trường TH và THCS Trọng Hóa (6 phòng) | Minh Hóa | 2016 | 2018 | 3076a/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 | 3.000 | 3.000 | 2.500 | 2.500 | - | |
| 120 | Trường TH số 1 Đồng Lê (6 phòng chức năng) | Tuyên Hóa | 2016 | 2018 |
3119a/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 |
2.578 | 2.578 | 2.070 | 2.070 | - | |
| 121 | Trường THCS Tân Hóa (6 phòng) | Minh Hóa | 2016 | 2018 | 3074a/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 | 2.998 | 2.998 | 2.498 | 2.498 | - | |
| 122 | Nhà hiệu bộ Trường THCS Xuân Ninh | Quảng Ninh | 2016 | 2018 | 323/QĐ- UBND ngày 09/5/2016 | 2.994 | 2.394 | 2.394 | 2.394 | - | |
| 123 | Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường cấp 1,2 xã Trường Thủy | Lệ Thủy | 2017 | 2019 | 5362/QĐ- UBND ngày 23/10/2016 | 2.600 | 2.600 | 2.265 | 2.265 | - | |
| 124 | Trường Mầm non Văn Thủy (6 phòng) | Lệ Thủy | 2017 | 2019 | 3458/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 | 4.556 | 4.556 | 4.025 | 4.025 | - | |
| 125 | Trường Tiểu học Liên Thủy (6 phòng) | Lệ Thủy | 2017 | 2019 | 3019/QĐ- UBND ngày 30/9/2016 | 2.488 | 2.488 | 2.164 | 2.164 | - | |
| 126 | Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường THCS xã Quảng Tiến, huyện Quảng Trạch |
|
2017 | 2019 | 3310/QĐ- UBND ngày 24/10/2016 | 2.743 | 2.743 | 2.394 | 2.394 | - | |
| 127 | Trường THCS Lộc Thủy (8 phòng) | Lệ Thủy | 2017 | 2019 | 2584/QĐ- UBND ngày 25/8/2016 | 3.989 | 3.989 | 3.490 | 3.490 |
CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 33
| 128 | Nhà nội trú Trường phổ thông Dân tộc nội trú Minh Hóa | Minh Hóa | 2017 | 2019 | 3477/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 | 3.990 | 3.990 | 3.591 | 3.591 | - | |
| 129 | Xây dựng Trường Tiểu học Đức Trạch | Bố Trạch | 2017 | 2019 | 3469/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 | 2.895 | 2.895 | 2.605 | 2.605 | - | |
| 130 | Nhà lớp học và phòng học chức năng Trường MN xã Đồng Hóa | Tuyên Hóa | 2017 | 2019 | 3309/QĐ- UBND ngày 24/10/2016 | 4.588 | 4.588 | 4.129 | 4.129 | - | |
| 131 | Nhà đa năng Trường THCS&THPT Hóa Tiến | Minh Hóa | 2017 | 2019 | 3345/QĐ- UBND ngày 25/10/2016 | 5.291 | 5.291 | 4.642 | 4.642 | - | |
| 132 | Hệ thống thoát nước và hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Lương Thế Vinh | Ba Đồn | 2017 | 2019 | 3366/QĐ- UBND ngày 26/10/2016 | 4.954 | 4.954 | 4.459 | 4.459 | - | |
| 133 | Hệ thống thoát nước và hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Trần Hưng Đạo | Lệ Thủy | 2017 | 2019 | 3466/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 | 1.982 | 1.982 | 1.784 | 1.784 | - | |
| 134 | Dãy nhà hiệu bộ và nhà vệ sinh học sinh Trường Tiểu học Đức Ninh | Đồng Hới | 2017 | 2019 | 3467/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 | 4.513 | 4.513 | 4.062 | 4.062 | - | |
| 135 | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học số 1 Võ Ninh | Quảng Ninh | 2017 | 2019 | 3387/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 | 3.859 | 3.859 | 3.473 | 3.473 | - | |
| 136 | Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường THCS xã Quảng Trung | Ba Đồn | 2017 | 2019 | 3406/QĐ- UBND ngày 27/10/2016 | 3.500 | 3.500 | 3.150 | 3.150 | - | |
| 137 | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS Quảng Thọ | Ba Đồn | 2017 | 2019 | 3472/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 | 4.131 | 4.131 | 3.718 | 3.718 | - | |
| 138 | Nhà lớp học 4 phòng 2 tầng Trường Tiểu học phường Quảng Long | Ba Đồn | 2017 | 2019 | 3407/QĐ- UBND ngày 27/10/2016 | 3.439 | 3.439 | 3.095 | 3.095 |
34 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019
| 139 | Trường THCS Quảng Liên (6 phòng) |
|
2017 | 2019 | 3483/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 | 2.924 | 2.924 | 2.632 | 2.632 | - | |
| 140 | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường TH và THcS xã Nam Hóa | Tuyên Hóa | 2017 | 2019 | 3482/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 | 3.843 | 3.843 | 3.459 | 3.459 | - | |
| 141 | Trường Tiểu học xã Cảnh Dương (8 phòng) |
|
2017 | 2019 | 3484/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 | 4.077 | 4.077 | 3.669 | 3.669 | - | |
| 142 | Xây dựng Trường MN xã Quảng Lưu |
|
2017 | 2019 | 3475/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 | 4.500 | 4.500 | 4.050 | 4.050 | - | |
| 143 | Trường THCS Quảng Phú (8 phòng) |
|
2017 | 2019 | 3474/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 | 3.861 | 3.861 | 3.475 | 3.475 | - | |
| 144 | Trường TH xã Quảng Trường |
|
2017 | 2019 | 3478/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 | 3.500 | 3.500 | 3.150 | 3.150 | - | |
| 145 | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Mầm non Gia Ninh | Quảng Ninh | 2017 | 2019 | 3316/QĐ- UBND ngày 25/10/2016 | 5.286 | 5.286 | 4.757 | 4.757 | - | |
| 146 | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trương Tiểu học Hiền Ninh | Quảng Ninh | 2017 | 2019 | 3523/QĐ- UBND ngày 31/10/2016 | 4.000 | 4.000 | 3.600 | 3.600 | - | |
| 147 | Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường THCS Duy Ninh | Quảng Ninh | 2017 | 2019 | 3488/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 | 3.500 | 3.500 | 3.150 | 3.150 | - | |
| 148 | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học Vĩnh Ninh | Quảng Ninh | 2017 | 2019 | 3522/QĐ- UBND ngày 31/10/2016 | 3.900 | 3.900 | 3.510 | 3.510 | - | |
| 149 | Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Tiểu học TT Quán Hàu | Quảng Ninh | 2017 | 2019 | 3481/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 | 3.450 | 3.450 | 3.105 | 3.105 |
CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 35
| 150 | Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng và hạ tầng kỹ thuật cụm Trường Mầm non xã Sơn Thủy | Lệ Thủy | 2017 | 2019 | 3456/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 | 4.795 | 4.795 | 4.316 | 4.316 | - | |
| 151 | Trường THCS xã An Thủy (8 phòng) | Lệ Thủy | 2017 | 2019 | 3461/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 | 3.946 | 3.946 | 3.551 | 3.551 | - | |
| 152 | Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Tiểu học số 2 Tân Thủy | Lệ Thủy | 2017 | 2019 | 3473/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 | 3.045 | 3.045 | 2.741 | 2.741 | - | |
| 153 | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học Dương Thủy | Lệ Thủy | 2017 | 2019 | 3524/QĐ- UBND ngày 31/10/2016 | 3.852 | 3.852 | 3.467 | 3.467 | - | |
| 154 | Cải tạo, nâng cấp, sửa chữa nhà làm việc của cán bộ, giảng viên; nhà nội trú học viên và khuôn viên Trường Chính trị tỉnh | Đồng Hới | 2017 | 2019 | 3491/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 | 11.424 | 11.424 | 10.282 | 10.282 | - | |
| 155 | Nhà lớp học bộ môn 2 tầng 6 phòng Trường THCS Phong Thủy | Lệ Thủy | 2018 | 2020 | 3958/QĐ- UBND ngày 31/10/2017 | 4.000 | 4.000 | 3.600 | 3.600 | - | |
| 156 | Xây dựng nhà lớp học bộ môn Trường THPT Lê Quý Đôn | Bố Trạch | 2018 | 2020 | 3843/QĐ- UBND ngày 30/10/2017 | 4.000 | 4.000 | 3.600 | 3.600 | - | |
| 157 | Xây dựng phòng học, khuôn viên, hàng rào, công trình cấp nước Trường THPT Lê Quý Đôn | Bố Trạch | 2018 | 2020 | 3892/QĐ- UBND ngày 30/10/2017 | 3.996 | 3.996 | 3.596 | 3.596 | - | |
| 158 | Sửa chữa nhà 2 tầng 10 phòng Trường THCS &THPT Trung Hóa | Minh Hóa | 2018 | 2020 | 3523/QĐ- UBND ngày 5/10/2017 | 1.650 | 1.650 | 1.485 | 1.485 | - | |
| 159 | Nhà lớp học chức năng khiêm thư viên, phòng truyền thống Trường THPT Nguyễn Trãi | Bố Trạch | 2018 | 2020 | 3856/QĐ- UBND ngày 30/10/2017 | 6.500 | 6.500 | 5.850 | 5.850 | - |
36 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019
| 160 | Trường Mầm non Khu vực 2 Bưởi Rỏi xã Quảng Hợp, huyện Quảng Trạch (2 tầng 4 phòng) |
|
2018 | 2020 | 3841/QĐ- UBND ngày 30/10/2017 | 3.700 | 3.700 | 3.330 | 3.330 | - | |
| 161 | Sửa chữa khu hiệu bộ, Trường THPT Tuyên Hóa | Tuyên Hóa | 2018 | 2020 | 3974/QĐ- UBND ngày 31/10/2017 | 1.200 | 1.200 | 1.080 | 1.080 | - | |
| 162 | Nhà xưởng thực hành Trung tâm Giáo dục - Dạy nghề huyện Quảng Ninh | Quảng Ninh | 2018 | 2020 | 3962/QĐ- UBND ngày 31/10/2017 | 6.400 | 6.400 | 5.760 | 5.760 | - | |
| 163 | Trường Tiểu học Phú Thủy (6 phòng) | Lệ Thủy | 2018 | 2020 | 3529/QĐ- UBND ngày 06/10/2017 | 3.000 | 3.000 | 2.700 | 2.700 | - | |
| 164 | Trường Tiểu học Thanh Thủy (nhà lớp học 2 tầng 6 phòng) xã Tiến Hóa, huyện Tuyên Hóa | Tuyên Hóa | 2018 | 2020 | 3645/QĐ- UBND ngày 16/10/2017 | 3.000 | 3.000 | 2.700 | 2.700 | - | |
| 165 | Trường THCS Bắc Dinh Thị trấn Nông Trường Việt Trung (6 phòng) | Bố Trạch | 2018 | 2020 | 3944/QĐ- UBND ngày 31/10/2017 | 3.000 | 3.000 | 2.700 | 2.700 | - | |
| 166 | Nhà lớp học 2 tầng Trường Mầm non xã Quảng Văn | Ba Đồn | 2018 | 2020 | 3429/QĐ- UBND ngày 29/9/2017 | 4.800 | 4.800 | 4.320 | 4.320 | - | |
| 167 | Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường THCS xã Võ Ninh | Quảng Ninh | 2018 | 2020 | 3930/QĐ- UBND ngày 30/10/2017 | 3.000 | 3.000 | 2.700 | 2.700 | - | |
| 168 | Trường Tiểu học số 1 xã Quảng Phong (8 phòng) | Ba Đồn | 2018 | 2020 | 3769/QĐ- UBND ngày 25/10/2017 | 4.000 | 4.000 | 3.600 | 3.600 | - | |
| 169 | Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Tiểu học xã Hàm Ninh | Quảng Ninh | 2018 | 2020 | 3830a/QĐ- UBND ngày 27/10/2017 | 3.000 | 3.000 | 2.700 | 2.700 | - |
CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 37
| 170 | Xây dựng nhà lớp học Trường Mầm non xã Phù Hóa |
|
2018 | 2020 | 3845/QĐ- UBND ngày 30/10/2017 | 4.500 | 4.500 | 4.050 | 4.050 | - | |
| 171 | Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường MN Thị trấn Nông Trường Lệ Ninh | Lệ Thủy | 2018 | 2020 | 3397/QĐ- UBND ngày 27/9/2017 | 4.800 | 4.800 | 4.320 | 4.320 | - | |
| 172 | Trường THCS xã Quảng Lộc | Ba Đồn | 2018 | 2020 | 3646/QĐ- UBND ngày 16/10/2017 | 3.000 | 3.000 | 2.700 | 2.700 | - | |
| 173 | Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường TH Xuân Thủy | Lệ Thủy | 2018 | 2020 | 3688/QĐ- UBND ngày 19/10/2017 | 3.200 | 3.200 | 2.880 | 2.880 | - | |
| 174 | Nhà đa năng Trường THPT Lê Hồng Phong | Ba Đồn | 2018 | 2020 | 3946/QĐ- UBND ngày 31/10/2017 | 5.000 | 5.000 | 4.500 | 4.500 | - | |
| 175 | Xây dựng phòng học Trường Tiểu học Quảng Thuận | Ba Đồn | 2018 | 2020 | 3744/QĐ- UBND ngày 23/10/2017 | 3.000 | 3.000 | 2.700 | 2.700 | - | |
| B |
DA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN (điều chỉnh) |
342.277 | 320.906 | 155.866 | 183.468 | 27.602 | |||||
| 1 | Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Mầm non khu vực Nhân Hồng xã Nhân Trạch | Bố Trạch | 2017 | 2019 | 3302/QĐ- UBND ngày 24/10/2016 | 6.229 | 3.000 | 2.625 | 2.700 | 75 | |
| 2 | Hệ thống thoát nước và hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Phan Bội Châu | Tuyên Hóa | 2017 | 2019 | 2642/QĐ- UBND ngày 29/8/2016 | 3.777 | 3.777 | 3.299 | 3.399 | 100 | |
| 3 | Nhà lớp học 6 phòng 2 tầng Trường Tiểu học xã Văn Hóa | Tuyên Hóa | 2017 | 2019 | 2481/QĐ- UBND ngày 16/8/2016 | 2.890 | 2.890 | 2.526 | 2.601 | 75 | |
| 4 | Xây dựng hệ thống thoát nước và hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Lê Trực | Tuyên Hóa | 2016 | 2018 | 2777/QĐ- UBND ngày 12/10/2015 | 4.978 | 4.978 | 4.280 | 4.179 | (101) |
38 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019
| 5 | Khuôn viên hàng rào và hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Lê Lợi, thị xã Ba Đồn | Ba Đồn | 2016 | 2018 | 2745/QĐ- UBDN ngày 07/10/2015 | 4.500 | 4.500 | 3.900 | 3.746 | (154) | |
| 6 | Trường PTDTNT Lệ Thủy (nhà nội trú học sinh 20 phòng) | Lệ Thủy | 2017 | 2019 | 3457/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 | 5.000 | 5.000 | 4.330 | 4.500 | 170 | |
| 7 | Trường Tiểu học Ngư Thủy Bắc (2 tầng 6 phòng) | Lệ Thủy | 2017 | 2019 | 2570/QĐ- UBND ngày 24/8/2016 | 2.992 | 2.992 | 2.618 | 2.693 | 75 | |
| 8 | Nhà lớp học bộ môn 6 phòng Trường THCS Mỹ Thủy | Lệ Thủy | 2017 | 2019 | 3312/QĐ- UBND ngày 24/10/2016 | 2.952 | 2.952 | 2.582 | 2.657 | 75 | |
| 9 | Nhà lớp học 6 phòng 2 tầng Trường Tiểu học số 1 Phong Hóa | Tuyên Hóa | 2017 | 2019 | 2573/QĐ- UBND ngày 25/8/2016 | 2.916 | 2.916 | 2.549 | 2.624 | 75 | |
| 10 | Nhà lớp học 8 phòng Trường THPT Ninh Châu | Quảng Ninh | 2017 | 2019 | 2175/QĐ- UBND ngày 22/7/2016 | 3.891 | 3.891 | 3.402 | 3.502 | 100 | |
| 11 | Trường Mầm non Cụm Thanh Tân xã Thanh Thủy | Lệ Thủy | 2017 | 2019 | 2956/QĐ- UBND ngày 28/9/2016 | 3.637 | 3.637 | 3.198 | 3.273 | 75 | |
| 12 | Trường Tiểu học Bắc Lý (02 tầng, 8 phòng) | Đồng Hới | 2017 | 2019 | 2368/QĐ- UBND ngày 8/8/2016 | 3.523 | 3.523 | 3.071 | 3.171 | 100 | |
| 13 | Trường Mầm non Quảng Hải (4 phòng) | Ba Đồn | 2017 | 2019 | 3404/QĐ- UBND ngày 26/11/2015 | 3.200 | 3.200 | 2.805 | 2.880 | 75 | |
| 14 | Nhà giảng đường, thư viện Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện Quảng Ninh | Quảng Ninh | 2017 | 2019 | 254/QĐ- UBND ngày 29/01/2016 | 3.710 | 3.710 | 3.239 | 3.339 | 100 |
CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 39
| 15 | Nhà đa chức năng, Trường THPT Lương Thế Vinh | Ba Đồn | 2017 | 2019 |
3311/QĐ- UBND ngày 24/10/2016 |
5.289 | 5.289 | 4.640 | 4.760 | 120 | |
| 16 | Nhà làm việc Trường THPT Hoàng Hoa Thám | Lệ Thủy | 2017 | 2019 | 3460/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 | 4.000 | 4.000 | 3.600 | 2.641 | (959) | |
| 17 | Trường Mầm non Quảng Xuân (6 phòng) |
|
2018 | 2020 | 3118/QĐ- UBND ngày 05/9/2017 | 4.800 | 4.800 | 4.320 | 4.306 | (14) | |
| 18 | Nhà lớp học 6 phòng 2 tầng Trường THCS Quảng Thạch |
|
2018 | 2020 | 3926/QĐ- UBND ngày 30/10/2017 | 3.000 | 3.000 | 2.700 | 2.740 | 40 | |
| 19 | Trường MN mang tên Đại tướng Võ Nguyên Giáp | Lệ Thủy | 2018 | 2020 | 3002/QĐ- UBND ngày 25/10/2014 | 26.142 | 10.000 | 10.000 | 9.000 | (1.000) | |
| 20 | Nhà thư viện, phòng học bộ môn Trường THCS xã Thanh Trạch | Bố Trạch | 2019 | 2021 | 3679/QĐ- UBND ngày 29/10/2018 | 5.000 | 5.000 | 2.700 | 2.160 | (540) | |
| 21 | Trường Tiểu học xã Thuận Đức (2 tầng 6 phòng) | Đồng Hới | 2019 | 2021 | 3681/QĐ- UBND ngày 29/10/2018 | 3.000 | 3.000 | 1.620 | 2.124 | 504 | |
| 22 | Nhà thi đấu đa chức năng Trường THCS&THPT Dương Văn An | Lệ Thủy | 2019 | 2021 | 3445/QĐ- UBND ngày 17/10/2018 | 5.500 | 5.500 | 2.970 | 3.894 | 924 | |
| 23 | Nhà phòng học 10 phòng THpT Minh Hóa | Minh Hóa | 2019 | 2021 | 3766/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 5.000 | 5.000 | 2.700 | 3.540 | 840 | |
| 24 | Trường Tiểu học Quảng Thạch (6 phòng) |
|
2019 | 2021 | 3775/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 3.000 | 3.000 | 1.620 | 2.124 | 504 | |
| 25 | Trường Tiểu học số 2 xã Quảng Xuân - Hạng mục: Nhà lớp học 6 phòng 2 tầng |
|
2019 | 2021 | 3117/QĐ- UBND ngày 05/9/2017 | 3.000 | 3.000 | 1.620 | 2.124 | 504 |
40 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019
| 26 | Xây dựng phòng học Trường THCS Kim Hóa (6 phòng học) | Tuyên Hóa | 2019 | 2021 | 3825/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 3.000 | 3.000 | 1.620 | 2.124 | 504 | |
| 27 | Trường THCS Sơn Lộc (2 tầng 6 phòng) | Bố Trạch | 2019 | 2021 | 3167/QĐ- UBND ngày 24/9/2018 | 3.000 | 3.000 | 1.620 | 2.124 | 504 | |
| 28 | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS Cảnh Hóa |
|
2019 | 2021 | 3624/QĐ- UBND ngày 26/10/2018 | 4.000 | 4.000 | 2.160 | 2.832 | 672 | |
| 29 | Nhà lớp học và chức năng 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học Hải Thành | Đồng Hới | 2019 | 2021 | 3346/QĐ- UBND ngày 24/9/2018 | 4.000 | 4.000 | 2.160 | 2.832 | 672 | |
| 30 | Trường Tiểu học số 1 xã Quảng Xuân (06 phòng) |
|
2019 | 2021 | 3716/QĐ- UBND ngày 30/10/2018 | 3.000 | 3.000 | 1.620 | 2.124 | 504 | |
| 31 | Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng cụm MN Xuân Bồ, Xuân Thủy | Lệ Thủy | 2019 | 2020 | 3857a/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 3.200 | 3.200 | 1.728 | 2.266 | 538 | |
| 32 | San lấp mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật - Trung tâm Dạy nghề huyện Tuyên Hóa | Tuyên Hóa | 2018 | 2020 | 3430/QĐ- UBND ngày 29/9/2017 | 5.700 | 5.700 | 5.130 | 3.630 | (1.500) | |
| 33 | Nhà hiệu bộ Trường THCS xã Tân Thủy | Lệ Thủy | 2018 | 2020 | 3934/QĐ- UBND ngày 30/10/2017 | 4.000 | 4.000 | 3.600 | 2.700 | (900) | |
| 34 | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS Quảng Long | Ba Đồn | 2018 | 2020 | 3566/QĐ- UBND ngày 09/7/2017 | 4.200 | 4.200 | 3.780 | 3.751 | (29) | |
| 35 | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS xã Tân Thủy | Lệ Thủy | 2018 | 2020 | 4.000 | 4.000 | - | - | - | ||
| 36 | Truường THCS Quảng Liên (6 phòng) |
|
2019 | 2021 | 3.000 | 3.000 | 1.620 | (1.620) |
CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 41
| 37 | Trường Tiểu học Đồng Lâm xã Đức Hóa (2 tầng 6 phòng) | Tuyên Hóa | 2019 | 2021 | 3.000 | 3.000 | 1.620 | (1.620) | |||
| 38 | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS Xuân Ninh | Quảng Ninh | 2018 | 2020 | 4.000 | 4.000 |
|
- | - | ||
| 39 | Nhà lớp học và phòng chức năng Trường Mầm non xã Đồng Hóa (2 tầng 6 phòng) | Tuyên Hóa | 2019 | 2021 | 4.800 | 4.800 |
|
- | - | ||
| 40 | Thư viện điện tử Trường TC Kinh tế | Đồng Hới | 2019 | 2021 | 3.000 | 3.000 |
|
- | - | ||
| 41 | Nhà nội trú học sinh Trường PT DTNT Quảng Ninh | Quảng Ninh | 2020 | 2022 | 4.000 | 4.000 | 1.080 | - | (1.080) | ||
| 42 | Trường THCS Hưng Thủy | Lệ Thủy | 2020 | 2022 | 4.000 | 4.000 | 1.080 | - | (1.080) | ||
| 43 | Xây dựng phòng học Trường Mầm non Trung tâm xã Hóa Hợp (6 phòng, 2 tầng) | Minh Hóa | 2020 | 2022 | 3.000 | 3.000 | 810 | - | (810) | ||
| 44 | Hệ thống khuôn viên sân Trường TC Kinh tế | Đồng Hới | 2019 | 2021 | 5.000 | 5.000 |
|
- | - | ||
| 45 | Hàng rào Trường TC Kinh tế Quảng Bình | Đồng Hới | 2020 | 2022 | 3.000 | 3.000 |
|
- | - | ||
| 46 | Nhà ở giáo viên giảng dạy và bồi dưỡng Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Quảng Bình | Đồng Hới | 2020 | 2022 | 5.100 | 5.100 |
|
- | - | ||
| 47 | Xây dựng nhà lớp học Trường Mầm non Gia Ninh | Quảng Ninh | 2020 | 2022 | 4.800 | 4.800 |
|
- | - | ||
| 48 | Trường Mầm non xã Tân Thủy | Lệ Thủy | 2020 | 2022 | 4.800 | 4.800 |
|
- | - |
42 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019
| 49 | Trường THPT Trần Phú (6 phòng) | Bố Trạch | 2017 | 2019 | 3459/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 | 3.351 | 3.351 | 2.941 | 3.016 | 75 | |
| 50 | Nhà lớp học 12 phòng Trường THPT Lương Thế Vinh | Ba Đồn | 2018 | 2020 | 3950/QĐ- UBND ngày 31/10/2017 | 5.000 | 5.000 | 4.500 | 4.500 | - | - |
| 51 | Xây dựng 8 phòng học 2 tầng Trường THCS Cự Nẫm | Bố Trạch | 2018 | 2020 | 3859/QĐ- UBND ngày 30/10/2017 | 4.000 | 4.000 | 3.600 | 2.400 | (1.200) | |
| 52 | Trường MN (khu vực Liên Hòa) xã Nam Trạch | Bố Trạch | 2018 | 2020 | 3947/QĐ- UBND ngày 31/10/2017 | 3.200 | 3.200 | 2.880 | 2.880 | - | |
| 53 | Trường Tiểu học xã Vạn Trạch (6 phòng) (khu vực Thống Nhất) | Bố Trạch | 2019 | 2021 | 3818/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 3.000 | 3.000 | 1.620 | 2.124 | 504 | |
| 54 | Nhà đa chức năng, THPT Quang Trung |
|
2019 | 2021 | 3881/QĐ- UBND ngày 30/10/2017 | 5.500 | 5.500 | 2.970 | 4.901 | 1.931 |
NQ KH năm 2018 |
| 55 | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học Lộc Ninh | Đồng Hới | 2019 | 2021 | 3876a/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 4.000 | 4.000 | 2.160 | 1.728 | (432) |
NQ KH năm 2019 |
| 56 | Nhà hiệu bộ Trường Mầm non xã Nghĩa Ninh | Đồng Hới | 2019 | 2021 | 3773/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 3.000 | 3.000 | 1.620 | 2.160 | 540 |
NQ KH năm 2019 |
| 57 | Sửa chữa, nâng cấp khối nhà lớp học 3 tầng, 24 phòng Trường THPT Đồng Hới | Đồng Hới | 2019 | 2021 | 3884a/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 4.000 | 4.000 | 2.160 | 2.880 | 720 |
NQ KH năm 2019 |
| 58 | Nhà phòng học Trường THpT Lệ Thủy | Lệ Thủy | 2019 | 2021 | 3893/QĐ- UBND ngày 30/10/2017 | 4.500 | 4.500 | 2.430 | 4.050 | 1.620 |
NQ KH năm 2018 |
| 59 | Xây mới phòng học bộ môn Trường THPT Tuyên Hóa | Tuyên Hóa | 2019 | 2021 | 3625/QĐ- UBND ngày 26/10/2018 | 3.000 | 3.000 | 1.620 | 2.048 | 428 |
CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 43
| 60 | Nhà lớp học bộ môn 6 phòng - Trường THCS Cam Thủy | Lệ Thủy | 2019 | 2021 | 3827/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 4.000 | 4.000 | 2.160 | 1.872 | (288) | |
| 61 | Nhà thi đấu đa chức năng Trường THPT Ngô Quyền (trước đây là Trường THPT số 5 Bố Trạch) | Bố Trạch | 2019 | 2021 | 3765/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 5.500 | 5.500 | 2.970 | 3.894 | 924 | |
| 62 | Nhà lớp học 4 phòng Trường Mầm non Mai Hóa | Tuyên Hóa | 2020 | 2022 | 3447/QĐ- UBND ngày 10/9/2019 | 3.200 | 3.200 |
|
798 | (66) | |
| 63 | Trường Tiểu học xã Quảng Sơn (8 phòng) | Ba Đồn | 2020 | 2022 | 3804/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 4.000 | 4.000 | 1.080 | 2.880 | 1.800 | NQ KH năm 2019 |
| 64 | Nhà lớp học 8 phòng 2 tầng Trường THCS Quảng Hải | Ba Đồn | 2020 | 2022 | 3786/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 4.000 | 4.000 | 1.080 | 2.880 | 1.800 | NQ KH năm 2019 |
| 65 | Nhà lớp học 8 phòng 2 tầng Trường Tiểu học khu vực trung tâm thôn hợp Trung xã Quảng Hợp |
|
2020 | 2022 | 4258/QĐ- UBND ngày 31/10/2019 | 4.500 | 4.500 | 1.215 | 1.575 | 360 | |
| 66 | Trường Tiểu học Bắc Dinh thị trấn Nông Trường Việt Trung (8 phòng) | Bố Trạch | 2019 | 2020 | 3963/QĐ- UBND ngày 31/10/2017 | 3.000 | 3.000 | 1.620 | 2.700 | 1.080 | NQ KH năm 2018 |
| 67 | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS Thị trấn Nông Trường Lệ Ninh | Lệ Thủy | 2019 | 2020 | 3241/QĐ- UBND ngày 18/9/2017 | 4.000 | 4.000 | 2.160 | 3.600 | 1.440 | |
| 68 | Nhà lớp học Trường THPT Lê Lợi | Ba Đồn | 2020 | 2022 | 3470/QĐ- UBND ngày 12/9/2019 | 4.200 | 4.200 |
|
1.243 | 433 | |
| 69 | Nhà lớp học 4 phòng Trường Mầm non Quảng Lộc | Ba Đồn | 2020 | 2022 | 3301/QĐ- UBND ngày 30/8/2019 | 3.200 | 3.200 |
|
459 | (405) | |
| 70 | Nhà đa năng Trường THPT Minh Hóa | Minh Hóa | 2020 | 2022 | 4221/QĐ- UBND ngày 30/10/2019 | 5.200 | 5.200 | 1.820 | 1.820 |
44 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019
| 71 |
Nhà đa năng THCS&THpT Trung Hóa |
Minh Hóa | 2020 | 2022 | 4140/QĐ- UBND ngày 30/10/2019 | 5.200 | 5.200 |
|
1.820 | 1.820 | |
| 72 | Nhà phòng học 2 tầng 8 phòng Trường THCS&THPT Việt Trung | Bố Trạch | 2020 | 2022 | 2915/QĐ- UBND ngày 30/7/2019 | 4.000 | 4.000 |
|
1.400 | 1.400 | |
| 73 | Trường Tiểu học số 1 xã Sen Thủy (6 phòng 2 tầng) | Lệ Thủy | 2020 | 2022 | 3796/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 3.000 | 3.000 |
|
1.080 | 1.080 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) |
| 74 | Nhà đa năng THPT Trần Hưng Đạo | Lệ Thủy | 2020 | 2022 | 3891/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 5.500 | 5.500 |
|
3.960 | 3.960 |
NQ KH năm 2019 |
| 75 | Nhà lớp học 6 phòng, cổng và hàng rào Trường Tiểu học số 1 xã An Ninh | Quảng Ninh | 2020 | 2022 | 3964/QĐ- UBND ngày 31/10/2017 | 3.000 | 3.000 |
|
2.430 | 2.430 |
NQ KH năm 2019 |
| 76 | Nhà lớp học 6 phòng Trường Mầm non Lâm Trạch | Bố Trạch | 2020 | 2022 | 3741a/QĐ- UBND ngày 30/10/2018 | 5.000 | 5.000 |
|
1.800 | 1.800 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) |
| 77 | Sửa chữa dãy nhà 3 tầng THPT Tuyên Hóa | Tuyên Hóa | 2020 | 2022 | 4004/QĐ- UBND ngày 22/10/2019 | 2.500 | 2.500 |
|
860 | 860 | |
| 78 | Trường THCS Quảng Lộc (6 phòng) | Ba Đồn | 2020 | 2022 | 4142/QĐ- UBND ngày 30/10/2019 | 5.000 | 3.000 |
|
1.050 | 1.050 | |
| 79 | Nhà lớp học 6 phòng 2 tầng Trường Tiểu học số 4 Sơn Trạch | Bố Trạch | 2020 | 2022 | 3743/QĐ- UBND ngày 30/10/2018 | 3.200 | 3.200 |
|
1.080 | 1.080 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) |
| 80 | Nhà lớp học, chức năng Trường Tiểu học Long Đại, xã Hiền Ninh | Quảng Ninh | 2020 | 2022 | 3868/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 4.000 | 4.000 | 1.440 | 1.440 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) |
CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 45
| 81 | Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Tiểu học số 1 Quảng Hòa | Ba Đồn | 2020 | 2022 | 3780/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 3.000 | 3.000 |
|
1.080 | 1.080 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) |
| C | DA CHƯA CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN (bổ sung) | 308.443 | 223.534 |
|
105.813 | 105.813 | |||||
| 1 | Trường Mầm non Quảng Tân | Ba Đồn | 2018 | 2020 | 3955/QĐ- UBND ngày 31/10/2017 | 6.500 | 3.900 | 3.510 | 3.510 | NQ KH năm 2018 | |
| 2 | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học Cồn Sẻ, xã Quảng Lộc | Ba Đồn | 2019 | 2021 | 3795/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 5.500 | 3.300 | 2.376 | 2.376 | NQ KH năm 2019 | |
| 3 | Trường Mầm non Bắc Lý (Cụm Khu công nghiệp Tây Bắc Đồng Hới) | Đồng Hới | 2019 | 2021 | 3806/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 6.000 | 6.000 | 4.320 | 4.320 | NQ KH năm 2019 | |
| 4 | XD mới Nhà đa chức năng Trường CĐ Kỹ thuật công nông nghiệp Quảng Bình | Đồng Hới | 2019 | 2021 | 2753/QĐ- UBDN ngày 20/8/2018 | 9.500 | 9.500 | 6.840 | 6.840 | NQ KH năm 2019 | |
| 5 | Nhà lớp học bộ môn 2 tầng 4 phòng Trường THCS xã Tiến Hóa | Tuyên Hóa | 2019 | 2021 | 3835/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 3.000 | 1.800 | 1.080 | 1.080 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) | |
| 6 | Trường Tiểu học xã Vạn Trạch (6 phòng) (khu vực Chiến Thắng) | Bố Trạch | 2019 | 2021 | 3819/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 3.000 | 1.800 | 1.080 | 1.080 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) | |
| 7 | Hạ tầng kỹ thuật Trường phổ thông Dân tộc nội trú huyện Quảng Ninh | Quảng Ninh | 2019 | 2021 | 3811/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 3.000 | 1.800 | 1.080 | 1.080 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) | |
| 8 | Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Tiểu học Quảng Liên |
|
2019 | 2021 | 3808/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 3.300 | 1.980 | 1.188 | 1.188 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) |
46 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019
| 9 | Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Tiểu học số 1 Ba Đồn | Ba Đồn | 2019 | 2021 | 3779/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 3.500 | 2.100 | 1.260 | 1.260 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) | |
| 10 | Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Tiểu học số 2 Cự Nẫm, huyện Bố Trạch | Bố Trạch | 2019 | 2021 | 3820/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 3.500 | 2.100 | 1.260 | 1.260 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) | |
| 11 | Nhà hiệu bộ Trường THCS Tân Ninh | Quảng Ninh | 2019 | 2021 | 3809/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 4.000 | 2.400 | 1.440 | 1.440 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) | |
| 12 | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học Vạn Ninh cơ sở 2 | Quảng Ninh | 2019 | 2021 | 3879a/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 4.000 | 2.400 | 1.440 | 1.440 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) | |
| 13 | Trường MN 2 tầng 4 phòng thôn Áng Sơn xã Vạn Ninh | Quảng Ninh | 2019 | 2021 | 3800/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 4.200 | 2.520 | 1.512 | 1.512 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) | |
| 14 | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS xã Quảng Xuân |
|
2019 | 2021 | 3709/QĐ- UBND ngày 30/10/2018 | 4.500 | 2.700 | 1.620 | 1.620 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) | |
| 15 | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học Quảng Thọ | Ba Đồn | 2019 | 2021 | 3772/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 4.500 | 2.700 | 1.620 | 1.620 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) | |
| 16 | Dãy nhà 2 tầng 8 phòng Trường THCS xã Quảng Châu |
|
2019 | 2021 | 3782/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 4.500 | 2.700 | 1.620 | 1.620 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) | |
| 17 | Nhà lớp học chức năng Trường Tiểu học xã Đức Trạch - KV2 | Bố Trạch | 2019 | 2021 | 3874/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 4.500 | 2.700 | 1.620 | 1.620 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) |
CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 47
| 18 | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trung tâm Giáo dục trẻ khuyết tật huyện Lệ Thủy | Lệ Thủy | 2019 | 2021 | 3812/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 4.500 | 2.700 | 1.620 | 1.620 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) | |
| 19 | Nhà lớp học bộ môn 2 tầng 4 phòng (điểm trường thôn Kim Nại) Trường Mầm non An Ninh | Quảng Ninh | 2019 | 2021 | 3866/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 4.489 | 2.700 | 1.620 | 1.620 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) | |
| 20 | Xây dựng 6 phòng 2 tầng Trường Mầm non xã Quảng Liên |
|
2019 | 2021 | 3807/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 4.600 | 2.760 | 1.656 | 1.656 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) | |
| 21 | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học số 4 Hưng Trạch | Bố Trạch | 2019 | 2021 | 3742/QĐ- UBND ngày 30/10/2018 | 4.600 | 2.760 | 1.656 | 1.656 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) | |
| 22 | Nhà chức năng 2 tầng 6 phòng Trường THCS xã Trung Trạch | Bố Trạch | 2019 | 2021 | 3798/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 4.800 | 2.880 | 1.728 | 1.728 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) | |
| 23 | Nhà hiệu bộ và khuôn viên Trường Tiểu học Gia Ninh, xã Gia Ninh, huyện Quảng Ninh | Quảng Ninh | 2019 | 2021 | 3860/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 4.800 | 2.880 | 1.728 | 1.728 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) | |
| 24 | Nhà lớp học bộ môn 2 tầng 8 phòng học, Trường THCS xã Võ Ninh, huyện Quảng Ninh | Quảng Ninh | 2019 | 2021 | 3871a/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 5.000 | 3.000 | 1.800 | 1.800 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) | |
| 25 | Nhà lớp học bộ môn 2 tầng 8 phòng học, Trường THCS xã Hàm Ninh | Quảng Ninh | 2019 | 2021 | 3724a/QĐ- UBND ngày 30/10/2018 | 5.000 | 3.000 | 1.800 | 1.800 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) |
48 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019
| 26 | Nhà lớp học chức năng, thư viện Trường THCS xã Đồng Trạch | Bố Trạch | 2019 | 2021 | 3875/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 5.500 | 3.300 | 1.980 | 1.980 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) | |
| 27 | Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Mầm non Huyên Thủy, xã Thạch Hóa | Tuyên Hóa | 2019 | 2021 | 3824/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 6.000 | 3.600 | 2.160 | 2.160 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) | |
| 28 | Nhà lớp học và các phòng chức năng 2 tầng 6 phòng Trường MN xã Quảng Thủy | Ba Đồn | 2019 | 2021 | 3878a/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 6.000 | 3.600 | 2.160 | 2.160 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) | |
| 29 | Nhà hiệu bộ và các phòng chức năng Trường THCS Sơn Trạch | Bố Trạch | 2019 | 2021 | 3744/QĐ- UBND ngày 30/10/2018 | 6.000 | 3.600 | 2.160 | 2.160 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) | |
| 30 | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và HTKT Trường TH Sơn Thủy | Lệ Thủy | 2019 | 2021 | 3813/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 6.000 | 3.600 | 2.160 | 2.160 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) | |
| 31 | Xây dựng cơ sở 2 Trường Trung cấp Y tế Quảng Bình (GĐ1) | Đồng Hới | 2019 | 2021 | 3771/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 12.500 | 5.000 | 3.000 | 3.000 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) | |
| 32 | Trường Tiểu học Hải Trạch | Bố Trạch | 2019 | 2021 | 3764/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 10.000 | 6.000 | 3.300 | 3.300 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) | |
| 33 | Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Mầm non Cam Thủy (Kv Mỹ Hòa) | Lệ Thủy | 2019 | 2021 | 3810/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 6.000 | 3.600 | 2.160 | 2.160 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) | |
| 34 | Nhà đa năng Trường THPT Phan Bội Chau, huyện Tuyên Hóa | Tuyên Hóa | 2020 | 2022 | 4003/QĐ- UBND ngày 22/10/2019 | 6.994 | 6.994 | 2.448 | 2.448 |
NQ KH năm 2020 |
CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 49
| 35 | Hệ thống thoát nước và sân đường nội bộ Trường THPT Tuyên Hóa | Tuyên Hóa | 2020 | 2022 | 4137/QĐ- UBND ngày 26/11/2018 | 4.500 | 4.500 | 1.575 | 1.575 |
NQ KH năm 2020 |
|
| 36 | Nhà đa năng Trường THPT Lê Trực, huyện Tuyên Hóa | Tuyên Hóa | 2020 | 2022 | 4226/QĐ- UBND ngày 30/10/2019 | 6.500 | 6.500 | 2.275 | 2.275 |
NQ KH năm 2020 |
|
| 37 | Nhà vệ sinh và đường chạy môn học giáo dục thể chất Trường THPT Quang Trung, xã Quảng Phú |
|
2020 | 2022 | 4006/QĐ- UBND ngày 22/10/2019 | 1.988 | 1.988 | 696 | 696 |
NQ KH năm 2020 |
|
| 38 | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và nhà vệ sinh của học sinh, giáo viên Trường THPT Quảng Ninh | Quảng Ninh | 2020 | 2022 | 4261/QĐ- UBND ngày 31/10/2019 | 5.815 | 5.815 | 2.035 | 2.035 |
NQ KH năm 2020 |
|
| 39 | Khu nhà bán trú cho học sinh dân tộc (20 phòng) và trang thiết bị nội thất phục vụ nhu cầu bán trú cho học sinh dân tộc Trường THCS&THPT Hóa Tiến | Minh Hóa | 2020 | 2022 | 2820/QĐ- UBND ngày 19/7/2019 | 7.000 | 7.000 | 2.450 | 2.450 |
NQ KH năm 2020 |
|
| 40 | Nhà lớp học Trường THPT Phan Đình Phùng | Đồng Hới | 2020 | 2022 | 3869/QĐ- UBND ngày 14/10/2019 | 4.200 | 4.200 | 1.470 | 1.470 |
NQ KH năm 2020 |
|
| 41 | Nhà thi đấu đa năng Trường THPT Trần Phú | Bố Trạch | 2020 | 2022 | 4002/QĐ- UBND ngày 22/10/2019 | 5.757 | 5.757 | 2.015 | 2.015 |
NQ KH năm 2020 |
|
| 42 | Nhà lớp học 10 phòng Trường THPT Lê Hồng Phong | Ba Đồn | 2020 | 2022 | 4234/QĐ- UBND ngày 04/12/2018 | 7.000 | 7.000 | 2.450 | 2.450 |
NQ KH năm 2020 |
50 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。