Nghị quyết số 61/2012/NQ-HĐND Phê chuẩn giá đất của các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai năm 2013

문서 번호61/2012/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Gia Lai
서명자Phạm Đình Thu — Chủ tịch
업데이트28. 06. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Đất Đai
발행일14. 12. 2012
발효일24. 12. 2012
효력 만료일01. 01. 2014
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

NGHỊ QUYẾT

Phê chuẩn giá đất của các huyện, thị xã, thành phố

trên địa bàn tỉnh Gia Lai năm 2013

_____________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
KHÓA X - KỲ HỌP THỨ TƯ

(Từ ngày 12/12 đến ngày 14/12/2012)

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân năm 2004;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2003 và các văn bản hướng dẫn thi hành;

Sau khi xem xét Tờ trình số 4037/TTr-UBND ngày 27/11/2012 của UBND tỉnh Gia Lai về giá đất của các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh năm 2013; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và có ý kiến thảo luận, thống nhất của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp thứ tư, Hội đồng nhân dân tỉnh khóa X,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn giá đất của các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai năm 2013 như phương án do Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai trình tại Tờ trình số 4037/TTr-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2012 cụ thể như sau:

Toàn tỉnh có 17 huyện, thị xã, thành phố trong đó có 1 đô thị loại II, 2 đô thị loại IV và 14 đô thị loại V với 222 xã, phường, thị trấn.

- Đối với đô thị loại II: Giá đất ở khu vực đô thị: thấp nhất 130.000 đồng/m2, cao nhất 20.000.000 đồng/m2. Giá đất ở khu vực nông thôn: thấp nhất 100.000 đồng/m2, cao nhất 1.600.000 đồng/m2. Giá đất nông nghiệp: cao nhất: 84.200 đồng/m2, thấp nhất: 6.550 đồng/m2.

- Đối với đô thị loại IV: Giá đất ở tại đô thị: thấp nhất 50.000 đồng/m2, cao nhất 4.000.000 đồng/m2. Giá đất ở khu vực nông thôn: thấp nhất 23.800 đồng/m2, cao nhất 850.000 đồng/m2. Giá đất nông nghiệp: cao nhất: 20.000 đồng/m2, thấp nhất 1.500 đồng/m2.

- Đối với đô thị loại V: Giá đất ở khu vực đô thị: cao nhất 7.500.000 đồng/m2, thấp nhất 24.000 đồng/m2. Giá đất ở khu vực nông thôn: cao nhất: 1.250.000 đồng/m2; thấp nhất 6.000 đ/m2. Giá đất nông nghiệp: cao nhất: 60.000 đồng/m2, thấp nhất: 1.500 đồng/m2.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các quyết định cụ thể về giá đất trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Gia Lai, áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2013.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa X, Kỳ họp thứ tư thông qua ngày 14 tháng 12 năm 2012 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
61/2012/NQ-HĐND
Nghị quyết số 61/2012/NQ-HĐND Phê chuẩn giá đất của các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai năm 2013
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 18
51/2012/QĐ-UBND Quyết định số 51/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định Thi đua, Khen thưởng trong phong trào thi đua “Thái Nguyên chung sức xây dựng nông thôn mới” giai đoạn 2011 - 2015 만료됨 46/2012/TTLT-BTC-TTCP Thông tư liên tịch số 46/2012/TTLT-BTC-TTCP Quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh 만료됨 29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 – 2015 만료됨 102/2010/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 102/2010/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện một số chế độ, chính sách đối với dân quân tự vệ và việc lập dự toán, chấp hành và quyết toán ngân sách cho công tác dân quân tự vệ 만료됨 58/2010/NĐ-CP Nghị định số 58/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Dân quân tự vệ 만료됨 49/2010/NĐ-CP Nghị định số 49/2010/NĐ-CP Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 – 2011 đến năm học 2014 – 2015 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 73/2003/NĐ-CP Nghị định số 73/2003/NĐ-CP Ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương 만료됨 06/2003/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 06/2003/PL-UBTVQH11 Dân số 만료됨 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 91/2006/NĐ-CP Nghị định số 91/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 만료됨 77/2006/QH11 Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 발효 중 112/2007/NĐ-CP Nghị định số 112/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thể dục, thể thao 발효 중 93/2007/QĐ-TTg Quyết định số 93/2007/QĐ-TTg Ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương 만료됨 08/2008/PL-UBTVQH12 Pháp lệnh số 08/2008/PL-UBTVQH12 Sửa đổi điều 10 của Pháp lệnh Dân số 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.