Quyết định số 70/2007/QĐ-UBND Về việc chia tách, thành lập và đổi tên thôn làng thuộc các xã Đak Pơ và Ya Hội, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai

文号70/2007/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Gia Lai
签署人Phạm Thế Dũng — Chủ tịch
更新27/06/2026
行业Nội Vụ
领域Chưa Phân Loại
发布日期17/07/2007
生效日期27/07/2007
失效日期
状态生效中
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 70/2007/QĐ-UBND
Gia Lai, ngày 17 tháng 7 năm 2007

QUYẾT ĐỊNH

Về việc chia tách, thành lập và đổi tên thôn làng thuộc các xã Đăk Pơ 

và Ya Hội, huyện Đăk Pơ, tỉnh Gia Lai

_________________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND năm 2003;

Căn cứ Quyết định số 13/2002/QĐ-BNV ngày 06/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn và tổ dân phố; 

Căn cứ Quyết định số 78/2006/QĐ-UBND ngày 29/9/2006 của UBND tỉnh Gia Lai về việc quy định thành lập, sáp nhập, chia tách và đặt tên thôn, làng tổ dân phố của xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Gia Lai;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Đak Pơ tại Tờ trình số 22/TT-UBND  ngày 25/4/2007 về việc chia tách thôn làng,

Theo đề nghị của Sở Nội vụ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Chia tách, thành lập và đổi tên thôn làng thuộc các xã Đak Pơ và Ya Hội, huyện Đak Pơ, cụ thể như sau:

1. Chia tách thôn 2 thuộc xã Đak Pơ, huyện Đak Pơ thành 02 thôn là thôn 2 và thôn 4.

a) Thôn 2 (mới): Gồm 194 hộ, 776 nhân khẩu.

Địa giới: phía đông giáp thôn 1 (suối Ktung), làng Leng Tô ( đường đất) và thôn 3 (khu đất trống và đồng cỏ); phía tây giáp thôn 4 (suối cạn, đường đất và khu đất trống) và xã An Thành; phía nam giáp Làng Gliek 1, Làng Gliek 2 và làng Hven (đường đất); phía bắc giáp xã An Thành.

b) Thôn 4 (mới): Gồm 72 hộ, 278 nhân khẩu.

Địa giới: phía đông giáp thôn 2 (suối cạn, đường đất và khu đất trống) và Làng Gliek 1, Làng Gliek 2 (khu đất trống); phía tây giáp xã An Thành; phía nam giáp xã An Thành; phía bắc giáp thôn 2 (khu đất trống).

2. Thành lập làng Groi II thuộc xã Ya Hội trên cơ sở 51 hộ gia đình với 238 nhân khẩu thuộc các hộ dân của làng Groi, xã Ya Hội chuyển đến định cư tại khu vực mới của xã.

làng Groi II: Gồm 51 hộ, 238 nhân khẩu.

Địa giới: phía đông giáp đất sản xuất nông nghiệp và nhánh suối Hway; phía tây giáp làng Ghép (đất sản xuất nông nghiệp); phía bắc giáp đường liên xã và làng trồng,

3. Đổi tên làng Groi thuộc xã Ya Hội thành làng Groi I

Điều 2. Ủy ban nhân dân Huyện Đak Pơ có trách nhiệm hướng dẫn cho Ủy ban nhân dân các xã Đak Pơ, Ya Hội triển khai thực hiện, sớm ổn định tổ chức, nhân sự và mọi hoạt động của khu dân cư

Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch UBND huyện Đak Pơ và Chủ tịch UBND các xã Đak Pơ, Ya Hội chịu trách nhiệm thi hành quyết định này

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Phạm Thế Dũng
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

70/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 70/2007/QĐ-UBND Về việc chia tách, thành lập và đổi tên thôn làng thuộc các xã Đak Pơ và Ya Hội, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai
生效中
↓ 受本文件影响的文件
相关 39
161/2003/QĐ-TTg Quyết định số 161/2003/QĐ-TTg Ban hành Quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức 已失效 13/2002/QĐ-BNV Quyết định số 13/2002/QĐ-BNV Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn và tổ dân phố 已失效 06/2007/QĐ-BNV Quyết định số 06/2007/QĐ-BNV Về việc ban hành thành phần hồ sơ cán bộ, công chức và mẫu biểu quản lý hồ sơ cán bộ, công chức 生效中 55/2001/NĐ-CP Nghị định số 55/2001/NĐ-CP Về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet 已失效 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 已失效 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 已失效 43/2002/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 43/2002/PL-UBTVQH10 Bưu chính, viễn thông 已失效 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 已失效 11/2003/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 11/2003/PL-UBTVQH11 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Cán bộ, công chức 已失效 117/2003/NĐ-CP Nghị định số 117/2003/NĐ-CP Về việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trong các cơ quan nhà nước 已失效 114/2003/NĐ-CP Sai hiệu lực Nghị định số 114/2003/NĐ-CP Sai hiệu lực Về cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn 已失效 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 已失效 24/2004/NĐ-CP Nghị định số 24/2004/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông về tần số vô tuyến điện 已失效 170/2003/NĐ-CP Nghị định số 170/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá 已失效 115/2003/NĐ-CP Nghị định số 115/2003/NĐ-CP Về chế độ công chức dự bị 已失效 106/2003/NĐ-CP Nghị định số 106/2003/NĐ-CP Quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phí, lệ phí 已失效 06/2004/TT-BTC Thông tư số 06/2004/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 của Chính phủ quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phí, lệ phí 已失效 157/2004/NĐ-CP Nghị định số 157/2004/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông về bưu chính 已失效 116/2003/NĐ-CP Nghị định số 116/2003/NĐ-CP Về việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước 已失效 160/2004/NĐ-CP Nghị định số 160/2004/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông về viễn thông 已失效 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 已失效 116/2004/TT-BTC Thông tư số 116/2004/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 已失效 197/2004/NĐ-CP Nghị định số 197/2004/NĐ-CP Về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 已失效 08/2005/NĐ-CP Nghị định số 08/2005/NĐ-CP Về quy hoạch xây dựng 已失效 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 已失效 15/2005/TT-BXD Thông tư số 15/2005/TT-BXD Hướng dẫn lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng 已失效 02/2006/NĐ-CP Nghị định số 02/2006/NĐ-CP Về việc ban hành quy chế khu đô thị mới 已失效 188/2004/NĐ-CP Nghị định số 188/2004/NĐ-CP Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất 已失效 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 已失效 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 生效中 67/2006/QH11 Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 生效中 97/2006/TT-BTC Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 已失效 14/2006/QĐ-BNV Quyết định số 14/2006/QĐ-BNV Về việc ban hành quy chế quản lý hồ sơ cán bộ, công chức 已失效 32/2007/NQ-CP Nghị quyết số 32/2007/NQ-CP Về một số giải pháp cấp bách nhằm kiềm chế tai nạn giao thông và ùn tắc giao thông 生效中 123/2007/NĐ-CP Nghị định số 123/2007/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất 已失效 145/2007/TT-BTC Thông tư số 145/2007/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP 已失效 01/1998/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 01/1998/PL-UBTVQH10 Cán bộ, công chức 已失效 108/1998/QĐ-TTg Quyết định số 108/1998/QĐ-TTg Về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung Thủ đô Hà Nội đến năm 2020 生效中 09/1998/NQ-CP Nghị quyết số 09/1998/NQ-CP Về tăng cường công tác phòng chống tội phạm trong tình hình mới 生效中
引用 11
38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 已失效 117/2003/NĐ-CP Nghị định số 117/2003/NĐ-CP Về việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trong các cơ quan nhà nước 已失效 114/2003/NĐ-CP Sai hiệu lực Nghị định số 114/2003/NĐ-CP Sai hiệu lực Về cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn 已失效 09/2003/QH11 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 09/2003/QH11 已失效 115/2003/NĐ-CP Nghị định số 115/2003/NĐ-CP Về chế độ công chức dự bị 已失效 106/2003/NĐ-CP Nghị định số 106/2003/NĐ-CP Quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phí, lệ phí 已失效 63/2003/TT-BTC Thông tư số 63/2003/TT-BTC Quy định chế độ thu và sử dụng phí dự thi, dự tuyển vào các cơ sở dạy nghề công lập và bán công 已失效 116/2003/NĐ-CP Nghị định số 116/2003/NĐ-CP Về việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước 已失效 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 已失效 60/2007/TT-BTC Thông tư số 60/2007/TT-BTC Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và hướng dẫn thi hành Nghị định số 85/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế 已失效 09/1998/QH10 Luật Khiếu nại, tố cáo số 09/1998/QH10 已失效
废止 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。