Quyết định số 70/2017/QĐ-UBND Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Định

Số hiệu70/2017/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhGia Lai
Người kýHồ Quốc Dũng — Chủ tịch
Cập nhật27/06/2026
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành18/12/2017
Ngày áp dụng01/01/2018
Ngày hết hiệu lực19/12/2025
Tình trạngHết hiệu lực
Đang cập nhật tóm lược cho văn bản này.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

Đang cập nhật.

❓ Câu hỏi thường gặp

Đang cập nhật.

Toàn văn

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc

Số: 70/2017/QĐ-UBND Bình Định, ngày 18 tháng 12 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trưòng
trên địa bàn tỉnh Bình Định

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trưòng;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;

Căn cứ Nghị quyết số 87/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định quy định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Định;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quyết định này quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường thực hiện các nhiệm vụ bảo vệ môi trường (bao gồm các dự án, đề án, chưong trình bảo vệ môi trường nếu có) do ngân sách nhà nước bảo đảm.

2. Các nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường thuộc các nguồn kinh phí khác (như chi từ nguồn sự nghiệp khoa học, vốn đầu tư phát triển và các nguồn vốn khác) không thuộc phạm vi điều chỉnh tại Quyết định này.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường.

Điều 3. Mức chi thực hiện nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường

Mức chi cụ thể quy định tại Quyết định này theo Phụ lục mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Định đính kèm.

Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường

1. Kinh phí ngân sách nhà nước:

a) Ngân sách Trung ưong (bao gồm nguồn trong nước, nguồn ngoài nước) hỗ trợ cho địa phương chi thực hiện nhiệm vụ bảo vệ môi trường.

b) Ngân sách địa phương bảo đảm kinh phí chi nhiệm vụ bảo vệ môi trường cho các cơ quan, đơn vị ở địa phương thực hiện theo phân cấp; ngân sách cấp nào cấp đó chi.

2. Nguồn khác theo quy định của pháp luật (nếu có).

Điều 5. Nguyên tắc áp dụng

1. Các dự án, đề án, các chương trình bảo vệ môi trường phải được cấp có thẩm quyền phê duyệt mới đủ điều kiện để bố trí kinh phí và triển khai thực hiện.

2. Nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường thuộc ngân sách cấp nào do ngân sách cấp đó bảo đảm; Trường hợp cơ quan quản lý nhà nước thuộc ngân sách cấp trên ủy quyền cho cơ quan quản lý nhà nước thuộc ngân sách cấp dưới thực hiện nhiệm vụ chi của mình thì phải phân bố và giao dự toán cho cơ quan cấp dưới được ủy quyền để thực hiện nhiệm vụ chi đó. Cơ quan nhận kinh phí ủy quyền phải quyết toán với cơ quan ủy quyền khoản kinh phí này.

3. Khuyến khích các địa phương, cơ quan, đơn vị, cá nhân vận dụng quy định tại Quyết định này để thực hiện chi cho các nội dung, công việc, dịch vụ và thu phí có liên quan đến thực hiện các nhiệm vụ bảo vệ môi trường.

4. Các địa phương, cơ quan, đơn vị, cá nhân sử dụng kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường phải theo đúng nội dung đã được cấp có thấm quyền phê duyệt; quản lý, sử dụng kinh phí đúng chế độ, tiết kiệm và có hiệu quả; chịu sự kiểm tra, kiểm soát của cơ quan chức năng có thẩm quyền; thực hiện thanh quyết toán, chế độ công khai ngân sách theo quy định hiện hành của Nhà nước.

5. Đối với các nội dung khác không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ Tài chính và các vãn bản hướng dẫn hiện hành khác có liên quan của Nhà nước.

6. Các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu để áp dụng tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật mới thì áp dụng theo các văn bản mới đó.

Điều 6. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lục thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 và bãi bỏ Quyết định số 162/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2009 của ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức chi cho công tác thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường.

Điều 7. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./

Nơi nhận:

  • Như Điều 7;

  • Bộ Tài chính (để báo cáo);

  • Cục Kiểm tra VBQPPL- Bộ Tư pháp ;

  • TT Tỉnh uỷ;

  • TT HĐND tỉnh;

  • Đoàn ĐBQH tỉnh;

  • Ủy ban MTTQVN tỉnh;

  • CT, các PCT ƯBND tỉnh;

  • Trung tâm Công báo;

  • Trung tâm Tin học;

  • Lưu: VT, K7. 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Hồ Quốc Dũng

PHỤ LỤC

MỨC CHI Sự NGHIỆP BAO VỆ MÔI TRƯỜNG
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BỈNH ĐỊNH

(Kèm theo Quyết định sổ ĩó /2017/QĐ-UBND ngày Aễ tháng/Klnăm 2017
của Úy ban nhân dân tỉnh)

số TT Nội dung chi Đon vị tính iMức chi quy định trên địa bàn tỉnh Bình Định Ghi chú
1 Lập nhiệm vụ, dự án:
1.1 Lập nhiệm vụ Nhiệm vụ 1.500
1.2 Lập dự án Dự án
Dự án có giá trị <500 triệu đồng 2.000
Dự án có giá trị từ 500 triệu đồng đến 2.000 triệu đồng 3.000
Dự án có gỉả trị trên 2.000 triệu đồng 3.500 Á
1.3 Lập dự án có tính chất như dự án đầu tư Áp dụng theo quy định như nguồn vốn đầu tư 1
2 Họp hội đồng xét duyệt dự án, nhiệm vụ (nếu có) Buổi họp Không tính chi họp hội đồng đối với nhiệm vụ được giao thường xuyên hàng năm
Chủ tịch Hội đồng Người/buổi 350
Thành viên, thư ký Người/buẳi 200
Đại biểu được mời tham dự Người/buổi 100
Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện Bài viết 350
Nhận xệt đánh giá của ủy viên hội đồng Bài viết 200 •ự'
3 Lấy ý kiến thấm định dự án bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý (tôi đa không quá 5 bài viêt) Bài viết 350 Trường hợp không thành lập Hội đồng
4 Điều tra, khảo sát
4.1 Lập mẫu phiếu điều tra Phiếu mẫu được duyệt 300
4.2 Chi cho đối tượng cung cấp thông tin
- Cá nhân Phiếu 30

ĐVT: 1.000 đồng

Số TT Nội dung chi Đon vị tính Mức chi quy định trên địa bàn tỉnh Bình Định Ghi chú
- Tổ chức Phiếu 70
4.3 Chi cho điều tra viên; công quan trắc, khảo sát, lấy mẫu (trường hợp thuê ngoài) Người/ngày công Mức tiền công 1 người/ngày tối đa không quá 150% mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho đơn vị sự nghiệp công lập tại thời điểm thuê ngoài (22 ngày)
4.4 Chi cho người dẫn đường Người/ngày 100 Chỉ áp dụng cho điều tra thuộc vùng núi cao, vùng sâu cần có người địa phương dẫn đường và người phiên dịch cho điều tra viên
4.5 Chi cho người phiên dịch tiếng dân tộc Người/ngày 200
5 Báo cáo tổng kết dự án, nhiệm vụ: Báo cáo
- Nhiệm vụ 3.500
- Dự án
Dự án có giá írị <500 triệu đồng 4.000
Dự án có giá trị từ 500 triệu đồng đến 2.000 triệu đồng 9.000
Dự án có giá trị trên 2.000 triệu đồng 11.000
6 Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, Hội đồng thẩm định quy hoạch bảo vệ môi trường, Hội đồng thẩm định khác theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, theo quyết định của cấp có thấm quyền (nếu có)
Chủ tịch Hội đồng Người/buổi 500
Phó Chủ tịch Hội đồng (nếu có) Người/buổi 400
ủy viên, thư ký hội đồng Người/buổi 200
SỐTT Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi quy định trên địa bàn tỉnh Bình Định Ghi chú
Đại biểu được mời tham dự Người/buổi 100
Bài nhận xét của ủy viên phản biện Bài viết 350
Bài nhận xét của ủy viên hội đồng (nếu có) Bài viết 200
Ý kiến nhận xét, đánh giá của chuyên gia, nhà quản lý đối vói các báo cáo đã được chủ đầu tư hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng (số lưọng nhận xét do cơ quan thẩm định quyết định nhưng không quá 03) Bài viết 300
7 Hội thảo khoa học (nếu có) Người/buồi hội thảo
Người chủ trì 350
Thư ký hội thảo 200

*

■ d 1-

Đại biểu được mời tham dự 100
Báo cáo tham luận Bài viết 250
8 Hội đồng nghiệm thu dự án, nhiệm vụ
8.1 Nghiệm thu nhiệm vụ:
Chủ tịch hội đồng Người/buổi 300
Thành viên, thư ký 150 '*fr
8.2 Nghiệm thu dự án:
Chủ tịch Hội đồng 500
Thành viên, thư ký hội dồng Người/buổi 300
Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện Bài viết 350
Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng (nếu có) Bài viết 300
Đại biểu được mời tham dự 100
Số TT Nội dung chi Đon vị tính Mức chi quy định trên địa bàn tỉnh Bình Định Ghi chú
9 Chi họp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp huyện, cấp xã
9.1 Hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp huyện Người/tháng Mức chi họp đồng lao động tối đa bằng 1,2 lần hệ số lương bậc 1 công chức loại AI theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang nhân với mức lương cơ sở do Nhà nước quy định Mức chi này là tối đa và chỉ áp dụng với các công việc cần họp đồng
9.2 Hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp xã Người/tháng Mức chi họp đồng lao động tối đa bằng 1,2 lần mức lương cơ sở do Nhà nước quy định Mức chi này là tối đa và chỉ áp dụng với các công việc cần hợp đồng
10 Chi giải thưởng môi trường:
+ Tổ chức 4.000-10.000
+ Cá nhân 1.000-5.000

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

70/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 70/2017/QĐ-UBND Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Định
Hết hiệu lực
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 34
163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước Hết hiệu lực 02/2017/TT-BTC Thông tư số 02/2017/TT-BTC Hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường Còn hiệu lực 250/2016/TT-BTC Thông tư số 250/2016/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Còn hiệu lực 22/2016/TT-BTTTT Thông tư số 22/2016/TT-BTTTT Hướng dẫn quản lý hoạt động thông tin đối ngoại của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Còn hiệu lực 36/2013/NĐ-CP Nghị định số 36/2013/NĐ-CP Về vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức Hết hiệu lực 29/2012/NĐ-CP Nghị định số 29/2012/NĐ-CP Về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức Hết hiệu lực 41/2012/NĐ-CP Nghị định số 41/2012/NĐ-CP Quy định về vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệp công lập Hết hiệu lực 21/2010/NĐ-CP Nghị định số 21/2010/NĐ-CP Về quản lý biên chế công chức Hết hiệu lực 93/2010/NĐ-CP Nghị định số 93/2010/NĐ-CP Sửa đổi một số điều của Nghị định số 24/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 200 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức Hết hiệu lực 09/2015/QĐ-TTg Quyết định số 09/2015/QĐ-TTg Ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương Hết hiệu lực 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí Hết hiệu lực 109/2016/TT-BTC Thông tư số 109/2016/TT-BTC Quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện các cuộc điều tra thống kê, Tổng điều tra thống kê quốc gia Còn hiệu lực 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Hết hiệu lực 89/2015/QH13 Luật Thống kê số 89/2015/QH13 Còn hiệu lực 58/2015/QĐ-TTg Quyết định số 58/2015/QĐ-TTg Quy định tiêu chuẩn, định mức, chế độ quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập. Hết hiệu lực 72/2015/NĐ-CP Nghị định số 72/2015/NĐ-CP Về quản lý hoạt động thông tin đối ngoại Còn hiệu lực 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 Hết hiệu lực 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 Hết hiệu lực 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 Hết hiệu lực 16/2015/NĐ-CP Nghị định số 16/2015/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập Hết hiệu lực 19/2015/NĐ-CP Nghị định số 19/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường Hết hiệu lực 69/2014/QH13 Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp số 69/2014/QH13 Còn hiệu lực 60/2014/QH13 Luật Hộ tịch số 60/2014/QH13 Còn hiệu lực 24/2014/NĐ-CP Nghị định số 24/2014/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Hết hiệu lực 52/2009/NĐ-CP Nghị định số 52/2009/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước Hết hiệu lực 172/2012/TT-BTC Thông tư số 172/2012/TT-BTC Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm công tác cải cách hành chính nhà nước Còn hiệu lực 30/2012/NĐ-CP Nghị định số 30/2012/NĐ-CP Về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, từ thiện Hết hiệu lực 55/2012/NĐ-CP Nghị định số 55/2012/NĐ-CP Quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập Hết hiệu lực 58/2010/QH12 Luật Viên chức số 58/2010/QH12 Còn hiệu lực 115/2010/NĐ-CP Nghị định số 115/2010/NĐ-CP Quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục Hết hiệu lực 24/2010/NĐ-CP Nghị định số 24/2010/NĐ-CP Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức Hết hiệu lực 181/2005/QĐ-TTg Quyết định số 181/2005/QĐ-TTg Quy định về phân loại, xếp hạng các tổ chức sự nghiệp, dịch vụ công lập Còn hiệu lực 83/2006/NĐ-CP Nghị định số 83/2006/NĐ-CP Quy định trình tự, thủ tục thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức hành chính, tổ chức sự nghiệp nhà nước Còn hiệu lực 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 Hết hiệu lực
Sửa đổi, bổ sung 2
01/2025/QĐ-UBND Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung mục 1 phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 70/2017/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Định Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.