Quyết định số 70/2017/QĐ-UBND quy định các mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Định, áp dụng cho các sở, ban ngành, Uỷ ban nhân dân các cấp và các cơ quan, đơn vị liên quan. Điểm nổi bật là quy định cụ thể về mức chi cho việc lập nhiệm vụ, dự án, hội đồng xét duyệt, điều tra khảo sát, báo cáo tổng kết, nghiệm thu dự án, hợp đồng lao động hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường và giải thưởng môi trường.
Đối tượng áp dụng
Các sở, ban ngành thuộc tỉnh; Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường.
Các điểm cốt lõi
- Các sở, ban ngành và Uỷ ban nhân dân các cấp được quy định mức chi cụ thể cho việc lập nhiệm vụ, dự án, hội đồng xét duyệt, điều tra khảo sát, báo cáo tổng kết, nghiệm thu dự án, hợp đồng lao động hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường và giải thưởng môi trường.
- Mức chi cụ thể như sau: Lập nhiệm vụ 1.500; Dự án có giá trị <500 triệu đồng là 2.000; Dự án có giá trị từ 500 triệu đồng đến 2.000 triệu đồng là 3.000; Dự án có giá trị trên 2.000 triệu đồng là 3.500.
- Họp hội đồng xét duyệt dự án, nhiệm vụ: Chủ tịch Hội đồng 350; Thành viên, thư ký 200; Đại biểu được mời tham dự 100; Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện 350; Nhận xệt đánh giá của ủy viên hội đồng 200.
- Lấy ý kiến thẩm định dự án bằng văn bản: 350 bài viết (trường hợp không thành lập Hội đồng).
- Chi cho điều tra, khảo sát: Lập mẫu phiếu điều tra 300; Chi cho đối tượng cung cấp thông tin cá nhân 30, tổ chức 70; Chi cho điều tra viên, công quan trắc, khảo sát, lấy mẫu (trường hợp thuê ngoài) 150% mức lương cơ sở; Chi cho người dẫn đường 100; Chi cho người phiên dịch tiếng dân tộc 200.
- Báo cáo tổng kết dự án, nhiệm vụ: Nhiệm vụ 3.500; Dự án có giá trị <500 triệu đồng là 4.000; Dự án có giá trị từ 500 triệu đồng đến 2.000 triệu đồng là 9.000; Dự án có giá trị trên 2.000 triệu đồng là 11.000.
- Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, Hội đồng thẩm định quy hoạch bảo vệ môi trường: Chủ tịch Hội đồng 500; Phó Chủ tịch Hội đồng (nếu có) 400; ủy viên, thư ký hội đồng 200; Đại biểu được mời tham dự 100; Bài nhận xét của ủy viên phản biện 350; Bài nhận xét của ủy viên hội đồng (nếu có) 200.
- Hội thảo khoa học: Người chủ trì 350; Thư ký hội thảo 200; Đại biểu được mời tham dự 100; Báo cáo tham luận 250.
- Nghiệm thu nhiệm vụ và dự án: Chủ tịch hội đồng nghiệm thu nhiệm vụ 300; Thành viên, thư ký 150; Chủ tịch Hội đồng nghiệm thu dự án 500; Thành viên, thư ký hội đồng 300; Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện 350; Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng (nếu có) 300; Đại biểu được mời tham dự 100.
- Chi họp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp huyện: Người/tháng tối đa bằng 1,2 lần hệ số lương bậc 1 công chức loại AI; Chi họp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp xã: Người/tháng tối đa bằng 1,2 lần mức lương cơ sở.
- Chi giải thưởng môi trường: Tổ chức 4.000-10.000; Cá nhân 1.000-5.000.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực là việc quy định cụ thể các mức chi giúp các cơ quan, đơn vị có sự chuẩn bị và quản lý kinh phí hiệu quả hơn trong công tác bảo vệ môi trường.
- Tác động tiêu cực là việc cần thời gian để đào tạo và thực hiện đúng quy định mới, đồng thời cũng tăng thêm trách nhiệm về quản lý tài chính cho các cơ quan, đơn vị.
❓ Câu hỏi thường gặp
Các dự án bảo vệ môi trường có giá trị bao nhiêu được chi 3.000?
Dự án có giá trị từ 500 triệu đồng đến 2.000 triệu đồng được chi 3.000.
Mức chi cho việc lập nhiệm vụ bảo vệ môi trường là bao nhiêu?
Mức chi cho việc lập nhiệm vụ bảo vệ môi trường là 1.500.
Các cơ quan, đơn vị cần chi bao nhiêu để tổ chức một hội thảo khoa học?
Chi phí tổ chức một hội thảo khoa học bao gồm: Người chủ trì 350; Thư ký hội thảo 200; Đại biểu được mời tham dự 100; Báo cáo tham luận 250.
Các cơ quan, đơn vị cần chi bao nhiêu để nghiệm thu nhiệm vụ bảo vệ môi trường?
Nghiệm thu nhiệm vụ bảo vệ môi trường: Chủ tịch hội đồng 300; Thành viên, thư ký 150.
Mức chi cho hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp huyện là bao nhiêu?
Mức chi tối đa cho hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp huyện là 1,2 lần hệ số lương bậc 1 công chức loại AI.
Toàn văn
| UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 70/2017/QĐ-UBND | Bình Định, ngày 18 tháng 12 năm 2017 |
QUYẾT ĐỊNH
Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trưòng
trên địa bàn tỉnh Bình Định
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trưòng;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;
Căn cứ Nghị quyết số 87/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định quy định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Định;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1. Quyết định này quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường thực hiện các nhiệm vụ bảo vệ môi trường (bao gồm các dự án, đề án, chưong trình bảo vệ môi trường nếu có) do ngân sách nhà nước bảo đảm.
2. Các nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường thuộc các nguồn kinh phí khác (như chi từ nguồn sự nghiệp khoa học, vốn đầu tư phát triển và các nguồn vốn khác) không thuộc phạm vi điều chỉnh tại Quyết định này.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường.
Điều 3. Mức chi thực hiện nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường
Mức chi cụ thể quy định tại Quyết định này theo Phụ lục mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Định đính kèm.
Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường
1. Kinh phí ngân sách nhà nước:
a) Ngân sách Trung ưong (bao gồm nguồn trong nước, nguồn ngoài nước) hỗ trợ cho địa phương chi thực hiện nhiệm vụ bảo vệ môi trường.
b) Ngân sách địa phương bảo đảm kinh phí chi nhiệm vụ bảo vệ môi trường cho các cơ quan, đơn vị ở địa phương thực hiện theo phân cấp; ngân sách cấp nào cấp đó chi.
2. Nguồn khác theo quy định của pháp luật (nếu có).
Điều 5. Nguyên tắc áp dụng
1. Các dự án, đề án, các chương trình bảo vệ môi trường phải được cấp có thẩm quyền phê duyệt mới đủ điều kiện để bố trí kinh phí và triển khai thực hiện.
2. Nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường thuộc ngân sách cấp nào do ngân sách cấp đó bảo đảm; Trường hợp cơ quan quản lý nhà nước thuộc ngân sách cấp trên ủy quyền cho cơ quan quản lý nhà nước thuộc ngân sách cấp dưới thực hiện nhiệm vụ chi của mình thì phải phân bố và giao dự toán cho cơ quan cấp dưới được ủy quyền để thực hiện nhiệm vụ chi đó. Cơ quan nhận kinh phí ủy quyền phải quyết toán với cơ quan ủy quyền khoản kinh phí này.
3. Khuyến khích các địa phương, cơ quan, đơn vị, cá nhân vận dụng quy định tại Quyết định này để thực hiện chi cho các nội dung, công việc, dịch vụ và thu phí có liên quan đến thực hiện các nhiệm vụ bảo vệ môi trường.
4. Các địa phương, cơ quan, đơn vị, cá nhân sử dụng kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường phải theo đúng nội dung đã được cấp có thấm quyền phê duyệt; quản lý, sử dụng kinh phí đúng chế độ, tiết kiệm và có hiệu quả; chịu sự kiểm tra, kiểm soát của cơ quan chức năng có thẩm quyền; thực hiện thanh quyết toán, chế độ công khai ngân sách theo quy định hiện hành của Nhà nước.
5. Đối với các nội dung khác không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ Tài chính và các vãn bản hướng dẫn hiện hành khác có liên quan của Nhà nước.
6. Các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu để áp dụng tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật mới thì áp dụng theo các văn bản mới đó.
Điều 6. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lục thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 và bãi bỏ Quyết định số 162/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2009 của ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức chi cho công tác thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường.
Điều 7. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./
|
Nơi nhận:
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN (Đã ký) Hồ Quốc Dũng |
PHỤ LỤC
MỨC CHI Sự NGHIỆP BAO VỆ MÔI TRƯỜNG
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BỈNH ĐỊNH
(Kèm theo Quyết định sổ ĩó /2017/QĐ-UBND ngày Aễ tháng/Klnăm 2017
của Úy ban nhân dân tỉnh)
| số TT | Nội dung chi | Đon vị tính | iMức chi quy định trên địa bàn tỉnh Bình Định | Ghi chú |
| 1 | Lập nhiệm vụ, dự án: | |||
| 1.1 | Lập nhiệm vụ | Nhiệm vụ | 1.500 | |
| 1.2 | Lập dự án | Dự án | ||
| Dự án có giá trị <500 triệu đồng | 2.000 | |||
| Dự án có giá trị từ 500 triệu đồng đến 2.000 triệu đồng | 3.000 | |||
| Dự án có gỉả trị trên 2.000 triệu đồng | 3.500 | Á | ||
| 1.3 | Lập dự án có tính chất như dự án đầu tư | Áp dụng theo quy định như nguồn vốn đầu tư | 1 | |
| 2 | Họp hội đồng xét duyệt dự án, nhiệm vụ (nếu có) | Buổi họp | Không tính chi họp hội đồng đối với nhiệm vụ được giao thường xuyên hàng năm | |
| Chủ tịch Hội đồng | Người/buổi | 350 | ||
| Thành viên, thư ký | Người/buẳi | 200 | ||
| Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 100 | ||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện | Bài viết | 350 | ||
| Nhận xệt đánh giá của ủy viên hội đồng | Bài viết | 200 | •ự' | |
| 3 | Lấy ý kiến thấm định dự án bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý (tôi đa không quá 5 bài viêt) | Bài viết | 350 | Trường hợp không thành lập Hội đồng |
| 4 | Điều tra, khảo sát | |||
| 4.1 | Lập mẫu phiếu điều tra | Phiếu mẫu được duyệt | 300 | |
| 4.2 | Chi cho đối tượng cung cấp thông tin | |||
| - Cá nhân | Phiếu | 30 |
ĐVT: 1.000 đồng
| Số TT | Nội dung chi | Đon vị tính | Mức chi quy định trên địa bàn tỉnh Bình Định | Ghi chú |
| - Tổ chức | Phiếu | 70 | ||
| 4.3 | Chi cho điều tra viên; công quan trắc, khảo sát, lấy mẫu (trường hợp thuê ngoài) | Người/ngày công | Mức tiền công 1 người/ngày tối đa không quá 150% mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho đơn vị sự nghiệp công lập tại thời điểm thuê ngoài (22 ngày) | |
| 4.4 | Chi cho người dẫn đường | Người/ngày | 100 | Chỉ áp dụng cho điều tra thuộc vùng núi cao, vùng sâu cần có người địa phương dẫn đường và người phiên dịch cho điều tra viên |
| 4.5 | Chi cho người phiên dịch tiếng dân tộc | Người/ngày | 200 | |
| 5 | Báo cáo tổng kết dự án, nhiệm vụ: | Báo cáo | ||
| - Nhiệm vụ | 3.500 | |||
| - Dự án | ||||
| Dự án có giá írị <500 triệu đồng | 4.000 | |||
| Dự án có giá trị từ 500 triệu đồng đến 2.000 triệu đồng | 9.000 | |||
| Dự án có giá trị trên 2.000 triệu đồng | 11.000 | |||
| 6 | Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, Hội đồng thẩm định quy hoạch bảo vệ môi trường, Hội đồng thẩm định khác theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, theo quyết định của cấp có thấm quyền (nếu có) | |||
| Chủ tịch Hội đồng | Người/buổi | 500 | ||
| Phó Chủ tịch Hội đồng (nếu có) | Người/buổi | 400 | ||
| ủy viên, thư ký hội đồng | Người/buổi | 200 |
| SỐTT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi quy định trên địa bàn tỉnh Bình Định | Ghi chú |
| Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 100 | ||
| Bài nhận xét của ủy viên phản biện | Bài viết | 350 | ||
| Bài nhận xét của ủy viên hội đồng (nếu có) | Bài viết | 200 | ||
| Ý kiến nhận xét, đánh giá của chuyên gia, nhà quản lý đối vói các báo cáo đã được chủ đầu tư hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng (số lưọng nhận xét do cơ quan thẩm định quyết định nhưng không quá 03) | Bài viết | 300 | ||
| 7 | Hội thảo khoa học (nếu có) | Người/buồi hội thảo | ||
| Người chủ trì | 350 | |||
| Thư ký hội thảo | 200 |
■ d 1- |
||
| Đại biểu được mời tham dự | 100 | |||
| Báo cáo tham luận | Bài viết | 250 | ||
| 8 | Hội đồng nghiệm thu dự án, nhiệm vụ | |||
| 8.1 | Nghiệm thu nhiệm vụ: | |||
| Chủ tịch hội đồng | Người/buổi | 300 | ||
| Thành viên, thư ký | 150 | '*fr | ||
| 8.2 | Nghiệm thu dự án: | |||
| Chủ tịch Hội đồng | 500 | |||
| Thành viên, thư ký hội dồng | Người/buổi | 300 | ||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện | Bài viết | 350 | ||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng (nếu có) | Bài viết | 300 | ||
| Đại biểu được mời tham dự | 100 |
| Số TT | Nội dung chi | Đon vị tính | Mức chi quy định trên địa bàn tỉnh Bình Định | Ghi chú |
| 9 | Chi họp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp huyện, cấp xã | |||
| 9.1 | Hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp huyện | Người/tháng | Mức chi họp đồng lao động tối đa bằng 1,2 lần hệ số lương bậc 1 công chức loại AI theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang nhân với mức lương cơ sở do Nhà nước quy định | Mức chi này là tối đa và chỉ áp dụng với các công việc cần họp đồng |
| 9.2 | Hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp xã | Người/tháng | Mức chi họp đồng lao động tối đa bằng 1,2 lần mức lương cơ sở do Nhà nước quy định | Mức chi này là tối đa và chỉ áp dụng với các công việc cần hợp đồng |
| 10 | Chi giải thưởng môi trường: | |||
| + Tổ chức | 4.000-10.000 | |||
| + Cá nhân | 1.000-5.000 |
Văn bản gốc (PDF)
Tải văn bản
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.