Quyết định số 75/2024/QĐ-UBND V/v Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Hà Nam

Quyết định số 75/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam quy định bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025, áp dụng cho các loại khoáng sản không kim loại và nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh. Bảng giá này thay thế các quyết định trước đó về bảng giá thuế tài nguyên.

文号75/2024/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Ninh Bình
签署人Nguyễn Anh Chức — Phó Chủ tịch
更新10/07/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期16/12/2024
生效日期01/01/2025
失效日期30/10/2025
状态已失效
✦ 智能摘要

Quyết định số 75/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam quy định bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025, áp dụng cho các loại khoáng sản không kim loại và nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh. Bảng giá này thay thế các quyết định trước đó về bảng giá thuế tài nguyên.

适用范围

Các doanh nghiệp khai thác khoáng sản không kim loại và sử dụng nước thiên nhiên, cơ quan quản lý nhà nước liên quan.

要点

  • Doanh nghiệp khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường (đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ) phải đóng thuế tài nguyên với mức 100.000 đồng/m3
  • Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp có giá tính thuế tài nguyên là 90.000 đồng/m3
  • Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp khai thác tinh lọc phải đóng thuế với mức 200.000 đồng/m3
  • Nước mặt và nước ngầm dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch có giá tính thuế tài nguyên là 4.000 đồng/m3 và 9.000 đồng/m3 tương ứng
  • Bảng giá này thay thế các quyết định trước về bảng giá thuế tài nguyên từ năm 2020 đến 2021.

🌐 本文件的社会影响

  • Doanh nghiệp khai thác khoáng sản và sử dụng nước thiên nhiên sẽ phải tuân thủ mức thuế mới, tăng chi phí hoạt động.
  • Cơ quan quản lý nhà nước có thêm cơ sở để giám sát và thu đúng, đủ thuế tài nguyên.

❓ 常见问题

Doanh nghiệp khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường phải đóng bao nhiêu tiền thuế?

Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ có mức thuế tài nguyên là 100.000 đồng/m3.

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp khai thác tinh lọc phải đóng bao nhiêu tiền thuế?

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp khai thác tinh lọc có mức thuế tài nguyên là 200.000 đồng/m3.

Mức thuế tài nguyên cho nước mặt và nước ngầm dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch là bao nhiêu?

Nước mặt có mức thuế tài nguyên là 4.000 đồng/m3, trong khi đó nước ngầm là 9.000 đồng/m3.

Bảng giá này áp dụng từ năm nào?

Bảng giá này có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 1 năm 2025, thay thế các quyết định trước đó về bảng giá thuế tài nguyên.

Các doanh nghiệp khai thác khoáng sản không kim loại cần tuân thủ mức thuế mới này?

Đúng, doanh nghiệp khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường, đá vôi sản xuất vôi công nghiệp và các loại khác đều phải tuân theo mức thuế tài nguyên được quy định trong bảng giá.

全文

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ NAM
¯¯¯¯¯¯¯¯¯
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
Số: 75/2024/QĐ-UBND
Hà Nam, ngày 16 tháng 12 năm 2024

      QUYẾT ĐỊNH
V/v Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Hà Nam
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Thuế Tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế Tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 12/2016/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2016 sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính;

Căn cứ Thông tư số 174/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung điểm a Khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT- BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20 tháng 5 năm 2024 của Bộ Tài chính sửa đổi Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 20215 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại tờ trình số 383/TTr-STC ngày 06/12/2024.

 QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Hà Nam (có phụ lục chi tiết kèm theo).

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2025. Quyết định này thay thế các Quyết định của UBND tỉnh: Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2020 về việc Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hà Nam; Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2021 về việc điều chỉnh bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 10/8/2020 của UBND tỉnh Hà Nam; Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2021 về việc điều chỉnh, bổ sung giá tính thuế tài nguyên vào bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 10/8/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài chính, Kho bạc nhà nước Hà Nam, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các Tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Anh Chức

 

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ NAM

(Kèm theo Quyết định số  75  /2024/QĐ-UBND ngày 16  tháng  12  năm 2024

của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam)

 

Mã, nhóm loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

 

Đơn vị tính

 

Giá tính thuế tài nguyên  (đồng)

 

Cấp 1

Cấp 2

Cấp

 3

Cấp

4

Cấp

 5

II

 

 

 

 

Khoáng sản không kim loại

 

 

 

II1

 

 

 

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

70.000

 

II2

 

 

 

Đá, sỏi

 

 

 

 

II202

 

 

Đá

 

 

 

 

 

II20203

 

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

 

 

 

 

 

 

II2020301

Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)

m3

100.000

 

 

 

 

II2020302

Đá hộc

m3

150.000

 

 

 

 

II2020303

Đá cấp phối

m3

200.000

 

 

 

 

II2020304

Đá dăm các loại

m3

240.000

 

 

 

 

II2020307

Đá bụi, mạt đá

m3

100.000

 

II3

 

 

 

Đá nung vôi và sản xuất xi măng

 

 

 

 

II301

 

 

Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác)

m3

90.000

 

 

II302

 

 

Đá sản xuất xi măng

 

 

 

 

 

II30201

 

Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

m3

150.000

 

 

 

II30202

 

Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

m3

90.000

 

 

 

II30203

 

Đá làm phụ gia sản xuất xi măng

 

 

 

 

 

 

II3020302

Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác)

m3

60.000

 

 

 

 

II3020303

Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác)

m3

60.000

 

II4

 

 

 

Đá hoa trắng

 

 

 

 

II404

 

 

Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat

m3

400.000

 

II5

 

 

 

Cát

 

 

 

 

II501

 

 

Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)

m3

100.000

 

 

II502

 

 

Cát xây dựng

 

 

 

 

 

II50201

 

Cát đen dùng trong xây dựng

m3

100.000

 

II7

 

 

 

Đất làm gạch, ngói

m3

170.000

 

II10

 

 

 

Dolomite, quartzite

 

 

 

 

II1001

 

 

Dolomite

 

 

 

 

 

II100101

 

Đá Dolomite sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng

m3

450.000

 

 

 

II100103

 

Đá Dolomite sử dụng làm nguyên liệu sản xuất công nghiệp

m3

200.000

 

II24

 

 

 

Khoáng sản không kim loại khác

 

 

 

 

II2410

 

 

Đá phong thủy

 

 

 

 

 

II241007

 

Đá vôi, phiến vôi trang trí non bộ, phong thủy

tấn

1.200.000

V

 

 

 

 

Nước thiên nhiên

 

 

 

V1

 

 

 

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

 

 

 

 

V102

 

 

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

 

 

 

 

 

V10201

 

Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

200.000

 

 

 

V10202

 

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

500.000

 

V2

 

 

 

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

 

 

 

 

V201

 

 

Nước mặt

m3

4.000

 

 

V202

 

 

Nước dưới đất (nước ngầm)

m3

9.000

 

V3

 

 

 

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác

 

 

 

 

V301

 

 

Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá

m3

50.000

 

 

V302

 

 

Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng

m3

50.000

 

 

V303

 

 

Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng

m3

7.000

 

 

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Anh Chức

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 12
174/2016/TT-BTC Thông tư số 174/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung điểm a Khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên 生效中 41/2024/TT-BTC Thông tư số 41/2024/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 05 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên 生效中 05/2020/TT-BTC Thông tư số 05/2020/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưỏng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau 生效中 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 已失效 44/2017/TT-BTC Thông tư số 44/2017/TT-BTC Hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản !ý, sử dụng tài sản công 生效中 12/2016/TT-BTC Thông tư số 12/2016/TT-BTC sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 hướng dẫn về thuế tài nguyên 生效中 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 已失效 50/2010/NĐ-CP Nghị định số 50/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên 生效中 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 已失效 152/2015/TT-BTC Thông tư số 152/2015/TT-BTC Hướng dẫn về thuế tàỉ nguỵên 生效中 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 已失效 45/2009/QH12 Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 生效中
被其废止 1
75/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 75/2024/QĐ-UBND V/v Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Hà Nam
已失效
↓ 受本文件影响的文件
替代 3

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。