Quyết định số 83/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định thời gian, phạm vi hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ và hoạt động vận chuyển hàng hoá bằng xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Hà Nam

문서 번호83/2024/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Ninh Bình
서명자Trần Xuân Dưỡng — Phó Chủ tịch
업데이트23. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일30. 12. 2024
발효일10. 01. 2025
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 83/2024/QĐ-UBND
Hà Nam, ngày 30 tháng 12 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Quy định thời gian, phạm vi hoạt động vận chuyển hành khách
bằng xe bốn bánh có gắn động cơ và hoạt động vận chuyển hàng hoá
bằng xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Hà Nam

 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM

 Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;
Theo đề nghị của Giám đốc Công an tỉnh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thời gian, phạm vi hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ và hoạt động vận chuyển hàng hoá bằng xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 01 năm 2025.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Văn hoá, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Trần Xuân Dưỡng

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ NAM

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

    QUY ĐỊNH

Thời gian, phạm vi hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe

 bốn bánh có gắn động cơ và hoạt động vận chuyển hàng hóa bằng xe

chở hàng bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Hà Nam

(Kèm theo Quyết định số  83 /2024/QĐ-UBND ngày  30  tháng  12   năm 2024 của UBND tỉnh Hà Nam)

 

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quy định này quy định về thời gian, phạm vi hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ và hoạt động vận chuyển hàng hóa bằng xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

2. Quy định này không áp dụng đối với xe của lực lượng Quân đội, Công an phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh; xe vệ sinh môi trường; xe làm nhiệm vụ cứu nạn, cứu hộ, phòng chống thiên tai, dịch bệnh, đưa người ra khỏi khu vực nguy hiểm theo yêu cầu của lực lượng chức năng hoặc trong các trường hợp khẩn cấp khác theo quy định của pháp luật.

3. Các nội dung khác không quy định tại Quy định này thì thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Các tổ chức, cá nhân có hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ và hoạt động vận chuyển hàng hóa bằng xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

2. Cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến công tác quản lý hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

3. Cá nhân không được sử dụng xe bốn bánh có gắn động cơ để vận tải người nội bộ, trừ mục đích kinh doanh vận tải hành khách. Tổ chức được sử dụng xe bốn bánh có gắn động cơ để vận tải nội bộ và phải thực hiện theo quy định của pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ.( tại khoản 3 Điều 66 Luật Đường bộ năm 2024).

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong Quy định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Xe chở người bốn bánh có gắn động cơ theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 34  Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ năm 2024.

2. Hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ là việc tổ chức, cá nhân sử dụng xe bốn bánh có gắn động cơ để vận chuyển hành khách trên đường bộ.

3. Hoạt động vận chuyển hàng hoá bằng xe bốn bánh có gắn động cơ là việc tổ chức, cá nhân sử dụng xe bốn bánh có gắn động cơ để vận chuyển hàng hoá trên đường bộ.

4. Hoạt động vận chuyển bằng xe bốn bánh có gắn động cơ bao gồm hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe bốn bánh có gắn động cơ và hoạt động vận tải nội bộ bằng xe bốn bánh có gắn động cơ.

5. Đô thị theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Luật Quy hoạch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009.

6. Khu vực nội thành, nội thị là khu vực các phường thuộc thành phố, thị xã và khu vực thị trấn.

7. Đường bộ trong khu đông dân cư quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông tư số 38/2024/TT-BGTVT.

Chương II

THỜI GIAN, PHẠM VI HOẠT ĐỘNG VẬN CHUYỂN HÀNH  KHÁCH, HÀNG HÓA BẰNG XE BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ

 

Điều 4. Phạm vi hoạt động

1. Phạm vi hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trên các tuyến đường nằm trong phạm vi khu du lịch, điểm thăm quan, hoặc một số tuyến đường hay khu vực khác do UBND các huyện, thị xã và thành phố cho phép hoạt động theo danh mục tại Phụ lục của Quy định này.

2. Xe chở người bốn bánh có gắn động cơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, chỉ được hoạt động trên các tuyến đường có độ dốc dọc từ 10% trở xuống; tuyến đường có bề rộng mặt đường đủ cho hai phương tiện đi ngược chiều tránh, vượt nhau (đối với các tuyến đường không bố trí điểm tránh, vượt).

3. Xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ hoạt động trên các tuyến đường phải đảm bảo về an toàn giao thông, vệ sinh môi trường, phục vụ đi, lại, vận chuyển thuận tiện, nhanh chóng. Căn cứ các quy định hiện hành và thực tế địa phương, UBND các huyện, thị xã, thành phố thực hiện tổ chức giao thông, cắm biển báo hiệu cho chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ hoạt động trên các tuyến đường thuộc địa bàn quản lý.

 Điều 5. Thời gian hoạt động

Hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Hà Nam được phép hoạt động trong khoảng thời gian từ 05 giờ 00 phút đến 24 giờ 00 phút, trừ các tuyến đường có cắm biển báo hạn chế thời gian hoạt động của xe bốn bánh có gắn động cơ. Riêng đối với các khu vực đường nội bộ thì thực hiện theo thời gian do tổ chức, cá nhân quản lý đường nội bộ quy định.

Hoạt động vận chuyển hàng hóa bằng xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Hà Nam được phép hoạt động toàn thời gian, trừ các tuyến đường có cắm biển báo hạn chế thời gian hoạt động của xe bốn bánh có gắn động cơ. Riêng đối với các khu vực đường nội bộ thì thực hiện theo thời gian do tổ chức, cá nhân quản lý đường nội bộ quy định.

Chương III

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

 

Điều 6. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã và thành phố và đơn vị kinh doanh vận tải

1. Sở Giao thông vận tải Hà Nam

Phối hợp với Ban An toàn giao thông tỉnh và UBND các huyện, thị xã và thành phố, Hiệp hội Vận tải ô tô tỉnh Hà Nam thực hiện điểm a khoản 5 Điều này.

2. Công an tỉnh: Chỉ đạo các lực lượng Công an, Cảnh sát giao thông thường xuyên kiểm tra, xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm trật tự an toàn giao thông đường bộ theo quy định hiện hành và theo Quy định này.

3. Đài phát thanh và Truyền hình Hà Nam, Báo Hà Nam, các cơ quan thông tin, truyền thông: Phối hợp với Ủy ban mặt trận Tổ quốc tỉnh, Hiệp hội vận tải ô tô tỉnh Hà Nam và các cơ quan, tổ chức đoàn thể khác liên quan tăng cường tuyên truyền, phổ biến các quy định về bảo đảm an toàn giao thông và Quy định này cho các tổ chức, cá nhân quản lý, sử dụng xe bốn bánh có gắn động cơ để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh biết thực hiện.

4. UBND các huyện, thị xã và thành phố

a) Chủ trì, phối hợp với Ban An toàn giao thông tỉnh và Sở Giao thông vận tải Hà Nam tổ chức phổ biến, triển khai quy định này để các tổ chức, cá nhân có liên quan biết, chấp hành theo quy định.

b) Chỉ đạo các UBND các phường, xã, thị trấn thống kê tuyến đường, các khu du lịch, điểm thăm quan và một số khu vực khác trên địa bàn địa phương cho phép xe chở người bốn bánh có gắn động cơ hoạt động, lập danh sách theo dõi quản lý; điều chỉnh phạm vi và thời gian hoạt động, bổ sung mới hoặc loại bỏ tuyến đường dành cho xe bốn bánh hoạt động trong khu vực (nếu cần thiết).

5. Đơn vị kinh doanh vận tải

a) Kinh doanh vận tải hành khách, hàng hóa bằng xe bốn bánh có gắn động cơ phải đảm bảo các điều kiện theo Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ, Luật Đường bộ, Quy định này và các văn bản pháp luật có liên quan.

b) Tổ chức hoạt động kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe bốn bánh có gắn động cơ theo đúng thời gian, phạm vi cho phép hoạt động.

c) Báo cáo tình hình hoạt động kinh doanh vận tải của đơn vị về Sở Giao thông vận tải (hằng quý, 06 tháng, 01 năm) để tổng hợp và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Giao thông vận tải, Cục Đường bộ Việt Nam.

Điều 7. Điều khoản chuyển tiếp

1. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn tại Quy định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

2. Trong quá trình thực hiện Quy định, nếu có khó khăn, vướng mắc phát sinh, các cơ quan, tổ chức và cá nhân kịp thời thông tin, báo cáo về Công an tỉnh để tổng hợp, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

 

PHỤ LỤC

PHẠM VI KHU VỰC, TUYẾN ĐƯỜNG VÀ THỜI GIAN CHO PHÉP

 XE CHỞ NGƯỜI BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ HOẠT ĐỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ NAM

(Kèm theo Quyết định số: 83/2024/QĐ-UBND ngày 30 /12 /2024

của UBND tỉnh Hà Nam)

 

TT

Địa bàn

Phạm vi hoạt động (theo cấp xã, phường, thị trấn)

Ghi chú

I

Thành phố

Phủ Lý

Tuyến đường: Lê Hoàn, Trần Phú, Ngô Quyền, Biên Hòa, Châu Cầu, Trường Chinh, Lê Công Thanh, Điện Biên Phủ, Nguyễn Chí Thanh, ven hồ Lam Hạ 1, ven hồ Lam Hạ 2, ven hồ Vực Kiếu, dọc kè Bắc sông Châu, dọc kè Nam sông Châu, Nguyễn Văn Linh, Võ Nguyên Giáp, Lý Thường Kiệt, Ngô Gia Khảm, dọc kè Hữu sông Đáy, Lý Thái Tổ, Lê Chân. 

Các đoạn cụ thể do UBND thành phố lựa chọn phù hợp để tổ chức giao thông và bảo đảm các yêu cầu khác trong đô thị

II

Thị xã Duy Tiên

Khu vực các tuyến đường tâm linh thuộc khuôn viên Di tích tâm linh Đền Lảnh Giang (Thôn Lảnh Trì, xã Mộc Nam);

Khu vực phường Đồng Văn.

 

III

Huyện Kim Bảng

Khu du lịch Chùa Tam Chúc, Ba Sao

 

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Trần Xuân Dưỡng
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Trần Xuân Dưỡng

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

83/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 83/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định thời gian, phạm vi hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ và hoạt động vận chuyển hàng hoá bằng xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Hà Nam
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 84
31/2024/QH15 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 발효 중 28/2023/TT-BTNMT Thông tư số 28/2023/TT-BTNMT Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc, báo cáo, thẩm định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và kiểm kê khí nhà kính lĩnh vực quản lý chất thải 발효 중 15/2024/TT-BTNMT Thông tư số 15/2024/TT-BTNMT Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của các Thông tư quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý 발효 중 13/2024/TT-BTNMT Thông tư số 13/2024/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, khảo sát hải văn, hóa học và môi trường vùng ven bờ và hải đảo 발효 중 114/2024/NĐ-CP Nghị định số 114/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công 만료됨 35/2024/QH15 Luật Đường bộ số 35/2024/QH15 발효 중 98/2023/NĐ-CP Nghị định số 98/2023/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng 만료됨 36/2024/QH15 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15 발효 중 43/2024/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 số 43/2024/QH15 발효 중 100/2024/NĐ-CP Nghị định số 100/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội 발효 중 98/2024/NĐ-CP Nghị định số 98/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư 발효 중 95/2024/NĐ-CP Nghị định số 95/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở 발효 중 96/2024/NĐ-CP Nghị định số 96/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản 발효 중 94/2024/NĐ-CP Nghị định số 94/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản về xây dựng và quản lý hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản 발효 중 14/2024/TT-BCT Thông tư số 14/2024/TT-BCT Quy định chế độ báo cáo định kỳ về cụm công nghiệp, cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước và một số mẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp 발효 중 102/2024/NĐ-CP Nghị định số 102/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 발효 중 05/2024/TT-BXD Thông tư số 05/2024/TT-BXD Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở 발효 중 27/2023/QH15 Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 발효 중 88/2024/NĐ-CP Nghị định số 88/2024/NĐ-CP Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 발효 중 71/2024/NĐ-CP Nghị định số 71/2024/NĐ-CP Quy định về giá đất 발효 중 06/2022/QH15 Luật Thi đua, Khen thưởng số 06/2022/QH15 발효 중 20/2022/TT-BTNMT Thông tư số 20/2022/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật quan trắc tài nguyên đất 발효 중 03/2022/TT-BTNMT (1) Thông tư số 03/2022/TT-BTNMT (1) Ban hành Quy định kỹ thuật và Định mức kinh tế - kỹ thuật về công tác thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 발효 중 16/2022/TT-BTNMT Thông tư số 16/2022/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thu nhận và xử lý dữ liệu ảnh số từ tàu bay không người lái phục vụ xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2000, 1:5000 và thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1:500, 1:1000 발효 중 24/2022/TT-BTNMT Thông tư số 24/2022/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn 발효 중 59/2024/NĐ-CP Nghị định số 59/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ 만료됨 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 만료됨 32/2024/NĐ-CP Nghị định số 32/2024/NĐ-CP về quản lý, phát triển cụm công nghiệp 발효 중 07/2023/TT-BTNMT Thông tư số 07/2023/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác điều tra, khảo sát khí tượng thủy văn 발효 중 16/2022/TT-BGDĐT Thông tư số 16/2022/TT-BGDĐT Ban hành Quy định tiêu chuẩn thư viện cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông 발효 중 116/2021/NĐ-CP Nghị định số 116/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống ma túy, Luật Xử lý vi phạm hành chính về cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy 발효 중 13/2019/TT-BTNMT Thông tư số 13/2019/TT-BTNMT Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất 발효 중 38/2018/TT-BLĐTBXH Thông tư số 38/2018/TT-BLĐTBXH Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích công trình sự nghiệp thuộc lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp 발효 중 67/2021/NĐ-CP Nghị định số 67/2021/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 167/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định việc sắp xếp lại, xử lý tài sản công 만료됨 60/2021/NĐ-CP Nghị định số 60/2021/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập 발효 중 11/2021/TT-BTNMT Thông tư số 11/2021/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 발효 중 154/2020/NĐ-CP Nghị định số 154/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 14/2020/TT-BTNMT Thông tư số 14/2020/TT-BTNMT Ban hành Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng, duy trì, vận hành hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường 발효 중 09/2020/TT-BTNMT Thông tư số 09/2020/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lập quy hoạch lưu vực sông liên tỉnh, nguồn nước liên tỉnh 발효 중 62/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 발효 중 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 14/2019/TT-BTNMT Thông tư số 14/2019/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc trực tiếp phục vụ thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1:500, 1:1.000 và bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000 발효 중 32/2019/NĐ-CP Nghị định số 32/2019/NĐ-CP Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên 발효 중 29/2018/TT-BVHTTDL Thông tư số 29/2018/TT-BVHTTDL quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Wushu 발효 중 25/2018/TT-BTNMT Thông tư số 25 /2018/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ 발효 중 167/2017/NĐ-CP Nghị định số 167/2017/NĐ-CP Quy định việc sắp xếp lại, xử lý tài sản công. 만료됨 18/2018/TT-BVHTTDL Thông tư số 18/2018/TT-BVHTTDL quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Bóng đá 만료됨 14/2018/TT-BVHTTDL Thông tư số 14/2018/TT-BVHTTDL quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Võ cổ truyền, Vovinam 발효 중 13/2018/TT-BVHTTDL Thông tư số 13/2018/TT-BVHTTDL quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Quyền anh 발효 중 05/2018/TT-BVHTTDL Thông tư số 05/2018/TT-BVHTTDL quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Bóng bàn 만료됨 52/2017/TT-BTNMT Thông tư số 52/2017/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác cảnh báo, dự báo khí tượng thủy văn 만료됨 55/2017/TT-BTNMT Thông tư số 55/2017/TT-BTNMT Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu địa giới hành chính 만료됨 56/2017/TT-BTNMT Thông tư số 56/2017/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ hành chính các cấp 발효 중 152/2017/NĐ-CP NGHỊ ĐỊNH SỐ 152/2017/NĐ-CP QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC, CƠ SỞ HOẠT ĐỘNG SỰ NGHIỆP 만료됨 151/2017/NĐ-CP Nghị định số 151/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công 만료됨 37/2017/TT-BTNMT Thông tư số 37/2017/TT-BTNMT Ban hành quy định kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá hiện trạng xả nước thải vào nguồn nước 발효 중 36/2017/TT-BTNMT Thông tư số 36/2017/TT-BTNMT Ban hành quy định kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật khảo sát, đo đạc tài nguyên nước và đánh giá, dự báo tài nguyên nước bằng mô hình dòng chảy 발효 중 30/2017/TT-BTNMT Thông tư số 30/2017/TT-BTNMT Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá tài nguyên nước 발효 중 103/2017/NĐ-CP Nghị định số 103/2017/NĐ-CP Quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội 만료됨 20/2017/TT-BTNMT Thông tư số 20/2017/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường 발효 중 16/2017/TT-BTNMT Thông tư số 16/2017/TT-BTNMT Ban hành quy định kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước 발효 중 02/2017/TT-BTNMT Thông tư số 02/2017/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật và Định mức kinh tế - kỹ thuật lập báo cáo hiện trạng môi trường 발효 중 15/2017/QH14 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 발효 중 01/2016/QH14 Luật Đấu giá tài sản số 01/2016/QH14 발효 중 33/2016/TT-BTNMT Thông tư số 33/2016/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai 발효 중 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 02/2016/TT-BTNMT Thông tư số 02/2016/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1:2000, 1:5000 và 1:10.000 발효 중 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 20/2015/TT-BTNMT Thông tư số 20/2015/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác định giá đất 만료됨 01/2015/TT-BTNMT Thông tư số 01/2015/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật quan trắc và dự báo tài nguyên nước 만료됨 10/2017/TT-BVHTTDL Thông tư số 10/2017/TT-BVHTTDL quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Taekwondo. 발효 중 71/2017/TT-BTNMT Thông tư số 71/2017/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xác định dòng chảy tối thiểu trên sông, suối và xây dựng quy trình vận hành liên hồ chứa 발효 중 14/2017/TT-BTNMT Thông tư số 14/2017/TT-BTNMT Quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 발효 중 35/2017/TT-BTNMT Thông tư số 35/2017/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai 발효 중 26/2014/TT-BTNMT Thông tư số 26/2014/TT-BTNMT Ban hành Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường 발효 중 50/2014/QH13 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 발효 중 11/2010/TT-BVHTTDL Thông tư số 11/2010/TT-BVHTTDL Quy định tiêu chí của Trung tâm văn hóa-thể thao quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh 만료됨 07/2013/TT-BTNMT Thông tư số 07/2013/TT-BTNMT Sửa đổi, bổ sung Định mức kinh tế - kỹ thuật các công trình địa chất ban hành kèm theo Thông tư số 11/2010/TT-BTNMT ngày 05 tháng 7 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường 발효 중 09/2007/TT-BNV Thông tư số 09/2007/TT-BNV Hướng dẫn về kho lưu trữ chuyên dụng 만료됨 20/2012/TT-BTNMT Thông tư số 20/2012/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc và bản đồ 만료됨 40/2011/TT-BTNMT Thông tư số 40/2011/TT-BTNMT Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý 발효 중 18/2010/TT-BTNMT Thông tư số 18/2010/TT-BTNMT Quy định về định mức sử dụng diện tích nhà xưởng, thiết bị và biên chế cho trạm quan trắc môi trường 발효 중 11/2010/TT-BTNMT Thông tư số 11/2010/TT-BTNMT Quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật các công trình địa chất 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.