Quyết định số 89/2008/QĐ-UBND Về việc Quy định chế độ kiêm nhiệm công tác và chi tổ chức lớp phổ cập giáo dục trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

문서 번호89/2008/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Lâm Đồng
서명자Huỳnh Tấn Thành — Chủ tịch
업데이트01. 07. 2026
산업Giáo Dục Và Đào Tạo, Tài Chính
분야Quản Lý Ngân Sách Nhà Nước
발행일15. 10. 2008
발효일25. 10. 2008
효력 만료일20. 01. 2024
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc Quy định chế độ kiêm nhiệm công tác và chi tổ chức lớp phổ cập giáo dục trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

____________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Thực hiện Công văn số 469/HĐND-CTHĐ ngày 07/7/2008 của Thường trực HĐND tỉnh;

Theo đề nghị của Liên Sở Tài chính - Sở Giáo dục và Đào tạo - Sở Nội vụ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay quy định chế độ kiêm nhiệm công tác và chi tổ chức các lớp phổ cập giáo dục tiểu học, xóa mù chữ, sau xóa mù chữ và phổ cập giáo dục trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh Bình Thuận như sau:

1. Mức chi tổ chức các lớp phổ cập giáo dục tiểu học, xóa mù chữ, sau xóa mù chữ và phổ cập giáo dục trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh Bình Thuận: Phụ lục số 1 kèm theo Quyết định này.

2. Chế độ kiêm nhiệm đối với giáo viên phụ trách công tác phổ cập giáo dục tiểu học, xóa mù chữ và phổ cập giáo dục trung học cơ sở: Phụ lục số 2 kèm theo Quyết định này.

3. Kinh phí thực hiện:

a) Nguồn kinh phí Chương trình mục tiêu quốc gia;

b) Nguồn kinh phí địa phương do UBND tỉnh cân đối cho ngành giáo dục và đào tạo trong dự toán chi ngân sách hàng năm.

4. Việc lập dự toán, phân bổ, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện chế độ này theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và các văn bản hướng dẫn Luật Ngân sách Nhà nước.

Điều 2.

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và được áp dụng kể từ năm học 2008 - 2009.

2. Quyết định này thay thế các Quyết định:

a) Quyết định số 2057QĐ/UB-BT ngày 29/9/1997 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Thuận về việc quy định mức chi các lớp phổ cập giáo dục tiểu học, xóa mù chữ và sau xóa mù chữ áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận;

b) Quyết định số 1154/QĐ-CTUBBT ngày 07/5/2001 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Thuận về việc quy định tạm thời mức chi sau xóa mù chữ và phổ cập giáo dục trung học cơ sở áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận;

c) Quyết định số 1460/QĐ-CTUBBT ngày 05/6/2001 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Thuận về việc quy định bổ sung chế độ công tác kiêm nhiệm phổ cập giáo dục đối với giáo dục phổ thông trong tỉnh Bình Thuận;

d) Quyết định số 3874/QĐ-CTUBBT ngày 26/12/2002 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Thuận về việc quy định tạm thời về biên chế và một số chế độ đối với giáo viên làm công tác phổ cập giáo dục trung học cơ sở trong tỉnh Bình Thuận;

e) Quyết định số 1478/QĐ-CT-UBBT ngày 23/6/2003 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Thuận về việc điều chỉnh, bổ sung chế độ công tác phổ cập giáo dục trung học cơ sở;

g) Quyết định số 1181/QĐ-UBND ngày 04/5/2007 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc điều chỉnh điểm a, khoản 2, Điều 1 của Quyết định số 274/QĐ-UBND ngày 30/01/2007 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc chế độ công tác kiêm nhiệm đối với giáo viên giảng dạy trong các trường phổ thông, trung học chuyên nghiệp và cao đẳng công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
개정·보충됨 2
44/2013/QĐ-UBND Quyết định số 44/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Điểm 1 và 2 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định số 89/2008/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chế độ kiêm nhiệm công tác và chi tổ chức các lớp phổ cập giáo dục trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨
폐지됨 1
89/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 89/2008/QĐ-UBND Về việc Quy định chế độ kiêm nhiệm công tác và chi tổ chức lớp phổ cập giáo dục trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 8
10/2008/TTLT-BLĐTBXH-BNV Thông tư liên tịch số 10/2008/TTLT-BLĐTBXH-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện và nhiệm vụ quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân cấp xã về lao động, người có công và xã hội 만료됨 12/2007/TTLT/BXD-BTTTT Thông tư liên tịch số 12/2007/TTLT/BXD-BTTTT Hướng dẫn về cấp phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, trạm phát sóng di dộng ở đô thị 발효 중 43/2002/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 43/2002/PL-UBTVQH10 Bưu chính, viễn thông 만료됨 160/2004/NĐ-CP Nghị định số 160/2004/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông về viễn thông 만료됨 16/2005/NĐ-CP Nghị định số 16/2005/NĐ-CP Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình 만료됨 09/2005/TT-BXD Thông tư số 09/2005/TT-BXD Hướng dẫn một số nội dung về giấy phép xây dựng 만료됨 112/2006/NĐ-CP Nghị định số 112/2006/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình 만료됨 13/2008/NĐ-CP Nghị định số 13/2008/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.