Nghị quyết số 97/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua đề án phân loại và công nhận đô thị loại v đối với các thị trấn: mađaguôi, huyện đạ huoai; cát tiên, huyện cát tiên; di linh, huyện di linh; lạc dương, huyện lạc dương; thạnh mỹ và d'ran, huyện đơn dương

문서 번호97/2014/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Lâm Đồng
서명자Huỳnh Đức Hòa — Chủ tịch
업데이트24. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일15. 07. 2014
발효일25. 07. 2014
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 97/NQ-HĐND Đà Lạt, ngày 15 tháng 7 năm 2014

 

NGHỊ QUYẾT

Về việc thông qua đề án phân loại và công nhận đô thị loại v đối với các thị trấn:

mađaguôi, huyện đạ huoai; cát tiên, huyện cát tiên; di linh, huyện di linh; lạc dương, huyện lạc

dương; thạnh mỹ và d'ran, huyện đơn dương.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ 10

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 42/2009/NĐ-CP ngày 07/5/2009 của Chính phủ về việc phân loại đô thị; Thông tư số 34/2009/TT-BXD ngày 30/09/2009 của Bộ Xây dựng về việc quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định 42/2009/NĐ-CP ngày 07/5/2009;

Căn cứ Nghị quyết số 134/NQ-CP ngày 29/12/2013 của Chính phủ vè việc điều chỉnh địa giới hành chính xã, thị trấn để mở rộng địa giới hành chính các thị trấn Lạc Dương thuộc huyện Lạc Dương, thị trấn Di Linh thuộc huyện Di Linh, thị trấn Đồng Nai thuộc huyện Cát Tiên và đổi tên thị trấn Đồng Nai thành thị trấn Cát Tiên thuộc huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng;

Xét Tờ trình số 3159/TTr-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng; báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Nhất trí thông qua Đề án phân loại và đề nghị công nhận đô thị loại V đối với 06 thị trấn:

1. Thị trấn Mađaguôi, huyện Đạ Huoai:

Điểm của mỗi tiêu chuẩn phân loại đô thị như sau:

- Tiêu chuẩn 1: Chức năng đô thị đạt 13,5 điểm (tối đa 15 điểm);

- Tiêu chuẩn 2: Quy mô dân số toàn đô thị đạt 8,2 điểm (tối đa 10 điểm);

- Tiêu chuẩn 3: Mật độ dân số đô thị đạt 3,5 điểm (tối đa 5 điểm);

- Tiêu chuẩn 4: Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp đạt 5,0 điểm (tối đa 5 điểm);

- Tiêu chuẩn 5: Hệ thống công trình hạ tầng đô thị đạt 43,4 điểm (tối đa 55 điểm); 

- Tiêu chuẩn 6: Kiến trúc, cảnh quan đô thị đạt 4,8 điểm (tối đa 10 điểm).

Tổng số điểm của 6 tiêu chuẩn đạt 78,4 điểm (tối thiểu 70/100 điểm).

2. Thị trấn Cát Tiên, huyện Cát Tiên:

Điểm của mỗi tiêu chuẩn phân loại đô thị như sau:

- Tiêu chuẩn 1: Chức năng đô thị đạt 14,2 điểm (tối đa 15 điểm);

- Tiêu chuẩn 2: Quy mô dân số toàn đô thị đạt 7,9 điểm (tối đa 10 điểm);

- Tiêu chuẩn 3: Mật độ dân số đô thị đạt 3,6 điểm (tối đa 5 điểm);

- Tiêu chuẩn 4: Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp đạt 3,5 điểm (tối đa 5 điểm);

- Tiêu chuẩn 5: Hệ thống công trình hạ tầng đô thị đạt 43,0 điểm (tối đa 55 điểm);

- Tiêu chuẩn 6: Kiến trúc, cảnh quan đô thị đạt 6,8 điểm (tối đa 10 điểm).

Tổng số điểm của 6 tiêu chuẩn đạt 79,0 điểm (tối thiểu 70/100 điểm).

3. Thị trấn Di Linh, huyện Di linh:

Điểm của mỗi tiêu chuẩn phân loại đô thị như sau:

- Tiêu chuẩn 1: Chức năng đô thị đạt 12,7 điểm (tối đa 15 điểm);

- Tiêu chuẩn 2: Quy mô dân số toàn đô thị đạt 9,7 điểm (tối đa 10 điểm);

- Tiêu chuẩn 3: Mật độ dân số đô thị đạt 5,0 điểm (tối đa 5 điểm);

- Tiêu chuẩn 4: Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp đạt 3,5 điểm (tối đa 5 điểm);

- Tiêu chuẩn 5: Hệ thống công trình hạ tầng đô thị đạt 49,4 điểm (tối đa 55 điểm);

- Tiêu chuẩn 6: Kiến trúc, cảnh quan đô thị đạt 6,7 điểm (tối đa 10 điểm).

Tổng số điểm của 6 tiêu chuẩn đạt 87,0 điểm (tối thiểu 70/100 điểm).

4. Thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương:

Điểm của mỗi tiêu chuẩn phân loại đô thị như sau:

- Tiêu chuẩn 1: Chức năng đô thị đạt 13,0 điểm (tối đa 15 điểm);

- Tiêu chuẩn 2: Quy mô dân số toàn đô thị đạt 7,6 điểm (tối đa 10 điểm);

- Tiêu chuẩn 3: Mật độ dân số đô thị đạt 3,5 điểm (tối đa 5 điểm);

- Tiêu chuẩn 4: Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp đạt 0 điểm (tối đa 5 điểm);

- Tiêu chuẩn 5: Hệ thống công trình hạ tầng đô thị đạt 45,4 điểm (tối đa 55 điểm);

- Tiêu chuẩn 6: Kiến trúc, cảnh quan đô thị đạt 5,7 điểm (tối đa 10 điểm).

Tổng số điểm của 6 tiêu chuẩn đạt 75,2 điểm (tối thiểu 70/100 điểm).

5. Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương:

Điểm của mỗi tiêu chuẩn phân loại đô thị như sau:

- Tiêu chuẩn 1: Chức năng đô thị đạt 11,0 điểm (tối đa 15 điểm);

- Tiêu chuẩn 2: Quy mô dân số toàn đô thị đạt 8,7 điểm (tối đa 10 điểm);

- Tiêu chuẩn 3: Mật độ dân số đô thị đạt 5,0 điểm (tối đa 5 điểm);

- Tiêu chuẩn 4: Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp đạt 3,5 điểm (tối đa 5 điểm);

- Tiêu chuẩn 5: Hệ thống công trình hạ tầng đô thị đạt 46,7 điểm (tối đa 55 điểm);

- Tiêu chuẩn 6: Kiến trúc, cảnh quan đô thị đạt 8,2 điểm (tối đa 10 điểm).

Tổng số điểm của 6 tiêu chuẩn đạt 86,8 điểm (tối thiểu 70/100 điểm).

6. Thị trấn D'Ran, huyện Đơn Dương:

Điểm của mỗi tiêu chuẩn phân loại đô thị như sau:

- Tiêu chuẩn 1: Chức năng đô thị đạt 9,0 điểm (tối đa 15 điểm);

- Tiêu chuẩn 2: Quy mô dân số toàn đô thị đạt 9,1 điểm (tối đa 10 điểm);

- Tiêu chuẩn 3: Mật độ dân số đô thị đạt 3,5 điểm (tối đa 5 điểm);

- Tiêu chuẩn 4: Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp đạt 0 điểm (tối đa 5 điểm);

- Tiêu chuẩn 5: Hệ thống công trình hạ tầng đô thị đạt 44,0 điểm (tối đa 55 điểm);

- Tiêu chuẩn 6: Kiến trúc, cảnh quan đô thị đạt 6,5 điểm (tối đa 10 điểm).

Tổng số điểm của 6 tiêu chuẩn đạt 73,1 điểm (tối thiểu 70/100 điểm).

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh hoàn tất thủ tục ban hành Quyết định công nhận đô thị loại V cho các thị trấn nêu trên.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng khóa VIII, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 11 tháng 7 năm 2014./.

CHỦ TỊCH


(Đã ký)

Huỳnh Đức Hòa

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

97/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 97/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua đề án phân loại và công nhận đô thị loại v đối với các thị trấn: mađaguôi, huyện đạ huoai; cát tiên, huyện cát tiên; di linh, huyện di linh; lạc dương, huyện lạc dương; thạnh mỹ và d'ran, huyện đơn dương
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 13
3043/QĐ-BTC Quyết định số 3043/QĐ-BTC Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2015 발효 중 42/2009/NĐ-CP Nghị định số 42/2009/NĐ-CP Về việc phân loại đô thị 만료됨 02/2014/TT-BTC Thông tư số 02/2014/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 34/2009/TT-BXD Thông tư số 34/2009/TT-BXD Quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định 42/2009/NĐ-CP ngày 07/5/2009 của Chính phủ về việc phân loại đô thị 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 만료됨 02/2002/QH11 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 02/2002/QH11 만료됨 73/2003/NĐ-CP Nghị định số 73/2003/NĐ-CP Ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương 만료됨 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.