이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.
🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
전문
LỆNH
Về việc công bố Pháp lệnh
____________
CHỦ TỊCH NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Căn cứ Điều 103 và Điều 106 của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 51/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 năm 2001 của Quốc hội khóa X, kỳ họp thứ 10;
Căn cứ Điều 19 của Luật tổ chức Quốc hội;
Căn cứ Điều 57 của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật,
NAY CÔNG BỐ:
Pháp lệnh sửa đổi Điều 10 của Pháp lệnh dân số
Đã được Ủy ban thường vụ Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XII thông qua ngày 27 tháng 12 năm 2008./.
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.
관계도
↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
지침을 받음 2
17/2008/QH
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 17/2008/QH12
시스템에 없음
83/2007/QH
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Quốc hội số 83/2007/QH11
시스템에 없음
근거 2
17/2008/QH
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 17/2008/QH12
시스템에 없음
83/2007/QH
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Quốc hội số 83/2007/QH11
시스템에 없음
인용됨 1
08/2008/PL-UBTVQH
Pháp lệnh số 08/2008/PL-UBTVQH12 Sửa đổi điều 10 của Pháp lệnh Dân số
시스템에 없음
01/2009/L-CTN
Lệnh số 01/2009/L-CTN Về việc công bố Pháp lệnh
발효 중
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.