Nghị định số 04/2007/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13 tháng 06 năm 2003 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải

Nghị định 04/2007/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp và quy định về việc sử dụng số phí thu được. Mức phí mới áp dụng cho các chất gây ô nhiễm như ACOD, ATSS, thủy ngân, chì, arsenic, cadmium. Nghị định có hiệu lực sau 15 ngày đăng Công báo.

문서 번호04/2007/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트29. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일08. 01. 2007
발효일03. 02. 2007
효력 만료일01. 07. 2013
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị định 04/2007/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp và quy định về việc sử dụng số phí thu được. Mức phí mới áp dụng cho các chất gây ô nhiễm như ACOD, ATSS, thủy ngân, chì, arsenic, cadmium. Nghị định có hiệu lực sau 15 ngày đăng Công báo.

적용 범위

Các doanh nghiệp công nghiệp phát thải nước

핵심 사항

  • Doanh nghiệp công nghiệp → phải nộp phí bảo vệ môi trường cho các chất gây ô nhiễm như ACOD, ATSS, thủy ngân, chì, arsenic, cadmium theo mức tối thiểu và tối đa được quy định.
  • Bộ Tài nguyên và Môi trường → công bố định mức phát thải của chất gây ô nhiễm để xác định số phí phải nộp; điều chỉnh định mức phát thải khi cần thiết.
  • Cơ quan, đơn vị trực tiếp thu phí → trang trải chi phí cho việc thu phí và đánh giá, lấy mẫu phân tích nước thải công nghiệp.
  • Định mức phát thải của chất gây ô nhiễm → được Bộ Tài nguyên và Môi trường công bố và điều chỉnh định kỳ.
  • Nghị định có hiệu lực sau 15 ngày đăng Công báo.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Doanh nghiệp chịu chi phí cao hơn do mức phí mới tăng, ảnh hưởng đến lợi nhuận.
  • Đảm bảo môi trường được bảo vệ tốt hơn thông qua việc thu phí và giám sát chặt chẽ chất thải công nghiệp.
  • Tăng cường trách nhiệm của các doanh nghiệp trong việc giảm thiểu ô nhiễm môi trường.

❓ 자주 묻는 질문

Mức phí mới áp dụng cho các chất gây ô nhiễm là bao nhiêu?

Mức phí thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp tính theo từng chất gây ô nhiễm như ACOD (100-300 đồng/kg), ATSS (200-400 đồng/kg), thủy ngân (10.000.000-20.000.000 đồng/kg), chì (300.000-500.000 đồng/kg), arsenic (600.000-1.000.000 đồng/kg) và cadmium (600.000-1.000.000 đồng/kg).

Cơ quan nào chịu trách nhiệm công bố định mức phát thải?

Bộ Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chịu trách nhiệm công bố định mức phát thải của chất gây ô nhiễm làm căn cứ tính toán khối lượng chất gây ô nhiễm trong nước thải công nghiệp để xác định số phí phải nộp.

Cơ quan nào trang trải chi phí cho việc thu phí?

Cơ quan, đơn vị trực tiếp thu phí sẽ trang trải chi phí cho việc thu phí và đánh giá, lấy mẫu phân tích nước thải công nghiệp.

Nghị định này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày đăng Công báo.

Định mức phát thải của chất gây ô nhiễm được điều chỉnh như thế nào?

Bộ Tài nguyên và Môi trường sẽ công bố định mức phát thải của chất gây ô nhiễm làm căn cứ tính toán số phí phải nộp; đồng thời, định kỳ khảo sát, xác định chất gây ô nhiễm có trong nước thải công nghiệp để điều chỉnh cho phù hợp.

전문

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 04/2007/NĐ-CP
Hà Nôi, Ngày 08 tháng 01 năm 2007

NGHỊ ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13/06/2003

của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải

_______________________

 

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 19 tháng 11 năm 2005;  

Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 20 tháng 05 năm 1998;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và Lệ phí ngày 28 tháng 08 năm 2001;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13 tháng 06 năm 2003 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải như sau:

1. Sửa đổi khoản 2 Điều 6 như sau:

"2. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp tính theo từng chất gây ô nhiễm được quy định như sau:

STT

Chất gây ô nhiễm có trong nước thải

Mức thu (đồng/kg chất gây ô nhiễm có trong nước thải)

Tên gọi

Ký Hiệu

Tối thiểu

Tối đa

1

Nhu cầu ô xy hoá học

ACOD

100

300

2

Chất rắn lơ lửng 

ATSS

200

400

3

Thuỷ ngân 

AHg 

10.000.000 

20.000.000

4

Chì 

APb 

300.000 

500.000

5

Arsenic 

AAs 

600.000 

1.000.000

6

Cadmium 

ACd 

600.000 

1.000.000

2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 8 như sau:

"1. Để lại một phần số phí thu được cho cơ quan, đơn vị trực tiếp thu phí để trang trải chi phí cho việc thu phí; trang trải chi phí đánh giá, lấy mẫu phân tích nước thải đối với nước thải công nghiệp phục vụ cho việc thu phí hoặc điều chỉnh định mức phát thải của chất gây ô nhiễm".

3. Sửa đổi, bổ sung Điều 9 như sau:

"Điều 9. Bộ Tài nguyên và Môi trường công bố định mức phát thải của chất gây ô nhiễm làm căn cứ tính toán khối lượng chất gây ô nhiễm trong nước thải công nghiệp để xác định số phí phải nộp; định kỳ khảo sát, xác định chất gây ô nhiễm có trong nước thải công nghiệp để điều chỉnh cho phù hợp.

Đối với các trường hợp đã được cơ quan có thẩm quyền đo đạc, lấy mẫu phân tích nước thải thì căn cứ vào kết quả đo đạc, phân tích đó để tính toán, xác định số phí phải nộp. Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc đánh giá, lấy mẫu phân tích nước thải công nghiệp trong trường hợp này".

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Đã ký)
Nguyễn Tấn Dũng
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 27
52/2005/QH11 Nghị quyết số 52/2005/QH11 Về việc phê chuẩn Hiệp ước giữa nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Vương quốc Campuchia bổ sung Hiệp ước hoạch định biên giới quốc gia năm 1985 발효 중 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 08/1998/QH10 Luật Tài nguyên nước số 08/1998/QH10 만료됨 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 107/2010/TTLT-BTC-TNMT Thông tư liên tịch số 107/2010/TTLT-BTC-TNMT Sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 18/12/2003 và Thông tư liên tịch số 106/2007/TTLT-BTC-BTNMT ngày 06/9/2007 hướng dẫn về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 발효 중 106/2007/TTLT/BTC-BTNMT Thông tư liên tịch số 106/2007/TTLT/BTC-BTNMT Sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 18/12/2003 của liên Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13/6/2003 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 발효 중 107/2010/TTLT-BTC-BTNMT Thông tư liên tịch số 107/2010/TTLT-BTC-BTNMT Sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 18/12/2003 và Thông tư liên tịch số 106/2007/TTLT-BTC-BTNMT ngày 06/9/2007 hướng dẫn về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 만료됨 444/2012/QĐ-UBND Quyết định số 444/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 6 Quy định phân cấp quản lý nhà nước về Tài Nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng được ban hành kèm theo Quyết định số 3221/2009/QĐ-UBND, ngày 28 tháng 12 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng 만료됨 88/2010/QĐ-UBND Quyết định số 88/2010/QĐ-UBND Về điều chỉnh mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 138/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 138/2010/NQ-HĐND Quy định mức thu và quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh 만료됨 35/2010/QĐ-UBND Quyết định số 35/2010/QĐ-UBND Quy định về việc cấp phép khai thác tài nguyên nước, xả nước thải vào lưu vực nguồn nước trên địa bàn thành phố Hà Nội 발효 중 43/2010/QĐ-UBND Quyết định số 43/2010/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 47/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/2012/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng đối với một số loại phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 발효 중 14/2012/QĐ-UBND Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 만료됨 10/2011/QĐ-UBND Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của quyết định số 92/2005/QĐ-UB, ngày 28/01/2005 về việc ban hành mức thu và quản lý sử dụng tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 발효 중 72/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 72/2012/NQ-HĐND Về đối tượng, mức thu, chế độ quản lý phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 12/2013/QĐ-UBND Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND Về việc quy định đối tượng, mức thu, chế độ quản lý phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 33/2009/QĐ-UBND Quyết định số 33/2009/QĐ-UBND V/v ban hành “Quy định quản lý chất thải rắn và nước thải trên địa bàn tỉnh Hà Nam” 발효 중 04/2011/QĐ-UBND Quyết định số 04/2011/QĐ-UBND Về việc ủy quyền, phân cấp quản lý, tổ chức thực hiện một số lĩnh vực trên địa bàn tỉnh Nam Định 발효 중 22/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2011/NQ- HĐND Ban hành Quy định danh mục về mức thu và quản lý, sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 40/2011/QĐ-UBND Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND Về việc tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 44/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2011/NQ-HĐND Về việc ban hành Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 41/2007/QĐ-UBND Quyết định số 41/2007/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 500/2004/QĐ-UB ngày 08/9/2004 của UBND tỉnh về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 25/2010/QĐ-UBND Quyết định số 25/2010/QĐ-UBND Ban hành thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 13/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2010/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số loại phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 11/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2007/NQ-HĐND Phê chuẩn phương án sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và ban hành mới một số loại phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai 만료됨 03/2013/QĐ-UBND Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨
인용됨 11
15/2013/QĐ-UBND Nghị quyết số 15/2013/QĐ-UBND Về kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế xã hội 6 tháng đầu năm và nhiệm vụ trọng tâm 6 tháng cuối năm 2013 만료됨 14/2012/QĐ-UBND Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trong đơn vị sự nghiệp của Nhà nước thuộc tỉnh Khánh Hòa được Ban hành kèm theo Quyết định số 78/2007/QĐ-UBND ngày 04/12/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa 만료됨 43/2010/QĐ-UBND Quyết định số 43/2010/QĐ-UBND Về việc hướng dẫn điều chỉnh dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu theo mức lương tối thiểu từ 01 tháng 01 năm 2010 만료됨 09/2009/TT-BXD Thông tư số 09/2009/TT-BXD Quy định chi tiết thực hiện một số nội dung của Nghị định số 88/2007/NĐ-CP ngày 28/5/2007 của Chính phủ về thoát nước đô thị và khu công nghiệp 만료됨 08/2009/TT-BTNMT Thông tư số 08/2009/TT-BTNMT Quy định quản lý và bảo vệ môi trường khu kinh tế, khu công nghệ cao, khu công nghiệp và cụm công nghiệp 만료됨 08/2012/QĐ-UBND Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND về việc bãi bỏ Quyết định số 26/2007/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2007 ban hành Quy chế tuyển chọn tổ chức tư vấn xây dựng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2000 vào hoạt động của các cơ quan hành chính nhà nước thuộc tỉnh Khánh Hòa 발효 중 07/2011/QĐ-UBND Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND Về việc công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công tỉnh Ninh Thuận 만료됨 15/2013/QĐ-UBND Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý thoát nước đô thị, khu công nghiệp, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 07/2011/QĐ-UBND Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND Về việc công bố bộ thủ tục hành chính cấp tỉnh thuộc ngành Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Phước 만료됨 08/2012/QĐ-UBND Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 14/2012/QĐ-UBND Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung cụ thể về quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨
04/2007/NĐ-CP
Nghị định số 04/2007/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13 tháng 06 năm 2003 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 16
47/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 33/2009/QĐ-UBND Quyết định số 33/2009/QĐ-UBND Về việc Giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2010 cho các huyện, thị xã, thành phố 만료됨 138/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 138/2010/NQ-HĐND Về việc quy định số lượng, chức danh và mức phụ cấp hàng tháng đối với cán bộ hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ở thôn (xóm), tổ dân phố 만료됨 04/2011/QĐ-UBND Quyết định số 04/2011/QĐ-UBND Về thành lập Phòng Kinh tế huyện. 만료됨 25/2010/QĐ-UBND Quyết định số 25/2010/QĐ-UBND Giao số lượng, bố trí chức danh đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn 만료됨 13/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2010/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung nội dung một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa V 발효 중 44/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2011/NQ-HĐND Về việc Quy định mức vận động đóng góp Quỹ Quốc phòng - An ninh trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 11/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2007/NQ-HĐND Về việc tái lập xã Lương Nghĩa và thành lập mới xã Vĩnh Viễn A trên cơ sở phân vạch và điều chỉnh địa giới hành chính xã Lương Tâm và xã Vĩnh Viễn thuộc huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang 만료됨 35/2010/QĐ-UBND Quyết định số 35/2010/QĐ-UBND Về việc quy định mức đóng góp Quỹ quốc phòng – an ninh. 만료됨 10/2011/QĐ-UBND Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 41/2007/QĐ-UBND Quyết định số 41/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Chư Sê 발효 중 12/2013/QĐ-UBND Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND Về bãi bỏ văn bản 발효 중 72/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 72/2012/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường trên địa bàn thi trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương 발효 중 03/2013/QĐ-UBND Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về chính sách hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 40/2011/QĐ-UBND Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.