Thông tư số 04/2011/TT-BNV Hướng dẫn bổ sung nhiệm vụ, tổ chức và biên chế của Sở Nội vụ, Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện về công tác thanh niên

Thông tư này hướng dẫn bổ sung nhiệm vụ, tổ chức và biên chế của Sở Nội vụ và Phòng Nội vụ cấp tỉnh, huyện trong công tác thanh niên. Quy định cụ thể về nhiệm vụ, tổ chức và biên chế để đảm bảo hiệu lực quản lý nhà nước về công tác thanh niên.

文号04/2011/TT-BNV
文件类型通知
发布机关Bộ Nội Vụ
签署人Trần Văn Tuấn — Bộ trưởng
更新26/06/2026
行业Nội Vụ
领域Chưa Phân Loại
发布日期10/02/2011
生效日期26/03/2011
失效日期15/12/2014
状态已失效
✦ 智能摘要

Thông tư này hướng dẫn bổ sung nhiệm vụ, tổ chức và biên chế của Sở Nội vụ và Phòng Nội vụ cấp tỉnh, huyện trong công tác thanh niên. Quy định cụ thể về nhiệm vụ, tổ chức và biên chế để đảm bảo hiệu lực quản lý nhà nước về công tác thanh niên.

适用范围

Sở Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện.

要点

  • Sở Nội vụ cấp tỉnh → trình Ủy ban nhân dân quy hoạch, kế hoạch, chương trình liên quan đến thanh niên; tổ chức triển khai thực hiện các văn bản pháp luật về thanh niên; phối hợp với các cơ quan liên quan trong việc tuyên truyền, giải quyết vấn đề liên ngành; hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về thanh niên và công tác thanh niên; thực hiện hoạt động hợp tác quốc tế; thực hiện công tác kiểm tra, thanh tra và giải quyết khiếu nại, tố cáo; hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ về công tác thanh niên đối với các sở, cơ quan ngang sở, đơn vị sự nghiệp thuộc tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã; báo cáo tình hình hoạt động công tác thanh niên hàng năm.
  • Sở Nội vụ cấp tỉnh → có Phòng Công tác thanh niên để thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về công tác thanh niên; biên chế của Phòng Công tác thanh niên là biên chế công chức do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao, bảo đảm đủ biên chế để thực hiện tốt chức năng, nhiệm vụ.
  • Phòng Nội vụ cấp huyện → trình Ủy ban nhân dân ban hành quyết định, chỉ thị; quy hoạch, kế hoạch dài hạn, năm năm, hàng năm về thanh niên và công tác thanh niên; tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, quy hoạch, kế hoạch về thanh niên và công tác thanh niên sau khi được phê duyệt; hướng dẫn, tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về thanh niên và công tác thanh niên.
  • Phòng Nội vụ cấp huyện → biên chế làm công tác thanh niên của Phòng Nội vụ là biên chế công chức do Ủy ban nhân dân cấp huyện giao, bảo đảm đủ biên chế để thực hiện tốt nhiệm vụ quản lý nhà nước về công tác thanh niên.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Đảm bảo hiệu lực quản lý nhà nước về công tác thanh niên thông qua việc bổ sung nhiệm vụ, tổ chức và biên chế cho Sở Nội vụ và Phòng Nội vụ cấp tỉnh, huyện. Tăng cường sự phối hợp giữa các cơ quan liên quan trong việc thực hiện chính sách đối với thanh niên.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây ra gánh nặng về nhân lực và ngân sách cho địa phương khi bổ sung biên chế công chức mới.

❓ 常见问题

Sở Nội vụ cấp tỉnh có nhiệm vụ gì liên quan đến thanh niên?

Sở Nội vụ cấp tỉnh được quy định các nhiệm vụ như trình Ủy ban nhân dân quy hoạch, kế hoạch, chương trình liên quan đến thanh niên; tổ chức triển khai thực hiện các văn bản pháp luật về thanh niên; phối hợp với các cơ quan liên quan trong việc tuyên truyền, giải quyết vấn đề liên ngành; hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về thanh niên và công tác thanh niên; thực hiện hoạt động hợp tác quốc tế; thực hiện công tác kiểm tra, thanh tra và giải quyết khiếu nại, tố cáo; hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ về công tác thanh niên đối với các sở, cơ quan ngang sở, đơn vị sự nghiệp thuộc tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã; báo cáo tình hình hoạt động công tác thanh niên hàng năm.

Phòng Nội vụ cấp huyện có nhiệm vụ gì liên quan đến thanh niên?

Phòng Nội vụ cấp huyện được quy định các nhiệm vụ như trình Ủy ban nhân dân ban hành quyết định, chỉ thị; quy hoạch, kế hoạch dài hạn, năm năm, hàng năm về thanh niên và công tác thanh niên; tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, quy hoạch, kế hoạch về thanh niên và công tác thanh niên sau khi được phê duyệt; hướng dẫn, tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về thanh niên và công tác thanh niên.

Biên chế của Phòng Công tác thanh niên do ai giao?

Biên chế của Phòng Công tác thanh niên do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao, bảo đảm đủ biên chế để thực hiện tốt chức năng, nhiệm vụ.

Phòng Nội vụ cấp huyện có biên chế làm công tác thanh niên không?

Có, biên chế làm công tác thanh niên của Phòng Nội vụ là biên chế công chức do Ủy ban nhân dân cấp huyện giao, bảo đảm đủ biên chế để thực hiện tốt nhiệm vụ quản lý nhà nước về công tác thanh niên.

Thông tư này có hiệu lực từ khi nào?

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 03 năm 2011.

全文

THÔNG TƯ

Hướng dẫn bổ sung nhiệm vụ, tổ chức và biên chế của Sở Nội vụ, Phòng Nội vụ thuộc

 Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện về công tác thanh niên

 ____________________________________

Căn cứ khoản 2 Điều 5 của Luật Thanh niên được Quốc hội Khóa XI, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 29 tháng 11 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 48/2008/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;

Thực hiện Thông báo số 327/TB/TW ngày 16 tháng 4 năm 2010 của Bộ Chính trị về Đề án Tổ chức bộ máy quản lý nhà nước về công tác thanh niên;

Sau khi có ý kiến thống nhất của Bộ Tư pháp tại Công văn số 203/BTP-PLHSHC ngày 17 tháng 01 năm 2011, Bộ Nội vụ hướng dẫn bổ sung nhiệm vụ, tổ chức và biên chế của Sở Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) và Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện) về công tác thanh niên như sau: 

Điều 1. Bổ sung nhiệm vụ, tổ chức và biên chế của Sở Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh làm công tác thanh niên

1. Về nhiệm vụ:

a) Trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy hoạch, kế hoạch, chương trình, đề án, dự án liên quan đến thanh niên và công tác thanh niên; dự thảo các quyết định, chỉ thị; quy hoạch, kế hoạch dài hạn, năm năm, hàng năm thuộc phạm vi quản lý nhà nước về công tác thanh niên trên địa bàn tỉnh;

b) Tổ chức triển khai thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về thanh niên và công tác thanh niên sau khi được phê duyệt;

c) Phối hợp với các sở, ban, ngành và các cơ quan, tổ chức có liên quan của tỉnh trong việc tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật cho thanh niên; giải quyết những vấn đề quan trọng, liên ngành về thanh niên và công tác thanh niên;

d) Phối hợp với Ban Tổ chức tỉnh ủy, các cơ quan liên quan, tỉnh, thành Đoàn và các tổ chức khác của thanh niên trong việc thực hiện cơ chế, chính sách đối với thanh niên và công tác thanh niên;

đ) Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về thanh niên và công tác thanh niên; việc thực hiện chính sách, chế độ trong tổ chức và quản lý thanh niên, công tác thanh niên của tỉnh;

e) Thực hiện các hoạt động hợp tác quốc tế về thanh niên do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao theo quy định của pháp luật;

g) Thực hiện công tác kiểm tra, thanh tra và giải quyết khiếu nại, tố cáo liên quan đến thanh niên và công tác thanh niên được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao theo quy định của pháp luật;

h) Hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ về công tác thanh niên đối với các sở, cơ quan ngang sở, đơn vị sự nghiệp thuộc tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã;

i) Hàng năm báo cáo tình hình hoạt động công tác thanh niên về Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Bộ Nội vụ;

k) Thực hiện các nhiệm vụ khác liên quan đến công tác thanh niên do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao theo quy định của pháp luật.

2. Tổ chức và biên chế:

a) Sở Nội vụ có Phòng Công tác thanh niên để thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về công tác thanh niên quy định tại khoản 1 Điều này;

b) Biên chế của Phòng Công tác thanh niên là biên chế công chức do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao, bảo đảm đủ biên chế để thực hiện tốt chức năng, nhiệm vụ được giao quy định tại Điều 1 của Thông tư này.

Điều 2. Bổ sung nhiệm vụ và biên chế của Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện làm công tác thanh niên

1. Về nhiệm vụ:

a) Trình Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định, chỉ thị; quy hoạch, kế hoạch dài hạn, năm năm, hàng năm; chương trình, biện pháp tổ chức thực hiện các nhiệm vụ thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về công tác thanh niên được giao;

b) Tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, quy hoạch, kế hoạch về thanh niên và công tác thanh niên sau khi được phê duyệt;

c) Hướng dẫn, tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về thanh niên và công tác thanh niên được giao.

2. Biên chế làm công tác thanh niên của Phòng Nội vụ là biên chế công chức do Ủy ban nhân dân cấp huyện giao, bảo đảm đủ biên chế để thực hiện tốt nhiệm vụ quản lý nhà nước về công tác thanh niên quy định tại khoản 1 Điều này.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 03 năm 2011.

2. Căn cứ hướng dẫn tại Thông tư này, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định nhiệm vụ, tổ chức, biên chế của Sở Nội vụ về công tác thanh niên, hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện quy định nhiệm vụ, biên chế của Phòng Nội vụ về công tác thanh niên cho phù hợp tình hình đặc điểm phát triển kinh tế - xã hội của địa phương, bảo đảm hiệu lực, hiệu quả.

3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phản ánh về Bộ Nội vụ để xem xét, giải quyết./.

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 37
48/2008/NĐ-CP Nghị định số 48/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ 已失效 397/2011/QĐ-UBND Quyết định số 397/2011/QĐ-UBND Bổ sung nhiệm vụ tổ chức, biên chế cho Sở Nội vụ để tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng quản lý nhà nước về công tác thanh niên 已失效 16/2011/QĐ-UBND Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của sở Nội vụ 已失效 03/2013/QĐ-UBND(9) Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND(9) Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Nội vụ Quận 9 生效中 09/2012/QĐ-UBND Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND Về Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Nội vụ 已失效 05/2011/QĐ-UBND Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND V/v Bổ sung nhiệm vụ cho Sở Nội vụ và thành lập Phòng Công tac thanh niên thuộc Sở Nội vụ 已失效 29/2011/QĐ-UBND Quyết định số 29/2011/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ 已失效 81/2013/QĐ-UBND Quyết định số 81/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Nội vụ tỉnh Đồng Nai 已失效 01/2012/QĐ-UBND1 Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND1 Sửa đổi Điều 2 Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Nội vụ quận Tân Phú kèm theo Quyết định 02/2009/QĐ-UBND 生效中 02/2012/QĐ-UBND Quyết định 02/2012/QĐ-UBND sửa đổi Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Nội vụ huyện Nhà Bè 已失效 04/2012/QĐ-UBND Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Nội vụ quận 4. 生效中 06/2012/QĐ-UBND Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Nội vụ Quận 10 已失效 01/2013/QĐ-UBND Quyết định 01/2013/QĐ-UBND về Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Nội vụ huyện Củ Chi 已失效 09/2011/QĐ-UBND Quyết định 09/2011/QĐ-UBND sửa đổi Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Nội vụ quận Bình Thạnh do Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh ban hành 生效中 02/2013/QĐ-UBND Quyết định 02/2013/QĐ-UBND về ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Nội vụ Quận 1 生效中 09/2011/QĐ-UBND Quyết định 09/2011/QĐ-UBND bổ sung nhiệm vụ thực hiện công tác thanh niên vào Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Nội vụ quận Bình Tân kèm theo Quyết định 05/2009/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân quận Bình Tân ban hành 已失效 08/2011/QĐ-UBND Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 24/2008/QĐ-UBND về Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Nội vụ quận 7 已失效 02/2013/QĐ-UBND Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND Sửa đổi Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Nội vụ Quận 6 已失效 03/2013/QĐ-UBND Quyết định 03/2013/QĐ-UBND Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Nội vụ Quận 9 do Thành phố Hồ Chí Minh ban hành 生效中 32/2011/QĐ-UBND Quyết định số 32/2011/QĐ-UBND Về việc bổ sung nhiệm vụ của Sở Nội vụ thuộc UBND tỉnh, phòng Nội vụ thuộc UBND cấp huyện về công tác thanh niên trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 25/2011/QĐ-UBND Quyết định số 25/2011/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long 已失效 54/2013/QĐ-UBND Quyết định số 54/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và mối quan hệ công tác của sở nội vụ Bình Thuận 已失效 17/2011/QĐ-UBND Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Lai Châu 已失效 49/2013/QĐ-UBND Quyết định số 49/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Sở Nội vụ Thành phố Hồ Chí Minh 已失效 06/2014/QĐ-UBND Quyết định số 06 /2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Nội vụ tỉnh Yên Bái 生效中 02/2014/QĐ-UBND Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND Ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của sở nội vụ tỉnh Bình Phước 已失效 15/2011/QĐ-UBND Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Quảng Ngãi 已失效 15/2011/QĐ-UBND.. Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND.. Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Quảng Ngãi 生效中 49/2012/QĐ-UBND Quyết định số 49/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ, xung điểm A khoản 3 diều 1 quyết định số 19/2011/QĐ-UBND ngày 15/7/2011 của Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh 已失效 19/2011/QĐ-UBND Quyết định số 19/2011/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức sở nội vụ ban hành kèm theo quyết định số 30/2008/QĐ-UBND ngày 09/09/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh 已失效 09/2011/QĐ-UBND Quyết định 09/2011/QĐ-UBND về Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Nội vụ quận 10 do Ủy ban nhân dân quận 10 ban hành 已失效 65/2013/QĐ-UBND Quyết định số 65/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý Nhà nước về công tác thanh niên trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 02/2012/QĐ-UBND Quyết định số 02/2012/QĐ-UBND Về việc quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của sở nội vụ Thành phố Hà Nội 已失效 11/2013/QĐ-UBND Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi điểm a khoản 2 Điều 3 bản Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND ngày 20/3/2012 của UBND tỉnh Lào Cai 已失效 07/2012/QĐ-UBND Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Lào Cai 已失效 25/2011/QĐ-UBND Quyết định số 25/2011/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 48/2008/QĐ-UBND ngày 10/10/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai 已失效 19/2012/QĐ-UBND Quyết định số 19/2012/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ 已失效
04/2011/TT-BNV
Thông tư số 04/2011/TT-BNV Hướng dẫn bổ sung nhiệm vụ, tổ chức và biên chế của Sở Nội vụ, Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện về công tác thanh niên
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 26
17/2011/QĐ-UBND Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Quản lý Tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 已失效 04/2012/QĐ-UBND Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định một số chế độ, chính sách đối với lực lượng dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 05/2011/QĐ-UBND Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về khen thưởng, tôn vinh, công nhận danh hiệu “Chủ trang trại tiêu biểu tỉnh Bình Dương” 已失效 09/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 09/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH CỤ THỂ MỘT SỐ ĐỊNH MỨC, CHẾ ĐỘ, TIÊU CHUẨN TRONG CHI TIÊU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TÀI SẢN ĐỐI VỚI CÁC CƠ QUAN ĐẢNG, CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, ĐOÀN THỂ, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 生效中 09/2011/QĐ-UBND Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 生效中 08/2011/QĐ-UBND Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị 已失效 25/2011/QĐ-UBND Quyết định số 25/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 06/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ Ở CHO NGƯỜI THU NHẬP THẤP TẠI KHU VỰC ĐÔ THỊ, NHÀ Ở CHO CÔNG NHÂN LAO ĐỘNG TẠI CÁC KHU CÔNG NGHIỆP THUÊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 生效中 54/2013/QĐ-UBND Quyết định số 54/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định việc xác định giá khởi điểm và chế độ tài chính trong hoạt động đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 29/2011/QĐ-UBND Quyết định số 29/2011/QĐ-UBND về việc ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 19/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 19/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY CHẾ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH CỦA CÁC TRUNG TÂM HỌC TẬP CỘNG ĐỒNG TẠI XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 生效中 81/2013/QĐ-UBND Quyết định số 81/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thực hiện dân chủ trong công tác bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng, tái định cư, định canh trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 02/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2013/ QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG BT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH. 已失效 02/2014/QĐ-UBND Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND Quy định về quản lý thoát nước đô thị, Khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Giang 已失效 49/2013/QĐ-UBND Quyết định số 49/2013/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ mức thu lệ phí đăng ký nuôi con nuôi quy định tại biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch ban hành kèm theo Quyết định số 216/2008/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận 生效中 07/2012/QĐ-UBND Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất phi nông nghiệp sát giá thị trường khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 已失效 15/2011/QĐ-UBND Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy Chi cục Bảo vệ môi trường 已失效 19/2011/QĐ-UBND Quyết định số 19/2011/QĐ-UBND Quy định về quản lý, bảo trì đường bộ đối với hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 03/2013/QĐ-UBND Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về chính sách hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 65/2013/QĐ-UBND Quyết định số 65/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 已失效 49/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 49/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ CHÍNH SÁCH ĐÀO TẠO, THU HÚT NGUỒN NHÂN LỰC VÀ CHÍNH SÁCH LUÂN CHUYỂN, ĐIỀU ĐỘNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC CỦA TỈNH BÌNH THUẬN 已失效 02/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC TRỢ CẤP TIỀN ĂN CHO MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 生效中 32/2011/QĐ-UBND Quyết định số 32/2011/QĐ-UBND về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường Nghệ An 生效中 01/2012/QĐ-UBND Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND Về việc quy định thực hiện chính sách hỗ trợ tiền ăn cho học sinh bán trú tại các trường trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Lai Châu 已失效 01/2013/QĐ-UBND Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND Về bãi bỏ văn bản. 生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。