Thông tư số 04/2015/TT-BNV Sửa đổi, bổ sung Điều 6 Thông tư số 15/2012/TT-BNV ngày 25 tháng 12 năm 2012 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về tuyển dụng, ký kết hợp đồng làm việc và đền bù chi phí đào tạo, bồi dưỡng đối với viên chức

Thông tư 04/2015/TT-BNV sửa đổi, bổ sung Điều 6 Thông tư số 15/2012/TT-BNV của Bộ Nội vụ về quy trình tuyển dụng viên chức. Văn bản này quy định chi tiết về việc thông báo kết quả trúng tuyển, ký hợp đồng làm việc và xử lý các trường hợp phát hiện văn bằng, chứng chỉ không hợp pháp.

문서 번호04/2015/TT-BNV
문서 유형시행규칙
발행 기관Bộ Nội Vụ
서명자Trần Anh Tuấn — Thứ trưởng
업데이트24. 06. 2026
산업Nội Vụ
분야Viên ChứcCông Chức
발행일31. 08. 2015
발효일15. 10. 2015
효력 만료일01. 10. 2023
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Thông tư 04/2015/TT-BNV sửa đổi, bổ sung Điều 6 Thông tư số 15/2012/TT-BNV của Bộ Nội vụ về quy trình tuyển dụng viên chức. Văn bản này quy định chi tiết về việc thông báo kết quả trúng tuyển, ký hợp đồng làm việc và xử lý các trường hợp phát hiện văn bằng, chứng chỉ không hợp pháp.

적용 범위

Người dự tuyển, người đứng đầu cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng viên chức, đơn vị sự nghiệp công lập

핵심 사항

  • Người trúng tuyển viên chức phải nhận thông báo công khai và qua bưu điện trong 15 ngày kể từ khi có quyết định phê duyệt kết quả tuyển dụng.
  • Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập phải thẩm tra, xác minh văn bằng, chứng chỉ của người trúng tuyển trước khi ký hợp đồng làm việc.
  • Nếu phát hiện người trúng tuyển sử dụng văn bằng, chứng chỉ không hợp pháp, người đứng đầu đơn vị có trách nhiệm hủy bỏ kết quả trúng tuyển và thông báo cho cơ quan có thẩm quyền.
  • Trường hợp người trúng tuyển bị hủy bỏ kết quả hoặc chấm dứt hợp đồng, cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng viên chức sẽ quyết định tuyển dụng người có kết quả thấp hơn liền kề nếu đáp ứng đủ điều kiện quy định.
  • Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 10 năm 2015.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Quy trình tuyển dụng được công khai và minh bạch, giúp nâng cao chất lượng đội ngũ viên chức.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây ra gánh nặng về thời gian và chi phí cho người dự tuyển trong việc chờ đợi thông báo kết quả và ký hợp đồng làm việc.

❓ 자주 묻는 질문

Người trúng tuyển phải nhận thông báo công khai và qua bưu điện khi nào?

Người trúng tuyển phải nhận thông báo công khai và qua bưu điện trong 15 ngày kể từ khi có quyết định phê duyệt kết quả tuyển dụng.

Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập cần làm gì trước khi ký hợp đồng?

Trước khi ký hợp đồng, người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập phải thẩm tra, xác minh văn bằng, chứng chỉ của người trúng tuyển để đảm bảo chính xác.

Nếu phát hiện người trúng tuyển sử dụng văn bằng, chứng chỉ không hợp pháp, cơ quan nào có trách nhiệm hủy bỏ kết quả?

Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập có trách nhiệm hủy bỏ kết quả trúng tuyển và thông báo cho cơ quan có thẩm quyền.

Trường hợp người trúng tuyển bị hủy bỏ kết quả, ai sẽ quyết định tuyển dụng người khác?

Người đứng đầu cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng viên chức sẽ quyết định tuyển dụng người có kết quả thấp hơn liền kề nếu đáp ứng đủ điều kiện quy định.

Thông tư này có hiệu lực từ khi nào?

Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2015.

전문

BỘ NỘI VỤ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 04/2015/TT-BNV
Hà Nội, ngày 31 tháng 8 năm 2015

THÔNG TƯ

Sửa đổi, bổ sung Điều 6 Thông tư số 15/2012/TT-BNV ngày 25 tháng 12 năm 2012

của BNội vụ hướng dẫn về tuyển dụng, ký kết hợp đồng làm việc

và đền bù chi phí đào tạo, bồi dưỡng đối với viên chức

_______________________ 

Căn cứ Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định về tuyn dụng, sử dụng và quản lý viên chức;

Căn cứ Nghị định s 58/2014/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyn hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Công chức - Viên chức, Bộ Nội vụ;

Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Thông tư sửa đi, bổ sung Điu 6 Thông tư s 15/2012/TT-BNV ngày 25 tháng 12 năm 2012 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về tuyn dụng, ký kết hợp đồng làm việc và đn bù chi phí đào tạo, bi dưỡng đi với viên chức.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 6 Thông tư số 15/2012/TT-BNV

"Điều 6. Quyết định tuyển dụng và nhận việc

1. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày có quyết định phê duyệt kết quả tuyển dụng, người đứng đầu cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng viên chức phải gửi thông báo công nhận kết quả trúng tuyển bằng văn bản tới người dự tuyển qua đường bưu điện theo địa chỉ mà người dự tuyển đã đăng ký và thông báo công khai tại trụ sở làm việc và trên trang thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng viên chức.

2. Người trúng tuyển viên chức phải đến ký hợp đồng làm việc và nhận việc theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 19 Nghị định số 29/2012/NĐ-CP. Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập có trách nhiệm thẩm tra, xác minh văn bằng, chứng chỉ của người trúng tuyển bảo đảm chính xác theo quy định của pháp luật trước khi ký hợp đồng làm việc với người trúng tuyển viên chức.

3. Trường hợp đơn vị sự nghiệp công lập phát hiện người trúng tuyển viên chức sử dụng văn bằng, chứng chỉ không hợp pháp thì người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập không thực hiện việc ký hợp đồng làm việc và có văn bản gửi người đứng đầu cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng viên chức để hủy bỏ kết quả trúng tuyển.

4. Trường hợp người trúng tuyển bị hủy bỏ kết quả trúng tuyển hoặc chấm dứt hợp đồng đã ký kết theo quy định tại Khoản 3 Điều 19 Nghị định số 29/2012/NĐ-CP và Khoản 3 Điều này thì người đứng đầu cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng viên chức quyết định tuyển dụng người có kết quả tuyển dụng thấp hơn liền kề ở vị trí tuyển dụng đó, nếu người đó bảo đảm có đủ các điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều 10 Nghị định số 29/2012/NĐ-CP (trong trường hợp tổ chức thi tuyển viên chức) hoặc quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 13 Nghị định số 29/2012/NĐ-CP (trong trường hợp tổ chức xét tuyển viên chức).

Trường hợp có từ 02 người trở lên có kết quả tuyển dụng thấp hơn liền kề bằng nhau thì người đứng đầu cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng viên chức quyết định người trúng tuyển theo quy định tại Khoản 2 Điều 10 Nghị định số 29/2012/NĐ-CP (trong trường hợp tổ chức thi tuyển viên chức) hoặc quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 13 Nghị định số 29/2012/NĐ-CP (trong trường hợp tổ chức xét tuyển viên chức).

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2015.

Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Trần Anh Tuấn

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 12
58/2014/NĐ-CP Nghị định số 58/2014/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ 만료됨 1324/2016/QĐ-UBND Quyết định số 1324/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về tuyển dụng viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thành phố 만료됨 1942/2017/QĐ-UBND Quyết định số 1942/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định tuyển dụng viên chức cho các đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 만료됨 34/2018/QĐ-UBND Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các Quyết định liên quan đến lĩnh vực công chức, viên chức 발효 중 16/2018/QĐ-UBND Quyết định số 16/2018/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung về tuyển dụng viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thành phố Hải Phòng ban hành kèm theo Quyết định số 1324/2016/QĐ-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố 만료됨 48/2017/QĐ-UBND Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND ban hành Quy định phân cấp về tuyển dụng viên chức Bệnh viện Đa khoa hạng I, II trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 07/2017/QĐ-UBND Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, số lượng người làm việc, vị trí việc làm, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng quản lý 만료됨 04/2017/QĐ-UBND Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của bản Quy định về tuyển dụng viên chức các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc cơ quan nhà nước tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 19/2013/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Ủy ban nhân tỉnh Lào Cai 만료됨 07/2017/QĐ-UBND Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thẩm quyền quản lý tổ chức bộ máy và viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Long An 발효 중 08/2016/QĐ-UBND Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, viên chức thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau 만료됨 03/2016/QĐ-UBND Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tuyển dụng, chuyển công tác viên chức và xếp lương khi bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp. 만료됨 32/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2017/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số chính sách thu hút, đãi ngộ nguồn nhân lực chất lượng cao đến công tác tại các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2017 - 2020 만료됨
04/2015/TT-BNV
Thông tư số 04/2015/TT-BNV Sửa đổi, bổ sung Điều 6 Thông tư số 15/2012/TT-BNV ngày 25 tháng 12 năm 2012 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về tuyển dụng, ký kết hợp đồng làm việc và đền bù chi phí đào tạo, bồi dưỡng đối với viên chức
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 7
48/2017/QĐ-UBND Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá Bồi thường nhà, vật kiến trúc, công trình xây dựng khác và di chuyển mồ mả khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm 2018 만료됨 34/2018/QĐ-UBND Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND ngày 24/3/2016 và Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND ngày 05/01/2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh 만료됨 07/2017/QĐ-UBND Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh 만료됨 32/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2017/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 46/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 và Nghị quyết số 119/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh 발효 중 16/2018/QĐ-UBND Quyết định số 16/2018/QĐ-UBND Ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng khu vực Khu kinh tế tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 03/2016/QĐ-UBND Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 04/2017/QĐ-UBND Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 03/017/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2017 của Uỷ ban nhân dân huyện Bình Chánh 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.