Quyết định này sửa đổi, bổ sung bảng giá đất trên địa bàn phường Tân Mai và phường Hoàng Mai (thị xã Hoàng Mai cũ), tỉnh Nghệ An, áp dụng cho các khu vực quy hoạch đấu giá đất ở và các tuyến đường đã đặt tên. Mức giá dao động từ 2.000.000 đến 14.000.000 đồng/m2.
Đối tượng áp dụng
Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, doanh nghiệp và cá nhân có nhu cầu sử dụng đất ở trên địa bàn phường Tân Mai và phường Hoàng Mai (thị xã Hoàng Mai cũ), tỉnh Nghệ An.
Các điểm cốt lõi
- được quy định → được biết mức giá cụ thể cho từng khu vực và tuyến đường, từ 2.000.000 đến 14.000.000 đồng/m2 → kèm theo các điều kiện về vị trí, diện tích.
- được quy định → phải tuân thủ bảng giá đất mới này khi thực hiện giao dịch mua bán, chuyển nhượng, cho thuê đất ở trên địa bàn phường Tân Mai và phường Hoàng Mai (thị xã Hoàng Mai cũ).
- không được quy định → không được sử dụng đất ở với mức giá thấp hơn hoặc cao hơn bảng giá mới.
- được quy định → phải thực hiện giao dịch mua bán, chuyển nhượng, cho thuê đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai và bảng giá mới này.
- không được quy định → không được lợi dụng việc sửa đổi, bổ sung bảng giá để trục lợi bất hợp pháp.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Giúp công bằng trong giao dịch đất đai, tránh tình trạng chênh lệch giá quá lớn giữa các khu vực.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho doanh nghiệp và cá nhân khi phải tuân thủ bảng giá mới, đặc biệt là đối với những khu vực có mức giá cao.
❓ Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất mới áp dụng từ khi nào?
Bảng giá đất mới này có hiệu lực kể từ ngày ký quyết định (11/12/2025).
Mức giá cụ thể cho khu vực nào?
Ví dụ: Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai năm 2016 có mức giá từ 12.000.000 đến 14.000.000 đồng/m2.
Có thể mua bán đất ở với mức giá thấp hơn bảng giá mới không?
Không, đối tượng được quy định phải tuân thủ bảng giá mới này khi thực hiện giao dịch mua bán, chuyển nhượng, cho thuê đất ở trên địa bàn phường Tân Mai và phường Hoàng Mai (thị xã Hoàng Mai cũ).
Nếu không tuân thủ bảng giá mới có bị xử phạt không?
Có, đối tượng được quy định phải thực hiện giao dịch mua bán, chuyển nhượng, cho thuê đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai và bảng giá mới này. Nếu vi phạm, sẽ bị xử lý theo quy định.
Bảng giá mới áp dụng cho khu vực nào?
Bảng giá mới áp dụng cho các khu vực quy hoạch đấu giá đất ở và các tuyến đường đã đặt tên trên địa bàn phường Tân Mai và phường Hoàng Mai (thị xã Hoàng Mai cũ), tỉnh Nghệ An.
Toàn văn
|
ỦY BAN NHÂN DÂN ___________
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ______________________ |
|
Số: 104/2025/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 11 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND
ngày 21/5/2025 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2,
khoản 3, khoản 4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND
ngày 20/12/2019 về việc ban hành băng giá đất trên địa bàn
thị xã Hoàng Mai (cũ) giai đoạn 2020-2024
_______________________________
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15; Luật số 43/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 11657/TTr-SNNMT ngày 08 tháng 12 năm 2025.
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND ngày 21/5/2025 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (cũ) giai đoạn 2020-2024.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND ngày 21/5/2025 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 khoản 3 khoản 4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (nay là phường Tân Mai và phường Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An) giai đoạn 2020- 2024 như sau:
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng; Trưởng Thuế tỉnh Nghệ An; Chủ tịch UBND phường Tân Mai và phường Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BỔ SUNG GIÁ ĐẤT Ở TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG TÂN MAI VÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI (THỊ XÃ HOÀNG MAI CŨ), TỈNH NGHỆ AN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 104/2025/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
|
TT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Mức giá (đ/m2) |
Ghi chú |
|
|
Từ |
Đến |
||||
|
A |
PHƯỜNG TÂN MAI |
||||
|
1 |
Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai năm 2016 |
||||
|
Đường QH15m |
Lô số 1 tờ bản đồ số 17 |
Lô 119 tờ bản đồ số 5 |
12.000.000 |
|
|
|
2 |
Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai GĐ1 (được UBND thị xã Hoàng Mai phê duyệt tại Quyết định số 240/QĐ-UBND ngày 12/3/2020) |
||||
|
Đường QH 9m |
Lô 409 tờ bản đồ số 5 |
Lô 394 tờ bản đồ số 5 |
10.500.000 |
|
|
|
|
Lô 390 tờ bản đồ số 5 |
Lô 378 tờ bản đồ số 5 |
9.000.000 |
|
|
|
|
Lô 375 tờ bản đồ số 5 |
Lô 340 tờ bản đồ số 5 |
8.500.000 |
|
|
|
Đường QH 12m |
Lô 403 tờ bản đồ số 5 |
Lô 409 tờ bản đồ số 5 |
10.500.000 |
|
|
|
|
Lô 402 tờ bản đồ số 5 |
Lô 391 tờ bản đồ số 5 |
10.500.000 |
|
|
|
|
Lô 387 tờ bản đồ số 5 |
Lô 377 tờ bản đồ số 5 |
9.000.000 |
|
|
|
|
Lô 376 tờ bản đồ số 5 |
Lô 339 tờ bản đồ số 5 |
8.500.000 |
|
|
|
Đường QH 15m |
Lô 391 tờ bản đồ số 5 |
Lô 394 tờ bản đồ số 5 |
10.500.000 |
|
|
|
3 |
Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai GĐ 2 (được UBND thị xã Hoàng Mai phê duyệt tại Quyết định số 695/QĐ-UBND ngày 07/6/2024) |
||||
|
Đường QH 12m |
Lô 649 tờ bản đồ số 5 |
Lô 659 tờ bản đồ số 5 |
10.500.000 |
|
|
|
4 |
Khu Dự án khu dân cư, du lịch và dịch vụ Cửa Cờn tại khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị |
||||
|
Đường QH 60m |
Từ thửa 78 tờ bản đồ số 18 |
Đến thửa 158 tờ bản đồ số 14 |
14.000.000 |
|
|
|
Đường QH 60m (khu vực cầu đường ven biển) |
Từ thửa 310 tờ bản đồ số 18 |
Đến thửa 145 tờ bản đồ số 18 |
12.000.000 |
|
|
|
Đường QH 60m (khu vực cầu đường ven biển) |
Từ thửa 152 tờ bản đồ số 14 |
Đến thửa 11 tờ bản đồ số 14 |
12.000.000 |
|
|
|
Đường 20m |
Đầu đường |
Cuối đường |
12.000.000 |
|
|
|
Đường 16,5m |
Đầu đường |
Cuối đường |
10.000.000 |
|
|
|
Đường 14,5m |
Đầu đường |
Cuối đường |
9.000.000 |
|
|
|
Đường 14m |
Đầu đường |
Cuối đường |
9.000.000 |
|
|
|
Đường 13,5m |
Đầu đường |
Cuối đường |
9.000.000 |
|
|
|
Đường đê ven sông |
Đầu đường |
Cuối đường |
9.000.000 |
|
|
|
Đường 11m |
Đầu đường |
Cuối đường |
8.000.000 |
|
|
|
Đường 7m |
Đầu đường |
Cuối đường |
6.000.000 |
|
|
|
5 |
Khu dân cư và dịch vụ du lịch thương mại tại khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị |
||||
|
Đường 12m |
Đầu đường |
Cuối đường |
8.000.000 |
|
|
|
Đường 15m |
Đầu đường |
Cuối đường |
10.000.000 |
|
|
|
Đường 9m |
Đầu đường |
Cuối đường |
7.000.000 |
|
|
|
6 |
Khu Quy hoạch đấu giá Cồn Ran, Làng Sen, xã Quỳnh Lộc (Khối 7) |
||||
|
Bám đường Trần Nhật Duật ( phía tây đường) |
Thửa 1067 tờ bản đồ số 11 |
Đến thửa 1090 tờ bản đồ số 11 |
6.000.000 |
|
|
|
7 |
Khu Quy hoạch đấu giá Đồng Bài, xã Quỳnh Lộc |
||||
|
Bám đường Trần Nhật Duật (phía tây đường) |
Thửa 99 tờ bản đồ số 16 |
Đến thửa 385 tờ bản đồ số 16 |
6.000.000 |
|
|
|
Đường quy hoạch 12 m |
Thửa 1031 tờ bản đồ số 13 |
Đến thửa 1036 tờ bản đồ số 13 |
4.100.000 |
|
|
|
Đường quy hoạch 12 m |
Thửa 1282 tờ bản đồ số 16 |
Đến thửa 1305 và 1370, 1371 tờ bản đồ số 16 |
4.100.000 |
|
|
|
Đường quy hoạch 12 m |
Thửa 1366 tờ bản đồ số 16 |
Đến thửa 1401 tờ bản đồ số 16 |
4.100.000 |
|
|
|
Đường quy hoạch 12 m |
Thửa 1402 tờ bản đồ số 16 |
Đến thửa 1412 tờ bản đồ số 16 |
4.200.000 |
|
|
|
8 |
Khu Quy hoạch đấu giá Trạm Y tế thôn 4, xã Quỳnh Lộc |
||||
|
Bám đường Hải Thượng Lãn Ông |
Thửa 90, 92, 93 và 94 tờ 35 |
Đến thửa 90, 92, 93 và 94 tờ bản đồ số 35 |
6.500.000 |
|
|
|
Đường quy hoạch 12 m |
Thửa 91 và 95 tờ 35 |
Đến thửa 91 và 95 tờ bản đồ số 35 |
3.500.000 |
|
|
|
9 |
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 - Bản đồ quy hoạch chia lô đất ở ( điều chỉnh) (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022) |
||||
|
Bám đường quy hoạch 36 m |
Lô số 2 |
Đến lô số 24 |
6.000.000 |
|
|
|
Bám đường quy hoạch 11,5 m |
Lô số 3, 13 và 25 |
Đến lô số 39, 53, 66 |
5.300.000 |
|
|
|
Bám đường quy hoạch 11,5 m |
Lô số 40, 54, 67 |
Đến lô số 52, 65, 78 |
4.100.000 |
|
|
|
B |
PHƯỜNG HOÀNG MAI |
||||
|
I |
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ (XÃ QUỲNH TRANG CŨ) |
||||
|
1 |
Quy hoạch khu đấu giá khối 16, đường QH 9m |
Từ lô số B 01 |
Đến lô số B25 |
4.500.000 |
|
|
2 |
Quy hoạch khu đấu giá khối 16, đường QH 9m |
Từ lô số A01 |
Đến lô số A13 |
4.000.000 |
|
|
3 |
Đường quy hoạch 12m (đấu giá 10 tấn khối 17) |
Từ Thửa 671 |
Đến thửa 795 |
6.000.000 |
|
|
4 |
Đường quy hoạch 12m (đấu giá 10 tấn khối 17) |
Từ Thửa 670 |
Đến thửa 785 |
5.500.000 |
|
|
5 |
Đường quy hoạch 12m (đấu giá 10 tấn khối 17) |
Từ Thửa 648 |
Đến thửa 617 |
5.500.000 |
|
|
6 |
Đường quy hoạch 9m (đấu giá 10 tấn khối 17) |
Từ Thửa 632 |
Đến thửa 784 |
5.000.000 |
|
|
7 |
Khu TĐC cao tốc, đường quy hoạch 12m |
Từ lô C1 |
Đến lô C15 |
5.000.000 |
|
|
8 |
Khu TĐC cao tốc, đường quy hoạch 12m |
Từ lô C16 |
Đến lô C29 |
3.500.000 |
|
|
II |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN (KHU TÁI ĐỊNH CƯ CAO TỐC THUỘC XÃ QUỲNH VINH CŨ) |
||||
|
1 |
Đường quy hoạch 18m (cao tốc) mặt đường khối 7 và khối 8 |
Thửa số 2920, tờ bản đồ số 27 (khối 7) |
Thửa số 2982, 2869, tờ bản đồ số 27 |
9.000.000 |
|
|
2 |
Đường quy hoạch 20m (cao tốc) |
Thửa số 2912, tờ bản đồ số 27 (khối 7) |
Thửa số 2861, tờ bản đồ số 27 |
8.000.000 |
|
|
3 |
Đường quy hoạch 13m (cao tốc) |
Thửa số 2928, tờ bản đồ số 27 (khối 7) |
Đến thửa số 2940; 2840 đến 2929, đến 2963, tờ bản đồ số 27 |
7.000.000 |
|
|
4 |
Đường quy hoạch 13m (cao tốc) |
Thửa số 1545, tờ bản đồ số 23 (khối 7) |
Đến thửa số 1504, 1522, đến sân vận động thửa 1536, tờ bản đồ số 23 |
8.000.000 |
|
|
5 |
Đường quy hoạch 20m (cao tốc) |
Thửa số 1544, tờ bản đồ số 23 (khối 7) |
Đến thửa số 1502, tờ bản đồ số 23 |
8.000.000 |
|
|
III |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI KHỐI TÂN SƠN (PHƯỜNG QUỲNH THIỆN CŨ) |
||||
|
1 |
Các thửa đất còn lại trong khu dân cư, khối Tân Sơn (tờ bản đồ số 9, 10, 30, 29, 13, 31) |
2.000.000 |
|
||
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.