Quyết định số 106/2000/QĐ-BTC của Bộ Tài chính sửa đổi mức thuế suất nhập khẩu ưu đãi cho một số mặt hàng thuộc nhóm 2711, áp dụng từ ngày 10/7/2000. Mức thuế suất mới là 20% cho khí đốt hóa lỏng và 1% cho khí tự nhiên dạng khí.
要点
- Mặt hàng thuộc nhóm 2711 → được áp dụng mức thuế suất nhập khẩu ưu đãi mới: 20% cho khí đốt hóa lỏng (mã 2711) và 1% cho khí tự nhiên dạng khí (mã 2711).
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10/7/2000.
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Giảm chi phí nhập khẩu cho doanh nghiệp kinh doanh khí đốt hóa lỏng, giúp giảm giá thành sản phẩm cuối cùng và tăng cạnh tranh trong thị trường nội địa.
- Tác động tiêu cực: Có thể làm tăng chi phí nhập khẩu đối với mặt hàng khí tự nhiên dạng khí, ảnh hưởng đến lợi nhuận của các doanh nghiệp kinh doanh trong lĩnh vực này.
❓ 常见问题
Mức thuế suất mới là bao nhiêu?
Mức thuế suất nhập khẩu ưu đãi mới cho mặt hàng khí đốt hóa lỏng là 20%, còn đối với khí tự nhiên dạng khí là 1%.
Quyết định này áp dụng từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 10/7/2000.
Nhóm mặt hàng nào bị ảnh hưởng?
Nhóm mặt hàng thuộc nhóm 2711, cụ thể là khí đốt từ dầu mỏ và các loại khí hydrrocacbon khác, bị ảnh hưởng bởi mức thuế suất mới.
Có bao nhiêu mã số được sửa đổi?
Có tổng cộng 6 mã số thuộc nhóm 2711 được sửa đổi về mức thuế suất nhập khẩu ưu đãi.
Những quy định trước đây bị bãi bỏ khi nào?
Những quy định trước đây trái với quy định này đều bị bãi bỏ từ ngày 10/7/2000.
全文
QUYẾT ĐỊNH
Về việc sửa đổi mức thuế suất nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm
2711 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
___________________
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;
Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá X;
Căn cứ Điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/5/1998;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2711 quy định tại Quyết định số 16/2000/QĐ/BTC ngày 18/2/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:
|
Mã số |
Mô tả nhóm, mặt hàng |
Thuế suất (1%) |
||
|
Nhóm |
Phân nhóm |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
2711 |
Khí đốt từ dầu mỏ và các loại khí hydrrocacbon khác |
|||
|
- Hóa lỏng: |
||||
|
2711 |
11 |
00 |
-- Khí tự nhiên |
20 |
|
2711 |
12 |
00 |
- Propane |
20 |
|
2711 |
13 |
00 |
- Butanes |
20 |
|
2711 |
14 |
00 |
-- Ethylene, propylene, butylene và butadienne |
20 |
|
2711 |
19 |
00 |
-- Loại khác |
20 |
|
- Dạng khí: |
|
|||
|
2711 |
21 |
00 |
-- Khí tự nhiên |
1 |
|
2711 |
29 |
00 |
-- Loại khác |
1 |
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 10/7/2000. Những quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ./.
THỨ TRƯỞNG
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。