Nghị định số 106/2020/NĐ-CP vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập

Nghị định 16/2020/NĐ-CP quy định về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập. Nghị định này thay thế cho Nghị định số 41/2012/NĐ-CP và bãi bỏ nội dung tự chủ nhân sự tại Nghị định số 16/2015/NĐ-CP. Các bộ, ngành địa phương phải ban hành văn bản hướng dẫn về vị trí việc làm và cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp đối với đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý trước ngày 30 tháng 6 năm 2021.

Document No.106/2020/NĐ-CP
Document typeDecree
Issuing authorityBộ Nội Vụ
Signed byNguyễn Xuân Phúc — Thủ tướng
Updated14/06/2026
SectorNội Vụ
FieldTổ Chức- Biên Chế
Issued date10/09/2020
Effective date15/11/2020
Expiry date
StatusIn effect
✦ Smart summary

Nghị định 16/2020/NĐ-CP quy định về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập. Nghị định này thay thế cho Nghị định số 41/2012/NĐ-CP và bãi bỏ nội dung tự chủ nhân sự tại Nghị định số 16/2015/NĐ-CP. Các bộ, ngành địa phương phải ban hành văn bản hướng dẫn về vị trí việc làm và cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp đối với đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý trước ngày 30 tháng 6 năm 2021.

Scope of application

Áp dụng cho các bộ, ngành, địa phương và đơn vị sự nghiệp công lập

Key points

  • Thay thế Nghị định số 41/2012/NĐ-CP về vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệp công lập.
  • Bãi bỏ nội dung tự chủ nhân sự tại Nghị định số 16/2015/NĐ-CP.
  • Các bộ, ngành địa phương phải ban hành văn bản hướng dẫn về vị trí việc làm và cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp đối với đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý trước ngày 30 tháng 6 năm 2021.
  • Yêu cầu các đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên phải lập kế hoạch số lượng người làm việc.
  • Các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

🌐 Social impact of this document

  • Đảm bảo tính minh bạch và hiệu quả trong quản lý nhân sự của đơn vị sự nghiệp công lập.
  • Giúp nâng cao chất lượng hoạt động của các đơn vị sự nghiệp công lập.

❓ Frequently asked questions

Nghị định này thay thế cho Nghị định nào?

Nghị định 16/2020/NĐ-CP thay thế cho Nghị định số 41/2012/NĐ-CP về vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệp công lập.

Các bộ, ngành địa phương cần thực hiện điều gì trước ngày 30 tháng 6 năm 2021?

Trước ngày 30 tháng 6 năm 2021, các bộ, ngành địa phương phải ban hành văn bản hướng dẫn về vị trí việc làm và cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp đối với đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý.

Nghị định này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị định 16/2020/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2020.

Full text

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-----------------------------

Số: 106/2020/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 10 tháng 9 năm 2020

NGHỊ ĐỊNH
Về vị trí việc làm và số lượng người làm việc
trong đơn vị sự nghiệp công lập

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ,

Chính phủ ban hành Nghị định về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập.

Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị định này quy định về nguyên tắc, trình tự, trách nhiệm, thẩm quyền quyết định và điều chỉnh vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Nghị định này áp dụng đối với các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của bộ, cơ quan ngang bộ (trừ Bộ Quốc phòng và Bộ Công an), cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thành lập mà không phải là đơn vị sự nghiệp công lập, Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Điều 3. Nguyên tắc xác định vị trí việc làm và số lượng người làm việc

1. Thực hiện nghiêm chủ trương của Đảng và của pháp luật về vị trí việc làm, số lượng người làm việc và tinh giản biên chế trong đơn vị sự nghiệp công lập.

2. Phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của đơn vị sự nghiệp công lập.

3. Bảo đảm tính khoa học, khách quan, công khai, minh bạch, hiệu quả và nâng cao chất lượng đội ngũ viên chức, người lao động trong đơn vị sự nghiệp công lập.

4. Bảo đảm một người làm việc phải được giao đủ khối lượng công việc để thực hiện theo thời gian lao động quy định. Những vị trí việc làm không có đủ khối lượng công việc để thực hiện theo thời gian quy định của một người làm việc thì phải bố trí kiêm nhiệm.

5. Bảo đảm cơ cấu hợp lý, trong đó số lượng người làm việc tại các vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên ngành và chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung chiếm tỉ lệ tối thiểu 65% tổng số lượng người làm việc của đơn vị sự nghiệp công lập.

Điều 4. Căn cứ xác định vị trí việc làm, số lượng người làm việc và cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp

1. Cần có xác định vị trí việc làm bao gồm:

a) Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của đơn vị sự nghiệp công lập;

b) Mức độ phức tạp, tính chất, đặc điểm, quy mô hoạt động; phạm vi, đối tượng phục vụ; quy trình quản lý chuyên môn, nghiệp vụ theo quy định của pháp luật chuyên ngành.

2. Cần cứ xác định số lượng người làm việc bao gồm:

a) Vị trí việc làm và khối lượng công việc thực tế tại từng vị trí việc làm của đơn vị sự nghiệp công lập;

b) Mức độ hiện đại hóa công sở, trang thiết bị, phương tiện làm việc và ứng dụng công nghệ thông tin;

c) Thực trạng quản lý, sử dụng số lượng người làm việc được giao của đơn vị.

3. Căn cứ xác định cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp bao gồm:

a) Danh mục vị trí việc làm;

b) Mức độ phức tạp của công việc của vị trí việc làm;

c) Tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp viên chức tương ứng với vị trí việc làm.

Chương II
VỊ TRÍ VIỆC LÀM TRONG ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP

Điều 5. Phân loại vị trí việc làm

1. Phân loại theo khối lượng công việc

a) Vị trí việc làm do một người đảm nhận.

b) Vị trí việc làm do nhiều người đảm nhận.

c) Vị trí việc làm kiêm nhiệm.

2. Phân loại theo tính chất, nội dung công việc

a) Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý.

b) Vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên ngành.

c) Vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung (hành chính, tổng hợp, quản trị văn phòng, tổ chức cán bộ, kế hoạch tài chính và các vị trí việc làm không giữ chức danh nghề nghiệp chuyên ngành của đơn vị sự nghiệp công lập).

d) Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ.

Điều 6. Trình tự phê duyệt vị trí việc làm

1. Đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư

Căn cứ khoản 1 Điều 4 Nghị định này, đơn vị sự nghiệp công lập xây dựng Đề án vị trí việc làm, tổ chức thẩm định và trình người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập để trình Hội đồng quản lý thông qua; người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập quyết định phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp của đơn vị sau khi được Hội đồng quản lý thông qua.

2. Đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên

Căn cứ khoản 1 Điều 4 Nghị định này và văn bản hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền về vị trí việc làm và cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp theo ngành, lĩnh vực, đơn vị sự nghiệp công lập xây dựng Đề án vị trí việc làm, tổ chức thẩm định và trình người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập quyết định phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp của đơn vị. Trường hợp đơn vị sự nghiệp công lập có Hội đồng quản lý thì người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập phải trình Hội đồng quản lý thông qua trước khi quyết định phê duyệt vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp.

3. Đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên và đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách nhà nước bảo đảm chi thường xuyên

a) Căn cứ khoản 1 Điều 4 Nghị định này và văn bản hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền về vị trí việc làm và cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp theo ngành, lĩnh vực, đơn vị sự nghiệp công lập xây dựng Đề án vị trí việc làm, báo cáo cơ quan cấp trên quản lý trực tiếp để báo cáo cơ quan, tổ chức theo quy định tại điểm b khoản này thẩm định.

b) Các cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ về tổ chức cán bộ của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thành lập mà không phải là đơn vị sự nghiệp công lập, Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là bộ, ngành, địa phương) hoặc cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ về tổ chức cán bộ của cơ quan, tổ chức được phân cấp, ủy quyền quản lý, sử dụng vị trí việc làm theo quy định thực hiện tiếp nhận hồ sơ, tổ chức thẩm định Đề án vị trí việc làm của đơn vị sự nghiệp công lập và trình cấp có thẩm quyền theo quy định tại điểm c khoản này phê duyệt.

c) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, người đứng đầu tổ chức do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thành lập mà không phải là đơn vị sự nghiệp công lập, Giám đốc Đại học Quốc gia Hà Nội, Giám đốc Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) hoặc cơ quan, tổ chức được phân cấp, ủy quyền quản lý, sử dụng vị trí việc làm theo quy định phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý.

4. Hội đồng trường của trường đại học công lập ban hành danh mục vị trí việc làm của đơn vị theo quy định của Luật Giáo dục đại học và Nghị định này.

Điều 7. Hồ sơ và thời hạn thẩm định Đề án vị trí việc làm

1. Hồ sơ đề nghị thẩm định Đề án vị trí việc làm gồm:

a) Văn bản đề nghị thẩm định Đề án vị trí việc làm;

b) Đề án vị trí việc làm;

c) Bản sao các văn bản của cơ quan có thẩm quyền quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của đơn vị sự nghiệp công lập;

d) Các văn bản khác có liên quan đến việc xây dựng đề án vị trí việc làm (nếu có).

2. Nội dung Đề án vị trí việc làm gồm:

a) Sự cần thiết và cơ sở pháp lý của việc xây dựng Đề án vị trí việc làm;

b) Thống kê và phân nhóm công việc theo chức năng, nhiệm vụ, tính chất, mức độ phức tạp;

c) Xác định vị trí việc làm, trong đó có: Bản mô tả vị trí việc làm, khung năng lực, chức danh nghề nghiệp của từng vị trí việc làm;

d) Tổng hợp vị trí việc làm và cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập;

d) Kiến nghị, đề xuất (nếu có).

3. Thời hạn thẩm định

Trong thời hạn 40 ngày (đối với hồ sơ đề nghị thẩm định và phê duyệt lần đầu), 25 ngày (đối với hồ sơ đề nghị điều chỉnh) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, cơ quan, tổ chức được giao trách nhiệm thẩm định Đề án vị trí việc làm quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị định này phải hoàn thành việc thẩm định để trình cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp của các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý. Trường hợp cấp có thẩm quyền quyết định không đồng ý thì thông báo bằng văn bản cho đơn vị sự nghiệp công lập và nêu rõ lý do.

Điều 8. Điều chỉnh vị trí việc làm và cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp

1. Việc điều chỉnh vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp trong các đơn vị sự nghiệp công lập được thực hiện trong các trường hợp sau:

a) Đơn vị sự nghiệp công lập có sự thay đổi một trong các căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định này;

b) Đơn vị sự nghiệp công lập được tổ chức lại theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền.

2. Trình tự, hồ sơ điều chỉnh vị trí làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp trong đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện theo quy định tại Điều 6Điều 7 Nghị định này.

Chương III
SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC
TRONG ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP

Điều 9. Trình tự phê duyệt số lượng người làm việc hàng năm

1. Đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư và đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên căn cứ khoản 2 Điều 4 Nghị định này và văn bản hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền về định mức số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập theo ngành, lĩnh vực để lập kế hoạch số lượng người làm việc hàng năm; tổ chức thẩm định và trình người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập quyết định phê duyệt. Trường hợp đơn vị sự nghiệp công lập có Hội đồng quản lý thì người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập phải trình Hội đồng quản lý thông qua trước khi quyết định phê duyệt số lượng người làm việc của đơn vị.

2. Đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên và đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách nhà nước bảo đảm chi thường xuyên

a) Căn cứ khoản 2 Điều 4 Nghị định này và văn bản hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền về định mức số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập theo ngành, lĩnh vực, đơn vị sự nghiệp công lập lập kế hoạch số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước hàng năm của đơn vị mình, báo cáo cơ quan cấp trên quản lý trực tiếp để báo cáo cơ quan, tổ chức quy định tại điểm b khoản này. Đối với đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên thì kế hoạch số lượng người làm việc gồm: Số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước và số lượng người làm việc hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp.

b) Các cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ về tổ chức cán bộ của bộ, ngành, địa phương tiếp nhận hồ sơ, tổ chức thẩm định số lượng người làm việc đối với đơn vị sự nghiệp công lập, tổng hợp số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên và đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách nhà nước bảo đảm chi thường xuyên của bộ, ngành, địa phương trình người đứng đầu bộ, ngành, địa phương để gửi Bộ Nội vụ thẩm định.

c) Bộ Nội vụ thẩm định kế hoạch số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên và đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách nhà nước bảo đảm chi thường xuyên của bộ, ngành, địa phương.

d) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, người đứng đầu tổ chức do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thành lập mà không phải là đơn vị sự nghiệp công lập, Giám đốc Đại học Quốc gia Hà Nội, Giám đốc Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh quyết định giao số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước đối với từng đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên và đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách nhà nước bảo đảm chi thường xuyên thuộc phạm vi quản lý trong tổng số lượng người làm việc được Bộ Nội vụ thẩm định; quyết định giao số lượng người làm việc hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp đối với đơn vị sự nghiệp tự bảo đảm một phần chi thường xuyên thuộc phạm vi quản lý.

đ) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cùng cấp phê duyệt số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên và đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách nhà nước bảo đảm chi thường xuyên thuộc phạm vi quản lý trong tổng số lượng người làm việc đã được Bộ Nội vụ thẩm định; quyết định giao số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước đối với từng đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý trong tổng số lượng người làm việc được Hội đồng nhân dân phê duyệt; quyết định giao số lượng người làm việc hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp đối với đơn vị sự nghiệp tự bảo đảm một phần chi thường xuyên thuộc phạm vi quản lý.

Điều 10. Hồ sơ và thời hạn gửi kế hoạch số lượng người làm việc hàng năm

1. Hồ sơ kế hoạch số lượng người làm việc hàng năm của các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của bộ, ngành, địa phương gồm:

a) Văn bản đề nghị;

b) Kế hoạch số lượng người làm việc của các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của bộ, ngành, địa phương theo quy định tại khoản 2 Điều này, kèm theo văn bản làm cơ sở xác định số lượng người làm việc;

c) Bản sao các văn bản của cơ quan có thẩm quyền quyết định hoặc phê duyệt số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập của đơn vị hoặc của bộ, ngành, địa phương của năm trước liền kề với năm kế hoạch;

d) Các văn bản liên quan (nếu có).

2. Nội dung kế hoạch số lượng người làm việc gồm:

a) Sự cần thiết của việc lập kế hoạch số lượng người làm việc hàng năm;

b) Báo cáo đánh giá việc giao và sử dụng số lượng người làm việc của năm trước liền kề năm lập kế hoạch và tại thời điểm lập kế hoạch;

c) Xác định số lượng người làm việc kèm theo việc thống kê, tổng hợp số liệu số lượng người làm việc của năm kế hoạch theo Phụ lục IA, Phụ lục IB, Phụ lục IIA và Phụ lục IIB ban hành kèm theo Nghị định này;

d) Giải pháp thực hiện kế hoạch số lượng người làm việc sau khi được cấp có thẩm quyền giao hoặc phê duyệt, dự kiến nguồn viên chức, hợp đồng lao động bổ sung, thay thế, thực hiện chính sách tinh giản biên chế và dự toán kinh phí để thực hiện;

d) Kiến nghị, đề xuất.

3. Thời gian gửi kế hoạch số lượng người làm việc hàng năm của bộ, ngành, địa phương

a) Trước ngày 01 tháng 5 hàng năm, bộ, ngành, địa phương gửi kế hoạch số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập của năm tiếp theo liền kề về Bộ Nội vụ.

b) Sau thời hạn quy định tại điểm a khoản này, bộ, ngành, địa phương không gửi kế hoạch số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập của năm tiếp theo liền kề thì Bộ Nội vụ sẽ thông báo tổng số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên và đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách nhà nước bảo đảm chi thường xuyên của bộ, ngành, địa phương với tỷ lệ tinh giản biên chế cao hơn 01% (một phần trăm) so với tỷ lệ tinh giản biên chế theo lộ trình quy định.

Điều 11. Điều chỉnh số lượng người làm việc hàng năm

1. Việc điều chỉnh số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện trong các trường hợp sau:

a) Đơn vị sự nghiệp công lập có thay đổi một trong các căn cứ quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định này;

b) Đơn vị sự nghiệp công lập thành lập, tổ chức lại theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền.

2. Trình tự, hồ sơ điều chỉnh số lượng người làm việc thực hiện theo quy định tại Điều 9Điều 10 Nghị định này.

Chương IV
TRÁCH NHIỆM VÀ THỂ QUYỀN QUYẾT ĐỊNH
VỊ TRÍ VIỆC LÀM, SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC
TRONG ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP

Điều 12. Trách nhiệm và thẩm quyền của người đứng đầu bộ, ngành

1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ

a) Hướng dẫn về vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệp chuyên ngành, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và định mức số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực được giao quản lý sau khi có ý kiến thống nhất của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.

b) Xây dựng vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung và vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực được giao quản lý gửi Bộ Nội vụ để Bộ Nội vụ ban hành.

2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, người đứng đầu tổ chức do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thành lập mà không phải là đơn vị sự nghiệp công lập

a) Quyết định phê duyệt, điều chỉnh vị trí việc làm và cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị định này.

b) Phân cấp hoặc ủy quyền quản lý, sử dụng vị trí việc làm đối với các đơn vị sự nghiệp công lập theo thẩm quyền và theo quy định của pháp luật.

c) Tổ chức thẩm định, tổng hợp kế hoạch số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý theo quy định tại Điều 10 Nghị định này gửi Bộ Nội vụ để thẩm định.

d) Quyết định giao, điều chỉnh số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước đối với từng đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên và đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách bảo đảm chi thường xuyên trong tổng số người làm việc được Bộ Nội vụ thẩm định.

đ) Quyết định giao, điều chỉnh số lượng người làm việc hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp đối với đơn vị sự nghiệp tự bảo đảm một phần chi thường xuyên theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 9 Nghị định này.

e) Hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra theo thẩm quyền việc chấp hành các quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng vị trí việc làm, số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực quản lý và thuộc phạm vi quản lý của bộ, ngành.

g) Định kỳ hàng năm thống kê, tổng hợp, báo cáo về vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp, số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quản lý của năm trước liền kề theo Phụ lục III và Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định này, gửi Bộ Nội vụ trước ngày 31 tháng 01 hàng năm để tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

h) Giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm về quản lý, sử dụng vị trí việc làm, số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý theo quy định của pháp luật.

Điều 13. Trách nhiệm và thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Căn cứ đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và ý kiến thẩm định của Bộ Nội vụ, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh phê duyệt số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên và đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách nhà nước bảo đảm chi thường xuyên của địa phương.

Điều 14. Trách nhiệm và thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

1. Quyết định phê duyệt, điều chỉnh vị trí việc làm và cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị định này.

2. Phân cấp hoặc ủy quyền quản lý, sử dụng vị trí việc làm trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý.

3. Tổ chức thẩm định, tổng hợp kế hoạch số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý theo quy định tại Điều 10 Nghị định này gửi Bộ Nội vụ để thẩm định.

4. Trình Hội đồng nhân dân cùng cấp phê duyệt tổng số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên và đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách nhà nước bảo đảm chi thường xuyên thuộc phạm vi quản lý trong tổng số lượng người làm việc đã được Bộ Nội vụ thẩm định.

5. Quyết định giao, điều chỉnh số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước đối với từng đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên và đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách nhà nước bảo đảm chi thường xuyên thuộc phạm vi quản lý trong tổng số lượng người làm việc được Hội đồng nhân dân cấp tỉnh phê duyệt.

6. Quyết định giao, điều chỉnh số lượng người làm việc hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp đối với đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên theo quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 9 Nghị định này.

7. Hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra việc chấp hành các quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng vị trí việc làm, số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý.

8. Giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm về quản lý, sử dụng vị trí việc làm, số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý theo quy định của pháp luật.

9. Định kỳ hàng năm, thống kê, tổng hợp, báo cáo về vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp, số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của năm trước liền kề theo Phụ lục III và Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định này gửi Bộ Nội vụ trước ngày 31 tháng 01 để tổng hợp, báo cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.

Điều 15. Trách nhiệm và thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nội vụ

1. Hướng dẫn về vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệp chuyên ngành, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và định mức số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực được giao quản lý; vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung và hỗ trợ, phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập theo đề xuất của bộ quản lý ngành, lĩnh vực.

2. Trước ngày 01 tháng 7 hàng năm, thẩm định số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập của năm sau liền kề đối với bộ, ngành, địa phương theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Nghị định này. Trường hợp số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước tăng so với số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước đã được thẩm định của năm trước liền kề thì trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định trước khi gửi văn bản thẩm định số lượng người làm việc đối với bộ, ngành, địa phương.

3. Thống kê, tổng hợp vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập của cả nước; báo cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và các cơ quan có thẩm quyền.

4. Kiểm tra, thanh tra, đôn đốc việc thực hiện quản lý, sử dụng vị trí việc làm, số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập.

5. Giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm về quản lý, sử dụng vị trí việc làm, số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định của pháp luật.

Điều 16. Trách nhiệm và thẩm quyền của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập

1. Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư và đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên

a) Chỉ đạo xây dựng Đề án vị trí việc làm và lập kế hoạch số lượng người làm việc.

b) Quyết định phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp của đơn vị; quyết định số lượng người làm việc của đơn vị, bảo đảm không được thấp hơn định mức số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập do bộ quản lý ngành, lĩnh vực ban hành; bảo đảm việc làm, thu nhập ổn định đối với số lượng người làm việc của đơn vị, không làm tăng kinh phí chi đầu tư đối với đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên.

c) Thống kê, tổng hợp vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và số lượng người làm việc của đơn vị, báo cáo cơ quan cấp trên quản lý trực tiếp.

2. Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên và đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách nhà nước bảo đảm chi thường xuyên

a) Chỉ đạo xây dựng Đề án vị trí việc làm; trình cấp có thẩm quyền quyết định vị trí việc làm và cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp của đơn vị.

b) Chỉ đạo lập kế hoạch số lượng người làm việc, kế hoạch điều chỉnh số lượng người làm việc hàng năm của đơn vị theo quy định tại Nghị định này, trình cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định.

c) Thống kê, tổng hợp vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và số lượng người làm việc của đơn vị, báo cáo cơ quan cấp trên quản lý trực tiếp.

Chương V

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 17. Xử lý trách nhiệm

Người đứng đầu bộ, ngành, địa phương, người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập, Hội đồng quản lý (đối với đơn vị sự nghiệp công lập có Hội đồng quản lý) và Hội đồng trường (đối với trường đại học công lập) thực hiện không đúng quy định tại Nghị định này thì bị xem xét đánh giá, xếp loại ở mức hoàn thành nhiệm vụ hàng năm và xử lý trách nhiệm theo quy định của Đảng và của pháp luật.

Điều 18. Áp dụng quy định của Nghị định này đối với các đối tượng khác

Các đơn vị sự nghiệp thuộc tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp; đơn vị sự nghiệp thuộc đơn vị sự nghiệp công lập; đơn vị sự nghiệp thuộc doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ, doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết được áp dụng các quy định của Nghị định này trong việc xác định vị trí việc làm, số lượng người làm việc của đơn vị.

Điều 19. Quy định chuyển tiếp

1. Vị trí việc làm của các đơn vị sự nghiệp công lập đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt sẽ được tiếp tục thực hiện cho đến khi bộ, ngành, địa phương ban hành quyết định phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp của đơn vị theo quy định tại Nghị định này.

2. Trong thời gian các bộ quản lý ngành, lĩnh vực chưa ban hành văn bản hướng dẫn về định mức số lượng người làm việc đối với đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực được giao quản lý thì bộ, ngành, địa phương gửi Bộ Nội vụ thẩm định số lượng người làm việc hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp đối với các đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên thuộc ngành, lĩnh vực nêu trên.

Điều 20. Hiệu lực thi hành

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2020 và thay thế Nghị định số 41/2012/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệp công lập.

2. Bãi bỏ các nội dung quy định về tự chủ nhân sự quy định tại Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập.

Điều 21. Trách nhiệm thi hành

1. Chậm nhất đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2021, Bộ trưởng bộ quản lý ngành, lĩnh vực phải ban hành văn bản hướng dẫn về vị trí việc làm lãnh đạo quản lý và chức danh nghề nghiệp chuyên ngành, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và định mức số lượng người làm việc đối với đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực được giao quản lý; Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành văn bản hướng dẫn về vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung và hỗ trợ, phục vụ của đơn vị sự nghiệp công lập.

2. Chậm nhất sau 03 tháng kể từ ngày Bộ trưởng Bộ quản lý ngành, lĩnh vực và Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành văn bản hướng dẫn theo quy định tại khoản 1 Điều này, các bộ, ngành, địa phương phải phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp của các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý.

3. Ban Tổ chức Trung ương, Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chủ tịch nước, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Kiểm toán Nhà nước căn cứ vào các quy định tại Nghị định này hướng dẫn các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý thực hiện về vị trí việc làm và số lượng người làm việc.

4. Bộ trưởng Bộ Công an, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng áp dụng quy định tại Nghị định này hướng dẫn về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý, bảo đảm phù hợp với đặc thù của lực lượng vũ trang.

5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, người đứng đầu tổ chức do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thành lập mà không phải là đơn vị sự nghiệp công lập, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Nơi nhận:

 

Ban Bí thư Trung ương Đảng;

Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;

Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ươ

Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;

Văn phòng Tổng Bí thư;

Văn phòng Chủ tịch nước;

Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;

Văn phòng Quốc hội;

Tòa án nhân dân tối cao;

Viện kiểm sát nhân dân tối cao;

Kiểm toán Nhà nước:

Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;

Ngân hàng Chính sách xã hội:

Ngân hàng Phát triển Việt Nam;

Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;

Cơ quan trung ương của các đoàn thể;

Đại học Quốc gia Hà Nội;

Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh;

VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Công TTĐT,

các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;

Luv: VT, TCCV (26), M2

TM. CHÍNH PHỦ 

THỦ TƯỚNG

(đã ký) 

Nguyễn Xuân Phúc  

Phụ lục IA

Kế HOẠCH SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC TRONG ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP TỰ BẢO DÁM MỘT PHẦN CHI THƯỜNG XUYÊN VÀ ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP DO NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC BẢO DÁM CHI THƯỜNG XUYÊN

Ban hành kèm theo Nghị định số 16/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 04 năm 2020 của Chính phủ

NGƯỜI LẬP BIÊU (Ký tên)

NGƯỜI ĐỨNG ĐÀU CƠ QUAN, TÒ CHỨC ĐƯỢC GIAO NHIỆM VỤ
VỀ TÒ CHỨC CÁN BỘ CỦA BỘ, NGÀNH

MAY

TINH THẦN PHỤ TRƯC THUỐC TRUNG UONG...

Phụ lục IB

KẾ HOẠCH SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC TRONG ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP TỰ BẢO ĐẢM MỘT PHẦN CHỈ THƯỜNG XUYÊN VÀ ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP DO NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC BẢO ĐẢM CHỈ THƯỜNG XUYÊN

(Đang hoàn thiện theo Nghị định số 103/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ)

Phụ lục IIA
TỔNG HỢP CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP TỰ BẢO ĐẢM CHI THƯỜNG XUYÊN VÀ CHI ĐẦU TƯ
VÀ ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP TỰ BẢO ĐẢM CHI THƯỜNG XUYÊN
(Ban hành kèm theo Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ)

raggy thing man

KFC

TINH THÀNH PHỐ TRƯỜNG THỌ TRUNG ƯONG...

Phụ lục IIB
TỔNG HỢP CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP TỰ BẢO ĐÁM CHI THƯỜNG XUYÊN VÀ CHI ĐẦU TƯ
VÀ ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP TỰ BẢO ĐÁM CHI THƯỜNG XUYÊN

(Ban hành kèm theo Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ)

NGƯỜI ĐỨNG ĐÀU CƠ QUAN, TÒ CHỨC ĐƯỢC GIAO NHIỆM VỤ
VỀ TÒ CHỨC CÁN BỘ CỦA TỈNH/THÀNH PHỐ

WOW

BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG:

Phụ lục III
ÔNG HỢP SỐ LƯỢNG VỊ TRÍ VIỆC LÀM VÀ SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC

Ban Mạnh kèm theo Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ)

NGƯỜI LÀM BẾP .... ngày ... tháng ... năm ...

(Ký và ghi rõ họ tên)

NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG

(Ký và ghi rõ họ tên)

BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG

Phụ lục IV
TỔNG HỢP CƠ CẤU VIÊN CHỨC THEO CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP

Khai báo khẩn cấp phòng, chống dịch COVID-19 tại Việt Nam (ngày 10/09/2020)

NGƯỜI LẬP BIÊU .... ngày ... tháng ... năm ...

(Ký và ghi rõ họ tên) NGƯỜI ĐỒNG ĐÁU BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG

(Ký và ghi rõ họ tên)

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Based on 239
76/2015/QH13 Luật Tổ chức Chính phủ số 76/2015/QH13 Expired 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 Expired 58/2010/QH12 Luật Viên chức số 58/2010/QH12 In effect 52/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức số 52/2019/QH14 Expired 36/2022/TT-BGTVT Thông tư số 36/2022/TT-BGTVT Hướng dẫn về vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệp chuyên ngành giao thông vận tải trong đơn vị sự nghiệp công lập; cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực giao thông vận tải In effect 20/2023/TT-BGDĐT Thông tư số 20/2023/TT-BGDĐT Hướng dẫn về vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục phổ thông và các trường chuyên biệt công lập In effect 19/2023/TT-BGDĐT Thông tư số 19/2023/TT-BGDĐT Hướng dẫn về vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục mầm non công lập In effect 02/2025/TT-BTP Thông tư số 02/2025/TT-BTP Hướng dẫn vị trí việc làm về công tác pháp chế trong cơ quan, tổ chức hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập In effect 15/2025/TT-NHNN Thông tư số 15/2025/TT-NHNN Hướng dẫn về cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và định mức số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực ngân hàng In effect 24/2025/TT-BTP Thông tư số 24/2025/TT-BTP Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các thông tư thuộc lĩnh vực tổ chức cán bộ và thông tư có liên quan thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp In effect 08/2023/TT-BTTTT Thông tư số 08/2023/TT-BTTTT Hướng dẫn về vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực Thông tin và Truyền thông In effect 11/2023/TT-BLĐTBXH Thông tư số 11/2023/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn về vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệp chuyên ngành, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực lao động, người có công và xã hội In effect 09/2024/TT-BNV Thông tư số 09/2024/TT-BNV hướng dẫn về cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và định mức số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực lưu trữ In effect 06/2023/TT-BTP Thông tư số 06/2023/TT-BTP Hướng dẫn về vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệp chuyên ngành, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành , lĩnh vực tư pháp In effect 89/2025/QĐ-CTUBND Quyết định số 89/2025/QĐ-CTUBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Dịch vụ việc làm Hải Phòng, trực thuộc Sở Nội vụ thành phố Hải Phòng In effect 10/2023/TT-BXD Thông tư số 10/2023/TT-BXD Hướng dẫn về vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệp chuyên ngành, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực xây dựng In effect 34/2025/QĐ-UBND Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm phát triển quỹ đất trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên Expired 06/2024/TT-BNV Thông tư số 06/2024/TT-BNV Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2022/TT-BNV ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý; nghiệp vụ chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan, tổ chức hành chính và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập In effect 66/2024/QĐ Quyết định số 66/2024/QĐ Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trường Cao đẳng Nghề Ninh Thuận Expired 10/2023/TT-BVHTTDL Thông tư số 10/2023/TT-BVHTTDL hướng dẫn về vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệp chuyên ngành, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch In effect 04/2024/TT-BTC Thông tư số 04/2024/TT-BTC Hướng dẫn về vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và viên chức chuyên ngành, cơ cấu viên chức chuyên ngành trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực tài chính In effect 28/2025/QĐ-UBNDQ Quyết định số 28/2025/QĐ-UBNDQ Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Ninh Thuận Expired 09/2024/TT-BLĐTBXH Thông tư số 09/2024/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn định mức số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực lao động, người có công và xã hội In effect 10/2023/TT-BTNMT Thông tư số 10/2023/TT-BTNMT Hướng dẫn về vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệp chuyên ngành, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực tài nguyên và môi trường In effect 07/2023/TT-BCT Thông tư số 07/2023/TT-BCT hướng dẫn về vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệp chuyên ngành trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực công thương In effect 23/2025/TT-BKHCN Thông tư số 23/2025/TT-BKHCN Hướng dẫn xác định vị trí việc làm chuyên trách về chuyển đổi số được hưởng mức hỗ trợ theo quy định tại Nghị định số 179/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ thuộc chức năng quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ In effect 29/2022/TT-BLĐTBXH Thông tư số 29/2022/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn việc thành lập, giải thể; tổ chức hoạt động, khung danh mục vị trí việc làm và định mức số người làm việc; nội quy, quy chế; mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp đối với viên chức chuyên ngành quản học viên; trang phục của viên chức, người lao động tại cơ sở cai nghiện ma túy công lập In effect 14/2022/TT-BNV Thông tư số 14/2022/TT-BNV Hướng dẫn về vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và chửc danh nghề nghiệp chuyên ngành trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực lưu trữ In effect 309/2025/QĐ-UBND Quyết định số 309/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long In effect 96/2023/QĐ-UBND Quyết định số 96/2023/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Vườn Quốc gia Phước Bình, tỉnh Ninh Thuận In effect 11/2023/TT-BNNPTNT Thông tư số 11/2023/TT-BNNPTNT Hướng dẫn vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệp chuyên ngành, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn In effect 03/2023/TT-BYT Thông tư số 03/2023/TT-BYT hướng dẫn vị trí việc làm, định mức số lượng người làm việc, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp trong đơn vị sự nghiệp y tế công lập In effect 12/2022/TT-BNV Thông tư số 12/2022/TT-BNV Hướng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý; nghiệp vụ chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan, tổ chức hành chính và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập In effect 03/2021/QĐ-UBND Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Ninh Thuận In effect 92/2024/QĐ-UBND Quyết định số 92/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế và cán bộ, công chức, viên chức, người lao động, người quản lý doanh nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai Expired 01/2024/TT-BTTTT Thông tư số 01/2024/TT-BTTTT Sửa đổi, bổ sung phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2023/TT-BTTTT ngày 28 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn về vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành, cơ cấu viễn chức theo chức danh nghề nghiệp trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực Thông tin và Truyền thông và Thông tư số 09/2023/TT-BTTTT ngày 28 tháng 7 năm 2023 In effect 88/2023/QĐ-UBND Quyết định số 88/2023/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh Ninh Thuận In effect 05/2026/QĐ-UBND Quyết định số 05/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Ninh Bình In effect 01/2026/QĐ-UBND Quyết định số 01/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý tổ chức và cán bộ, công chức, viên chức, người lao động thuộc phạm vi quản lý của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai In effect 07/2026/QĐ-UBND Quyết định số 07/2026/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lập phương án sử dụng đất có nguồn gốc từ các nông, lâm trường bàn giao cho địa phương quản lý, sử dụng trên địa bàn tỉnh Sơn La In effect 23/2026/QĐ-UBND Quyết định số 23/2026/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk In effect 31/2025/QĐ-UBND Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh Ninh Bình, trực thuộc Sở Tư pháp tỉnh Ninh Bình In effect '37/2025/QĐ-UBND Quyết định số '37/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ In effect 69/2025/QĐ-UBND Quyết định số 69/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phát triển quỹ đất khu vực Vĩnh Phúc In effect 141/2025/QĐ-UBND Quyết định số 141/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực tổ chức bộ máy, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp In effect 90/2025/QĐ-UBND Quyết định số 90/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh In effect 138/2025/QĐ-UBND Quyết định số 138/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên In effect 137/2025/QĐ-UBND Quyết định số 137/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên In effect 101/2025/QĐ-UBND Quyết định số 101/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Huế In effect 87/2025/QĐ-UBND Quyết định số 87/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền trong công tác quản lý cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thuộc thẩm quyền quản lý của ủy ban nhân dân tỉnh nghệ an In effect 30/2025/QĐ-UBND Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phát triển quỹ đất trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh In effect 24/2025/QĐ-UBND Quyết định số 24 /2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh In effect 22/2025/QĐ-UBND Quyết định số 22 /2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh In effect '08/2025/QĐ-UBND Quyết định số '08/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp tỉnh An Giang thuộc Sở Công Thương tỉnh An Giang In effect '97/2025/QĐ-UBND Quyết định số '97/2025/QĐ-UBND Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý đầu tư, phát triển đô thị và quỹ đất khu vực 1 Expired 021/2025/QĐ-UBND Quyết định số 021/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Cà Mau Expired 163/2025/QĐ-UBND Quyết định số 163/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản thuộc Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long In effect '17/2025/QĐ-UBND Quyết định số '17/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật định giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ In effect 57/2025/QĐ-UBND Quyết định số 57/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền han và cơ cấu tổ chức của Trường Chuyên biệt Hưng Yên trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hưng Yên In effect 69/2025/QĐ-UBND Quyết định số 69/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế và cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn In effect 019/2025/QĐ-UBND Quyết định số 019/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án Xây dựng tỉnh Cà Mau Expired 66/2025/QĐ-UBND Quyết định số 66/2025/QĐ-UBND Quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh In effect '82/2025/QĐ-UBND Quyết định số '82/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giống Nông nghiệp trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Ninh Bình In effect '81/2025/QĐ-UBND Quyết định số '81/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Ninh Bình In effect '80/2025/QĐ-UBND Quyết định số '80/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giống Thủy hải sản trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Ninh Bình In effect '78/2025/QĐ-UBND Quyết định số '78/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý đầu tư, phát triển đô thị và quỹ đất khu vực 2 Expired '72/2025/QĐ-UBND Quyết định số '72/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Tư vấn xây dựng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Ninh Bình In effect '70/2025/QĐ-UBND Quyết định số '70/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý cảng cá trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Ninh Bình In effect '68/2025/QĐ-UBND Quyết định số '68/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Quan trắc môi trường trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Ninh Bình In effect '67/2025/QĐ-UBND Quyết định số '67/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Khuyến nông và Xúc tiến thương mại trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Ninh Bình In effect 139/2025/QĐ-UBND Quyết định số 139/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cổng Thông tin điện tử thành phố Hải Phòng trực thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố In effect 138/2025/QĐ-UBND Quyết định số 138/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Hội nghị và Nhà khách thành phố Hải Phòng trực thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố In effect 78/2025/QĐ-UBND Quyết định số 78/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Thủy sản thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tuyên Quang In effect 125/2025/QĐ-UBND Quyết định số 125/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục thường xuyên - Ngoại ngữ, Tin học Hải Dương trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hải Phòng In effect 124/2025/QĐ-UBND Quyết định số 124/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của 12 Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hải Phòng, gồm các trung tâm: Kinh Môn, Kim Thành, Chí Linh, Nam Sách, Tứ Kỳ, Gia Lộc, Thanh Miện, Ninh Giang, Cẩm Giàng, Bình Giang, Thanh Hà, Hải Dương In effect 104/2025/QĐ-UBND Quyết định số 104/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án khu vực Vĩnh Bảo In effect 101/2025/QĐ-UBND Quyết định số 101/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án khu vực Kiến An In effect 103/2025/QĐ-UBND Quyết định số 103/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án khu vực Đồ Sơn In effect 95/2025/QĐ-UBND Quyết định số 95/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án khu vực Kiến An In effect 94/2025/QĐ-UBND Quyết định số 94/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án khu vực Lê Chân In effect 93/2025/QĐ-UBND Quyết định số 93/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án khu vực Ngô Quyền In effect 92/2025/QĐ-UBND Quyết định số 92/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án khu vực Hồng Bàng In effect 99/2025/QĐ-UBND Quyết định số 99/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án khu vực An Dương In effect 96/2025/QĐ-UBND Quyết định số 96/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án khu vực Thủy Nguyên In effect 102/2025/QĐ-UBND Quyết định số 102/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án khu vực Kiến Thụy In effect 100/2025/QĐ-UBND Quyết định số 100/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án khu vực Hải An In effect 98/2025/QĐ-UBND Quyết định số 98/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án khu vực Dương Kinh In effect 97/2025/QĐ-UBND Quyết định số 97/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án khu vực Tiên Lãng In effect 87/2025/QĐ-UBND Quyết định số 87/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Lưu trữ lịch sử thành phố Hải Phòng, trực thuộc Sở Nội vụ thành phố Hải Phòng In effect 88/2025/QĐ-UBND Quyết định số 88/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Điều dưỡng người có công Hải Phòng, trực thuộc Sở Nội vụ thành phố Hải Phòng In effect 114/2025/QĐ-UBND Quyết định số 114/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của nhà Hát Chèo Xứ Đông trực thuộc Sở Văn hóa,Thể thao và Du lịch thành phố Hải Phòng In effect 117/2025/QĐ-UBND Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thư viện thành phố Hải Phòng trực thuộc Sở Văn hóa,Thể thao và Du lịch thành phố Hải Phòng In effect 116/2025/QĐ-UBND Quyết định số 116/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của nhà Hát Nghệ thuật đương đại Hải Phòng trực thuộc Sơ Văn hóa,Thể thao và Du lịch thành phố Hải Phòng In effect 121/2025/QĐ-UBND Quyết định số 121/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trường Trung cấp Văn hóa,Nghệ thuật và Du lịch Hải Phòng trực thuộc Sở Văn hóa,Thể thao và Du lịch thành phố Hải Phòng In effect 120/2025/QĐ-UBND Quyết định số 120/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Văn hóa, Điện ảnh và Triển lãm thành phố trực thuộc Sở Văn hóa,Thể thao và Du lịch thành phố Hải phòng In effect 119/2025/QĐ-UBND Quyết định số 119/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bảo tàng Hải Phòng In effect 118/2025/QĐ-UBND Quyết định số 118/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý di tích Côn Sơn - Kiếp Bạc trực thuộc Sở Văn hóa,Thể thao và Du lịch thành phố Hải Phòng In effect 122/2025/QĐ-UBND Quyết định số 122/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể thao thành phố Hải Phòng trực thuộc Sở Văn hóa,Thể thao và Du lịch thành phố Hải Phòng In effect '53/2025/QĐ-UBND Quyết định số '53/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tố chức của Phòng Công chứng số 3 tỉnh Ninh Bình In effect '52/2025/QĐ-UBND Quyết định số '52/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tố chức của Phòng Công chứng số 1 tỉnh Ninh Bình In effect '51/2025/QĐ-UBND Quyết định số '51/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tố chức của Phòng Công chứng số 5 tỉnh Ninh Bình In effect '50/2025/QĐ-UBND Quyết định số '50/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tố chức của Phòng Công chứng số 6 tỉnh Ninh Bình In effect '48/2025/QĐ-UBND Quyết định số '48/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tố chức của Phòng Công chứng số 4 tỉnh Ninh Bình In effect '47/2025/QĐ-UBND Quyết định số '47/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tố chức của Phòng Công chứng số 2 tỉnh Ninh Bình In effect 40/2025/QĐ-UBND Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn tỉnh Điện Biên In effect '23/2025/QĐ-UBND Quyết định số '23/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Đăng ký đất đai Nam Định, thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Ninh Bình. In effect '22/2025/QĐ-UBND Quyết định số '22/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nam, thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Ninh Bình. In effect 21'/2025/QĐ-UBND Quyết định số 21'/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Đăng ký đất đai Ninh Bình, trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Ninh Bình. In effect 18/2025/QĐ-UBND Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ban hanh Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của khu bảo tồn thiên nhiên - Văn hóa đồng nai In effect 58/2025/QĐ-UBND Quyết định số 58/2025/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Long An Expired 77/2025/QĐ-UBND Quyết định số 77/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục thường xuyên, Tin học và Ngoại ngữ tỉnh Ninh Bình thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình In effect 44/2025/QĐ-UBND Quyết định số 44/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án vốn nước ngoài tỉnh Hà Giang Expired 48/2025/QĐ-UBND Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông và nông nghiệp Hải Phòng Expired 47/2025/QĐ-UBND Quyết định số 47/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng Hải Phòng Expired 18/2025/QĐ-UBND Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc và lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Cao Bằng In effect 36/2025/QĐ-UBND Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án tỉnh Đồng Tháp In effect 45/2025/QĐ-UBND Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý cảng cá, bến cá trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hải Phòng In effect 44/2025/QĐ-UBND Quyết định số 44/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Quan trắc môi trường trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hải Phòng Expired 43/2025/QĐ-UBND Quyết định số 43/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Khuyến nông trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hải Phòng Expired 42/2025/QĐ-UBND Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hải Phòng Expired 46/2025/QĐ-UBND Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục Thường xuyên Hải Phòng trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hải Phòng In effect 52/2025/QĐ-UBND Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang In effect 36/2025/QĐ-UBND Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Điều dưỡng người tâm thần trực thuộc Sở Y tế thành phố Hải Phòng In effect 37/2025/QĐ-UBND Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Nuôi dưỡng bảo trợ xã hội trực thuộc Sở Y tế thành phố Hải Phòng In effect 35/2025/QĐ-UBND Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Công tác xã hội và Bảo trợ trẻ em Hoa Phượng trực thuộc Sở Y tế thành phố Hải Phòng In effect 33/2025/QĐ-UBND Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Expired 41/2025/QĐ-UBND Quyết định số 41/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số tỉnh Phú Thọ Expired 31/2025/QĐ-UBND Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán xây dựng, sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Bắc Giang In effect 30/2025/QĐ-UBND Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang In effect 29/2025/QĐ-UBND Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang In effect 61/2025/QĐ-UBND Quyết định số 61/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Xúc tiến Thương mại và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh Expired 44/2025/QĐ-UBND Quyết định số 44/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phát triển quỹ đất trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang In effect 43/2025/QĐ-UBND Quyết định số 43/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý rừng Phòng hộ và Đặc dụng trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang In effect 42/2025/QĐ-UBND Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang In effect 41/2025/QĐ-UBND Quyết định số 41/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Quan trắc và Kỹ thuật tài nguyên môi trường trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang In effect 40/2025/QĐ-UBND Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Tư vấn Đấu thầu và Dịch vụ Tài chính trực thuộc Sở Tài chính In effect 32/2025/QĐ-UBND Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trường Cao đẳng Nghề Ninh Thuận In effect 31/2025/QĐ-UBND Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Thuận In effect 30/2025/QĐ-UBND Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Ninh Thuận Expired 44/2025/QĐ-UBND Quyết định số 44/2025/QĐ-UBND an hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Chuyển đổi số trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tây Ninh In effect 43/2025/QĐ-UBND Quyết định số 43/2025/QĐ-UBND ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Khoa học Công nghệ và Đổi mới sáng tạo trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tây Ninh In effect 40/2025/QĐ-UBND Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Sơn La In effect 46/2025/QĐ-UBND Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Khuyến nông trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang In effect 34/2025/QĐ-UBND Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Kiểm định và Tư vấn xây dựng Phú Thọ thuộc Sở Xây dựng tỉnh Phú Thọ In effect 31/2025/QĐ-UBND Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Khuyến nông thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Phú Thọ In effect 30/2025/QĐ-UBND Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phát triển quỹ đất và Kỹ thuật tài nguyên môi trường trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Phú Thọ Expired 29/2025/QĐ-UBND Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Quan trắc và Bảo vệ môi trường trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Phú Thọ Expired 27/2025/QĐ-UBND Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Phú Thọ Expired 19/2025/QĐ-UBND Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vườn Quốc gia Xuân Sơn thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Phú Thọ Expired 27/2025/QĐ-UBND Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Ninh Thuận In effect 26/2025/QĐ-UBND Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Ninh Thuận In effect 25/2025/QĐ-UBND Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Ninh Thuận Expired 24/2025/QĐ-UBND Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Ninh Thuận Expired 23/2025/QĐ-UBND Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Ninh Thuận In effect 22/2025/QĐ-UBND Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất tỉnh Ninh Thuận In effect 19/2025/QĐ-UBND Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Ninh Thuận Expired 19/2025/QĐ-UBND Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND ban hành Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái Expired 02/2025/QĐ-UBND Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng In effect 05/2025/QĐ-UBND Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình tỉnh Hà Giang Expired 56/2024/QĐ-UBND Quyết định số 56/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Expired 31/2024/QĐ-UBND Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND ban hành Quy định quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức, người lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ Expired 34/2024/QĐ-UBND Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm và công chức, viên chức thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận Expired 57/2024/QĐ-UBND Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý khu vực phát triển đô thị Tây Bắc In effect 25/2024/QĐ-UBND Quyết định số 25/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy và cán bộ, công chức, viên chức, lao động trong các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh Ninh Bình In effect 32/2024/QĐ-UBND Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý khu vực phát triển đô thị Thủ Thiêm In effect 06/2024/QĐ-UBND Quyết định số 06/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, vị trí việc làm; cán bộ, công chức, viên chức; người giữ chức danh, chức vụ, kiểm soát viên và người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp tỉnh Bắc Kạn Expired 22/2024/QĐ-UBND Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định ban hành kèm theo quyết định số 59/2022/QĐ-UBND ban hành quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức, quản lý vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế In effect 01/2024/QĐ-UBND Quyết định số 01/2024/QĐ-UBND Đổi tên trường Trung cấp nghề Giao thông vận tải Hưng Yên thành Trường Trung cấp Giao thông vận tải Hưng Yên và quy định chức năng nhiệm vụ quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Trường Trung cấp Giao thông vận tải Hưng Yên trực thuộc Sở Giao thông vận tải Expired 20/2024/QĐ-UBND Quyết định số 20/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Phú Yên In effect 16/2024/QĐ-UBND Quyết định số 16/2024/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh Đề án vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và quản lý, sử dụng vị trí việc làm của đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên và đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách nhà nước bảo đảm chi thường xuyên thuộc phạm vi quản lý của Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện In effect 15/2024/QĐ-UBND Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND ngày 14 Tháng 8 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang Expired 15/2024/QĐ-UBND Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy; biên chế; cán bộ, công chức, viên chức; người quản lý doanh nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên Expired 05/2024/QĐ-UBND Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm; cán bộ, công chức, viên chức thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông Expired 08/2024/QĐ-UBND Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế, số lượng người làm việc, số lượng lao động hợp đồng và cán bộ, công chức, viên chức, người giữ chức danh, chức vụ và kiểm soát viên tại doanh nghiệp nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai Expired 05/2024/QĐ-UBND Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND Phân cấp một số nội dung về quản lý công chức, viên chức, tổ chức bộ máy trên địa bàn tỉnh Hà Giang Expired 38/2023/QĐ-UBND Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND Phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế, số lượng người làm việc, hợp đồng lao động, cán bộ, công chức, viên chức, người quản lý doanh nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang Expired 40/2023/QĐ-UBND Quyết định số 40/2023/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý tổ chức bộ máy biên chế, cán bộ, công chức, viên chức, người lao động và người quản lý doanh nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 10/2022/QĐ-UBND ngày 05 tháng 4 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh Expired 07/2024/QĐ-UBND Quyết định số 07/2024/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Giang Expired 22/2023/QĐ-UBND Quyết định số 22/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, vị trí việc làm trong các cơ quan, tổ chức hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND ngày 19/01/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Expired 22/2023/QĐ-UBND Quyết định số 22/2023/QĐ-UBND Phân cấp việc thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập; quản lý, sử dụng vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệp công lập Expired 16/2023/QĐ-UBND Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế; cán bộ, công chức, viên chức thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng In effect 16/2023/QĐ-UBND Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Expired 33/2023/QĐ-UBND Quyết định số 33/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh Bình Phước Expired 23/2023/QĐ-UBND Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Vườn quốc gia Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước In effect 15/2023/QĐ-UBND Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bình Phước Expired 10/2023/QĐ-UBND Quyết định số 10/2023/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Tư vấn giao thông vận tải trực thuộc Sở Giao thông vận tải Expired 11/2023/QĐ-UBND Quyết định số 11/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế và cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý Expired 45/2022/QĐ-UBND Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức, người quản lý doanh nghiệp thuộc tỉnh Điện Biên In effect 21/2022/QĐ-UBND Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh và Truyền hình Hà Nam In effect 35/2022/QĐ-UBND Quyết định số 35/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp, quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế công chức và số lượng người làm việc trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Quảng Ngãi In effect 51/2022/QĐ-UBND Quyết định số 51/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng thuộc thẩm quyền quản lý của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam Expired 30/2022/QĐ-UBND Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng trong các cơ quan, tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập và người quản lý doanh nghiệp trong doanh nghiệp có vốn góp của chủ sở hữu thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh In effect 32/2022/QĐ-UBND Quyết định số 32/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, phân cấp tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức trong các cơ quan, đơn vị thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc. Expired 27/2022/QĐ-UBND Quyết định số 27/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế và công chức, viên chức thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận Expired 25/2022/QĐ-UBND Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức, biên chế và cán bộ công chức, viên chức, người lao động trên địa bàn tỉnh Bình Dương Expired 09/2022/QĐ-UBND Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý công tác tổ chức, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức Nhà nước; cán bộ, công chức cấp xã tỉnh Bắc Ninh Expired 35/2022/QĐ-UBND Quyết định số 35/2022/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các quy định về thẩm quyền quản lý tổ chức bộ máy và viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập; quy định về thẩm quyền quản lý tổ chức bộ máy, cán bộ, công chức trong các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An In effect 25/2022/QĐ-UBND Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định Phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, vị trí việc làm; cán bộ, công chức, viên chức; người giữ chức danh, chức vụ, kiểm soát viên và người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp tỉnh Bắc Kạn Expired 08/2022/QĐ-UBND Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế và cán bộ, công chức, viên chức thuộc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý Expired 19/2022/QĐ-UBND Quyết định số 19/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong cơ quan, tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp có vốn nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình Expired 15/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2022/NQ-HĐND Quy định định mức hỗ trợ kinh phí hợp đồng giáo viên, khoán định mức nhân viên các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2022 - 2023 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Expired 10/2022/QĐ-UBND Quyết định số 10/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre In effect 10/2022/QĐ-UBND Quyết định số 10/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy biên chế, cán bộ, công chức, viên chức, người lao động và người quản lý doanh nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh Expired 35/2021/QĐ-UBND Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bệnh viện Mắt Quảng Trị In effect 05/2022/QĐ-UBND Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp quản lý tổ chức, cán bộ, công chức, viên chức thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai Expired 42/2021/QĐ-UBND Quyết định số 42/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh Expired 01/2022/QĐ-UBND Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp thẩm quyền quản lý tổ chức bộ máy và tuyển dụng, sử dụng, quản lý viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Bình Phước In effect 34/2021/QĐ-UBND Quyết định số 34/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 71/2010/QĐ-UBND ngày 24/9/2010 của UBND tỉnh quy định việc thành lập Quỹ phát triển đất Nghệ An In effect 72/2021/QĐ-UBND Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, giới thiệu ứng cử, luân chuyển, điều động, biệt phái, từ chức, thôi giữ chức vụ, miễn nhiệm, bãi nhiệm đối với cán bộ, công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý trong cơ quan hành chính Nhà nước, viên chức quản lý trong đơn vị sự nghiệp công lập và Chủ tịch Công ty do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ từ hạng III trở xuống; Kiểm soát viên tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ thuộc tỉnh Ninh Bình Expired 12/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND Quy định định mức hỗ trợ kinh phí hợp đồng giáo viên, khoán định mức nhân viên các trường mầm non, mẫu giáo, trường phổ thông công lập năm học 2021 - 2022 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Expired 22/2024/QĐ-UBND Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang In effect 28/2023/QĐ-UBND Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Vườn Quốc gia Núi Chúa tỉnh Ninh Thuận In effect 08/2023/QĐ-UBND Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định về quy định về quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế và cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tỉnh Hưng Yên In effect 03/2023/QĐ-UBND Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, vị trí việc làm trong các cơ quan, tổ chức hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh Thái Bình Expired 07/2023/QĐ-UBND Quyết định số 07/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Lào Cai Expired 59/2022/QĐ-UBND Quyết định số 59/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức, quản lý vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế In effect 08/2023/QĐ-UBND Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Expired 62/2022/QĐ-UBND Quyết định số 62/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý tổ chức bộ máy, quản lý viên chức và lao động hợp đồng trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thành phố Hải Phòng In effect 16/2022/QĐ-UBND Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và cơ chế hoạt động của Trung tâm phát triển quỹ đất trực thuộc Sở tài nguyên và Môi trường Expired 36/2021/QĐ-UBND Quyết định số 36/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp, phân công về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, số lượng người làm việc, hợp đồng lao động và cán bộ, công chức, viên chức, người lao động hợp đồng trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long Expired 23/2021/QĐ-UBND Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Lào Cai Expired 25/2021/QĐ-UBND Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp có vốn Nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. Expired 46/2021/QĐ-UBND Quyết định số 46/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Nam Định In effect 10/2021/QĐ-UBND Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang Expired 50/2021/QĐ-UBND Quyết định số 50/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm trong quản lý tổ chức, số lượng người làm việc, viên chức, người lao động ở các đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh Bắc Giang Expired 26/2021/QĐ-UBND Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Quản lý Đường sắt đô thị Expired 09/2021/QĐ-UBND Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý biên chế, cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La In effect 22/2021/QĐ-UBND Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, số lượng người làm việc, vị trí việc làm, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng In effect 42/2021/QĐ-UBND Quyết định số 42/2021/QĐ-UBND Sửa đổi khoản 2 Điều 3 của Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 58/2011/QĐ-UBND ngày 23/02/2011 của UBND tỉnh Bắc Giang In effect 18/2021/QĐ-UBND Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập và người quản lý doanh nghiệp nhà nước, kiểm soát viên, người đại diện phần vốn nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Expired 05/2021/QĐ-UBND Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế, số lượng người làm việc, cán bộ, công chức, viên chức và người quản lý doanh nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang Expired 16/2021/QĐ-UBND Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý tổ chức bộ máy, biên chế và cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang Expired 07/2025/QĐ-UBND Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Hà Giang Expired 79/2024/QĐ-UBND Quyết định số 79/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức trên địa bàn tỉnh Đồng Nai In effect 78/2024/QĐ-UBND Quyết định số 78/2024/QĐ-UBND Quy định định mức số lượng học sinh/lớp theo vùng trong các cơ sở giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Kon Tum In effect 36/2024/QĐ-UBND Quyết định số 36/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung về quản lý tổ chức bộ máy, quản lý viên chức và lao động hợp đồng trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thành phố Hải Phòng ban hành kèm theo Quyết định số 62/2022/QĐ-UBND ngày 02 tháng 11 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố In effect 23/2021/QĐ-UBND Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý tổ chức bộ máy, biên chế và cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong các cơ quan, đơn vị thuộc thẩm quyền quản lý của ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An Expired 55/2024/QĐ-UBND Quyết định số 55/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh In effect 52/2026/QĐ-UBND Quyết định 52/2026/QĐ-UBND của Lào Cai In effect
Referenced by 17
08/2023/QĐ-UBND Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Expired 34/2024/QĐ-UBND Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND ban hành Quy định quản lý nhà nước về sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái In effect 16/2022/QĐ-UBND Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn Expired 07/2024/QĐ-UBND Quyết định số 07 /2024/QĐ-UBND In effect 114/2025/QĐ-UBND Quyết định số 114/2025/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau năm 2026 trên địa bàn tỉnh nghệ an In effect 046/2025/QĐ-UBND Quyết định số 046/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung và mức chi hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk In effect 17/2023/QĐ-UBND Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND Về chính sách ưu đãi tiền thuê đất trong các lĩnh vực: Giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn thành phố Hà Nội Expired 137/2025/QĐ-UBND Quyết định số 137/2025/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý, vận hành, khai thác các nền tảng số, hệ thống thông tin dùng chung của thành phố Huế In effect 07/2025/QĐ-UBND Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về công chứng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh In effect 22/2021/QĐ-UBND Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2021 trên địa bàn huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng Expired 35/2025/QĐ-UBND Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa Sở Giáo dục và Đào tạo với các Sở, Ban, Ngành thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh trong công tác quản lý nhà nước về lĩnh vực giáo dục và đào tạo đối với các cơ sở giáo dục trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh In effect 114/2025/QĐ-UBND Quyết định số 114/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang In effect 046/2025/QĐ-UBND Quyết định số 046/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Cà Mau In effect 26/2025/QĐ-UBND Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Cà Mau Expired 35/2025/QĐ-UBND Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi In effect 34/2024/QĐ-UBND Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vườn Quốc gia Mũi Cà Mau Expired 17/2023/QĐ-UBND Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh Cà Mau Expired
106/2020/NĐ-CP
Nghị định số 106/2020/NĐ-CP vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập
In effect
↓ Documents affected by this document
Related 155
69/2025/QĐ-UBND Quyết định số 69/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Cao Bằng In effect 88/2025/QĐ-UBND Quyết định số 88/2025/QĐ-UBND Quy định mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Phú Thọ In effect 80/2025/QĐ-UBND Quyết định số 80/2025/QĐ-UBND Ban hành quy trình công nghệ và định mức kinh tế kỹ thuật công tác quản lý, duy trì công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật đô thị sử dụng chung được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc được bàn giao cho nhà nước quản lý trên địa bàn thành phố Hà Nội In effect 103/2025/QĐ-UBND Quyết định số 103/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1 điều 1 quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 21/5/2025 của ubnd tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 điều 2; khoản 2 điều 3 quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn thị xã cửa lò (nay là phường cửa lò, tỉnh nghệ an) giai đoạn 2020-2024; quyết định số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn thành phố vinh (cũ) giai đoạn 2020-2024 In effect 33/2026/QĐ-UBND Quyết định số 33/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình In effect 101/2025/QĐ-UBND Quyết định số 101/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, giải quyết và trả lời kiến nghị của cử tri tỉnh Điện Biên In effect 82/2025/QĐ-UBND Quyết định số 82/2025/QĐ-UBND Sửa đổi một số điều quy định kèm theo Quyết định số 68/2024/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 của ủy ban nhân dân thành phố hà nội ban hành quy định mô hình quản lý khu du lịch cấp thành phố trên địa bàn thành phố Hà Nội In effect 81/2025/QĐ-UBND Quyết định số 81/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Gia Lai In effect 25/2022/QĐ-UBND Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định cơ chế quay vòng một phần vốn hỗ trợ để luân chuyển trong cộng đồng theo từng dự án, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên In effect 55/2024/QĐ-UBND Quyết định số 55/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định trách nhiệm, quan hệ phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc Expired 08/2024/QĐ-UBND Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân Quận 11 In effect 94/2025/QĐ-UBND Quyết định số 94/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Cổng thông tin điện tử tỉnh Lạng Sơn In effect 141/2025/QĐ-UBND Quyết định số 141/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. In effect 95/2025/QĐ-UBND Quyết định số 95/2025/QĐ-UBND Quy định tiêu chí, điều kiện cụ thể việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn thành phố Đà Nẵng In effect 39/2026/QĐ-UBND Quyết định số 39/2026/QĐ-UBND Quy định hạn mức giao đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp In effect 18/2025/QĐ-UBND Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND Quy định đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh An Giang In effect 10/2022/QĐ-UBND Quyết định số 10/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè Expired 22/2025/QĐ-UBND Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND Ban hành quy chế thu thập, quản lý,khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu, cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên đại bàn tỉnh Đắk Nông In effect 08/2022/QĐ-UBND Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè Expired 23/2025/QĐ-UBND Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh An Giang In effect 21/2022/TT-NHNN Thông tư số 21/2022/TT-NHNN Hướng dẫn vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệp chuyên ngành trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực Ngân hàng In effect 126/2025/QĐ-UBND Quyết định số 126/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ In effect 124/2025/QĐ-UBND Quyết định số 124/2025/QĐ-UBND Quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh trật tự ở cơ sở và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Sơn La In effect 20/2024/QĐ-UBND Quyết định số 20/2024/QĐ-UBND Về điều chỉnh Quy định giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 18/02/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Expired 163/2025/QĐ-UBND Quyết định số 163/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định danh mục nghề, ngư cụ cấm sử dụng khai thác thủy sản; khu vực cấm khai thác thủy sản có thời hạn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp In effect 104/2025/QĐ-UBND Quyết định số 104/2025/QĐ-UBND Quy định trình tự lập, thẩm định, phê duyệt và nghiệm thu phương án trồng rừng gỗ lớn, phương án sản xuất dưới tán rừng; Quy chế quản lý, khai thác đối với diện tích trồng rừng gỗ lớn theo Nghị quyết 37/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh quy định một số chính sách đặc thù để khuyến khích phát triển lâm nghiệp bền vững trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh In effect 62/2022/QĐ-UBND Quyết định số 62/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định phân công, phân cấp về quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An Expired 16/2023/QĐ-UBND Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định xét, công nhận sáng kiến cơ sở, phạm vi ảnh hưởng, hiệu quả áp dụng của sáng kiến, đề tài khoa học trên địa bàn thành phố Hà Nội và xét, tặng Bằng “Sáng kiến Thủ đô" In effect 72/2021/QĐ-UBND Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND ngày 04/3/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế In effect 125/2025/QĐ-UBND Quyết định số 125/2025/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp giữa các cơ quan quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh nghệ an In effect 30/2025/QĐ-UBND Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND "Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý thị trường thuộc Sở Công Thương tỉnh Ninh Bình In effect 29/2025/QĐ-UBND Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Về phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng; Quy định về quy mô, thời hạn tồn tại của công trình được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh In effect 44/2025/QĐ-UBND Quyết định số 44/2025/QĐ-UBND Quy định chi tiết tiêu chuẩn, thủ tục, hồ sơ xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hoá", "Thôn, tổ dân phố văn hoá”, “Xã, phường, đặc khu tiêu biểu" trên địa bàn tỉnh Quảng Trị In effect 50/2021/QĐ-UBND Quyết định số 50/2021/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Hà Giang Expired 31/2025/QĐ-UBND Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND Quy định về phân công, phân cấp quản lý hệ thống hạ tầng kỹ thuật (thoát nước, chiếu sáng, công viên, cây xanh) trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh In effect 36/2025/QĐ-UBND Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Xúc tiến đầu tư và Hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trực thuộc Sở Tài chính tỉnh Ninh Bình Expired 19/2025/QĐ-UBND Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Ninh Bình Expired 27/2025/QĐ-UBND Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về giao nhiệm vụ thu, chi ngân sách cho từng cơ quan, đơn vị trực thuộc và nhiệm vụ thu, chi cho ngân sách cấp xã và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia giữa các cấp ngân sách ở Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025 In effect 54/2026/QĐ-UBND Quyết định số 54/2026/QĐ-UBND Quy định khu vực chủ đầu tư dự án bất động sản được thực hiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật cho cá nhân tự xây dựng nhà ở trên địa bàn thành phố Hải Phòng In effect 43/2025/QĐ-UBND Quyết định số 43/2025/QĐ-UBND Quy định định mức số lượng học sinh trên lớp đối với những trường hợp đặc biệt tại các cơ sở giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Trị In effect 98/2025/QĐ-UBND Quyết định số 98/2025/QĐ-UBND Ban hành quy chế tiếp nhận, xử lý, giải quyết và trả lời kiến nghị của cử tri trên địa bàn tỉnh nghệ an In effect 37/2025/QĐ-UBND Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND Về việc phân cấp cho Sở Nội vụ thực hiện việc cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa In effect 87/2025/QĐ-UBND Quyết định số 87/2025/QĐ-UBND Quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn thành phố Hà Nội In effect 100/2025/QĐ-UBND Quyết định số 100/2025/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, người lao động trong các cơ quan, tổ chức hành chính; người quản lý doanh nghiệp trong doanh nghiệp có vốn góp của chủ sở hữu thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh In effect 97/2025/QĐ-UBND Quyết định số 97/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh In effect 06/2024/QĐ-UBND Quyết định số 06/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Tài chính – Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân Quận 11 In effect 35/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 35/2022/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ ĐẶT TÊN, ĐỔI TÊN ĐƯỜNG, PHỐ VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TẠI CÁC ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN In effect 28/2023/QĐ-UBND Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu về giá trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Expired 116/2025/QĐ-UBND Quyết định số 116/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và một số sinh hoạt cộng đồng khác trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh In effect 23/2023/QĐ-UBND Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 40/2021/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc hỗ trợ người lao động không có giao kết hợp đồng lao động (lao động tự do) gặp khó khăn do ảnh hưởng của đại dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên In effect 117/2025/QĐ-UBND Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do ubnd tỉnh nghệ an ban hành In effect 15/2024/QĐ-UBND Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND quy định về phân cấp quản lý đối với cán bộ, công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Expired 92/2025/QĐ-UBND Quyết định số 92/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về trách nhiệm và quan hệ phối hợp hoạt động giữa các cơ quan nhà nước trong công tác đấu tranh phòng, chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh Điện Biên In effect 93/2025/QĐ-UBND Quyết định số 93/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Điều phối nông thôn mới tỉnh Ninh Bình In effect 01/2024/QĐ-UBND Quyết định số 01/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân Quận 9, quận Thủ Đức ban hành In effect 33/2025/QĐ-UBND Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Quy định về mức trích từ tiền công đức, tài trợ các di tích được giao cho đơn vị sự nghiệp công lập và Ban quản lý di tích kiêm nhiệm quản lý, sử dụng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên In effect 40/2023/QĐ-UBND Quyết định số 40/2023/QĐ-UBND Quy định thẩm quyền và cách thức xác định hồ sơ xử phạt vi phạm hành chính có nội dung phức tạp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc Expired 102/2025/QĐ-UBND Quyết định số 102/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh In effect 99/2025/QĐ-UBND Quyết định số 99/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng các công trình ghi công liệt sĩ, nghĩa sĩ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng In effect 96/2025/QĐ-UBND Quyết định số 96/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chế độ nhuận bút trong lĩnh vực báo chí, xuất bản, thông tin tuyên truyền trên địa bàn tỉnh Lai Châu In effect 05/2024/QĐ-UBND Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân Quận 1 In effect 32/2025/QĐ-UBND Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh; phục vụ hoạt động chung; máy móc thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Nguyên In effect 42/2021/QĐ-UBND Quyết định số 42/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí đảm bảo yêu cầu phòng, chống thiên tai đối với nhà ở, công trình của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bến Tre In effect 16/2021/QĐ-UBND Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND Quy định cấp kỹ thuật đường thủy nội địa thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kiên Giang In effect 46/2025/QĐ-UBND Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND Quy định và phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng, diện tích công trình sự nghiệp của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh và của Uỷ ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị In effect 118/2025/QĐ-UBND Quyết định số 118/2025/QĐ-UBND Phân bổ số lượng, phương thức quản lý và phân cấp thẩm quyền quyết định khoán kinh phí sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang In effect 122/2025/QĐ-UBND Quyết định số 122/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh; máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung; máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh nghệ an In effect 07/2023/QĐ-UBND Quyết định số 07/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân huyện ban hành In effect 120/2025/QĐ-UBND Quyết định số 120/2025/QĐ-UBND Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2026 trên địa bàn tỉnh nghệ an In effect 33/2023/QĐ-UBND Quyết định số 33/2023/QĐ-UBND Quy định giá thóc làm căn cứ thu thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Expired 10/2023/QĐ-UBND Quyết định số 10/2023/QĐ-UBND phân cấp quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn thành phố Hải Phòng ban hành quy định mô hình quản lý Khu du lịch của thành phố Hải Phòng. In effect 22/2024/QĐ-UBND Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND Quy định chi tiết tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Khu dân cư văn hóa”, “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” trên địa bàn tỉnh Phú Thọ Expired 119/2025/QĐ-UBND Quyết định số 119/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với Nhà trên địa bàn tỉnh Phú Thọ In effect 121/2025/QĐ-UBND Quyết định số 121/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài trên địa bàn tỉnh nghệ an In effect 38/2023/QĐ-UBND Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong tổ chức thực hiện công tác cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc In effect 05/2021/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 05/2021/QĐ-UBND SỬA ĐỔI, BỔ SUNG KHOẢN 1, KHOẢN 2 ĐIỀU 2 TẠI CÁC QUYẾT ĐỊNH: SỐ 44/2019/QĐ-UBND, SỐ 49/2019/QĐ-UBND, SỐ 51/2019/QĐ-UBND VÀ SỐ 54/2019/QĐ-UBND NGÀY 20/12/2019 CỦA UBND TỈNH NGHỆ AN VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ HOÀNG MAI, HUYỆN DIỄN CHÂU, HUYỆN HƯNG NGUYÊN VÀ HUYỆN NGHI LỘC GIAI ĐOẠN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024 In effect 46/2026/QĐ-UBND Quyết định số 46/2026/QĐ-UBND Ban hành Bộ tiêu chí xã nông thôn mới trên địa bàn thành phố Đồng Nai giai đoạn 2026 – 2030 In effect 47/2025/QĐ-UBND Quyết định số 47/2025/QĐ-UBND Ban hành quy chế giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động các doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và doanh nghiệp có vốn nhà nước do Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị làm đại diện chủ sở hữu In effect 57/2025/QĐ-UBND Quyết định số 57/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi In effect 48/2025/QĐ-UBND Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền phê duyệt và giao nhiệm vụ thực hiện kế hoạch khuyến nông hàng năm trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên In effect 138/2025/QĐ-UBND Quyết định số 138/2025/QĐ-UBND Ban hành Khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Huế In effect 15/2023/QĐ-UBND Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, từ chức, miễn nhiệm, kéo dài thời gian giữ chức vụ đối với công chức, viên chức giữ chức vụ Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương trên địa bàn tỉnh Kiên Giang ban hành kèm theo Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang In effect 25/2024/QĐ-UBND Quyết định số 25/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên ban hành Quy chế phối hợp trong việc lập, theo dõi, đánh giá thực hiện kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm trên địa bàn tỉnh Hưng Yên Expired 45/2025/QĐ-UBND Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc quản lý điểm kinh doanh tại chợ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên In effect 50/2025/QĐ-UBND Quyết định số 50/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền cấp, điều chỉnh, thu hồi giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường trên địa bàn tỉnh Quảng Trị In effect 139/2025/QĐ-UBND Quyết định số 139/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ In effect 51/2025/QĐ-UBND Quyết định số 51/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nam Định, trực thuộc UBND tỉnh In effect 35/2021/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 35/2021/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ QUẢN LÝ, VẬN HÀNH VÀ SỬ DỤNG HỆ THỐNG HỘI NGHỊ TRUYỀN HÌNH TRỰC TUYẾN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA In effect 52/2025/QĐ-UBND Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bệnh viện Đa khoa Nam Định, thuộc Sở Y tế In effect 08/2025/QĐ-UBND Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Quảng Trị In effect 72/2025/QĐ-UBND Quyết định số 72/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định xây dựng, quản lý và sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh In effect 78/2025/QĐ-UBND Quyết định số 78/2025/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế xét, công nhận công trình kỷ niệm các ngày lễ lớn của Thủ đô và đất nước In effect 17/2025/QĐ-UBND Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Đồng Nai. Expired 23/2021/QĐ-UBND Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2021 trên địa bàn thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng In effect 41/2025/QĐ-UBND Quyết định số 41/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên In effect 42/2025/QĐ-UBND Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị In effect 79/2024/QĐ-UBND Quyết định số 79/2024/QĐ-UBND Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Cà Mau đến năm 2030 Expired 36/2024/QĐ-UBND Quyết định số 36/2024/QĐ-UBND Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất; mức đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm; mức đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn Expired 31/2024/QĐ-UBND Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật để tổ chức xây dựng bảng giá đất, xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Yên Bái In effect 53/2025/QĐ-UBND Quyết định số 53/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Quảng Trị In effect 10/2021/QĐ-UBND Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ 03 văn bản quy phạm pháp luật do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực Ban Quản lý Khu kinh tế tham mưu In effect 09/2021/QĐ-UBND Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND Về việc phân cấp thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng, công bố hoạt động, công bố lại, gia hạn hoạt động và đóng, tạm dừng hoạt động bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Nam Expired 46/2021/QĐ-UBND Quyết định số 46/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp thẩm quyền quản lý tổ chức bộ máy và tuyển dụng, sử dụng, quản lý cán bộ, công chức trong các cơ quan hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước Expired 32/2026/QĐ-UBND Quyết định số 32/2026/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền quyết định xác lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Ninh Bình In effect 021/2025/QĐ-UBND Quyết định số 021/2025/QĐ-UBND Quy định cụ thể danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú để thực hiện chính sách theo Nghị định số 66/2025/NĐ-CP của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk In effect 32/2024/QĐ-UBND Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND Quy định diện tích đất, vị trí, mục đích của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ Expired 03/2023/QĐ-UBND Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2023 Expired 66/2025/QĐ-UBND Quyết định số 66/2025/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ thoát nước đô thị, chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Cao Bằng In effect 34/2021/QĐ-UBND Quyết định số 34/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND ngày 01/4/2021 ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị Expired 019/2025/QĐ-UBND Quyết định số 019/2025/QĐ-UBND Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định cho phép miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk In effect 40/2025/QĐ-UBND Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ (mức) khoán chi phí quản lý, xử lý tài sản là tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu được xác lập quyền sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng In effect 05/2025/QĐ-UBND Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên In effect 30/2022/QĐ-UBND Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý chuyển giao công nghệ và thẩm định công nghệ dự án đầu tư trên địa bàn thành phố Cần Thơ Expired 01/2022/QĐ-UBND Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và công nghệ tỉnh Nghệ An Expired 57/2024/QĐ-UBND Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc, nhiệm kỳ 2021- 2026 Expired 59/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 59/2022/QĐ-UBND QUY ĐỊNH CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA SỞ NGOẠI VỤ TỈNH NGHỆ AN Expired 19/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 19/2022/QĐ-UBND SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYÊT ĐINH SÔ 53/2019/QĐ-UBND NGAY 20/12/2019 CỦA UBND TỈNH PHÚ YÊN VỀ VIỆC BAN HÀNH BANG GIA CAC LOAI ĐÂT TRÊN ĐIA BAN TINH PHU YÊN 05 NĂM (2020-2024) Expired 02/2025/QĐ-UBND Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND Quy định cụ thể về khoảng cách, địa bàn học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú theo Nghị định số 66/2025/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh In effect 22/2023/QĐ-UBND Quyết định số 22/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy định cơ chế cho vay và thu hồi nguồn vốn đầu tư thực hiện Dự án năng lượng nông thôn II trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Expired 32/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 32/2022/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ VỀ TRÁCH NHIỆM VÀ QUAN HỆ PHỐI HỢP HOẠT ĐỘNG GIỮA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC TRONG CÔNG TÁC ĐẤU TRANH PHÒNG, CHỐNG BUÔN LẬU, GIAN LẬN THƯƠNG MẠI VÀ HÀNG GIẢ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN In effect 56/2024/QĐ-UBND Quyết định số 56/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 38/2017/QĐ-UBND ngày 06/10/2017 của UBND tỉnh thực hiện hỗ trợ doanh nghiệp đào tạo và thu hút nguồn nhân lực chất lượng cao theo Nghị quyết số 57/2016/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số biện pháp đặc thù thu hút đầu tư và hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc In effect 25/2021/QĐ-UBND Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn Expired 45/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 45/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 32/2016/QĐ-UBND NGÀY 07/4/2016 CỦA UBND TỈNH BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN In effect 25/2025/QĐ-UBND Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Thái Nguyên, Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất khu vực với các cơ quan có chức năng quản lý đất đai, cơ quan tài chính và cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên In effect 68/2025/QĐ-UBND Quyết định số 68/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định về tổ chức thực hiện dự án đầu tư xây dựng quy mô nhỏ, kỹ thuật không phức tạp theo cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng In effect 67/2025/QĐ-UBND Quyết định số 67/2025/QĐ-UBND Quy định khoảng cách, địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Phú Thọ In effect 21/2022/QĐ-UBND Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất khi nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước Expired 24/2025/QĐ-UBND Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND Quy định về đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên In effect 78/2024/QĐ-UBND Quyết định số 78/2024/QĐ-UBND Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Cà Mau Expired 15/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 31/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức thu tối đa các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường đối với cơ sở giáo dục công lập; mức thu dịch vụ tuyển sinh các cấp học trên địa bàn tỉnh Nghệ An In effect 70/2025/QĐ-UBND Quyết định số 70/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 22/7/2024 của UBND thành phố Hà Nội về ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực người có công của thành phố Hà Nội In effect 89/2025/QĐ-UBND Quyết định số 89/2025/QĐ-UBND Ban hành Cấp dự báo cháy rừng và các Bảng tra cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh Điện Biên In effect 11/2023/QĐ-UBND Quyết định số 11/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân công trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc thực hiện chức năng quản lý nhà nước về an toàn đập, hồ chứa nước do tỉnh Lào Cai quản lý In effect 16/2024/QĐ-UBND Quyết định số 16/2024/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Expired 90/2025/QĐ-UBND Quyết định số 90/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý đường bộ trên địa bàn tỉnh Điện Biên In effect 36/2021/QĐ-UBND Quyết định số 36/2021/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý khu kinh tế Đông Nam Nghệ An, tỉnh Nghệ An Expired 27/2022/QĐ-UBND Quyết định số 27/2022/QĐ-UBND Bổ sung Phụ lục 1, Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang Expired 77/2025/QĐ-UBND Quyết định số 77/2025/QĐ-UBND Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Đồng Nai đến năm 2030. In effect 26/2021/QĐ-UBND Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Kạn Expired 09/2022/QĐ-UBND Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè Expired 18/2021/QĐ-UBND Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND Quy định về an toàn phòng cháy và chữa cháy đối với nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình và nhà để ở kết hợp sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang In effect 58/2025/QĐ-UBND Quyết định số 58/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định thời gian, phạm vi hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ, hoạt động vận chuyển hàng hóa bằng xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ; phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi In effect 05/2022/QĐ-UBND Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè Expired 12/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND Ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Sơn La, giai đoạn 2022-2025 Expired 61/2025/QĐ-UBND Quyết định số 61/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi In effect 51/2022/QĐ-UBND Quyết định số 51/2022/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hậu Giang Expired
References 1

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.