Quyết định số 1088/2006/QĐ-BKH Về việc ban hành các mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam

Quyết định số 1088/2006/QĐ-BKH của Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành các mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam, áp dụng thống nhất trên toàn quốc. Giấy chứng nhận đầu tư được in trên khổ A4 với hình hoa văn do Bộ Kế hoạch và Đầu tư phát hành.

문서 번호1088/2006/QĐ-BKH
문서 유형결정
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Võ Hồng Phúc — Bộ trưởng
업데이트29. 06. 2026
산업Kế Hoạch Và Đầu Tư
분야Chưa Phân Loại
발행일19. 10. 2006
발효일19. 10. 2006
효력 만료일02. 01. 2016
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 1088/2006/QĐ-BKH của Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành các mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam, áp dụng thống nhất trên toàn quốc. Giấy chứng nhận đầu tư được in trên khổ A4 với hình hoa văn do Bộ Kế hoạch và Đầu tư phát hành.

핵심 사항

  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư → ban hành các mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam
  • Giấy chứng nhận đầu tư được in trên khổ A4, có hình hoa văn do Bộ Kế hoạch và Đầu tư phát hành

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Tiết kiệm thời gian và công sức cho các doanh nghiệp trong việc chuẩn bị hồ sơ thủ tục đầu tư.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí in ấn giấy chứng nhận đầu tư có thể tăng lên.

❓ 자주 묻는 질문

Giấy chứng nhận đầu tư được in trên khổ A4 như thế nào?

Giấy chứng nhận đầu tư được in trên khổ A4, có hình hoa văn do Bộ Kế hoạch và Đầu tư phát hành.

Các mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư bao gồm những gì?

Quyết định này chỉ ban hành mẫu các văn bản thực hiện thủ tục đầu tư, không nêu cụ thể nội dung của các mẫu văn bản.

Giấy chứng nhận đầu tư có hình hoa văn do ai phát hành?

Hình hoa văn trên Giấy chứng nhận đầu tư được phát hành bởi Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

Quyết định này áp dụng như thế nào?

Mẫu các văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam được áp dụng thống nhất trên phạm vi toàn quốc.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

전문

BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 1088/2006/QĐ-BKH
Hà Nội, ngày 19 tháng 10 năm 2006

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành các mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam

 

BỘ TRƯỞNG BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

Căn cứ Luật Đầu tư ngày 29 tháng 11 năm 2005;

Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 29 tháng 11 tháng 11 năm 2005;

Căn cứ Nghị định 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;

Căn cứ Nghị định số 88/2006/NĐ-CP ngày 29 tháng 8 năm 2006 về đăng ký kinh doanh;

Căn cứ Nghị định số 101/2006/NĐ-CP ngày 21 tháng 9 năm 2006 quy định về việc đăng ký lại, chuyển đổi và đăng ký đổi Giấy chứng nhận đầu tư của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài theo Luật Doanh nghiệp và Luật Đầu tư;

Căn cứ Nghị định số 61/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 06 năm 2003 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Đầu tư nước ngoài và Vụ trưởng Vụ Pháp chế.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này mẫu các văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam.

Điều 2. Mẫu các văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam được áp dụng thống nhất trên phạm vi toàn quốc. Giấy chứng nhận đầu tư được in trên khổ A4, có hình hoa văn do Bộ Kế hoạch và Đầu tư phát hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 4. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

BỘ TRƯỞNG
(Đã ký)
Võ Hồng Phúc
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
인용됨 24
09/2011/QĐ-UBND Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 발효 중 22/2007/QĐ-UBND Quyết định số 22/2007/QĐ-UBND Về việc tăng mức phụ cấp cho nhân viên y tế thôn 만료됨 19/2008/QĐ-UBND Quyết định số 19/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hậu Giang 만료됨 30/2009/TTLT-BXD-BKH Thông tư liên tịch số 30/2009/TTLT-BXD-BKH Quy định chi tiết một số điểm tại Nghị quyết số 33/2008/NQ-CP ngày 31/12/2008 của chính phủ về thực hiện thí điểm một số thủ tục hành chính trong đầu tư xây dựng đối với dự án khu đô thị mới, dự án khu nhà ở, dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp 발효 중 35/2008/QĐ-UBND Quyết định số 35/2008/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Sở Công thương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về lĩnh vực công thương thuộc UBND huyện, thị xã, thành phố 만료됨 11/2011/QĐ-UBND Quyết định số 11/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giải thưởng môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 07/2014/QĐ-UBND Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định tiêu chí và mức đạt tiêu chí danh hiệu “Gia đình văn hóa”; “Thôn văn hóa”, “Tổ dân phố văn hóa” ban hành kèm theo Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND ngày 19/9/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa 만료됨 33/2010/QĐ-UBND Quyết định số 33/2010/QĐ-UBND Quy định số lượng cán bộ, công chưc và việc bố trí cán bộ, công chức ở từng xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Khánh Hòa 만료됨 12/2011/QĐ-UBND Quyết định số 12/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy trình lập, thực hiện và theo dõi đánh giá kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm của xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 발효 중 06/2014/QĐ-UBND Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc quản lý người hoạt động không chuyên trách giữ các chức danh thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 40/2009/QĐ-UBND Quyết định số 40/2009/QĐ-UBND Về việc bổ sung đối tượng không thu Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất 만료됨 68/2008/QĐ-UBND Quyết định số 68/2008/QĐ-UBND Về việc giao chi tiết danh mục sử dụng nguồn chi hoàn trả tạm ứng đã bố trí trong dự toán ngân sách năm 2008 만료됨 13/2010/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 13/2010/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ BẰNG Ô TÔ TRONG ĐÔ THỊ VÀ PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH ĐÁP ỨNG NHU CẦU ĐI LẠI CỦA NGƯỜI KHUYẾT TẬT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 33/2010/QĐ-UBND Quyết định số 33/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực thẩm định dự án, đăng ký kinh doanh và hợp tác đầu tư tại Sở Kế hoạch và Đầu tư 만료됨 07/2014/QĐ-UBND Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong giải quyết thủ tục đầu tư đối với dự án đầu tư ngoài các khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 06/2014/QĐ-UBND Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế giải quyết thủ tục đầu tư tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 09/2011/QĐ-UBND Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND Về việc công bố bộ thủ tục hành chính cấp tỉnh thuộc ngành Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước 만료됨 11/2011/QĐ-UBND Quyết định số 11/2011/QĐ-UBND Công bố bộ thủ tục hành chính cấp tỉnh thuộc Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Phước 만료됨 40/2009/QĐ-UBND Quyết định số 40/2009/QĐ-UBND Ban hành quy định về quy trình, thủ tục cấp giấy Chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 13/2010/QĐ-UBND Quyết định số 13/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục, trách nhiệm của nhà đầu tư và cơ quan quản lý Nhà nước trong việc giải quyết hồ sơ dự án đầu tư bằng vốn không thuộc ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 19/2008/QĐ-UBND Quyết định số 19/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định Quản lý dự án đầu tư và xây dựng bằng vốn không thuộc ngân sách Nhà nước 만료됨 68/2008/QĐ-UBND Quyết định số 68/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 만료됨 35/2008/QĐ-UBND Quyết định số 35/2008/QĐ-UBND Ban hành quy định một số điểm thực hiện hoạt động đầu tư trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 22/2007/QĐ-UBND Quyết định số 22/2007/QĐ-UBND Ban hành quy định về quy trình giải quyết một số thủ tục hành chính trong quản lý các dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨
근거 10
61/2003/NĐ-CP Nghị định số 61/2003/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. 만료됨 59/2005/QH11 Luật Đầu tư số 59/2005/QH11 만료됨 88/2006/NĐ-CP Nghị định số 88/2006/NĐ-CP Về đăng ký kinh doanh 만료됨 101/2006/NĐ-CP Nghị định số 101/2006/NĐ-CP Quy định việc đăng ký lại, chuyển đổi và đăng ký đổi Giấy chứng nhận đầu tư của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài theo quy định của Luật Doanh nghiệp và Luật Đầu tư 만료됨 108/2006/NĐ-CP Nghị định số 108/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư 만료됨 60/2005/QH11 Luật Doanh nghiệp số 60/2005/QH11 만료됨 1175/2007/QĐ-UBND Quyết định số 1175/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy định cấp, điều chỉnh, đăng ký lại, chuyển đổi và đăng ký đổi Giấy chứng nhận đầu tư đối với các dự án đầu tư vào địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 32/2013/QÐ-UBND Quyết định số 32/2013/QÐ-UBND Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục cấp và thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 21/2014/QĐ-UBND Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định bổ sung một số điều của Quy định về trình tự, thủ tục cấp và thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên đã ban hành kèm theo Quyết định số 32/2013/QĐ/UBND ngày 18/12/2013 của UBND tỉnh Thái Nguyên 발효 중 17/2013/QĐ-UBND Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp về hướng dẫn, xử lý thủ tục đầu tư và cấp giấy chứng nhận đầu tư tỉnh Bạc Liêu 발효 중
1088/2006/QĐ-BKH
Quyết định số 1088/2006/QĐ-BKH Về việc ban hành các mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.