Nghị định số 11/1999/NĐ-CP Về hàng hóa cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện; hàng hóa, dịch vụ thương mại hạn chế kinh doanh, kinh doanh có điều kiện

Nghị định số 11/1999/NĐ-CP quy định về quản lý nhà nước đối với hàng hóa cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện; hàng hóa, dịch vụ thương mại hạn chế kinh doanh và kinh doanh có điều kiện. Nó áp dụng cho các thương nhân hoạt động trong lĩnh vực này và quy định cụ thể về việc ban hành danh mục, quản lý, cấp phép và xử phạt vi phạm.

文号11/1999/NĐ-CP
文件类型法令
发布机关Bộ Công Thương
签署人Phan Văn Khải — Thủ tướng
更新01/07/2026
行业Công Thương
领域Thị Trường Trong Nước
发布日期03/03/1999
生效日期18/03/1999
失效日期09/07/2006
状态已失效
✦ 智能摘要

Nghị định số 11/1999/NĐ-CP quy định về quản lý nhà nước đối với hàng hóa cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện; hàng hóa, dịch vụ thương mại hạn chế kinh doanh và kinh doanh có điều kiện. Nó áp dụng cho các thương nhân hoạt động trong lĩnh vực này và quy định cụ thể về việc ban hành danh mục, quản lý, cấp phép và xử phạt vi phạm.

适用范围

Thương nhân hoạt động kinh doanh thương mại

要点

  • Thương nhân không được kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục cấm lưu thông hoặc dịch vụ thương mại cấm thực hiện (Điều 3)
  • Thương nhân cần có Giấy phép kinh doanh để kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc loại hạn chế kinh doanh (Điều 4)
  • Thương nhân chỉ được tiến hành hoạt động kinh doanh khi đã đăng ký kinh doanh và được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh đối với hàng hóa, dịch vụ thương mại kinh doanh có điều kiện (Điều 5)
  • Các điều kiện kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thương mại kinh doanh có điều kiện bao gồm cơ sở vật chất - kỹ thuật, trang thiết bị, cán bộ quản lý và kỹ thuật, sức khỏe của nhân viên, bảo vệ môi trường (Điều 6)
  • Thẩm quyền cấp Giấy phép kinh doanh và Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuộc về Bộ quản lý ngành hoặc Sở quản lý ngành (Điều 7)

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giúp bảo vệ sức khỏe cộng đồng, môi trường và an toàn xã hội thông qua việc cấm lưu thông hàng hóa, dịch vụ nguy hiểm.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho một số doanh nghiệp nhỏ và vừa không đủ điều kiện kinh doanh có điều kiện.

❓ 常见问题

Thương nhân được phép kinh doanh hàng hóa, dịch vụ nào?

Thương nhân chỉ được kinh doanh các mặt hàng, dịch vụ không thuộc Danh mục cấm lưu thông hoặc dịch vụ thương mại cấm thực hiện (Điều 3). Đối với hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh và kinh doanh có điều kiện, cần có Giấy phép kinh doanh và Giấy chứng nhận đủ điều kiện theo quy định (Điều 4, Điều 5).

Thời gian để ban hành danh mục chi tiết hàng hóa cấm lưu thông là bao lâu?

Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày Nghị định có hiệu lực, các Bộ quản lý ngành cần lập danh mục chi tiết và thống nhất với Bộ Thương mại để trình Thủ tướng Chính phủ quyết định (Điều 2).

Thương nhân cần những điều kiện gì để kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thương mại kinh doanh có điều kiện?

Các thương nhân cần đăng ký kinh doanh và được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh theo quy định tại Điều 6 Nghị định này. Cần đảm bảo các điều kiện về cơ sở vật chất - kỹ thuật, trang thiết bị, cán bộ quản lý và kỹ thuật, sức khỏe của nhân viên, cũng như bảo vệ môi trường (Điều 6).

Thời hạn xử lý hồ sơ cấp Giấy phép kinh doanh là bao lâu?

Cơ quan cấp Giấy phép kinh doanh có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra các điều kiện kinh doanh và cấp hoặc trả lời bằng văn bản trong thời hạn 15 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ (Điều 7).

Thương nhân vi phạm quy định của Nghị định này sẽ bị xử phạt như thế nào?

Thương nhân có hành vi vi phạm các quy định tại Nghị định này, tùy theo mức độ vi phạm có thể bị xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự (Điều 8).

全文

 

NGHỊ ĐỊNH

Về hàng hóa cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện;

hàng hóa, dịch vụ thương mại hạn chế kinh doanh, kinh doanh có điều kiện

_____________________________

 

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 30 tháng 9 năm 1992;

Căn cứ Luật Thương mại ngày 10 tháng 5 năm 1997;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Thương mại,

NGHỊ ĐỊNH:

Chương 1

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Nghị định này công bố Danh mục hàng hóa cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện; Danh mục hàng hóa, dịch vụ thương mại hạn chế kinh doanh; Danh mục hàng hóa, dịch vụ thương mại kinh doanh có điều kiện; quy định việc quản lý nhà nước đối với hàng hóa, dịch vụ thương mại thuộc các danh mục này.

2. Thương nhân hoạt động kinh doanh thương mại phải tuân thủ các quy định tại Nghị định này về hàng hóa cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện; hàng hóa, dịch vụ thương mại hạn chế kinh doanh, kinh doanh có điều kiện.

Điều 2. Danh mục hàng hóa cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện; Danh mục hàng hóa, dịch vụ thương mại hạn chế kinh doanh và Danh mục hàng hóa, dịch vụ thương mại kinh doanh có điều kiện

1. Ban hành kèm theo Nghị định này các danh mục sau :

Danh mục 1 : Hàng hóa cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện.

Danh mục 2 : Hàng hóa, dịch vụ thương mại hạn chế kinh doanh.

Danh mục 3 : Hàng hóa, dịch vụ thương mại kinh doanh có điều kiện.

2. Căn cứ tình hình sản xuất, kinh doanh và yêu cầu về quản lý hoạt động thương mại từng thời kỳ, Bộ Thương mại chủ trì với sự phối hợp của các Bộ quản lý ngành có liên quan, trình Chính phủ quyết định việc sửa đổi, bổ sung các danh mục quy định tại khoản 1 Điều này.

3. Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực. Các Bộ quản lý ngành căn cứ yêu cầu quản lý và các danh mục nêu tại khoản 1 Điều này lập danh mục chi tiết hàng hóa cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện; hàng hóa, dịch vụ thương mại hạn chế kinh doanh, kinh doanh có điều kiện, thống nhất với Bộ Thương mại để Bộ Thương mại tổng hợp trình Thủ tướng Chính phủ quyết định.

4. Trong trường hợp cần thiết phải sửa đổi, bổ sung danh mục chi tiết nêu tại khoản 3 Điều này, Bộ quản lý chuyên ngành có ý kiến bằng văn bản gửi về Bộ Thương mại trong tháng 11 hàng năm để Bộ Thương mại tổng hợp trình Thủ tướng Chính phủ.

Chương 2

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI HÀNG HÓA CẤM LƯU THÔNG, DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI CẤM THỰC HIỆN; HÀNG HÓA, DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI HẠN CHẾ KINH DOANH, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN

Điều 3. Đối với hàng hóa cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện

1. Nghiêm cấm thương nhân Việt Nam, thương nhân nước ngoài hoạt động tại Việt Nam kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện.

2. Trong các trường hợp đặc biệt, việc cung ứng các mặt hàng cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện phải được phép của Thủ tướng Chính phủ.

Điều 4. Đối với hàng hóa, dịch vụ thương mại hạn chế kinh doanh

1. Việc kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thương mại thuộc loại đặc biệt hạn chế kinh doanh chỉ được thực hiện khi có Giấy phép kinh doanh do Bộ quản lý ngành cấp theo các quy định của Nghị định này.

2. Bộ trưởng Bộ Thương mại quy định các điều kiện kinh doanh và việc cấp Giấy phép kinh doanh đối với hàng hóa, dịch vụ thương mại thuộc loại hạn chế kinh doanh tại mục II Danh mục 2 theo quy định của Nghị định này.

Điều 5. Đối với hàng hóa, dịch vụ thương mại kinh doanh có điều kiện

1. Đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc mục I Danh mục 3, thương nhân chỉ được tiến hành hoạt động kinh doanh khi đã đăng ký kinh doanh và được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh theo quy định tại Điều 6, Điều 7 Nghị định này.

2. Đối với hàng hóa, dịch vụ thương mại thuộc mục II Danh mục 3, thương nhân được hoạt động kinh doanh sau khi đăng ký kinh doanh và có đủ các điều kiện quy định tại Điều 6 Nghị định này, không bắt buộc phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh.

Điều 6. Điều kiện kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thương mại thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ thương mại kinh doanh có điều kiện

1. Các điều kiện kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thương mại thuộc Danh mục hàng hóa dịch vụ thương mại kinh doanh có điều kiện (Danh mục 3) :

a) Phải là thương nhân;

b) Có cơ sở vật chất - kỹ thuật và trang thiết bị theo đúng tiêu chuẩn do các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền quy định;

c) Có cán bộ quản lý, cán bộ kỹ thuật có trình độ nghiệp vụ, chuyên môn phù hợp với ngành, nghề kinh doanh;

d) Cán bộ, nhân viên trực tiếp kinh doanh phải đảm bảo quy định về sức khỏe;

e) Đảm bảo các yêu cầu về bảo vệ môi trường, phòng chống cháy nổ.

2. Các điều kiện áp dụng cho từng loại hàng hóa, dịch vụ thương mại cụ thể kinh doanh có điều kiện được quy định tại Danh mục 2 và Danh mục 3 ban hành kèm theo Nghị định này.

3. Bộ trưởng Bộ quản lý ngành quy định chi tiết các điều kiện kinh doanh hàng hóa, dịch vụ quy định tại Danh mục 2 và Danh mục 3 ban hành kèm theo Nghị định này.

4. Trong quá trình hoạt động kinh doanh thương nhân phải thường xuyên bảo đảm các điều kiện kinh doanh.

Điều 7. Thẩm quyền, thủ tục và trình tự cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh

1. Bộ quản lý ngành là cơ quan cấp Giấy phép kinh doanh đối với những hàng hóa, dịch vụ thương mại đặc biệt hạn chế kinh doanh (mục I) thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ thương mại hạn chế kinh doanh (Danh mục 2).

2. Sở quản lý ngành là cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh đối với những hàng hóa, dịch vụ thương mại kinh doanh có điều kiện (mục I) thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ thương mại kinh doanh có điều kiện (Danh mục 3).

3. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh gồm :

a) Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh (theo mẫu kèm theo Nghị định này).

b) Quyết định hoặc giấy phép thành lập doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao hợp lệ).

c) Tài liệu chứng minh việc đảm bảo các điều kiện kinh doanh đối với hàng hóa, dịch vụ thương mại.

4. Cơ quan cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh có trách nhiệm :

a) Tiếp nhận hồ sơ.

b) Kiểm tra các điều kiện kinh doanh.

c) Cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh (theo mẫu kèm theo Nghị định này) hoặc trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do từ chối cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh trong thời hạn 15 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ.

5. Thương nhân được cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phải nộp một khoản lệ phí. Bộ Tài chính quy định mức lệ phí cụ thể để thực hiện thống nhất trong cả nước.

Chương 3

XỬ LÝ VI PHẠM

Điều 8. Xử lý các vi phạm của thương nhân

Thương nhân có hành vi vi phạm các quy định tại Nghị định này, tùy theo mức độ vi phạm có thể bị xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.

Điều 9. Xử lý các vi phạm của cán bộ, công chức Nhà nước

Cán bộ, công chức Nhà nước nếu lạm dụng chức vụ, quyền hạn, không thực hiện đúng các quy định của Nghị định này, tùy theo mức độ vi phạm có thể bị xử lý kỷ luật, xử lý hành chính, hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.

Chương 4

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 10. Hiệu lực

1. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

2. Hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh thuộc Phụ lục 1 và hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện trừ các điểm 7; 8; 18 và 22 thuộc Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị định số 02/CP ngày 05 tháng 01 năm 1995 của Chính phủ quy định về hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh thương mại và hàng hóa, dịch vụ kinh doanh thương mại có điều kiện ở thị trường trong nước hết hiệu lực thi hành.

3. Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan quản lý ngành trong phạm vi chức năng của mình có trách nhiệm ban hành các văn bản hướng dẫn thi hành Nghị định này sau khi đã thống nhất với Bộ trưởng Bộ Thương mại.

 

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 35
19/2001/TT-BYT Thông tư số 19/2001/TT-BYT Hướng dẫn điều kiện nhập khẩu trực tiếp thuốc phòng và chữa bệnh cho người 已失效 10/2003/TT-BYT Thông tư số 10/2003/TT-BYT Hướng dẫn các công ty nước ngoài đăng ký hoạt động về vắc xin, sinh phẩm y tế với Việt Nam 生效中 04/2000/TT-BYT Thông tư số 04/2000/TT-BYT Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 11/1999/NĐ-CP ngày 03/3/1999 của Chính phủ về hàng hoá cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện; hàng hoá, dịch vụ thương mại hạn chế kinh doanh, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực Văcxin, sinh phẩm 已失效 04/2006/TT-BCN Thông tư số 04/2006/TT-BCN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2005/TT-BCN ngày 29/03/2005 của Bộ Công nghiệp hướng dẫn quản lý, sản xuất, kinh doanh cung ứng và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp 已失效 02/2005/TT-BCN Thông tư số 02/2005/TT-BCN Hướng dẫn quản lý, sản xuất, kinh doanh cung ứng và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp 已失效 181/2003/QĐ-BYT Quyết định số 181/2003/QĐ-BYT Về việc ban hành Quy trình và Danh mục thanh tra hành nghề Y tư nhân 已失效 02/1999/TT-BCN Thông tư số 02/1999/TT-BCN Hướng dẫn điều kiện kinh doanh than mỏ 已失效 88/2000/QĐ-BTM Quyết định số 88/2000/QĐ-BTM Ban hành Danh mục chi tiết hàng hoá cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện; hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh, kinh doanh có điều kiện 生效中 204/2005/QĐ-UBND Quyết định 204/2005/QĐ-UBND về quy chế xét chọn cơ sở ăn uống đạt tiêu chuẩn du lịch trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh do Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành 生效中 6799/2000/QĐ-UB Quyết định số 6799/2000/QĐ-UB V/v phê duyệt đề án cải cách thủ tục hành chính theo mô hình một cửa của Sở Thương mại tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu 已失效 01/2001/TT-BYT Thông tư số 01/2001/TT-BYT Hướng dẫn việc xét cấp chứng chỉ hành nghề kinh doanh dược phẩm 已失效 14/1999/TT-BTM Thông tư số 14/1999/TT-BTM Hướng dẫn điều kiện kinh doanh xăng dầu 生效中 44/2005/QĐ-BTC Quyết định số 44/2005/QĐ-BTC Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện thuộc lĩnh vực y tế, phí thẩm định tiêu chuẩn và điều kiện hành nghề y, dược, lệ phí cấp giấy phép xuất, nhập khẩu và cấp chứng chỉ hành nghề y, dược 已失效 02/2000/TT-BYT Thông tư số 02/2000/TT-BYT Hướng dẫn kinh doanh thuốc phòng bệnh và chữa bệnh cho người 已失效 03/2001/TT-BYT Thông tư số 03/2001/TT-BYT Hướng dẫn kinh doanh trang thiết bị, dụng cụ y tế 已失效 10/2001/TT-BYT Thông tư số 10/2001/TT-BYT Hướng dẫn việc đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực khám, chữa bệnh tại Việt Nam 已失效 08/2002/TT-BYT Thông tư số 08/2002/TT-BYT Hướng dẫn việc hợp tác, đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực khám, chữa bệnh bằng y học cổ truyền tại Việt Nam 已失效 143/2002/QĐ-UB Quyết định số 143/2002/QĐ-UB Ban hành "Quy chế về hoạt động kinh doanh ăn, uống bình dân trên địa bàn Thành phố Hà Nội" 已失效 17/2001/TT-BYT Thông tư số 17/2001/TT-BYT Hướng dẫn doanh nghiệp nước ngoài đăng ký hoạt động về thuốc và nguyên liệu làm thuốc tại Việt Nam 生效中 06/2000/TT-BTM Thông tư số 06/2000/TT-BTM Về quản lý chất lượng dầu nhờn động cơ trong kinh doanh 已失效 7889/2005/QĐ-UBND Quyết định số 7889/2005/QĐ-UBND Ban hành quy chế xét chọn cơ sở ăn uống đạt tiêu chuẩn du lịch trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh 生效中 11/2001/TT-BYT Thông tư số 11/2001/TT-BYT Hướng dẫn điều kiện hành nghề dịch vụ xoa bóp 已失效 247/2006/QĐ-UBND Quyết định số 247/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa tại Sở Thương mại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 17/1999/TT-BTM Thông tư số 17/1999/TT-BTM Hướng dẫn kinh doanh mặt hàng đá quý 已失效 2775/QĐ-UB Quyết định số 2775/QĐ-UB Về định hướng phát triển mạng lưới bán lẻ gas do Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành 已失效 11/2000/QĐ-CT Quyết định số 11/2000/QĐ-CT V/v bàn giao nhiệm vụ thẩm định và cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giết mổ gia súc 已失效 04/1999/TT-BXD Thông tư số 04/1999/TT-BXD Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 11/1999/NĐ-CP ngày 03/3/1999 của Chính phủ đối với mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện 已失效 187/2003/QĐ-TTg Quyết định số 187/2003/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế quản lý kinh doanh xăng, dầu 已失效 13/1999/TT-BTM Thông tư số 13/1999/TT-BTM Huớng dẫn kinh doanh Dịch vụ Cầm đồ 已失效 765/2000/QĐ-UB V Quyết định số 765/2000/QĐ-UB V ề việc ban hành bản quy định điều kiện kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh Bến Tre. 生效中 23/2000/QĐ-UB Quyết định số 23 /2000/QĐ-UB Ban hành quy định về kinh doanh thương mại vật liệu xây dựng có điều kiện trên địa bàn tỉnh Cần Thơ 已失效 79/2005/QĐ-UBND Quyết định số 79/2005/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Đề án Quy hoạch phát triển mạng lưới kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh Nghệ An đến năm 2010 có tính đến 2020 生效中 139/1999/QĐ-UB Quyết định số 139/1999/QĐ-UB Về phê duyệt quy hoạch mạng lưới bán lẻ xăng dầu thành phố Đà Nẵng do Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành 已失效 11/2006/QĐ-UBND Quyết định số 11/2006/QĐ-UBND V/v ban hành Quy chế hoạt động Vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam 已失效 11a/2006/QĐ-UBND Quyết định số 11a/2006/QĐ-UBND V/v ban hành Quy chế hoạt động Vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam 生效中
被其引用 10
59/2004/QĐ-UB Quyết định số 59/2004/QĐ-UB V/v phê chuẩn và ban hành Điều lệ Công ty Cấp thoát nuớc tỉnh Hậu Giang 生效中 02/2006/TT-BTS Thông tư số 02/2006/TT-BTS Hướng dẫn thực hiện Nghị định của Chính phủ số 59/2005/NĐ-CP ngày 04 tháng 5 năm 2005 về điều kiện sản xuất, kinh doanh một số ngành nghề thuỷ sản 已失效 02/2000/TT-BCN Thông tư số 02/2000/TT-BCN Hướng dẫn việc xuất khẩu, nhập khẩu khoáng sản hàng hoá năm 2000 已失效 22/2001/CT-UB Chỉ thị số 22/2001/CT-UB thực hiện Nghị định số 08/2001/NĐ-CP ngày 22/02/2001 của Chính phủ quy định về điều kiện an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề kinh doanh có điều kiện 已失效 09/2005/QĐ-UB Quyết định số 09/2005/QĐ-UB V/v phê duyệt quy hoạch phát triển hệ thống chợ trên địa bàn tỉnh bình định đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 已失效 6130/2000/QĐ-UB Quyết định số 6130/2000/QĐ-UB V/v ban hành Danh mục các thủ tục hành chính, quy trình giải quyết các thủ tục hành chính ở UBND các huyện, thị xã, thành phố theo mô hình một cửa thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 生效中 03/2000/CT-TTg Chỉ thị số 03/2000/CT-TTg Về việc đẩy mạnh các hoạt động văn hóa, vui chơi, giải trí cho trẻ em. 生效中 03/2000/TTLT-BVCSTE-VHTT-TƯĐTN Thông tư liên tịch số 03/2000/TTLT-BVCSTE-VHTT-TƯĐTN Hướng dẫn thực hiện Chỉ thị số 03/2000/CT-TTg ngày 24/01/2000 của Thủ tướng Chính phủ về việc đẩy mạnh các hoạt động văn hóa, vui chơi, giải trí cho trẻ em. 生效中 22/2001/CT-UB Chỉ thị số 22/2001/CT-UB Về tăng cường công tác quản lý hoạt động kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh Bình Phước 已失效 09/2005/QĐ-UB Quyết định số 09/2005/QĐ-UB Ban hành Quy định về quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng 已失效
11/1999/NĐ-CP
Nghị định số 11/1999/NĐ-CP Về hàng hóa cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện; hàng hóa, dịch vụ thương mại hạn chế kinh doanh, kinh doanh có điều kiện
已失效
↓ 受本文件影响的文件
引用 17
602/1999/QĐ-BTM Quyết định số 602/1999/QĐ-BTM Về việc ban hành qui chế giải quyết những kiến nghị của các doanh nghiệp Nhà nước và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Bộ quản lý 生效中 472/1999/QĐ-UB Quyết định số 472/1999/QĐ-UB Ban hành Quy định các thủ tục hành chính và trình tự giải quyết các thủ tục hành chính tại UBND các huyện, thị xa, thành phố theo mô hình "một cửa" thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 12/1999/TT-BTM Thông tư số 12/1999/TT-BTM Hướng dẫn kinh doanh mặt hàng rượu 已失效 2006/QĐ-UBND Quyết định số 2006/QĐ-UBND Về việc thành lập Trung tâm Văn hoá - Thể thao và Du lịch huyện Yên Mỹ 已失效 1198/2005/QĐ-UBND Quyết định số 1198/2005/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý, sản xuất, kinh doanh cung ứng và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 已失效 30/1999/TT-BTM Thông tư số 30/1999/TT-BTM Huớng dẫn kinh doanh mặt hàng thuốc lá điếu sản xuất trong nước 已失效 385/2000/QĐ-UB Quyết định số 385/2000/QĐ-UB Về việc ban hành quy chế tạm thời Quản lý Du lịch trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 12/1999/CT-UB Chỉ thị số 12/1999/CT-UB V/v tăng cường công tác tổ chức, quản lý cho vay vốn và phát huy hiệu qủa vốn vay từ qũy quốc gia hỗ trợ việc làm 已失效 111/1999/QĐ-UB Quyết định số 111/1999/QĐ-UB Phê duyệt Chương trình việc làm thành phố Đà Nẵng đến năm 2000 已失效 608/2005/QĐ-UBND Quyết định số 608/2005/QĐ-UBND Về việc ban hành “Quy định về quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Lào Cai” 已失效 165/1999/QĐ/BNN-BVTV Quyết định số 165/1999/QĐ/BNN-BVTV Về việc: ban hành Quy định về thủ tục thẩm định sản xuất, gia công, đăng ký, xuất khẩu, nhập khẩu; về buôn bán, lưu chứa, tiêu huỷ, nhãn thuốc, bao bì đóng gói, hội thảo, quảng cáo và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật 生效中 31/1999/CT-UB Chỉ thị số 31/1999/CT-UB V/v Tăng cường công tác quản lý Nhà nước đối với các tuyến luồng vận tải đường thủy, giải tỏa dứt điểm chướng ngại vật, bảo đảm an toàn giao thông thủy 已失效 31/1999/CT-UB Chỉ thị số 31/1999/CT-UB Về việc tăng cường quản lý các hoạt động thương mại và lưu thông hàng hóa trên thị trường tỉnh Đắk Lắk 已失效 12/1999/CT-UB Chỉ thị số 12/1999/CT-UB v/v tổ chức thực hiện các điều kiện kinh doanh nhà hàng ăn uống, quán ăn uống bình dân trên địa bàn Thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân Thành phố Hà nội ban hành 已失效 111/1999/QĐ-UB Quyết định số 111/1999/QĐ-UB v/v Quy hoạch các địa điểm được phép kinh doanh các mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện trên địa bàn Thành phố Hà Nội do Ủy ban Nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành 已失效
相关 6
139/1999/QĐ-UB Quyết định số 139/1999/QĐ-UB V/v Ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động của Ban chỉ đạo xây dựng “Quỹ đền ơn đáp nghĩa” 已失效 11/2006/QĐ-UBND Quyết định số 11/2006/QĐ-UBND Về việc thành lập Bệnh viện đa khoa Đakrông trực thuộc Sở Y tế. 已失效 79/2005/QĐ-UBND Quyết định số 79/2005/QĐ-UBND về việc bãi bỏ Quỹ hỗ trợ giải quyết việc làm từ nguồn tiết kiệm 5% chi thường xuyên 生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。