Thông tư số 11/2009/TT-BGDĐT Quy định về trình tự, thủ tục chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông bán công, dân lập sang cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông tư thục; cơ sở giáo dục mầm non bán công sang cơ sở giáo dục mầm non dân lập; cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông bán công sang cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập

Thông tư số 11/2009/TT-BGDĐT quy định trình tự, thủ tục chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông bán công, dân lập sang cơ sở giáo dục tư thục; cơ sở giáo dục mầm non bán công sang dân lập; và cơ sở giáo dục bán công sang công lập. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 23 tháng 6 năm 2009.

文号11/2009/TT-BGDĐT
文件类型通知
发布机关Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo
签署人Nguyễn Thiện Nhân — Bộ trưởng
更新27/06/2026
行业Giáo Dục Và Đào Tạo
领域Chưa Phân Loại
发布日期08/05/2009
生效日期23/06/2009
失效日期
状态已失效
✦ 智能摘要

Thông tư số 11/2009/TT-BGDĐT quy định trình tự, thủ tục chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông bán công, dân lập sang cơ sở giáo dục tư thục; cơ sở giáo dục mầm non bán công sang dân lập; và cơ sở giáo dục bán công sang công lập. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 23 tháng 6 năm 2009.

适用范围

Cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông bán công, dân lập; các đơn vị sự nghiệp giáo dục; Vụ Tổ chức cán bộ, Chánh Văn phòng Bộ Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo.

要点

  • Cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông bán công, dân lập → phải thực hiện thủ tục chuyển đổi sang cơ sở giáo dục tư thục, dân lập hoặc công lập theo quy định.
  • Thủ tục chuyển đổi → bao gồm việc chuẩn bị hồ sơ, trình bày đề án chuyển đổi và được phê duyệt bởi các cấp có thẩm quyền.
  • Cơ sở giáo dục mầm non bán công → sau khi chuyển đổi sang dân lập, sẽ phải tuân thủ các quy định về cơ sở giáo dục dân lập.
  • Cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông bán công → sau khi chuyển đổi sang công lập, sẽ được hưởng chính sách ưu đãi theo Nghị định 69/2008/NĐ-CP.
  • Thời hạn thực hiện thủ tục chuyển đổi → từ ngày Thông tư có hiệu lực.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Tăng cường đa dạng hóa mô hình giáo dục, tạo điều kiện cho các cơ sở giáo dục tư thục phát triển.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong quá trình chuyển đổi đối với một số cơ sở giáo dục hiện tại.

❓ 常见问题

Cơ sở giáo dục bán công cần làm gì để chuyển sang tư thục?

Cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông bán công phải thực hiện thủ tục chuyển đổi theo quy định trong Thông tư này, bao gồm chuẩn bị hồ sơ và trình bày đề án chuyển đổi.

Thời hạn thi hành Thông tư này là khi nào?

Thông tư có hiệu lực từ ngày 23 tháng 6 năm 2009.

Cơ sở giáo dục mầm non bán công chuyển sang dân lập cần tuân thủ những quy định gì?

Sau khi chuyển đổi, cơ sở giáo dục mầm non bán công sẽ phải tuân thủ các quy định về cơ sở giáo dục mầm non dân lập.

Cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông bán công chuyển sang công lập được hưởng những chính sách gì?

Sau khi chuyển đổi sang công lập, cơ sở giáo dục sẽ được hưởng các chính sách ưu đãi theo Nghị định 69/2008/NĐ-CP.

Có cần phải phê duyệt từ cấp nào để thực hiện thủ tục chuyển đổi?

Thủ tục chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông bán công, dân lập sang tư thục hoặc công lập sẽ được phê duyệt bởi các cấp có thẩm quyền theo quy định.

全文

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 11/2009/TT-BGDĐT
Ngày 08 tháng 05 năm 2009

THÔNG TƯ

Quy định về trình tự, thủ tục chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông bán công, dân lập sang cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông tư thục; cơ sở giáo dục mầm non bán công sang cơ sở giáo dục mầm non dân lập; cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông bán công sang cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập

_____________________________

Căn cứ Nghị định số 178/2007/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ, cơ quan ngang bộ;

Căn cứ Nghị định số 32/2008/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục;

Căn cứ Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2006 của Chính phủ quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 53/2006/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển các cơ sở cung ứng dịch vụ ngoài công lập;

Căn cứ Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hoá đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể thao, môi trường;

Căn cứ Thông tư số 71/2006/TT-BTC ngày 9 tháng 8 năm 2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định 43/2006/NĐ-CP ngày 25/4/2006 của Chính phủ quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 91/2006/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 53/2006/NĐ-CP ngày 25/5/2006 của Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển các cơ sở cung ứng dịch vụ ngoài công lập;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quyết định như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy định về trình tự, thủ tục chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông bán công, dân lập sang cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông tư thục; cơ sở giáo dục mầm non bán công sang cơ sở giáo dục mầm non dân lập; cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông bán công sang cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 6 năm 2009.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc sở giáo dục và đào tạo chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

BỘ TRƯỞNG
(Đã ký)
Nguyễn Thiện Nhân
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 33
91/2006/TT-BTC Thông tư số 91/2006/TT-BTC Hướng dẫn Nghị định số 53/2006/NĐ-CP ngày 25/05/2006 của Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển các cơ sở cung ứng dịch vụ ngoài công lập 生效中 75/2006/NĐ-CP Nghị định số 75/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục 已失效 69/2008/NĐ-CP Nghị định số 69/2008/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường 生效中 53/2006/NĐ-CP Nghị định số 53/2006/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích phát triển các cơ sở cung ứng dịch vụ ngoài công lập 生效中 43/2006/NĐ-CP Nghị định số 43/2006/NĐ-CP Quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập 已失效 71/2006/TT-BTC Thông tư số 71/2006/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25/04/2006 của Chính phủ quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập 已失效 178/2007/NĐ-CP Nghị định số 178/2007/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ 已失效 03/2010/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 03/2010/NQ-HĐND VỀ CHUYỂN ĐỔI CÁC TRƯỜNG MẦM NON BÁN CÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI SANG LOẠI HÌNH TRƯỜNG CÔNG LẬP 已失效 402/2012/QĐ-UBND Quyết định số 402/2012/QĐ-UBND Về việc chuyển đổi loại hình trường mầm non bán công sang trường mầm non công lập. 生效中 25/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2010/NQ-HĐND Về việc chuyển đổi các trường Trung học phổ thông bán công trên địa bàn tỉnh sang loại hình trường công lập 已失效 102/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 102/2010/NQ-HĐND Về việc chuyển đổi loại hình cơ sở giáo dục mầm non bán công sang loại hình cơ sở giáo dục mầm non công lập 生效中 142/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 142/2009/NQ-HĐND Về chủ trương chuyển đổi 24 trường trung học phổ thông bán công sang loại hình trường trung học phổ thông công lập 生效中 28/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2010/NQ-HĐND về việc chuyển đổi các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông bán công trên địa bàn tỉnh sang loại hình công lập 已失效 107/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 107/2009/NQ-HĐND Về chuyển đổi các trường bán công sang loại hình công lập 生效中 33/2011/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 33/2011/NQ-HĐND VỀ VIỆC CHUYỂN ĐỔI CÁC TRƯỜNG MẦM NON THUỘC XÃ ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN VÙNG BÃI NGANG VEN BIỂN VÀ TRƯỜNG MẦM NON HOA SƠN (ANH SƠN) TỪ CÔNG LẬP TỰ CHỦ MỘT PHẦN KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG SANG CÔNG LẬP 生效中 318/2010/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 318/2010/NQ-HĐND VỀ VIỆC CHUYỂN ĐỔI TRƯỜNG THPT BÁN CÔNG CỬA LÒ VÀ TRƯỜNG THPT BÁN CÔNG THANH CHƯƠNG THÀNH TRƯỜNG CÔNG LẬP 生效中 73/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 73/2010/NQ-HĐND V/v phê duyệt Đề án chuyển đổi loại hình trường Mầm non bán công sang công lập 已失效 08/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2009/NQ-HĐND Về việc chuyển đổi 03 trường Trung học phổ thông bán công của tỉnh sang trường Trung học phổ thông công lập 生效中 35/2018/QĐ-UBND Quyết định số 35/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 33/2013/QĐ-UBND ngày 30/8/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về lộ trình thực hiện đối với 13 trường mầm non, mẫu giáo thuộc diện chuyển đổi sang loại hình trường mầm non công lập hoạt động theo cơ chế tự chủ hoàn toàn về tài chính 已失效 23/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2018/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 09/2013/NQ-HĐND ngày 26/7/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Đề án chuyển đổi các trường Mầm non bán công, dân lập sang trường mầm non công lập và công lập hoạt động theo cơ chế tự chủ về tài chính 已失效 18B/2010/QĐ-UBND Quyết định số 18B/2010/QĐ-UBND Quy định số lượng, mức hỗ trợ tiền lương và tiền đóng BHXH, BHYT cho giáo viên mầm non ngoài biên chế trong các trường mầm non công lập ở các xã, phường, thị trấn 生效中 24/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2011/NQ-HĐND Về việc chuyển đổi loại hình trường mầm non bán công sang trường mầm non công lập 生效中 42/2009/QĐ-UBND Quyết định số 42/2009/QĐ-UBND Về việc chuyển đổi các trường bán công sang loại hình trường công lập 已失效 142/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 142/2009/NQ-HĐND Về việc chuyển đổi trường bán công trên địa bàn tỉnh Đồng Nai sang trường công lập 已失效 25/2010/QĐ-UBND Quyết định số 25/2010/QĐ-UBND Về việc chuyển đổi các cơ sở giáo dục mầm non bán công trên địa bàn tỉnh sang cơ sở giáo dục mầm non công lập 生效中 17/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2011/NQ-HĐND Chuyển đổi các trường mầm non bán công sang các trường mầm non công lập và các trường phổ thông bán công, dân lập sang các trường phổ thông công lập, tư thục 生效中 18/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2011/NQ-HĐND Về việc chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non bán công trên địa bàn tỉnh sang cơ sở giáo dục mầm non công lập 已失效 02/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2010/NQ-HĐND Về việc chủ trương chuyển đổi các trường mầm non, mẫu giáo bán công sang loại hình công lập 已失效 136/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 136/2009/NQ-HĐND Về chuyển đổi các trường THPT bán công sang hệ công lập 生效中 159/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 159/2010/NQ-HĐND Về chuyển đổi các cơ sở giáo dục mầm non bán công sang cơ sở giáo dục mầm non công lập 生效中 350/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 350/2010/NQ-HĐND Về việc chuyển đổi loại hình trường mầm non bán công 生效中 04/2012/QĐ-UBND Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND Về việc chuyển đổi các trường mầm non thuộc xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và Trường Mầm non Hoa Sơn (Anh Sơn) từ công lập tự chủ một phần kinh phí hoạt động sang công lập 生效中 09/2010/QĐ-UBND Quyết định số 09/2010/QĐ-UBND Về việc chuyển đổi loại hình cơ sở giáo dục mầm non bán công sang loại hình cơ sở giáo dục mầm non công lập 生效中
被其引用 4
11/2009/TT-BGDĐT
Thông tư số 11/2009/TT-BGDĐT Quy định về trình tự, thủ tục chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông bán công, dân lập sang cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông tư thục; cơ sở giáo dục mầm non bán công sang cơ sở giáo dục mầm non dân lập; cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông bán công sang cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 16
350/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 350/2010/NQ-HĐND Về việc quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND các cấp tỉnh Sơn La 生效中 17/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2011/NQ-HĐND Về việc thông qua quy định về phân cấp quản lý nhà nước đối với tài sản nhà nước tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 159/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 159/2010/NQ-HĐND Quyết định thành lập Phòng Dân tộc các huyện và thành phố thuộc tỉnh 已失效 24/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2011/NQ-HĐND Về việc quyết định về ưu đãi và hỗ trợ đầu tư, quy trình và thủ tục thực hiện ưu đãi và hỗ trợ đầu tư áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 06/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2010/NQ-HĐND Về việc thành lập các phòng chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thị xã theo Nghị định số 12/2010/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ 已失效 18/2011/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 18/2011/NQ-HĐND VỀ QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH BÌNH THUẬN ĐẾN NĂM 2020 生效中 42/2009/QĐ-UBND Quyết định số 42/2009/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2008 已失效 25/2010/QĐ-UBND Quyết định số 25/2010/QĐ-UBND Giao số lượng, bố trí chức danh đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn 已失效 23/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2018/NQ-HĐND Về điều chỉnh mức chuẩn hộ nghèo và hộ cận nghèo thành phố giai đoạn 2019 - 2020. 已失效 35/2018/QĐ-UBND Quyết định số 35/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái 已失效 09/2010/QĐ-UBND Quyết định số 09/2010/QĐ-UBND Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Hậu Giang ban hành 生效中 08/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2009/NQ-HĐND Về việc thông qua phương án đặt tên công trình công cộng trên địa bàn thị xã Vị Thanh 生效中 02/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2010/NQ-HĐND Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại tỉnh Ninh Thuận 已失效 04/2012/QĐ-UBND Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định một số chế độ, chính sách đối với lực lượng dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 22/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2011/NQ-HĐND Về việc thông qua Đề án thành lập phường Long Chánh, phường Long Thuận, phường Long Hòa, phường Long Hưng thuộc thị xã Gò Công 已失效
引用 8
13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 已失效 38/2005/QH11 Luật Giáo dục số 38/2005/QH11 已失效 136/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 136/2009/NQ-HĐND Về điều chỉnh kế hoạch năm 2009 và bổ sung một số giải pháp chủ yếu thực hiện nhiệm vụ kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh 06 tháng cuối năm 2009 已失效 4899/CT-BGDĐT Chỉ thị số 4899/CT-BGDĐT Về nhiệm vụ trọng tâm của giáo dục Mầm non, giáo dục Phổ thông, giáo dục Thường xuyên và giáo dục Chuyên nghiệp năm học 2009 - 2010 生效中 106/2004/QĐ-TTg Quyết định số 106/2004/QĐ-TTg Phê duyệt danh sách các xã đặc biệt khó khănvùng bãi ngang ven biển và hải đảo 已失效 163/2006/QĐ-TTg Quyết định số 163/2006/QĐ-TTg Về việc phê duyệt danh sách xã đặc biệt khó khăn hoàn thành cơ bản mục tiêu Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc miền núi, biên giới và vùng sâu, vùng xa (Chương trình 135 giai đoạn 1999 - 2005) 生效中 164/2006/QĐ-TTg Quyết định số 164/2006/QĐ-TTg Về việc phê duyệt danh sách xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 (Chương trình 135 giai đoạn II) 生效中 113/2007/QĐ-TTg Quyết định số 113/2007/QĐ-TTg Về việc phê duyệt danh sách xã hoàn thành mục tiêu Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã vùng đồng bào dân tộc, miền núi, biên giới và vùng sâu, vùng xa giai đoạn 1999 - 2005, bổ sung các xã, thôn, bản vào diện đầu tư của Chương trình 135 giai đoạn II và xã vùng bãi ngang ven biển và hải đảo vào diện đầu tư của Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo giai đoạn 2006 - 2010 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。