Quyết định số 1130/2005/QĐ-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế dự trữ bắt buộc đối với các tổ chức tín dụng. Các thay đổi chủ yếu liên quan đến thời hạn tổng hợp tình hình chấp hành dự trữ bắt buộc và bãi bỏ Điều 21.
적용 범위
Các tổ chức tín dụng
핵심 사항
- Các tổ chức tín dụng → thực hiện tổng hợp tình hình chấp hành dự trữ bắt buộc trong vòng 10 ngày làm việc đầu tháng, gửi về Thống đốc Ngân hàng Nhà nước và đồng thời gửi Thanh tra Ngân hàng, Vụ Chính sách tiền tệ theo biểu 3 đính kèm (Khoản 4 Điều 19).
- Các tổ chức tín dụng → thực hiện tổng hợp tình hình chấp hành dự trữ bắt buộc trong vòng 7 ngày làm việc đầu tháng, gửi về Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Sở Giao dịch) theo biểu 3 đính kèm (Khoản 3 Điều 20).
- Biểu 3 kèm theo Quy chế được thay thế bằng Biểu kèm theo Quyết định này.
- Điều 21 của Quy chế cũ bị bãi bỏ.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giảm thời gian tổng hợp và báo cáo, giúp các tổ chức tín dụng tập trung vào hoạt động kinh doanh hiệu quả hơn.
- Tác động tiêu cực: Cần đào tạo lại cho nhân viên để nắm bắt quy trình mới, có thể tốn thêm thời gian ban đầu.
❓ 자주 묻는 질문
Thời hạn tổng hợp tình hình chấp hành dự trữ bắt buộc là bao lâu?
Các tổ chức tín dụng phải thực hiện tổng hợp trong vòng 10 ngày làm việc đầu tháng (Khoản 4 Điều 19) và 7 ngày làm việc đầu tháng (Khoản 3 Điều 20).
Biểu 3 đính kèm Quy chế cũ có thay đổi gì không?
Biểu 3 đính kèm Quy chế cũ được thay thế bằng Biểu kèm theo Quyết định này (Điều 1).
Điều 21 của Quy chế dự trữ bắt buộc đã bị bãi bỏ, điều gì sẽ thay đổi?
Điều 21 của Quy chế cũ bị bãi bỏ, không có thông tin cụ thể về nội dung của Điều này trong quyết định (Điều 1).
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 9 năm 2005 (Điều 2).
Các tổ chức tín dụng cần làm gì để tuân thủ Quyết định này?
Các tổ chức tín dụng phải thực hiện tổng hợp tình hình chấp hành dự trữ bắt buộc theo thời hạn mới (10 ngày và 7 ngày đầu tháng) và gửi báo cáo theo biểu mới đính kèm theo Quyết định này. Đồng thời, cần tuân thủ các quy định khác trong Quyết định này (Điều 1).
전문
|
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM Số: 1130/2005/QĐ-NHNN |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 01 Tháng 08 năm 2005 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế dự trữ bắt buộc đối với các tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định số 581/2003/QĐ-NHNN ngày 09/6/2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam năm 1997; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam năm 2003;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng năm 1997; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Các tổ chức tín dụng năm 2004;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 1996; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2002;
Căn cứ Nghị định số 52/2003/NĐ-CP ngày 19/5/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế dự trữ bắt buộc đối với các tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định số 581/2003/QĐ-NHNN ngày 09/6/2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau:
1. Khoản 4 Điều 19 được sửa đổi, bổ sung như sau:
"4. Trong vòng 10 ngày làm việc đầu tháng, thực hiện tổng hợp tình hình chấp hành dự trữ bắt buộc của các tổ chức tín dụng do đơn vị quản lý và của các tổ chức tín dụng do Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương gửi về để báo cáo Thống đốc Ngân hàng Nhà nước và đồng thời gửi Thanh tra Ngân hàng, Vụ Chính sách tiền tệ theo biểu 3 đính kèm".
2. Khoản 3 Điều 20 được sửa đổi, bổ sung như sau:
"3. Trong vòng 7 ngày làm việc đầu tháng, thực hiện tổng hợp tình hình chấp hành dự trữ bắt buộc của các tổ chức tín dụng do đơn vị quản lý và gửi về Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Sở Giao dịch) theo biểu 3 đính kèm".
3. Biểu 3 kèm theo Quy chế được thay thế bằng Biểu kèm theo Quyết định này.
4. Bãi bỏ Điều 21.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 9 năm 2005.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Ngân hàng, Giám đốc Sở Giao dịch, Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC |
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.
번역본
이 문서는 다음 언어로 제공됩니다: