Quyết định số 12/2021/QĐ-TTg Quy chế hoạt động ứng phó sự cố tràn dầu

Quyết định số 12/2021/QĐ-TTg ban hành Quy chế hoạt động ứng phó sự cố tràn dầu, quy định về tổ chức, hoạt động và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc ứng phó với sự cố tràn dầu. Văn bản này thay thế quyết định trước đó và có hiệu lực từ ngày 10/5/2021.

문서 번호12/2021/QĐ-TTg
문서 유형결정
발행 기관Bộ Quốc Phòng
서명자Trịnh Đình Dũng — Phó Thủ tướng
업데이트14. 06. 2026
산업Quốc Phòng
분야Giao Thông Đường Thủy Nội Địa
발행일24. 03. 2021
발효일10. 05. 2021
효력 만료일—
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 12/2021/QĐ-TTg ban hành Quy chế hoạt động ứng phó sự cố tràn dầu, quy định về tổ chức, hoạt động và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc ứng phó với sự cố tràn dầu. Văn bản này thay thế quyết định trước đó và có hiệu lực từ ngày 10/5/2021.

적용 범위

["Ủy ban Quốc gia Ứng phó sự cố, thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn", "Bộ trưởng các Bộ", "Thủ trưởng cơ quan ngang bộ", "Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ", "Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương"]

핵심 사항

  • "Ủy ban Quốc gia Ứng phó sự cố, thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn" phải xây dựng kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu (Điều 5)
  • Cơ quan chức năng có trách nhiệm thông báo kịp thời về sự cố tràn dầu cho các cơ quan liên quan (Điều 7)
  • Việc ứng phó sự cố tràn dầu phải tuân thủ quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, an toàn hàng hải và phòng chống thiên tai (Điều 9)
  • Các tổ chức, cá nhân tham gia ứng phó sự cố tràn dầu được hưởng chế độ hỗ trợ theo quy định của pháp luật (Điều 14)
  • Việc đánh giá tác động môi trường sau khi xảy ra sự cố tràn dầu phải được thực hiện bởi các cơ quan chuyên môn (Điều 20)

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • "Ủy ban Quốc gia Ứng phó sự cố, thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn" có thêm trách nhiệm trong việc ứng phó với sự cố tràn dầu, giúp nâng cao hiệu quả công tác bảo vệ môi trường biển.
  • Các cơ quan chức năng phải thông báo kịp thời về sự cố tràn dầu, góp phần giảm thiểu thiệt hại cho cộng đồng và doanh nghiệp.
  • Việc tuân thủ quy định của pháp luật trong ứng phó sự cố tràn dầu giúp đảm bảo an toàn hàng hải và phòng chống thiên tai hiệu quả hơn.

❓ 자주 묻는 질문

Ủy ban Quốc gia Ứng phó sự cố, thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn có trách nhiệm gì trong việc ứng phó với sự cố tràn dầu?

Ủy ban Quốc gia phải xây dựng kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu (Điều 5).

Cơ quan chức năng cần thông báo về sự cố tràn dầu như thế nào?

Thông báo kịp thời cho các cơ quan liên quan khi phát hiện sự cố tràn dầu (Điều 7).

Việc ứng phó với sự cố tràn dầu phải tuân thủ quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường như thế nào?

Phải tuân thủ các quy định về bảo vệ môi trường, an toàn hàng hải và phòng chống thiên tai (Điều 9).

Các tổ chức, cá nhân tham gia ứng phó sự cố tràn dầu có được hưởng chế độ hỗ trợ không?

Được hưởng chế độ hỗ trợ theo quy định của pháp luật (Điều 14).

Ai thực hiện việc đánh giá tác động môi trường sau khi xảy ra sự cố tràn dầu?

Các cơ quan chuyên môn được giao nhiệm vụ này (Điều 20).

전문

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 12/2021/QĐ-TTg
Hà Nội, ngày 24 tháng 3 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy chế hoạt động ứng phó sự cố tràn dầu

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 17 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Luật Tài nguyên môi trường biển và hải đảo ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật biển Việt Nam ngày 21 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 30/2017/NĐ-CP ngày 21 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ quy định tổ chức, hoạt động ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn;

Căn cứ Nghị định số 02/2019/NĐ-CP ngày 02 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về phòng thủ dân sự;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng tại Tờ trình số 665/TTr-BQP ngày 12 tháng 3 năm 2021;

Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định Quy chế hoạt động ứng phó sự cố tràn dầu.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động ứng phó sự cố tràn dầu.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 5 năm 2021, thay thế Quyết định số 02/2013/QĐ-TTg ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế hoạt động ứng phó sự cố tràn dầu, Quyết định số 63/2014/QĐ-TTg ngày 11 tháng 11 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế hoạt động ứng phó sự cố tràn dầu ban hành kèm theo Quyết định số 02/2013/QĐ-TTg ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban Quốc gia Ứng phó sự cố, thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
- Ngân hàng Chính sách xã hội;
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- Ủy ban Quốc gia ƯPSCTT&TKCN;
- BCĐ Trung ương phòng, chống thiên tai;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, Cổng TTĐTCP, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Lưu: VT, NC (3)

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

(Đã ký)


Trịnh Đình Dũng

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
대체됨 2
12/2021/QĐ-TTg
Quyết định số 12/2021/QĐ-TTg Quy chế hoạt động ứng phó sự cố tràn dầu
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 22
38/2022/QĐ-UBND Quyết định số 38/2022/QĐ-UBND Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán ngân sách năm và thời gian xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách năm của các đơn vị dự toán trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 발효 중 16/2022/QĐ-UBND Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn 만료됨 49/2025/QĐ-UBND Quyết định số 49/2025/QĐ-UBND Quy định mức hỗ trợ tiền ăn đối với các lực lượng và những người được điều động, huy động tham gia chữa cháy rừng ở cách xa nơi cư trú, không có điều kiện đi, về hằng ngày trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 발효 중 31/2021/QĐ-UBND Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định về an toàn phòng cháy và chữa cháy đối với nhà để ở kết hợp sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 만료됨 11/2023/QĐ-UBND Quyết định số 11/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân công trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc thực hiện chức năng quản lý nhà nước về an toàn đập, hồ chứa nước do tỉnh Lào Cai quản lý 발효 중 74/2022/QĐ-UBND Quyết định số 74/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về phân cấp, quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 34/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 34/2022/QĐ-UBND QUY ĐỊNH CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA THANH TRA TỈNH NGHỆ AN 만료됨 49/2022/QĐ-UBND Quyết định số 49/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt, thẩm định và ra thông báo thẩm định quyết toán theo niên độ ngân sách đối với nguồn vốn đầu tư công thuộc ngân sách của Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 발효 중 08/2022/QĐ-UBND Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 15/2022/QĐ-UBND Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động, Thương binh và Xã hội. 만료됨 25/2021/QĐ-UBND Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 43/2021/QĐ-UBND Quyết định số 43/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 52/2021/QĐ-UBND Quyết định số 52/2021/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Tôn giáo trực thuộc Sở Nội vụ tỉnh Tiền Giang 만료됨 33/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 33/2022/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN TRONG THI CÔNG XÂY DỰNG VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN 만료됨 21/2022/QĐ-UBND Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất khi nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 만료됨 05/2025/NĐ-CP Nghị định số 05/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường 발효 중 63/2025/QH15 Luật Tổ chức chính phủ số 63/2025/QH15 발효 중 08/2022/NĐ-CP Nghị định số 08/2022/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều cùa Luật Bảo vệ môi trường 발효 중 18/2023/QH15 Luật Phòng thủ dân sự số 18/2023/QH15 발효 중 72/2020/QH14 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.