Nghị quyết số 1269/2011/UBTVQH12 Về Biểu thuế bảo vệ môi trường

문서 번호1269/2011/UBTVQH12
문서 유형결의
발행 기관Tài Khoản Trung Ương
서명자Nguyễn Phú Trọng — Chủ tịch
업데이트19. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행14. 07. 2011
발효01. 01. 2012
발효일01. 01. 2019
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

 NGHỊ QUYẾT

Về Biểu thuế bảo vệ môi trường

____________

 

ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số 51/2001/QH10;

Căn cứ Luật Thuế bảo vệ môi trường số 57/2010/QH12,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Biểu thuế bảo vệ môi trường

1. Mức thuế bảo vệ môi trường được quy định cụ thể như sau:

Số thứ tự

Hàng hóa

Đơn vị tính

Mức thuế

(đồng/1 đơn vị hàng hóa)

I

Xăng, dầu, mỡ nhờn

 

 

1

Xăng, trừ etanol

Lít

1.000

2

Nhiên liệu bay

Lít

1.000

3

Dầu diezel

Lít

500

4

Dầu hỏa

Lít

300

5

Dầu mazut

Lít

300

6

Dầu nhờn

Lít

300

7

Mỡ nhờn

Kg

300

II

Than đá

 

 

1

Than nâu

Tấn

10.000

2

Than an - tra - xít (antraxit)

Tấn

20.000

3

Than mỡ

Tấn

10.000

4

Than đá khác

Tấn

10.000

III

Dung dịch Hydro-chloro-fluoro-carbon (HCFC)

kg

4.000

IV

Túi ni lông thuộc diện chịu thuế

kg

40.000

V

Thuốc diệt cỏ thuộc loại hạn chế sử dụng

kg

500

VI

Thuốc trừ mối thuộc loại hạn chế sử dụng

kg

1.000

VII

Thuốc bảo quản lâm sản thuộc loại hạn chế sử dụng

kg

1.000

VIII

Thuốc khử trùng kho thuộc loại hạn chế sử dụng

kg

1.000

2. Chi tiết hàng hóa quy định tại các mục VI, VII và VIII trong Biểu thuế bảo vệ môi trường được quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2012./.

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
지침을 받음 1
1269/2011/UBTVQH12
Nghị quyết số 1269/2011/UBTVQH12 Về Biểu thuế bảo vệ môi trường
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.