Nghị quyết số 1269/2011/UBTVQH12 quy định biểu thuế bảo vệ môi trường cho các loại hàng hóa, dịch vụ như xăng, dầu, than đá, HCFC, túi ni lông và một số thuốc trừ sâu. Biểu thuế có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 2012.
핵심 사항
- Hàng hóa như xăng, dầu, than đá, HCFC, túi ni lông và một số thuốc trừ sâu chịu thuế bảo vệ môi trường theo biểu quy định
- Mức thuế cho xăng (trừ etanol) là 1.000 đồng/lít; nhiên liệu bay 1.000 đồng/lít; dầu diezel 500 đồng/lít; dầu hỏa 300 đồng/lít; dầu mazut 300 đồng/lít; dầu nhờn và mỡ nhờn 300 đồng/kg
- Than đá có mức thuế từ 10.000 đến 20.000 đồng/tấn tùy loại, HCFC là 4.000 đồng/kg, túi ni lông 40.000 đồng/kg
- Thuốc diệt cỏ, trừ mối và bảo quản lâm sản thuộc loại hạn chế sử dụng có mức thuế từ 500 đến 1.000 đồng/kg
- Biểu thuế được quy định chi tiết tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Tăng cường bảo vệ môi trường thông qua việc áp dụng thuế cho các sản phẩm gây ô nhiễm.
- Tác động tiêu cực: Chi phí vận hành tăng lên đối với doanh nghiệp sử dụng xăng, dầu và than đá.
❓ 자주 묻는 질문
Mức thuế bảo vệ môi trường cho xăng là bao nhiêu?
Mức thuế bảo vệ môi trường cho xăng (trừ etanol) là 1.000 đồng/lít.
Thuốc diệt cỏ nào chịu thuế?
Thuốc diệt cỏ thuộc loại hạn chế sử dụng chịu thuế, mức thuế là 500 đồng/kg.
Mức thuế cho dầu diezel là bao nhiêu?
Mức thuế bảo vệ môi trường cho dầu diezel là 500 đồng/lít.
Túi ni lông chịu thuế bao nhiêu?
Túi ni lông thuộc diện chịu thuế với mức thuế là 40.000 đồng/kg.
Biểu thuế bảo vệ môi trường có hiệu lực từ khi nào?
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 1 năm 2012.
전문
NGHỊ QUYẾT
Về Biểu thuế bảo vệ môi trường
____________
ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số 51/2001/QH10;
Căn cứ Luật Thuế bảo vệ môi trường số 57/2010/QH12,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Biểu thuế bảo vệ môi trường
1. Mức thuế bảo vệ môi trường được quy định cụ thể như sau:
|
Số thứ tự |
Hàng hóa |
Đơn vị tính |
Mức thuế (đồng/1 đơn vị hàng hóa) |
|
I |
Xăng, dầu, mỡ nhờn |
|
|
|
1 |
Xăng, trừ etanol |
Lít |
1.000 |
|
2 |
Nhiên liệu bay |
Lít |
1.000 |
|
3 |
Dầu diezel |
Lít |
500 |
|
4 |
Dầu hỏa |
Lít |
300 |
|
5 |
Dầu mazut |
Lít |
300 |
|
6 |
Dầu nhờn |
Lít |
300 |
|
7 |
Mỡ nhờn |
Kg |
300 |
|
II |
Than đá |
|
|
|
1 |
Than nâu |
Tấn |
10.000 |
|
2 |
Than an - tra - xít (antraxit) |
Tấn |
20.000 |
|
3 |
Than mỡ |
Tấn |
10.000 |
|
4 |
Than đá khác |
Tấn |
10.000 |
|
III |
Dung dịch Hydro-chloro-fluoro-carbon (HCFC) |
kg |
4.000 |
|
IV |
Túi ni lông thuộc diện chịu thuế |
kg |
40.000 |
|
V |
Thuốc diệt cỏ thuộc loại hạn chế sử dụng |
kg |
500 |
|
VI |
Thuốc trừ mối thuộc loại hạn chế sử dụng |
kg |
1.000 |
|
VII |
Thuốc bảo quản lâm sản thuộc loại hạn chế sử dụng |
kg |
1.000 |
|
VIII |
Thuốc khử trùng kho thuộc loại hạn chế sử dụng |
kg |
1.000 |
2. Chi tiết hàng hóa quy định tại các mục VI, VII và VIII trong Biểu thuế bảo vệ môi trường được quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2012./.
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.