Quyết định số 1279/2004/QĐ-BCA(A11) Về danh mục bí mật nhà nước độ Mật của Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân và cơ quan, tổ chức liên quan thuộc các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Quyết định này quy định danh mục bí mật nhà nước độ Mật của các cơ quan, tổ chức thuộc tỉnh nhằm bảo vệ thông tin liên quan đến an ninh, quốc phòng và hoạt động chính trị. Nó áp dụng cho Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân và các cơ quan, tổ chức liên quan.

문서 번호1279/2004/QĐ-BCA(A11)
문서 유형결정
발행 기관Bộ Công An
서명자Lê Hồng Anh Cơ Quan Ban Hành Bộ Công An Chức Danh Bộ Trưởng Người Ký Lê Hồng Anh — Bộ trưởng
업데이트30. 06. 2026
산업Nội Vụ
분야Chưa Phân Loại
발행일10. 11. 2004
발효일25. 11. 2004
효력 만료일10. 04. 2021
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định này quy định danh mục bí mật nhà nước độ Mật của các cơ quan, tổ chức thuộc tỉnh nhằm bảo vệ thông tin liên quan đến an ninh, quốc phòng và hoạt động chính trị. Nó áp dụng cho Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân và các cơ quan, tổ chức liên quan.

적용 범위

Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân và các cơ quan, tổ chức liên quan thuộc các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

핵심 사항

  • Tỉnh uỷ, Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân và cơ quan, tổ chức liên quan thuộc các tỉnh được quy định danh mục bí mật nhà nước độ Mật nhằm bảo vệ thông tin về an ninh, quốc phòng và hoạt động chính trị.
  • Kế hoạch bảo vệ các kỳ Đại hội Đảng, bầu cử Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp, hồ sơ, tài liệu về nhân sự đề bạt, bổ nhiệm chưa công bố được quy định là bí mật nhà nước độ Mật.
  • Tài liệu điều tra cơ bản về vùng dân cư đặc thù phục vụ công tác an ninh, quốc phòng, hồ sơ trình Quốc hội, Chính phủ về thành lập, chia, tách hoặc điều chỉnh địa giới hành chính chưa công bố cũng được quy định là bí mật nhà nước độ Mật.
  • Số liệu tuyệt đối về dự toán và quyết toán chi tiêu liên quan đến an ninh, quốc phòng, hồ sơ nhân sự cán bộ lãnh đạo từ cấp phó giám đốc sở trở lên trong tỉnh đều thuộc danh mục bí mật nhà nước độ Mật.
  • Tài liệu thiết kế hệ thống kỹ thuật ứng dụng công nghệ thông tin, tài liệu về tần số, quy định bảo đảm an ninh, an toàn thông tin cũng được quy định là bí mật nhà nước độ Mật.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Điều này giúp bảo vệ các thông tin quan trọng liên quan đến an ninh, quốc phòng và hoạt động chính trị của tỉnh.
  • Tuy nhiên, việc xác định danh mục bí mật nhà nước có thể hạn chế quyền tiếp cận thông tin công khai của người dân.

❓ 자주 묻는 질문

Quyết định này áp dụng cho những cơ quan nào?

Quyết định này áp dụng cho Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân và các cơ quan, tổ chức liên quan thuộc các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Các thông tin nào được quy định là bí mật nhà nước độ Mật?

Kế hoạch bảo vệ các kỳ Đại hội Đảng, bầu cử Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp; hồ sơ, tài liệu về nhân sự đề bạt, bổ nhiệm chưa công bố; tài liệu điều tra cơ bản về vùng dân cư đặc thù phục vụ công tác an ninh, quốc phòng; hồ sơ trình Quốc hội, Chính phủ về thành lập, chia, tách hoặc điều chỉnh địa giới hành chính chưa công bố; số liệu tuyệt đối về dự toán và quyết toán chi tiêu liên quan đến an ninh, quốc phòng; hồ sơ nhân sự cán bộ lãnh đạo từ cấp phó giám đốc sở trở lên trong tỉnh; tài liệu thiết kế hệ thống kỹ thuật ứng dụng công nghệ thông tin cũng được quy định là bí mật nhà nước độ Mật.

Quyết định này có hiệu lực khi nào?

Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Có cơ quan nào chịu trách nhiệm thi hành quyết định này không?

Cơ quan chức năng của Bộ Công an chịu trách nhiệm kiểm tra việc thi hành Quyết định này.

Quyết định này có ảnh hưởng đến quyền tiếp cận thông tin công khai của người dân như thế nào?

Quyết định này có thể hạn chế quyền tiếp cận thông tin công khai của người dân do việc xác định danh mục bí mật nhà nước.

전문

BỘ CÔNG AN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 1279/2004/QĐ-BCA(A11)
Hà Nội, ngày 10 tháng 11 năm 2004

QUYẾT ĐỊNH

Về danh mục bí mật nhà nước độ Mật của Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân, Uỷ

ban nhân dân và cơ quan, tổ chức liên quan thuộc các tỉnh, thành phố trực

thuộc Trung ương

________________________

 BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG AN

Căn cứ Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước ngày 28 tháng 12 năm 2000;

Căn cứ Nghị định số 33/2002 /NĐ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 136/2003/NĐ- CP ngày 14 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Danh mục bí mật nhà nước độ Mật của Tỉnh uỷ, Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân và cơ quan, tổ chức liên quan thuộc các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là tỉnh) gồm những tin trong phạm vi sau:

1. Kế hoạch bảo vệ các kỳ Đại hội Đảng, bầu cử Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp, bảo vệ các ngày lễ lớn trên địa bàn tỉnh;

2. Hồ sơ, tài liệu về nhân sự Đại hội Đảng bộ, Hội đồng nhân dân , Uỷ ban nhân dân các cấp; nhân sự đề bạt, bổ nhiệm vào các chức vụ lã nh đạo chủ chốt các cấp, các ngành, đoàn thể trong tỉnh chưa công bố;

3. Tài liệu, số liệu điều tra cơ bản về những vùng dân cư đặc thù phục vụ công tác đảm bảo an ninh, quốc phòng trên địa bàn tỉnh;

4. Hồ sơ, tài liệu của tỉnh trình Quốc hội, Chính phủ đề nghị thành lập, chia, tách hoặc điều chỉnh, phân định ranh giới, địa giới hành chính; quy hoạch, di chuyển các khu dân cư trong phạm vi tỉnh chưa công bố;

5. Chỉ tiêu đầu tư ngân sách, kế hoạch điều động dân cư cho các chương trình phát triển kinh tế - xã hội liên quan đến an ninh, quốc phòng chưa công bố hoặc không công bố;

6. Số liệu tuyệt đối về dự toán và quyết toán chi tiêu của các cơ quan, ban, ngành trong tỉnh, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh liên quan đến an ninh, quốc phòng, đối ngoại ch ưa công bố hoặc không công bố;

7. Tài liệu về thanh tra, kiểm tra; kết quả thanh tra, kiểm tra, kết quả giải quyết đơn thư khiếu nại, tố cáo trong các cơ quan, ban, ngành của tỉnh; các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh chưa công bố;

8. Hồ sơ nhân sự cán bộ lãnh đạo từ cấp ph ó giám đốc sở (và tương đương) trở lên trong tỉnh;

9. Tài liệu thiết kế hệ thống kỹ thuật ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan, ban, ngành trong tỉnh. Tài liệu về tần số, quy định về bảo đảm an ninh, an toàn thông tin; quy ước liên lạc vô tuyến, điện thoại thuộc hệ bưu điện đặc biệt, kế hoạch phối hợp nghiệp vụ thông tin liên lạc giữa ngành Bưu điện với các ngành liên quan phục vụ nhiệm vụ an ninh, quốc phòng thuộc địa bàn tỉnh.

10. Hồ sơ, tài liệu, sơ đồ kỹ thuật hệ thống phát thanh, truyền hình của tỉnh. Phương án, kế hoạch đảm bảo an ninh, an toàn hệ thống truyền dẫn, phát sóng phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Cơ quan chức năng của Bộ Công an chịu trách nhiệm kiểm tra việc thi hành Quyết định này.

Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ; cơ quan thuộc Chính phủ; Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG AN
(Đã ký)
Lê Hồng Anh
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
1279/2004/QĐ-BCA(A11)
Quyết định số 1279/2004/QĐ-BCA(A11) Về danh mục bí mật nhà nước độ Mật của Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân và cơ quan, tổ chức liên quan thuộc các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 8
04/2013/QĐ-UBND Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Quản lý đô thị quận Phú Nhuận 발효 중 03/2019/QĐ-UBND Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Y tế quận ban hành kèm theo Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2018 của Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp 만료됨 29/2008/QĐ-UBND Quyết định số 29 /2008/QĐ-UBND V/v quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh 만료됨 09/2011/QĐ-UBND Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 발효 중 25/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2013/QĐ-UBND QUY CHẾ PHỐI HỢP KIỂM TRA, ĐỐI CHIẾU THÔNG TIN VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN TRONG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ TÀI SẢN NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG 만료됨 32/2017/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 32/2017/QĐ-UBND VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TỶ LỆ (%) PHÂN CHIA CÁC NGUỒN THU GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ GIAI ĐOẠN 2017 - 2020 QUY ĐỊNH TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 37/2016/QĐ-UBND NGÀY 08/12/2016 CỦA UBND TỈNH PHÚ THỌ 만료됨 33/2017/QĐ-UBND Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND ngày 05/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 07/2011/QĐ-UBND Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND Về việc công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công tỉnh Ninh Thuận 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.