Quyết định này bổ sung tên và thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2523 vào danh mục hàng hóa và thuế suất để thực hiện Hiệp định ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 2002. Đặc biệt, quy định về clinker với mức thuế suất cụ thể.
Scope of application
Người nhập khẩu hàng hóa thuộc danh mục được điều chỉnh trong quyết định này
Key points
- Các mặt hàng thuộc nhóm 2523 bao gồm xi măng poóc-lăng, xi măng có phèn, xi măng xỉ (xốp), xi măng xỉ sun-phát và xi măng đông cứng trong nước tương tự đã hoặc chưa nhuộm màu hoặc ở dạng cờ-lanh-ke được bổ sung vào danh mục hàng hóa.
- Các mặt hàng clinker có thuế suất MFN là 30% đối với cờ-lanh-ke-trắng, 40% cho loại khác và 20% cho cả nhóm.
- Hàng hóa nhập khẩu thuộc diện áp dụng thuế suất ưu đãi CEPT được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 47/2002/TT-BTC.
- Quyết định có hiệu lực từ ngày 1/10/2002 và áp dụng cho các tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ thời điểm này.
🌐 Social impact of this document
- Giảm thuế suất đối với một số mặt hàng xi măng giúp tăng cường xuất nhập khẩu giữa các nước ASEAN, thúc đẩy thương mại quốc tế.
- Người nhập khẩu hàng hóa thuộc danh mục được điều chỉnh trong quyết định này sẽ chịu ảnh hưởng về mức thuế phải nộp.
❓ Frequently asked questions
Tên và mã số của mặt hàng clinker trong nhóm 2523 là gì?
Tên: Xi măng poóc-lăng, xi măng có phèn, xi măng xỉ (xốp), xi măng xỉ sun-phát và xi măng đông cứng trong nước tương tự đã hoặc chưa nhuộm màu hoặc ở dạng cờ-lanh-ke. Mã số: 2523.
Thuế suất MFN và CEPT của mặt hàng clinker là bao nhiêu?
Thuế suất MFN cho cờ-lanh-ke-trắng là 30%, loại khác là 40% và cả nhóm là 20%. Thuế suất CEPT cũng tương tự.
Quyết định này có hiệu lực từ ngày nào?
Quyết định có hiệu lực từ ngày 1/10/2002.
Full text
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------------------- Hà Nội, ngày 8 tháng 10 năm 2002 |
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Về việc bổ sung tên và thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2523 vào Danh mục hàng hoá và thuế suất của Việt Nam để thực hiện Hiệp định ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 2002
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 21/2002/NĐ-CP ngày 28/02/2002 của Chính phủ về ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất của Việt Nam để thực hiện Hiệp định ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 2002;
Căn cứ công văn số 5408/VPCP-TCQT ngày 11/12/2000 của Văn phòng Chính phủ về Danh mục thuế quan CEPT/AFTA của Việt Nam giai đoạn 2001-2006;
Căn cứ ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại công văn số 5291/VPCP-KHTH ngày 23/9/2002 của Văn phòng Chính phủ về việc giảm thuế suất thuế nhập khẩu clinker;
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Bổ sung mã số, tên và thuế suất của mặt hàng clinker thuộc nhóm 2523 vào Danh mục hàng hoá và thuế suất của Việt Nam để thực hiện Hiệp định ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 2002, cụ thể như sau:
|
Mã số |
Mô tả nhóm, mặt hàng |
Thuế suất MFN (%) | Thuế suất CEPT (%) | ||
| Nhóm | Phân nhóm | ||||
|
2523 2523 2523 2523 |
10 10 10 |
10 90 |
Xi măng poóc-lăng, xi măng có phèn, xi măng xỉ (xốp), xi măng xỉ sun-phát và xi măng đông cứng trong nước tương tự, đã hoặc chưa nhuộm màu hoặc ở dạng cờ-lanh-ke (clinkers) - Cờ-lanh-ke --Cờ-lanh-ke-trắng --Loại khác |
30 40 |
20 20 |
Điều 2. Hàng hoá nhập khẩu thuộc diện áp dụng thuế suất ưu đãi CEPT quy định tại Điều 1 của Quyết định này được thực hiện theo các quy định tại Thông tư số 47/2002/TT-BTC ngày 28/5/2002 của Bộ Tài chính.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 1/10/2002./.
|
Nơi nhận:
|
KT/BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Trương Chí Trung |
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.
Translations
This document is available in the following languages: