Quyết định số 130/2002/QÐ-BTC của bộ trưởng bộ tài chính về việc bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng thuộc nhóm 2523 vào danh mục hàng hoá và thuế suất của việt nam để thực hiện hiệp định ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (cept) của các nước asean cho năm 2003

Quyết định này bổ sung tên và thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2523 vào danh mục hàng hóa và thuế suất để thực hiện Hiệp định ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 2002. Đặc biệt, quy định về clinker với mức thuế suất cụ thể.

文号130/2002/QÐ-BTC
文件类型决定
发布机关Bộ Tài Chính
签署人Trương Chí Trung
更新16/06/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期08/10/2002
生效日期01/10/2002
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Quyết định này bổ sung tên và thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2523 vào danh mục hàng hóa và thuế suất để thực hiện Hiệp định ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 2002. Đặc biệt, quy định về clinker với mức thuế suất cụ thể.

适用范围

Người nhập khẩu hàng hóa thuộc danh mục được điều chỉnh trong quyết định này

要点

  • Các mặt hàng thuộc nhóm 2523 bao gồm xi măng poóc-lăng, xi măng có phèn, xi măng xỉ (xốp), xi măng xỉ sun-phát và xi măng đông cứng trong nước tương tự đã hoặc chưa nhuộm màu hoặc ở dạng cờ-lanh-ke được bổ sung vào danh mục hàng hóa.
  • Các mặt hàng clinker có thuế suất MFN là 30% đối với cờ-lanh-ke-trắng, 40% cho loại khác và 20% cho cả nhóm.
  • Hàng hóa nhập khẩu thuộc diện áp dụng thuế suất ưu đãi CEPT được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 47/2002/TT-BTC.
  • Quyết định có hiệu lực từ ngày 1/10/2002 và áp dụng cho các tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ thời điểm này.

🌐 本文件的社会影响

  • Giảm thuế suất đối với một số mặt hàng xi măng giúp tăng cường xuất nhập khẩu giữa các nước ASEAN, thúc đẩy thương mại quốc tế.
  • Người nhập khẩu hàng hóa thuộc danh mục được điều chỉnh trong quyết định này sẽ chịu ảnh hưởng về mức thuế phải nộp.

❓ 常见问题

Tên và mã số của mặt hàng clinker trong nhóm 2523 là gì?

Tên: Xi măng poóc-lăng, xi măng có phèn, xi măng xỉ (xốp), xi măng xỉ sun-phát và xi măng đông cứng trong nước tương tự đã hoặc chưa nhuộm màu hoặc ở dạng cờ-lanh-ke. Mã số: 2523.

Thuế suất MFN và CEPT của mặt hàng clinker là bao nhiêu?

Thuế suất MFN cho cờ-lanh-ke-trắng là 30%, loại khác là 40% và cả nhóm là 20%. Thuế suất CEPT cũng tương tự.

Quyết định này có hiệu lực từ ngày nào?

Quyết định có hiệu lực từ ngày 1/10/2002.

全文


BỘ TÀI CHÍNH
-*-

Số: 130/2002/QĐ-BTC

---------

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------------------

Hà Nội, ngày 8 tháng 10 năm 2002

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Về việc bổ sung tên và thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2523 vào Danh mục hàng hoá và thuế suất của Việt Nam để thực hiện Hiệp định ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 2002

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị định số 21/2002/NĐ-CP ngày 28/02/2002 của Chính phủ về ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất của Việt Nam để thực hiện Hiệp định ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 2002;

Căn cứ công văn số 5408/VPCP-TCQT ngày 11/12/2000 của Văn phòng Chính phủ về Danh mục thuế quan CEPT/AFTA của Việt Nam giai đoạn 2001-2006;

Căn cứ ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại công văn số 5291/VPCP-KHTH ngày 23/9/2002 của Văn phòng Chính phủ về việc giảm thuế suất thuế nhập khẩu clinker;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Bổ sung mã số, tên và thuế suất của mặt hàng clinker thuộc nhóm 2523 vào Danh mục hàng hoá và thuế suất của Việt Nam để thực hiện Hiệp định ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 2002, cụ thể như sau:

Mã số

Mô tả nhóm, mặt hàng

Thuế suất MFN (%) Thuế suất CEPT (%)
Nhóm Phân nhóm

2523

2523

2523

2523

10

10

10

10

90

Xi măng poóc-lăng, xi măng có phèn, xi măng xỉ (xốp), xi măng xỉ sun-phát và xi măng đông cứng trong nước tương tự, đã hoặc chưa nhuộm màu hoặc ở dạng cờ-lanh-ke (clinkers) 

- Cờ-lanh-ke

--Cờ-lanh-ke-trắng

--Loại khác

30

40

20

20

Điều 2. Hàng hoá nhập khẩu thuộc diện áp dụng thuế suất ưu đãi CEPT quy định tại Điều 1 của Quyết định này được thực hiện theo các quy định tại Thông tư số 47/2002/TT-BTC ngày 28/5/2002 của Bộ Tài chính.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 1/10/2002./.

Nơi nhận:

  • Văn phòng Quốc hội

  • Văn phòng Chủ tịch nước

  • Văn phòng TW và các Ban của Đảng

  • Viện Kiểm soát nhân dân tối cao.

  • Toà án nhân dân tối cao

  • Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ

  • Công báo

  • UBND, Sở Tài chính, Cục thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc TW

  • Các Tổng cục, Cục, Vụ, Viện, đơn vị trực thuộc Bộ Tài chính

  • Lưu: VP, QHQT, TCT.

KT/BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

THỨ TRƯỞNG

(Đã ký)

Trương Chí Trung

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

130/2002/QÐ-BTC
Quyết định số 130/2002/QÐ-BTC của bộ trưởng bộ tài chính về việc bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng thuộc nhóm 2523 vào danh mục hàng hoá và thuế suất của việt nam để thực hiện hiệp định ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (cept) của các nước asean cho năm 2003
生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。