Quyết định số 144/2003/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành mức thu phí sử dụng đường bộ tuyến tránh Quốc lộ 1A đoạn qua thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam

Quyết định số 144/2003/QĐ-BTC quy định mức thu phí sử dụng đường bộ tuyến tránh Quốc lộ 1A đoạn qua thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Văn bản này áp dụng cho các phương tiện giao thông khi đi qua tuyến đường này và nêu cụ thể mức phí phải nộp theo từng loại xe.

문서 번호144/2003/QĐ-BTC
문서 유형결정
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Trương Chí Trung
업데이트16. 06. 2026
산업Chưa Phân Loại
분야Quản Lý ThuếPhí Và Lệ Phí
발행일10. 09. 2003
발효일28. 09. 2003
효력 만료일01. 01. 2016
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 144/2003/QĐ-BTC quy định mức thu phí sử dụng đường bộ tuyến tránh Quốc lộ 1A đoạn qua thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Văn bản này áp dụng cho các phương tiện giao thông khi đi qua tuyến đường này và nêu cụ thể mức phí phải nộp theo từng loại xe.

적용 범위

Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông trên tuyến tránh Quốc lộ 1A đoạn qua thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam

핵심 사항

  • Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy và các loại tương tự phải nộp phí vé lượt là 10.000 đồng (Điều 1)
  • Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng phải nộp phí vé tháng là 300.000 đồng (Điều 1)
  • Xe từ 12 đến 30 ghế ngồi; Xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn phải nộp phí vé quý là 1.200.000 đồng (Điều 1)
  • Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 fit phải nộp phí vé tháng là 2.400.000 đồng (Điều 1)
  • Cơ quan thu phí đường bộ tuyến tránh Quốc lộ 1A đoạn qua thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam thực hiện thu, nộp và quản lý tiền phí theo quy định đối với đường bộ do nhà nước đầu tư bằng vốn vay và thu phí hoàn vốn (Điều 2)

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Giúp tăng nguồn thu để bảo trì và phát triển cơ sở hạ tầng giao thông
  • Khuyến khích người dân sử dụng phương tiện tham gia giao thông tiết kiệm hơn
  • Tạo ra chi phí cho chủ phương tiện khi đi qua tuyến đường này

❓ 자주 묻는 질문

Mức phí vé tháng cho xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn là bao nhiêu?

Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn phải nộp phí vé tháng là 1.200.000 đồng (Điều 1)

Cơ quan nào thực hiện thu, nộp và quản lý tiền phí sử dụng đường bộ?

Cơ quan thu phí đường bộ tuyến tránh Quốc lộ 1A đoạn qua thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam thực hiện thu, nộp và quản lý tiền phí (Điều 2)

Phí vé quý cho xe từ 31 ghế ngồi trở lên là bao nhiêu?

Xe từ 31 ghế ngồi trở lên phải nộp phí vé quý là 1.800.000 đồng (Điều 1)

Phí vé tháng cho xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy và các loại tương tự?

Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy và các loại tương tự phải nộp phí vé tháng là 10.000 đồng (Điều 1)

Phí sử dụng đường bộ áp dụng cho xe chở hàng bằng Container 20 fit?

Xe chở hàng bằng Container 20 fit phải nộp phí vé tháng là 1.200.000 đồng (Điều 1)

전문

BỘ TÀI CHÍNH
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 144/2003/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 10 tháng 9 năm 2003

 

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 144/2003/QĐ-BTC NGÀY 10 THÁNG 9 NĂM 2003 VỀ VIỆC BAN HÀNH MỨC THU PHÍ SỬ DỤNG ĐƯỜNG BỘ TUYẾN TRÁNH QUỐC LỘ 1A ĐOẠN QUA THỊ XÃ TAM KỲ, TỈNH QUẢNG NAM

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 5/11/2002 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 07/01/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Thông tư số 109/2002/TT-BTC ngày 6/12/2002 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí sử dụng đường bộ;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu phí sử dụng đường bộ tuyến tránh Quốc lộ 1A đoạn qua thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Đối tượng áp dụng thu phí sử dụng đường bộ tuyến tránh Quốc lộ 1A đoạn qua thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam thực hiện theo quy định hiện hành.

Điều 2: Cơ quan thu phí đường bộ tuyến tránh Quốc lộ 1A đoạn qua thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam thực hiện thu, nộp và quản lý tiền phí thu được theo quy định đối với đường bộ do nhà nước đầu tư bằng vốn vay và thu phí hoàn vốn.

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 4: Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp phí, đơn vị được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ tổ chức thu phí phí sử dụng đường bộ tuyến tránh Quốc lộ 1A đoạn qua thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

 

Trương Chí Trung

(Đã ký)

 

BIỂU MỨC THU PHÍ

SỬ DỤNG ĐƯỜNG BỘ TUYẾN TRÁNH QUỐC LỘ 1A ĐOẠN QUA THỊ XÃ TAM KỲ, TỈNH QUẢNG NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 144/2003/QĐ-BTC ngày 10 tháng 9 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

TT

Phương tiện chịu phí đường bộ

Mệnh Giá

 

 

Vé lượt

(đ/vé/lượt)

Vé tháng

(đ/vé/tháng)

Vé quý

(đ/vé/quý)

1

Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy và các loại xe tương tự

1.000

10.000

 

2

Xe lam, xe bông sen, xe công nông, máy kéo

4.000

120.000

300.000

3

Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng


10.000


300.000


800.000

4

Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; Xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn

15.000

450.000

1.200.000

5

Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; Xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn

22.000

660.000

1.800.000

6

Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng Container 20 fit

40.000

1.200.000

3.200.000

7

Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 fit

80.000

2.400.000

6.500.000

 

Ghi chú: Tải trọng của từng loại phương tiện áp dụng mệnh giá trên là tải trọng theo thiết kế

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

144/2003/QĐ-BTC
Quyết định số 144/2003/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành mức thu phí sử dụng đường bộ tuyến tránh Quốc lộ 1A đoạn qua thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.