Quyết định số 144/2003/QĐ-BTC quy định mức thu phí sử dụng đường bộ tuyến tránh Quốc lộ 1A đoạn qua thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Văn bản này áp dụng cho các phương tiện giao thông khi đi qua tuyến đường này và nêu cụ thể mức phí phải nộp theo từng loại xe.
适用范围
Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông trên tuyến tránh Quốc lộ 1A đoạn qua thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
要点
- Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy và các loại tương tự phải nộp phí vé lượt là 10.000 đồng (Điều 1)
- Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng phải nộp phí vé tháng là 300.000 đồng (Điều 1)
- Xe từ 12 đến 30 ghế ngồi; Xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn phải nộp phí vé quý là 1.200.000 đồng (Điều 1)
- Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 fit phải nộp phí vé tháng là 2.400.000 đồng (Điều 1)
- Cơ quan thu phí đường bộ tuyến tránh Quốc lộ 1A đoạn qua thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam thực hiện thu, nộp và quản lý tiền phí theo quy định đối với đường bộ do nhà nước đầu tư bằng vốn vay và thu phí hoàn vốn (Điều 2)
🌐 本文件的社会影响
- Giúp tăng nguồn thu để bảo trì và phát triển cơ sở hạ tầng giao thông
- Khuyến khích người dân sử dụng phương tiện tham gia giao thông tiết kiệm hơn
- Tạo ra chi phí cho chủ phương tiện khi đi qua tuyến đường này
❓ 常见问题
Mức phí vé tháng cho xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn là bao nhiêu?
Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn phải nộp phí vé tháng là 1.200.000 đồng (Điều 1)
Cơ quan nào thực hiện thu, nộp và quản lý tiền phí sử dụng đường bộ?
Cơ quan thu phí đường bộ tuyến tránh Quốc lộ 1A đoạn qua thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam thực hiện thu, nộp và quản lý tiền phí (Điều 2)
Phí vé quý cho xe từ 31 ghế ngồi trở lên là bao nhiêu?
Xe từ 31 ghế ngồi trở lên phải nộp phí vé quý là 1.800.000 đồng (Điều 1)
Phí vé tháng cho xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy và các loại tương tự?
Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy và các loại tương tự phải nộp phí vé tháng là 10.000 đồng (Điều 1)
Phí sử dụng đường bộ áp dụng cho xe chở hàng bằng Container 20 fit?
Xe chở hàng bằng Container 20 fit phải nộp phí vé tháng là 1.200.000 đồng (Điều 1)
全文
|
BỘ
TÀI CHÍNH |
CỘNG
HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 144/2003/QĐ-BTC |
Hà Nội, ngày 10 tháng 9 năm 2003 |
QUYẾT ĐỊNH
CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 144/2003/QĐ-BTC NGÀY 10 THÁNG 9 NĂM 2003 VỀ VIỆC BAN HÀNH MỨC THU PHÍ SỬ DỤNG ĐƯỜNG BỘ TUYẾN TRÁNH QUỐC LỘ 1A ĐOẠN QUA THỊ XÃ TAM KỲ, TỈNH QUẢNG NAM
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ
phí;
Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 5/11/2002 của Chính phủ về nhiệm vụ,
quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 07/01/2003 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Thông tư số 109/2002/TT-BTC ngày 6/12/2002 của Bộ Tài chính quy định
chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí sử dụng đường bộ;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu phí sử dụng đường bộ tuyến tránh Quốc lộ 1A đoạn qua thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Đối tượng áp dụng thu phí sử dụng đường bộ tuyến tránh Quốc lộ 1A đoạn qua thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam thực hiện theo quy định hiện hành.
Điều 2: Cơ quan thu phí đường bộ tuyến tránh Quốc lộ 1A đoạn qua thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam thực hiện thu, nộp và quản lý tiền phí thu được theo quy định đối với đường bộ do nhà nước đầu tư bằng vốn vay và thu phí hoàn vốn.
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Điều 4: Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp phí, đơn vị được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ tổ chức thu phí phí sử dụng đường bộ tuyến tránh Quốc lộ 1A đoạn qua thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
|
Trương Chí Trung (Đã ký) |
BIỂU MỨC THU PHÍ
SỬ
DỤNG ĐƯỜNG BỘ TUYẾN TRÁNH QUỐC LỘ 1A ĐOẠN QUA THỊ XÃ TAM KỲ, TỈNH QUẢNG NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 144/2003/QĐ-BTC ngày 10 tháng 9 năm 2003 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
TT |
Phương tiện chịu phí đường bộ |
Mệnh Giá |
||
|
|
|
Vé lượt (đ/vé/lượt) |
Vé tháng (đ/vé/tháng) |
Vé quý (đ/vé/quý) |
|
1 |
Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy và các loại xe tương tự |
1.000 |
10.000 |
|
|
2 |
Xe lam, xe bông sen, xe công nông, máy kéo |
4.000 |
120.000 |
300.000 |
|
3 |
Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng |
|
|
|
|
4 |
Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; Xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn |
15.000 |
450.000 |
1.200.000 |
|
5 |
Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; Xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn |
22.000 |
660.000 |
1.800.000 |
|
6 |
Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng Container 20 fit |
40.000 |
1.200.000 |
3.200.000 |
|
7 |
Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 fit |
80.000 |
2.400.000 |
6.500.000 |
Ghi chú: Tải trọng của từng loại phương tiện áp dụng mệnh giá trên là tải trọng theo thiết kế
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。
译本
本文件提供以下语言版本: