Nghị định số 148/2004/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Nghị định số 158/2003/NĐ-CP ngày 10 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng

문서 번호148/2004/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Phan Văn Khải — Thủ tướng
업데이트20. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행23. 07. 2004
발효16. 08. 2004
발효일01. 01. 2009
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 148/2004/NĐ-CP
Hà Nội, ngày 23 tháng 7 năm 2004

NGHỊ ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ

Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Nghị định số 158/2003/NĐ-CP  ngày 10 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng

 _________________

 

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thuế giá trị gia tăng số 02/1997/QH9 ngày 10 tháng 5 năm 1997 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng số 07/2003/QH11 ngày 17 tháng 6 năm 2003;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính,

 

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Nghị định số 158/2003/NĐ-CP ngày 10 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng như sau:

"1. Mức thuế suất 0% đối với: hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu, kể cả hàng gia công xuất khẩu, hàng hóa, dịch vụ thuộc diện không chịu thuế giá trị gia tăng xuất khẩu.
a) Dịch vụ xuất khẩu bao gồm: dịch vụ đã được cung cấp trực tiếp cho tổ chức, cá nhân ở nước ngoài và tiêu dùng ngoài lãnh thổ Việt Nam; dịch vụ cung cấp cho doanh nghiệp chế xuất;
b) Hàng hóa xuất khẩu bao gồm: hàng hóa xuất khẩu ra nước ngoài, hàng hóa xuất khẩu vào khu chế xuất hoặc hàng hóa xuất khẩu cho doanh nghiệp chế xuất và trường hợp cụ thể khác được coi là xuất khẩu theo quy định của Chính phủ;

c) Các trường hợp sau không thuộc đối tượng chịu thuế giá trị gia tăng theo thuế suất 0% : vận tải quốc tế; hàng hóa, dịch vụ cung ứng trực tiếp cho vận tải quốc tế; dịch vụ du lịch lữ hành ra nước ngoài; dịch vụ tái bảo hiểm ra nước ngoài; tín dụng, đầu tư tài chính, đầu tư chứng khoán ra nước ngoài; sản phẩm xuất khẩu là tài nguyên khoáng sản khai thác chưa qua chế biến quy định tại khoản 26 Điều 4 của Nghị định này thuộc đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng."

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 3. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG
(Đã ký)
Phan Văn Khải
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 9
07/2003/QH11 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng số 07/2003/QH11 만료됨 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 30/2008/TT-BTC Thông tư số 30/2008/TT-BTC Sửa đổi bổ sung Thông tư số 32/2003TT-BTC ngày 09/04/2007 hướng dẫn thi hành Nghị định số 158/2003/NĐ-CP ngày 10/12/2003, Nghị định số 148/2004/NĐ-CP ngày 23/07/2004 và Nghị đính số 156/2005/NĐ-CP ngày 15/12/2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế giá trị gia tăng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng 만료됨 84/2004/TT-BTC Thông tư số 84/2004/TT-BTC sửa đổi, bổ sung Thông tư 120/2003/TT-BTC ngày 12/12/2003 hướng dẫn thi hành Nghị định 158/2003/NĐ-CP ngày 10/12/2003 quy định chi tiết thi hành Luật thuế giá trị gia tăng và Luật sửa đổi, bổ sung Luật thuế giá trị gia tăng 만료됨 05/2005/TT-BTC Thông tư số 05/2005/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thuế áp dụng đối với các tổ chức nước ngoài không có tư cách pháp nhân Việt Nam và cá nhân nước ngoài kinh doanh hoặc có thu nhập phát sinh tại Việt Nam 만료됨 91/2005/QĐ-BTC Quyết định số 91/2005/QĐ-BTC Về việc ban hành Quy chế quản lý tài chính đối với hoạt động kinh doanh trò chơi có thưởng 발효 중 127/2004/TT-BTC Thông tư số 127/2004/TT-BTC Sửa đổi Thông tư số 127/2003/TT-BTC ngày 22/12/2003 và Thông tư số 84/2004/TT-BTC ngày 18/8/2004 của Bộ Tài chính về mẫu tờ khai và hướng dẫn lập tờ khai thuế giá trị gia tăng 만료됨 32/2007/TT-BTC Thông tư số 32/2007/TT-BTC Hướng dẫn thi hành Nghị định số 158/2003/NĐ-CP ngày 10/12/2003, Nghị định số 148/2004/NĐ-CP ngày 23/7/2004 và Nghị định số 156/2005/NĐ-CP ngày 15/12/2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế giá trị gia tăng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng 만료됨 84/2007/QĐ-BTC Quyết định số 84/2007/QĐ-BTC Về việc ban hành Quy chế quản lý tài chính đối với hoạt động kinh doanh trò chơi có thưởng 발효 중
148/2004/NĐ-CP
Nghị định số 148/2004/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Nghị định số 158/2003/NĐ-CP ngày 10 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 10
30/2008/TT-BTC Thông tư số 30/2008/TT-BTC Sửa đổi bổ sung Thông tư số 32/2003TT-BTC ngày 09/04/2007 hướng dẫn thi hành Nghị định số 158/2003/NĐ-CP ngày 10/12/2003, Nghị định số 148/2004/NĐ-CP ngày 23/07/2004 và Nghị đính số 156/2005/NĐ-CP ngày 15/12/2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế giá trị gia tăng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng 만료됨 84/2007/QĐ-BTC Quyết định số 84/2007/QĐ-BTC Về việc ban hành Quy chế quản lý tài chính đối với hoạt động kinh doanh trò chơi có thưởng 발효 중 127/2004/TT-BTC Thông tư số 127/2004/TT-BTC Sửa đổi Thông tư số 127/2003/TT-BTC ngày 22/12/2003 và Thông tư số 84/2004/TT-BTC ngày 18/8/2004 của Bộ Tài chính về mẫu tờ khai và hướng dẫn lập tờ khai thuế giá trị gia tăng 만료됨 91/2005/QĐ-BTC Quyết định số 91/2005/QĐ-BTC Về việc ban hành Quy chế quản lý tài chính đối với hoạt động kinh doanh trò chơi có thưởng 발효 중 32/2007/TT-BTC Thông tư số 32/2007/TT-BTC Hướng dẫn thi hành Nghị định số 158/2003/NĐ-CP ngày 10/12/2003, Nghị định số 148/2004/NĐ-CP ngày 23/7/2004 và Nghị định số 156/2005/NĐ-CP ngày 15/12/2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế giá trị gia tăng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng 만료됨 84/2004/TT-BTC Thông tư số 84/2004/TT-BTC sửa đổi, bổ sung Thông tư 120/2003/TT-BTC ngày 12/12/2003 hướng dẫn thi hành Nghị định 158/2003/NĐ-CP ngày 10/12/2003 quy định chi tiết thi hành Luật thuế giá trị gia tăng và Luật sửa đổi, bổ sung Luật thuế giá trị gia tăng 만료됨 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 07/2003/QH11 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng số 07/2003/QH11 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.