Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC Về việc ban hành Chế độ Kế toán doanh nghiệp

문서 번호15/2006/QĐ-BTC
문서 유형결정
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Trần Văn Tá — Thứ trưởng
업데이트20. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Quản Lý Dịch Vụ Tài Chính Và Các Quỹ Tài Chính
발행20. 03. 2006
발효25. 04. 2006
발효일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 15/2006/QĐ-BTC
Hà Nội, Ngày 20 tháng 3 năm 2006

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Chế độ Kế toán doanh nghiệp

_____________________

 

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Luật kế toán số 03/2003/QH11 ngày 17/6/2003 và Nghị định số 129/2004/NĐ-CP ngày 31/5/2004 của Chính phủ Qui định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật kế toán trong hoạt động kinh doanh;

Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 1/7/2003 của Chính phủ Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và kiểm toán và Chánh Văn phòng Bộ Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành "Chế độ Kế toán doanh nghiệp" áp dụng cho tất cả các doanh nghiệp thuộc mọi lĩnh vực, mọi thành phần kinh tế trong cả nước. Chế độ Kế toán doanh nghiệp, gồm 4 phần:

Phần thứ nhất . - Hệ thống tài khoản kế toán;

Phần thứ hai . - Hệ thống báo cáo tài chính;

Phần thứ ba . - Chế độ chứng từ kế toán;

Phần thứ tư . - Chế độ sổ kế toán.

Điều 2. Các doanh nghiệp, công ty, Tổng công ty, căn cứ vào "Chế độ kế toán doanh nghiệp", tiến hành nghiên cứu, cụ thể hoá và xây dựng chế độ kế toán, các quy định cụ thể về nội dung, cách vận dụng phù hợp với đặc điểm kinh doanh, yêu cầu quản lý từng ngành, từng lĩnh vực hoạt động, từng thành phần kinh tế. Trường hợp có sửa đổi, bổ sung Tài khoản cấp 1, cấp 2 hoặc sửa đổi báo cáo tài chính phải có sự thoả thuận bằng văn bản của Bộ Tài chính.

Trong phạm vi quy định của Chế độ kế toán doanh nghiệp và các văn bản hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên, các doanh nghiệp nghiên cứu áp dụng danh mục các tài khoản, chứng từ, sổ kế toán và lựa chọn hình thức sổ kế toán phù hợp với đặc điểm sản xuất, kinh doanh, yêu cầu quản lý và trình độ kế toán của đơn vị.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo. Riêng qui định về "Lập báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ" tại điểm 4 "Trách nhiệm lập và trình bày báo cáo tài chính", Mục I/A Phần thứ hai thực hiện từ năm 2008.

Quyết định này thay thế Quyết định số 1141TC/QĐ/CĐKT ngày 01-11-1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành "Chế độ kế toán doanh nghiệp"; Quyết định số 167/2000/QĐ-BTC ngày 25/10/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành "Chế độ báo cáo tài chính doanh nghiệp" và các Thông tư số 10TC/CĐKT ngày 20/03/1997 "Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán doanh nghiệp"; Thông tư số 33/1998/TT-BTC ngày 17/03/1998 "Hướng dẫn hạch toán trích lập và sử dụng các khoản dự phòng giảm giá hàng tồn kho, dự phòng nợ phải thu khó đòi, dự phòng giảm giá chứng khoán tại DNNN"; Thông tư số 77/1998/TT-BTC ngày 06/06/1998 "Hướng dẫn tỷ giá quy đổi ngoại tệ ra VNĐ sử dụng trong hạch toán kế toán ở doanh nghiệp"; Thông tư số 100/1998/TT-BTC ngày 15/07/1998 "Hướng dẫn kế toán thuế GTGT, thuế TNDN"; Thông tư số 180/1998/TT-BTC ngày 26/12/1998 "Hướng dẫn bổ sung kế toán thuế GTGT"; Thông tư số 186/1998/TT-BTC ngày 28/12/1998 "Hướng dẫn kế toán thuế xuất, nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt"; Thông tư số 107/1999/TT-BTC ngày 01/09/1999 "Hướng dẫn kế toán thuế GTGT đối với hoạt động thuê tài chính"; Thông tư số 120/1999/TT-BTC ngày 07/10/1999 "Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung chế độ kế toán doanh nghiệp"; Thông tư số 54/2000/TT-BTC ngày 07/06/2000 "Hướng dẫn kế toán đối với hàng hoá của các cơ sở kinh doanh bán tại các đơn vị trực thuộc hạch toán phụ thuộc ở các tỉnh, thành phố khác và xuất bán qua đại lý bán đúng giá hưởng hoa hồng".

Điều 4. Các nội dung quy định trong các Quyết định ban hành Chuẩn mực kế toán và các Thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực kế toán từ đợt 1 đến đợt 5 không trái với nội dung quy định tại Quyết định này vẫn có hiệu lực thi hành.

Điều 5. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm chỉ đạo, triển khai thực hiện "Chế độ kế toán doanh nghiệp" ban hành theo Quyết định này ở các đơn vị thuộc ngành hoặc trên địa bàn quản lý.

Điều 6. Vụ trưởng Vụ chế độ kế toán và kiểm toán, Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Tài chính doanh nghiệp, Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và thi hành Quyết định này./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Trần Văn Tá
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
대체됨 11
10/TC-CĐKT Thông tư số 10/TC-CĐKT Quy định những điểm sửa đổi, bổ sung về kế toán để thi hành Quyết định số 76-HĐBT ngày 26-06-1986 của Hội đồng Bộ trưởng về bảo đảm quyền tự chủ sản xuất, kinh doanh của các đơn vị kinh tế cơ sở 만료됨 180/1998/TT-BTC Thông tư số 180/1998/TT-BTC hướng dẫn bổ sung kế toán thuế giá trị gia tăng 만료됨 186/1998/TT-BTC Thông tư số 186/1998/TT-BTC hướng dẫn kế toán thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt 만료됨 54/2000/TT-BTC Thông tư số 54/2000/TT-BTC hướng dẫn kế toán đối với hàng hoá của các cơ sở kinh doanh bán tại các đơn vị trực thuộc hạch toán phụ thuộc ở các tỉnh thành phố khác về xuất bán qua đại lý bán đúng giá hưởng hoa hồng 만료됨 167/2000/QĐ-BTC Quyết định số 167/2000/QĐ-BTC Về việc ban hành Chế độ báo cáo tài chính doanh nghiệp 만료됨
근거 3
129/2004/NĐ-CP Nghị định số 129/2004/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Kế toán áp dụng trong hoạt động kinh doanh 만료됨
15/2006/QĐ-BTC
Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC Về việc ban hành Chế độ Kế toán doanh nghiệp
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
인용 35
228/2009/TT-BTC Thông tư số 228/2009/TT-BTC Hướng dẫn chế độ trích lập và sử dụng các khoản dự phòng giảm giá hàng tồn kho, tổn thất các khoản đầu tư tài chính, nợ phải thu khó đòi và bảo hành sản phẩm, hàng hóa, công trình xây lắp tại doanh nghiệp 발효 중 55/2014/TTLT-BTC-BGTVT Thông tư liên tịch số 55/2014/TTLT-BTC-BGTVT Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với Cục Đăng kiểm Việt Nam 만료됨 201/2009/TT-BTC Thông tư số 201/2009/TT-BTC Hướng dẫn xử lý các khoản chênh lệch tỷ giá trong doanh nghiệp 만료됨 242/2009/TT-BTC Thông tư số 242/2009/TT-BTC Hướng dẫn thi hành một số điều của Quy chế quản lý tài chính của công ty nhà nước và quản lý vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác ban hành kèm theo Nghị định số 09/2009/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ 발효 중 89/2013/TT-BTC Thông tư số 89/2013/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 228/2009/TT-BTC ngày 7/12/2009 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ trích lập và sử dụng các khoản dự phòng giảm giá hàng tồn kho, tổn thất các khoản đầu tư tài chính, nợ phải thu khó đòi và bảo hành sản phẩm, hàng hoá, công trình xây lắp tạỉ doanh nghiệp 발효 중 180/2012/TT-BTC Thông tư số 180/2012/TT-BTC Hướng dẫn xử lý tài chính về chi trợ cấp mất vỉệc làm cho người lao động tại doanh nghiệp 만료됨 117/2010/TT-BTC Thông tư số 117/2010/TT-BTC Hướng dẫn cơ chế tài chính của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu 만료됨 184/2012/TT-BTC Thông tư số 184/2012/TT-BTC Hướng dẫn một số nội dung của Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 21/2012/QĐ-TTg ngày 10/5/2012 của Thủ tướng Chính phủ 만료됨 68/2011/TTLT-BGTVT-BTC Thông tư liên tịch số 68/2011/TTLT-BGTVT-BTC Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với cục đăng kiểm việt nam 만료됨 115/2007/TT-BTC Thông tư số 115/2007/TT-BTC Hướng dẫn một số nội dung về giám sát và đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp nhà nước 만료됨 45/2008/QĐ-BTC Quyết định số 45/2008/QĐ-BTC Về việc ban hành “Quy định Chế độ kế toán áp dụng cho Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn Nhà nước” 발효 중 04/2008/TT-BQP Thông tư số 04/2008/TT-BQP Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 132/2007/NĐ-CP ngày 08 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ về chính sách tinh giản biên chế trong Quân đội nhân dân Việt Nam 만료됨 232/2012/TT-BTC Thông tư số 232/2012/TT-BTC Hướng dẫn kế toán áp dụng đối với doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, doanh nghiệp tái bảo hiểm và chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài 발효 중 175/2011/TT-BTC Thông tư số 175/2011/TT-BTC Hướng dẫn kế toán áp dụng đối với Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm 만료됨 158/2013/TT-BTC Thông tư số 158/2013/TT-BTC Hướng dẫn một số nội dung về giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động đối với doanh nghiệp do nhà nước làm chủ sở hữu và doanh nghiệp có vốn nhà nước 만료됨 127/2014/TT-BTC Thông tư số 127/2014/TT-BTC Hướng dẫn xử lý tài chính và xác định giá trị doanh nghiệp khi thực hiện chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần 만료됨 138/2010/TT-BTC Thông tư số 138/2010/TT-BTC Hướng dẫn chế độ phân phối lợi nhuận đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu. 만료됨 220/2013/TT-BTC Thông tư số 220/2013/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 71/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý tài chính đối với doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ 만료됨 21/2014/TT-BTC Thông tư số 21/2014/TT-BTC Ban hành Quy chế hoạt động của Người đại diện theo ủy quyền đối với phần vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp 발효 중 244/2009/TT-BTC Thông tư số 244/2009/TT-BTC Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán Doanh nghiệp 만료됨 42/2008/TT-BTC Thông tư số 42/2008/TT-BTC Hướng dẫn một số Điều của Quy chế giám sát đối với doanh nghiệp nhà nước kinh doanh thua lỗ, hoạt động không có hiệu quả ban hành kèm theo Quyết định số 169/2007/QĐ-TTg ngày 8/11/2007 của Thủ tướng Chính phủ 만료됨 168/2009/TT-BTC Thông tư số 168/2009/TT-BTC Hướng dẫn kế toán áp dụng đối với Công ty xổ số kiến thiết 발효 중 162/2010/TT-BTC Thông tư số 162/2010/TT-BTC Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Thông tư 95/2008/TT-BTC ngày 24/10/2008 về hướng dẫn kế toán áp dụng đối với Công ty chứng khoán 발효 중 161/2007/TT-BTC Thông tư số 161/2007/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mười sáu (16) chuẩn mực kế toán ban hành theo Quyết định số 149/2001/QĐ-BTC ngày 31/12/2001, Quyết định 165/2002/QĐ-BTC ngày 31/12/2002 và Quyết định số 234/2003/QĐ-BTC ngày 30/12/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính 발효 중 79/2010/TT-BTC Thông tư số 79/2010/TT-BTC Hướng dẫn xử lý tài chính khi chuyển đổi công ty nhà nước thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 발효 중 171/2013/TT-BTC Thông tư số 171/2013/TT-BTC Hướng dẫn công khai thông tin tài chính theo quy định tại Nghị định số 61/2013/NĐ-CP ngày 25/6/2013 của Chính phủ 만료됨 107/2014/TT-BTC Thông tư số 107/2014/TT-BTC Hướng dẫn kế toán áp dụng cho Người điều hành Dầu khí 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.