Quyết định số 1572/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đính chính Thông tư số 38/2007/TT-BNN, sửa đổi các nội dung liên quan đến xác định trữ lượng rừng, trách nhiệm chủ rừng, mẫu đơn xin giao rừng và mẫu biểu đo đếm xác định đặc điểm khu rừng.
要点
- Thông tư hướng dẫn trình tự, thủ tục giao rừng, cho thuê rừng, thu hồi rừng cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư thôn → sửa đổi các nội dung về xác định trữ lượng rừng, trách nhiệm của chủ rừng, mẫu đơn xin giao rừng và mẫu biểu đo đếm xác định đặc điểm khu rừng.
- Phụ lục 3: Mẫu đơn xin giao rừng (dùng cho hộ gia đình cá nhân) → sửa đổi phần 'Họ và tên người xin giao rừng'.
- Phụ lục 7: Xác định đặc điểm khu rừng → sửa đổi các nội dung về vị trí, ranh giới khu rừng Nhà nước giao, xác định trữ lượng rừng.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Các ông Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Đảm bảo tính chính xác và thống nhất trong quy trình giao rừng, cho thuê rừng, thu hồi rừng.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi phải tuân thủ các thay đổi mới.
❓ 常见问题
Quyết định này áp dụng cho ai?
Quyết định này áp dụng cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư thôn khi thực hiện giao rừng, cho thuê rừng, thu hồi rừng.
Các nội dung nào được sửa đổi trong Thông tư?
Các nội dung về xác định trữ lượng rừng, trách nhiệm của chủ rừng, mẫu đơn xin giao rừng và mẫu biểu đo đếm xác định đặc điểm khu rừng được sửa đổi.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các đơn vị thuộc Bộ cần làm gì để thực hiện Quyết định này?
Các ông Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Mẫu đơn xin giao rừng có thay đổi gì không?
Phần 'Họ và tên người xin giao rừng' trong mẫu đơn xin giao rừng (dùng cho hộ gia đình cá nhân) được sửa đổi.
全文
QUYẾT ĐỊNH
Về việc đính chính Thông tư số 38/2007/TT-BNN ngày 25 tháng 04 năm 2007
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
__________________________
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 12/11/1966, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 16/12/2002;
Căn cứ Nghị định số 86/2003/NĐ-CP ngày 18/07/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Nghị định số 104/2004/NĐ-CP ngày 23/03/2004 của Chính phủ về Công báo nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Thông tư số 04/2005/TT-VPCP ngày 21/03/2005 về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 104/2004/NĐ-CP ngày 23/03/2004 của Chính phủ về Công báo nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đối với hoạt động Công báo ở Trung ương;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Đính chính Thông tư số 38/2007/TT-BNN như sau:
|
TT |
Tên văn bản |
Trang |
Đã in là |
Sửa lại là |
|
1 |
Thông tư hướng dẫn trình tự, thủ tục giao rừng, cho thuê rừng, thu hồi rừng cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư thôn |
16 |
5. Xác định trữ lượng rừng a) b) d) đ) |
5. Xác định trữ lượng rừng a) b) c) d) |
|
2 |
Thông tư hướng dẫn trình tự, thủ tục giao rừng, cho thuê rừng, thu hồi rừng cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư thôn |
21 |
7. Trách nhiệm của chủ rừng a) b) |
8. Trách nhiệm của chủ rừng a) b) |
|
3 |
Phụ lục 3 Mẫu đơn xin giao rừng (dùng cho hộ gia đình cá nhân) |
26 |
Họ và tên người xin giao rừng (chữ viết in hoa) 2. Địa chỉ thường trú |
1. Họ và tên người xin giao rừng (chữ viết in hoa) 2. Địa chỉ thường trú |
|
4 |
Phụ lục 7 Xác định đặc điểm khu rừng |
42 |
Vị trí khu rừng giao, cho thuê, thu hồi … Sử dụng bản đồ đó đối chiếu với thực địa… b) Ranh giới khu rừng Nhà nước giao… |
a) Vị trí khu rừng giao, cho thuê, thu hồi… Sử dụng bản đồ đó đối chiếu với thực địa… b) Ranh giới khu rừng Nhà nước giao… |
|
5 |
Phụ lục 7 Xác định đặc điểm khu rừng |
43 |
II. XÁC ĐỊNH TRỮ LƯỢNG RỪNG |
IV. XÁC ĐỊNH TRỮ LƯỢNG RỪNG |
|
6 |
Phụ lục 7 Xác định đặc điểm khu rừng
|
44 |
a) Diện tích và kích thước ô tiêu chuẩn … - - |
Diện tích và kích thước ô tiêu chuẩn … - - |
|
7 |
Phụ lục 7 Xác định đặc điểm khu rừng |
45 |
c) Tính trữ lượng - - |
b) Tính trữ lượng - - |
|
8 |
Phụ lục 7 Xác định đặc điểm khu rừng |
46 |
IV. MẪU BIỂU ĐO ĐẾM XÁC ĐỊNH ĐẶC ĐIỂM KHU RỪNG |
V. MẪU BIỂU ĐO ĐẾM XÁC ĐỊNH ĐẶC ĐIỂM KHU RỪNG |
Điều 2. Quyết định này có hiêụ lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Các ông Chánh văn phòng, Vụ Trưởng Vụ pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
THỨ TRƯỞNG
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。
译本
本文件提供以下语言版本: