Quyết định này quy định biểu mức thu lệ phí hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt, may sang thị trường EU và Hoa Kỳ, áp dụng cho thương nhân được giao hạn ngạch trước khi làm thủ tục xuất khẩu. Mức lệ phí được quy định cụ thể theo từng loại mặt hàng.
适用范围
Thương nhân được giao hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt, may sang thị trường EU và Hoa Kỳ
要点
- Thương nhân → phải nộp lệ phí hạn ngạch theo mức quy định trước khi làm thủ tục xuất khẩu.
- Cơ quan thu lệ phí → đăng ký, kê khai, nộp lệ phí vào ngân sách nhà nước theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC và quản lý, sử dụng tiền lệ phí theo Thông tư số 111/2000/TT-BTC.
- Quyết định này → có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và áp dụng cho tất cả các lô hàng ký vận đơn kể từ ngày Quyết định có hiệu lực.
- Mức lệ phí → được quy định cụ thể theo từng loại mặt hàng, với mức thu khác nhau tùy thuộc vào chủng loại hàng hóa (ví dụ: áo len 500 đồng/chiếc, quần 500 đồng/chiếc).
- Quyết định này → thay thế Quyết định số 83/2003/QĐ-BTC và bãi bỏ các quy định về mức thu lệ phí hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt, may sang thị trường EU.
🌐 本文件的社会影响
- Tích cực: Giúp đảm bảo nguồn thu cho ngân sách nhà nước thông qua việc thu lệ phí hạn ngạch.
- Tiêu cực: Có thể gây thêm chi phí cho doanh nghiệp xuất khẩu, ảnh hưởng đến lợi nhuận và khả năng cạnh tranh trên thị trường quốc tế.
❓ 常见问题
Mức lệ phí hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt, may sang EU là bao nhiêu?
Ví dụ: Áo len có mức thu 500 đồng/chiếc; Quần có mức thu 500 đồng/chiếc. Mức cụ thể được quy định trong biểu mức thu lệ phí.
Thời hạn áp dụng của Quyết định này là bao lâu?
Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và áp dụng cho tất cả các lô hàng ký vận đơn kể từ ngày Quyết định có hiệu lực.
Cơ quan nào chịu trách nhiệm thu lệ phí hạn ngạch?
Thương nhân được giao hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt, may sang thị trường EU và Hoa Kỳ phải nộp lệ phí cho cơ quan thu lệ phí cấp hạn ngạch về xuất khẩu.
Nếu không nộp lệ phí hạn ngạch đúng thời hạn có bị xử phạt không?
Thông tin trong văn bản quy định cụ thể về việc xử phạt chưa được đề cập, nên cần tham khảo thêm các văn bản pháp luật khác để biết chi tiết.
Quyết định này áp dụng cho thị trường Hoa Kỳ như thế nào?
Mức lệ phí hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt, may sang thị trường Hoa Kỳ được quy định cụ thể trong phần II của biểu mức thu lệ phí.
全文
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 16/2004/QĐ-BTC |
Hà Nội, ngày 12 tháng 2 năm 2004 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành biểu mức thu lệ phí hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt, may sang thị trường EU và Hoa Kỳ
Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ, cơ quan ngang bộ;
Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01/7/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;
Sau khi có ý kiến của Bộ Thương mại (công văn số 0395TM/XNK ngày 29/01/2004 về việc thu lệ phí hạn ngạch hàng dệt, may xuất khẩu sang thị trường EU và Hoa kỳ);
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu lệ phí hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt, may sang thị trường EU và Hoa Kỳ.
Điều 2: Thương nhân được giao và thực hiện hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt, may sang thị trường EU và Hoa Kỳ trước khi làm thủ tục xuất khẩu phải nộp lệ phí hạn ngạch theo mức thu quy định tại Điều 1 Quyết định này.
Điều 3: Cơ quan thu lệ phí cấp hạn ngạch về xuất khẩu hàng dệt, may của Việt nam sang thị trường EU và Hoa Kỳ thực hiện:
1. Đăng ký, kê khai, nộp lệ phí vào ngân sách nhà nước theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí;
2. Thực hiện việc trích, quản lý và sử dụng tiền lệ phí thu được theo quy định tại Thông tư số 111/2000/TT-BTC ngày 21/11/2000 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng tiền thu lệ phí cấp hạn ngạch về xuất khẩu hàng dệt, may sang thị trường có hạn ngạch EU và Canada; lệ phí cấp giấy phép đặt văn phòng đại diện thường trú của tổ chức kinh tế nước ngoài tại Việt nam.
Điều 4: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Tất cả các lô hàng ký vận đơn kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành được áp dụng theo các quy định tại Quyết định này.
Quyết định này thay thế Quyết định số 83/2003/QĐ-BTC ngày 17/6/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành biểu mức thu lệ phí hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt, may sang thị trường Hoa Kỳ. Bãi bỏ các quy định về mức thu lệ phí hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt, may sang thị trường EU quy định tại Quyết định số 118/2002/QĐ-BTC ngày 25/9/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Ban hành biểu mức thu lệ phí hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt, may sang thị trường EU và Canada.
Điều 5: Thương nhân xuất khẩu hàng dệt, may thuộc đối tượng nộp lệ phí hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt, may sang thị trường EU và Hoa Kỳ, đơn vị được Bộ Thương mại giao nhiệm vụ tổ chức thu lệ phí và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
|
Trương Chí Trung (Đã ký) |
BIỂU MỨC THU LỆ PHÍ
HẠN NGẠCH XUẤT KHẨU HÀNG DỆT, MAY SANG THỊ TRƯỜNG EU VÀ HOA KỲ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2004/QĐ-BTC ngày 12/02/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
STT |
Tên chủng loại hàng |
Cat |
Đơn vị tính |
Mức thu (đồng) |
|
I |
SANG THỊ TRƯỜNG EU |
|||
|
1 |
T.Shirt, Polo.Shirt |
4 |
Chiếc |
200 |
|
2 |
áo len |
5 |
Chiếc |
500 |
|
3 |
Quần |
6 |
Chiếc |
500 |
|
4 |
Sơmi nữ |
7 |
Chiếc |
300 |
|
5 |
Sơmi nam |
8 |
Chiếc |
200 |
|
6 |
áo khoác nữ |
15 |
Chiếc |
1.000 |
|
7 |
Bộ quần áo nữ |
29 |
Bộ |
500 |
|
8 |
áo lót nhỏ |
31 |
Chiếc |
500 |
|
9 |
Quần áo |
78 |
Tấn |
800.000 |
|
II |
SANG THỊ TRƯỜNG HOA KỲ |
|||
|
1 |
Chỉ may, sợi để bán lẻ |
200 |
Kg |
0 |
|
2 |
Sợi bông đã trải |
301 |
Kg |
0 |
|
3 |
Tất chất liệu bông |
332 |
Tá đôi |
0 |
|
4 |
áo khoác nam dạng comple |
333 |
Tá |
4.000 |
|
5 |
áo khoác nam nữ chất liệu bông |
334/335 |
Tá |
6.000 |
|
6 |
áo sơmi nam dệt kim nam, nữ chất liệu bông |
338/339 |
Tá |
2.500 |
|
7 |
áo sơmi nam dệt thoi chất liệu bông và sợi nhân tạo |
340/640 |
Tá |
4.000 |
|
8 |
áo sơmi nữ dệt thoi chất liệu bông và sợi nhân tạo |
341/641 |
Tá |
4.000 |
|
9 |
Váy ngắn chất liệu bông và sợi nhân tạo |
342/642 |
Tá |
2.500 |
|
10 |
áo sweater chất liệu bông |
345 |
Tá |
5.000 |
|
11 |
Quần nam nữ chất liệu bông |
347/348 |
Tá |
8.000 |
|
12 |
Quần áo ngủ chất liệu bông và sợi nhân tạo |
351/651 |
Tá |
2.500 |
|
13 |
Đồ lót chất liệu bông và sợi nhân tạo |
352/652 |
Tá |
0 |
|
14 |
Quần yếm,... |
359/659-C |
Kg |
1.500 |
|
15 |
Quần áo bơi |
359/659-S |
Kg |
1.500 |
|
16 |
áo khoác nam chất liệu len |
434 |
Tá |
5.000 |
|
17 |
áo khoác nữ chất liệu len |
435 |
Tá |
5.000 |
|
18 |
Sơmi nam, nữ chất liệu len |
440 |
Tá |
4.000 |
|
19 |
Quần nam chất liệu len |
447 |
Tá |
2.500 |
|
20 |
Quần nữ chất liệu len |
448 |
Tá |
2.500 |
|
21 |
Vải bằng sợi fi-la-măng tổng hợp khác |
620 |
M2 |
0 |
|
22 |
Tất chất liệu sợi nhân tạo |
632 |
Tá đôi |
0 |
|
23 |
áo sơmi dệt kim nam nữ chất liệu sợi nhân tạo |
638/639 |
Tá |
2.500 |
|
24 |
áo sweater chất liệu sợi nhân tạo |
645/646 |
Tá |
5.000 |
|
25 |
Quần nam nữ chất liệu sợi nhân tạo |
647/648 |
Tá |
5.000 |
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。
译本
本文件提供以下语言版本: