Thông tư số 167/2012/TT-BTC Quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính

Thông tư số 167/2012/TT-BTC quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính. Thông tư này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức có liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính, đặc biệt là các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Uỷ ban nhân dân các cấp. Điểm nổi bật là quy định chi tiết về nguồn kinh phí và nội dung chi.

문서 번호167/2012/TT-BTC
문서 유형시행규칙
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Nguyễn Thị Minh — Thứ trưởng
업데이트25. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Quản Lý Ngân Sách
발행일10. 10. 2012
발효일01. 12. 2012
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Thông tư số 167/2012/TT-BTC quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính. Thông tư này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức có liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính, đặc biệt là các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Uỷ ban nhân dân các cấp. Điểm nổi bật là quy định chi tiết về nguồn kinh phí và nội dung chi.

적용 범위

Cơ quan kiểm soát thủ tục hành chính, Hội đồng tư vấn cải cách thủ tục hành chính, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các cấp và các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân các cấp.

핵심 사항

  • Cơ quan kiểm soát thủ tục hành chính được ngân sách Trung ương hoặc địa phương bảo đảm kinh phí thực hiện nhiệm vụ.
  • Kinh phí chi cho việc cập nhật dữ liệu, công bố thủ tục hành chính, rà soát độc lập các quy định về thủ tục hành chính, tổ chức hội nghị, tập huấn và chi hỗ trợ cán bộ, công chức.
  • Mức chi cụ thể theo phụ lục kèm theo Thông tư, nhưng không vượt quá mức tối đa quy định.
  • Việc lập dự toán kinh phí thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính hàng năm, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • Kinh phí được sử dụng và quyết toán theo quy định hiện hành.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Giúp nâng cao hiệu quả quản lý kinh phí thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính, tiết kiệm chi tiêu.
  • Tăng cường sự minh bạch trong việc sử dụng kinh phí và công khai thông tin về thủ tục hành chính.

❓ 자주 묻는 질문

Cơ quan nào chịu trách nhiệm lập dự toán kinh phí?

Hàng năm, các cơ quan, đơn vị kiểm soát thủ tục hành chính có trách nhiệm xây dựng dự toán kinh phí cần thiết và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.

Kinh phí được sử dụng cho những nội dung nào?

Kinh phí được chi cho việc cập nhật dữ liệu, công bố thủ tục hành chính, rà soát độc lập các quy định về thủ tục hành chính, tổ chức hội nghị, tập huấn và hỗ trợ cán bộ, công chức.

Mức chi cụ thể như thế nào?

Mức chi cụ thể theo phụ lục kèm theo Thông tư, nhưng không vượt quá mức tối đa quy định. Các cơ quan có thẩm quyền quyết định mức chi phù hợp với tình hình thực tế.

Việc lập dự toán kinh phí như thế nào?

Hàng năm, vào thời gian lập dự toán ngân sách nhà nước, các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm xây dựng dự toán kinh phí và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.

Khi gặp khó khăn vướng mắc trong quá trình thực hiện, cơ quan nào được phản ánh?

Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu, giải quyết.

전문

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 167/2012/TT-BTC
Hà Nội, ngày 10 tháng 10 năm 2012

THÔNG TƯ

Quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí

thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính

_______________________

 

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 06 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu, tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 06 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 20/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2008 của Chính phủ về tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính;

Thực hiện ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại công văn số 486/VPCP-KSTT ngày 20/1/2012 của Văn phòng Chính phủ;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tài chính - Hành chính sự nghiệp;

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính như sau:

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng

1. Đối tượng:

a) Cơ quan kiểm soát thủ tục hành chính.

b) Hội đồng tư vấn cải cách thủ tục hành chính.

c) Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các cấp và các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân các cấp khi thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính.

2. Phạm vi:

a) Các quy định tại Thông tư này được áp dụng đối với các hoạt động kiểm soát việc quy định, thực hiện, rà soát, đánh giá thủ tục hành chính và quản lý Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.

b) Thông tư này không bao gồm:

- Hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trong nội bộ của từng cơ quan hành chính nhà nước, giữa cơ quan hành chính nhà nước với nhau không liên quan đến việc giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức;

- Hoạt động kiểm soát thủ tục xử lý vi phạm hành chính; thủ tục thanh tra và thủ tục hành chính có nội dung bí mật nhà nước.

Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện

1. Kinh phí bảo đảm cho việc thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính tại các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ do ngân sách Trung ương bảo đảm.

2. Kinh phí bảo đảm cho việc thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương do ngân sách địa phương bảo đảm.

3. Ngoài kinh phí do ngân sách nhà nước bảo đảm, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương được huy động và sử dụng các nguồn lực hợp pháp khác để tăng cường thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý.

Điều 3. Nội dung chi

1. Chi cho việc cập nhật dữ liệu thủ tục hành chính vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính; công bố, công khai thủ tục hành chính.

2. Chi lấy ý kiến đối với quy định về thủ tục hành chính trong dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật; chi lấy ý kiến tham gia của các chuyên gia đối với quy định về thủ tục hành chính trong dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật thuộc chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn phức tạp (chỉ thanh toán đối với các trường hợp cơ quan chủ trì soạn thảo lấy ý kiến cơ quan kiểm soát thủ tục hành chính quy định tại điểm a khoản 1 Điều 9 Nghị định số 63/2010/NĐ-CP; cơ quan kiểm soát thủ tục hành chính phải lấy ý kiến tham gia của các cơ quan, của chuyên gia).

3. Chi cho các hoạt động rà soát độc lập các quy định về thủ tục hành chính: Lập biểu mẫu rà soát, điền biểu mẫu rà soát; chi xây dựng báo cáo tổng hợp, phân tích về công tác kiểm soát thủ tục hành chính, công tác tiếp nhận xử lý phản ánh, kiến nghị về quy định hành chính trên phạm vi toàn quốc; chi xây dựng báo cáo kết quả rà soát, đánh giá về thủ tục hành chính theo chuyên đề, theo ngành, lĩnh vực.

4. Chi tổ chức các cuộc họp, hội thảo, tọa đàm lấy ý kiến đối với các quy định về thủ tục hành chính, các phương án đơn giản hoá thủ tục hành chính.

5. Chi tổ chức hội nghị tập huấn, triển khai công tác chuyên môn, sơ kết, tổng kết, giao ban định kỳ; chi hoạt động kiểm tra, đôn đốc các Bộ, ngành, địa phương.

6. Chi thuê chuyên gia tư vấn chuyên ngành.

7. Chi hỗ trợ cán bộ, công chức làm nhiệm vụ là đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính tại các Bộ, ngành, địa phương.

8. Chi khen thưởng cho các tập thể, cá nhân cán bộ, công chức có thành tích trong hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính.

9. Các nội dung chi khác liên quan trực tiếp đến hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính, gồm:

a) Chi tuyên truyền về hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính như: xây dựng tin, bài, ấn phẩm, sản phẩm truyền thông, quảng cáo, chuyên mục về cải cách thủ tục hành chính trên các phương tiện thông tin đại chúng;

b) Chi xây dựng sổ tay nghiệp vụ cho cán bộ làm công tác kiểm soát thủ tục hành chính;

c) Chi mua sắm hàng hoá, dịch vụ như thiết kế đồ họa, mua sắm trang thiết bị, dịch vụ ứng dụng công nghệ thông tin;

d) Chi tổ chức các cuộc thi liên quan đến công tác kiểm soát thủ tục hành chính;

đ) Chi điều tra, khảo sát về công tác kiểm soát thủ tục hành chính; chi các đề tài nghiên cứu khoa học về công tác kiểm soát thủ tục hành chính;chi các đoàn kiểm tra, đánh giá tình hình thực hiện công tác kiểm soát thủ tục hành chính;

e) Chi tổ chức các đoàn nghiên cứu, trao đổi, học tập kinh nghiệm hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính ở trong nước và nước ngoài;

g) Chi làm thêm giờ;

h) Chi dịch thuật;

i) Chi khác (nếu có).

Điều 4. Mức chi

1. Mức chi cụ thể theo phụ lục kèm theo Thông tư.

2. Các mức chi quy định tại Thông tư này là mức chi tối đa. Căn cứ vào tình hình thực tế, tính chất phức tạp của từng nhiệm vụ chi và khả năng ngân sách; Bộ trưởng các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ; Uỷ ban nhân dân báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định mức chi cụ thể cho phù hợp, đảm bảo không vượt quá mức chi quy định tại Thông tư này.

3. Trường hợp các Bộ, ngành, địa phương chưa ban hành văn bản quy định mức chi cụ thể thì Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quyết định mức chi căn cứ vào mức chi thực tế (có hoá đơn hợp pháp, hợp lệ) nhưng không vượt quá mức chi quy định tại Thông tư này, đảm bảo tiết kiệm, tránh lãng phí, trong phạm vi dự toán được giao và phải được thể hiện trong quy chế chi tiêu nội bộ của cơ quan, đơn vị.

Điều 5. Lập, chấp hành dự toán và quyết toán kinh phí

Việc lập, chấp hành dự toán và quyết toán kinh phí thực hiện theo quy định hiện hành, Thông tư này hướng dẫn một số điểm cụ thể như sau:

1. Lập dự toán: Hàng năm, vào thời gian lập dự toán ngân sách nhà nước theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước, căn cứ nhiệm vụ công việc dự kiến triển khai năm kế hoạch; các cơ quan, đơn vị kiểm soát thủ tục hành chính có trách nhiệm xây dựng dự toán kinh phí cần thiết thực hiện các nhiệm vụ của năm kế hoạch, tổng hợp chung trong dự toán ngân sách nhà nước hàng năm của cơ quan, đơn vị mình, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.

2. Phân bổ và giao dự toán: Căn cứ dự toán ngân sách được cấp có thẩm quyền giao, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có trách nhiệm phân bổ và giao dự toán kinh phí cho các đơn vị trực thuộc sau khi có ý kiến thẩm tra của cơ quan tài chính cùng cấp.

3. Sử dụng và quyết toán kinh phí:

a) Kinh phí kiểm soát thủ tục hành chính được sử dụng và quyết toán theo quy định hiện hành;

b) Kinh phí thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính chi cho nội dung nào thì hạch toán vào mục chi tương ứng của mục lục ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành;

c) Cuối năm quyết toán kinh phí kiểm soát thủ tục hành chính, tổng hợp chung vào quyết toán ngân sách hàng năm của cơ quan, đơn vị theo quy định.

Điều 6. Điều khoản thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 12 năm 2012 và thay thế Thông tư số 224/2010/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2010 của Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính.

2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc đề nghị phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu, giải quyết./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Nguyễn Thị Minh

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 110
60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 만료됨 20/2008/NĐ-CP Nghị định số 20/2008/NĐ-CP Về tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính 발효 중 63/2010/NĐ-CP Nghị định số 63/2010/NĐ-CP Về kiểm soát thủ tục hành chính 발효 중 118/2008/NĐ-CP Nghị định số 118/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính 만료됨 26/2019/TT-BTC Thông tư số 26/2019/TT-BTC Hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm công tác cải cách hành chính nhà nước 발효 중 60/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 60/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi cho các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 136/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 136/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Sơn La 발효 중 335/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 335/2014/NQ-HĐND Quy định mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Điện Biên 발효 중 103/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 103/2019/NQ-HĐND Quy định mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh 만료됨 393/2014/QĐ-UBND Quyết định số 393/2014/QĐ-UBND Quy định một số mức chi kinh phí thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 발효 중 41/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2013/NQ-HĐND Về quy định mức chi và quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 306/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 306/2013/NQ-HĐND Quy đinh mức chi bảo đảm công tác cải cách hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên 발효 중 52/2013/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 52/2013/NQ-HĐND QUY ĐỊNH MỨC CHI HỖ TRỢ ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC LÀ ĐẦU MỐI KIỂM SOÁT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH Ở CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG 만료됨 67/2012/QĐ-UBND Quyết định số 67/2012/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ hỗ trợ cán bộ, công chức làm đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính tại các sở, ngành; UBND huyện, thành phố Tân An và UBND xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An 발효 중 30/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 30/2014/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ NỘI DUNG VÀ MỨC CHI ĐỐI VỚI CÁC HOẠT ĐỘNG KIỂM SOÁT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 발효 중 108/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 108/2013/NQ-HĐND Quy định mức chi hỗ trợ cán bộ, công chức là đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính tại Ủy ban nhân dân các cấp và các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp; 발효 중 1965/2014/QĐ-UBND Quyết định số 1965/2014/QĐ-UBND Quy định mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính của các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh quản lý 발효 중 15/2025/NQ--HĐND Nghị quyết số 15/2025/NQ--HĐND Quy định mức chi đảm bảo cho các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 100/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 100/2022/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 76/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 của HĐND tỉnh quy định mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 발효 중 '29/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số '29/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi bảo đảm cho hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Cần Thơ 발효 중 49/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 49/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 95/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 95/2025/NQ-HĐND Quy định một số mức chi bảo đảm cho hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 발효 중 50/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 50/2025/NQ-HĐND QUy định nội dung và mức chi cho hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 발효 중 106/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 106/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi cho các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Lai Châu 발효 중 49/2025/QĐ-UBND Quyết định số 49/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 51/2016/QĐ-UBND ngày 15/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính đối với cơ quan hành chính các cấp thuộc tỉnh Lào Cai 발효 중 95/2014/NQ-HĐND15 NGHỊ QUYẾT SỐ 95/2014/NQ-HĐND15 QUY ĐỊNH NỘI DUNG VÀ MỨC CHI ĐỐI VỚI CÁC HOẠT ĐỘNG KIỂM SOÁT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 발효 중 143/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 143/2018/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi bảo đảm cho hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 13/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2017/NQ-HĐND quy định mức chi bảo đảm cho hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 발효 중 38/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2016/NQ-HĐND Quy định một số mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh 만료됨 24/2016/QĐ-UBND Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND Quy định chế độ chi đối với hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Dương 발효 중 51/2016/QĐ-UBND Quyết định số 51/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính đối với cơ quan hành chính các cấp thuộc tỉnh Lào Cai 만료됨 77/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 77/2013/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính 발효 중 42/2016/NQ-HĐND9 Nghị quyết số 42/2016/NQ-HĐND9 Về việc quy định chế độ chi đối với hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Dương 발효 중 40/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND Về mức chi đảm bảo cho các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 13/2013/QĐ-UBND Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND Về việc Quy định mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 27/2013/QĐ-UBND Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND Chi hỗ trợ cho cán bộ, công chức làm nhiệm vụ là đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 02/2013/QĐ-UBND Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND Quy định lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính 발효 중 18/2015/QĐ-UBND Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định nội dung chi và mức chi đối với hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 발효 중 14/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2015/NQ-HĐND Về việc ban hành quy định nội dung chi và mức chi đối với hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 발효 중 10/2013/QĐ-UBND Quyết định số 10/2013/QĐ-UBND Quy định nội dung chi, mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 11/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2013/NQ-HĐND Quy định nội dung chi và mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 19/2013/QĐ-UBND Quyết định số 19/2013/QĐ-UBND Về việc thực hiện mức chi phục vụ các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 발효 중 08/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2014/NQ-HĐND Về mức chi cho công tác kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 발효 중 06/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2015/NQ-HĐND Về việc quy định một số mức chi kinh phí thực hiện hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 03/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2013/NQ-HĐND Về việc Quy định mức chi cho các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 30/2015/QĐ-UBND Quyết định số 30/2015/QĐ-UBND Quy định một số mức chi, việc lập, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 09/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2015/NQ-HĐND Về sửa đổi, bổ sung phụ lục kèm theo Nghị quyết số 12/2013/NQ-HĐND ngày 20/3/2013 về quy định mức chi kinh phí bảo đảm công tác cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh và phụ lục kèm theo Nghị quyết số 03/2013/NQ-HĐND ngày 20/3/2013 về quy định mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 26/2013/QĐ-UBND Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi hỗ trợ cán bộ, công chức là đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính tại Ủy ban nhân dân các cấp và các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 발효 중 25/2015/QĐ-UBND Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung phụ lục kèm theo Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND ngày 16/4/2013 quy định mức chi kinh phí bảo đảm công tác cải cách hành chính và phụ lục kèm theo Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND ngày 16/4/2013 quy định mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 13/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2013/NQ-HĐND Quy định mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 발효 중 85/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 85/2013/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi đảm bảo cho các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 73/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 73/2013/NQ-HĐND Về quy định mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh 발효 중 05/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2015/NQ-HĐND Về việc Quy định mức chi cho hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 157/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 157/2014/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính của các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh quản lý 발효 중 64/2013/QĐ-UBND Quyết định số 64/2013/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi và quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 발효 중 01/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2013/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi cho các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 만료됨 19/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2013/NQ-HĐND Quy định mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 발효 중 06/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2013/NQ-HĐND Phê chuẩn nội dung chi, mức chi cho hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu 발효 중 03/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2013/NQ-HĐND Quy định mức chi cho hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính 만료됨 36/2013/QĐ-UBND Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND Về việc Quy định nội dung chi, mức chi cho hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 발효 중 04/2015/QĐ-UBND Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND Về việc quy định nội dung chi và mức chi cho các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 28/2014/QĐ-UBND Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức chi thực hiện hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 41/2015/QĐ-UBND Quyết định số 41/2015/QĐ-UBND về việc quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với công tác kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Long An 발효 중 42/2013/QĐ-UBND Quyết định số 42/2013/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với công tác kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 197/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 197/2015/NQ-HĐND về chế độ chi tiêu tài chính đối với công tác kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Long An 발효 중 08/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2013/NQ-HĐND Ban hành mức chi bảo đảm cho hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 24/2013/QĐ-UBND Quyết định số 24/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành mức chi bảo đảm cho hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 79/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 79/2013/NQ-HĐND Quy định mức chi bảo đảm cho hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 03/2013/QĐ-UBND Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về việc áp dụng nội dung chi và mức chi cho các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 76/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 76/2013/NQ-HĐND Quy định mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 발효 중 141/2014/NQ-HĐND17 Nghị quyết số 141/2014/NQ-HĐND17 V/v quy định một số mức chi kinh phí thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 만료됨 19/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2013/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi bảo đảm cho hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Phước 발효 중 60/2013/QĐ-UBND Quyết định số 60/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Phước 발효 중 26/2013/QĐ-UBND Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND Quy định một số nội dung và mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 발효 중 115/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 115/2014/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên dịa bàn tỉnh Đắk Lắk 발효 중 27/2014/QĐ-UBND Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi hỗ trợ cán bộ, công chức làm nhiệm vụ là đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính tại các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 21/2014/NQ-HĐND8 Nghị quyết số 21/2014/NQ-HĐND8 Về mức chi hỗ trợ cán bộ, công chức làm nhiệm vụ là đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính tại các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 10/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2013/NQ-HĐND Về ban hành quy đinh một số nôi dung và mức chi thưc hiên các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố 발효 중 07/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2014/NQ-HĐND Quy định mức chi thực hiện hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 114/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 114/2013/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi đối với các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 발효 중 20/2013/QĐ-UBND Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi đối với các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨 01/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2013/NQ-HĐND Quy định nội dung, định mức chi cho công tác cải cách hành chính Nhà nước và hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính của tỉnh Phú Thọ 만료됨 03/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2013/NQ-HĐND Về quy định mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh tây ninh 만료됨 46/2013/QĐ-UBND Quyết định số 46/2013/QĐ-UBND Về nội dung chi, mức chi đối với các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 발효 중 87/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 87/2013/NQ-HĐND Quy định mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 25/2013/QĐ-UBND Quyết định số 25/2013/QĐ-UBND Quy định mức chi bảo đảm hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 발효 중 07/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2013/NQ-HĐND Về quy định mức chi đảm bảo công tác cải cách hành chính và công tác kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 90/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 90/2013/NQ-HĐND Quy định mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính tại các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh Quảng Nam 발효 중 45/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 45/2013/NQ-HĐND Về ban hành một số mức chi đảm bảo cho công tác kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 131/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 131/2014/NQ-HĐND Về nội dung chi, mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 71/2014/QĐ-UBND Quyết định số 71/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của hệ thống cán bộ đầu mối thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 17/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2013/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi đối với công tác cải cách hành chính và hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh 발효 중 09/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2014/NQ-HĐND Về mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Hà Nam 발효 중 10/2014/QĐ-UBND Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND Quy định về việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 18/2013/QĐ-UBND Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND Quy định mức chi, lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm công tác cải cách hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên 발효 중 21/2013/QĐ-UBND Quyết định số 21/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 10/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2013/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 53/2013/QĐ-UBND Quyết định số 53/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính đối với cơ quan hành chính các cấp thuộc tỉnh Lào Cai 만료됨 09/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2013/NQ-HĐND Quy định mức chi, việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện công tác kiểm soát thủ tục hành chính áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 02/2014/QĐ-UBND Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND Quy định mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính ¬trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 29/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2013/NQ-HĐND Về một số mức chi đảm bảo cho hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính 만료됨 32/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 09/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Hà Nam 발효 중 04/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2013/NQ-HĐND Chi hỗ trợ cho cán bộ, công chức làm nhiệm vụ là đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 15/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2013/NQ-HĐND Quy định mức chi cho bảo đảm công tác cải cách hành chính nhà nước và các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 발효 중 36/2014/QĐ-UBND Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND Ban hành về mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Hà Nam 발효 중 43/2013/QĐ-UBND Quyết định số 43/2013/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi đảm bảo công tác cải cách hành chính nhà nước và hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 102/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 102/2024/NQ-HĐND Quy định mức chi cho các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 28/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức chi đảm bảo cho các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 49/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 49/2026/NQ-HĐND của Vĩnh Long 발효 중 26/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 26/2026/NQ-HĐND của Đồng Tháp 발효 중
인용됨 22
03/2013/QĐ-UBND Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về chính sách hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 11/2014/QĐ-UBND Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 07/2014/QĐ-UBND Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định tiêu chí và mức đạt tiêu chí danh hiệu “Gia đình văn hóa”; “Thôn văn hóa”, “Tổ dân phố văn hóa” ban hành kèm theo Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND ngày 19/9/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa 만료됨 10/2013/QĐ-UBND Quyết định số 10/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý thông tin liên lạc đối với tàu cá hoạt động trên biển của tỉnh Quảng Trị 만료됨 50/2013/TT-BNNPTNT Thông tư số 50/2013/TT-BNNPTNT Quy định trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 만료됨 43/2013/QĐ-UBND Quyết định số 43/2013/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí thoát nước thải áp dụng đối với Khu công nghiệp Quảng Phú 만료됨 13/2013/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 13/2013/NQ-HĐND VỀ PHÍ QUA CÁC PHÀ: DƯƠNG ÁO, LẠI XUÂN, QUANG THANH, BÍNH VÀ CẦU PHAO HÀN 만료됨 08/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2013/NQ-HĐND Về nhiệm vụ và giải pháp phát triển khoa học và công nghệ phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập quốc tế thành phố Hải Phòng đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 만료됨 131/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 131/2014/NQ-HĐND Về ban hành mới, sửa đổi, bổ sung một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 발효 중 91/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 91/2013/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 90/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 90/2013/NQ-HĐND Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 10/2015/QĐ-UBND Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về quản lý tổ chức hoạt động lặn biển và thể thao giải trí trên biển tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 115/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 115/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua Bảng giá đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 02/2016/QĐ-UBND Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Lực lượng Kiểm tra Liên ngành trong lĩnh vực văn hóa, thông tin và phòng, chống tệ nạn xã hội huyện Nhà Bè 만료됨 92/2015/TT-BQP Thông tư số 92/2015/TT-BQP Quy định và hướng dẫn hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Quốc phòng 만료됨 11/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2013/NQ-HĐND Về việc nâng cao năng lực hệ thống y tế huyện, thành phố, thị xã, xã, phường, thị trấn, thôn, bản, khu phố đến năm 2020 만료됨 17/2014/TT-BVHTTDL Thông tư số 17/2014/TT-BVHTTDL Quy định về hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 만료됨 02/2016/QĐ-UBND Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đối thoại với cá nhân, tổ chức về thủ tục hành chính, giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 10/2015/QĐ-UBND Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 11/2014/QĐ-UBND Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động của cán bộ đầu mối thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 발효 중 91/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 91/2013/NQ-HĐND Quy định mức chi đảm bảo công tác cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh 만료됨 07/2014/QĐ-UBND Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động của cán bộ đầu mối thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Nam Định 발효 중
167/2012/TT-BTC
Thông tư số 167/2012/TT-BTC Quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 75
02/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2013/ QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG BT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH. 만료됨 30/2015/QĐ-UBND Quyết định số 30/2015/QĐ-UBND Về việc quy định nội dung chi, mức chi cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp; công tác hòa giải ở cơ sở; công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 만료됨 45/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 45/2013/NQ-HĐND Quy định mức chi bảo đảm công tác cải cách hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La 만료됨 21/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức được luân chuyển, điều động đến cồng tác tại Hội đặc thù trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 28/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2024/NQ-HĐND Quy định giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán, giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán, giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam quản lý thuộc phạm vi được phân quyền 발효 중 35/2026/NQ-HĐND Nghị quyết Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 14/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2015/NQ-HĐND Về hỗ trợ tiền ăn đối với người già; hỗ trợ nhân viên làm việc tại nhà nuôi dưỡng người già và trẻ em không nơi nương tựa thành phố Cần Thơ 발효 중 197/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 197/2015/NQ-HĐND Về việc tiếp tục thực hiện Nghị quyết số 22/2010/NQ-HĐND và Nghị quyết số 23/2010/NQ-HĐND ngày 22/12/2010 Nghị quyết số 71/2012/NQ- HĐND ngày 21/12/2012, Nghị quyết số 134/2014... 발효 중 77/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 77/2013/NQ-HĐND Quy định về mức chi cho phục vụ hoạt động cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 36/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 36/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ; ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 만료됨 03/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2013/NQ-HĐND Về việc quy hoạch phát triển thương mại Quảng Trị đến năm 2020, định hướng cho các năm tiếp theo 발효 중 32/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2022/NQ-HĐND Bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang thuộc lĩnh vực y tế 발효 중 10/2014/QĐ-UBND Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 29/2012/QĐ-UBND ngày 04/9/2012 của UBND tỉnh Khánh Hòa về việc ban hành Quy định việc luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính trong lĩnh vực đất đai của các tổ chức trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 25/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2013/QĐ-UBND QUY CHẾ PHỐI HỢP KIỂM TRA, ĐỐI CHIẾU THÔNG TIN VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN TRONG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ TÀI SẢN NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG 만료됨 06/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2013/NQ-HĐND Về danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội giai đoạn 2013 - 2015 được Quỹ Đầu tư phát triển Khánh Hòa đầu tư trực tiếp, cho vay. 만료됨 27/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 27/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUI ĐỊNH MỨC CHI BẢO ĐẢM CHO CÔNG TÁC PHỔ BIẾN GIÁO DỤC PHÁP LUẬT HÒA GIẢI VÀ CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT CỦA NGƯỜI DÂN TẠI CƠ SỞ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 01/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2013/NQ-HĐND về mức thu phí, tỷ lệ phần trăm để lại cho đơn vị thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 143/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 143/2018/NQ-HĐND Ban hành chính sách hỗ trợ về nhà ở để thu hút lao động vào làm việc tại các doanh nghiệp trong Khu công nghiệp cảng biển Hải Hà đến năm 2020 만료됨 18/2015/QĐ-UBND Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại tỉnh Bắc Kạn 만료됨 157/2014/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 157/2014/NQ-HĐND VỀ MỘT SỐ CHÍNH SÁCH ĐẶC THÙ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC Y TẾ CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN 발효 중 79/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 79/2013/NQ-HĐND Quy định một số khoản chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 19/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 19/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH TẠM THỜI VỀ TIÊU CHÍ LỰA CHỌN TRIỂN KHAI LẬP QUY HOẠCH, THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU NHÀ Ở THƯƠNG MẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 60/2013/QĐ-UBND Quyết định số 60/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 19/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2013/NQ-HĐND Thông qua đề án xây dựng cơ sở giết mổ gia súc gia cầm tập trung trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2013-2015 만료됨 09/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2015/NQ-HĐND Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020 thành phố Cần Thơ 만료됨 64/2013/QĐ-UBND Quyết định số 64/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhà nước về tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 06/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2015/NQ-HĐND Về bổ sung Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng và Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10 héc ta đất trồng lúa, dưới 20 héc ta đất rừng phòng hộ phát sinh năm 2015 trên địa bàn tỉnh. 만료됨 95/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 95/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh về chính sách thu hút sinh viên tốt nghiệp xuất sắc, cán bộ khoa học trẻ; chính sách hỗ trợ đào tạo sau đại học đối với viên chức Trường Đào tạo cán bộ Nguyễn Văn Cừ, viên chức các đơn vị sự nghiệp công lập lĩnh vực y tế tỉnh Quảng Ninh 발효 중 95/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 95/2014/NQ-HĐND Quy định về phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 13/2013/QĐ-UBND Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về phối hợp thực hiện chế độ báo cáo thống kê tổng hợp ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 09/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2014/NQ-HĐND Về việc ban hành cơ chế giám sát của Thưòng trực Hội đồng nhân dân đối với hoạt động của các cơ quan tư pháp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 38/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2016/NQ-HĐND Về nhiệm vụ kinh tế - xã hội năm 2017 발효 중 76/2013/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 76/2013/NQ-HĐND VỀ THỰC HIỆN CẢI CÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 발효 중 41/2026/NQ-HĐND Nghị quyết Quy định nội dung, mức chi cho hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 42/2013/QĐ-UBND Quyết định số 42/2013/QĐ-UBND Quy định về tuần tra, kiểm tra bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 41/2015/QĐ-UBND Quyết định số 41/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý về sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Phước 발효 중 05/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2015/NQ-HĐND Về việc Quy định mức hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 26/2013/QĐ-UBND Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 09/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2013/NQ-HĐND Về thông qua quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng thành phố Hải Phòng đến năm 2020 만료됨 04/2015/QĐ-UBND Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước vè đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 07/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2013/NQ-HĐND Thông qua đề án công nhận thị trấn Đu, thị trấn Giang Tiên huyện Phú Lượng; thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình; thị trấn Chợ Chu huyện Định Hóa; thị trấn Chùa Hang, thị trấn Trại Cau huyện Đồng Hỷ; thị trấn Đình Cả huyện Võ Nhai đạt tiêu chuẩn đô thị loại V 발효 중 17/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2013/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình cận nghèo trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 28/2014/QĐ-UBND Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh bổ sung tỷ lệ (%) phân chia một số nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hải Dương 만료됨 141/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 141/2014/NQ-HĐND Về giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư công năm 2015 만료됨 24/2013/QĐ-UBND Quyết định số 24/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định nội dung chi và mức chi hỗ trợ cho hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí địa phương trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 발효 중 17/2026/NQ-HĐND Nghị quyết Bãi bỏ Nghị quyết số 32/2025/NQ-HĐND ngày 28/10/2025 cảu Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chi tiết danh mục các khoản thu và mức thu cơ chế quản lý thu, chi các dịch vụ phục vụ; hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ và Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND ngày 17/9/2025 của Hội đồng nhân dân ỉnh quy định thẩm quyền quyết định phê duyêt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện chi thường xuyên ngân sách nhà nước để mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng xây dựng mới hạng mực công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Phú Thọ 발효 중 40/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND Quy định về chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển nông nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 24/2016/QĐ-UBND Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND Phê duyệt Đề án sắp xếp quy mô, mạng lưới trường, lớp đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Yên Bái, giai đoạn 2016-2020 만료됨 50/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 50/2025/NQ-HĐND Quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí hỗ trợ cho các hoạt động bảo vệ đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 02/2014/QĐ-UBND Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND Quy định về quản lý thoát nước đô thị, Khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 71/2014/QĐ-UBND Quyết định số 71/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về mức thu, quản lý và sử dụng phí chợ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 53/2013/QĐ-UBND Quyết định số 53/2013/QĐ-UBND Sửa đổi một số tiêu chí ban hành quy chế đánh giá, xét chọn và hỗ trợ phát triển sản phẩm công nghiệp chủ lực thành phố Hà Nội tại Quyết định 75/2009/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2009 của UBND thành phố Hà Nội 만료됨 114/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 114/2013/NQ-HĐND Quy định khung mức chi giải thường đối với hội thi, hội diễn thuộc lĩnh vực văn hóa, nghệ thuật trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 18/2013/QĐ-UBND Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Hải Dương 만료됨 29/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2025/NQ-HĐND Quy định các mức chi cụ thể bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 발효 중 49/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 49/2025/NQ-HĐND Về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 08/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục thu hồi đất để thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình cơ sở tôn giáo trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 42/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh 발효 중 25/2015/QĐ-UBND Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước tỉnh Trà Vinh 발효 중 49/2025/QĐ-UBND Quyết định số 49/2025/QĐ-UBND Quy định mức hỗ trợ tiền ăn đối với các lực lượng và những người được điều động, huy động tham gia chữa cháy rừng ở cách xa nơi cư trú, không có điều kiện đi, về hằng ngày trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 발효 중 51/2016/QĐ-UBND Quyết định số 51/2016/QĐ-UBND Quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 27/2013/QĐ-UBND Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính nhà nước thuộc tỉnh Khánh Hòa 만료됨 07/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua một số khoản chi có tính chất đặc thù bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 04/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2013/NQ-HĐND Thông qua đề án phát triển y tế chuyên sâu tỉnh Thái Nguyên đến năm 2020 만료됨 102/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 102/2024/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Sơn La 발효 중 21/2013/QĐ-UBND Quyết định số 21/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin có sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 20/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ DẠY THÊM, HỌC THÊM CHƯƠNG TRÌNH PHỔ THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 13/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2017/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều trong quy định được ban hành kèm theo Nghị quyết số 60/2016/NQ-HĐND9 ngày 16 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về ban hành một số chế độ chi phục vụ hoạt động hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bình Dương 만료됨 10/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2013/NQ-HĐND Hỗ trợ kinh phí từ Ngân sách tỉnh để mua Bảo hiểm y tế cho Người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 73/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 73/2013/NQ-HĐND Quy định về mức thu phí, tỷ lệ để lại cho đơn vị thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô, áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 85/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 85/2013/NQ-HĐND Về việc quyết định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 106/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 106/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi kinh phí thực hiện công tác thăm dò, khai quật khảo cổ từ nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 발효 중 36/2013/QĐ-UBND Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 87/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 87/2013/NQ-HĐND Điều chỉnh khung mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô đối với các điểm, bãi trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh tại Nghị quyết số 06/2007/NQ-HĐND ngày 04/7/2007 và Nghị quyết số 52/2012/NQ-HĐND ngày 11/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh 만료됨 29/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2013/NQ-HĐND Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và ở xóm tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.